Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Vật lý Lớp 12 - Đề số 12 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Vật lý Lớp 12 - Đề số 12 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_trung_hoc_pho_thong_mon_vat_ly_lop_12.pdf
Nội dung tài liệu: Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Vật lý Lớp 12 - Đề số 12 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)
- Đ Ề THI CHU Ẩ N KÌ THI T Ố T NGHI Ệ P THPT N ĂM 202 3 MINH H Ọ A BGD 2023 Bài thi: KHOA H Ọ C T Ự NHIÊN Môn thi thành ph ầ n: V Ậ T LÝ Đ Ề 12 Th ờ i gian làm bài: 50 phút, không k ể th ờ i gian phát đ ề (Đ ề thi g ồ m 5 trang) H ọ & Tên: .. S ố Báo Danh: .. Câu 1 : M ộ t con l ắ c lò xo g ồ m m ộ t v ậ t nh ỏ có kh ố i lư ợ ng và lò xo nh ẹ , dao đ ộ ng đi ề u hòa d ọ c theo tr ụ c quanh v ị trí cân b ằ ng O v ớ i t ầ n s ố góc là . Bi ể u th ứ c l ự c kéo v ề tác d ụ ng lên v ậ t theo li đ ộ là A. = . B. = − . C. = . D. = − . Câu 2 : Trên m ặ t nư ớ c đ ủ r ộ ng có m ộ t ngu ồ n đi ể m O dao đ ộ ng đi ề u hòa theo ph ương th ẳ ng đ ứ ng t ạ o ra m ộ t h ệ sóng tròn đ ồ ng tâm O lan t ỏ a ra xung quanh. Th ả m ộ t nút chai nh ỏ n ổ i trên m ặ t nư ớ c nơi có sóng truy ề n qua thì nút chai A. s ẽ b ị sóng cu ố n ra xa ngu ồ n . B. s ẽ d ị ch chuy ể n l ạ i g ầ n ngu ồ n . C. s ẽ dao đ ộ ng t ạ i ch ỗ theo phương th ẳ ng đ ứ ng . D. s ẽ dao đ ộ ng theo phương n ằ m ngang . Câu 3: Con l ắ c lò xo có đ ộ c ứ ng , đư ợ c kích thích cho dao đ ộ ng đi ề u hòa v ớ i biên đ ộ . Khi đi qua v ị trí biên, th ế năng c ủ a con l ắ c này b ằ ng A. . B. . C. 0 , 5 . D. 0 , 25 . Câu 4 : M ộ t sóng có t ầ n s ố 500 truy ền đi với vận tốc 340 . Đ ộ l ệ ch pha gi ữ a hai đi ể m trên phương truy ề n sóng có v ị trí cân b ằ ng cách nhau m ộ t kho ả ng 0 , 17 b ằng A. . B. . C. . D. . Câu 5 : Nguyên t ắ c ho ạ t đ ộ ng c ủ a máy phát đi ệ n xoay chi ề u m ộ t pha d ự a trên hi ệ n tư ợ ng V ậ t L í nào sau đây ? A. Hi ệ n tư ợ ng c ả m ứ ng đi ệ n t ừ . B. Hi ệ n tư ợ ng c ộ ng hư ở ng đi ệ n . C. Hi ệ n tư ợ ng phát x ạ c ả m ứ ng . D. Hi ệ n tư ợ ng t ỏ a nhi ệ t trên cu ộ n dây . Câu 6 : Trong thông tin liên l ạ c b ằ ng sóng vô tuy ế n, m ạ ch tách sóng dùng đ ể A. tách sóng đi ệ n t ừ t ầ n s ố cao ra kh ỏ i loa . B. tách sóng đi ệ n t ừ t ầ n s ố cao đ ể đưa vào m ạ ch khu ế ch đ ạ i . C. tách sóng đi ệ n t ừ t ầ n s ố âm ra kh ỏ i sóng đi ệ n t ừ t ầ n s ố cao . D. tách sóng đi ệ n t ừ t ầ n s ố âm ra kh ỏ i loa . Câu 7 : Sóng đi ệ n t ừ có chu kì truy ề n đi trong chân không v ớ i bư ớ c sóng A. . B. . C. . D. . Câu 8 : Trong các phát bi ể u sau đây, phát bi ể u nào sai ? A. M ộ t trong nh ữ ng ứ ng d ụ ng quan tr ọ ng c ủ a hi ệ n tư ợ ng quang đi ệ n trong là Pin quang đi ệ n . B. M ọ i b ứ c x ạ h ồ ng ngo ạ i đ ề u gây ra đư ợ c hi ệ n tư ợ ng quang đi ệ n trong đ ố i v ớ i các ch ấ t quang d ẫ n . C. Trong chân không, phôtôn bay d ọ c theo các tia sáng v ớ i t ố c đ ộ = 3 . 1 0 . D. M ộ t s ố lo ạ i sơn xanh, đ ỏ , vàng quét trên các bi ể n báo giao thông là các ch ấ t lân quang . Câu 9 : Đi ệ n tr ở c ủ a m ộ t quang đi ệ n tr ở có đ ặ c đi ể m nào dư ớ i đây? A. Có giá tr ị r ấ t l ớ n . B. Có giá tr ị không đ ổ i . C. Có giá tr ị r ấ t nh ỏ . D. Có giá tr ị thay đ ổ i đư ợ c . Câu 10 : Hai h ạ t nhân và có cùng A. s ố nơtron . B. s ố nuclôn . C. đi ệ n tích . D. s ố prôtôn .
