Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Vật lý Lớp 12 - Đề số 8 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)

pdf 17 trang cattuong 01/12/2025 2210
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Vật lý Lớp 12 - Đề số 8 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thu_tot_nghiep_trung_hoc_pho_thong_mon_vat_ly_lop_12.pdf

Nội dung tài liệu: Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Vật lý Lớp 12 - Đề số 8 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)

  1. Đ Ề THI CHU Ẩ N KÌ THI T Ố T NGHI Ệ P THPT N ĂM 202 3 MINH H Ọ A BGD 2023 Bài thi: KHOA H Ọ C T Ự NHIÊN Môn thi thành ph ầ n: V Ậ T LÝ Đ Ề 8 Th ờ i gian làm bài: 50 phút, không k ể th ờ i gian phát đ ề (Đ ề thi g ồ m 4 trang) H ọ & Tên: .. S ố Báo Danh: .. Câu 1 : Đ ặ t đi ệ n áp xoay chi ề u có giá tr ị hi ệ u d ụ ng vào hai đ ầ u m ộ t đo ạ n m ạ ch ch ỉ có cu ộ n t ụ đi ệ n thì dung kháng c ủ a đo ạ n m ạ ch là . Cư ờ ng đ ộ dòng đi ệ n hi ệ u d ụ ng trong đo ạ n m ạ ch đư ợ c tính b ằ ng công th ứ c nào sau đây? A. = 2 . B. = . C. = . D. = . Câu 2: M ộ t v ậ t dao đ ộ ng đi ề u hòa d ọ c theo tr ụ c v ớ i phương tr ình = cos ( + ) . Khi v ậ t đi qua v ị trí có li đ ộ 0 , 8 thì đ ộ l ớ n gia t ố c c ủ a v ậ t có giá tr ị là A. . B. − 0 , 8 . C. . D. − 0 , 6 . Câu 3: Theo thuy ế t lư ợ ng t ử ánh sáng, m ỗ i ánh sáng đơn s ắ c có t ầ n s ố thì photon c ủ a ánh sáng đó có năng lư ợ ng đư ợ c xác đ ị nh b ở i A. ℎ . B. 2ℎ . C. ℎ . D. ℎ . Câu 4: Theo đ ị nh lu ậ t phân rã phóng x ạ thì sau kho ả ng th ờ i gian là m ộ t chu kì bán rã thì m ẫ u ch ấ t phóng x ạ ban đ ầ u còn l ạ i A. 80% . B. 50% . C. 20% . D. 10% . Câu 5: Hai dao đ ộ ng đi ề u hòa cùng t ầ n s ố có pha ban đ ầ u là và . Hai dao đ ộ ng này ngư ợ c pha khi A. − = ( 2 + 1 ) v ớ i = 0 , ± 1 , ± 2 , . B. − = 2 v ớ i = 0 , ± 1 , ± 2 , . C. − = 2 + v ớ i = 0 , ± 1 , ± 2 , . D. − = 2 + v ớ i = 0 , ± 1 , ± 2 , . Câu 6: Nguyên t ắ c thu phát sóng đi ệ n t ừ là d ự a vào hi ệ n tư ợ ng A. nhi ệ t đi ệ n . B. c ộ ng hư ở ng đi ệ n . C. c ả m ứ ng đi ệ n t ừ . D. nhi ễ u x ạ sóng . Câu 7: Xét m ộ t tia sáng đi t ừ môi trư ờ ng có ch i ế t su ấ t sang môi trư ờ ng có chi ế t su ấ t dư ớ i góc t ớ i . Theo đ ị nh lu ậ t khúc x ạ ánh sáng thì góc khúc x ạ đư ợ c tính b ằ ng A. = sin . B. = sin sin . C. = sin sin . D. = sin . Câu 8: M ộ t m ạ ch dao đ ộ ng lí tư ở ng đang có dao đ ộ ng đi ệ n t ừ t ự do. Đ ộ l ệ ch pha c ủ a cư ờ ng đ ộ dòng đi ệ n trong m ạ ch so v ớ i hi ệ u đi ệ n th ế gi ữ a hai b ả n t ụ đi ệ n có đ ộ l ớ n là A. . B. . C. . D. . Câu 9: M ộ t con l ắ c đơn có chi ề u dài , v ậ t nh ỏ kh ố i lư ợ ng , đang dao đ ộ ng đi ề u hòa ở nơi có gia t ố c tr ọ ng trư ờ ng v ớ i biên đ ộ cong . L ự c kéo v ề tác d ụ ng lên v ậ t có giá c ự c ti ể u b ằ ng A. = − . B. = . C. = − . D. = . Câu 10: Tia t ử ngo ạ i có cùng b ả n ch ấ t v ớ i tia nào sau đây? A. Tia . B. Tia . C. Tia h ồ ng ngo ạ i. D. Tia . Câu 11: Cư ờ ng đ ộ đi ệ n trư ờ ng gây b ở i m ộ t đi ệ n tích > 0 t ạ i đi ể m cách nó m ộ t kho ả ng đư ợ c xác đ ị nh b ằ ng công th ứ c nào sau đây? A. = . B. = . C. = . D. = −
  2. Câu 12: Hi ệ n tư ợ ng tán s ắ c ánh sáng giúp ta gi ả i thích đư ợ c hi ệ n tư ợ ng nào sau đây? A. C ầ u v ồ ng b ả y s ắ c. B . Hi ệ n tư ợ ng quang đi ệ n. C . Phóng x ạ . D. Nhi ễ u x ạ ánh sáng. Câu 13: M ộ t con l ắ c lò xo đang dao đ ộ ng đi ề u hòa theo ph ương th ẳ ng đ ứ ng . M ố c th ế năng ở v ị trí cân b ằ ng. Khi nói v ề cơ năng c ủ a con l ắ c, phát bi ể u nào sau đây sai ? A. Cơ năng c ủ a con l ắ c t ỉ l ệ v ớ i bình ph ương c ủ a biên đ ộ dao đ ộ ng. B. Cơ năng c ủ a con l ắ c b ằ ng đ ộ n g năng c ự c đ ạ i c ủ a con l ắ c. C. Cơ năng c ủ a con l ắ c b ằ ng th ế năng c ự c đ ạ i c ủ a con l ắ c. D. Cơ năng c ủ a con l ắ c là t ổ ng đ ộ ng năng chuy ể n đ ộ ng c ủ a v ậ t và th ế năng đàn h ồ i c ủ a lò xo . Câu 14: M ộ t sóng cơ có chu k ỳ , lan truy ề n trong m ộ t môi trư ờ ng v ớ i t ố c đ ộ . Quãng đư ờ ng mà song này truy ề n đi đư ợ c trong m ộ t chu kì b ằ ng A. . B. . C. 2 . D. . Câu 15: Trong m ộ t m ạ ch đi ệ n kín g ồ m ngu ồ n có su ấ t đi ệ n đ ộ ng  và đi ệ n tr ở trong ; đi ệ n tr ở m ạ ch ngoài là . Cư ờ ng đ ộ dòng đi ệ n ch ạ y qua đư ợ c xác đ ị nh b ằ ng bi ể u th ứ c nào sau đây?     