Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Địa lí Lớp 12 - Đề số 10 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)

pdf 4 trang cattuong 23/12/2025 2030
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Địa lí Lớp 12 - Đề số 10 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thu_tot_nghiep_trung_hoc_pho_thong_mon_dia_li_lop_12.pdf

Nội dung tài liệu: Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Địa lí Lớp 12 - Đề số 10 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)

  1. ĐỀ MINH HỌA CHUẨN ĐỀ THI THỬ TN THPT NĂM 2024 CẤU TRÚC 2024 Bài thi: Khoa học xã hội Môn thi thành phần: Địa Lí Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề ĐỀ SỐ 10 Họ, tên thí sinh: . Số báo danh: Câu 41: Cho bảng số liệu: NĐL SỐ DÂN CỦA THÁI LAN VÀ VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2015 - 2021(Đơn vị: Triệu người) Năm 2015 2017 2019 2020 2021 Thái Lan 67,2 67,7 65,6 65,4 65,2 Việt Nam 92,2 94,3 96,5 97,6 98,5 (Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2022, Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với số dân của Thái Lan và Việt Nam, giai đoạn 2015 - 2021? A. Thái Lan giảm liên tục. B. Việt Nam tăng liên tục. C. Thái Lan tăng và Việt Nam giảm. D. Việt Nam tăng và Thái Lan tăng. Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết địa điểm nào sau đây có nhiệt độ trung bình năm cao trên 240C? A. Hà Nội. B. Apa Chải. C. Hà Tiên. D. Móng Cái. Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô nhỏ? A. Hải Phòng. B. Thanh Hoá. C. Hạ Long. D. Yên Bái. Câu 44: Sản phẩm dầu khí là nguyên liệu cho A. luyện kim đen. B. sản xuất giấy. C. luyện kim màu. D. sản xuất phân đạm. Câu 45: Cho biểu đồ: NĐL NĐL SẢN LƯỢNG NGÔ CỦA CAM-PU-CHIA VÀ LÀO, GIAI ĐOẠN 2015 - 2021 (Số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2022, Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi sản lượng ngô năm 2021 so với năm 2015 của Cam-pu- chia và Lào? A. Cam-pu-chia tăng, Lào giảm. B. Cam-pu-chia giảm, Lào tăng. C. Lào giảm, Cam-pu-chia giảm. D. Lào tăng, Cam-pu-chia tăng.. 1
  2. Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế cửa khẩu? A. Lai Châu. B. Nghệ An. C. Long An. D. Điện Biên. Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết tuyến đường ô tô số 91 nối Cần Thơ với địa điểm nào sau đây? A. Hà Tiên. B. Châu Đốc. C. Biên Hòa. D. Cà Mau. Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Thái Bình? A. Sông Chảy. C. Sông Phó Đáy. B. Sông Cầu. D. Sông Gâm. Câu 49: Đa dạng hóa cơ cấu sản phẩm công nghiệp ở nước ta hiện nay chủ yếu nhằm A. đáp ứng tốt yêu cầu thị trường. B. tăng sức hút đầu tư nước ngoài. C. tạo nhiều việc làm cho lao động. D. đẩy nhanh quá trình đô thị hóa. Câu 50: Việc ứng dụng công nghệ trồng trọt mới ở Đông Nam Bộ nhằm A. mở rộng rừng. B. giữ nước ở hồ chứa. C. bảo vệ rừng. D. tăng sản lượng. Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế ven biển Dung Quất? A. Bình Định. B. Quảng Ngãi. C. Quảng Nam. D. Bình Thuận. Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết cây cao su được trồng ở tỉnh nào sau đây? A. Quảng Trị. B. Thừa Thiên-Huế. C. Hà Tĩnh. D. Nghệ An. Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết quốc lộ 1 đi qua địa điểm nào sau đây? A. Mộc Châu. B. Nghĩa Lộ. C. Thanh Hóa. D. Bắc Kạn. Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết điểm du lịch nào sau đây thuộc lễ hội truyền thống? A. Bát Tràng. B. Vạn Phúc. C. Đền Hùng. D. Đồng Kỵ. Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây ở đồng bằng sông Hồng có giá trị sản xuất trên 120 nghìn tỉ đồng? A. Hải Phòng. B. Phúc Yên. C. Hà Nội. D. Hải Dương. Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không có ngành công nghiệp hóa chất? A. Hải Phòng. B. Vũng Tàu. C. Phúc Yên. D. Đà Nẵng. Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số trên 1 triệu người? A. Biên Hòa. B. Hải Phòng. C. Đà Nẵng. D. Cần Thơ. Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây có đường bờ biển? A. Điện Biên. B. Bắc Giang. C. Thái Bình. D. Phú Thọ. Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào sau đây nằm ở cao nguyên Lâm Viên? A. Chư Pha. B. Nam Decbri. C. Ngọc Linh. D. Lang Bian. Câu 60: Biện pháp bảo vệ rừng phòng hộ ở nước ta là A. khai thác rừng. B. trồng rừng trên núi. C. bảo vệ cảnh quan. D. tăng vườn quốc gia. Câu 61: Gió phơn tây nam ảnh hưởng sâu sắc đến vùng Bắc Trung Bộ do A. lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang. B. có nhiều thung lũng khuất gió. C. bức chắn Trường Sơn Bắc. D. bức chắn Bạch Mã, Tam Điệp. Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào có sản lượng lúa thấp nhất trong các tỉnh sau đây? A. Sơn La. B. Thanh Hóa. C. Nam Định. D. Thái Bình. Câu 63: Ngành trồng cây công nghiệp lâu năm nước ta hiện nay A. phân bố đồng đều khắp tất cả các nơi. B. chưa đáp ứng hết thị trường khó tính. 2
  3. C. phát triển mạnh hình thức quảng canh. D. chỉ tập trung phát triến ở các vùng núi. Câu 64: Hoạt động nuôi trồng của thủy sản nước ta hiện nay A. chỉ phục vụ nhu cầu trong nước. B. tôm là đối tượng nuôi chủ yếu. C. sản lượng cá nuôi giảm mạnh. D. hoàn toàn nuôi theo trang trại. Câu 65: Cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ của nước ta hiện nay A. tập trung chủ yếu về vùng trung du, miền núi. B. thay đổi phù hợp với quá trình công nghiệp hóa. C. hạn chế hình thành các khu công nghiệp mới. D. hoàn toàn đáp ứng yêu cầu phát triển đất nước. Câu 66: Lao động nước ta hiện nay A. dồi dào, còn tăng nhanh. B. trình độ cao chiếm đa số. C. phần lớn đã qua đào tạo. D. phân bố đồng đều cả nước. Câu 67: Hoạt động khai thác tài nguyên khoáng sản ở vùng biển nước ta hiện nay A. chủ yếu khai thác ở các vùng ven bờ. B. mở ra bước phát triển mới cho công nghiệp. C. hoàn toàn tránh được ô nhiễm môi trường. D. chỉ tập trung đầu tư vào nghề truyền thống. Câu 68: Nước ta tiếp giáp với biển Đông nên A. độ ẩm không khí lớn. B. khí hậu phân mùa. C. có nền nhiệt cao. D. khí hậu khắc nghiệt. Câu 69: Đô thị nước ta hiện nay A. đã giải quyết hết vấn đề thất nghiệp. B. thu hút ít nguồn lao động có trình độ. C. số lượng giảm, trình độ tăng nhanh. D. cơ sở hạ tầng đang được nâng cấp. Câu 70: Hoạt động của ngành bưu chính ở nước ta hiện nay A. có tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp. B. chỉ phục vụ cho các cơ sở sản xuất. C. phân bố hợp lí, lao động có trình độ cao. D. công nghệ, nghiệp vụ chuẩn quốc tế. Câu 71: Việc đẩy mạnh đánh bắt, nuôi trồng thủy sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ cần đặc biệt quan tâm tới A. phát huy kinh nghiệm của ngư dân, đầu tư trang thiết bị mới. B. tránh gây ô nhiễm môi trường và nâng cao hiệu quả kinh tế. C. thu hút vốn đầu tư nước ngoài, tìm kiếm mở rộng thị trường. D. đầu tư trang thiết bị hiện đại, đẩy mạnh công nghiệp chế biến. Câu 72: Kim ngạch xuất khẩu của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây? A. Đời sống của