- Câu 1 1 : Ứ ng d ụ ng không liên quan đ ế n hi ệ n tư ợ ng đi ệ n phân là A. tinh luy ệ n đ ồ ng . B. m ạ đi ệ n . C. luy ệ n nhôm . D. hàn đi ệ n . Câu 1 2 : Phát bi ể u nào sau đây sai ? L ự c t ừ là l ự c tương tác A. gi ữ a hai dòng đi ệ n . B. gi ữ a nam châm v ớ i dòng đi ệ n . C. gi ữ a hai đi ệ n tích đ ứ ng yên . D. gi ữ a hai nam châm . Câu 1 3 : M ộ t con l ắ c đơn có chi ề u dài = 1 , 2 dao đ ộ ng nh ỏ v ớ i t ầ n s ố góc b ằ ng 2 , 86 t ạ i nơi có gia t ố c tr ọ ng trư ờ ng . Giá tr ị c ủ a t ạ i đó b ằ ng A. 9 , 82 . B. 9 , 88 . C. 9 , 85 . D. 9 , 80 . Câu 1 4 : Khi đ ế n các tr ạ m d ừ ng đ ể đón ho ặ c tr ả khách, xe buýt ch ỉ t ạ m d ừ ng mà không t ắ t máy. Hành khách ng ồ i trên xe nh ậ n th ấ y thân xe b ị “rung” m ạ nh hơn. Dao đ ộ ng c ủ a thân xe lúc đó là dao đ ộ ng A. c ộ ng hư ở ng . B. t ắ t d ầ n . C. cư ỡ ng b ứ c . D. đi ề u hòa . Câu 15 : T ừ trư ờ ng không t ồ n t ạ i xung quanh các đ ố i tư ợ ng nào sau đây? A. Nam châm. B. Dòng đi ệ n. C. Đi ệ n tích đ ứ ng yên. D. Đi ệ n tích chuy ể n đ ộ ng. Câu 1 6 : Đ ặ t vào hai đ ầ u cu ộ n sơ c ấ p (có vòng dây) c ủ a m ộ t máy h ạ áp lí tư ở ng m ộ t đi ệ n áp xoay chi ề u có giá tr ị hi ệ u d ụ ng thì đi ệ n áp hi ệ u d ụ ng gi ữ a hai đ ầ u cu ộ n th ứ c ấ p (có vòng dây) đ ể h ở là . H ệ th ứ c nào sau đây đúng ? A. = 1 . C. = 1 . Câu 1 7 : Chi ế u m ộ t chùm b ứ c x ạ h ỗ n h ợ p g ồ m 4 b ứ c x ạ đi ệ n t ừ có bư ớ c sóng l ầ n lư ợ t là = 0 , 48 , = 450 , = 0 , 72 , = 350 vào khe c ủ a m ộ t máy quang ph ổ lăng kính th ì trên tiêu di ệ n c ủ a th ấ u kính bu ồ ng t ố i s ẽ thu đư ợ c A. 1 v ạ ch màu h ỗ n h ợ p c ủ a 4 b ứ c x ạ . B. 2 v ạ ch màu đơn s ắ c riêng bi ệ t . C. 3 v ạ ch màu đơn s ắ c riêng bi ệ t . D. 4 v ạ ch màu đơn s ắ c riêng bi ệ t . Câu 1 8 : Khi chi ế u ánh sáng đơn s ắ c màu lam vào m ộ t ch ấ t hu ỳ nh quang thì ánh sáng hu ỳ nh quang phát ra không th ể là ánh sáng màu A. vàng . B. l ụ c . C. đ ỏ . D. chàm . Câu 1 9 : Phát bi ể u nào sau đây là sai khi nói v ề hi ệ n tư ợ ng phóng x ạ ? A. Trong phóng x ạ , h ạ t nhân con có s ố nơtron nh ỏ hơn s ố nơtron c ủ a h ạ t nhân m ẹ . B. Trong phóng x ạ , h ạ t nhân m ẹ và h ạ t nhân con có s ố kh ố i b ằ ng nhau, s ố prôtôn khác nhau . C. Trong phóng x ạ , có s ự b ả o toàn đi ệ n tích nên s ố prôtôn h ạ t nhân con và h ạ t nhân m ẹ như nhau . D. Trong phóng x ạ , h ạ t nhân m ẹ và h ạ t nhân con có s ố kh ố i b ằ ng nhau, s ố nơtron khác nhau . Câu 2 0 : Khi m ộ t chùm sáng đơn s ắ c truy ề n t ừ không khí vào th ủ y tinh thì phát bi ể u nào sau đây là đúng ? A. T ầ n s ố gi ả m, bư ớ c sóng tăng . B. T ầ n s ố không đ ổ i, bư ớ c sóng gi ả m C. T ầ n s ố không đ ổ i, bư ớ c sóng tăng . D. T ầ n s ố tăng, bư ớ c sóng gi ả m Câu 2 1 : Xét m ộ t dao đ ộ ng đi ề u hòa v ớ i chu kì . M ộ t ph ầ n đ ồ th ị bi ể u di ễ n s ự bi ế n thiên c ủ a gia t ố c theo th ờ i gian đư ợ c cho như h ình v ẽ . a O t 1 T T 2 Đ ồ th ị nào sau đây bi ể u di ễ n đúng v ậ n t ố c dao đ ộ ng theo th ờ i gian?
