Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Vật lý Lớp 12 - Đề số 6 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Vật lý Lớp 12 - Đề số 6 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_trung_hoc_pho_thong_mon_vat_ly_lop_12.pdf
Nội dung tài liệu: Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Vật lý Lớp 12 - Đề số 6 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)
- ĐỀ MINH HỌA CHUẨN ĐỀ THI THỬ TN THPT NĂM 2024 CẤU TRÚC BGD 2024 Bài thi: Khoa học tự nhiên Môn thi thành phần: Vật Lý Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề ĐỀ S Ố 06 Họ, tên thí sinh: . Số báo danh: Câu 1: Đặt điện áp u U0 cos t, vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là U0 U0 A. i cos t A . B. i cos t A L 2 L 2 2 U0 U0 C. i cos t A D. i cos t A L 2 2 L 2 Câu 2: Phương trình dao động điều hòa của chất điểm là x = Acos(ωt+φ). Biểu thức gia tốc của chất điểm này là A. a = ‒ωAcos(ωt+φ) B. a = ω2Acos(ωt+φ) C. a = ‒ω2Acos(ωt+φ) D. a = ωAcos(ωt+φ) Câu 3: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là A. nơtrinô. B. phôtôn. C. notron. D. êlectron. Câu 4: Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng m thì có năng lượng toàn phần là E. Biết c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Hệ thức đúng là 1 1 A. E mc B. E mc. C. E mc 2 . D. E mc2 . 2 2 Câu 5: Có hai dao động điều hòa cùng phương x1 Acos( 1 t+ 1 ) và x2 A 2 cos( t+ 2 ). Độ lệch pha của hai dao động là (2k 1) với k = 0, 1, 2, thì biên độ dao động tổng hợp A bằng 2 2 2 2 A. AAA. 1 2 B. AAA. 1 2 C. AAA 1 2 D. AAA. 1 2 Câu 6: Trong hệ thống phát thanh, biến điệu có tác dụng A. làm biên độ của sóng mang biến đổi theo biên độ của sóng âm. B. làm biên độ của sóng mang biến đổi theo tần số của sóng âm. C. tách sóng âm tần ra khỏi sóng mang. D. làm thay đổi tần số của sóng mang. Câu 7: Công của lực điện đường được xác định bằng công thức: qE A. A qEd . B. A UI . C. A qE . D. A . d Câu 8: Cho mạch dao động điện từ lí tưởng. Biểu thức điện tích của một bản tụ điện là q q0 cos t . 6 Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là q0 q0 A. i cos t B. i cos t C. i q0 cos t D. i q0 cos t 3 6 3 3 Trang 1
- Câu 9: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ, sợi dây không dãn có chiều dài l. Cho con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số góc của dao động bằng g l 1 g l A. . B. . C. . D. 2 . l g 2 l g Câu 10: Cho các tia phóng xạ: , , , . Tia nào có bản chất là sóng điện từ? A. Tia B. Tia C. Tia D. Tia Câu 11: Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hoặc ra xa vòng dây kín. A. Hình d. B. Hình c. C. Hình a. D. Hình b. Câu 12: Khi cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sáng môi trường trong suốt khác thì A. tần số thay đổi và vận tốc thay đổi. B. tần số thay đổi và vận tốc không đổi. C. tần số không đổi và vận tốc thay đổi. D. tần số không đổi và vận tốc không đổi. Câu 13: Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa. A. Tổng năng lượng của hệ tỉ lệ với bình phương biên độ dao động. B. Tổng năng lượng là một đại lượng biến thiên theo ly độ. C. Động năng va thế năng là những đại lường biến thiên điều hòa. D. Khi động năng tăng thì thế năng giảm và ngược lại. Câu 14: Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi? A. Tốc độ truyền sóng. B. Tần số của sóng. C. Bước sóng. D. Biên độ sóng. Câu 15: Hạt mang tải điện trong chất điện phân là A. ion dương và ion âm. B. êlectron và ion. C. nơtron. D. prôtôn. 