Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Địa lí Lớp 12 - Đề số 7 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Địa lí Lớp 12 - Đề số 7 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_trung_hoc_pho_thong_mon_dia_li_lop_12.pdf
Nội dung tài liệu: Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Địa lí Lớp 12 - Đề số 7 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)
- ĐỀ MINH HỌA CHUẨN ĐỀ THI THỬ TN THPT NĂM 2024 CẤU TRÚC 2024 Bài thi: Khoa học xã hội Môn thi thành phần: Địa Lí Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề ĐỀ SỐ 07 Họ, tên thí sinh: . Số báo danh: Câu 41: Cho bảng số liệu: SỐ DÂN VÀ SẢN LƯỢNG LÚA GẠO CỦA MA-LAI-XI-A GIAI ĐOẠN 2015 - 2020 Năm 2015 2017 2018 2020 Số dân (triệu người) 31,2 32,0 32,4 32,6 Sản lượng lúa gạo (nghìn tấn) 2741 2571 2639 2912 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022) Theo bảng số liệu, cho biết Ma-lai-xi-a có bình quân sản lượng lúa gạo theo đầu người thấp nhất vào năm nào sau đây? A. Năm 2015. B. Năm 2017. C. Năm 2018. D. Năm 2020. Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc vùng Bắc Trung Bộ? A. Chu Lai. B. Vũng Áng. C. Vân Đồn. D. Nhơn Hội. Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nhà máy thủy điện nào có công suất lớn nhất trong các nhà máy sau đây? A. Thác Bà. B. Hòa Bình. C. Nậm Mu. D. Tuyên Quang. Câu 44: Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp năng lượng? A. Nước ngọt. B. Sữa bột. C. Đường kính. D. Dầu thô. Câu 45: Cho biểu đồ: Tỷ đô la Mỹ 300 282.6 250 200 162 165.8 165.8 150 84.8 100 72.2 50 Năm 0 2010 2015 2020 Xuất khẩu Nhập khẩu GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM NĂM 2010 ĐẾN 2020 (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi giá trị xuất, nhập khẩu năm 2020 so với năm 2010 của Việt Nam? A. Nhập khẩu tăng và xuất khẩu giảm. B. Nhập khẩu tăng ít hơn xuất khẩu. C. Xuất khẩu tăng gấp hai lần nhập khẩu. D. Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu. Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đường số 28 đi qua địa điểm nào sau đây?
- A. Di Linh. B. Đồng Xoài. C. Đà Lạt. D. Nha Trang. Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây giáp với tỉnh Phú Thọ? A. Thanh Hóa. B. Yên Bái. C. Bắc Kạn. D. Hà Giang. Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, vùng Tây Nguyên, cho biết hồ nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ? A. Hồ Yaly. B. Hồ Lắk. C. Biển Hồ. D. Biển Lạc. Câu 49: Đông Nam Bộ đứng đầu cả nước về A. trồng cây lương thực. B. khai thác dầu khí. C. nuôi trồng thủy sản. D. trồng cây dược liệu. Câu 50: Sản xuất công nghiệp của nước ta hiện nay A. chủ yếu ở trung du. B. phát triển rất mạnh. C. chỉ Nhà nước quản lí. D. tạo ra nhiều sản phẩm. Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có nhiều ngành nhất? A. Quy Nhơn. B. Huế. C. Đà Nẵng. D. Quảng Ngãi. Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây đổ ra Biển Đông qua cửa Hội? A. Sông Gianh. B. Sông Cả. C. Sông Mã. D. Sông Ba. Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trong các trạm khí tượng sau đây, trạm nào có lượng mưa lớn nhất vào tháng XI? A. Trường Sa. B. Thanh Hóa. C. Hoàng Sa. D. Cần Thơ. Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết địa điểm nào sau đây có quặng sắt? A. Sơn Động. B. Trại Cau. C. Na Dương. D. Sơn Dương. Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào sau đây có đỉnh cao nhất? A. Ngọc Krinh. B. Kon Ka Kinh. C. Ngọc Linh. D. Chư Yang Sin. Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết điểm du lịch nào sau đây là khu dự trữ sinh quyển thế giới? A. Yok Đôn. B. Núi Chúa. C. Tràm Chim. D. Cần Giờ. Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc tỉnh Hà Tĩnh? A. Cha Lo. B. Lao Bảo. C. Cầu Treo. D. A Đớt. Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào có sản lượng lúa lớn nhất trong các tỉnh sau đây? A. Hải Phòng. B. Nam Định. C. Hà Nam. D. Ninh Bình. Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết tỉnh nào sau đây có than bùn? A. Bạc Liêu. B. Cà Mau. C. Sóc Trăng. D. Trà Vinh. Câu 60: Những cơn bão lớn ở nước ta thường gây ra A. sương mù. B. gió giật mạnh. C. rét đậm. D. tuyết rơi. Câu 61: Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là A. đẩy mạnh trồng rừng. B. nông lâm kết hợp. C. lập khu bảo tồn. D. bón phân cải tạo. Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây thuộc tỉnh Lâm Đồng? A. Đồng Xoài. B. A Yun Pa. C. Gia Nghĩa. D. Bảo Lộc. Câu 63: Cây cà phê ở nước ta hiện nay A. được trồng theo hướng tập trung. B. phân bố đều ở tất cả các vùng. C. chủ yếu tạo thức ăn cho chăn nuôi. D. chỉ phục vụ nhu cầu trong nước. Câu 64: Hoạt động chế biến gỗ của nước ta hiện nay
- A. tạo ra nhiều sản phẩm khác nhau. B. hoàn toàn do Nhà nước quản lí. C. phân bố đều giữa các địa phương. D. sử dụng nhiều vốn của nước ngoài. Câu 65: Cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay A. tăng cường vai trò của kinh tế tư nhân. B. phát triển các vùng kinh tế trọng điểm. C. gia tăng tỉ trọng ngành công nghiệp. D. hình thành các khu công nghiệp tập trung. Câu 66: Các dân tộc ít người của nước ta A. sống tậ trung ở các đồng bằng. B. chủ yếu sản xuất công nghiệp. C. có chất lượng cuộc sống rất cao. D. có phong tục tập quán đa dạng. Câu 67: Các huyện đảo của nước ta A. phát triển mạnh khai thác khoáng sản. B. có các đảo lớn nằm ở vùng ven bờ. C. hình thành các điểm du lịch nổi tiếng. D. phát triển mạnh dịch vụ hàng hải. Câu 68: Đường bờ biển của nước ta A. đi qua hầu hết các tỉnh trong nước. B. tiếp giáp với vùng đặc quyền kinh tế. C. dài gấp nhiều lần biên giới quốc gia. D. kéo dài theo chiều từ bắc xuống nam. Câu 69: Mạng lưới đô thị của nước ta hiện nay A. được phân chia thành nhiều loại. B. phân bố chủ yếu ở vùng núi cao. C. hoàn toàn trực thuộc trung ương. D. chủ yếu là thành phố quy mô lớn. Câu 70: Mạng lưới đường bộ của nước ta A. có chiều dài luôn luôn cố định. B. chủ yếu vận chuyển hàng quốc tế. C. chưa hội nhập đường bộ xuyên Á. D. đã phủ kín các vùng trong cả nước. Câu 71: Biện pháp chủ yếu để nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm cây cà phê ở Tây Nguyên là A. đầu tư công nghệ chế biến, tăng cường hoạt động xuất khẩu. B. phát triển các nông trường quốc doanh, sử dụng các giống tốt. C. sản xuất theo hướng tập trung, mở rộng diện tích cho canh tác. D. hình thành trang trại, làm chủ thị trường tiêu thụ trong nước. Câu 72: Số lượt khách du lịch của nước ta trong thời gian gần đây tăng lên chủ yếu do A. tài nguyên du lịch được phân loại, các cơ sở lưu trú được đầu tư xây dựng mới. B. nâng cao trình độ lực lượng lao động, tăng cường mạng lưới giao thông vận tải. C. thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài, hình thành nhiều