- v v O t O t 1 T T 1 T T 2 2 Đ ồ th ị A Đ ồ th ị B v v O t O t 1 T T 1 T 2 2 T Đ ồ th ị C Đ ồ th ị D A. Đ ồ th ị A. B. Đ ồ th ị B. C. Đ ồ th ị C. D. Đ ồ th ị D. Câu 22 : Hàng nào sau đây mô t ả đúng sóng d ọ c và môi trư ờ ng mà nó truy ề n qua Phương dao đ ộ ng c ủ a ph ầ n t ử môi trư ờ ng Môi trư ờ ng so v ớ i phương truy ề n sóng A Song song Không khí B Song song Chân không C Vuông góc Không khí D Vuông góc Chân không A. Hàng A. B. Hàng B. C. Hàng C. D. Hàng D. Câu 2 3 : Đ ặ t đi ệ n áp xoay chi ề u = cos + vào hai đ ầ u m ộ t đo ạ n m ạ ch không phân nhánh thì trong m ạ ch có dòng đi ệ n = cos + . Đo ạ n m ạ ch trên có th ể ch ứ a ph ầ n t ử nào dư ớ i đây? A. Đ i ệ n tr ở thu ầ n và t ụ đi ệ n . B. Hai đi ệ n tr ở thu ầ n . C. Cu ộ n dây không thu ầ n c ả m . D. T ụ đi ệ n và cu ộ n dây thu ầ n c ả m . Câu 2 4 : Ph ầ n c ả m c ủ a m ộ t máy phát đi ệ n xoay chi ề u g ồ m có c ặ p c ự c và quay v ớ i t ố c đ ộ vòng/s. Khi đó su ấ t đi ệ n đ ộ ng trong ph ầ n ứ ng bi ế n thiên tu ầ n hoàn v ớ i t ầ n s ố A. = 2 . B. = . C. = . D. = . Câu 25 : Theo m ẫ u nguyên t ử Bohr, năng lư ợ ng c ủ a nguyên t ử ở tr ạ ng thái đư ợ c xác đ ị nh b ở i công th ứ c 13 , 6 = − V ớ i = 1 , 2 , 3 . Nguyên t ử ℎ ô t ồ n t ạ i ở tr ạ ng thái có m ứ c năng lư ợ ng nào sau đây? A. − 13 , 6 . B. − 15 , 2 . C. − 0 , 85 . D. − 6 , 8 . Câu 2 6 : M ộ t sóng đi ệ n t ừ truy ề n qua đi ể m trong không gian v ớ i chu kì . Cư ờ ng đ ộ đi ệ n trư ờ ng và c ả m ứ ng t ừ t ạ i bi ế n thiên đi ề u hòa v ớ i giá tr ị c ự c đ ạ i l ầ n lư ợ t là và . Khi c ả m ứ ng t ừ t ạ i b ằ ng thì c ư ờ ng đ ộ đi ệ n trư ờ ng b ằ ng sau kho ả ng th ờ i gian ng ắ n nh ấ t b ằ ng
- A. . B. . C. . D. . Câu 2 7 : Bi ế t cư ờ ng đ ộ âm chu ẩ n là = 1 0 . Khi m ứ c cư ờ ng đ ộ âm t ạ i m ộ t đi ể m là 80 dB thì c ư ờ ng đ ộ âm t ạ i đi ể m đó b ằ ng A. 2 . 1 0 . B. 2 . 1 0 . C. 1 0 . D. 1 0 . Câu 2 8 : M ộ t ngư ờ i dùng búa, gõ vào đ ầ u m ộ t thanh nhôm. Ngư ờ i th ứ hai ở đ ầ u kia áp tai vào thanh nhôm và nghe đư ợ c âm c ủ a ti ế ng gõ hai l ầ n (m ộ t l ầ n qua không khí và m ộ t l ầ n qua nhôm), kho ả ng th ờ i gian gi ữ a hai l ầ n nghe đư ợ c là 0 , 12 . Bi ế t r ằ ng t ố c đ ộ truy ề n âm tr ong nhôm và trong không khí l ầ n lư ợ t là 6260 và 331 . Đ ộ dài c ủ a thanh nhôm là A. 43 . B. 55 . C. 80 . D. 25 Câu 2 9 : Theo thuy ế t tương đ ố i, m ộ t e lectron có đ ộ ng năng b ằ ng m ộ t n ử a năng lư ợ ng ngh ỉ c ủ a nó thì êlectron này chuy ể n đ ộ ng v ớ i t ố c đ ộ b ằ ng A. 2 , 41 . 1 0 . B. 2 , 75 . 1 0 . C. 1 , 67 . 1 0 . D. 2 , 24 . 1 0 . Câu 30 : M ộ t đ ồ ng v ị phóng x ạ có chu kì bán rã . C ứ sau m ộ t kho ả ng th ờ i gian b ằ ng bao nhiêu thì s ố h ạ t nhân b ị phân rã trong kho ả ng th ờ i gian đó b ằ ng b ả y l ầ n s ố h ạ t nhân còn l ạ i c ủ a đ ồ ng v ị ấ y? A. . B. 3 . C. 2 . D. . Câu 31 : Năng lư ợ ng bi ế n d ạ ng c ủ a m ộ t lò xo có đ ộ c ứ ng và đ ộ bi ế n d ạ ng đư ợc xác định theo định lu ật Hooke. Theo đó 1 = 2 N ế u đ ộ c ứ ng c ủ a lò xo là = 100 ± 2 và đ ộ bi ế n d ạ ng lò xo là = 0 , 050 ± 0 , 002 thì phép đo năng lư ợng có sai số bằng A. 6% . B. 10% . C. 16% . D. 32% . Câu 32 : Truy ề n xiên góc m ộ t tia sáng t ừ môi trư ờ ng th ủ y tinh = √ 2 vào môi trư ờ ng không khí = 1 . Góc t ớ i gi ớ i h ạ n đ ể x ả y ra ph ả n x ạ toàn ph ầ n là A. 3 0 . B. 6 0 . C. 4 5 . D. 1 5 . Câu 3 3 : Su ấ t đi ệ n đ ộ ng c ả m ứ ng xu ấ t hi ệ n trong m ạ ch kín ( ) bi ế n thiên theo th ờ i gian đư ợ c cho b ở i đ ồ th ị hình v ẽ . T ạ i th ờ i đi ể m = 0 , vectơ pháp tuy ế n c ủ a m ạ ch ( ) h ợ p v ớ i vectơ c ả m ứ ng t ừ m ộ t góc b ằ ng A. 30 . B. 60 . C. 9 0 . D. 15 0 . Câu 3 4 : Vân giao thoa đư ợ c t ạ o b ở i ánh sáng laze đ ỏ , hai khe h ẹ p và màn ch ắ n. Bi ế t màn ch ắ n cách hai khe h ẹ p m ộ t kho ả ng 3 , 5 . Ánh sáng laze có bư ớ c sóng 640 .
