Đề kiểm tra cuối học kì II môn Địa lí Lớp 7+8+9 - Năm học 2020-2021 - Lưu Hồng Ánh (Có đáp án + ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì II môn Địa lí Lớp 7+8+9 - Năm học 2020-2021 - Lưu Hồng Ánh (Có đáp án + ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_mon_dia_li_lop_789_nam_hoc_2020_2.doc
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì II môn Địa lí Lớp 7+8+9 - Năm học 2020-2021 - Lưu Hồng Ánh (Có đáp án + ma trận)
- PHÒNG GD VÀ ĐÀO TẠO TÂN SƠN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II TRƯỜNG THCS MỸ THUẬN Môn: ĐỊA LÍ LỚP 7 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề). I. MA TRẬN Hình thức kiểm tra: TNKQ + TL Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cộng Vận dụng Vận dụng cao Tên chủ đề TNKQ T TN TL TNK TL TN TL L KQ Q KQ Chủ đề 1: - Vị trí Giải - Vẽ Châu Đại châu Đại thích biểu Dương Dương. nguyên đồ ở - Đặc nhân mức điểm dẫn đến độ đơn phân bố lục địa giản dân cư, Ô xtray - Nhận thành li a khô xét phần hạn bảng dân cư số liệu Châu Đại Dương Số câu: 4 3 1/2 1 4.5 Số điểm: 5.7 1.2 1.5 3.0 5.7 Tỷ lệ: 57% 57% Năng lực tư duy, giải quyết vấn đề, tự quản lý, sử dụng ngôn ngữ, tổng hợp theo Năng lực lãnh thổ hướng tới Chủ đề 2: Biết - Châu Mĩ được Hiểu đặc được điểm đặc phân bố điểm dân cư đô dân cư thị Châu hóa Mĩ, đặc của điểm khu ngành vực nông Trun nghiệp g và khu vực Nam Trung Mĩ và Nam Mĩ Số câu: 3 2 1 3 Số điểm:1.2 0,8 0,4 1.2 Tỷ lệ: 12. % 12.0 Năng lực Năng lực tư duy, giải quyết vấn đề, tự quản lý, sử dụng ngôn ngữ, hướng tới tổng hợp theo lãnh thổ.
- Chủ đề 3: - Biết - - Chứng Châu Âu được vị minh sự trí, đặc đa dạng điểm tự về ngôn nhiên ngữ, văn của hóa và Châu tôn giáo lục. của châu Âu? - Ảnh hưởng của dân số già đến phát triển kinh tế xã hội Số câu: 4.5 4 1/2 4.5 Số điểm: 3.1 1.6 1.5 3.1 Tỷ lệ: 31% 31% Năng lực tư duy, giải quyết vấn đề, tự quản lý, sử dụng ngôn ngữ, tổng hợp theo Năng lực lãnh thổ. hướng tới Tổng số câu: 9 2 1 12 12 Tổng điểm: 3.6 3.4 3.0 10 10 Tỷ lệ 100% 36 % 34% 30 % 100% II. ĐỀ BÀI VÀ ĐIỂM SỐ 1.Trắc nghiệm khách quan (4 điểm): Khoanh tròn 1 chữ cái A, B, C hoặc D vào phương án đúng (mỗi câu đúng 0,4 đ) Câu 1: Tốc độ đô thị hóa nhanh ở Trung và Nam Mĩ là hệ quả của: A. Tốc độ phát triển kinh tế nhanh. B. Trình độ công nghiệp hóa cao. C. Đô thị hóa tự phát, kinh tế còn chậm phát triển. D. Độ thị hóa có quy hoạch. Câu 2: Vùng nào thưa dân nhất (mật độ dân số thấp nhất) Trung và Nam Mĩ? A.Vùng cửa sông. B. Vùng ven biển. C. Vùng núi An-đét và trên các cao nguyên. D. Vùng đồng bằng sông A-ma-zôn. Câu 3: Thành phần nào chiếm nhiều diện tích đất trồng nhất ở Trung và Nam Mĩ? A. Các công ti tư bản nước ngoài. B. Các đại điền chủ. C. Các hộ nông dân. D. Các hợp tác xã. Câu 4: Châu Đại dương nằm giữa hai đại dương nào?
