Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Địa lí Lớp 12 - Đề số 10 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án + ma trận)

pdf 7 trang cattuong 27/10/2025 2320
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Địa lí Lớp 12 - Đề số 10 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án + ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thu_tot_nghiep_trung_hoc_pho_thong_mon_dia_li_lop_12.pdf

Nội dung tài liệu: Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Địa lí Lớp 12 - Đề số 10 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án + ma trận)

  1. ĐỀ CHUẨN SOẠN THEO MA TRẬN KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG 2022 ĐỀ MINH HỌA BGD NĂM 2022 Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI ĐỀ 10 Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ (Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:................................................................................... Câu 41: Cho biểu đồ: Tỷ đô la Mỹ 400 361 306 300 271 205 200 100 0 Việt Nam Philippin Năm 2015 2020 GDP CỦA VIỆT NAM VÀ PHILIPPIN NĂM 2015 VÀ 2020 (Số liệu theo Nhân hàng Thế Giới 2020. NXB Thống kê, 2021) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi GDP năm 2020 so với năm 2015 của Phi-lip-pin và Việt Nam? A. Việt Nam tăng ít hơn Phi-lip-pin. B. Phi-lip-pin tăng gấp hai lầnViệt Nam. C. Việt Nam tăng và Phi-lip-pin giảm. D. Phi-lip-pin tăng chậm hơn Việt Nam. Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17 , cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế cửa khẩu? A. Đắk Nông. B. Gia Lai. C. Kon Tum. D. Lâm Đồng. Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp Phúc Yên thuộc tỉnh nào sau đây? A. Thái Nguyên. B. Phú Thọ. C. Lạng Sơn. D. Vĩnh Phúc. Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết tỉnh nào sau đây có nhà máy nhiệt điện? A. Kiên Giang. B. Tây Ninh. C. Bình Phước. D. Cà Mau. Câu 45: Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á, NĂM 2019 (Đơn vị: Triệu đô la Mỹ) Quốc gia Xuất khẩu Nhập khẩu Ma-lai-xi-a 3 788,8 7 290,9 Phi-li-pin 3 729,7 1 577,4 Xin-ga-po 3 197,8 4 091,0 Thái Lan 5 272,1 11 655,6 (Nguồn: theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019) Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có giá trị nhập siêu lớn nhất? A. Ma-lai-xi-a. B. Phi-li-pin. C. Xin-ga-po. D. Thái Lan. Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết thành phố nào sau đây là đô thị loại 1? A. Thái Nguyên. B. Hà Nội. C. Thanh Hóa. D. Hải Phòng. Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây thấp hơn 1000m ? A. Bi Duop B. Ngọc Krinh. C. ChưYangSin. D. Chư Pha. Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành công nghiệp sản xuất giấy, xenlulô có ở trung tâm nào sau đây?
  2. A. Vinh. B. Thanh Hóa. C. Đà Nẵng. D. Vũng Tàu. Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 25 gặp đường số 1 ở địa điểm nào sau đây? A. Quảng Ngãi. B. Nha Trang. C. Tuy Hòa. D. Quy Nhơn. Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng lúa cao nhất trong các tỉnh sau đây? A. Quảng Bình. B. Quảng Trị. C. Nghệ An. D. Hà Tĩnh. Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25 , cho biết điểm du lịch nào sau đây nằm ở độ cao 50 đến 500 m? A. Tràm Chim. B. Bến Ninh Kiều. C. Bà Chúa Xứ. D. Bù Gia Mập. Câu 52: Hoạt động sản xuất muối ở Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay được tiến hành tại A. các hải đảo. B. vùng bờ biển. C. các quần đảo. D. thềm lục địa. Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào có tổng lượng mưa từ tháng XI - IV lớn nhất trong các địa điểm sau đây? A. TP. Hồ Chí Minh. B. Móng Cái. C. Hà Tiên. D. Huế. Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Phù Cát thuộc tỉnh nào sau đây? A. Quảng Nam. B. Quảng Ngãi. C. Bình Định. D. Phú Yên. Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết ngành chế biến chè, cà phê, thuốc lá, hạt điều có ở trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây? A. Tây Ninh. B. Rạch Giá. C. Cà Mau. D. Long Xuyên. Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết đảo Phú Quý thuộc tỉnh nào sau đây? A. Bình Thuận. B. Ninh Thuận. C. Cà Mau. D. Kiên Giang. Câu 57: Tiềm năng dầu khí nước ta tập trung chủ yếu ở A. vùng trung du. B. vùng đồng bằng. C. thềm lục địa. D. vùng ven biển. Câu 58: Đồng bằng nước ta thường xảy ra A. xói mòn đất. B. lũ quét. C. sóng thần. D. nhiễm mặn đất. Câu 59: Công nghiệp nước ta hiện nay A. tập trung ở hải đảo. B. chỉ có ở đồng bằng. C. đều khắp các vùng. D. có ở nhiều nơi. Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây chảy qua Thái Bình? A. Sông Chu. B. Sông Cả. C. Sông Chảy. D. Sông Luộc. Câu 61: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết điểm khai thác thiếc Quỳ Hợp thuộc tỉnh nào sau đây? A. Quảng Trị. B. Hà Tĩnh. C. Quảng Bình. D. Nghệ An. Câu 62: Biện pháp chủ yếu để bảo vệ rừng đặc dụng ở nước ta là A. bảo vệ và trồng rừng ngập mặn ven biển. B. trồng rừng trên đất trống và đồi núi trọc. C. duy trì và phát triển chất lượng đất rừng. D. bảo vệ các vườn quốc gia và khu bảo tồn. Câu 63: Cơ cấu thành phần kinh tế nước ta hiện nay A. tăng chăn nuôi, giảm ngành trồng trọt. B. tăng công nghiệp, giảm nông nghiệp. C. tăng chế biến, giảm việc khai khoáng. D. tăng kinh tế tư nhân, giảm nhà nước. Câu 64: Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay A. chỉ tập trung ở các ngư trường. B. chỉ phục vụ nhu cầu trong nước. C. chủ yếu phát triển ở sông suối. D. đa dạng về đối tượng nuôi trồng. Câu 65: Chăn nuôi của nước ta hiện nay A. tạo ra được các sản phẩm hàng hóa. B. đem lại hiệu quả sản xuất rất cao. C. hoàn toàn dùng thức ăn công nghiệp. D. chỉ phát triển ở khu vực miền núi. Câu 66: Giao thông vận tải biển nước ta hiện nay A. chỉ tập trung phát triển đường bộ. B. đã hình thành cảng biển nước sâu. C. có vai trò lớn nhất là đường biển. D. chỉ có tuyến đường biển nội địa.
  3. Câu 67: Phần đất liền của nước ta A. mở rộng đến hết vùng nội thủy. B. trải ra rất dài từ tây sang đông. C. có đường bờ biển khúc khuỷu. D. tiếp giáp với nhiều đại dương. Câu 68: Đô thị ở nước ta hiện nay A. có thị trường tiêu thụ rộng lớn. B. chất lượng cuộc sống rất thấp. C. tập trung chủ yếu ở miền núi. D. đều có cùng một cấp phân loại. Câu 69: Lao động thành thị nước ta hiện nay A. hầu hết là công nhân kĩ thuật cao. B. phần lớn có mức thu nhập rất cao. C. phân bố không đều giữa các vùng. D. chỉ hoạt động trong ngành dịch vụ. Câu 70: Hoạt động bưu chính nước ta hiện nay A. mạng lưới rộng khắp các vùng. B. phân bố đều ở các địa phương. C. có sự phát triển nhanh vượt bậc. D. đón đầu công nghệ hiện đại. Câu 71: Mục đích chủ yếu của việc phát triển các khu kinh tế ven biển ở Nam Trung Bộ là A. đa dạng hóa sản phẩm, thu hút vốn đầu tư, nâng cao đời sống. B. thay đổi cơ cấu công nghiệp, thu hút vốn đầu tư, phát triển kinh tế. C. tăng sản phẩm hàng hóa, tạo thêm các việc làm, khai thác tiềm năng. D. đầy mạnh xuất khẩu, thay đổi phân bố sản xuất, phát huy thế mạnh. Câu 72: Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là A. xây dựng