Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Địa lí Lớp 12 - Đề số 9 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)

pdf 6 trang cattuong 01/12/2025 2110
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Địa lí Lớp 12 - Đề số 9 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thu_tot_nghiep_trung_hoc_pho_thong_mon_dia_li_lop_12.pdf

Nội dung tài liệu: Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Địa lí Lớp 12 - Đề số 9 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)

  1. Đ Ề MINH HỌA CHUẨN Đ Ề THI THỬ TN THPT NĂM 2023 C ẤU TRÚC 2023 Bài thi: Khoa h ọc x ã h ội Môn thi thành ph ần: Địa Lí Th ời gian l àm bài: 50 phút, không k ể thời gian phát đề Đ Ề SỐ 9 H ọ, t ên thí sinh: . S ố báo danh: Câu 4 1: Cho b ảng số liệu sau: T ỔNG D Ự TR Ữ QUỐC TẾ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2015 V À NĂM 2019 (Đơn v ị: Triệu đô la Mỹ) Năm Cam - pu - chia Xin - ga - po Bru - nây In - đô - nê - xi - a 2015 6 883 247 534 3 211 103 268 2019 17 033 279 240 4 052 125 339 (Ngu ồn: Niên giám th ống k ê Vi ệt Nam 2020, NXB Thống k ê, 2021) Theo b ảng số liệu, nhận xét n ào sau đây đúng khi so sánh t ổng dự trữ quốc tế của một số quốc gia năm 2019 v ới năm 2015? A. In - đô - nê - xi - a tăng nhanh hơn Cam - pu - chia. B. Bru - nây tăng nhanh hơn Cam - pu - ch ia. C. Xin - ga - po tăng nhanh hơn Bru - nây. D. Cam - pu - chia tăng nhanh hơn Xin - ga - po. Câu 4 2: Căn c ứ v ào Atlat Đ ịa lý Việt Nam trang Khí hậu, cho biết địa điểm n ào có nhi ệt độ trung b ình tháng I cao nh ất trong các địa điểm sau đây? A. A Pa Ch ải. B. Hà Tiên. C. L ũng Cú. D. Móng Cái. Câu 4 3: Căn c ứ v ào Atlat Đ ịa lý Việt Nam trang Các ng ành công nghi ệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghi ệp chế biến l ương th ực, thực phẩm n ào có quy mô l ớn nhất trong các trung tâm sau đây? A. H ải Ph òng. B. Nam Đ ịnh. C. Hà N ội. D. Yên Bái. Câu 4 4: Nhi ệt điện ở n ư ớc ta thuộc ng ành công nghi ệp n ào sau đây? A. Cơ khí. B. Luy ện kim. C. Năng lư ợng. D. V ật liệu xây dựng. Câu 4 5: Cho bi ểu đồ: Tỷ đô la mỹ 600 376.8 400 364.8 306.4 318.6 328.5 245.9 261.9 223.6 193.3 205.7 200 0 Năm 2015 2016 2017 2018 2019 Philippin Việt Nam Theo b ảng số liệu, nhận xét n ào sau đây đúng v ề tổng sản phẩm trong n ư ớc của giai đoạn 2015 - 2019? Trang 1
