Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Tuần 21: Các loại hoa - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Tuần 21: Các loại hoa - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_mam_tuan_21_cac_loai_hoa_nam_h.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Tuần 21: Các loại hoa - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông
- TUẦN 21: CÁC LOẠI HOA ( Thời gian: Từ ngày 10/02 – 14/02/2025 ) Thứ Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thời 10/02 11/02 12/02 13/02 14/02 điểm - Đón trẻ: Nhắc trẻ chào cô, chào ông bà, bố mẹ và nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân theo qui định. - Trò chuyện: + Trò chuyện với trẻ về một số loại hoa. Đón trẻ, - Chơi theo ý thích. chơi, - Thể dục sáng: thể dục + Hô hấp: Hít vào thở ra. sáng + Tay: Co và duỗi tay. + Bụng: Cúi về phía trước. + Bật: Ngồi xổm, đứng lên. - Tập kết hợp theo lời bài hát: “ Sắp đến tết rồi ”. Bò theo Quan sát So sánh 2 Thơ: Hát + Vận hướng hoa cúc đối tượng Hoa nở động: Hoa bé thẳng. về kích ngoan Hoạt Trò chơi: thước và - Nghe hát: động học Gieo hạt. nói được Mùa xuân từ: Bằng Trò chơi âm nhau. nhạc: Tai ai tinh. - Góc phân vai: Cửa hàng bán các loại hoa. Chơi, - Góc xây dựng: Xếp vườn hoa. hoạt - Góc học tập sách: Xem tranh ảnh về các loại hoa. động ở - Góc tạo hình: Tô màu bông hoa. các góc - Góc thiên nhiên: Chơi với nước. * Hoạt động có mục đích: Chơi - Quan sát hoa đào. ngoài - Quan sát hoa hồng. trời - Dạy trẻ chơi trò chơi mới: Trò chơi hoa nào, quả ấy. - Cắm hoa.
- - Quan sát 1 số loại quả mùa xuân. * Trò chơi: Dung dăng dung dẻ; Lộn cầu vồng. * Chơi tự do. - Ăn: Tên một số món ăn quen thuộc Ăn, ngủ, - Ngủ: Trẻ ngủ đủ giấc, ngủ đúng thời gian quy định. vệ sinh - Vệ sinh: Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu vệ sinh. - Chuẩn bị đồ dùng cho tiết khám phá ngày hôm sau. Chơi, - Trò chuyện với trẻ về một số loại hoa. hoạt - Ôn bài buổi sáng: So sánh 2 đối tượng về kích thước và nói được từ: động Bằng nhau. theo ý - Đọc cho trẻ nghe bài đồ ng dao: Các loại hoa thích - Vui văn nghệ cuố i tuầ n - Nêu gương cuối ngày. - Vệ sinh. Trả trẻ - Chơi tự do. - Dạy trẻ biết chào hỏi, xưng hô lễ phép với người lớn. - Chuẩn bị đồ dùng cá nhân cho trẻ ra về Ngày tháng năm 2025 Phó hiệu trưởng Đã xem Nguyễn Thị Hồng Liên
- SOẠN CHUNG CẢ TUẦN Thể dục buổi sáng 1. Yêu cầu: - Trẻ thực hiện đầy đủ các động tác trong bài thể dục theo hướng dẫn của cô. - Trẻ tập đúng, đều các động tác. - Trẻ chăm chỉ, hứng thú tập thể dục cùng cô. 2. Chuẩn bị: - Sân bãi sạch sẽ, loa đài, nhạc bài hát tập kết hợp. - Trang phục gọn gàng. 3. Tiến trình hoạt động: * Khởi động: - Cho trẻ đi vòng tròn kết hợp đi kiễng chân, đi bằng gót chân, chạy nhanh, chạy chậm theo nhịp bài hát: “ Đoàn tàu nhỏ xíu”. Sau đó dồn thành 2 hàng dọc theo tổ, giãn cách đều. * Trọng động: - Trẻ tập kết hợp theo lời bài hát: ‘‘Sắp đến tết rồi.” + Hô hấp: Hít vào, thở ra. + Tay: Co và duỗi tay. Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng hai chân ngang vai. - Nhịp 1: 2 tay duỗi thẳng. - Nhịp 2: 2 tay gập trước ngực. - Nhịp 3: như nhịp 1. - Nhịp 4 : Về tư thế chuẩn bị. + Bụng: Cúi về phía trước. - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, chân rộng bằng vai - Nhịp 1: Hai tay giơ lên cao. - Nhịp 2: Cúi người về phía trước. - Nhịp 3: Như nhịp 1. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. + Bật: Ngồi xổm, đứng lên. - Chuẩn bị: Đứng thẳng, chận rộng bằng vai hai tay chống hông. - Nhịp 1: Ngồi xổm. - Nhịp 2: Đứng lên. - Nhịp 3: Như nhịp 1. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị.