14 Câu 16: Số nuclôn có trong hạt nhân 6 C là: A. 8. B. 20. C. 6. D. 14. Câu 17: Đặt điện áp u = U 2 cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R,cuộn thuần cảm có độ tự 1 cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết = .Tổng trở của đoạn mạch này bằng LC A. R. B. 0,5R. C. 3R. D. 2R Câu 18: Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng Vật lí của âm? A. Âm sắc. B. Cường độ âm. C. Mức cường độ âm. D. Tần số âm. Câu 19: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha A. Stato là phần cảm, rôto là phần ứng. B. Phần nào quay là phần ứng. C. Stato là phần ứng, rôto là phần cảm. D. Phần nào đứng yên là phần tạo ra từ trường. Câu 20: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp: Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thay đổi được. Đặt một điện áp xoay chiều ổn định ở hai đầu đoạn mạch AB có biểu thức: u= U 2 cosωt (V). Công suất trong mạch là P. Điều chỉnh C để mạch tiêu thụ công suất cực đại Pmax. Sự liên hệ giữa P và Pmax: P P P 2 P A. cos B. sin C. cos D. max cos2 . Pmax Pmax Pmax P Trang 2
- Câu 21: Một sóng dừng xuất hiện trên một sợi dây đàn hồi. Sóng tới và sóng phản xạ tại một điểm A. cùng tần số và luôn cùng pha. B. cùng tần số nhưng luôn ngược pha. C. cùng tần số và luôn cùng chiều truyền. D. cùng tần số nhưng luôn ngược chiều truyền. 0 Câu 22: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạo dừng M của eletron là 4,77A , quỹ đạo dừng của 0 electron có bán kính 19,08A , có tên gọi là A. L. B. O. C. N. D. P. Câu 23: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 20 cm, được đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là 0,04T. Biết đoạn dây dẫn vuông góc với các đường sức từ. Khi cho dòng điện không đổi có cường độ 5A chạy qua dây dẫn thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là A. 40N. B. 0,04N. C. 0,004N. D. 0,4N. Câu 24: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, hai khe cách nhau 2mm, màn quan sát cách mặt phẳng chứa hai khe một khoảng D có thể thay đổi được. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng . Khi dịch màn lại gần 2 khe một đoạn 25cm theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa 2 khe thì khoảng vân giảm đi 1/16 mm. Giá trị của bằng A. 0,5 m . B. 0, 6 μm . C. 0,55 m . D. 0, 75 m . 235 Câu 25: Hạt nhân 92U có năng lượng liên kết 1784 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là A. 5,46 MeV/nuelôn. B. 12,48 MeV/nuelôn. C. 19,39 MeV/nuclôn. D. 7,59 MeV/nuclôn. Câu 26: Ở một nơi trên Trái Đất, hai con lắc đơn có cùng chiều dài đang dao động điều hòa với cùng biên độ. Gọi m,F1 1và m,F2 2 lần lượt là khối lượng, độ lớn lực kéo về cực đại của con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai. Biết m1 m 2 1,2kgvà 2F2 3F 1. Giá trị của m1là: A. 720g B. 400g C. 480g D. 600g Câu 27: Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn cảm với độ tự cảm L, thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 40 m, người ta phải mắc song song với tụ điện của mạch dao động trên một tụ điện có điện dung C' bằng A. 4C B. C C. 2C D. 3C Câu 28: Đặt điện áp u 200 2 cos 100 t V vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần R 100 Ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng của mạch là A. I 2 2A. B. I 2 A. C. I 2A. D. I = 1 34 8 Câu 29: Giới hạn quang điện của một kim loại là 430 nm . Lấy h 6,625.10 J.s;c 3.10 m/s ; 19 leV 1,6.10 J . Công thoát êlectron khỏi kim loại này là A. 4, 78eV . B. 4, 62eV . C. 3,55eV . D. 2, 89eV . Câu 30: Trên một dây đàn hồi được căng thẳng theo phương ngang đang có sóng dừng, chu kì sóng là T. Thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là T A. 0, 5T . B. T. C. 0, 25T . D. . 