- H ệ vân giao thoa đ ư ợc biểu diễn nh ư h ình v ẽ. Khoảng cách giữa hai khe bằng A. 1 , 2 . 1 0 . B. 1 , 6 . 1 0 . C. 3 , 1 . 1 0 . D. 3 , 3 . 1 0 . Câu 3 5 : M ộ t s ợ i dây đàn h ồ i căng ngang, đang có sóng d ừ ng ổ n đ ị nh. Trên dây, là m ộ t đi ể m nút, là m ộ t đi ể m b ụ ng g ầ n nh ấ t, v ị trí cân b ằ ng c ủ a cách m ộ t kho ả ng 18 , là m ộ t đi ể m trên dây có v ị trí cân b ằ ng cách m ộ t kho ả ng 12 . Bi ế t r ằ ng trong m ộ t chu kì sóng, kho ả ng th ờ i gian mà đ ộ l ớ n v ậ n t ố c dao đ ộ ng c ủ a ph ầ n t ử không l ớ n hơn v ậ n t ố c c ự c đ ạ i c ủ a ph ầ n t ử là 0 , 1 . T ố c đ ộ truy ề n sóng trên dây là A. 1 , 6 . B. 2 , 4 . C. 4 , 8 . D. 3 , 2 . Câu 3 6 : Ti ế n hành thí nghi ệ m giao thoa sóng ở m ặ t nư ớ c, hai ngu ồ n k ế t h ợ p đ ặ t t ạ i hai đi ể m và dao đ ộ ng đi ề u hòa cùng pha theo ph ương th ẳ ng đ ứ ng. T ạ i đi ể m ở m ặ t nư ớ c có − = 14 là m ộ t c ự c ti ể u giao thoa. Gi ữ a và trung tr ự c c ủ a có 3 vân c ự c ti ể u khác. Bi ế t = 20 . C là đi ể m ở m ặ t nư ớ c n ằ m trên trung tr ự c c ủ a . Trên có s ố đi ể m c ự c ti ể u giao thoa b ằ ng A. 4 . B. 8 . C. 5 . D. 6 . Câu 3 7 : Đ ặ t đi ệ n áp xoay chi ề u có bi ể u th ứ c = cos ( ) , trong đó và không đ ổ i vào hai đ ầ u đo ạ n m ạ ch g ồ m , , m ắ c n ố i ti ế p, cu ộ n dây thu ầ n c ả m. T ạ i th ờ i đi ể m , đi ệ n áp t ứ c th ờ i ở hai đ ầ u các ph ầ n t ử , , l ầ n lư ợ t là = 50 , = 30 , = − 180 . T ạ i th ờ i đi ể m , các giá tr ị trên tương ứ ng là = 100 , = = 0 . Đi ệ n áp c ự c đ ạ i ở hai đ ầ u đ o ạ n m ạ ch là A. 100 . B. 50 √ 10 . C. 100 √ 3 . D. 200 . Câu 3 8 : Dao đ ộ ng c ủ a con l ắ c lò xo treo th ẳ ng đ ứ ng là t ổ ng h ợ p c ủ a hai dao đ ộ ng đi ề u hòa cùng ph ương. Ch ọ n chi ề u dương hư ớ ng xu ố ng. Hình bên là đ ồ th ị bi ể u di ễ n s ự ph ụ thu ộ c c ủ a v ậ n t ố c và c ủ a hai dao đ ộ ng thành ph ầ n theo th ờ i gian. Bi ế t đ ộ l ớ n c ủ a l ự c đàn h ồ i tác d ụ ng lên v ậ t n ặ ng c ủ a con l ắ c t ạ i th ờ i đi ể m = 0 , 4 là 0 , 3 . L ấ y = . , ( ) 1 2 + 40 2 ( ) 1 − 40 0 , 4 Cơ năng c ủ a con l ắ c b ằ ng A. 0 , 085 . B. 0 , 194 . C. 0 , 162 . D. 0 , 117 . Câu 3 9 : Cho đo ạ n m ạ ch đi ệ n xoay chi ề u g ồ m đi ệ n tr ở = 80 , cu ộ n dây không thu ầ n c ả m có đi ệ n tr ở = 20 và t ụ đi ệ n m ắ c n ố i ti ế p. G ọ i là đi ể m n ố i gi ữ a đi ệ n tr ở v ớ i cu ộ n dây, là đi ể m n ố i gi ữ a cu ộ n dây và t ụ đi ệ n. Đ ặ t vào hai đ ầ u đo ạ n m ạ ch đi ệ n áp xoay chi ề u có giá tr ị hi ệ u d ụ ng không đ ổ i thì đi ệ n
- áp t ứ c th ờ i gi ữ a hai đi ể m , (kí hi ệ u ) và đi ệ n áp t ứ c th ờ i gi ữ a hai đi ể m , (kí hi ệ u ) có đ ồ th ị như h ình v ẽ . ( ) + 300 √ 2 + 60 √ 6 − 300 √ 2 Đi ệ n áp hi ệ u d ụ ng gi ữ a hai đ ầ u đo ạ n m ạ ch có giá tr ị x ấ p x ỉ b ằ ng A. 150 √ 2 . B. 225 . C. 285 . D. 275 . Câu 40 : Đi ệ n năng đư ợ c t ả i t ừ nơi phát đi ệ n đ ế n nơi tiêu th ụ b ằ ng đư ờ ng dây m ộ t pha v ớ i h ệ s ố công su ấ t b ằ ng 1 . Đ ể hi ệ u su ấ t truy ề n t ả i đi ệ n năng tăng t ừ 75% đ ế n 95% sao cho công su ấ t t ớ i t ả i không thay đ ổ i thì ph ả i nâng đi ệ n áp nơi phát lên x ấ p x ỉ A. 1 , 5 l ầ n. B. 2 , 0 l ầ n. C. 2 , 5 l ầ n. D. 3 , 0 l ầ n. H Ế T