- * Hồi tĩnh: - Cho trẻ đi nhẹ nhàng về lớp. Chơi, hoạt động ở các góc 1. Góc phân vai: Cửa hàng bán các loại hoa. 1.1. Yêu cầu: - Trẻ biết được tên của một số loại hoa. Trẻ biết cách chơi bán hàng. - Rèn kỹ năng nói rõ ràng mạch lạc cho trẻ. - Trẻ chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi với nhau khi chơi. 1.2. Chuẩn bị: - Tranh mẫu: Cửa hàng bán hoa tươi. - Đồ dùng: Đồ dùng, đồ chơi một số loại hoa. 1.3. Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Cô giới thiệu cho trẻ các góc chơi, cô cho trẻ về góc chơi, cô đến từng góc giúp trẻ phân vai chơi cho nhau. * Qúa trình chơi: - Cho trẻ tự nhận nhóm chơi, bầu ra nhóm trưởng. - Phân công việc cho từng thành viên trong nhóm chơi. - Cô nhắc trẻ chơi ngoan, đoàn kết với các bạn. - Khuyến khích trẻ giao lưu, giúp đỡ nhau trong khi chơi. - Cô quan sát và giúp đỡ trẻ khi cần. * Nhận xét sau khi chơi: - Trẻ và cô cùng nhận xét vai chơi của bạn và của mình. 2. Góc xây dựng: Xếp vườn hoa. 2.1. Yêu cầu: - Trẻ biết dùng các loại khối, gạch... khác nhau để xếp vườn hoa. - Phát triển trí tưởng tưởng tượng cho trẻ. - Trẻ chơi vui vẻ đoàn kết với bạn, biết thu dọn đồ chơi sau khi chơi song. 2.2. Chuẩn bị: - Tranh mẫu: Tranh ảnh các bác thợ xây đang xây dựng. - Đồ dùng: Gạch nhựa, khối các loại, hàng rào, thảm hoa, thảm cỏ... 2.3. Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Cho trẻ về góc chơi, cô giúp trẻ phân công công việc cho nhau, giúp trẻ biết công việc của mình.
- * Qúa trình chơi: - Cô động viên khuyến khích trẻ chơi tốt. - Trong khi trẻ chơi cô hỏi trẻ các bạn đang làm gì vậy? * Nhận xét sau khi chơi: - Cho trẻ tự nhận xét góc chơi của bạn. - Nhận xét chung cất dọn đồ chơi. 3. Góc học tập- sách: Xem tranh ảnh về các loại hoa. 3.1. Yêu cầu: - Trẻ biết cách xem tranh ảnh và biết tên gọi các loại hoa. - Rèn kỹ năng quan sát, nhận xét rõ ràng cho trẻ. - Biết giữ gìn đồ dùng không tranh dành đồ dùng. 3.2. Chuẩn bị: - Tranh ảnh về các loại hoa. 3.3. Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Cho trẻ về góc chơi, cô giúp trẻ phân công công việc cho nhau. * Qúa trình chơi: - Trẻ về góc chơi, cô hướng dẫn trẻ quan sát tranh về các loại hoa. - Cô quan sát và tham gia hoạt động cùng trẻ. - Tổ chức cho trẻ hoạt động. - Động viên khuyến khích trẻ, nhắc nhở các nhóm chơi liên kết với nhau. * Nhận xét sau khi chơi: - Trẻ nhận xét nhóm bạn cùng chơi. - Nhận xét tuyên dương và giáo dục trẻ 4. Góc tạo hình: Tô màu bông hoa. 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết cách tô màu tranh bông hoa. - Rèn kỹ năng tô màu cho trẻ. - Trẻ biết chơi đoàn kết không tranh dành dồ chơi của nhau. 4.2. Chuẩn bị: - Tranh bông hoa chưa tô màu, bút sáp màu. 4.3. Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Hướng trẻ vào nội dung hoạt động. - Cô gợi ý cho trẻ nhận vai chơi ở góc chơi.