- A. Thái Bình Dương – Ấn Độ Dương B. Ấn Độ Dương – Đại Tây Dương C. Đại Tây Dương – Bắc Băng Dương D. Bắc Băng Dương – Thái Bình Dương. Câu 5: Người bản địa chiếm bao nhiêu % dân số châu lục? A. 30%. B. 20%. C. 40%. D. 45%. Câu 6: Nước nào có mật độ dân số thấp nhất châu Đại Dương? A. Pa-pua Niu Ghi-nê. B. Niu Di-len C. Va-nua-tu. D.Ô-xtrây-li-a. Câu 7: Ranh giới tự nhiên ở phía đông, ngăn cách châu Âu với châu Á là A. Sông Ê-nit-xây. B. Dãy U-ran. C. Sông Vô-ga. D.Sơn nguyên Trung xi-bia. Câu 8: Các sông đổ nước vào Bắc Băng Dương có đặc điểm nổi bật A. Ít nước B. Dồi dào nước C. Đóng băng vào mùa đông D. Chảy mạnh. Câu 9: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của châu Âu? A. Có nhiều bán đảo, vũng vịnh và biển ăn sâu vào đất liền. B. Có hai mặt tiếp giáp với các biển và đại dương. C. Đường bờ biển bị cắt xẻ mạnh. D. Nằm ở khoảng cách giữa các vĩ tuyến 36oB và 71oB. Câu 10: Lượng mưa trung bình năm ở môi trường ôn đới hải dương châu Âu khoảng A. 1200 mm - 2000 mm. C. 800 mm - 1000 mm. B. 1500 mm - 2500 mm. D. 1000 mm - 1500 mm. 2.Tự luận: (6,0 điểm) Câu 11: (3.0 điểm) a. Tại sao đại bộ phận diện tích lục địa Ôxtraylia có khí hậu khô hạn? b. Chứng minh sự đa dạng trong ngôn ngữ, văn hóa, tôn giáo của Châu Âu? c. Ảnh hưởng của dân số già đến kinh tế, xã hội châu Âu? (Lớp 7B không hỏi thêm ý này) Câu 12: ( 3.0 điểm): Cho bảng số liệu: Cơ cấu trong GDP (%) Ngành Công nghiệp Nông nghiệp Dịch vụ Cơ cấu 26 4 70 a, Hãy vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu ngành kinh tế của Ô- xtray- li-a năm 2019? b, Qua biểu đồ hãy nhận xét về cơ cấu ngành kinh tế của Ô- xtray- li-a năm 2019 (Lớp 7B không hỏi thêm ý này)
- III. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM 1. Phần trắc nghiệm (4 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0.4 điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 C D B A B D B C B C 2. Phần tự luận (6 điểm) Câu Nội dung cần đạt Điểm Câu a. Tại sao đại bộ phận diện tích lục địa Ôxtraylia có khí hậu 11: khô hạn? - Chí tuyến Nam đi qua giữa lănh thổ lục địa Ô-xtrây-li-a, nên đại bộ phận lãnh thổ lục địa Ô-xtrây-li-a nằm trong khu vực áp 0.5 cao chí tuyến, không khí ổn định khó gây mưa. - Phía đông của lục địa Ô-xtrây-li-a lại có dãy Trường Sơn nằm sát biển chạy dài từ bắc xuống nam chắn gió từ biển thổi vào lục 0.5 địa. - Phía Tây có dòng biển lạnh b. chứng minh sự đa dạng về ngôn ngữ, văn hóa và tôn giáo 0.5 của châu Âu: 1.0 - Ngôn ngữ có : Xlavo, Giecsman, Latinh, Hi lạp - Văn hóa đa dạng, chủng tộc Ơ rô- pê - ô -ít - Tôn giáo: thiên chúa, chính thống tin lành, đạo hồi *Dân số già với tỉ lệ sinh rất thấp ảnh hưởng tiêu cực như thế nào đến sự phát triển kinh tế xã hội của Châu Âu 0.5 - Thiếu lao động - Áp lực lên hệ thống y tế, phúc lợi xã hội a.Vẽ biểu đồ. Câu 2.0 Cơ cấu kinh tế của Ô x trây li a năm 2019 12: Công nghiệp Nông nghiệp Dịch vụ - BĐ tròn ( dạng BĐ khác không cho điểm). - Có tên BĐ, chú giải ( thiếu mỗi chi tiết trừ 0,25 điểm). b. Nhận xét: - Dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu kinh tế Ô xtray lia - Nông nghiệp chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu kinh tế.