- ĐÁP ÁN CHI TI Ế T Câu 1 : M ộ t con l ắ c lò xo g ồ m m ộ t v ậ t nh ỏ có kh ố i lư ợ ng và lò xo nh ẹ , dao đ ộ ng đi ề u hòa d ọ c theo tr ụ c quanh v ị trí cân b ằ ng O v ớ i t ầ n s ố góc là . Bi ể u th ứ c l ự c kéo v ề tác d ụ ng lên v ậ t theo li đ ộ là A. = . B. = − . C. = . D. = − . Hư ớ ng d ẫ n : Ch ọ n B. L ự c kéo v ề tác d ụ ng lên v ậ t = = − Câu 2 : Trên m ặ t nư ớ c đ ủ r ộ ng có m ộ t ngu ồ n đi ể m O dao đ ộ ng đi ề u hòa theo ph ương th ẳ ng đ ứ ng t ạ o ra m ộ t h ệ sóng tròn đ ồ ng tâm O lan t ỏ a ra xung quanh. Th ả m ộ t nút chai nh ỏ n ổ i trên m ặ t nư ớ c nơi có sóng truy ề n qua thì nút chai A. s ẽ b ị sóng cu ố n ra xa ngu ồ n . B. s ẽ d ị ch chuy ể n l ạ i g ầ n ngu ồ n . C. s ẽ dao đ ộ ng t ạ i ch ỗ theo phương th ẳ ng đ ứ ng . D. s ẽ dao đ ộ ng theo phương n ằ m ngang . Hư ớ ng d ẫ n : Ch ọ n C. Nút chai s ẽ dao đ ộ ng t ạ i ch ỗ theo phương th ẳ ng đ ứ ng . Câu 3: Con l ắ c lò xo có đ ộ c ứ ng , đư ợ c kích thích cho dao đ ộ ng đi ề u hòa v ớ i biên đ ộ . Khi đi qua v ị trí biên, th ế năng c ủ a con l ắ c này b ằ ng A. . B. . C. 0 , 5 . D. 0 , 25 . Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n C . T h ế năng c ủ a con l ắ c khi đi qua v ị trí biên là cơ năng 1 = 2 Câu 4 : M ộ t sóng có t ầ n s ố 500 truy ền đi với vận tốc 340 . Đ ộ l ệ ch pha gi ữ a hai đi ể m trên phương truy ề n sóng có v ị trí cân b ằ ng cách nhau m ộ t kho ả ng 0 , 17 b ằng A. . B. . C. . D. . Hư ớng dẫn: Chọn A . Đ ộ lệch pha gi ữa hai phần tử song 2 2 . ( 0 , 17 ) . ( 500 ) ∆ = = = ( 340 ) 2 Câu 5 : Nguyên t ắ c ho ạ t đ ộ ng c ủ a máy phát đi ệ n xoay chi ề u m ộ t pha d ự a trên hi ệ n tư ợ ng V ậ t L í nào sau đây ? A. Hi ệ n tư ợ ng c ả m ứ ng đi ệ n t ừ . B. Hi ệ n tư ợ ng c ộ ng hư ở ng đi ệ n . C. Hi ệ n tư ợ ng phát x ạ c ả m ứ ng . D. Hi ệ n tư ợ ng t ỏ a nhi ệ t trên cu ộ n dây . Hư ớ ng d ẫ n : Ch ọ n A. Máy phát đi ệ n xoay chi ề u m ộ t pha ho ạ t đ ộ ng d ự a trên hi ệ n tư ợ ng c ả m ứ ng đi ệ n t ừ . Câu 6 : Trong thông tin liên l ạ c b ằ ng sóng vô tuy ế n, m ạ ch tách sóng dùng đ ể A. tách sóng đi ệ n t ừ t ầ n s ố cao ra kh ỏ i loa . B. tách sóng đi ệ n t ừ t ầ n s ố cao đ ể đưa vào m ạ ch khu ế ch đ ạ i . C. tách sóng đi ệ n t ừ t ầ n s ố âm ra kh ỏ i sóng đi ệ n t ừ t ầ n s ố cao . D. tách sóng đi ệ n t ừ t ầ n s ố âm ra kh ỏ i loa . Hư ớ ng d ẫ n : Ch ọ n C. Trong thông tin liên l ạ c b ằ ng sóng vô tuy ế n, m ạ ch tách sóng dùng đ ể tách sóng đi ệ n t ừ t ầ n s ố âm ra kh ỏ i sóng đi ệ n t ừ t ầ n s ố cao . Câu 7 : Sóng đi ệ n t ừ có chu kì truy ề n đi trong chân không v ớ i bư ớ c sóng A. . B. . C. . D. .