- * Qúa trình chơi: - Cho trẻ tô màu tranh bông hoa.. - Cho trẻ thực hiện. Cô khuyến khích động viên trẻ để trẻ tô đẹp... - Nhắc trẻ chơi đoàn kết trong khi chơi. * Nhận xét sau khi chơi: - Trẻ nhận xét các bạn trong nhóm chơi. - Cô nhận xét chung và khen ngợi trẻ. Giáo dục trẻ biết đoàn kết với bạn bè. 5. Góc thiên nhiên: Chơi với nước. 5.1. Yêu cầu: - Trẻ biết cách chơi với nước. - Rèn kỹ năng chơi với nước cho trẻ. - Biết vệ sinh sạch sẽ sau khi chơi. 5. 2. Chuẩn bị: - Chậu nước, ca, cốc, phễu nhựa... 5.3. Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Cho trẻ về góc chơi, cô giúp trẻ phân công công việc cho nhau, giúp trẻ biết cách chơi với nước. * Qúa trình chơi: - Trẻ về góc chơi, cô hướng dẫn trẻ cách chơi với nước. - Cô quan sát và tham gia hoạt động cùng trẻ. Tổ chức cho trẻ hoạt động. - Động viên khuyến khích trẻ, nhắc nhở các nhóm chơi liên kết với nhau. * Nhận xét sau khi chơi: - Trẻ nhận xét nhóm bạn cùng chơi Cô cho trẻ cất gọn đồ dùng, đồ chơi. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NGÀY Thứ hai ngày 10 tháng 02 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. - Trò chuyện về tên gọi một số loại hoa. 2. Hoạt động học: BÒ THEO HƯỚNG THẲNG TRÒ CHƠI: GIEO HẠT 2.1. Mục đích- yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên bài vận động, biết cách bò theo hướng thẳng.
- - Trẻ biết tên trò chơi và biết cách chơi trò chơi. * Kỹ năng: - Rèn cho trẻ kỹ năng nhanh nhẹn, khéo léo khi thực hiện bò theo hướng thẳng. * Thái độ: - Trẻ chú ý trong giờ học, tích cực tham gia học tập cùng cô, yêu thích thể dục. 2. 2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Sân tập sạch sẽ, an toàn. * Chuẩn bị của trẻ: - Trang phục gọn gàng. 2. 3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ: - Cô giới thiệu nội dung buổi hoạt động. * Hoạt động 1: Khởi động: - Cho trẻ làm đoàn tàu đi kết hợp các kiểu chân (đi nhanh, đi chậm, đi bằng mũi bàn chân, gót chân ). - Sau đó cho trẻ xếp thành 2 hàng ngang dãn cách đều nhau. * Hoạt động 2: Trọng động: a. Bài tập phát triển chung: Tay, bụng, chân. - Trẻ tập kết hợp theo lời bài hát: ‘‘Sắp đến tết rồi” + Tay: Co và duỗi tay. - Động tác bổ trợ động tác tay: 3 lần 4 nhịp. + Bụng: Cúi về phía trước. - Thực hiện 2 lần 4 nhịp. + Chân: Ngồi xổm, đứng lên. - Thực hiện 2 lần 4 nhịp. b. Vận động cơ bản: Bò theo hướng thẳng. + Đội hình: Cho trẻ đứng thành 2 hàng ngang đối diện nhau 2 hàng cách nhau 3,5- 4m. Trẻ tập ở giữa 2 hàng. - Cô giới thiệu tên bài tập: Cho trẻ nhắc lại tên bài tập. - Cô tập mẫu lần 1: không giải thích động tác. - Cô làm mẫu lần 2 : Giải thích động tác. - Cô mời 1- 2 trẻ lên tập mẫu. (Cô chú ý sửa sai cho trẻ ). - Cho cả lớp tập. - Chia lớp thành 2 đội thi đua nhau. Cô cùng trẻ kiểm tra kết quả 2 đội.