3 Câu 31: Điện áp hai đầu mạch RLC mắc nối tiếp có điện trở R thay đổi được là u = U0 cos t. Khi R 100 , thì công suất mạch đạt cực đại PMax = 100 W. Để công suất của mạch là 80W thì R phải có giá trị là A. 60 Ω. B. 70 Ω. C. 50 Ω. D. 80 Ω. Câu 32: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0, 5 m m , ban đầu màn quan sát cách mặt phẳng chứa hai khe một khoảng D =0,8m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 380 nm 760 nm . Trên màn, tại 3 điểm M, N và P cách vị trí vân sáng trung tâm lần lượt là 6, 4 mm , 9, 6 mm và 8,0 mm là 3 vân sáng. Từ vị trí ban đầu, màn được tịnh tiến từ từ dọc theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe và ra xa hai khe đến vị trí cách hai khe một đoạn D2=1,6 m. Trong quá trình dịch chuyển màn, số lần ở P chuyển thành vân tối là A. 6. B. 4. C. 5. D. 3. Trang 3
- Câu 33: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là 45cm , khối lượng vật nặng bằng m 100 g . Con 2 2 lắc dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g 10m/s .Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng, lực căng dây treo bằng 3N . Vận tốc của vật nặng ki đi qua vị trí này có độ lớn là: A. 3 2 m/s B. 3 m/s C. 3 3m/s D. 2 m/s Câu 34: Trong hiện tượng giao thoa sóng hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 20 cm dao động điều hòa cùng pha cùng tần số f = 50 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5 m/s. Xét trên đường tròn tâm A bán kính AB, điểm M nằm trên đường hòn dao động với biên độ cực đại, gần đường trung trực của AB nhất một khoảng bằng bao nhiêu: A. 27,75 mm. B. 26,1 mm. C. 19,76 mm. D. 32,4 mm. Câu 35: Một đoạn mạch AB chứa L, R và C như hình vẽ. Cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đặt vào hai đầu AB một điện áp có biểu thức u U0 cos t(V),, rồi dùng dao động kí điện tử để hiện thị đồng thời đồ thị điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AN và MB ta thu được các đồ thị như hình vẽ bên. Xác định hệ số công suất của đoạn mạch AB . u A L R C B t M N A. cos 0,86. . B. cos 0, 71. C. cos 0, 5.. D. cos 0, 55.. Câu 36: Biết công thoát êlectron của các kim loại: canxi, kali, bạc và đồng lần lượt là: 2,89 eV; 2,26eV; 4,78 eV và 4,14 eV. Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,33 m vào bề mặt các kim loại trên. Hiện tượng quang điện không xảy ra với các kim loại nào sau đây? A. Kali và đồng B. Canxi và bạc C. Bạc và đồng D. Kali và canxi Câu 37: Một học sinh làm thí nghiệm tạo sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, hai đầu cố định (coi tốc độ không đổi trong quá trình truyền). Khi tần số sóng trên dây là 20 Hz thì trên dây có 3 bụng sóng. Muốn trên dây có 4 bụng sóng thì phải A. tăng tần số thêm 2 0 Hz. B. giảm tần số đi 10 Hz. 3 C. tăng tần số thêm 30 Hz. D. giảm tần số đi còn 2 0 Hz. 3 210 Câu 38: Pôlôni 84 Po là chất phóng xạ có chu kì bán rã 138 ngày và biến đổi thành hạt nhân chì 206 82 Pb . Ban đầu t 0 , một mẫu có khối lượng 100 g trong đó 84% khối lượng của mẫu là chất phóng 210 xạ pôlôni 84 Po phần còn lại không có tính phóng xạ. Giả sử toàn bộ các hạt sinh ra trong quá trình phóng xạ đều thoát ra khỏi mẫu. Lấy khối lượng của các hạt nhân bằng số khối của chúng tính theo đơn vị u . Sau 690 ngày khối lượng còn lại của mẫu là A. 99,45g B. 98,45g. C. 98,75 g D. 98,25 g Trang 4
- Câu 39: Cho cơ hệ như hình vẽ: lò xo rất nhẹ có độ cứng 100 N/m nối với vật m có khối lượng 1 kg , sợi dây rất nhẹ có chiều dài 2,5 cm và không giãn, một đầu sợi dây nối với lò xo, đầu còn lại nối với giá treo cố định. Vật m được đặt trên giá đỡ D và lò xo không biến dạng, lò xo luôn có phương thẳng đứng, đầu trên của lò xo lúc đầu sát với giá treo. Cho giá đỡ D bắt đầu chuyển động thẳng đứng xuống dưới nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn là 5 m/s2. Bỏ qua mọi lực cản, lấy g = 10 m/s2. Xác định thời gian ngắn nhất từ khi m rời giá đỡ D cho