Bài tập ôn tập môn Vật lý Lớp 12 - Bài 7 đến 16 - Năm học 2021-2022
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập môn Vật lý Lớp 12 - Bài 7 đến 16 - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_on_tap_mon_vat_ly_lop_12_bai_7_den_16_nam_hoc_2021_2.pdf
Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập môn Vật lý Lớp 12 - Bài 7 đến 16 - Năm học 2021-2022
- Học liệu Bài tập Vật lý 12 – Năm học: 2021 - 2022 CHƯƠNG II: SÓNG CƠ Bài 7: SÓNG CƠ. SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ Câu 1: Sóng cơ A. là dao động lan truyền trong một môi trường. B. là dao động của mọi điểm trong môi trường. C. là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường D. là sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường. Câu 2: Tốc độ truyền sóng cơ học giảm dần Trong các môi trường A. rắn, khí, lỏng. B. khí, lỏng, rắn. C. rắn, lỏng, khí. D. lỏng, khí, rắn. Câu 3: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào A. tốc độ truyền sóng và bước sóng. B. phương truyền sóng và tần số sóng. C. phương dao động và phương truyền sóng. D. phương dao động và tốc độ truyền sóng. Câu 4: Sóng ngang là sóng có phương dao động như thế nào? A. nằm ngang. B. trùng với phương truyền sóng. C. vuông góc với phương truyền sóng. D. thẳng đứng. Câu 5: Một sóng cơ học có tần số ƒ lan truyền trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng λ của sóng này trong môi trường đó được tính theo công thức A. λ = v/ƒ. B. λ = v.ƒ . C. λ = ƒ/v . D. λ = 2πv/ƒ. Câu 6: Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào A. tần số sóng. B. bản chất của môi trường truyền sóng C. biên độ của sóng. D.bước sóng. Câu 7: Một sóng cơ khi truyền trong môi trường 1 có bước sóng và vận tốc là λ1 và v1. Khi truyền Trong môi trường 2 có bước sóng và vận tốc là λ2 và v2. Biểu thức nào sau đây là đúng? 1 v1 2 v1 A. λ1 = λ2. B. . C. . D. ν1 = ν2 . 2 v2 1 v2 Câu 8: Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là λ. Chu kỳ dao động của sóng có biểu thức là A. T = v/λ. B. T = v.λ . C. T = λ/v D. T = 2πv/λ Câu 9: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động vuông pha (lệch pha góc 900) là A. λ/4. B. λ/2 C. λ D. 2λ. Câu 10: Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi? A. Tốc độ truyền sóng. B. Tần số dao động sóng. C. Bước sóng. D. Năng lượng sóng. Câu 11: Sóng cơ lan truyền Trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng sẽ A. tăng 2 lần. B. tăng 1,5 lần. C. không đổi. D. giảm 2 lần. Câu 12: Một sóng lan truyền với tốc độ v = 200 m/s có bước sóng λ = 4 m. Chu kỳ dao động của sóng là A. T = 0,02 (s). B. T = 50 (s). C. T = 1,25 (s). D. T = 0,2 (s). Câu 13: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài. Phương trình sóng tại một điểm trên dây có x dạng u 4cos 20 t mm. Tốc độ truyền sóng trên sợi dây có giá trị. 3 A. 60 mm/s . B. 60 cm/s. C. 60 m/s . D. 30 mm/s. Câu 14: Sóng cơ có tần số 200 Hz lan truyền trong một môi trường với tốc độ 1500 m/s. Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là A. λ = 75 m. B. λ = 7,5 m. C. λ = 3 m. D. λ = 30,5 m. Câu 15: Tại nguồn O, phương trình dao động của sóng là u = acos(ωt), gọi là bước sóng, v là tốc độ truyền sóng. Phương trình dao động của điểm M cách O một đoạn d có dạng 2 d 2 d A. u = Acos t . B. u = Acos t . v 2 d 2 d C. u = Acos t . D. u = Acos t . v v Trang 1
- Học liệu Bài tập Vật lý 12 – Năm học: 2021 - 2022 Câu 16: Nguồn sóng có phương trình u = 2cos(2 t + )(cm). Biết sóng lan truyền với bước sóng 0,4m. Coi 4 biên độ sóng không đổi. Phương trình dao động của sóng tại điểm nằm trên phương truyền sóng, cách nguồn sóng 10cm là A. u = 2cos(2 t + ) (cm). B. u = 2cos(2 t - ) (cm). 2 3 3 C. u = 2cos(2 t - ) (cm). D. u = 2cos(2 t + ) 4 4 Câu 17: Cho một sóng ngang có phương trình , trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây. Bước sóng là A. 0,1m . B. 50cm . C. 8mm . D. 1m . Câu 18: Một người quan sát trên mặt biển thấy chiếc phao nhô lên cao 10 lần trong 36 (s) và đo được khoảng cách hai đỉnh lân cận là 10 m. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt biển. A. v = 2,5 m/s. B. v = 5 m/s. C. v = 10 m/s. D. v = 1,25 m/s Câu 19: Một người.quan sát mặt biển thấy có 5 ngọn sóng đi qua trước mặt mình Trong khoảng thời gian 10 (s) và đo được khoảng cách giữa 2 ngọn sóng liên tiếp bằng 5 m. Coi sóng biển là sóng ngang. Tốc độ của sóng biển là A. v = 2 m/s. B. v = 4 m/s. C. v = 6 m/s. D. v = 8 m/s. Câu 20: Một sóng cơ có tần số 50 Hz truyền theo phương Ox có tốc độ 30 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương Ox mà dao động của các phần tử môi trường tại đó lệch pha nhau bằng 3 A. 10 cm. B. 20 cm. C. 5 cm. D. 60 cm. BÀI 8: GIAO THOA SÓNG Câu 1: Hiện tượng giao thoa sóng là A. sự giao thoa của hai sóng tại một một điểm trong môi trường. B. sự tổng hợp của hai dao động điều hoà. C. sự tạo thành các vân hình parabol trên mặt nước. D. hai sóng kết hợp khi gặp nhau tại một điểm có thể tăng cường hoặc triệt tiêu lẫn nhau. Câu 2: Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động A. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian. B. cùng tần số, cùng phương. C. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ. D. có cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian. Câu 3: Giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp cùng pha A và B, những điểm trên mặt nước nằm trên đường trung trực của AB sẽ A. dao động với biên độ lớn nhất. B. dao động với biên độ bé nhất. C. đứng yên không dao động. D. dao động với biên độ có giá trị trung bình. Câu 4: Khoảng cách ngắn nhất từ trung điểm O của AB ( A, B là các nguồn kết hợp cùng pha ) đến một điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn AB là A. /2. B. /4. C. 3 /4. D. . Câu 5: Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp cùng pha, điều kiện để tại điểm M cách các nguồn d1, d2 dao động với biên độ cực tiểu là A. d2 – d1 = kλ/2. ( k Z) B. d2 – d1 = (2k + 1)λ/2. ( k Z) C. d2 – d1 = kλ. ( k Z) D. d2 – d1 = (2k + 1)λ/4. ( k Z) Câu 6: Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp A, B cùng pha, điều kiện để tại điểm M cách các nguồn d1, d2 dao động với biên độ cực đại là Trang 2