A. = . B. = . C. = . D. = . Câu 16: S ố proton có trong h ạ t nhân Zr là A. 40 . B. 90 . C. 50 . D. 130 . Câu 17: Đ ặ t m ộ t đi ệ n áp xoay chi ề u có giá tr ị hi ệ u d ụ ng không đ ổ i, t ầ n s ố góc vào hai đ ầ u m ộ t đo ạ n m ạ ch g ồ m đi ệ n tr ở , cu ộ n c ả m thu ầ n có đ ộ t ự c ả m và t ụ đi ệ n có đi ệ n dung (thay đ ổ i đư ợ c) m ắ c n ố i ti ế p. Đi ệ n áp hi ệ u d ụ ng trên cu ộ n c ả m có giá tr ị c ự c đ ạ i khi A. = . B. = . C. = . D. = . Câu 18: Âm có t ầ n s ố n ằ m 20 đư ợ c g ọ i là A. siêu âm và tai ngư ờ i nghe đư ợ c. B . siêu âm và tai ngư ờ i không nghe đư ợ c. C . âm nghe đư ợ c (âm thanh). D. h ạ âm và tai ngư ờ i nghe đư ợ c. Câu 19: C ấ u t ạ o c ủ a máy bi ế n áp g ồ m hai b ộ ph ậ n chính là A. ph ầ n ứ ng và cu ộ n sơ c ấ p. B . ph ầ n ứ ng và cu ộ n th ứ c ấ p. C . ph ầ n c ả m và ph ầ n ứ ng. D. cu ộ n sơ c ấ p và cu ộ n th ứ c ấ p. Câu 20: Đ ặ t đi ệ n áp xoay chi ề u có giá tr ị hi ệ u d ụ ng vào hai đ ầ u đo ạ n m ạ ch có m ắ c n ố i ti ế p thì c ư ờ ng đ ộ dòng đi ệ n hi ệ u d ụ ng trong đo ạ n m ạ ch là . G ọ i cos là h ệ s ố công su ấ t c ủ a đo ạ n m ạ ch. Công su ấ t tiêu th ụ đi ệ n c ủ a đo ạ n m ạ ch là A. = cos . B. = cos . C. = cos . D. = . cos Câu 21: M ộ t s ợ i dây m ề m treo th ẳ ng đ ứ ng có đ ầ u t ự do . M ộ t sóng t ớ i hình sin truy ề n trên dây t ừ đ ầ u t ớ i . Đ ế n , sóng b ị ph ả n x ạ tr ở l ạ i truy ề n t ừ v ề g ọ i là sóng ph ả n x ạ . T ạ i , sóng t ớ i và sóng ph ả n x ạ A. luôn ngư ợ c pha nhau. B. luôn cùng pha nhau. C. l ệ ch pha nhau . D. l ệ ch pha nhau . Câu 22: Theo m ẫ u nguyên t ử Bo hr , n ế u nguyên t ử đang ở tr ạ ng thái d ừ ng có năng lư ợ ng mà b ứ c x ạ m ộ t ph o t o n có năng lư ợ ng − thì nó chuy ể n v ề tr ạ ng thái d ừ ng có năng lư ợ ng A. . B. . C. . D. . Câu 23: M ộ t khung dây d ẫ n ph ẳ ng, kín đư ợ c đ ặ t trong t ừ trư ờ ng đ ề u. Trong kho ả ng th ờ i gian 0 , 01 , t ừ thông qua khung dây tăng đ ề u t ừ 0 đ ế n 0 , 02 . Trong kho ả ng th ờ i gian trên, đ ộ l ớ n c ủ a su ấ t đi ệ n đ ộ ng c ả m ứ ng xu ấ t hi ệ n trong khung là A. 2 , 0 . B. 0 , 02 . C. 0 , 05 . D. 0 , 4 .
  3. Câu 24: Trong thí nghi ệ m Young v ề giao thoa ánh sáng đơn s ắ c, kho ả ng vân đo đư ợ c trên màn quan sát là 0 , 8 . Trên màn, kho ả ng cách gi ữ a hai vân sáng liên ti ế p là A. 2 , 4 . B. 1 , 6 . C. 0 , 8 . D. 0 , 4 . Câu 25 : Các h ạ t nhân b ề n v ữ ng có năng lư ợ ng liên k ế t riêng vào c ỡ 8 , 8 , các h ạ t nhân đó có s ố kh ố i trong ph ạ m vi A. 50 < < 80 . B. 50 < < 95 . C. 60 < < 95 . D. 80 < < 160 . Câu 26: Ở m ộ t nơi trên m ặ t đ ấ t, con l ắ c đơn có chi ề u dài dao đ ộ ng đi ề u hòa v ớ i chu kì . C ũng t ạ i nơi đó, con l ắ c đơn có chi ề u dài 4 dao đ ộ ng đi ề u hòa v ớ i chu kì là A. . B. 4 . C. . D. 2 . Câu 27: M ạ ch ch ọ n sóng ở m ộ t máy thu thanh là m ạ ch dao đ ộ ng g ồ m cu ộ n c ả m thu ầ n có đ ộ t ự c ả m 50 và t ụ đi ệ n có đi ệ n dung thay đ ổ i đư ợ c. L ấ y = 10 . Đ ể thu đư ợ c sóng đi ệ n t ừ có t ầ n s ố 1 thì giá tr ị c ủ a lúc này là A. 5 . B. 5 . C. 0 , 5 . D. 5 . Câu 28: Đ ặ t m ộ t đi ệ n áp xoay chi ề u có t ầ n s ố góc = 100 vào hai đ ầ u đo ạ n m ạ ch ch ỉ có cu ộ n c ả m thu ầ n có đ ộ t ự c ả m = . C ả m kháng c ủ a đo ạ n m ạ ch có giá tr ị là A. 20 . B. 100 . C. 0 , 05 . D. 10 . Câu 29: Khi chi ế u b ứ c x ạ đơn s ắ c mà photon c ủ a nó có năng lư ợ ng vào thì gây ra hi ệ n tư ợ ng quang đi ệ n trong. Bi ế t năng lư ợ ng c ầ n thi ế t đ ể gi ả i phóng m ộ t electron liên k ế t thành electron d ẫ n (năng lư ợ ng kích ho ạ t) c ủ a là 1 , 12 . Năng lư ợ ng có th ể nh ậ n giá tr ị nào sau đây? A. 1 , 23 . B. 0 , 70 . C. 0 , 23 . D. 0 , 34 . Câu 30: M ộ t s ợ i dây m ề m có hai đ ầ u c ố