đến khi vật m trở lại vị trí lò xo không biến dạng lần thứ nhất. m A. s B. s 3 5 D 5 C. s D. s 6 6 Câu 40. Hai đoạn mạch X và Y là các đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh. Nếu mắc đoạn mạch X vào điện áp xoay chiều u U0 cos( t ), thì cường độ dòng điện qua mạch chậm pha π/6 với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch, công suất tiêu thụ trên X khi đó là P1 250 3 W. Nếu mắc nối tiếp hai đoạn mạch X và Y rồi nối vào điện áp xoay chiều như trường hợp trước thì điện áp giữa hai đầu của đoạn mạch X và đoạn mạch Y vuông pha với nhau. Công suất tiêu thụ trên X lúc này là P2 = 225 3 W. Công suất của đoạn mạch Y lúc này bằng A. 50 3W. B. 1 2 0 3 W . C. 75 W . D. 125W. ----------------- HẾT ----------------- Trang 5
- BẢNG ĐÁP ÁN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 D C B C B B A C A D D C B B A D A A C C 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 D D B A D C D B D A C C B A A C A B C C Câu 1: Đặt điện áp u U0 cos t, vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là U0 U0 A. i cos t A . B. i cos t A L 2 L 2 2 U0 U0 C. i cos t A D. i cos t A L 2 2 L 2 Hướng dẫn giải UU0 0 Ta có i cos t cos t A . Chọn D ZL 2 L 2 Câu 2: Phương trình dao động điều hòa của chất điểm là x = Acos(ωt+φ). Biểu thức gia tốc của chất điểm này là A. a = ‒ωAcos(ωt+φ) B. a = ω2Acos(ωt+φ) C. a = ‒ω2Acos(ωt+φ) D. a = ωAcos(ωt+φ) Hướng dẫn giải + Ta có a x" a 2 Acos t . Chọn C Câu 3: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là A. nơtrinô. B. phôtôn. C. notron. D. êlectron. Hướng dẫn giải Chọn B Câu 4: Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng m thì có năng lượng toàn phần là E. Biết c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Hệ thức đúng là 1 1 A. E mc B. E mc. C. E mc 2 . D. E mc2 . 2 2 Hướng dẫn giải Theo thuyết tương đối năng lượng toàn phần E mc 2 Câu 5: Có hai dao động điều hòa cùng phương x1 Acos( 1 t+ 1 ) và x2 A 2 cos( t+ 2 ). Độ lệch pha của hai dao động là (2k 1) với k = 0, 1, 2, thì biên độ dao động tổng hợp A bằng 2 2 2 2 A. AAA. 1 2 B. AAA. 1 2 C. AAA 1 2 D. AAA. 1 2 Hướng dẫn giải + 2k 1 → Hai dao động ngược pha → Với hai dao động ngược pha nhau thì biên độ dao động tổng hợp là AAA 1 2 . Chọn B Câu 6: Trong hệ thống phát thanh, biến điệu có tác dụng A. làm biên độ của sóng mang biến đổi theo biên độ của sóng âm. B. làm biên độ của sóng mang biến đổi theo tần số của sóng âm. C. tách sóng âm tần ra khỏi sóng mang. D. làm thay đổi tần số của sóng mang. Hướng dẫn giải Trong hệ thông phát thanh, biên điệu có tác dụng làm biên độ của sóng mang biên đổi theo tần số của sóng âm. Trang 6
- Chọn B Câu 7: Công của lực điện đường được xác định bằng công thức: qE A. A qEd . B. A UI . C. A qE . D. A . d Hướng dẫn giải Chọn A Câu 8: Cho mạch dao động điện từ lí tưởng. Biểu thức điện tích của một bản tụ điện là q q0 cos t . 6 Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là q0 q0 A. i cos t B. i cos t C. i q0 cos t D. i q0 cos t 3 6 3 3 Hướng dẫn giải + Cường độ dòng điện trong mạch LC sớm pha hơn điện tích trên một bản tụ một góc 0, 5 . i q0 cos t A 3 Chọn C Câu 9: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ, sợi dây không dãn có chiều dài l. Cho con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số góc của dao động bằng g l 1 g l A. . B. . C. . D. 2 . l g 2 l g Hướng dẫn giải g Tần số góc của con lắc đơn được xác định bởi biểu thức . l Chọn A Câu 10: Cho các tia phóng xạ: , , , . Tia nào có bản chất là sóng điện từ? A. Tia B. Tia C. Tia D. Tia Hướng dẫn giải Chọn D Câu 11: Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hoặc ra xa vòng dây kín. A. Hình d. B. Hình c. C. Hình a. D. Hình