công trình thủy lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng. B. thay đổi cơ cấu cây trồng, tích cực cải tạo tài nguyên đất. C. tiến hành cải tạo đất đai, mở rộng thêm diện tích canh tác. D. mở rộng diện tích canh tác, xây dựng công trình thủy lợi. Câu 73: Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế trong phát triển lâm nghiệp ở Tây Nguyên là A. khai thác hợp lí đi đôi với khoanh nuôi, trồng rừng. B. bảo vệ các vườn quốc gia, ngăn hặn nạn phá rừng. C. đẩy mạnh chế biến gỗ, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn. D. chú trọng đẩy mạnh công tác giao đất, giao rừng. Câu 74: Phần lãnh thổ phía Nam nước ta thành phần thực vật nhiệt đới và xích đạo chiếm ưu thế chủ yếu do tác động của A. địa hình, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, tài nguyên đất đất đa dạng. B. nhiệt độ cao, biên độ nhiệt năm nhỏ, địa hình đồng bằng, vị trí địa lí. C. vị trí địa lí, địa hình, khí hậu nhiệt đới gió mùa không mùa đông lạnh. D. vị trí địa lí, đặc điểm địa hình, khí hậu cận xích đạo, nền nhiệt độ cao. Câu 75: Cho bảng số liệu: SỐ LƯỢT KHÁCH VÀ DOANH THU TỪ CÁC CƠ SỞ LƯU TRÚ DU LỊCH NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020 Năm 2015 2017 2019 2020 Khách nội địa (triệu lượt) 102,2 132,8 162,1 113,8 Khách quốc tế (triệu lượt) 11,8 13,4 17,3 3,6 Doanh thu (nghìn tỉ đồng) 44,7 54,4 67,0 41,4 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021) Theo bảng số liệu, để thể hiện tình hình phát triển ngành du lịch nước ta giai đoạn 2015 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Đường. B. Kết hợp. C. Miền. D. Tròn. Câu 76: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển sản xuất thủy sản ở Bắc Trung Bộ là A. thay đổi cơ cấu kinh tế, nâng cao mức sống dân cư. B. tạo nhiều sản phẩm hàng hóa và giải quyết thực phẩm. C. thu hút các nguồn đầu tư và chuyển dịch cơ cấu kinh tế. D. góp phần phát triển công nghiệp và phân hóa lãnh thổ.
  4. Câu 77: Biện pháp nào sau đây là chủ yếu để đẩy mạnh phát triển cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Đào tạo và hỗ trợ việc làm, hạn chế tình trạng du canh du cư. B. Tăng cường phát triển cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kĩ thuật. C. Đa dạng cơ cấu cây trồng, tăng năng suất, đẩy mạnh xuất khẩu. D. Tập trung đầu tư, phát triển việc chế biến, mở rộng thị trường. Câu 78: Hoạt động ngoại thương nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do A. khai thác tài nguyên hiệu quả, tăng nhanh chất lượng sản phẩm. B. đa dạng hóa thị trường và tăng cường sự quản lý của Nhà nước. C. nhu cầu tiêu dùng của dân cư và nguồn vốn đầu tư tăng nhanh. D. tăng cường hội nhập quốc tế và sự phát triển của nền kinh tế. Câu 79: Cho biểu đồ về GDP phân theo các ngành kinh tế ở nước ta, giai đoạn 2005 – 2018: % 100 14.5 21 21 18.8 80 39.3 37 60 41 36.7 40 44.2 46.2 20 38 42.3 0 Năm 2005 2010 2015 2018 Nông - lâm - ngư Công nghiệp - xây dựng Dịch vụ (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? A. Quy mô, cơ cấu GDP phân theo các ngành kinh tế. B. Thay đổi quy mô GDP phân theo các ngành kinh tế. C. Chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo các ngành kinh tế. D. Chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế. Câu 80: Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh phát triển các ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng? A. Khai thác tốt thế mạnh, đa dạng hóa hoạt động sản xuất. B. Nâng cao hiệu quả kinh tế, giải quyết việc làm tại chỗ. C. Thu hút đầu tư, thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế. D. Thúc đẩy phân hóa lãnh thổ, khai thác hợp lí tự nhiên. ----------- HẾT ---------- - Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến nay. - Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