đ ị nh. Trên dây đang có sóng d ừ ng và ch ỉ có hai b ụ ng sóng. Sóng truy ề n trên dây có bư ớ c sóng 120 . Chi ề u dài c ủ a s ợ i dây là A. 60 . B. 90 . C. 120 . D. 30 . Câu 31 : Cho m ạch điện xoay chiều gồm cuộn dây thu ầ n c ả m m ắ c n ố i ti ế p v ớ i m ộ t bi ế n tr ở . Đ ặ t vào hai đ ầ u đo ạ n m ạ ch m ộ t đi ệ n áp xoay chi ề u = cos ( 100 ) . Đ ồ th ị công su ấ t toàn m ạ ch ph ụ thu ộ c vào đư ợc cho nh ư h ình v ẽ. 10 ( ) Đ ộ tự cảm của cuộn dây bằng A. 0 , 1 . B. 0 , 2 . C. . D. . Câu 32: Trong thí nghi ệ m Y oung v ề giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0 , 5 , màn quan sát cách m ặ t ph ẳ ng ch ứ a hai khe m ộ t kho ả ng và có th ể thay đ ổ i đư ợ c. Chi ế u sáng hai khe b ằ ng ánh sáng đơn s ắ c có bư ớ c sóng ( 380 ≤ ≤ 640 ) . G ọ i và là hai đi ể m trên màn cách v ị trí vân sáng trung tâm l ầ n lư ợ t là 6 , 4 và 9 , 6 . Ban đ ầ u, khi = = 0 , 8 thì t ạ i và là v ị trí c ủ a các vân sáng giao thoa . Khi = = 1 , 6 thì hai v ị trí và l ạ i là vân sáng . T ị nh ti ế n màn t ừ t ừ d ọ c theo phương vuông góc v ớ i m ặ t
  4. ph ẳ ng ch ứ a hai khe và ra xa hai khe t ừ v ị trí cách hai khe m ộ t đo ạ n đ ế n v ị trí cách hai khe m ộ t đo ạ n . Trong quá trình d ị ch chuy ể n màn, s ố l ầ n là v ị trí c ủ a vân sáng (không tính th ờ i đi ể m ban đ ầ u) là A. 4 . B. 3 . C. 5 . D. 7 . Câu 33: Ở m ộ t nơi trên m ặ t đ ấ t, hai con l ắ c đơn có chi ề u dài và + 45 cùng đư ợ c kích thích đ ể dao đ ộ ng đi ề u hòa v ớ i cùng biên đ ộ . Ch ọ n th ờ i đi ể m ban đ ầ u là lúc dây treo hai con l ắ c đ ề u có phương th ẳ ng đ ứ ng. Khi đ ộ l ớ n góc l ệ ch dây treo c ủ a m ộ t con l ắ c so v ớ i phương th ẳ ng đ ứ ng là l ớ n nh ấ t l ầ n th ứ ba thì con l ắ c còn l ạ i ở v ị trí có dây treo trùng v ớ i phương th ẳ ng đ ứ ng l ầ n th ứ hai (không tính th ờ i đi ể m ban đ ầ u). L ấ y = 10 . K ể t ừ th ờ i đi ể m ban đ ầ u (cho r ằ ng v ậ t n ặ ng c ủ a hai con l ắ c chuy ể n đ ộ ng cùng chi ề u) , th ờ i đi ể m dây treo c ủ a hai con l ắ c song song nhau l ầ n đ ầ u tiên, g ầ n nh ấ t giá tr ị nào sau đây? A. 0 , 5 . B. 9 , 0 . C. 2 , 5 . D. 1 , 5 . Câu 34: Ở m ặ t nư ớ c có hai ngu ồ n k ế t h ợ p đ ặ t t ạ i hai đi ể m và , dao đ ộ ng cùng pha theo phương th ẳ ng đ ứ ng, phát ra hai sóng có bư ớ c sóng . G ọ i và là hai ph ầ n t ử trên m ặ t nư ớ c sao cho là hình vuông và − = 3 . G ọ i là m ộ t ph ầ n t ử trên m ặ t nư ớ c thu ộ c và n ằ m trên m ộ t c ự c đ ạ i giao thoa g ầ n nh ấ t. Kho ả ng cách g ầ n nh ấ t giá tr ị nào sau đây? A. 0 , 325 . B. 0 , 424 . C. 0 , 244 . D. 0 , 352 . Câu 35: Cho m ạ ch đi ệ n g ồ m đi ệ n tr ở thu ầ n 100Ω , cu ộ n c ả m thu ầ n có đ ộ t ự c ả m và t ụ đi ệ n có đi ệ n dung m ắ c n ố i ti ế p. Đ ặ t vào hai đ ầ u đo ạ n m ạ ch m ộ t đi ệ n áp xoay chi ề u có đ ồ th ị c ủ a đi ệ n áp theo th ờ i gian có d ạ ng như h ình v ẽ . ( ) + 200 + 100 ( 10 ) − 200 Bi ể u th ứ c đi ệ n áp hai đ ầ u t ụ đi ệ n là A. = 100 √ 2 cos 100 + . B. = 100 √ 2 cos 100 t − . C. = 200 √ 2 cos 100 t + . D. = 200 √ 2 cos 100 t − . Câu 36: Theo m ẫ u nguyên t ử Bohr, trong nguyên t ử Hidro, xem chuy ể n đ ộ ng c ủ a electron quanh h ạ t nhân là chuy ể n đ ộ ng tròn đ ề u. Cho = 1 , 6 . 1 0 , kh ố i lư ợ ng electron là = 9 , 1 . 1 0 , bán kính Bohr là = 5 , 3 . 1 0 . T ố c đ ộ c ủ a electron trên qu ỹ đ ạ o có gi á tr ị g ầ n b ằ ng k ế t qu ả nào sau đây? A. 546415 . B. 2185660 . C. 728553 . D. 1261891 . Câu 37: Trên m ộ t s ợ i dây đang có sóng d ừ ng. Hình bên mô t ả m ộ t ph ầ n hình d ạ ng c ủ a s ợ i dây t ạ i hai th ờ i đi ể m và = + 0 , 8 (đư ờ ng nét li ề n và đư ờ ng nét đ ứ t). là m ộ t ph ầ n t ử dây ở đi ể m b ụ ng. T ố c đ ộ c ủ a √ t ạ i các th ờ i đi ể m và l ầ n lư ợ t là và v ớ i = . Bi ế t t ạ i th ờ i đi ể m có vectơ gia t ố c ngư ợ c chi ề u v ớ i chi ề u chuy ể n đ ộ ng c ủ a nó , th ờ i đi ể m thì vectơ gia t ố c l ạ i cùng chi ề u chuy ể n đ ộ ng và trong kho ả ng th ờ i gian t ừ đ ế n thì đ ạ t t ố c đ ộ c ự c đ ạ i max m ộ t l ầ n.