b. Hướng dẫn giải Sử dụng định luật Jun len xơ về hiện tượng cảm ứng điện từ Chọn D Câu 12: Khi cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sáng môi trường trong suốt khác thì A. tần số thay đổi và vận tốc thay đổi. B. tần số thay đổi và vận tốc không đổi. C. tần số không đổi và vận tốc thay đổi. D. tần số không đổi và vận tốc không đổi. Hướng dẫn giải Chọn C Câu 13: Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa. A. Tổng năng lượng của hệ tỉ lệ với bình phương biên độ dao động. B. Tổng năng lượng là một đại lượng biến thiên theo ly độ. Trang 7
- C. Động năng va thế năng là những đại lường biến thiên điều hòa. D. Khi động năng tăng thì thế năng giảm và ngược lại. Hướng dẫn giải Trong dao động điều hoà thì tổng động năng và thế năng là đại lượng bảo toàn Chọn B Câu 14: Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi? A. Tốc độ truyền sóng. B. Tần số của sóng. C. Bước sóng. D. Biên độ sóng. Hướng dẫn giải Chọn B Câu 15: Hạt mang tải điện trong chất điện phân là A. ion dương và ion âm. B. êlectron và ion. C. nơtron. D. prôtôn. Hướng dẫn giải Chọn A 14 Câu 16: Số nuclôn có trong hạt nhân 6 C là: A. 8. B. 20. C. 6. D. 14. Hướng dẫn giải Chọn D Câu 17: Đặt điện áp u = U 2 cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R,cuộn thuần cảm có độ tự 1 cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết = .Tổng trở của đoạn mạch này bằng LC A. R. B. 0,5R. C. 3R. D. 2R Hướng dẫn giải 1 1 Chọn A LZZRZ LC C LC Câu 18: Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng Vật lí của âm? A. Âm sắc. B. Cường độ âm. C. Mức cường độ âm. D. Tần số âm. Hướng dẫn giải Những đặc trung vật lí của âm:Tần số âm, Cường độ âm, mức cường độ âm Các đặc tính sinh lí của âm: Độ cao, Âm sắc, Độ to Độ cao phụ thuộc vào tần số, chu kỳ Độ to phụ thuộc vào L Âm sắc phụ thuộc vào độ thị dao động, tân số, biên độ Chọn A Câu 19: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha A. Stato là phần cảm, rôto là phần ứng. B. Phần nào quay là phần ứng. C. Stato là phần ứng, rôto là phần cảm. D. Phần nào đứng yên là phần tạo ra từ trường. Hướng dẫn giải + Máy phát điện xoay chiều có ba phần gồm ba cuộn dây (phần ứng) mắc trên một vành tròn tại ba vị trí đối xứng, trục của ba vòng dây lệch nhau một góc 120 + Nam châm (phần cảm) quay quanh một trục đóng vai trò là roto Chọn C Câu 20: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp: Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thay đổi được. Đặt một điện áp xoay chiều ổn định ở hai đầu đoạn mạch AB có biểu thức: u= U 2 cosωt (V). Công suất trong mạch là P. Điều chỉnh C để mạch tiêu thụ công suất cực đại Pmax. Sự liên hệ giữa P và Pmax: P P P 2 P A. cos B. sin C. cos D. max cos2 . Pmax Pmax Pmax P Hướng dẫn giải. Trang 8
- U 2 R 2 UU2 2 PR2 Giải 1: => Z 2 Chọn C. PP 2 R;max . 2 2 cos ZR PZmax U R 2 UP2 2 2 Giải 2: PP cos max cos cos . . Chọn C. RPmax Chọn C Câu 21: Một sóng dừng xuất hiện trên một sợi dây đàn hồi. Sóng tới và sóng phản xạ tại một điểm A. cùng tần số và luôn cùng pha. B. cùng tần số nhưng luôn ngược pha. C. cùng tần số và luôn cùng chiều truyền. D. cùng tần số nhưng luôn ngược chiều truyền. Hướng dẫn giải + Sóng tới và sóng phản xạ tại một điểm luôn có cùng tần số nhưng chiều truyền ngược nhau. Chọn D 0 Câu 22: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạo dừng M của eletron là 4,77A , quỹ đạo dừng của 0 electron có bán kính 19,08A , có tên gọi là A. L. B. O. C. N. D. P. Hướng dẫn giải 2 n2 r 2 Ta có rn = n r 0 . nên = => n2 = 6 n1 r 1 Quỹ đạo dừng M ứng với n = 3. nên đây là quỹ đạo dừng P Câu 23: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 20 cm, được đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là 0,04T. Biết đoạn dây dẫn vuông góc với các đường sức từ. Khi cho dòng điện không đổi có cường độ 5A chạy qua dây dẫn thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là A. 40N. B. 0,04N. C. 0,004N. D. 0,4N. Hướng dẫn giải Ft BIl.sin 0,04.5.0,2 0,04N Chọn B Câu 24: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, hai khe cách nhau 2mm, màn quan sát cách mặt phẳng chứa hai khe một khoảng D có thể thay đổi được. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng . Khi dịch màn lại gần 2 khe một đoạn 25cm theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa 2 khe thì khoảng vân giảm đi 1/16 mm. Giá trị của bằng A. 0,5 m . B. 0, 6 μm . C. 0,55 m . D. 0, 75 m . Hướng dẫn giải: . D i.a (1/16).2 i 0,5 m a D 0,25 Chọn A 235 Câu 25: Hạt nhân 92U có năng lượng liên kết 1784 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là A. 5,46 MeV/nuelôn. B. 12,48 MeV/nuelôn. C. 19,39 MeV/nuclôn. D. 7,59 MeV/nuclôn. Hướng dẫn giải W 1784 W lk 7,59MeV/nuclon lkr A 235 Câu 26: Ở một nơi trên Trái Đất, hai con lắc đơn có cùng chiều dài đang dao động điều hòa với cùng biên độ. Gọi m,F1 1và m,F2 2 lần lượt là khối lượng, độ lớn lực kéo về cực đại của con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai. Biết m1 m 2 1,2kgvà 2F2 3F 1. Giá trị của m1là: A. 720g B. 400g C. 480g D. 600g Hướng dẫn giải Trang 9
- 2 F1 m 1 A m 1 2 Ta có: 2 . F2 m 2 A m 2 3 m1 0, 48kg Mặt khác m1 m 2 1, 2 kg . . m2 0, 72kg Chọn C Câu 27: Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn cảm với độ tự cảm L, thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 40 m, người ta phải mắc song song với tụ điện của mạch dao động trên một tụ điện có điện dung C' bằng A. 4C B. C C. 2C D. 3C Hướng dẫn giải Ta có: c.2 LC, bước sóng tỉ lệ thuận với căn bậc 2 của điện dung. Bước sóng tăng 2 lần (từ 20m lên 40m) nên điện dung C tăng 4 lần Mặt khác: C// C C' 4C C C' C' 3C Chọn D Câu 28: Đặt điện áp u 200 2 cos 100 t V vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần R 100 Ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng của mạch là A. I 2 2A. B. I 2 A. C. I 2A. D. I = 1 Hướng dẫn giải U Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch I 2 A. R Chọn B 34 8 Câu 29: Giới hạn quang điện của một kim loại là 430 nm . Lấy h 6,625.10 J.s;c 3.10 m/s ; 19 leV 1,6.10 J . Công thoát êlectron khỏi kim loại này là A. 4, 78eV . B. 4, 62eV . C. 3,55eV . D. 2, 89eV . Hướng dẫn giải Chọn D hc 6,625.10 34 .3.10 8 A 4,622.10 19 J 2,89eV 430.10 9 Câu 30: Trên một dây đàn hồi được căng thẳng theo phương ngang đang có sóng dừng, chu kì sóng là T. Thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là T A. 0, 5T . B. T. C. 0, 25T . D. . 3 Hướng dẫn giải + Thời gian giữa hai lần liên tiếp sợ dây duỗi thẳng là 0, 5T . Chọn A Câu 31: Điện áp hai đầu mạch RLC mắc nối tiếp có điện trở R thay đổi được là u = U0 cos t. Khi R 100 , thì công suất mạch đạt cực đại PMax = 100 W. Để công suất của mạch là 80W thì R phải có giá trị là A. 60 Ω. B. 70 Ω. C. 50 Ω. D. 80 Ω. Hướng dẫn giải Công suất tiêu thụ trên mạch cực đại khi R R0 Z L Z C 100 UR2 P 2 2 RZZ LC P2 ZLC Z R 80 200R 2 2 2 2 2 U Pmax RZZ 100 R 100 P LC max 2 ZLC Z Trang 10