- Học liệu Bài tập Vật lý 12 – Năm học: 2021 - 2022 A. d2 – d1 = kλ/2. ( k Z). B. d2 – d1 = (2k + 1)λ/2. ( k Z). C. d2 – d1 = kλ. ( k Z). D. d2 – d1 = (2k + 1)λ/4. ( k Z). Câu 7: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước với A và B là hai nguồn kết hợp, phương trình sóng tại A, B là uA = uB = acos(ωt) thì biên độ dao động của sóng tổng hợp tại điểm M (với MA = d1 và MB = d2) là (d d ) (d d ) 2acos 1 2 acos 1 2 A. . B. . (d d ) (d d ) 2acos 1 2 acos 1 2 C. . D. . Câu 8: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống hệt nhau với biên độ a, bước sóng là 10cm. Điểm M cách A 20cm, cách B 5cm sẽ dao động với biên độ là A. 2a. B. a. C. -2a. D. 0. Câu 9: Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó bước sóng được tính theo công thức A. λ = vf. B. λ = 2vf. C. λ = v/f. D. λ = 2v/f. Câu 10: Dùng một âm thoa có tần số rung 100 Hz, người ta tạo ra tại hai điểm A, B trên mặt nước hai nguồn sóng cùng biên độ, cùng pha. Khoảng cách AB = 2 cm, tốc độ truyền pha của dao động là 20 cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn AB là A. 19. B. 20. C. 21. D. 22. Câu 11: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động đồng pha có cùng biên độ A và bước sóng . Tại điểm M trên mặt nước, đường đi của hai sóng tới M lần lượt là d1=3,25 và d2=7,25. Biên độ sóng tổng hợp tại M là A. A. B. 2A. C. 0. D. A 2 . Câu 12: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn có phương trình dao động u1 = u2 = Acos(880 t) cm đặt cách nhau một khoảng AB= 2m. Vận tốc truyền sóng trong thí nghiệm này là 352m/s. Số điểm trên đoạn AB dao động với biên độ 2A bằng A. 7 B. 3 C. 5 D. 9 Câu 13: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn dao động có cùng tần số 150Hz và tốc độ truyền sóng là 3m/s. Khoảng cách giữa hai cực đại liền nhau trên đường thẳng nối hai nguồn là A. 1 mm. B. 5 mm. C. 10 mm. D. 20 mm. Câu 14: Thực hiện giao thoa cơ với 2 nguồn S1S2 cùng pha, cùng biên độ 1 cm, bước sóng λ = 20 cm thì điểm M cách S1 một khoảng 50 cm và cách S2 một khoảng 10 cm có biên độ A. 0. B. 2 cm. C. 2 2cm. D. 2 cm. Câu 15: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 dao động với tần số 15 Hz và dao động cùng pha. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s. Với d1, d2 là khoảng cách từ điểm M đến các nguồn, M sẽ dao động với biên độ cực đại khi d1, d2 có giá trị là A. d1 = 25 cm và d2 = 20 cm. B. d1 = 25 cm và d2 = 21 cm. C. d1 = 25 cm và d2 = 22 cm. D. d2 = 20 cm và d2 = 25 cm. Câu 16: Hai điểm A và B cách nhau 10 cm trên mặt chất lỏng dao động với phương trình uA = uB = 2cos(100πt) cm, tốc độ truyền sóng là v = 100 cm/s. Phương trình sóng tại điểm M nằm trên đường trung trực của AB là A. uM = 4cos(100πt – πd) cm. B. uM = 4cos(100πt + πd) cm. C. uM = 2cos(100πt – πd) cm. D. uM = 4cos(100πt – 2πd) cm. Câu 17: Dùng một âm thoa có tần số rung f = 100Hz để tạo ra tại 2 điểm O1 và O2 trên mặt nước hai nguồn sóng cùng biên độ, cùng pha. Một hệ gợn lồi xuất hiện gồm một gợn thẳng và 14 gợn hypebol mỗi bên. Khoảng cách giữa hai gợn ngoài cùng đo dọc theo O1O2 là 14cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu? A. v = 1m/s. B. v = 0,2m/s. C. v = 0,4m/s. D. v = 0,1m/s. Trang 3
- Học liệu Bài tập Vật lý 12 – Năm học: 2021 - 2022 Câu 18: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa nguồn sóng kết hợp O 1, O2 là 36 cm, tần số dao động của hai nguồn là ƒ = 5 Hz, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là v = 40 cm/s. Xem biên độ sóng không giảm Trong quá trình truyền đi từ nguồn. Số điểm cực đại trên đoạn O1O2 là A. 21. B. 11. C. 17. D. 9. Câu 19: Tại hai điểm S1, S2 cách nhau 3cm trên mặt nước đăt hai nguồn kêt hợp phat sóng ngang với cung phương trinh u = 2cos(100πt) (mm). Tốc độ truyền sóng Trong nước là 20 cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Phương trinh sóng tai điểm M nằm trên mặt nước với S1M = 5,3 cm và S2M = 4,8 cm là A. u = 4cos(100πt – 0,5π) (mm). B. u = 2cos(100πt + 0,5π) (mm). C. u = 2 2cos(100πt – 24,25π) (mm). D. u = 2 2cos(100πt – 25,25π) (mm). Câu 20 : Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương và cùng pha dao động. Biết biên độ, vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền, tần số của sóng bằng 40 Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN. Trong đọan MN, hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5 cm. Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng A. 2,4 m/s. B. 1,2 m/s. C. 0,3 m/s. D. 0,6 m/s. Câu 21: Hai điểm S,S12 trên mặt chất lỏng cách nhau 18,1cm dao động cùng pha với tần số 20Hz. Vận tốc truyền sóng là 1,2m/s. Giữa SS12 có số gợn sóng hình hyperbol mà tại đó biên độ dao động cực tiểu là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 22: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động với tần số 80Hz và lan truyền với tốc độ 0,8m/s. Điểm M cách hai nguồn những khoảng lần lượt 20,25cm và 26,75cm ở trên : A. đường cực tiểu thứ 6. B. đường cực tiểu thứ 7. C. đường cực đại bậc 6. D. đường cực đại bậc 7. BÀI 9: SÓNG DỪNG Câu 1. Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định, bước sóng bằng A. độ dài của dây. B. một nửa độ dài của dây. C. khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp. D. hai lần khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp. Câu 2. Sóng phản xạ có đặc điểm A. luôn bị đổi dấu. B. luôn luôn không bị đổi dấu. C. bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản cố định. D. bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản di động. Câu 3. Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định, bước sóng có giá trị bằng A. độ dài của dây. B. một nửa độ dài của dây. C. khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp. D. hai lần khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp. Câu 4. Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng A. một nửa bước sóng. B. một bước sóng. C. một phần tư bước sóng. D. một số nguyên lần bước sóng. Câu 5. Trong hệ sóng dừng trên sợi dây, khoảng cách giữa bụng sóng và nút sóng liên tiếp là d. Bước sóng trên dây là A. =2d. B. = 4d. C. = d/2. D. =d/4. Câu 6. Sóng dừng trên dây AB có bước sóng 20cm, đầu A là nút sóng. Để đầu B là bụng sóng thì chiều dài dây AB phải có kết quả nào sau đây? A. 110 cm. B. 27,5 cm. C. 55 cm. D. 50 cm. Câu 7. Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng A. một số nguyên lần bước sóng. B. một nửa bước sóng. C. một bước sóng. D. một phần tư bước sóng. Câu 8. Điều kiện có sóng dừng trên dây chiều dài ℓ khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là A. ℓ = kλ. B. ℓ = kλ/2. C. ℓ = (2k + 1)λ/2. D. ℓ = (2k + 1)λ/4. Trang 4
- Học liệu Bài tập Vật lý 12 – Năm học: 2021 - 2022 Câu 9. Điều kiện có sóng dừng trên dây chiều dài ℓ khi cả hai đầu dây cố định hay hai đầu tự do là A. ℓ = kλ. B. ℓ = kλ/2. C. ℓ = (2k + 1)λ/2. D. ℓ = (2k + 1)λ/4. Câu 10. Một dây đàn hồi có chiều dài ℓ, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là A. λmax = ℓ/2. B. λmax = ℓ. C. λmax = 2ℓ. D. λmax = 4ℓ. Câu 11. Một dây đàn hồi có chiều dài L, một đầu cố định, một đầu tự do. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là A. λmax = ℓ/2. B. λmax = ℓ. C. λmax = 2ℓ. D. λmax = 4ℓ. Câu 12. Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80 cm, đầu B giữ cố định, đầu A gắn với cần rung dao động điều hòa với tần số ƒ = 50 Hz theo phương vuông góc với AB. Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A và B là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. v = 10 m/s. B. v = 5 m/s. C. v = 20 m/s. D. v = 40 m/s. Câu 13. Một dây đàn dài 40 cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số ƒ = 600 Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Bước sóng trên dây là A. λ= 13,3 cm. B. λ= 20 cm. C. λ= 40 cm. D. λ= 80 cm. Câu 14: Sóng dừng trên một đoạn dây AB với đầu A cố định, đầu B là bụng sóng và dao động với tần số 20 Hz. Kể cả đầu B người ta đếm được 4 bụng sóng. Biết tốc độ truyền sóng là 5 m/s. Đoạn dây AB có chiều dài là A. 43,75 cm. B. 37,5 cm. C. 62,5 cm. D. 56,25 cm. Câu 15: Một dây AB dài 50cm có hai đầu cố định, tốc độ truyền sóng trên dây v = 1 m/s, tần số rung trên dây ƒ = 100 Hz. Điểm M cách A một đoạn 3,5 cm là nút sóng hay bụng sóng thứ mấy (kể từ A)? A. nút sóng thứ 8. B. bụng sóng thứ 8. C. nút sóng thứ 7. D. bụng sóng thứ 7. Câu 16: .Sóng dừng xảy ra trên dây AB = 11cm với đầu B tự do, bước sóng bằng 4cm thì trên dây có A. 5 bụng, 5 nút. B. 6 bụng, 5 nút. C. 6 bụng, 6 nút. D. 5 bụng, 6 nút. Câu 17: Một sợi dây đàn hồi dài 0,7m có một đầu tự do , đầu kia nối với một nhánh âm thoa rung với tần số 80Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây là 32m/s. trên dây có sóng dừng. Số bó sóng nguyên hình thành trên dây là A. 6. B.3. C.5. D.4. Câu 18: Một sợi dây dài 2 m, hai đầu cố định. Kích thích để có sóng dừng trên dây với 4 múi sóng. Khoảng cách ngắn nhất giữa điểm không dao động và điểm dao động cực đại trên dây bằng: A. 1m B. 0,5m C. 0,25m D. 2m. Câu 19: Quan sát sóng dừng trên sợi dây AB, đầu A dao động điều hòa theo phương vuông góc với sợi dây (coi A là nút). Với đầu B tự do và tần số dao động của đầu A là 18 Hz thì trên dây có 5 nút. Nếu đầu B cố định và coi tốc độ truyền sóng của dây như cũ, để vẫn có 5 nút thì tần số dao động của đầu A phải bằng A. 9 Hz. B. 16 Hz. C. 22 Hz. D. 20Hz. Câu 20: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây có sóng dừng, tốc độ truyền sóng không đổi. Khi tần số sóng trên dây là 42 Hz thì trên dây có 4 điểm bụng. Nếu trên dây có 6 điểm bụng thì tần số sóng trên dây là A. 252 Hz. B. 126 Hz. C. 28 Hz. D. 63 Hz. BÀI 10: ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM Câu 1. Sóng âm A. chỉ truyền trong chất khí. B. truyền được trong chất rắn, lỏng và chất khí. C. truyền được cả trong chân không. D. không truyền được trong chất rắn. Câu 2. Sóng âm là sóng cơ học có tần số khoảng từ A. 16 Hz đến 20 kHz. B. 16Hz đến 20 MHz. C. 16 Hz đến 200 kHz. D. 16Hz đến 200 kHz. Câu 3. Siêu âm là âm A. có tần số lớn hơn tần số âm thanh thông thường. B. có tần số từ 16 Hz đến 20000 Hz. C. có tần số trên 20 000 Hz. D. có tần số dưới 16 Hz. Câu 4. Đơn vị thường dùng để đo mức cường độ âm là Trang 5
- Học liệu Bài tập Vật lý 12 – Năm học: 2021 - 2022 A. Ben (B). B. Đề xi ben (dB). C. J/s. D. W/m2. Câu 5. Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là A. cường độ âm. B. độ to của âm. C. mức cường độ âm. D. năng lượng âm. Câu 6. Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm trong khoảng A. từ 0 dB đến 1000 dB. B. từ 10 dB đến 100 dB. C. từ 10 dB đến 1000dB. D. từ 0 dB đến 130 dB. Câu 7: Đối với âm cơ bản và họa âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra thì A. hoạ âm bậc 2 có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản. B. tần số họa âm bậc 2 lớn gấp 2 lần tần số âm cơ bản. C. cần số âm cơ bản lớn gấp 2 tần số hoạ âm bậc 2. D. tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ hoạ âm bậc 2. Câu 8: Một nhạc cụ phát ra âm có tần số cơ bản ƒ0 thì hoạ âm bậc 4 của nó là A. ƒ0 . B. 2ƒ0 . C. 3ƒ0 . D. 4ƒ0. Câu 9: Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào sau đây? A. Sóng cơ học có tần số 10 Hz. B. Sóng cơ học có tần số 30 kHz. C. Sóng cơ học có chu kì 2 (µs). D. Sóng cơ học có chu kì 2 (ms). Câu 10: Trong các môi trường nước, khí hidro, không khí và sắt, âm thanh truyền nhanh nhất trong A. không khí. B. nước. C. sắt. D. khí hiđrô. Câu 11: Mức cường độ âm được tính theo công thức A. L(dB) = lg(I/I0). B. L(dB) = lg(I0/I). C. L(B) = lg(I/I0). D. L(B) = lg(I0/I). Câu 12: Đơn vị đo cường độ âm là A. Oát trên mét (W/m). B. Ben (B). C. Niutơn trên mét vuông (N/m2 ). D. Oát trên mét vuông (W/m2 ). Câu 13: Âm