  5. MA TRẬN ĐỀ THI THAM KHẢO Mức độ Tổng Lớp Phần Đơn vị bài học NB TH VD VDC số câu Bảng số liệu: Nhận xét 1 11 Kĩ năng Biểu đồ: Nhận xét 1 2 Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ 1 4 Đặc điểm chung của tự nhiên 1 Sử dụng và bảo vệ tài nguyên Tự nhiên 1 thiên nhiên Bảo vệ môi trường và phòng 1 chống thiên tai Lao động và việc làm 1 2 Dân cư Đô thị hóa 1 Chuyển dịch cơ cấu kinh tế 1 7 Vấn đề phát triển nông nghiệp 1 Vấn đề phát triển thủy sản và 1 lâm nghiệp 1 Cơ cấu ngành công nghiệp 1 Các ngành Vấn đề phát triển một số ngành kinh tế 1 công nghiệp trọng điểm Vấn đề phát triển giao thông 1 vận tải và thông tin liên lạc Vấn đề phát triển thương mại và 1 du lịch Nam Trung Bộ 1 1 Đông Nam Bộ 1 Tây Nguyên 1 Bắc Trung Bộ 1 Các vùng 8 kinh tế Trung du miền núi Bắc Bộ 1 Đồng bằng Sông Hồng 1 12 Vấn đề phát triển kinh tế, an ninh, quốc phòng ở BĐ và các 1 đảo, quần đảo Bảng số Biểu đồ: Nội dung 1 2 liệu, biểu Bảng số liệu: Chọn dạng biểu 1 đồ đồ Atlat Địa lí VN_Trang 4 - 5 1 15 Atlat Địa lí VN_Trang 10 1 Atlat Địa lí VN_Trang 9 1 Atlat Địa lí VN_Trang 14 1 Atlat Địa lí VN_Trang 15 1 Atlat Atlat Địa lí VN_Trang 17 1 ĐLVN Atlat Địa lí VN_Trang 19 1
  6. Mức độ Tổng Lớp Phần Đơn vị bài học NB TH VD VDC số câu Atlat Địa lí VN_Trang 21 1 Atlat Địa lí VN_Trang 22 1 Atlat Địa lí VN_Trang 23 1 Atlat Địa lí VN_Trang 25 1 Atlat Địa lí VN_Trang 26 1 Atlat Địa lí VN_Trang 27 1 Atlat Địa lí VN_Trang 28 1 Atlat Địa lí VN_Trang 29 1 20 = 8 = 8 = 4 = 40 = Tổng số câu 50% 20% 20% 10% 100% ĐÁP ÁN THAM KHẢO 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 D C D D D D D B C C 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 D B D C A A C D D D 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 D D D D A B C A C A 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 B A C D B A D D C C GIẢI CHI TIẾT CÂU GIẢI CHI TIẾT ĐÁP ÁN Câu 41 - Tính GDP năm 2020 so với năm 2015 của Việt Nam và Philippin: Việt Nam tăng D 1,32 lần, Philippin tăng 1,17 lần. Philippin có tốc độ tăng chậm hơn Việt Nam. Câu 42 - Dựa vào Atlat trang 17, trong 4 tỉnh có Kom Tun có khu kinh tế cửa khẩu Bờ Y. C Câu 43 - Trung tâm kinh tế Phúc Yên thuộc tỉnh Vĩnh Phúc. D Câu 44 - Cà Mau có nhà máy nhiệt điện. D Câu 45 - Lấy giá trị xuất khẩu – nhập khẩu, Thái Lan có giá trị nhập siêu cao nhất. D Câu 46 - Hải Phòng là Đô thị Loại 1. D Câu 47 - Đỉnh núi thấp dưới 1000m là Chư Pha. D Câu 48 - Ngành công nghiệp sản xuất giấy, xenlu lô có ở trung tâm công nghiệp Thanh B Hóa. Câu 49 - Đường số 25 gặp đường số 1 tại Tuy Hòa. C Câu 50 - Tỉnh có diện tích trồng lúa lớn nhất là Nghệ An. C Câu 51 - Điểm du lịch nằm ở độ cao 50 -500m là Bù Gia Mập. D Câu 52 - Duyên Hải Nam Trung Bộ là vùng thuận lợi nhất để sản xuất muối ở nước ta do B có nhiệt độ cao, nắng nhiều, ít sông đổ ra biển. Hoạt động sản xuất muối tập trung ở vùng bờ biển. Câu 53 - Huế có tổng lượng mưa từ tháng XI - IV lớn nhất trong các địa điểm. D Câu 54 - Sân bay Phù Cát thuộc tỉnh Bình Định. C Câu 55 - Ngành chế biến chè, cà phê, thuốc lá, hạt điều có ở trung tâm công nghiệp chế A biến lương thực, thực phẩm Tây Ninh. Câu 56 - Đảo Phú Quý thuộc tỉnh Bình Thuận. A Câu 57 - Tiềm năng dầu khí nước ta tập trung chủ yếu ở thềm lục địa phía nam biển Đông. C Câu 58 - Đồng bằng nước ta thường xảy ra nhiễm mặn đất. D Câu 59 - Công nghiệp nước ta hiện nay có ở nhiều nơi. D Câu 60 - Sông Luộc chảy qua Thái Bình. D