- R 200 R 50 Chọn C Câu 32: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0, 5 m m , ban đầu màn quan sát cách mặt phẳng chứa hai khe một khoảng D =0,8m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 380 nm 760 nm . Trên màn, tại 3 điểm M, N và P cách vị trí vân sáng trung tâm lần lượt là 6, 4 mm , 9, 6 mm và 8,0 mm là 3 vân sáng. Từ vị trí ban đầu, màn được tịnh tiến từ từ dọc theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe và ra xa hai khe đến vị trí cách hai khe một đoạn D2=1,6 m. Trong quá trình dịch chuyển màn, số lần ở P chuyển thành vân tối là A. 6. B. 4. C. 5. D. 3. Hướng dẫn giải: 3 .0,8 D1 4( m) OM k 6, 4.10 k M M 0,5.10 3 a k M kM . 4 m D .0,8 Khi D=0,8m thì 1 3 3 ON k N 9,6.10 k N 3 kN . 6 m k k . a 0,5.10 NM 2 k . 5 m D .0,8 P 5 OP k 1 3 P 8.10 k P kPM k . a 0,5.10 3 4 Lập bảng với x=kM; f(x)=; g(x)=kN ta có: kMN 6; 0,6666µm;k 9 k 8; 0,5µm;k 12 Với 0,38 m 0, 76 m và kM và kN là các số tự nhiên chọn MN kMN 10; 0,4µm;k 15 kMNP 6; 0,6666µm;k 9;k 7,5 k 8; 0,5µm;k 12;k 10 MNP Chỉ có trường hợp =0,5µm thì tại P mới là vân sáng kMNP 10; 0,4µm;k 15;k 12,5 k Khi D=D2=1,6m=2D1 thì i'=2i do đó tại P có k P 5 P 2 Vậy khi D tăng từ D1 đến D2 thì kP giảm từ 10 về 5 khi đó P sẽ lần lượt trùng với vân tối ứng với k=9,5; 8,5; 7,5; 6,5; 5,5 5 lần là vân tối Chọn C Câu 33: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là 45cm , khối lượng vật nặng bằng m 100 g . Con 2 2 lắc dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g 10m/s .Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng, lực căng dây treo bằng 3N . Vận tốc của vật nặng ki đi qua vị trí này có độ lớn là: A. 3 2 m/s B. 3 m/s C. 3 3m/s D. 2 m/s Hướng dẫn giải Ta có: T mg(3 2cos 0 ) 3 cos 0 0 Khi đó v 2g 1 cos 0 3m/s.. Chọn B Câu 34: Trong hiện tượng giao thoa sóng hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 20 cm dao động điều hòa cùng pha cùng tần số f = 50 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5 m/s. Xét trên đường tròn tâm A bán kính AB, điểm M nằm trên đường hòn dao động với biên độ cực đại, gần đường trung trực của AB nhất một khoảng bằng bao nhiêu: A. 27,75 mm. B. 26,1 mm. C. 19,76 mm. D. 32,4 mm. Hướng dẫn giải Trang 11
- v Bước sóng 3cm f Điểm M dao động với biên độ cực đại gần trung trực của AB nhất là dãy cực đại số một nằm về phía bên phải trung trực. Khi đó d1 − d2 = λ = 3 → d2 = d1 − 3 = 17 cm. 2 2 2 2 2 Đặt AH = x ta có: MH d1 AH d 2 BH 202 − x2 = 172 − (20 − x)2 → x = 12,775 cm. Do đó OH = x − OA = 2,775 cm = 27,75 mm. Chọn A Câu 35: Một đoạn mạch AB chứa L, R và C như hình vẽ. Cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đặt vào hai đầu AB một điện áp có biểu thức u U0 cos t(V),, rồi dùng dao động kí điện tử để hiện thị đồng thời đồ thị điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AN và MB ta thu được các đồ thị như hình vẽ bên. Xác định hệ số công suất của đoạn mạch AB . u A L R C B t M N A. cos 0,86. . B. cos 0, 71. C. cos 0, 5.. D. cos 0, 55. . Hướng dẫn giải Dựa vào đồ thị: uAN nhanh pha π/2 so với uMB. N ZUAN 0AN 4ô 4 4 ZZ.AN MB ZMB U 0MB 3ô 3 3 Vẽ giản đồ vectơ. Xét tam giác vuông ANB vuông tại A: ( Với α+β =π/2). ZL ZL ZAN 4 R 4 ZC 3 Ta có: tan R ZC R 4. ZMB 3 Z C 3 Z 3 R 4 4 16 tan MB Z R 4 . Ta có: L R Z 4 Z 3 3 3 X H AN L R 4 Ta có: cos 0,863778. 2 2 R (Z Z ) 216 2 LC 4 ( 3) 3 ZC ZC Chọn A B Câu 36: Biết công thoát êlectron của các kim loại: canxi, kali, bạc và đồng lần lượt là: 2,89 eV; 2,26eV; 4,78 eV và 4,14 eV. Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,33 m vào bề mặt các kim loại trên. Hiện tượng quang điện không xảy ra với các kim loại nào sau đây? A. Kali và đồng B. Canxi và bạc C. Bạc và đồng D. Kali và canxi Hướng dẫn giải Chọn C Điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện là A . hc Ánh sáng có bước sóng 0,33 m có 3,76eV , xảy ra hiện tượng quang điện với canxi và kali. Trang 12