nghe càng cao nếu A. cường độ âm càng lớn. B. biên độ âm càng lớn. C. chu kì âm càng nhỏ. D. mức cường độ âm càng lớn. Câu 14: Với I0 là cường độ âm chuẩn, I là cường độ âm. Khi mức cường độ âm L = 2 Ben thì A. I = 2I0 . B. I = 0,5I0 . C. I = 100I0. D. I = 0,01I0. –12 2 Câu 15: Cho cường độ âm chuẩn I0 = 10 W/m . Một âm có mức cường dộ 80 dB thì cường độ âm là A. 10–4 W/m2. B. 3.10–5 W/m2. C. 10–6 W/m2. D. 10–20 W/m2. Câu 16: Khi cường độ âm tăng gấp 100 lần thì mức cường độ âm tăng thêm A. 20 dB. B. 50 dB. C. 100 dB. D. 10000 dB. Câu 17: Một sóng âm lan truyền trong không khí với tốc độ v = 350 m/s, có bước sóng λ =70 cm. Tần số sóng là A. ƒ = 5000 Hz. B. ƒ = 2000 Hz. C. ƒ = 50 Hz. D. ƒ = 500 Hz. Câu 18: Cường độ âm I1 có mức cường độ âm là 10 dB, cường độ âm I2 có mức cường độ âm là 5 dB. Hệ I 2 thức liên hệ giữa I1 và I2 là : A. I1 = 2 I2. B. = 10 . C. I1 = 10 I2. D. I1 = 2 I1. I1 Câu 19: Âm I1 có cường độ âm nhỏ hơn cường độ âm I2 100 lần . Mức cường độ âm của âm I1 so với mức cường độ âm của âm I2 A. lớn hơn 100 dB. B. nhỏ hơn 20 dB. C. nhỏ hơn 100 lần. D. nhỏ hơn 100 dB. Câu 20: Một nguồn âm tại O phát sóng âm đẳng hướng ra không gian. Một điểm A cách O 5m có cường độ âm bằng 0,05 W/m2. Công suất nguồn âm tại O bằng A. 3,14 W. B. 15,7 W. C. 10 W. D. 50 W. BÀI 11: ĐẶC TRƯNG SINH LÍ CỦA ÂM Trang 6
- Học liệu Bài tập Vật lý 12 – Năm học: 2021 - 2022 Câu 1: Với cùng một âm cơ bản nhưng các loại đàn dây khi phát âm nghe khác nhau là do A. các dây đàn phát ra âm có âm sắc khác nhau. B. các hộp đàn có cấu tạo khác nhau. C. các dây đàn dài ngắn khác nhau. D. các dây đàn có tiết diện khác nhau Câu 2: Độ to của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào A. tốc độ truyền âm. B. bước sóng và năng lượng âm. C. mức cường độ âm L. D. tốc độ âm và bước sóng. Câu 3: Độ cao của âm là A. một tính chất vật lí của âm. B. một tính chất sinh lí của âm. C. vừa là tính chất sinh lí, vừa là tính chất vật lí. D. tần số âm. Câu 4: Cảm giác về âm phụ thuộc vào các yếu tố A. nguồn âm và môi trường truyền âm. B. nguồn âm và tai người nghe. C. môi trường truyền âm và tai người nghe. D. tai người nghe và thần kinh thính giác. Câu 5: Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm cho phép phân biệt được hai âm A. có cùng biên độ được phát ra ở cùng một nhạc cụ tại hai thời điểm khác nhau. B. có cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau. C. có cùng tần số phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau. D. có cùng độ to phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau. Câu 6: Âm do hai nhạc cụ khác nhau phát ra luôn khác nhau về A. độ cao. B. độ to. C. âm sắc. D. cả độ cao, độ to lẫn âm sắc. Câu 7: Một âm LA của đàn dương cầm (piano) và một âm LA của đàn vĩ cầm (violon) không thể có cùng A. độ cao. B. cường độ. C. độ to . D. âm sắc. Câu 8: Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do A.có tần số khác nhau. B. độ cao và độ to khác nhau. C. số lượng các họa âm trong chúng khác nhau. D. Số lượng và cường độ các họa âm trong chúng khác nhau. Câu 9: Hai âm Rê và Sol của cùng một dây đàn ghi ta có thể có cùng A.tần số. B. độ cao. C. độ to. D. âm sắc. Câu 10: Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng A.làm tăng độ cao và độ to của âm. B. giữ cho âm phát ra có tần số ổn định. C. vừa khuếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng do đàn phát ra. D. tránh được tạp âm và tiếng ồn làm cho tiếng đàn trong trẻo. ------------------------------------------------------------------------------------------------- CHƯƠNG 3: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU BÀI 12: ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU Câu 1: Một khung dây kim loại dẹt hình chữ nhật gồm N vòng dây, diện tích mỗi vòng là S được quay đều với tốc độ góc ω , quanh 1 trục cố định trong 1 từ trường đều có cảm ứng từ B. Trục quay luôn vuông góc với phương của từ trường, là trục đối xứng của khung & nằm trong mặt phẳng khung dây. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có biên độ bằng A.E 0 = NBS ω. B. E 0 = NBS / ω. C. E 0 = BSω / N. D. NBS ω / 2 . Câu 2: Một khung dây dẹt hình chữ nhật gồm 200 vòng, có các cạnh 15cm và 20cm quay đều trong từ trường với vận tốc 1200 vòng/phút. Biết từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ B vuông góc với trục quay và B = 0,05T. Giá trị hiệu dụng của suất điện động xoay chiều là: A. 37,7V. B. 26,7V. C. 42,6V. D. 53,2V. Câu 3: Một khung dây dẹt hình tròn tiết diện S và có N vòng dây, hai đầu dây khép kín, quay xung quanh một trục cố định đồng phẳng với cuộn dây đặt trong từ trường đều B có phương vuông góc với trục quay. Tốc độ góc khung dây là . Từ thông qua cuộn dây lúc t > 0 có dạng: A. = BS. B. = BSsin .t C. = NBScos t. D. = NBS. Trang 7
- Học liệu Bài tập Vật lý 12 – Năm học: 2021 - 2022 Câu 4: Một khung dây dẫn diện tích S = 50cm2 gồm 150 vòng dây quay đều với vận tốc 3000 vòng/phút trong một từ trường đều B vuông góc trục quay và có độ lớn B = 0,02T. Từ thông cực đại gửi qua khung là? A. 0,015 Wb B. 10-4 Wb C. 0,2Wb D. 0,02Wb Câu 5: Điện áp xoay chiều ở hai đầu một đoạn mạch điện có biểu thức u = U0cosωt. Điện áp hiệu dụng ở U 0 hai đầu mạch điện này là A. U = U0/2 B. U = C. U = 2U0 D. U = U0 2 2 Câu 6: Hiệu điện thế hiệu dụng có đặc điểm nào sau đây? A. bằng số đo hiển thị trên vôn kế.. B. được đo bằng ampe kế xoay chiều . C.có giá trị bằng giá trị cực đại nhân 2 . D. được đo bằng công tơ điện. Câu 7 . Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u = 141cos(100πt) (V). Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là A. U = 141V. B. U = 50Hz. C. U = 100V. D. U = 200V Câu 8: Một mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz, khi chọn pha ban đầu của hiệu điện thế bằng không thì biểu thức của hiệu điện thế có dạng A. u = 220cos50t (V) B. u = 220cos50 t (V) C. u= 220 2 cos100 .t (V) D. u= 220 cos100 .t (V) Câu 9: Dòng điện chạy qua mạch xoay chiều có dạng i = I0cos(100 t + )(A) , điện áp hiệu dụng hai đầu 6 đoạn mạch là 12V và sớm pha /3 so với dòng điện. Biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch là: A. u = 12 cos(100 t + ) (V) B. u = 12 2 cos100 t (V). 