- c. Trò chơi: Gieo hạt. - Cô phổ biến luật chơi và cách chơi cho trẻ. - Cô cho trẻ chơi theo hứng thú cuả trẻ. - Cô nhận xét, động viên, khuyến khích trẻ. * Hoạt động 3: Hồi tĩnh: - Cho trẻ làm những chú chim bay, bay nhẹ nhàng vào lớp. 3. Chơi, hoạt động ở các góc. * Góc phân vai: Cửa hàng bán các loại hoa. * Góc xây dựng: Xếp vườn hoa. * Góc học tập sách: Xem tranh ảnh về các loại hoa. (Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần) 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Quan sát hoa đào. * Trò chơi: Dung dăng dung dẻ. * Chơi tự do. 4.1: Yêu cầu: - Trẻ quan sát, nhận biết được đặc điểm của hoa đào. - Rèn kỹ năng quan sát nhận biết cho trẻ. - Yêu quý chăm sóc và bảo vệ hoa. 4.2. Chuẩn bị: - Cành hoa đào. - Sân sạch sẽ. 4.2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Quan sát hoa đào. - Cô cho trẻ ra sân, giới thiệu buổi hoạt động. - Cô cho trẻ quan sát cành hoa đào. - Cô cho trẻ nhận xét về đặc điểm của hoa đào: Màu sắc, hình dáng... - Cô chốt lại cho trẻ nghe. Giáo dục trẻ biết yêu quý và chăm sóc hoa. * Hoạt động 2: Trò chơi: Dung dăng dung dẻ. - Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi. - Cô cho trẻ chơi. - Nhận xét sau mỗi lần chơi. * Hoạt động 3: Chơi tự do. - Cô cho trẻ chơi tự do, cô bao quát trẻ chơi. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh.
- 6. Chơi, hoạt động theo ý thích: * Chuẩn bị đồ dùng cho tiết khám phá ngày hôm sau. - Cô cùng trẻ chuẩn bị đồ dùng, tranh ảnh để chuẩn bị cho tiết khám phá ngày hôm sau. 7. Trả trẻ: Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe:.............................................................................................. - Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ:.................................................... ............................................................................................................................. .... - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................... ............................................................................................................................. .... ............................................................................................................................. .... ............................................................................................................................. .... ............................................................................................................................. .... ............................................................................................................................. .... .......................................................................................................................... ....... ............................................................................................................................. .... ........................................................................................................................ ......... ............................................................................................................................. .... - Những điều cần lưu ý:........................................................................................... . . ............................................................................................................................. .... ................................................................................................................................. ............................................................................................................................. .... Thứ ba ngày 11 tháng 02 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. - Trò chuyện về đặc điểm nổi bật của một số loại hoa mùa xuân. 2. Hoạt động học: QUAN SÁT HOA CÚC 2.1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ nhận biết được tên gọi, đặc điểm và lợi ích của hoa cúc. * Kỹ năng:
- - Rèn kỹ năng ghi nhớ, kỹ năng nói mạch lạc cho trẻ. * Thái độ: - Trẻ biết yêu quý và chăm sóc các loài hoa. 2.2.Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Hoa cúc; Tranh hoa cúc chưa tô màu, bút sáp màu. * Chuẩn bị của trẻ: - Trang phục gọn gàng. 2.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ: - Cô đọc câu đố về hoa cúc cho trẻ đoán. Sau đó hướng trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Quan sát và đàm thoại hoa cúc. - Cô tặng cả lớp một lọ hoa cúc. - Trên bàn cô có gì? - Lọ hoa của cô được cắm bằng hoa gì? - Cho trẻ gọi tên hoa cúc. - Cho trẻ đàm thoại về hoa cúc. - Những bông hoa cúc của cô có màu gì? - Cánh hoa cúc như thế nào? - Bên trong có gì? (Nhụy hoa) - Cô cho trẻ nhận xét về lợi ích của hoa cúc. - Cô chốt lại đặc điểm của hoa cúc cho trẻ nghe. - Giới thiệu mở rộng một số loại hoa khác - Giáo dục trẻ biết yêu quý và chăm sóc các loại hoa. * Hoạt động 2: Củng cố. + Trò chơi: Ai khéo hơn. - Cô phổ biến cách luật chơi. - Cô tổ chức cho trẻ chơi thi tô màu tranh bông hoa cúc. - Kiểm tra kết quả chơi. - Kết thúc cô nhận xét, khen trẻ. 3. Chơi, hoạt động ở các góc. * Góc phân vai: Cửa hàng bán các loại hoa. * Góc thiên nhiên: Chơi với nước. * Góc xây dựng: Xếp vườn hoa. (Cho trẻ chơi như đã soạn ở đầu tuần)