  7. Câu 61 - Điểm khai thác thiếc Quỳ Hợp thuộc tỉnh Nghệ An. D Câu 62 - Biện pháp chủ yếu để bảo vệ rừng đặc dụng ở nước ta là bảo vệ cảnh quan đa D dạng về sinh vật của các vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên. Câu 63 - Cơ cấu thành phần kinh tế nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng giảm tỉ D trọng khu vực nhà nước, tăng tỉ trọng khu vực kinh tế tư nhân và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài. Câu 64 - Hoạt động nuôi trồng thủy sản nước ta hiện nay đang phát triển mạnh, đa dạng D về đối tượng nuôi trồng để đáp ứng nhu cầu thị trường. Câu 65 - Chăn nuôi nước ta hiện nay đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa, chăn nuôi A trang trại theo hình thức công nghiệp. Tỉ trọng các sản phẩm không qua giết thịt ngày càng tăng. Câu 66 - Giao thông vận tải biển nước ta hiện nay đang được cải tạo, nâng cấp, nhiều cảng B nước sâu được xây dựng như Cái lân, Nghi Sơn, Vũng Áng. Câu 67 - Phần đất liền của nước ta có đường bờ biển khúc khuỷu. C Câu 68 - Đô thị ở nước ta hiện nay có dân số đông, lực lượng lao động đông đảo nên có A thị trường tiêu thụ lớn. Câu 69 - Lao động thành thị nước ta hiện nay phân bố không đếu giữa các vùng, tập trung C đông ở các đô thị lớn. Câu 70 - Hoạt động bưu chính nước ta hiện nay có đặc điểm nổi bật là tính phục vụ cao, A mạng lưới rộng khắp. Câu 71 - Mục đích chủ yếu của việc phát triển các khu kinh tế ven biển ở Nam Trung Bộ B là thay đổi cơ cấu công nghiệp, thu hút vốn đầu tư, phát triển kinh tế. Trong những năm qua nhờ thu hút vốn đầu tư nước ngoài, cơ cấu công nghiệp của vùng có nhiều khởi sắc. Câu 72 - Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp ở Đông Nam A Bộ là xây dựng công trình thủy lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng. Trong phát triển nông nghiệp của vùng, thủy lợi là vấn đề có ý nghĩa hàng đầu nhằm cung cấp nước tưới vào mùa khô và tiêu nước vào mùa mưa. Đồng thời với những vườn cao su già cỗi, năng suất thấp cần được thay thế để có năng suất cao hơn. Câu 73 - Để nâng cao hiệu quả kinh tế trong phát triển lâm nghiệp ở Tây Nguyên cần đẩy C mạnh chế biến gỗ, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn. Câu 74 - Phần lãnh thổ phía Nam nước ta thành phần thực vật nhiệt đới và xích đạo D chiếm ưu thế chủ yếu do tác động của vị trí địa lí, đặc điểm địa hình, khí hậu cận xích đạo, nền nhiệt độ cao. Câu 75 - Để thể hiện tình hình phát triển ngành du lịch nước ta giai đoạn 2015 - 2020, B dạng biểu đồ thích hợp nhất là kết hợp. Câu 76 - Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển sản xuất thủy sản ở Bắc Trung Bộ là thay đổi A cơ cấu kinh tế nông thôn ve biển, nâng cao mức sống dân cư, đẩy mạnh phát triển kinh tế. Câu 77 - Biện pháp chủ yếu để đẩy mạnh phát triển cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc D Bộ tập trung đầu tư, phát triển việc chế biến, mở rộng thị trường. Câu 78 - Hoạt động ngoại thương nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do tăng cường hội D nhập quốc tế và sự phát triển của nền kinh tế. Câu 79 - Biểu đồ thể hiện chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo các ngành kinh tế. C Câu 80 - Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh phát triển các ngành dịch vụ ở Đồng bằng C sông Hồng là thu hút đầu tư, thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế. ----------- HẾT ----------