6 C. 12 2 cos(100 tV )( ) D. 12 2 cos(100 t )(V ) u 2 u 3 Câu 10.Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 2 3 cos200 t(A) là A. 2A. B. 2 3 A. C. 6 A. D. 3 2 A. BÀI 13: CÁC MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU A. MẠCH CHỈ CHỨA ĐIỆN TRỞ THUẦN R: Câu1.Trên đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần, dòng điện luôn A. nhanh pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. B. chậm pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. C. ngược pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. D. cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. Câu 2: Đặt vào hai đầu của một điện trở thuần một điện áp xoay chiều u = U0cosωt (V) thì cường độ dòng điện chạy qua nó có biểu thức là U U A. i = 0 cos(ωt+π) (A) B. i = 0 cosωt (A) R R C. i = cos(ωt-π/2) (A) D.i = cos(ωt+π (A) Câu 3 : Một dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở R = 10Ω, nhiệt lượng toả ra trong 30min là 900kJ. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là A. I0 = 0,22A. B. I0 = 0,32A. C. I0 = 7,07A. D. I0 = 10,0A. Câu 4 Mạch chỉ có R, biểu thức i qua mạch có dạng i= 2cos 100 t A, R = 20 Ω. Viết biểu thức u? A. u = 40cos(100 t + /2) (V ) B. u = 40 2cos(100 t + /2) (V) C. u = 40cos(100 t) (V) D. u = 40 2cos(100 t + ) (V) Trang 8
- Học liệu Bài tập Vật lý 12 – Năm học: 2021 - 2022 Câu 5. Điện trở của một bình nấu nước là R = 400Ω. Đặt vào hai đầu bình một hđt xoay chiều, khi đó dòng điện qua bình là i = 2 2 cos100πt(A). Sau 4 phút nước sôi. Bỏ qua mọi mất mát năng lượng. Nhiệt lượng cung cấp làm sôi nước là: A. 6400J B. 576 kJ C. 384 kJ D. 768 kJ B. MẠCH ĐIỆN CHỈ CHỨA TỤ ĐIỆN C: Câu 6: Dung kháng của tụ điện có điện dung C khi có dòng điện xoay chiều chạy qua được tính bởi công thức nào sau đây? 1 C Z C. Z Z Z A. C B. C .C C. C D. C C Câu 7: Đặt một điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện . Biết tụ điện có điện dung C. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là A. i = U0ωCcosωt B. i = U0ωCcos(ωt+π) C. i = U0ωCcos(ωt+π/2) D. i = U0ωCcos(ωt-π/2) Câu 8.Đặt điện áp u 220 2cos 100 t V vào hai bản cực của tụ điện có điện dung 10 F . Dung kháng 220 2 100 1000 220 của tụ điện bằng A. . B. . C. . D. . Câu 9.Điện áp giữa hai đầu một tụ điện là u 200 2cos100 t V , cường độ dòng điện qua tụ điện I 2 A. Điện dung của tụ điện có giá trị là A. 31,8 F. B. 0,318 F. C. 0,318 F. D. 31,8 F. Câu 10 Đặt vào hai đầu một tụ điện một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần số f thay đổi. Khi f = 50Hz thì cường độ hiệu dụng qua tụ là 2,4A. Để cường độ hiệu dụng qua tụ bằng 3,6A thì tần số của dòng điện phải bằng: A. 25 Hz B. 75 Hz C. 100 Hz D. 50 2 Hz Câu 11: Đặt điện áp u = U0cos(t + /4) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch là i = I0cos(t + i). Giá trị của i bằng A. - /2 (rad). B. - 3 /4(rad). C. /2(rad). D. 3 /4(rad). Câu 12.Cường độ dòng điện chạy qua tụ điện có biểu thức i = 10 2 cos100 t (A). Biết tụ điện có dung kháng ZC 40 . Điện áp giữa hai bản của tụ điện có biểu thức A. u = 200 2 cos100 t + /2) (V). B. u = 300 cos100 t + /2) (V). C. u = 400 cos100 t - /2) (V). D. u = 100 cos100 t - /2) (V). 10 3 Câu 13.Đặt điện áp u 20 2cos100 t V vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện có điện dung CF thì cường độ dòng điện qua mạch là A.i 2 2cos 100 t A . B. i 4cos 100 t A . 2 2 C. i 2cos 100 t A . D. i 2 2cos 100 t A . 2 2 C. MẠCH ĐIỆN CHỈ CHỨA CUỘN CẢM THUẦN: Câu 14: Đặt vào hai đầu cuộn dây có độ tự cảm L một điện áp u = U 2 co s π2ft. Tăng cảm kháng của cuộn dây bằng cách A. giảm tần số f của điện áp u B. tăng độ tự cảm L của cuộn dây C. tăng điện áp hiệu dụng U D. giảm điện áp hiệu dụng U Câu 15:Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là Trang 9
- Học liệu Bài tập Vật lý 12 – Năm học: 2021 - 2022 U U U U A. i 0 cos( t ) B. i 0 cos( t ) C. i 0 cos( t ) D. i 0 cos( t ) L2 L2 2 L2 L2 2 Câu 16.Đặt điện áp vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1500/ π (mH) .Cảm kháng của cuộn dây bằng A.100Ὠ B.120 Ὠ C.150 Ὠ D.170. Ὠ Câu 17. Một cuộn dây L thuần cảm được nối vào mạng điện xoay chiều 127V, 50Hz. Dòng điện cực đại qua nó bằng 10A. Khi đó: A. L = 0,04H B. L = 0,057H C. L = 0,08H D. L = 0,114H Câu 18: Đặt vào hai đầu cuộn thuần cảm L một hđt xoay chiều U = 220V, f = 60Hz. Dòng điện đi qua cuộn cảm có cường độ 2,4A. Để cho dòng điện qua cuộn cảm có cường độ là 7,2A thì tần số của dòng điện phải bằng: A. 180Hz B. 120Hz C. 60Hz D. 20Hz ). Câu 19. Đặt vào hai đầu cuộn thuần cảm L = 1/ (H) một hđt: u = 200cos(100 t + /3) (V). Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch ℓà: A. i = 2cos(100 t +u /3) 220 (A) 2cos 100 t V B. i = 2cos(100 t + /6) (A) C. i = 2cos(100 t - /6) (A) D. i = 2 cos(100 t - /3) (A) 1 Câu 20:.Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần với độ tự cảm LH có biểu thức u 200 2cos 100 t V . Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch 3 5 A. i 2 2cos 100 t A . B. i 2 2cos 100 t A . 6 6 C. i 2 2cos 100 t A . D. i 2cos 100 t A . 6 6 Câu 21 Dòng diện xoay chiều chạy qua cuộn dây thuần cảm L có biểu thức i Io cos t , điện áp 4 (A) ở hai đầu cuộn dây có biểu thức 3 A. u L Io cos t . (V). B. u L Io cos t. (V). 4 Io C. u L Io cos t . (V). D. u cos t .(V). 2 L4 Câu 22:Dòng điện xoay chiều i 2cos 100 t A chạy qua cuộn cảm thuần có độ tự cảm L 0,318 H. Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm sẽ là A. u 100 2cos 100 t V . B. u 100cos 100 t V . 2 2 C. u 100 2cos 100 t V . D. u 100cos 100 t V . 2 BÀI 14: MẠCH R – L – C MẮC NỐI TIẾP Câu 1: Công thức tính tổng trở của đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn dây có cảm kháng ZL và tụ điện có dung kháng ZC mắc nối tiếp là 2 2 A. ZRZZ LC C. ZRZZ LC Trang 10