  2. A. Vi ệt Nam tăng nhanh h ơn Philippin. B. Vi ệt Nam tăng chậm h ơn Philippin. C. Philippin nhi ều h ơn Vi ệt Nam. D. Philippin tăng g ấp hai lần Việt Nam. Câu 4 6: Căn c ứ v ào Atlat Đ ịa lý Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết tỉnh n ào sau đây có kh u kinh t ế ven bi ển? A. B ắc Ninh. B. Hà Nam. C. Qu ảng Ninh. D. H ải D ương. Câu 4 7: Căn c ứ v ào Atlat Đ ịa lý Việt Nam trang V ùng Đông Nam B ộ, V ùng Đ ồng bằng sông Cửu Long, cho bi ết sông Tiền đổ ra biển qua cửa n ào sau đây? A. C ửa Định An. B. C ửa Bảy Hạp. C. C ửa Cung Hầu. D. C ửa G ành Hào. Câu 4 8: Căn c ứ v ào Atlat Đ ịa lí Việt Nam trang 10, cho biết tỉ lệ diện tích l ưu v ực của hệ thống sông n ào sau đây nh ỏ nhất? A. Sông Mê Công. B. Sông H ồng. C. Sông Đ ồng Nai. D. Sông Thu B ồn. Câu 4 9: Công nghi ệ p ch ế bi ế n lương th ự c, th ự c ph ẩ m nư ớ c ta phân b ố ch ủ y ế u d ự a vào A. nguyên li ệ u, v ố n. B. th ị trư ờ ng, lao đ ộ ng. C. dân cư, giao thông. D. nguyên li ệ u, th ị trư ờ ng. Câu 5 0: Đông Nam B ộ dẫn đầu cả n ư ớc về diện tích gieo trồng cây công nghiệp n ào sau đây? A. Cà phê. B. Cao s u. C. Chè. D. D ừa. Câu 5 1: Căn c ứ v ào Atlat Đ ịa lý Việt Nam trang V ùng Duyên H ải Nam Trung Bộ, cho biết vịnh n ào sau đây n ằm ở phía nam vịnh Cam Ranh? A. V ịnh Quy Nh ơn. B. V ịnh Xuân Đ ài. C. V ịnh Phan Rí. D. V ịnh Vân Phong. Câu 5 2: Căn c ứ v ào Atlat Đ ịa lý Vi ệt Nam trang V ùng B ắc Trung Bộ, cho biết h ồ Kẻ Gỗ nằm ở tỉnh n ào sau đây ? A. Qu ảng B ình. B. Qu ảng Trị. C. Ngh ệ An. D. Hà T ĩnh. Câu 5 3: Căn c ứ v ào Atlat Đ ịa lý Việt Nam trang Giao thông, cho biết đ ư ờng số 25 đi qua địa điểm n ào sau đây? A. Gia Ngh ĩa. B. A Yun Pa. C. An Khê. D. Đà L ạt. Câu 5 4: Căn c ứ v ào Atlat Đ ịa lý Việt Nam trang H ành chính, cho bi ết tỉnh n ào sau đây c ủa n ư ớc ta nằm xa nh ất về phía nam? A. Trà Vinh. B. Cà Mau. C. V ĩnh Long. D. B ến Tre. Câu 5 5: Căn c ứ v ào Atlat Đ ịa lý Việt Nam trang Các mi ền tự nhi ên, cho bi ết đảo n ào sau đây thu ộc miền Tây B ắc v à B ắc Trung Bộ? A. Cát Bà. B. Cái B ầu. C. V ĩnh Thực. D. Đi ện S ơn. Câu 5 6: Căn c ứ v ào Atlat Đ ịa lý Việt N am trang Dân s ố, cho biết Tuy H òa thu ộc tỉnh n ào sau đây? A. Qu ảng B ình. B. Qu ảng Trị. C. Qu ảng Ng ãi. D. Phú Yên. Câu 5 7: Căn c ứ v ào Atlat Đ ịa lý Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh n ào sau đ ây có s ố l ư ợng lợn l ớn nhất ? A. Lào Cai. B. L ạng S ơn. C. Ngh ệ An. D. Hà Giang. Câu 5 8: Căn c ứ v ào Atlat Đ ịa lý Việt Nam trang Công nghiệp chung, ch o bi ết trung tâm công nghiệp Việt Trì có ngành nào sau đây? A. Luy ện kim đen. B. Hóa ch ất, phân bón. C. S ản xuất ô tô. D. Luy ện kim m àu. Câu 5 9: Căn c ứ v ào Atlat Đ ịa lý Việt Nam trang Du lịch, cho biết điểm du lịch n ào sau đây có khu