- Hư ớ ng d ẫ n : Ch ọ n B. Bư ớ c sóng c ủ a sóng đi ệ n t ừ = Câu 8 : Trong các phát bi ể u sau đây, phát bi ể u nào sai ? A. M ộ t trong nh ữ ng ứ ng d ụ ng quan tr ọ ng c ủ a hi ệ n tư ợ ng quang đi ệ n trong là Pin quang đi ệ n . B. M ọ i b ứ c x ạ h ồ ng ngo ạ i đ ề u gây ra đư ợ c hi ệ n tư ợ ng quang đi ệ n trong đ ố i v ớ i các ch ấ t quang d ẫ n . C. Trong chân không, phôtôn bay d ọ c theo các tia sáng v ớ i t ố c đ ộ = 3 . 1 0 . D. M ộ t s ố lo ạ i sơn xanh, đ ỏ , vàng quét trên các bi ể n báo giao thông là các ch ấ t lân quang . Hư ớ ng d ẫ n : Ch ọ n B. Tia h ồ ng ngo ạ i có năng lư ợ ng nh ỏ nên chi gây ra hi ệ n tư ợ ng quang đi ệ n trong v ớ i m ộ t s ố ch ấ t quang d ẫ n → B sai . Câu 9 : Đi ệ n tr ở c ủ a m ộ t quang đi ệ n tr ở có đ ặ c đi ể m nào dư ớ i đây? A. Có giá tr ị r ấ t l ớ n . B. Có giá tr ị không đ ổ i . C. Có giá tr ị r ấ t nh ỏ . D. Có giá tr ị thay đ ổ i đư ợ c . Hư ớ ng d ẫ n : Ch ọ n D. Đi ệ n tr ở có quang đi ệ n tr ở có giá tr ị thay đ ổ i đư ợ c khi ta chi ế u vào nó m ộ t ánh sáng kích thích thích h ợ p. Câu 10 : Hai h ạ t nhân và có cùng A. s ố nơtron . B. s ố nuclôn . C. đi ệ n tích . D. s ố prôtôn . Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n B. Hai h ạ t nhân có cùng s ố Nuclon . Câu 11 : Ứ ng d ụ ng không liên quan đ ế n hi ệ n tư ợ ng đi ệ n phân là A. tinh luy ệ n đ ồ ng . B. m ạ đi ệ n . C. luy ệ n nhôm . D. hàn đi ệ n . Hư ớ ng d ẫ n : Ch ọ n D. Hàn đi ệ n là ứ ng d ụ ng không liên quan đ ế n hi ệ n tư ợ ng đi ệ n phân ( ứ ng d ụ ng này liên quan đ ế n dòng đi ệ n trong ch ấ t khí – h ồ quang đi ệ n) . Câu 1 2 : Phát bi ể u nào sau đây sai ? L ự c t ừ là l ự c tương tác A. gi ữ a hai dòng đi ệ n . B. gi ữ a nam châm v ớ i dòng đi ệ n . C. gi ữ a hai đi ệ n tích đ ứ ng yên . D. gi ữ a hai nam châm . Hư ớ ng d ẫ n : Ch ọ n C. L ự c tương tác gi ữ a hai đi ệ n tích đ ứ ng yên là l ự c tương tác t ĩnh đi ệ n, l ự c t ừ là l ự c tương tác gi ữ a nam châm v ớ i nam châm, nam châm v ớ i dòng đi ệ n, dòng đi ệ n v ớ i dòng đi ệ n ho ặ c gi ữ a các đi ệ n tích chuy ể n đ ộ ng v ớ i nhau → C sai . Câu 1 3 : M ộ t con l ắ c đơn có chi ề u dài = 1 , 2 dao đ ộ ng nh ỏ v ớ i t ầ n s ố góc b ằ ng 2 , 86 t ạ i nơi có gia t ố c tr ọ ng trư ờ ng . Giá tr ị c ủ a t ạ i đó b ằ ng A. 9 , 82 . B. 9 , 88 . C. 9 , 85 . D. 9 , 80 . Hư ớ ng d ẫ n : Ch ọ n A. Gia t ố c tr ọ ng trư ờ ng t ạ i nơi treo con l ắ c = = ( 1 , 2 ) . ( 2 , 86 ) = 9 , 82 Câu 1 4 : Khi đ ế n các tr ạ m d ừ ng đ ể đón ho ặ c tr ả khách, xe buýt ch ỉ t ạ m d ừ ng mà không t ắ t máy. Hành khách ng ồ i trên xe nh ậ n th ấ y thân xe b ị “rung” m ạ nh hơn. Dao đ ộ ng c ủ a thân xe lúc đó là dao đ ộ ng A. c ộ ng hư ở ng . B. t ắ t d ầ n . C. cư ỡ ng b ứ c . D. đi ề u hòa . Hư ớ ng d ẫ n : Ch ọ n C. Dao đ ộ ng c ủ a rung m ạ nh hơn c ủ a xe lúc đó là dao đ ộ ng cư ỡ ng b ứ c . Câu 15 : T ừ trư ờ ng không t ồ n t ạ i xung quanh các đ ố i tư ợ ng nào sau đây?