- Học liệu Bài tập Vật lý 12 – Năm học: 2021 - 2022 2 2 2 2 B. ZRZZ LC D. ZRZZ LC Câu 2: Công thức nào sau đây không đúng với mạch RLC nối tiếp? A.UUUU RLC C. UUUU RLC 2 2 B.UUUU RLC D. u uRLC u u Câu 3: Trong mạch điện xoay chiều gồm điện trở R , cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp nhau, điều kiện để xảy ra cộng hưởng trong mạch là A. ZL =R. B. ZL = Z. C. ZL=ZC. D. ZL =0. Câu 4: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện nhanh pha haychậm pha so với điện áp của đoạn mạch là tùy thuộc vào A. L và C. B. R và C. C. R, L, C và ω. D. L, C và ω. Câu 5: Đặt điện áp u = U0cosωt (U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi 1 2 2 2 A. RL . B. LCR 10. C. LC 10 D. LC R 0 C Câu 6: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm R,L và C mắc nối tiếp.Độ lệch pha của điện áp và dòngđiện trong mạch được cho bởi công thức R ZZ ZR ZZ A. tan B. tan LC C. tan L D. tan LC 22 R Z R RZ C C Câu 7: Một đoạn mạch mắc vào điện áp xoay chiều u= 100cos100πt (V) thì cường độ qua đoạn mạch là i = 2.cos(100πt + π/3) (A). So với cường độ dòng điện i thì điện áp u A. cùng pha. B. sớm pha. C. trễ pha. D. vuông pha. Câu 8: Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì A. điện áp giữa hai đầu tụ điện ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. B. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm cùng pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện. C. điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch D. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Câu 9: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC điện áp xoay chiều. Biết rằng: ZLC 2Z 2R Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch A. nhanh pha hơn cường độ dòng điện là . B. trễ pha hơn cường độ dòng điện là . 6 4 C. cùng pha với cường độ dòng điện. D. nhanh pha hơn cường độ dòng điện là . 4 Câu 10: Trong mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, dòng điện trong mạch đang trễ pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện thì phải A. tăng điện dung tụ điện. B. tăng tần số của dòng điện. C. giảm giá trị của điện trở. D. giảm độ tự cảm của cuộn cảm. Câu 11: Cho mạch RLC nối tiếp, đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều có biểu thức u U0 cos t . Đại lượng nào sau đây biến đổi không thể làm cho mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện? A. Điện dung C của tụ. B. Độ tự cảm L của cuộn dây. C. Điện trở thuần R. D. Tần số của điện áp xoay chiều. Câu 12: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi trong đoạn mạch có cộng hưởng điện thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch A. lệch pha 900 so với cường độ dòng điện trong mạch. Trang 11
- Học liệu Bài tập Vật lý 12 – Năm học: 2021 - 2022 B. trễ pha 600 so với dòng điện trong mạch. C. cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch. D. sớm pha 300 so với cường độ dòng điện trong mạch. 0,7 10 3 Câu 13: Mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có: R 50 ;L H;C F. Đặt vào hai đầu 2 đoạn mạch một điện áp xoay chiều có tần số 50Hz thì tổng trở của đoạn mạch A. 50 . B. 50 2 . C. 50 3 . D. 50 5 . Câu 14: Mạch điện nối tiếp gồm điện trở R = 60 Ω, cuộn dây có điện trở thuần r = 40Ω có độ tự cảm L = 0,4/π H và tụ điện có điện dung C = 1/(14π) mF. Mắc mạch vào nguồn điện xoay chiều tần số góc 100π rad/s. Tổng trở của mạch điện là A. 150 Ω B. 125 Ω C. 100 2 Ω D. 140 Ω Câu 15: Cho một mạch điện mắc nối tiếp gồm một điện trở R = 40Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,8/π H và một tụ điện có điện dung C = 2.10-4/π F .Dòng điện qua mạch có biểu thức là i = 3cos(100πt) (A). Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là A. 60 V. B. 240 V. C. 150 V. D. 75 V. Câu 16: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp theo đúng thứ tự gồm cuộn thuần cảm có cảm kháng 14 Ω, điện trở thuần 8 Ω, tụ điện có dung kháng 6 Ω, biết điện áp giữa hai đầu mạch có giá trị hiệu dụng là 200 (V). Điện áp hiệu dụng trên đoạn RC là A. 250 V. B. 100 V. C. 125 V. D. 100 V. Câu 17: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R = 60 Ω, cuộn cảm thuần L = 0,2/π H và 10 3 C= F mắc nối tiếp. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch ℓà: u = 100 cos100πt (V). Độ ℓệch pha giữa 8 hiệu điện thế hai đầu mạch điện và dòng điện trong mạch là A. π/4. B. - π/4. C. π/6. D. - π/6. Câu 18: Đặt điện áp u = U0 cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Cảm kháng của đoạn mạch là R√3 , dung kháng của mạch là 2R/ 3 . So với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch A. trễ pha π/3. B. sớm pha π/6. C. trễ pha π/6. D. sớm pha π/3. Câu 19: Cho mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có cảm kháng là 100 Ω và tụ điện có dung kháng là 200 Ω, ba phần tử này mắc nối tiếp với nhau. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = U0cosωt (V) thì thấy dòng điện ℓệch pha π/6 so với hiệu điện thế UAB. Điện trở R của mạch điện là A. 100 Ω. B. 100 Ω. C. 50 Ω. D.100 Câu 20: Một mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R = 15Ω, cuộn thuần cảm có cảm kháng ZL = 25 Ω và tụ điện có dung kháng ZC = 10 Ω. Nếu dòng điện qua mạch có biểu thức i = 2 cos(100πt + π/4) (A) thì biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch là A. u = 60cos(100πt + π/2) (V). B. u = 30 cos(100πt + π/4) (V). C. u = 60cos(100πt - π/4) (V). D. u = 30 cos(100πt - π/2) (V). Câu 21: Đặt điện áp u = 120 cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở 150 Ω, tụ điện có điện dung 200/π μF và cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2/π H. Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là A. i = 1,8cos(100πt + π/4 ) (A). B. i = 1,8cos(100πt - π/4 ) (A). C. i = 0,8cos(100πt + π/4 ) (A). D. i = 0,8cos(100πt - π/4 ) (A). Câu 22: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, với R = 15 Ω, cảm kháng ZL = 10Ω, dung kháng ZC ứng với tần số f. Khi mạch xảy ra cộng hưởng điện thì dung kháng của mạch bằng A. 25 Ω. B. 5 Ω. C. 15 Ω. D. 10 Ω. Trang 12