- 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Dạy trẻ chơi trò chơi mới: Trò chơi hoa nào, quả ấy. * Chơi tự do. 4.1: Yêu cầu: - Trẻ biết chơi trò chơi cùng cô. - Rèn kỹ năng nhanh nhẹn cho trẻ. - Hứ ng thú chơi cùng cô. 4.2. Chuẩn bị: - Sân bãi sạch sẽ; Rổ đựng lô tô hoa, lô tô quả. 4.2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Dạy trẻ chơi trò chơi mới: Trò chơi hoa nào, quả ấy. - Cô giới thiệu tên trò chơi. - Cô phổ biến cách chơi, luật chơi: Cô chia cho mỗi trẻ 1 rổ đựng lô tô hoa bưởi, quả bưởi, hoa chuối, quả chuối,...Cô nói hoa nào thì trẻ tìm giơ lô tô quả ấy. Bạn nào giơ sai sẽ phải nhảy lò cò. - Cô tổ chứ c cho trẻ chơi. - Nhận xét sau khi chơi. * Hoạt động 2: Chơi tự do. - Cô bao quát trẻ chơi. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Trò chuyện với trẻ về một số loại hoa. - Cô cho trẻ quan sát tranh ảnh 1 số loại hoa. - Cho trẻ gọi tên từng loại hoa và nhận xét về đặc điểm của hoa đó. - Ví dụ: Hoa hồng. (Cho trẻ gọi tên: Hoa hồng; Hoa hồng có đặc điểm gì?, hoa có màu gì?, cánh hoa hồng như thế nào?, lá hoa màu gì?,....) - Cô chốt lại cho trẻ nghe. Giáo dục trẻ biết yêu quý và chăm sóc các loại hoa. - Cô nhận xét giờ học, khen trẻ. 7. Trả trẻ: Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe:.............................................................................................. - Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ:.................................................... ............................................................................................................................. ....
- - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................... ............................................................................................................................. .... ................................................................................................................................. ............................................................................................................................. .... ................................................................................................................................ ............................................................................................................................. .... ................................................................................................................................. ............................................................................................................................. .... ................................................................................................................................. ............................................................................................................................. .... - Những điều cần lưu ý:.......................................................................................... ............................................................................................................................. .... ................................................................................................................................. . ............................................................................................................................. .... ............................................................................................................................. .... Thứ tư ngày 12 tháng 02 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. - Trò chuyện về hoa đào, hoa mai. 2. Hoạt động học: SO SÁNH 2 ĐỐI TƯỢNG VỀ KÍCH THƯỚC VÀ NÓI ĐƯỢC TỪ: BẰNG NHAU 2.1. Mục đích- yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết so sánh 2 đối tượng về kích thước và nói được kết quả bằng nhau. * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng so sánh 2 đối tượng về kích thước cho trẻ. * Thái độ: - Trẻ hứng thú học bài. 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Đồ dùng đồ chơi có kích thước bằng nhau. * Chuẩn bị của trẻ: - Giống của cô nhưng kích thước nhỏ hơn.