khu nghỉ dưỡng cao cấp. D. chất lượng cuộc sống được nâng cao, các hoạt động quảng bá được đẩy mạnh. Câu 73: Cho biểu đồ về thủy sản nước ta giai đoạn 2014 - 2020: Nghìn tấn Triệu USD 8122 8500 8000 7322 8000 6694 8380 8116 6000 6683 6000 6220 4000 4000 2000 2000 0 0 2014 2016 2018 2020 Sản lượng thủy sản Giá trị sản xuất (Số liệu theo Niêm giám Thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021) Biểu đổ thể hiện nội dung nào sau đây? A. Tốc độ tăng trưởng sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản. B. Quy mô sản lượng thủy sản và giá trị xuất khẩu thủy sản. C. Thay đổi cơ cấu sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản. D. Quy mô, cơ cấu sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản. Câu 74: Ý nghĩa chủ yếu của phát triển dịch vụ hàng hải ở Nam Trung Bộ là
- A. thay đổi phân công lao động, tăng vai trò trung chuyển. B. thúc đẩy xuất nhập khẩu hàng hóa, hình thành khu kinh tế. C. tạo nhiều việc làm và thay đổi kinh tế nông thôn ven biển. D. thu hút vốn đầu tư nước ngoài, đẩy mạnh giao lưu kinh tế. Câu 75: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển vùng chuyên canh chè ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là A. khai thác hiệu quả thế mạnh tự nhiên, thúc đẩy sự phân hóa lãnh thổ sản xuất. B. thu hút nguồn lao động, tạo ra tập quán sản xuất mới cho các dân tộc ít người. C. tạo thêm nhiều việc làm, góp phần thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn miền núi. D. sử dụng một cách hợp lí các loại tài nguyên, tạo nguồn sản phẩm hàng hóa lớn. Câu 76: Ý nghĩa chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp lâu năm theo hướng tập trung ở Bắc Trung Bộ là A. tạo nguồn nguyên liệu để chế biến, giải quyết vấn đề việc làm. B. sử dụng hợp lí tự nhiên, giảm tác hại của các cơn lũ đột ngột. C. thu hút nguồn vốn đầu tư, chuyển dịch mạnh mẽ cơ cấu kinh tế. D. đẩy mạnh sản xuất hàng hóa, khai thác tốt hơn các thế mạnh. Câu 77: Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp chế biến ở Đồng bằng sông Hồng là A. có nguyên liệu tại chỗ phong phú, lực lượng lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng. B. nằm trong vùng kinh tế trọng điểm, mạng lưới giao thông vận tải đồng bộ, lao động trẻ. C. vị trí tiếp giáp biển Đông, nguồn năng lượng dồi dào, tài nguyên khoáng sản đa dạng. D. gần nguồn nhiên liệu, cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại, nhiều khu công nghiệp tập trung. Câu 78: Giải pháp chủ yếu để sử dụng hợp lí tự nhiên ở đồng bằng sông Cửu Long là A. chung sống với lũ, khai hoang mở rộng diện tích. B. thu hút vốn đầu tư, phát triển cây công nghiệp giá trị. C. cải tạo đất, bảo vệ rừng, chuyển đổi cơ cấu kinh tế. D. phát triển thủy lợi, thu hút vốn, phân bố lại dân cư. Câu 79: Đồng bằng ven biển miền Trung mưa nhiều vào thu đông chủ yếu do tác động của A. gió theo hướng đông bắc và tây nam, dải hội tụ, bão và áp thấp nhiệt đới. B. dải hội tụ nhiệt đới, frông lạnh, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương thổi đến. C. địa hình dãy núi Trường Sơn, gió mùa Tây Nam, Tín phong bán cầu Bắc. D. vị trí giáp biển, việc hình thành các áp thấp nhiệt đới, gió Tây chiếm ưu thế. Câu 80: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2020(Đơn vị: Nghìn ha) Năm 2010 2015 2017 2020 Cây hàng năm 11214,3 11700,0 11498,1 10871,1 Cây lâu năm 2846,8 3245,3 3403,9 3616,3 Tổng số 14061,1 14945,3 14902,0 14487,4 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê 2021) Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây của nước ta giai đoạn 2010 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Miền. B. Tròn. C. Cột. D. Đường. ----------- HẾT ---------- - Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam. - Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