- Học liệu Bài tập Vật lý 12 – Năm học: 2021 - 2022 Câu 23:Cho đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Điện trở thuần R 10 . Cuộn dây thuần cảm có độ 1 tự cảm LH , tụ điện có điện dung C thay đổi được. Mắc vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều 10 u Uo cos100 t (V). Để điện áp giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu điện trở R thì điện dung của tụ điện là: 10 3 10 4 10 4 A. C F. B. C F. C. C F. D.3,18 F. 2 Câu 24: Mạch RLC nối tiếp: L = 1/π(H), C = 400/π(µF). Đặt vào hai đầu mạch hđt u = 120 cos2πft (V) có tần số f thay đổi được. Thay đổi f để trong mạch có cộng hưởng. Giá trị của f bằng: A. 200Hz. B. 100Hz. C. 50Hz. D. 25Hz. Câu 25:Một đoạn mạch AB mắc nối tiếp có dòng điện xoay chiều 50Hz2 chạy qua gồm: điện trở R =50Ω; cuộn dây thuần cảm kháng L = 1/π H, tụ điện có dung kháng C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = 200cos(100πt) V. Khi mạch xảy ra cộng hưởng điện thì cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị là A. 2 A. B. 2 A. C. 0,4 A. D. 0,4 A. BÀI 15: CÔNG SUẤT TIÊU THỤ CỦA ĐOẠN MẠCH XOAY CHIỀU. HỆ SỐ CÔNG SUẤT Câu 1: Công suất của đoạn mạch xoay chiều được tính bằng công thức 2 A. P = RI t. B. P = U0I0cosφ. C. P = UI. D. P = UIcosφ. Câu 2: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R và tụ điện mắc nối tiếp thì dung kháng của tụ điện là Zc. Hệ số công suất của đoạn mạch là 22 22 RZ C R RZ R A. . B. . C. C . D. . R 22 R 22 RZ C RZ C Câu 3: Chọn câu Đúng. Trên một đoạn mạch xoay chiều, hệ số công suất bằng 0 (cos = 0) khi A. đoạn mạch có điện trở bằng không. B. đoạn mạch không có cuộn cảm. C. đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần. D. đoạn mạch không có tụ điện. Câu 4: Đoạn mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất? A. Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C. B. Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2 . C. Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L. D. Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C. Câu 5 Hệ số công suất của đoạn mạch RLC nối tiếp không phụ thuộc vào yếu tố A. điện trở R. B. điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch. C. điện dung C của tụ. D. độ tự cảm L của cuộn dây. Câu 6: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp u = U0cos2πft. Biếtđiện trở thuần R, độ tự cảm L (cuộn dây thuần cảm), điện dung C của tụ điện và U0 không đổi. Thay đổi tần số f của dòng điện thì hệ số công suất bằng 1 khi C 1 1 A. f 2 B. f C. f D. f 2 CL L 2 CL 2 CL Câu 7: Một trong những biện pháp làm giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện khi truyền tải điện năng đi xa đang được áp dụng rộng rãi là A. giảm tiết diện dây truyền tải điện. B. tăng chiều dài đường dây truyền tải điện. C. giảm điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện. D. tăng điện áp hiệu dụng Câu 8: Trong truyền tải điện năng đi xa bằng máy biến áp. Biết cường độ dòng điện luôn cùng pha so với điện áp hai đầu nơi truyền đi. Nếu điện áp ở nơi phát tăng 20 lần thì công suất hao phí trên đường dây giảm A. 200 lần B. 40 lần C. 400 lần D. 20 lần Trang 13
- Học liệu Bài tập Vật lý 12 – Năm học: 2021 - 2022 Câu 9: Điện năng truyền tải đi xa bị tiêu hao chủ yếu do tỏa nhiệt trên đường dây. Coi điện trở đường dây và công suất điện được truyền đi không đổi. Nêu tăng điện áp tại nơi phát lên hai lần thì công suất hao phí trên đường dây A. giảm bốn lần. B. tăng hai lần. C. tăng bốn lần. D. giảm hai lần Câu 10: Một đoạn mạch mắc vào điện áp xoay chiều u= 100cos100πt (V) thì cường độ qua đoạn mạch là i = 2.cos(100πt + π/3) (A). Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch này là A. P = 50 W. B. P = 100 W. C. P =50 3 W. D. P = 100 3 W. Câu 11: Đặt điện áp xoay chiều ut 100 2 cos 100 V vào hai đầu đoạn mạch gồm hai phần tử RC. 6 Dòng điện trong mạch it 2cos A. Công suất tiêu thụ của mạch là 6 A. 70,7 W. B. 141,4 W. C. 122,4 W. D. 99,9 W. Câu 12: Đặt điện áp u U0 cos 100 t / 6 V vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch là i I0 cos 100 t / 6 A . Hệ số công suất của đoạn mạch là A. 0,86. B. 0,50. C. 0,71. D. 1,00. Câu 13: Đặt một điện áp xoay chiều u = U0cos100πt V vào đoạn mạch gồm có điện trở thuần R = 10 Ω mắc 1 nối tiếp với tụ điện. Hệ số công suất của mạch bằng . Dung kháng của tụ điện là 2 A. 52 . B. 5 . C. 10 2 . D. 10 . Câu 14: Một đoạn mạch xoay chiều AB có điện trở R và cuộn cảm thuần ZL mắc nối tiếp. Biết ZL=3R. Nếu mắc thêm một tụ điện có ZC = R thì hệ số công suất của đoạn mạch AB sẽ A. tăng 2 lần B. giảm 2 lần C. tăng 2 lần D. giảm lần Câu 15: Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn dây. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là 45 V, giữa hai đầu điện trở thuần là 30 V, giữa hai đầu đoạn mạch là 60 V. Hệ số công suất của cuộn dây là A. 0,125 B. 0,15 C. 0,375 D. 0,25 Câu 16: Đặt điện áp u 200cos100 t(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm L 1/ Hmắc nối tiếp với điện trở R = 100 thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là A. 50 W. B. 100 W. C. 150 W. D. 250 W. Câu 17: Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh, trong đó R = 50. Đặt vào hai đẩu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định có điện áp hiệu dụng U = 120 V thì i lệch pha với u một góc 60°. Công suất của mạch là A. 36W. B. 72W. C. 144W. D. 288W. Câu 18: Một điện trở 80 ghép nối tiếp với một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 3/(5 ) H. Cường độ dòng điện chạy qua mạch có biểu thức i 2 2 cos 100 t / 3 (A) thì hệ số công suất và công suất tiêu thụ trên mạch là A. k = 0,8 và 640W. B. k = 0,8 và 320W. C. k = 0,5 và 400W. D. k = 0,8 và 160W. Câu 19: Một đoạn mạch nối tiếp gồm một cuộn dây và một tụ điện, điện áp hiệu dụng hai đầuđoạn mạch, hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện đều bằng nhau. Hệ số công suất cosφ của mạch là 3 2 A. 0,5. B. . C. . D. 1/4. 2 2 Câu 20: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một mạch điện gồm một điện trở R = 12 Ω và một cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là 26 V, hai đầu cuộn cảm thuần là 10 V. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là Trang 14