- 1.0 DUYỆT CỦA BGH DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG NGƯỜI LÀM ĐỀ, ĐAP
- PHÒNG GD VÀ ĐÀO TẠO TÂN SƠN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II TRƯỜNG THCS MỸ THUẬN Môn: ĐỊA LÍ LỚP 8 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề). I. MA TRẬN Hình thức kiểm tra: TNKQ + TL Vận dụng Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng Tên chủ đề cao TNKQ TNKQ TL TNKQ TL TN TL KQ Chủ đề 1 - Biết vị trí - Ảnh hưởng Vị trí địa lý, địa lý của biển đến vùng biển. - Biết đặc điểm của tự nhiên, KT- Biển Đông XH và an ninh quốc phòng. Số câu: 3 2 1 3 Số điểm: 1.2 0.8 0.4 1.2 Tỉ lệ : 12% 12% Chủ đề 2: - Đặc .- Biết Chứng - Vẽ biểu Đặc điểm địa điểm một số minh đồ, nhận chung của hình, khí khối núi tính xét biểu hậu, sông địa hình đồ bảng ở Việt chất ngòi, đất đai, Việt Nam, số liệu về hướng Nam nhiệt sinh vật , các nhiệt độ, nghiêng miền tự - Giải đới gió lượng của địa mùa nhiên của hình thích đặc mưa, cân Việt nam - Đặc điểm điểm của khí bằng ẩm chung của sông hậu sông ngòi, ngòi Việt đất, sinh Việt Nam vật Việt Nam Nam. - Nguyên nhân khiến tài nguyên rừng bị suy giảm Sốcâu: 9 5 2 1 1 9 Sốđiểm: 8.8 2.0 0.8 3.0 3.0 8.8 Tỷ lệ: 88 % 88%
- TS câu: 18 7 3 2 0 12 TS điểm:10 2.8 3.8 3.4 10 Tỷlệ: 100% 28 38 34 100% II. ĐỀ BÀI VÀ ĐIỂM SỐ 1. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh tròn 1 chữ cái A, B, C hoặc D vào phương án đúng (mỗi câu đúng 0,4 đ) Câu 1. Điểm cực Bắc trên đất liền của Việt Nam nằm ở đâu? A. Xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn (Hà Giang), tại tọa độ 23°23’B; 105°20’Đ. B. Mũi Rạch Tàu, huyện Ngọc Hiển (Cà Mau) tại tọa độ 8°34’B; 104°40’Đ. C. Xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé (Điện Biên) tại tọa độ 22°22’B; 102°10Đ. D. Xã Vạn Thạnh, huyện Vạn Ninh (Khánh Hòa) tại toạ độ 12°40B; 109°24Đ. Câu 2. Biển Đông có diện tích: A. 3,447 triệu km2. B. 3,457 triệu km2. C.3,437 triệu km2. D. 3,467 triệu km2. Câu 3. Đồi núi nước ta chiếm tới A. 3/5 diện tích lãnh thổ. B. 3/4 diện tích lãnh thổ., C. 1/4 diện tích lãnh thổ. D. 2/3 diện tích lãnh thổ. Câu 4: Hướng nghiêng của địa hình Việt Nam: A. Tây-Đông B. Bắc - Nam C. Tây Bắc-Đông Nam D. Đông Bắc – Tây Nam Câu 5. Đặc điểm nào không đúng với địa hình Việt Nam A. Đồi núi chiếm ¾ diện tích, phần lớn là núi cao trên 2000m B. Đồi núi chiếm ¾ diện tích, có sự phân bậc rõ rệt C. Cao ở Tây Bắc thấp dần về Đông Nam D. Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người Câu 6: Khối núi cao nhất ở Việt Nam là: A. Pu Tha Ca. B. Phan-xi-păng. C. Tây Côn Lĩnh. D. Pu Si Cung. Câu 7. Gió mùa mùa đông ở miền Bắc nước ta có đặc điểm: A. Hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô. B. Hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô và lạnh ẩm. C. Xuất hiện thành từng đợt từ tháng tháng 11đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô hoặc lạnh ẩm. D. Kéo dài liên tục suốt 3 tháng với nhiệt độ trung bình dưới 20ºC. Câu 8. Nhận định đúng nhất về đặc điểm chung của sông ngòi nước ta là: A. Mạng lưới dày đặc, nhiều nước giàu phù sa, thủy chế theo mùa B. Nhiều nước giàu phù sa, thủy chế theo mùa C. Mạng lưới dày đặc, thủy chế theo mùa D. Mạng lưới dày đặc, nhiều nước giàu phù sa Câu 9. Ý nào sau đây không phải là ảnh hưởng của biển Đông đến khí hậu của nước ta? A. Làm tăng độ ẩm của các khối khí qua biển. B. Mang lại lượng mưa và độ ẩm lớn. C. Làm giảm tính chất lạnh khô vào mùa đông và dịu bớt thời tiết nóng bức vào mùa hè.