- ĐÁP ÁN THAM KHẢO CÂU GIẢI ĐÁP ÁN 41 - Theo bảng số liệu, Ma-lai-xi-a có bình quân sản lượng lúa gạo theo đầu B người thấp nhất vào năm 2017. 42 - Vũng Áng. B 43 - Hòa Bình. B 44 - Dầu thô. D 45 - Theo biểu đồ, nhận xét đúng về sự thay đổi giá trị xuất, nhập khẩu năm B 2020 so với năm 2010 của Việt Nam là Nhập khẩu tăng ít hơn xuất khẩu. 46 - Di Linh. A 47 - Yên Bái. B 48 - Biển Lạc. D 49 - Đông Nam Bộ đứng đầu cả nước về khai thác dầu khí. B 50 - Sản xuất công nghiệp của nước ta hiện nay tạo ra nhiều sản phẩm. D 51 - Đà Nẵng. C 52 - Sông Cả. B 53 - Trường Sa. A 54 - Trại Cau. B 55 - Ngọc Linh. C 56 - Cần Giờ. D 57 - Cầu Treo. C 58 - Nam Định. B 59 - Cà Mau. B 60 - Những cơn bão lớn ở nước ta thường gây ra gió giật mạnh. B 61 - Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là lập khu bảo tồn. C 62 - Bảo Lộc. D 63 - Cây cà phê ở nước ta hiện nay được trồng theo hướng tập trung. A 64 - Hoạt động chế biến gỗ của nước ta hiện nay tạo ra nhiều sản phẩm khác A nhau. 65 - Cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay gia tăng tỉ trọng ngành công C nghiệp. 66 - Các dân tộc ít người của nước ta có phong tục tập quán đa dạng. D 67 - Các huyện đảo của nước ta hình thành các điểm du lịch nổi tiếng. C 68 - Đường bờ biển của nước ta kéo dài theo chiều từ bắc xuống nam. D 69 - Mạng lưới đô thị của nước ta hiện nay được phân chia thành nhiều loại. A 70 - Mạng lưới đường bộ của nước ta đã phủ kín các vùng trong cả nước. D 71 - Biện pháp chủ yếu để nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm cây cà phê A ở Tây Nguyên là đầu tư công nghệ chế biến, tăng cường hoạt động xuất khẩu. 72 - Số lượt khách du lịch của nước ta trong thời gian gần đây tăng lên chủ D yếu do chất lượng cuộc sống được nâng cao, các hoạt động quảng bá được đẩy mạnh. 73 - Biểu đồ quy mô sản lượng thủy sản và giá trị xuất khẩu thủy sản. B
- 74 - Ý nghĩa chủ yếu của phát triển dịch vụ hàng hải ở Nam Trung Bộ là thúc B đẩy xuất nhập khẩu hàng hóa, hình thành khu kinh tế. 75 - Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển vùng chuyên canh chè ở Trung du D và miền núi Bắc Bộ là sử dụng một cách hợp lí các loại tài nguyên, tạo nguồn sản phẩm hàng hóa lớn. 76 - Ý nghĩa chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp lâu năm theo hướng tập D trung ở Bắc Trung Bộ là đẩy mạnh sản xuất hàng hóa, khai thác tốt hơn các thế mạnh. 77 - Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp chế biến ở Đồng bằng sông A Hồng là có nguyên liệu tại chỗ phong phú, lực lượng lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng. 78 - Giải pháp chủ yếu để sử dụng hợp lí tự nhiên ở đồng bằng sông Cửu C Long là cải tạo đất, bảo vệ rừng, chuyển đổi cơ cấu kinh tế. 79 - Đồng bằng ven biển miền Trung mưa nhiều vào thu đông chủ yếu do tác A động của gió theo hướng đông bắc và tây nam, dải hội tụ, bão và áp thấp nhiệt đới. 80 - Biểu đồ miền. A ----------- HẾT ----------