  5. ( ) + 3 ( ) − 3 Giá tr ị max g ầ n nh ấ t v ớ i giá tr ị nào sau đây? A. 20 . B. 20 . C. 25 . D. 34 . Câu 38: Pôlôni là ch ấ t phóng x ạ có chu kì bán rã 138 ngày và bi ế n đ ổ i thành h ạ t nhân chì . Ban đ ầ u ( = 0 ) , m ộ t m ẫ u có kh ố i lư ợ ng 105 , 00 trong đó 40% kh ố i lư ợ ng c ủ a m ẫ u là ch ấ t phóng x ạ pôlôni , ph ầ n còn l ạ i không có tính phóng x ạ . Gi ả s ử toàn b ộ các h ạ t sinh ra trong quá trình phóng x ạ đ ề u thoát ra kh ỏ i m ẫ u. L ấ y kh ố i lư ợ ng c ủ a các h ạ t nhân b ằ ng s ố kh ố i c ủ a chúng tính theo đơn v ị . T ạ i th ờ i đi ể m = 276 ngày, kh ố i lư ợ ng c ủ a m ẫ u là A. 41 , 25 . B. 101 , 63 . C. 104 , 4 . D. 104 , 25 . Câu 3 9 : Cho cơ h ệ nh ư h ình v ẽ. L ò xo nh ẹ có chiều d ài t ự nhi ên = 30 , có đ ộ c ứ ng = 100 , v ật n ặng = 150 đư ợc đặt l ên v ật = 250 . B ỏ qua m ọ i l ự c c ả n. L ấ y = 10 = . 2 1 Lúc đ ầ u ép hai v ậ t xu ố ng đ ế n v ị trí lò xo b ị nén m ộ t đo ạ n 12 r ồi thả nhẹ để hai vật chuyển động theo phương th ẳng đứng. Khi vật đi lên r ồi dừng lại lần đầu ti ên, chi ều d ài c ủa l ò xo có giá tr ị g ần nhất giá tr ị nào sau đây? A. 22 , 4 . B. 28 , 6 . C. 24 , 5 . D. 30 , 5 . Câu 40 : Ngư ờ i ta c ầ n truy ề n t ả i đi ệ n năng t ừ nơi phát đi ệ n đ ế n nơi tiêu th ụ b ằ ng đư ờ ng dây truy ề n t ả i m ộ t pha có đi ệ n tr ở = 10 không đ ổ i, nơi tiêu th ụ có đi ệ n áp hi ệ u d ụ ng = 220 . Hi ệ u su ấ t truy ề n t ả i là = 80% , h ệ số công suất của to àn m ạch l à cos = 0 , 8 . Công su ất n ơi tiêu th ụ có giá trị g ần nhất giá tr ị n ào sau đây? A. 603 . B. 644 . C. 632 . D. 615 .  H Ế T 
  6. ĐÁP ÁN CHI TI Ế T Câu 1 : Đ ặ t đi ệ n áp xoay chi ề u có giá tr ị hi ệ u d ụ ng vào hai đ ầ u m ộ t đo ạ n m ạ ch ch ỉ có cu ộ n t ụ đi ệ n thì dung kháng c ủ a đo ạ n m ạ ch là . Cư ờ ng đ ộ dòng đi ệ n hi ệ u d ụ ng trong đo ạ n m ạ ch đư ợ c tính b ằ ng công th ứ c nào sau đây? A. = 2 . B. = . C. = . D. = .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n C. Cư ờ ng đ ộ dòng đi ệ n hi ệ u d ụ ng trong m ạ ch = Câu 2: M ộ t v ậ t dao đ ộ ng đi ề u hòa d ọ c theo tr ụ c v ớ i phương tr ình = cos ( + ) . Khi v ậ t đi qua v ị trí có li đ ộ 0 , 8 thì đ ộ l ớ n gia t ố c c ủ a v ậ t có giá tr ị là A. . B. − 0 , 8 . C. . D. − 0 , 6 .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n B . Gia t ố c c ủ a v ậ t = − = − ( 0 , 8 ) = − 0 , 8 Câu 3: Theo thuy ế t lư ợ ng t ử ánh sáng, m ỗ i ánh sáng đơn s ắ c có t ầ n s ố thì photon c ủ a ánh sáng đó có năng lư ợ ng đư ợ c xác đ ị nh b ở i A. ℎ . B. 2ℎ . C. ℎ . D. ℎ .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n A . Năng lư ợ ng c ủ a photon theo thuy ế t lư ợ ng t ử ánh sáng = ℎ Câu 4: Theo đ ị nh lu ậ t phân rã phóng x ạ thì sau kho ả ng th ờ i gian là m ộ t chu kì bá n rã thì m ẫ u ch ấ t phóng x ạ ban đ ầ u còn l ạ i A. 80% . B. 50% . C. 20% . D. 10% .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n B. Theo đ ị nh lu ậ t phân rã phóng x ạ thì sau kho ả ng th ờ i gian là m ộ t chu kì bán rã thì m ẫ u ch ấ t phóng x ạ ban đ ầ u còn l ạ i 50% . Câu 5: Hai dao đ ộ ng đi ề u hòa cùng t ầ n s ố có pha ban đ ầ u là và . Hai dao đ ộ ng này ngư ợ c pha khi A. − = ( 2 + 1 ) v ớ i = 0 , ± 1 , ± 2 , . B. − = 2 v ớ i = 0 , ± 1 , ± 2 , . C. − = 2 + v ớ i = 0 , ± 1 , ± 2 , . D. − = 2 + v ớ i = 0 , ± 1 , ± 2 , .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n A . Hai dao đ ộ ng ngư ợ c pha thì − = ( 2 + 1 ) v ớ i = 0 , ± 1 , ± 2 , . Câu 6: Nguyên t ắ c thu phát sóng đi ệ n t ừ là d ự a vào hi ệ n tư ợ ng A. nhi ệ t đi ệ n . B. c ộ ng hư ở ng đi ệ n . C. c ả m ứ ng đi ệ n t ừ . D. nhi ễ u x ạ sóng .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n B . Nguyên t ắ c thu phát sóng đi ệ n t ừ là d ự a vào hi ệ n tư ợ ng c ộ ng hư ở ng đi ệ n. Câu 7: Xét m ộ t tia sáng đi t ừ môi trư ờ ng có chi ế t su ấ t sang môi trư ờ ng có chi ế t su ấ t dư ớ i góc t ớ i . Theo đ ị nh lu ậ t khúc x ạ ánh sáng thì góc khúc x ạ đư ợ c tính b ằ ng A. = sin . B. = sin sin . C. = sin sin . D. = sin .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n B .