- D. Làm tăng tính chất nóng và khô của khí hậu nước ta. Câu 10. Chế độ nước của sông ngòi nước ta có hai mùa rõ rệt là do nguyên nhân: A. chế độ mưa theo mùa B. lãnh thổ trải dài từ Bắc vào Nam. C. địa hình đa dạng, phức tạp D. sông ngòi nước ta thường ngắn và dốc. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 11 ( 3 điểm) Cho bảng số liệu: Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địa điểm (Đơn vị: mm) Địa điểm Lượng mưa Lượng bốc hơi Cân bằng ẩm Hà Nội 1676 989 + 687 Huế 2868 1000 + 1868 a. Hãy vẽ biểu đồ cột thể hiện về lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của ba địa điểm trên. b. Qua biểu đồ và bảng số liệu hãy rút ra nhận xét cần thiết Câu 12 (3 điểm) a.Chứng minh khí hậu nước ta mang tính nhiệt đới ẩm gió mùa? b. Nguyên nhân khiến tài nguyên rừng nước ta bị suy giảm? III. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM 1. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,4 điểm Câu Đáp án Câu Đáp án 1 A 6 B 2 A 7 C 3 B 8 A 4 C 9 D 5 A 10 A 2. PHẦN TỰ LUẬN (6.0 điểm) a. Vẽ biểu đồ (2.0 điểm)
- Biểu đồ thể hiện lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bàng ẩm của Hà Nội, Huế, Thành phố Hồ Chí Minh 3500 3000 2500 2000 Lượng mưa m Lượng bốc hơi m 1500 cân bằng ẩm 1000 500 0 Hà Nội Huế TP Hồ Chí Minh địa điểm b. Nhận xét (1.0 điểm ) - Lượng mưa: Huế có lượng mưa lớn nhất trong ba địa điểm (2868mm), TPHCM có lượng mưa lớn hơn Hà Nội nhưng chênh lệch không nhiều. - Lượng bốc hơi: TPHCM có lượng bốc hơi cao nhất (1686mm), thấp nhất là Hà Nội (989mm). - Cân bằng ẩm: Huế có cân bằng ẩm cao nhất (1868mm), thấp nhất là TPHCM (245mm) . câu Nội dung cần đạt Điểm Câu 12 a. Chứng minh tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của khí hậu Việt nam - Tính chất nhiệt đới: 1.0 + Bầu trời quanh năm chan hòa ánh nắng, số giờ nắng trong năm 1400-3000h. + TB năm > 210C, tăng dần từ bắc vào nam - Tính chất gió mùa: Một năm có 2 mùa gió: 0.5 + Gió mùa mùa đông lạnh, khô. + Gió mùa mùa hạ: nóng, ẩm. - Tính chất ẩm: 0.5 + Mưa: Lượng mưa TB năm lớn: >1500m (sườn đón gió mưa nhiều, sườn khuất gió mưa ít). + Độ ẩm không khí > 80%. b. Nguyên nhân khiến tài nguyên rừng bị suy giảm 1.0 - Chiến tranh tàn phá - Khai thác vượt quá mức phục hồi - Đốt rừng làm nương rẫy - Quản lý bảo vệ kém DUYỆT CỦA BGH DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG NGƯỜI LÀM ĐỀ ĐÁP
- Lưu Hồng Ánh PHÒNG GD VÀ ĐÀO TẠO TÂN SƠN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II TRƯỜNG THCS MỸ THUẬN Môn: ĐỊA LÍ LỚP 9 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề). I. Ma trận Hình thức: Tự luận + TNKQ Vận dụng Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cộng Tên chủ đề cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Năng lực tư duy, giải quyết vấn đề, tự quản lý, sử dụng ngôn ngữ, tổng Năng lực hợp theo lãnh thổ và năng lực tính toán. hướng tới Chủ đề 1: - Biết - Hiểu - Dựa vào