người dân được cải thiện, đẩy mạnh công nghiệp hóa. B. Tăng cường hội nhập quốc tế, khai thác nguồn tài nguyên tự nhiên. C. Sự tham gia tích cực của các thành phần kinh tế, thu hút vốn đầu tư. D. Nền kinh tế phát triển, mở rộng thị trường theo hướng đa dạng hóa. Câu 73: Cho biểu đồ về tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế nước ta, năm 2015 và năm 2021: NĐL NĐL (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2022, Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? A. Quy mô tổng sản phẩm trong nước. B. Sự thay đổi cơ cấu tổng sản phẩm trong nước. C. Quy mô và cơ cấu tổng sản phẩm trong nước. D. Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước. 3
  4. Câu 74: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là A. nâng cao trình độ của lao động, tạo ra việc làm, bảo vệ môi trường. B. hạn chế nạn du canh, phân bố lại dân cư, chuyển đổi cơ cấu kinh tế. C. sử dụng hợp lí tài nguyên, phát triển kinh tế, tạo sản phẩm hàng hóa. D. giải quyết việc làm, tạo tập quán mới, khai thác sự đa dạng tự nhiên. Câu 75: Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có sản lượng thủy sản khai thác lớn hơn vùng Bắc Trung Bộ chủ yếu do A. vùng biển rộng lớn hơn, tần suất hoạt động của bão ít hơn. B. số ngày ra khơi nhiều hơn do ít ảnh hưởng bởi gió mùa Đông Bắc. C. nhiều ngư trường lớn, nguồn lợi thủy sản phong phú hơn. D. đường bờ biển dài hơn với nhiều đầm, phá, vũng, vịnh hơn. Câu 76: Mục đích chủ yếu của việc chuyển đổi cơ cấu thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long là A. bảo vệ rừng, phá thế độc canh, thúc đẩy công nghiệp chế biến. B. đẩy mạnh hoạt động dịch vụ, cải tạo đất, chống biến đổi khí hậu. C. tạo nhiều việc làm, tăng vị thế của vùng, sử dụng hợp lý tự nhiên. D. tạo sản phẩm hàng hóa, đáp ứng thị trường, phát huy các thế mạnh. Câu 77: Định hướng chính để khai thác hiệu quả thế mạnh sản xuất lương thực, thực phẩm ở vùng Đồng bằng sông Hồng nước ta là A. sử dụng nhiều máy móc, ứng dụng nhiều kĩ thuật mới. B. đẩy mạnh xuất khẩu, chuyển giao kĩ thuật cho nông dân. C. phát triển mạnh hình thức trang trại, sản xuất tập trung. D. sản xuất hàng hóa, hiện đại hóa công nghiệp chế biến. Câu 78: Mục đích chủ yếu của việc hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ là A. tạo ra cơ cấu ngành, khai thác tốt hơn các thế mạnh, tạo nhiều hàng hóa. B. tạo sự liên kết các lãnh thổ với nhau, phát triển nhiều thành phần kinh tế. C. phân công lao động theo lãnh thổ, phát triển các vùng, đổi mới sản xuất. D. phát triền cơ cấu lãnh thổ, cơ cấu thành phần kinh tế, phân bố lại dân cư. Câu 79: Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ năm lớn chủ yếu do tác động của A. gió tây nam, Tín phong bán cầu Bắc, thời gian mặt trời lên thiên đỉnh. B. địa hình núi cao, gió mùa mùa hạ, thời gian mặt trời lên thiên đỉnh. C. vị trí xa xích đạo, thời gian mặt trời lên thiên đỉnh, địa hình đa dạng. D. thời gian mặt trời lên thiên đỉnh, gió, vị trí gần vùng ngoại chí tuyến. Câu 80: Cho bảng số liệu: NĐL DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG HỒ TIÊU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2017 - 2021 Năm 2017 2019 2020 2021 Diện tích (nghìn ha) 152 140,2 131,8 129,2 Sản lượng (nghìn tấn) 252,5 264,9 270,2 288,2 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng hồ tiêu nước ta giai đoạn 2017 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Miền. B. Đường. C. Kết hợp. D. Cột. 4