  7. Phương tr ình đ ị nh lu ậ t khúc x ạ ánh sáng sin = sin ⇒ = sin sin Câu 8: M ộ t m ạ ch dao đ ộ ng lí tư ở ng đang có dao đ ộ ng đi ệ n t ừ t ự do. Đ ộ l ệ ch pha c ủ a cư ờ ng đ ộ dòng đi ệ n trong m ạ ch so v ớ i hi ệ u đi ệ n th ế gi ữ a hai b ả n t ụ đi ệ n có đ ộ l ớ n là A. . B. . C. . D. .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n A. Trong m ạ ch dao đ ộ ng lí tư ở ng thì c ư ờ ng đ ộ dòng đi ệ n l ệ ch pha 0 , 5 so v ớ i hi ệ u đi ệ n th ế gi ữ a hai b ả n c ủ a t ụ đi ệ n. Câu 9: M ộ t con l ắ c đơn có chi ề u dài , v ậ t nh ỏ kh ố i lư ợ ng , đang dao đ ộ ng đi ề u hòa ở nơi có gia t ố c tr ọ ng trư ờ ng v ớ i biên đ ộ cong . L ự c kéo v ề tác d ụ ng lên v ậ t có giá c ự c ti ể u b ằ ng A. = − . B. = . C. = − . D. = .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n A. L ự c kéo v ề tác d ụ ng lên con l ắ c dao đ ộ ng đi ề u hòa = − = − ⇒ = − Câu 10: Tia t ử ngo ạ i có cùng b ả n ch ấ t v ớ i tia nào sau đây? A. Tia . B. Tia . C. Tia h ồ ng ngo ạ i. D. Tia .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n C. Tia t ử ngo ạ i và tia h ồ ng ngo ạ i có cùng b ả n ch ấ t là sóng đi ệ n t ừ . Câu 11: Cư ờ ng đ ộ đi ệ n trư ờ ng gây b ở i m ộ t đi ệ n tích > 0 t ạ i đi ể m cách nó m ộ t kho ả ng đư ợ c xác đ ị nh b ằ ng công th ứ c nào sau đây? A. = . B. = . C. = . D. = −  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n B. Cư ờ ng đ ộ đi ệ n trư ờ ng gây b ở i m ộ t đi ệ n tích đi ể m = Câu 12: Hi ệ n tư ợ ng tán s ắ c ánh sáng giúp ta gi ả i thích đư ợ c hi ệ n tư ợ ng nào sau đây? A. C ầ u v ồ ng b ả y s ắ c. B . Hi ệ n tư ợ ng quang đi ệ n. C . Phóng x ạ . D. Nhi ễ u x ạ ánh sáng.  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n A. Hi ệ n tư ợ ng tán s ắ c ánh sáng giúp ta gi ả i thích r ấ t t ố t hi ệ n tư ợ ng c ầ u v ồ ng b ả y s ắ c. Câu 13: M ộ t con l ắ c lò xo đang dao đ ộ ng đi ề u hòa theo ph ương th ẳ ng đ ứ ng . M ố c th ế năng ở v ị trí cân b ằ ng. Khi nói v ề cơ năng c ủ a con l ắ c, phát bi ể u nào sau đây sai ? A. Cơ năng c ủ a con l ắ c t ỉ l ệ v ớ i bình ph ương c ủ a biên đ ộ dao đ ộ ng. B. Cơ năng c ủ a con l ắ c b ằ ng đ ộ ng năng c ự c đ ạ i c ủ a con l ắ c. C. Cơ năng c ủ a con l ắ c b ằ ng th ế năng c ự c đ ạ i c ủ a con l ắ c. D. Cơ năng c ủ a con l ắ c là t ổ ng đ ộ ng năng chuy ể n đ ộ ng c ủ a v ậ t và th ế năng đàn h ồ i c ủ a lò xo .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n D. Con l ắ c lò xo treo th ẳ ng đ ứ ng thì c ơ năng là t ổ ng đ ộ ng năng và th ế năng v ớ i th ế năng là t ổ ng th ế năng đàn h ồ i và th ế năng tr ọ ng trư ờ ng. Câu 14: M ộ t sóng cơ có chu k ỳ , lan truy ề n trong m ộ t môi trư ờ ng v ớ i t ố c đ ộ . Quãng đư ờ ng mà song này truy ề n đi đư ợ c trong m ộ t chu kì b ằ ng
  8. A. . B. . C. 2 . D. .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n D. Quãng đư ờ ng mà song truy ề n đi đư ợ c trong m ộ t chu kì b ằ ng bư ớ c sóng = Câu 15: Trong m ộ t m ạ ch đi ệ n kín g ồ m ngu ồ n có su ấ t đi ệ n đ ộ ng  và đi ệ n tr ở trong ; đi ệ n tr ở m ạ ch ngoài là . Cư ờ ng đ ộ dòng đi ệ n ch ạ y qua đư ợ c xác đ ị nh b ằ ng bi ể u th ứ c nào sau đây?     A. = . B. = . C. = . D. = .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n B. Cư ờ ng đ ộ dòng đi ệ n qua ngu ồ n  = + Câu 16: S ố proton có trong h ạ t nhân Zr là A. 40 . B. 90 . C. 50 . D. 130 .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n A . S ố proton trong h ạ t nhân Zr là = 40 Câu 17: Đ ặ t m ộ t đi ệ n áp xoay chi ề u có giá tr ị hi ệ u d ụ ng không đ ổ i, t ầ n s ố góc vào hai đ ầ u m ộ t đo ạ n m ạ ch g ồ m đi ệ n tr ở , cu ộ n c ả m thu ầ n có đ ộ t ự c ả m và t ụ đ i ệ n có đi ệ n dung (thay đ ổ i đư ợ c) m ắ c n ố i ti ế p. Đi ệ n áp hi ệ u d ụ ng trên cu ộ n c ả m có giá tr ị c ự c đ ạ i khi A. = . B. = . C. = . D. = .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n D. Đi ệ n áp hi ệ u d ụ ng trên cu ộ n c ả m có giá tr ị l ớ n nh ấ t khi m ạ ch x ả y ra hi ệ n tư ợ ng c ộ ng hư ở ng 1 = Câu 18: Âm có t ầ n s ố n ằ m 20 đư ợ c g ọ i là A. siêu âm và tai ngư ờ i nghe đư ợ c. B . siêu âm và tai ngư ờ i không nghe đư ợ c. C . âm nghe đư ợ c (âm thanh). D. h ạ âm và tai ngư ờ i nghe đư ợ c.  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n C. Âm có t ầ n s ố n ằ m trong kho ả ng t ừ 16 đ ế n 20000 đư ợ c g ọ i là âm nghe đư ợ c. Câu 19: C ấ u t ạ o c ủ a máy bi ế n áp g ồ m hai b ộ ph ậ n chính là A. ph ầ n ứ ng và cu ộ n sơ c ấ p. B . ph ầ n ứ ng và cu ộ n th ứ c ấ p. C . ph ầ n c ả m và ph ầ n ứ ng. D. cu ộ n sơ c ấ p và cu ộ n th ứ c ấ p.  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n D . M ộ t máy bi ế n áp g ồ m hai b ộ ph ậ n chính là cu ộ n sơ c ấ p và cu ộ n th ứ c ấ p. Câu 20: Đ ặ t đi ệ n áp xoay chi ề u có giá tr ị hi ệ u d ụ ng vào hai đ ầ u đo ạ n m ạ ch có m ắ c n ố i ti ế p thì c ư ờ ng đ ộ dòng đi ệ n hi ệ u d ụ ng trong đo ạ n m ạ ch là . G ọ i cos là h ệ s ố công su ấ t c ủ a đo ạ n m ạ ch. Công su ấ t tiêu th ụ đi ệ n c ủ a đo ạ n m ạ ch là A. = cos . B. = cos . C. = cos . D. = . cos  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n A. Công su ấ t tiêu th ụ c ủ a đo ạ n m ạ ch m ắ c n ố i ti ế p = cos Câu 21: M ộ t s ợ i dây m ề m treo th ẳ ng đ ứ ng có đ ầ u t ự do . M ộ t sóng t ớ i hình sin truy ề n trên dây t ừ đ ầ u t ớ i . Đ ế n , sóng b ị ph ả n x ạ tr ở l ạ i truy ề n t ừ v ề g ọ i là sóng ph ả n x ạ . T ạ i , sóng t ớ i và sóng ph ả n x ạ A. luôn ngư ợ c pha nhau. B. luôn cùng pha nhau.