kiến Vùng Đông được vị được đặc thức đã học để Nam Bộ trí địa lí điểm kinh xác định được vùng tế của ngành công Đông nghiệp mũi Nam Bộ. nhọn của vùng Số câu: 3 1 1 1 3 Số điểm: 1,2 0,4 0.4 0,4 1,2 Tỷ lệ: 12% 12% Năng lực tư duy, giải quyết vấn đề, tự quản lý, sử dụng ngôn ngữ, tổng Năng lực hợp theo lãnh thổ. hướng tới Chủ đề 2: - Hiểu - Giải Dựa vào Vùng được đặc thích được BSL, xác Đồng bằng điểm tự các thế định và nhiên, mạnh để vẽ được sông Cửu kinh tế phát triển dạng biểu Long của Vùng kinh tế đồ thích Đồng của vùng hợp bằng sông Cửu Long
- Số câu: 6 2 2 2 6 Số điểm: 5 0,8 0,8 3;4 5 Tỷ lệ: 50% 50% Năng lực tư duy, giải quyết vấn đề, tự quản lý, sử dụng ngôn ngữ, tổng Năng lực hợp theo lãnh thổ và năng lực tính toán. hướng tới Chủ đề 3: - Hiểu - Đưa ra Biển- Đảo được các được các điều kiện phương để phát hướng triển kinh để bảo tế biển vệ tài nguyên môi trường biển- đảo Số câu: 3 2,5 0,5 3 Số điểm: 3;8 1;8 2 3,8 Tỷ lệ: 38 % 38% Năng lực tư duy, giải quyết vấn đề, tự quản lý, sử dụng ngôn ngữ, tổng Năng lực hợp theo lãnh thổ. hướng tới Tổng số câu: 1 6 5 12 12 Tổng điểm: 0.4 5 4,6 10 10 Tỷ lệ 100% 4% 50% 46% 100% II. ĐỀ BÀI VÀ ĐIỂM SỐ I. Trắc nghiệm ( 4 điểm) Khoanh tròn 1 chữ cái A, B, C hoặc D vào phương án đúng (mỗi câu đúng 0,4 đ) Câu 1: Đông Nam Bộ không giáp với vùng nào? A. Tây Nguyên B. Bắc Trung Bộ C. Duyên hải Nam Trung Bộ D. Đồng bằng sông Cửu Long Câu 2: Ngành công nghiệp có vai trò quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ hiện nay là: A. Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng B. Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm C. Công nghiệp dệt may. D. Công nghiệp khai thác dầu khí Câu 3: Ngành công nghiệp năng lượng phát triển mạnh nhất ở Bà Rịa – Vũng Tàu là: A. Than B. Hoá dầu
- C. Nhiệt điện, D. Thuỷ điện. Câu 4: Vấn đề lớn nhất đáng lo ngại của vùng Đồng bằng sông Cửu Long vào mùa khô là: A. Xâm nhập mặn. B. Thiếu nước tưới. C. Triều cường. D. Địa hình thấp Câu 5: Hoạt động du lịch có tiềm năng nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là: A. Du lịch mạo hiểm. B. Du lịch nghỉ dưỡng. C. Du lịch sinh thái D. Du lịch văn hóa Câu 6: Cho bảng số liệu: Sản lượng thủy sản của cả nước và đồng bằng sông Cửu Long (đơn vị: triệu tấn) Vùng 1995 2000 2002 2005 Cả nước 1,58 2,25 2,64 3,47 Đồng bằng sông Cửu Long 0,82 1,17 1,36 1,85 Dạng biểu đồ thích hợp nhất so sánh sản lượng thủy sản của đồng bằng sông Cửu Long với cả nước là A.Biểu đồ tròn. B.Biểu đồ đường. C.Biểu đồ miền. D.Biểu đồ cột. Câu 7: Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có ngành chăn nuôi gia súc và gia cầm phát triển mạnh là do A. Điều kiện tự nhiên thuận lợi. B. Nguồn thức ăn cho chăn nuôi phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn. C. lực lượng lao động dồi dào, có kinh nghiệm trong phát triển chăn nuôi. D. sử dụng nhiều giống gia súc, gia cầm có giá trị kinh tế cao trong chăn