- Câu 37: Một học sinh làm thí nghiệm tạo sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, hai đầu cố định (coi tốc độ không đổi trong quá trình truyền). Khi tần số sóng trên dây là 20 Hz thì trên dây có 3 bụng sóng. Muốn trên dây có 4 bụng sóng thì phải A. tăng tần số thêm 2 0 Hz. B. giảm tần số đi 10 Hz. 3 C. tăng tần số thêm 30 Hz. D. giảm tần số đi còn 2 0 Hz. 3 Hướng dẫn giải v Điều kiện để có sóng dừng với ha đầu cố định l k với k là số bụng sóng. 2f v l 3 2f1 4 80 20 Ta có: f2 f 1 Hz → tăng thêm H z . v 3 3 3 l 4 2f2 Chọn A 210 Câu 38: Pôlôni 84 Po là chất phóng xạ có chu kì bán rã 138 ngày và biến đổi thành hạt nhân chì 206 206 82 Pb. 82 Pb Ban đầu t 0 , một mẫu có khối lượng 100 g trong đó 84% khối lượng của mẫu là 210 chất phóng xạ pôlôni 84 Po phần còn lại không có tính phóng xạ. Giả sử toàn bộ các hạt sinh ra trong quá trình phóng xạ đều thoát ra khỏi mẫu. Lấy khối lượng của các hạt nhân bằng số khối của chúng tính theo đơn vị u. Sau 690 ngày khối lượng còn lại của mẫu là A. 99,45g B. 98,45g. C. 98,75 g D. 98,25 g Hướng dẫn giải 210 4 206 81Po 2 82 Pb. t m m t m 100 0,84 690 N N12TT Po .12 .12 138 m 1,55 g 0 AA Po 4 210 Khối lượng còn lại của mẫu: m 100 1,55 98,45g Chọn B. Câu 39: Cho cơ hệ như hình vẽ: lò xo rất nhẹ có độ cứng 100 N/m nối với vật m có khối lượng 1 kg , sợi dây rất nhẹ có chiều dài 2,5 cm và không giãn, một đầu sợi dây nối với lò xo, đầu còn lại nối với giá treo cố định. Vật m được đặt trên giá đỡ D và lò xo không biến dạng, lò xo luôn có phương thẳng đứng, đầu trên của lò xo lúc đầu sát với giá treo. Cho giá đỡ D bắt đầu chuyển động thẳng đứng xuống dưới nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn là 5 m/s2. Bỏ qua mọi lực cản, lấy g = 10 m/s2. Xác định thời gian ngắn nhất từ khi m rời giá đỡ D cho đến khi vật m trở lại vị trí lò xo không biến dạng lần thứ nhất. m D A. s B. s 3 5 5 C. s D. s 6 6 Hướng dẫn giải Giả sử m bắt đầu rời khỏi giá đỡ D khi lò xo dãn 1 đoạn là Δl, m(g a) Tại vị trí này ta có mg kΔ ma Δ 5 (cm) k Lúc này vật đã đi được quãng đường S = 2,5+5=7,5(cm) Trang 13 S
- a.t2 2 S 2 . 7 , 5 3 Mặt khác quãng đường S t (s) 2a 500 10 Tại vị trí này vận tốc của vật là: v=a.t = 50 3 (cm/s) Độ biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là: m.g Δ Δ 10 (cm) => li độ của vật m tại vị trí rời giá đỡ là 0k 0 k 100 x = - 5(cm). Tần số góc dao động : ω 10 rad / s m 1 Biên độ dao động của vật m ngay khi rời giá D là: v2 50 3 A x2 5 2 ( ) 2 10 cm => đáp án C. ω2 10 2 2 Lưu ý : Biên độ : A Δ 1 0 (cm ). chu kì: T s. 0 10 5 Thời gian ngắn nhất từ khi m rời giá đỡ D cho đến khi vật m trở lại vị trí lò xo không biến dạng lần thứ nhất. TTT t s. 12 2 4 6 Chọn C Câu 40. Hai đoạn mạch X và Y là các đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh. Nếu mắc đoạn mạch X vào điện áp xoay chiều u U0 cos( t ) thì cường độ dòng điện qua mạch chậm pha π/6 với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch, công suất tiêu thụ trên X khi đó là P1 = 250 3 W. Nếu mắc nối tiếp hai đoạn mạch X và Y rồi nối vào điện áp xoay chiều như trường hợp trước thì điện áp giữa hai đầu của đoạn mạch X và đoạn mạch Y vuông pha với nhau. Công suất tiêu thụ trên X lúc này là P2 = 225 3 W. Công suất của đoạn mạch Y lúc này bằng A. 50 3W. B. 1 2 0 3 W . C. 75 W . D. 125W. Hướng dẫn giải Đoạn mạch X có tính cảm kháng và ta xem như ZZXLC L => ZRZRZ 2 2 2 2 ; ; Theo đề: .. X X XLC X L X 6 RX 3 RX 3 -Lúc đầu X .. Chuẩn hóa cạnh: cos ZZXL 2; 1. 6 ZX 6 2 M UU2 2 3 Theo đề: PU cos2 250 3 ( ) 2 2 1000. 1XR x 3 2 X π/6 π/6 -Lúc sau: UUXY Vẽ giản đồ vec tơ và chuẩn hóa cạnh tỉ lệ: A 2 2 2 ZRZYYC ; ZR 3 . AB ZC 3 3 CY . cos ZZCY ZY 6 2 2 B RRYY Hoặc dùng: tan ZRCY 3 6 ZZLCYC 2 2 U URX PRP2XXX 2 2 2 2 . ZRRZZ()()XYLC Theo đề: 1000 3 1 1 225 3 RZ ; 3 2 2 YC ( 3 RRYY ) (1 3 ) 3 3 Công suất tiêu thụ trên Y: Trang 14
- 4 2 1000 U 2 UR Y 3 . PRWYY 2 2 2 75 . ZRRZZ()() 12 1 2 XYLC ( 3 ) (1 3) 3 3 Chọn C. Trang 15