  9. C. l ệ ch pha nhau . D. l ệ ch pha nhau .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n B . Sóng t ớ i và sóng ph ả n x ạ t ạ i đ ầ u t ự do c ủ a s ợ i dây luôn cùng pha nhau. Câu 22: Theo m ẫ u nguyên t ử Bo hr , n ế u nguyên t ử đang ở tr ạ ng thái d ừ ng có năng lư ợ ng mà b ứ c x ạ m ộ t ph o t o n có năng lư ợ ng − thì nó chuy ể n v ề tr ạ ng thái d ừ ng có năng lư ợ ng A. . B. . C. . D. .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n C. Theo m ẫ u nguyên t ử Bo hr , n ế u nguyên t ử đang ở tr ạ ng thái d ừ ng có năng lư ợ ng mà b ứ c x ạ m ộ t ph o t o n có năng l ư ợ ng − thì nó chuy ể n v ề tr ạ ng thái d ừ ng có năng lư ợ ng = − thì nó chuy ể n lên tr ạ ng thái d ừ ng có năng lư ợ ng . Câu 23: M ộ t khung dây d ẫ n ph ẳ ng, kín đư ợ c đ ặ t trong t ừ trư ờ ng đ ề u. Trong kho ả ng th ờ i gian 0 , 01 , t ừ thông qua khung dây tăng đ ề u t ừ 0 đ ế n 0 , 02 . Trong kho ả ng th ờ i gian trên, đ ộ l ớ n c ủ a su ấ t đi ệ n đ ộ ng c ả m ứ ng xu ấ t hi ệ n trong khung là A. 2 , 0 . B. 0 , 02 . C. 0 , 05 . D. 0 , 4 .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n A . Đ ộ l ớ n su ấ t đi ệ n đ ộ ng c ả m ứ ng xu ấ t hi ệ n trong khung ∆ | | = ∆ ( 0 , 02 ) − ( 0 ) | | = = 2 ( 0 , 02 ) Câu 24: Trong thí nghi ệ m Young v ề giao thoa ánh sáng đơn s ắ c, kho ả ng vân đo đư ợ c trên màn quan sát là 0 , 8 . Trên màn, kho ả ng cách gi ữ a hai vân sáng liên ti ế p là A. 2 , 4 . B. 1 , 6 . C. 0 , 8 . D. 0 , 4 .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n C . Kho ả ng cách gi ữ a hai vân sáng liên ti ế p là 1 kh o ả ng vân = = 0 , 8 Câu 25: Các h ạ t nhân b ề n v ữ ng có năng lư ợ ng liên k ế t riêng vào c ỡ 8 , 8 , các h ạ t nhân đó có s ố kh ố i trong ph ạ m vi A. 50 < < 80 . B. 50 < < 95 . C. 60 < < 95 . D. 80 < < 160 .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n A. Các h ạ t nhân b ề n v ữ ng có s ố kh ố i n ằ m trong kho ả ng 50 < < 80 Câu 26: Ở m ộ t nơi trên m ặ t đ ấ t, con l ắ c đơn có chi ề u dài dao đ ộ ng đi ề u hòa v ớ i chu kì . C ũng t ạ i nơi đó, con l ắ c đơn có chi ề u dài 4 dao đ ộ ng đi ề u hòa v ớ i chu kì là A. . B. 4 . C. . D. 2 .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n D . Ta có ~ √ ⇒ Chi ề u dài tăng lên 4 l ầ n thì chu kì s ẽ tăng lên g ấ p đôi. Câu 27: M ạ ch ch ọ n sóng ở m ộ t máy thu thanh là m ạ ch dao đ ộ ng g ồ m cu ộ n c ả m thu ầ n có đ ộ t ự c ả m 50 và t ụ đi ệ n có đi ệ n dung thay đ ổ i đư ợ c. L ấ y = 10 . Đ ể thu đư ợ c sóng đi ệ n t ừ có t ầ n s ố 1 thì giá tr ị c ủ a lúc này là A. 5 . B. 5 . C. 0 , 5 . D. 5 .
  10.  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n C . T ầ n s ố c ủ a m ạ ch ch ọ n sóng 1 = 2 √ 1 ⇒ = ( 2 ) 1 = = 0 , 5 ( 50 . 10 ) ( 2 . 1 . 10 ) Câu 28: Đ ặ t m ộ t đi ệ n áp xoay chi ề u có t ầ n s ố góc = 100 vào hai đ ầ u đo ạ n m ạ ch ch ỉ có cu ộ n c ả m thu ầ n có đ ộ t ự c ả m = . C ả m kháng c ủ a đo ạ n m ạ ch có giá tr ị là A. 20 . B. 100 . C. 0 , 05 . D. 10 .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n B . C ả m kháng c ủ a đo ạ n m ạ ch = 1 = ( 100 ) = 100 Câu 29: Khi chi ế u b ứ c x ạ đơn s ắ c mà photon c ủ a nó có năng lư ợ ng vào thì gây ra hi ệ n tư ợ ng quang đi ệ n trong. Bi ế t năng lư ợ ng c ầ n thi ế t đ ể gi ả i phóng m ộ t electron liên k ế t thành electron d ẫ n (năng lư ợ ng kích ho ạ t) c ủ a là 1 , 12 . Năng lư ợ ng có th ể nh ậ n giá tr ị nào sau đây? A. 1 , 23 . B. 0 , 70 . C. 0 , 23 . D. 0 , 34 .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n A. Đ ể x ả y ra đư ợ c hi ệ n tư ợ ng quang đi ệ n thì ≥ = 1 , 12 ⇒ = 1 , 23 Câu 30: M ộ t s ợ i dây m ề m có hai đ ầ u c ố đ ị nh. Trên dây đang có sóng d ừ ng và ch ỉ có hai b ụ ng sóng. Sóng truy ề n trên dây có bư ớ c sóng 120 . Chi ề u dài c ủ a s ợ i dây là A. 60 . B. 90 . C. 120 . D. 30 .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n C. Trên s ợ i dây hai đ ầ u c ố đ ị nh hình thành sóng d ừ ng ch ỉ v ớ i m ộ t b ụ ng sóng ⇒ = 2 ( 120 ) = = ( 2 ) = 120 2 2 Câu 31 : Cho m ạ ch đi ệ n xoay chi ề u g ồ m cu ộ n dây thu ầ n c ả m m ắ c n ố i ti ế p v ớ i m ộ t bi ế n tr ở . Đ ặ t vào hai đ ầ u đo ạ n m ạ ch m ộ t đi ệ n áp xoay chi ề u = cos ( 100 ) . Đ ồ th ị công su ấ t toàn m ạ ch ph ụ thu ộ c vào đư ợc cho nh ư h ình v ẽ. 10 ( ) Đ ộ tự c ảm của cuộn dây bằng
  11. A. 0 , 1 . B. 0 , 2 . C. . D. .  Hư ớng dẫn : Ch ọn D . Công su ất ti êu th ụ tr ên toàn m ạch = = + + T ừ biểu thức tr ên, ta th ấy rằng = khi = T ừ đ ồ th ị , ta có = t ại = 10 ( 10 ) 1 ⇒ = = = ∎ ( 100 ) 10 Câu 32: Trong thí nghi ệ m Y oung v ề giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0 , 5 , màn quan sát cách m ặ t ph ẳ ng ch ứ a hai khe m ộ t kho ả ng và có th ể thay đ ổ i đư ợ c. Chi ế u sáng hai khe b ằ ng ánh sáng đơn s ắ c có bư ớ c sóng ( 380 ≤ ≤ 640 ) . G ọ i và là hai đi ể m trên màn cách v ị trí vân sáng trung tâm l ầ n lư ợ t là 6 , 4 và 9 , 6 . Ban đ ầ u, khi = = 0 , 8 thì t ạ i và là v ị trí c ủ a các vân sáng giao thoa . Khi = = 1 , 6 thì hai v ị trí và l ạ i là vân sáng . T ị nh ti ế n màn t ừ t ừ d ọ c theo phương vuông góc v ớ i m ặ t ph ẳ ng ch ứ a hai khe và ra xa hai khe t ừ v ị trí cách hai khe m ộ t đo ạ n đ ế n v ị trí cách hai khe m ộ t đo ạ n . Trong q uá trình d ị ch chuy ể n màn, s ố l ầ n là v ị trí c ủ a vân sáng (không tính th ờ i đi ể m ban đ ầ u) là A. 4 . B. 3 . C. 5 . D. 7 .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n C. Khi = ( 9 , 6 ) 3 = = ( 1 ) ( 6 , 4 ) 2 = 3 ⇒ ; , = 1 , 2 , 3 , 4 = 2 ( ) Khi = = 2 b ậ c vân t ạ i c ủ a đi ể m và s ẽ gi ả m đi 2 l ầ n, m ộ t trong hai v ị trí là vân t ố i v ị trí này ch ỉ có th ể là . M ặ c khác ( 0 , 5 ) . ( 6 , 4 ) 2 = = = ( 2 ) ( 2 ) . ( 0 , 8 ) L ậ p b ả ng cho ( 2 ) = 0 , 5 ⇒ = 0 , 4 V ớ i: o = 0 , 5 thì = 12 ⇒ nh ậ n vì khi tăng lên 2 l ầ n t ạ i là vân sáng. o = 0 , 4 thì = 15 ⇒ lo ạ i vì khi tăng lên 2 l ầ n t ạ i s ẽ là vân t ố i. V ậ y, v ớ i = 12 ứ ng v ớ i thì = 6 ứ ng v ớ i thì s ẽ có 5 l ầ n tr ở thành vân sáng ∎ . Câu 33: Ở m ộ t nơi trên m ặ t đ ấ t, ha i con l ắ c đơn có chi ề u dài và + 45 cùng đư ợ c kích thích đ ể dao đ ộ ng đi ề u hòa v ớ i cùng biên đ ộ . Ch ọ n th ờ i đi ể m ban đ ầ u là lúc dây treo hai con l ắ c đ ề u có phương th ẳ ng đ ứ ng. Khi đ ộ l ớ n góc l ệ ch dây treo c ủ a m ộ t con l ắ c so v ớ i phương th ẳ ng đ ứ ng là l ớ n nh ấ t l ầ n th ứ ba thì con l ắ c còn l ạ i ở v ị trí có dây treo trùng v ớ i phương th ẳ ng đ ứ ng l ầ n th ứ hai (kh ông tính th ờ i đi ể m ban đ ầ u). L ấ y = 10 . K ể t ừ th ờ i đi ể m ban đ ầ u (cho r ằ ng v ậ t n ặ ng c ủ a hai con l ắ c chuy ể n đ ộ ng cùng chi ề u), th ờ i đi ể m dây treo c ủ a hai con l ắ c song song nhau l ầ n đ ầ u tiên, g ầ n nh ấ t giá tr ị nào sau đây? A. 0 , 5 . B. 9 , 0 . C. 2 , 5 . D. 1 , 5 .