- 2.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ: - Cô trò chuyện cùng trẻ về chủ đề, sau đó hướng trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Dạy trẻ so sánh đối tượng về kích thước và nói được từ: Bằng nhau. - Cô phát cho mỗi trẻ một rổ có 2 băng giấy bằng nhau, 2 hình tròn bằng nhau... - Trong rổ đồ chơi các cháu có gì? - Các con hãy cầm các băng giấy lên nào? - Cho trẻ chập trùng khít 1 đầu của băng giấy với nhau. - Hỏi trẻ 2 băng giấy thế nào với nhau? - Vì sao con biết 2 băng giấy bằng nhau? - Cô cho trẻ nhắc lại. - Cô cho trẻ nhắc lại chiều dài 2 đối tượng và nói được từ: “ Bằng nhau”. + Tương tự cô cho trẻ xếp trồng 2 hình tròn lên nhau, 2 hình vuông lên nhau và so sánh kích thước của 2 đối tượng đó và nói được từ: Bằng nhau. - Cô khái quát lại cho trẻ nhớ. * Hoạt động 2: Luyện tập: Trò chơi: Ai nhanh hơn. - Cô chia trẻ thành 2 đội lên chọn những đồ chơi có kích thước bằng nhau rồi xếp vào giỏ của đội mình, sau thời gian 5 phút đội nào chọn được nhiều đồ chơi có kích thước bằng nhau hơn thì đội đó sẽ chiến thắng. - Cô tổ chức cho trẻ chơi. * Kết thúc: Cô và trẻ nhận xét kết quả 2 đội. Cô tuyên dương trẻ. 3. Chơi, hoạt động ở các góc. * Góc phân vai: Cửa hàng bán các loại hoa. * Góc xây dựng: Xếp vườn hoa. * Góc học tập sách: Xem tranh ảnh về các loại hoa. (Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần) 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Cắm hoa. * Chơi tự do. 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết cách cắm hoa. - Rèn kỹ năng khéo léo cho trẻ. - Trẻ biết giữ gìn sản phẩm. 4.2. Chuẩn bị:
- - Địa điểm chơi sạch sẽ, râm mát. - Hoa tươi, lọ hoa, kéo... 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Cắm hoa. - Cho trẻ ra sân, sau đó cô nêu nội dung buổi hoạt động. - Cô cho trẻ quan sát những đồ dùng cô đã chuẩn bị sẵn. - Hỏi trẻ cô có những đồ dùng gì đây? - Có bạn nào biết cắm hoa không?, Các con sẽ cắm hoa như thế nào? - Cô sẽ hướng dẫn các con cách cắn hoa nhé. - Cô tổ chức cho trẻ tự thực hiện. Cô quan sát, giúp đỡ trẻ. - Kết thúc cô và trẻ cùng nhận xét sản phẩm, khen ngợi trẻ. * Hoạt động 2: Chơi tự do. - Cho trẻ chơi theo ý thích của trẻ, cô bao quát trẻ. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. chơi, hoạt động theo ý thích. * Ôn bài buổi sáng: So sánh 2 đối tựơng về kích thước và nói được từ: Bằng nhau. - Cô cho trẻ ôn lại bài buổi sáng, cô chú ý rèn luyện nhiều đến những trẻ nhận thức còn chậm. 7. Trả trẻ: Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe:.............................................................................................. - Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ:.................................................... ............................................................................................................................. .... - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................... ................................................................................................................................. ............................................................................................................................. .... ................................................................................................................................. ............................................................................................................................. .... ................................................................................................................................. ............................................................................................................................. .... ................................................................................................................................. ............................................................................................................................. .... ............................................................................................................................. .... - Những điều cần lưu ý:..........................................................................................
- ................................................................................................................................. ............................................................................................................................. .... ................................................................................................................................. ............................................................................................................................. .... Thứ năm ngày 13 tháng 02 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. - Trò chuyện về đặc điểm của một số loại hoa. 2. Hoạt động học: THƠ: HOA NỞ 2.1. Mục đích- yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ nhớ tên bài thơ, tên tác giả. - Trẻ hiểu nội dung bài thơ. * Kỹ năng: - Rèn cho trẻ kỹ năng đọc thuộc thơ rõ ràng mạch lạc. * Thái độ: - Trẻ biết yêu quý các loại hoa. 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Tranh minh họa bài thơ. * Chuẩn bị của trẻ: - Trẻ ngồi đội hình chữ u. 2.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ. - Cô cho trẻ nghe bài hát: Màu hoa. - Trò chuyện về bài hát, sau đó hướng trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Cô đọc diễn cảm. - Cô giới thiệu tên bài thơ, tên tác giả. - Cô đọc lần 1 diển cảm: Không có tranh. Cô hỏi trẻ tên bài thơ, tên tác giả? - Cô đọc lần 2 kết hợp tranh minh họa. - Cô giới thiệu nội dung bài thơ. * Hoạt động 2: Đàm thoại - trích dẫn: + Cô hỏi trẻ: - Chúng mình vừa nghe cô đọc bài thơ gì?