- Học liệu Bài tập Vật lý 12 – Năm học: 2021 - 2022 A. 12 W. B. 48 W. C. 24 W. D. 16 W. Câu 21: Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức u=30cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30 Ω, mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là 7,5 W. Biểu thức của cường độ dòng điện qua đoạn mạch là A.i=0,5 2 cos(100 - ) (A). B. i=0,5 cos(100 - ) (A). 4 C. i=0,5 cos(100 + ) (A). D. i=0,5cos(100 + ) (A). BÀI 16: MÁY BIẾN ÁP – TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG ĐI XA Câu 1: Máy biến áp là thiết bị dùng để biến đổi A. điện áp xoay chiều. B. công suất điện xoay chiều. C. hệ số công suất của mạch điện xoay chiều. D. điện áp và tần số của dòng điện xoay chiều. Câu 2: Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa trên A. hiện tượng tự cảm. B. hiện tượng cảm ứng điện từ. C. từ trường quay. D. tác dụng của lực từ. Câu 3: Biện pháp không góp phần tăng hiệu suất của máy biến áp là A. đặt các lá sắt của lõi sắt song song với mặt phẳng chứa các đường sức từ. B. dùng lõi sắt gồm nhiều lá sắt mỏng ghép cách điện với nhau. C. dùng dây có điện trở suất nhỏ làm dây quấn biến áp. D. dùng lõi sắt có điện trở suất nhỏ. Câu 4: Khi nói về máy biến áp, phát biểu nào sau đây sai? A. Máy biến áp là thiết bị có khả năng biến đổi điện áp xoay chiều. B. Máy biến áp có thể làm giảm điện áp xoay chiều. C. Máy biến áp có thể làm tăng điện áp xoay chiều. D. Máy biến áp là thiết bị có khả năng biến đổi tần số xoay chiều. Câu 5: Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Máy biến áp này có tác dụng A. tăng cường độ dòng điện, giảm điện áp. B. giảm cường độ dòng điện, tăng điện áp. C. giảm cường độ dòng điện, giảm điện áp. D. tăng cường độ dòng điện, tăng điện áp. Câu 6: Khi máy biến áp hoạt động, nếu các hao phí điện năng không đáng kể thì đại lượng nào của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp bằng nhau? A. Điện áp. B. Công suất. C. Dòng điện. D. Biên độ suất điện động. Câu 7: Trong quá trình truyền tải điện năng, máy biến áp có vai trò A. tăng điện áp truyền tải để giảm hao phí trong quá trình truyền tải. B. giảm điện trở của dây dẫn. C. giảm điện trở suất của dây dẫn. D. giảm hiệu điện thế truyền tải để giảm hao phí trong quá trình truyền tải. Câu 8: Một máy biến áp có tỉ số vòng dây của cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp bằng 2. Máy đó có tác dụng A. tăng cường độ dòng điện. B. tăng áp. C. tăng hoặc hạ áp. D. hạ áp Câu 9: Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có số vòng dây gấp 4 lần số vòng dây của cuộn thứ cấp. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp so với hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn sơ cấp sẽ A. tăng gấp 4 lần. B. giảm đi 4 lần. C. tăng gấp 2 lần. D. giảm đi 2 lần. Câu 10: Trong một máy biến thế, số vòng N2 của cuộn thứ cấp bằng gấp đôi số vòng N1 của cuộn sơ cấp. Đặt vào cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều u = U0 cost (V) thì điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu của cuộn thứ cấp nhận giá trị nào sau đây? Trang 15
- Học liệu Bài tập Vật lý 12 – Năm học: 2021 - 2022 A. 2U0 . B. U0 / 2. C. U20 . D. 2U0 2 . Câu 11: Một máy biến áp có cuộn sơ cấp 1000 vòng được mắc vào một mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 220 V. Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng đặt ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484 V. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là A. 2200. B. 1000. C. 2000. D. 2500. Câu 12: Số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng là tương ứng bằng 4200 vòng và 300 vòng. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thé xoay chiều 210 V thì đo được hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp là A. 15 V. B. 12 V. C. 7,5 V. D. 2940 V. Câu 13: Một áy biến áp có tỉ lệ về số vòng dây giữa cuộn thứ cấp và sơ cấp là 20. Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp là 20 kV thì phải đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp có giá trị hiệu dụng là A. 4000 V. B. 10 kV. C. 1 kV. D. 20 kV. Câu 14: Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là: 2200 vòng và 120 vòng. Người ta mắc cuộn sơ cấp với hiệu điện thế xoay chiều 220 V – 50 Hz, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là A. 24 V. B. 12 V. C. 8,5 V. D. 17 V. Câu 15: Cho một máy biến thế có cuộn sơ cấp có 150 vòng, cuộn thứ cấp có 300 vòng. Hai đầu cuộn thứ cấp nối với một cuộn dây có điện trở hoạt động 100 , độ tự cảm 0,318 H. Hai đầu cuộn sơ cấp được đặt ở hiệu điện thế xoay chiều có U1 = 100 V tần số dòng điện 50 Hz. Cường độ hiệu dụng ở mạch sơ cấp là A. 0,71 A. B. 1,5 A. C. 2,83 A. D. 2,8 A. Câu 16: Điện năng được truyền tải đi xa bằng một đường dây có điện trở R = 20, coi hệ số công suất bằng 1, hiệu điện thế đưa lên đường dây là 35 kV, công suất của máy phát là 1400 kW. Công suất hao phí trên đường dây là: A. 32.102 W. B. 32.104 W. C. 32.103 W. D. 32 kW. Câu 17: Một đường dây có điện trở 4 dẫn một dòng điện xoay chiều một pha từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng. Hiệu điện thế hiệu dụng ở nguồn điện lúc phát ra là U = 5000 V, công suất điện là 500 kW. Hệ số công suất của mạch điện là cos = 0,8. Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất mát trên đường dây do tỏa nhiệt? A. 16,4%. B. 12,5%. C. 20%. D. 8%. Câu 18: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới điện áp 8 kV và công suất 200 kW. Điện trở đường dây tải điện là 16 . Coi dòng điện cùng pha với điện áp. Hiệu suất của quá trình truyền tải điện là: A. 80% B. 90% C. 95% D. 98% Trang 16