  12.  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n A. Theo gi ả thuy ế t c ủ a bài toán 5 = 4 5 ⇒ = 4 M ặ c khác ~ √ ( + 45 ) 5 = 4 ⇒ = 80 T ầ n s ố góc dao đ ộ ng c ủ a hai con l ắ c ⎧ ( 10 ) 5 = = 5 ⎪ ( 80 . 10 ) √ 2 = cos − ⇒ √ 2 2 ⎨ ( 10 ) = cos 2 √ 2 − ⎪ = = 2 √ 2 2 ⎩ ( 125 . 10 ) Dây treo c ủ a hai con l ắ c song song = 5 cos − = cos 2 √ 2 − √ 2 2 2 ⎧ 5 ⎧ √ 2 − = 2 √ 2 − + 2 = 2 ⎪ 2 2 2 ⎪ ⇒ √ ⇔ 2 ⎨ 5 ⎨ 9 √ 2 ⎪ − = − 2 √ 2 − + 2 ⎪ = + 2 ⎩ √ 2 2 2 ⎩ 2 = 2 √ 2 ⇒ √ 2 2 √ 2 = + 9 9 T ừ k ế t qu ả trên, ta th ấ y th ờ i đi ể m dây treo c ủ a hai con l ắ c song song g ầ n nh ấ t là = 0 , 4 9 ∎ Câu 34: Ở m ặ t nư ớ c có hai ngu ồ n k ế t h ợ p đ ặ t t ạ i hai đi ể m và , dao đ ộ ng cùng pha theo phương th ẳ ng đ ứ ng, phát ra hai sóng có bư ớ c sóng . G ọ i và là hai ph ầ n t ử trên m ặ t nư ớ c sao cho là hình vuông và − = 3 . G ọ i là m ộ t ph ầ n t ử trên m ặ t nư ớ c thu ộ c và n ằ m trên m ộ t c ự c đ ạ i giao thoa g ầ n nh ấ t. Kho ả ng cách g ầ n nh ấ t giá tr ị nào sau đây? A. 0 , 325 . B. 0 , 424 . C. 0 , 244 . D. 0 , 352 .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n C. 1 2
  13. Ch ọ n = 1 . Ta có: − = √ 2 − 1 = 3 3 ⇒ = ≈ 7 , 24 √ 2 − 1 V ậ y, trên m ặ t nư ớ c có 15 dãy c ự c đ ạ i ứ ng v ớ i = 0 , ± 1 . . . ± 7 . Đ ể g ầ n nh ấ t ⇒ là c ự c đ ạ i ứ ng v ớ i = 7 − = 7 = + 3 ( + 7 ) = + √ 2 − 1 ⇒ ≈ 0 , 247 Câu 35: Cho m ạ ch đi ệ n g ồ m đi ệ n tr ở thu ầ n 100Ω , cu ộ n c ả m thu ầ n có đ ộ t ự c ả m và t ụ đi ệ n có đi ệ n dung m ắ c n ố i ti ế p. Đ ặ t vào hai đ ầ u đo ạ n m ạ ch m ộ t đi ệ n áp xoay chi ề u có đ ồ th ị c ủ a đi ệ n áp theo th ờ i gian có d ạ ng như h ình v ẽ . ( ) + 200 + 1 00 ( 10 ) − 200 Bi ể u th ứ c đi ệ n áp hai đ ầ u t ụ đi ệ n là A. = 100 √ 2 cos 100 + . B. = 100 √ 2 cos 100 t − . C. = 200 √ 2 cos 100 t + . D. = 200 √ 2 cos 100 t − .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n A. T ừ đ ồ th ị , ta có = 200 cos 100 − 3 C ả m kháng và dung kháng c ủ a m ạ ch = 200 , = 100 ứ ó 11 = 100 √ 2 cos 100 + ∎ 12 Câu 36: Theo m ẫ u nguyên t ử Bohr, trong nguyên t ử Hidro, xem chuy ể n đ ộ ng c ủ a electron quanh h ạ t nhân là chuy ể n đ ộ ng tròn đ ề u. Cho = 1 , 6 . 1 0 , kh ố i lư ợ ng el ectron là = 9 , 1 . 1 0 , bán kính Bohr là = 5 , 3 . 1 0 . T ố c đ ộ c ủ a electron trên qu ỹ đ ạ o có giá tr ị g ầ n b ằ ng k ế t qu ả nào sau đây? A. 546415 . B. 2185660 . C. 728553 . D. 1261891 .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n C. P hương tr ình đ ộ ng l ự c h ọ c cho chuy ể n đ ộ ng c ủ a electron =
  14. ⇒ = ( 1 ) electron chuy ể n đ ộ ng tròn đ ề u, l ự c t ĩnh đi ệ n đóng vai tr ò là l ự c hư ớ ng tâm = = ( 2 ) T ừ ( 1 ) và ( 2 ) ⇒ = ( 1 , 6 . 1 0 ) ( 9 . 1 0 ) = = 728553 ( 3 ) ( 9 , 1 . 1 0 ) . ( 5 , 3 . 1 0 ) Câu 37: Trên m ộ t s ợ i dây đang có sóng d ừ ng. Hình bên mô t ả m ộ t ph ầ n hình d ạ ng c ủ a s ợ i dây t ạ i hai th ờ i đi ể m và = + 0 , 8 (đư ờ ng nét li ề n và đư ờ ng nét đ ứ t). là m ộ t ph ầ n t ử dây ở đi ể m b ụ ng. T ố c đ ộ c ủ a √ t ạ i các th ờ i đi ể m và l ầ n lư ợ t là và v ớ i = . Bi ế t t ạ i th ờ i đi ể m có vectơ gia t ố c ngư ợ c chi ề u v ớ i chi ề u chuy ể n đ ộ ng c ủ a nó , th ờ i đi ể m thì vectơ gia t ố c l ạ i cùng chi ề u chuy ể n đ ộ ng và trong kho ả ng th ờ i gian t ừ đ ế n thì đ ạ t t ố c đ ộ c ự c đ ạ i max m ộ t l ầ n. ( ) + 3 ( ) − 3 Giá tr ị max g ầ n nh ấ t v ớ i giá tr ị nào sau đây? A. 20 . B. 20 . C. 25 . D. 34 .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n D. − 4 − 2 + 3 + 4 Ta có 1 − 3 √ 6 = = 8 1 − T ừ đ ồ th ị