- - Trong bài thơ có những loại hoa gì? ( Hoa cà, hoa huệ, hoa nhài .) - Hoa cà có màu gì? + Trích dẫn: “Hoa cà tim tím” - Còn hoa gì có màu trắng tinh ? + Trích dẫn: “ Hoa huệ trắng tinh” - Cô giải hích từ “trắng tinh” là rất trắng. - Hoa nhài như thế nào? + Trích dẫn: “Hoa nhài xinh xinh” - Các bông hoa cùng làm gì? + Trích dẫn: “Đua nhau cùng nở” - Chúng mình có yêu hoa không?. Yêu thì chúng mình phải như thế nào? => Sau mỗi câu hỏi cô khuyến khích động viên trẻ trả lời. Cô trích dẫn thơ làm rõ ý cho trẻ. - Giáo dục trẻ biết yêu quý, chăm sóc và bảo vệ các loại hoa. * Hoạt động 3: Dạy trẻ đọc thơ. - Cô cho trẻ đọc thơ theo hình thức cả lớp, tổ, nhóm, cá nhân trẻ. - Cô nhấn mạnh vào từ “ Tim tím, trắng tinh, xinh xinh”. Cô chú ý sửa sai cho trẻ, cho trẻ nhắc lại. - Cô cho cả lớp đọc lại bài thơ. - Hỏi lại trẻ tên bài thơ, tên tác giả. * Kết thúc: Cô nhận xét giờ học, khen ngợi trẻ. 3. Chơi, hoạt động ở các góc: * Góc xây dựng: Xếp vườn hoa. * Góc tạo hình: Tô màu bông hoa. * Góc phân vai: Cửa hàng bán các loại hoa. (Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần) 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Quan sát hoa hồng. * Trò chơi: Lộn cầu vồng. * Chơi tự do. 4.1: Yêu cầu: - Trẻ biết được tên gọi và đặc điểm của hoa hồng. - Rèn kỹ năng quan sát nhận biết cho trẻ. - Yêu quý chăm sóc và bảo vệ hoa. 4.2. Chuẩn bị:
- - Cành hoa hồng. 4.2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Quan sát hoa hồng. - Cô cho trẻ ra sân, giới thiệu buổi hoạt động. - Cô cho trẻ quan sát cành hoa hồng. - Cô cho trẻ nhận xét về đặc điểm của hoa hồng: Màu sắc, hình dáng... - Cô chốt lại cho trẻ nghe. Giáo dục trẻ biết yêu quý và chăm sóc các loại hoa. * Hoạt động 2: Trò chơi: Lộn cầu vồng. - Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi. - Cô cho trẻ chơi. - Nhận xét sau mỗi lần chơi. * Hoạt động 3: Chơi tự do. - Cô cho trẻ chơi tự do, cô bao quát trẻ chơi. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Đọc cho trẻ nghe bài đồng dao: Các loại hoa. - Cô đọc cho trẻ nghe 2 – 3 lần bài đồng dao: “Các loại hoa”. - Cho trẻ đọc cùng cô. Cô khuyến khích trẻ đọc to, rõ ràng. - Trò chuyện về nội dung bài đồng dao. Giáo dục trẻ biết yêu quý các loại hoa. 7. Trả trẻ: Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe:.............................................................................................. - Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ:.................................................... ............................................................................................................................. .... - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................... ............................................................................................................................. .... ................................................................................................................................. ............................................................................................................................. .... ................................................................................................................................. ............................................................................................................................. .... ................................................................................................................................. ............................................................................................................................. .... ................................................................................................................................. - Những điều cần lưu ý:...........................................................................................