nuôi. Câu 8: Ngành thuỷ sản ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long phát triển thuận lợi hơn Đồng bằng sông Hồng là do? A. công nghiệp chế biến phát triển hơn. B. có một mùa lũ trong năm, nguồn lợi thuỷ sản trong mùa lũ rất lớn. C. có nguồn thuỷ sản phong phú và diện tích mặt nước nuôi trồng lớn. D. người dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản hơn Câu 9. Nước ta có thể phát triển kinh tế biển qua các ngành: A. Du lịch sinh thái biển, lấy tổ yến , nuôi trồng hải sản. B. Du lịch biển-đảo, Khai thác và chế biến khoáng sản biển, đánh bắt nuôi trông hải sản và giao thông vận tải biển. C. Du lịch tắm biển, lặn biển, nuôi hải sản quí. D. Khai thác dầu khí, giao thong đường biển, du lịch biển. Câu 10: Trong quá trình khai thác thuỷ hải sản, không nên đánh bắt ven bờ là do: A. Cá nhỏ B. Cạn kiệt nguồn giống C. Làm ô nhiễm môi trường D. Ảnh hưởng đến các hoạt động khác II. Tự luận ( 6 điểm)
- C©u 11 ( 3 ®iÓm): a. Biển nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển tổng hợp những ngành kinh tế nào? b. Chóng ta cÇn lµm g× ®Ó b¶o vÖ tµi nguyªn m«i trêng biÓn? C©u 12 ( 3 ®iÓm): Cho bảng số liệu: Diện tích và sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2005-2018 Năm 2005 2007 2010 2018 Diện tích (nghìn ha) 7329,2 7207,4 7489,4 7761,2 Trong đó: 2037,8 2015,5 1967,5 1977,8 Diện tích lúa mùa (nghìn ha) Sản lượng (nghìn tấn) 35832,9 35942,7 40005,6 43737,8 Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tình hình sản xuất lúa của vùng Đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 2005-2018 và rút ra nhận xét. III. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM - Trắc nghiệm mỗi đáp án đúng được 0,4 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án B D B A C D B C B B - Tự luận Câu Néi dung §iÓm 1 a. Biển nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển tổng hợp 1 những ngành kinh tế: - Khai th¸c vµ nu«i trång h¶i s¶n. - Du lÞch biÓn ®¶o. - Khai thác khoáng sản biển. - Giao thông vận tải biển. b. Các ph¬ng híng chính để b¶o vÖ tµi nguyªn môi 2 trường biển - §iÒu tra nguån sinh vËt biÓn - B¶o vÖ nguån sinh vËt biÓn - B¶o vÖ r¹n san h« - Ph¸t triÓn nguån lîi thñy s¶n - Phßng chèng « nhiÔm biÓn a. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tình hình sản xuất lúa 2 của vùng Đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 2005-2018. Yêu cầu: - Biểu đồ thích hợp nhất là biểu đồ kết hợp cột chồng và đường, Các dạng khác không cho điểm. 2 - Vẽ chính xác theo số liệu đã cho. - Đúng khoảng cách: có chú giải và tên biểu đồ (Mỗi sai sót trừ 0,25 điểm) 1
- b. Nhận xét *Nhận xét: - Diện tích lúa có biến động theo từng giai đoạn ( dẫn chứng). - Diện tích lúa mùa có xu hướng giảm ( dẫn chứng). - Sản lượng lúa của nước ta tăng liên tục qua các năm ( dẫn chứng). DUYỆT CỦA BGH DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG NGƯỜI LÀM ĐỀ ĐÁP Lưu Hồng Ánh