- A. Nam châm. B. Dòng đi ệ n. C. Đi ệ n tích đ ứ ng yên. D. Đi ệ n tích chuy ể n đ ộ ng. Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n C. T ừ trư ờ ng không t ồ n t ạ i xung quanh đi ệ n tích đ ứ ng yên. Câu 1 6 : Đ ặ t vào hai đ ầ u cu ộ n sơ c ấ p (có vòng dây) c ủ a m ộ t máy h ạ áp lí tư ở ng m ộ t đi ệ n áp xoay chi ề u có giá tr ị hi ệ u d ụ ng thì đi ệ n áp hi ệ u d ụ ng gi ữ a hai đ ầ u cu ộ n th ứ c ấ p (có vòng dây) đ ể h ở là . H ệ th ứ c nào sau đây đúng ? A. = 1 . C. = 1 . Hư ớ ng d ẫ n : Ch ọ n A. V ớ i máy h ạ áp thì đi ệ n áp th ứ c ấ p luôn nh ỏ hơn đi ệ n áp sơ c ấ p = < 1 Câu 1 7 : Chi ế u m ộ t chùm b ứ c x ạ h ỗ n h ợ p g ồ m 4 b ứ c x ạ đi ệ n t ừ có bư ớ c sóng l ầ n lư ợ t là = 0 , 48 , = 450 , = 0 , 72 , = 350 vào khe c ủ a m ộ t máy quang ph ổ lăng kính th ì trên tiêu di ệ n c ủ a th ấ u kính bu ồ ng t ố i s ẽ thu đư ợ c A. 1 v ạ ch màu h ỗ n h ợ p c ủ a 4 b ứ c x ạ . B. 2 v ạ ch màu đơn s ắ c riêng bi ệ t . C. 3 v ạ ch màu đơn s ắ c riêng bi ệ t . D. 4 v ạ ch màu đơn s ắ c riêng bi ệ t . Hư ớ ng d ẫ n : Ch ọ n C. Bư ớ c sóng thu ộ c vùng t ử ngo ạ i (không nhìn th ấ y đư ợ c) ⇒ ta ch ỉ th ấ y đư ợ c v ạ ch sáng c ủ a 3 b ứ c x ạ còn l ạ i . Câu 1 8 : Khi chi ế u ánh sáng đơn s ắ c màu lam vào m ộ t ch ấ t hu ỳ nh quang thì ánh sáng hu ỳ nh quang phát ra không th ể là ánh sáng màu A. vàng . B. l ụ c . C. đ ỏ . D. chàm . Hư ớ ng d ẫ n : Ch ọ n D. Ánh sáng phát x ạ ph ả i có bư ớ c sóng ng ắ n hơn bư ớ c sóng c ủ a ánh sáng kích thích → ánh sáng phát ra không th ể là ánh sáng chàm . Câu 1 9 : Phát bi ể u nào sau đây là sai khi nói v ề hi ệ n tư ợ ng phóng x ạ ? A. Trong phóng x ạ , h ạ t nhân con có s ố nơtron nh ỏ hơn s ố nơtron c ủ a h ạ t nhân m ẹ . B. Trong phóng x ạ , h ạ t nhân m ẹ và h ạ t nhân con có s ố kh ố i b ằ ng nhau, s ố prôtôn khác nhau . C. Trong phóng x ạ , có s ự b ả o toàn đi ệ n tích nên s ố prôtôn h ạ t nhân con và h ạ t nhân m ẹ như nhau . D. Trong phóng x ạ , h ạ t nhân m ẹ và h ạ t nhân con có s ố kh ố i b ằ ng nhau, s ố nơtron khác nhau . Hư ớ ng d ẫ n : Ch ọ n C. Trong phóng x ạ , có s ự b ả o toàn đi ệ n tích nên t ổ ng s ố prôtôn c ủ a các h ạ t nhân con và s ố proton c ủ a h ạ t nhân m ẹ như nhau ⇒ C sai . Câu 20 : Khi m ộ t chùm sáng đơn s ắ c truy ề n t ừ không khí vào th ủ y tinh thì phát bi ể u nào sau đây là đúng ? A. T ầ n s ố gi ả m, bư ớ c sóng tăng . B. T ầ n s ố không đ ổ i, bư ớ c sóng gi ả m C. T ầ n s ố không đ ổ i, bư ớ c sóng tăng . D. T ầ n s ố tăng, bư ớ c sóng gi ả m Hư ớ ng d ẫ n : Ch ọ n B. Khi ánh sáng truy ề n qua các môi trư ờ ng trong su ố t thì o t ầ n s ố c ủ a sóng là không đ ổ i o chi ế t su ấ t c ủ a th ủ y tinh l ớ n hơn chi ế t su ấ t c ủ a không khí do v ậ y v ậ n t ố c c ủ a ánh sáng trong th ủ y tinh gi ả m ⇒ bư ớ c sóng gi ả m . Câu 21 : Xét m ộ t dao đ ộ ng đi ề u hòa v ớ i chu kì . M ộ t ph ầ n đ ồ th ị bi ể u di ễ n s ự bi ế n thiên c ủ a gia t ố c theo th ờ i gian đư ợ c cho như h ình v ẽ .
- a O t 1 T T 2 Đ ồ th ị nào sau đây bi ể u di ễ n đúng v ậ n t ố c dao đ ộ ng theo th ờ i gian? v v O t O t 1 T T 1 T T 2 2 Đ ồ th ị A Đ ồ th ị B v v O t O t 1 T T 1 T 2 2 T Đ ồ th ị C Đ ồ th ị D A. Đ ồ th ị A. B. Đ ồ th ị B. C. Đ ồ th ị C. D. Đ ồ th ị D. Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n A. Đ ồ th ị A bi ể u di ễ n v ậ n t ố c c ủ a dao đ ộ ng. Câu 22 : Hàng nào sau đây mô t ả đúng sóng d ọ c và môi trư ờ ng mà nó truy ề n qua Phương dao đ ộ ng c ủ a ph ầ n t ử môi trư ờ ng Môi trư ờ ng so v ớ i phương truy ề n sóng A Song song Không khí B Song song Chân không C Vuông góc Không khí D Vuông góc Chân không A. Hàng A. B. Hàng B. C. Hàng C. D. Hàng D. Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n A. Sóng d ọ c có phương dao đ ộ ng c ủ a ph ầ n t ử môi trư ờ ng trùng v ớ i phương truy ề n sóng. Sóng d ọ c lan truy ề n đư ợ c trong không khí. Câu 2 3 : Đ ặ t đi ệ n áp xoay chi ề u = cos + vào hai đ ầ u m ộ t đo ạ n m ạ ch không phân nhánh thì trong m ạ ch có dòng đi ệ n = cos + . Đo ạ n m ạ ch trên có th ể ch ứ a ph ầ n t ử nào dư ớ i đây?