- . ............................................................................................................................. .... . ................................................................................................................................. Thứ sáu ngày 14 tháng 02 năm 2025 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. - Trò chuyện với trẻ về tên gọi, đặc điểm của một số loại hoa. 2. Hoạt động học: HÁT + VẬN ĐỘNG: HOA BÉ NGOAN NGHE HÁT: MÙA XUÂN TRÒ CHƠI ÂM NHẠC: TAI AI TINH 2.1. Mục đích- yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên bài hát, tên tác giả, trẻ biết vận động theo nhịp bài hát. - Trẻ biết tên trò chơi, biết cách chơi trò chơi. * Kỹ năng: - Trẻ có kỹ năng vỗ tay, lắc lư theo nhịp của bài hát. Trẻ thuộc bà hát. - Trẻ có kỹ năng nhanh nhẹn khi chơi trò chơi. * Thái độ: - Giáo dục trẻ biết yêu quý và bảo vệ các loại hoa. 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Bài hát, máy tính, loa đài. - Mũ chóp, Dụng cụ âm nhạc. * Chuẩn bị của trẻ: - Trẻ mặc quần áo, đầu tóc gọn gàng. 2.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức gây hứng thú. - Cô trò chuyện cùng trẻ về chủ đề, sau đó hướng trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Hát + vận động: Hoa bé ngoan - Cô giới thiệu tên bài hát, tên tác giả. - Cô hát lần 1 cho trẻ nghe. - Cô hát lần 2: Kết hợp vận động cho trẻ quan sát.
- * Cô hướng dẫn trẻ hát và vận động theo nhịp điệu của bài hát. - Cô giải thích động tác vận động cho trẻ hiểu. - Để bài hát hay hơn cô và các con cùng vỗ tay vận động theo tiết tấu của bài hát “Hoa bé ngoan” nhé. - Cô tổ chức cho cả lớp thể hiện 2- 3 lần. - Mời lần lượt các tổ, nhóm, cá nhân trẻ lên thể hiện. - Cô động viên, khuyến khích trẻ. * Hoạt động 2: Nghe hát: Mùa xuân - Cô giới thiệu tên bài hát, tên tác giả. + Cô hát lần 1: Hỏi trẻ tên bài hát, tên tác giả? + Cô hát lần 2: Kết hợp với vận động. Cô giảng nội dung bài hát. + Cô hát lần 3: Cô cho trẻ đứng lên vận động hưởng ứng cùng cô. 3. Chơi, hoạt động ở các góc. * Góc phân vai: Cửa hành bán các loại hoa. * Góc tạo hình: Tô màu bông hoa. * Góc thiên nhiên: Chơi với nước. (Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần) 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Quan sát 1 số loại quả mùa xuân. * Trò chơi: Lộn cầu vồng. * Chơi tự do. 4.1: Yêu cầu: - Trẻ nhận biết được tên gọi và đặc điểm của 1 số loại quả mùa xuân. - Rèn kỹ năng quan sát nhận biết cho trẻ. - Yêu quý các loại quả. 4.2. Chuẩn bị: - 1 số loại quả như: Quả bưởi, quả cam, quả xoài.... 4.2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Quan sát 1 số loại quả mùa xuân. - Cô cho trẻ ra sân, giới thiệu buổi hoạt động. - Cô cho trẻ quan sát 1 số loại quả cô đã chuẩn bị. - Hỏi trẻ cô có những loại quả gì? (Cô cho trẻ gọi tên những quả đó). - Cô cho trẻ nhận xét về đặc điểm của 1 số loại quả: Màu sắc, hình dáng,... - Cô chốt lại cho trẻ nghe. Giáo dục trẻ biết yêu quý các loại quả.
- * Hoạt động 2: Trò chơi: Lộn cầu vồng. - Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi. - Cô cho trẻ chơi. - Nhận xét sau mỗi lần chơi khi chơi. * Hoạt động 3: Chơi tự do. - Cô cho trẻ chơi tự do, cô bao quát trẻ chơi. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Vui văn nghệ cuối tuần. - Cô cùng trẻ vui múa, hát các bài hát trong chủ đề. - Cô giới thiệu chủ đề sau. 7. Trả trẻ: Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe:.............................................................................................. - Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ:.................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ............................................................................................................................. .... ............................................................................................................................. .... ............................................................................................................................. .... ................................................................................................................................. ............................................................................................................................. .... .......................................................................................................................... ....... ............................................................................................................................. .... ............................................................................................................................. .... - Những điều cần lưu ý:........................................................................................... ................................................................................................................................. ............................................................................................................................. .... ................................................................................................................................. ............................................................................................................................. .... ................................................................................................................................. ............................................................................................................................. .... .................................................................................................................................