  15. = − 2 = + 3 + 3 1 − 3 √ 6 = 2 8 1 − ⇒ = 6 M ặ c khác, t ừ gi ả n đ ồ ta có 2 3 + cos + cos ∆ = 6 6 = 0 , 8 ⇒ = 5 , 66 T ố c đ ộ c ự c đ ạ i c ủ a ph ầ n t ử b ụ ng song = = ( 5 , 66 ) . ( 6 ) = 24 , 96 ∎ Câu 38: Pôlôni là ch ấ t phóng x ạ có chu kì bán rã 138 ngày và bi ế n đ ổ i thành h ạ t nhân chì . Ban đ ầ u ( = 0 ) , m ộ t m ẫ u có kh ố i lư ợ ng 105 , 00 trong đó 40% kh ố i lư ợ ng c ủ a m ẫ u là ch ấ t phóng x ạ pôlôni , ph ầ n còn l ạ i không có tính phóng x ạ . Gi ả s ử toàn b ộ các h ạ t sinh ra trong quá trình phóng x ạ đ ề u thoát ra kh ỏ i m ẫ u. L ấ y kh ố i lư ợ ng c ủ a các h ạ t nhân b ằ ng s ố kh ố i c ủ a chúng tính theo đơn v ị . T ạ i th ờ i đi ể m = 276 ngày, kh ố i lư ợ ng c ủ a m ẫ u là A. 41 , 25 . B. 101 , 63 . C. 104 , 4 . D. 104 , 25 .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n C. Kh ố i lư ợ ng có tính phóng x ạ trong m ẫ u = 0 , 4 T ừ đ ị nh lu ậ t phân rã phóng x ạ , ta có = 2 = 1 − 2 M ặ c khác = = 2 ⇒ = 1 − 2 Kh ố i lư ợ ng c ủ a m ẫ u = 0 , 6 + + = 2 + 1 − 2 = 0 , 6 + 0 , 4 2 + 1 − 2 ( 206 ) = 0 , 6 . ( 105 ) + 0 , 4 . ( 105 ) 2 + 1 − 2 = 104 , 4 ∎ ( 210 ) Câu 3 9 : Cho cơ h ệ nh ư h ình v ẽ. L ò xo nh ẹ có chiều d ài t ự nhi ên = 30 , có đ ộ c ứ ng = 100 , v ật n ặng = 150 đư ợc đặt l ên v ật = 250 . B ỏ qua m ọ i l ự c c ả n. L ấ y = 10 = .
  16. 2 1 Lúc đ ầ u ép hai v ậ t xu ố ng đ ế n v ị trí lò xo b ị nén m ộ t đo ạ n 12 r ồi thả nhẹ để hai vật chuyển động theo phương th ẳng đứng. Khi vật đi lên r ồi dừng lại lần đầu ti ên, chi ều d ài c ủa l ò xo có giá tr ị g ần nhất giá tr ị nào sau đây? A. 22 , 4 . B. 28 , 6 . C. 24 , 5 . D. 30 , 5 .  Hư ớng dẫn : Ch ọn A . Đ ộ biến dạng của l ò xo t ại vị trí cân bằng + ( 250 . 10 ) + ( 150 . 10 ) ∆ = = . ( 10 ) = 4 ( 100 ) Ép hai v ậ t đ ế n v ị trí lò xo nén 12 r ồi thả nhẹ ⇒ sau đó h ệ hai vật dao động điều h òa quanh v ị trí cân bằng v ới bi ên đ ộ = 8 Cho đ ến khi chúng tách rời nhau. Giai đo ạn 1 : Hai v ật ch ưa r ời khỏi nhau T ần số góc của dao động ( 100 ) = = = 5 + ( 250 . 10 ) + ( 150 . 10 ) Phương tr ình đ ộng lực học cho chuyển động của vật − = − ( 1 ) T ại vị trí r ời khỏi vật thì = 0 ( ) ( 10 ) = − = − = − 4 ( 5 ) √ 3 √ 3 ⇒ = = ( 5 ) . ( 8 ) = 20 √ 3 ờ 2 2 Giai đo ạn 2 : Hai v ật tách rời khỏi nhau V ật dao đ ộ ng đi ề u hòa quanh v ị trí cân b ằ ng m ớ i n ằ m trên v ị trí cân b ằ ng c ũ m ộ t đo ạ n 2 , 5 ( 100 ) = = = 20 ( 250 . 10 ) 20 √ 3 = ( − 2 , 5 ) + = 6 , 00 20 2 , 5 ⇒ = 6 , 00 cos 20 + + sin 2 6 , 00 = 6 , 00 cos [ 20 + 3 , 57 ] ( 2 ) Th ời gian chuyển động của vật t ừ thời điểm rời khỏi đ ến khi đạt độ cao cực đại
  17. 20 √ 3 . 10 = ờ = = 0 , 11 ( 10 ) ( ) = 5 , 22 Chi ều d ài c ủa l ò xo lúc này = ( 30 ) − ( 2 , 5 ) − ( 5 , 22 ) = 22 , 28 ∎ Câu 40 : Ngư ờ i ta c ầ n truy ề n t ả i đi ệ n năng t ừ nơi phát đi ệ n đ ế n nơi tiêu th ụ b ằ ng đư ờ ng dây truy ề n t ả i m ộ t pha có đi ệ n tr ở = 10 không đ ổ i, nơi tiêu th ụ có đi ệ n áp hi ệ u d ụ ng = 220 . Hi ệ u su ấ t truy ề n t ả i là = 80% , h ệ số công suất của to àn m ạch l à cos = 0 , 8 . Công su ất n ơi tiêu th ụ có giá trị g ần nhất giá tr ị n ào sau đây? A. 603 . B. 644 . C. 632 . D. 615 .  Hư ớng dẫn : Ch ọn B . ∆ Theo gi ả thuyết b ài toán = cos ( 0 , 8 ) = 36 , 87 Ta có tan = tan tan ⇒ = tan ( 0 , 75 ) ⇒ = tan = 43 , 15 ( 0 , 8 ) T ừ giản đồ vecto ∆ = sin ( 43 , 15 − 36 , 87 ) sin ( 36 , 87 ) sin ( 43 , 15 − 36 , 87 ) ( 220 ) . sin ( 43 , 15 − 36 , 87 ) ⇒ ∆ = = = 40 , 10 sin ( 36 , 87 ) sin ( 36 , 87 ) ∆ ( 40 , 10 ) ⇒ = = = 4 , 01 ( 10 ) Công su ất n ơi tiêu th ụ = cos = ( 220 ) . ( 4 , 01 ) cos ( 4 3 , 15 ) = 643 , 7 ∎  H Ế T 