- A. Đ i ệ n tr ở thu ầ n và t ụ đi ệ n . B. Hai đi ệ n tr ở thu ầ n . C. Cu ộ n dây không thu ầ n c ả m . D. T ụ đi ệ n và cu ộ n dây thu ầ n c ả m . Hư ớ ng d ẫ n : Ch ọ n C. M ạ ch có tính c ả m kháng, đó đo ạ n m ạ ch này có th ể ch ứ a cu ộ n dây không thu ầ n c ả m. Câu 24 : Ph ầ n c ả m c ủ a m ộ t máy phát đi ệ n xoay chi ề u g ồ m có c ặ p c ự c và quay v ớ i t ố c đ ộ vòng/s. Khi đó su ấ t đi ệ n đ ộ ng trong ph ầ n ứ ng bi ế n thiên tu ầ n hoàn v ớ i t ầ n s ố A. = 2 . B. = . C. = . D. = . Hư ớ ng d ẫ n : Ch ọ n D. T ầ n s ố c ủ a dòng đi ệ n = Câu 25 : Theo m ẫ u nguyên t ử Bohr, năng lư ợ ng c ủ a nguyên t ử ở tr ạ ng thái đư ợ c xác đ ị nh b ở i công th ứ c 13 , 6 = − V ớ i = 1 , 2 , 3 . Nguyên t ử ℎ ô t ồ n t ạ i ở tr ạ ng thái có m ứ c năng lư ợ ng nào sau đây? A. − 13 , 6 . B. − 15 , 2 . C. − 0 , 85 . D. − 6 , 8 . Hư ớ ng d ẫ n : Ch ọ n B. D ễ th ấ y v ớ i các giá tr ị c ủ a thì ≠ − 6 , 8 do đó nguyên t ử không th ể t ồ n t ạ i ở tr ạ ng thái có m ứ c năng lư ợ ng này. Câu 26 : M ộ t sóng đi ệ n t ừ truy ề n qua đi ể m trong không gian v ớ i chu kì . Cư ờ ng đ ộ đi ệ n trư ờ ng và c ả m ứ ng t ừ t ạ i bi ế n thiên đi ề u hòa v ớ i giá tr ị c ự c đ ạ i l ầ n lư ợ t là và . Khi c ả m ứ ng t ừ t ạ i b ằ ng thì c ư ờ ng đ ộ đi ệ n trư ờ ng b ằ ng sau kho ả ng th ờ i gian ng ắ n nh ấ t b ằ ng A. . B. . C. . D. . Hư ớ ng d ẫ n : Ch ọ n A. 1 + 0 − 2 + ∆ Trong sóng đi ệ n t ừ thì t ạ i cùng m ộ t v ị trí cư ờ ng đ ộ đi ệ n trư ờ ng và c ả m ứ ng t ừ luôn cùng pha, v ớ i hai đ ạ i lư ợ ng cùng pha, ta có ( ) ( ) = K hi = ⇒ = 2 2 V ậ y sau kho ả ng th ờ i gian thì = . Câu 27 : Bi ế t cư ờ ng đ ộ âm chu ẩ n là = 1 0 . Khi m ứ c cư ờ ng đ ộ âm t ạ i m ộ t đi ể m là 80 dB thì c ư ờ ng đ ộ âm t ạ i đi ể m đó b ằ ng A. 2 . 1 0 . B. 2 . 1 0 . C. 1 0 . D. 1 0 .
- Hư ớ ng d ẫ n : Ch ọ n C. Cư ờ ng đ ộ âm t ạ i đi ể m có m ứ c cư ờ ng đ ộ âm đư ợ c xác đ ị nh b ằ ng bi ể u th ứ c = 10 log ⇒ = = 1 0 . 1 0 = 1 0 Câu 2 8 : M ộ t ngư ờ i dùng búa, gõ vào đ ầ u m ộ t thanh nhôm. Ngư ờ i th ứ hai ở đ ầ u kia áp tai vào thanh nhôm và nghe đư ợ c âm c ủ a ti ế ng gõ hai l ầ n (m ộ t l ầ n qua không khí và m ộ t l ầ n qua nhôm), kho ả ng th ờ i gian gi ữ a hai l ầ n nghe đư ợ c là 0 , 12 . Bi ế t r ằ ng t ố c đ ộ truy ề n âm tr ong nhôm và trong không khí l ầ n lư ợ t là 6260 và 331 . Đ ộ dài c ủ a thanh nhôm là A. 43 . B. 55 . C. 80 . D. 25 Hư ớ ng d ẫ n : Ch ọ n A. N ế u và l ầ n lư ợ t là th ờ i gian âm truy ề n qua không khí và qua nhôm đ ế n tai ngư ờ i nghe, ta có − = 0 , 12 − = 0 , 12 341 6260 ⇒ = 43 Câu 29 : Theo thuy ế t tương đ ố i, m ộ t e lectron có đ ộ ng năng b ằ ng m ộ t n ử a năng lư ợ ng ngh ỉ c ủ a nó thì êlectron này chuy ể n đ ộ ng v ớ i t ố c đ ộ b ằ ng A. 2 , 41 . 1 0 . B. 2 , 75 . 1 0 . C. 1 , 67 . 1 0 . D. 2 , 24 . 1 0 . Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n D. Theo gi ả thuy ế t bài toán 1 = 2 1 1 − 1 = 2 1 − ⇒ = 2 , 24 . 1 0 Câu 30 : M ộ t đ ồ ng v ị phóng x ạ có chu kì bán rã . C ứ sau m ộ t kho ả ng th ờ i gian b ằ ng bao nhiêu thì s ố h ạ t nhân b ị phân rã trong kho ả ng th ờ i gian đó b ằ ng b ả y l ầ n s ố h ạ t nhân còn l ạ i c ủ a đ ồ ng v ị ấ y? A. . B. 3 . C. 2 . D. . Hư ớ ng d ẫ n : Ch ọ n B. S ố h ạ t nhân b ị phân rã sau kho ả ng th ờ i gian và s ố h ạ t nhân còn l ạ i đư ợ c xác đ ị nh b ở i bi ể u th ứ c. = 1 − 2 và = 2 M ặ c khác = 7 1 − 2 = 7 2 ⇒ = 3 Câu 31 : Năng lư ợ ng bi ế n d ạ ng c ủ a m ộ t lò xo có đ ộ c ứ ng và đ ộ bi ế n d ạ ng đư ợc xác định theo định lu ật Hooke. Theo đó 1 = 2