d ự trữ sinh quy ển? A . Bình Châu. B. Cà Ná. C. M ũi Né. D. C ần Giờ. Câu 6 0: Bi ện pháp chủ yếu để giảm thiểu thiệt hại về ng ư ời do lũ quét gây ra ở n ư ớc ta l à A. phát tri ển th ủy l ợi. B. quy ho ạch dân cư. C. ch ống cháy r ừng. D. c ải tạo môi tr ư ờng. Câu 6 1: Bi ện pháp bảo vệ đa dạn g sinh h ọc của n ư ớc ta l à A. tăng xu ất khẩu gỗ quý. B. tăng khai thác r ừng. C. làm th ủy điện. D. tăng vư ờn quốc gia. Câu 6 2: Căn c ứ v ào Atlat Đ ịa lý Việt Nam trang V ù ng Trung du và mi ền núi Bắc Bộ, Vùng Đ ồng bằng sông H ồng, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây thu ộc v ùng Trung du và mi ền núi Bắc Bộ? Trang 2
  3. A. Nam Đ ịnh. B. C ẩm Phả. C. H ải D ương. D. Phúc Yên. Câu 6 3 : S ản xuất cây công nghiệp ở n ư ớ c ta hi ện nay A. gi ảm chất l ư ợng sản phẩm xuất khẩu chủ l ực. B. phát tri ển mạnh ở khắp các v ùng trên c ả nư ớ c. C. di ện tích cây h àng năm nh ỏ h ơn cây lâu năm. D. các vùng đ ều có công nghệ chế biến hiện đ ại. Câu 6 4 : Ngành th ủy sản c ủa n ư ớ c ta hi ện nay A. s ử dụng ho àn toàn thi ết bị công ngh ệ cao. B. các s ản phẩm chỉ phục phụ xuất khẩu. C. đang đư ợc chú trọng đầu t ư phát tri ển. D. phân b ố đồng đều tr ên toàn lãnh th ổ. Câu 6 5 : Cơ c ấu l ãnh th ổ kinh tế n ư ớ c ta hi ện nay A. tăng t ỉ trọng th ành ph ần ngo ài Nhà nư ớ c. B. đang h ình thành nhi ều khu công nghi ệp. C. coi kinh t ế Nh à nư ớ c gi ữ vai tr ò ch ủ đạo. D. gi ảm số l ư ợng và tăng quy mô trang tr ại. Câu 6 6 : Lao đ ộng n ư ớ c ta hi ện nay A. phân b ố đồng đều giữa nông thôn v à thành th ị. B. t ỉ lệ lao đ ộng th ành th ị thấp h ơn nông thôn. C. có năng su ất lao động x ã h ội v à thu nh ập rất cao. D. tình tr ạng thất nghiệp v à thi ếu việc l à m th ấp. Câu 6 7: V ị trí địa lí của n ư ớc ta A. n ằm tr ên vành đai sinh khoáng. B. ở trong v ùng có nhi ều thi ên tai. C. ở giữa trung tâm Đông Nam Á. D. hoàn toàn n ằm ở v ùng xích đ ạo. Câu 6 8: H ệ thống đảo của n ư ớc ta A. h ầu hết l à đ ảo lớn nằm xa bờ v à đông dâ n. B. là nơi có nhi ều thế mạnh nuôi gia súc lớn. C. có nhi ều thuận lợi cho phát triển hải s ản. D. hoàn toàn là đ ảo ven bờ v à có di ện tích lớn. Câu 6 9 : Các thành ph ố l ớ n c ủa n ư ớ c ta hi ện nay A. có h ạ tầng ho àn thi ện v à đ ồng b ộ. B. phân b ố đồng đều v à h ợ p lí hơn. C. tăng s ố l ư ợng v à quy mô dân s ố. D. t ất cả l à đô th ị trực thuộc tỉnh. Câu 7 0 : Ho ạt động giao thông vận tải biển của n ư ớ c ta hi ện nay A. chi ếm tỉ lệ l ớ n nh ất trong c ơ c ấu luân chuyển h àng hoá. B. có kh ối l ư ợng vận chuyển h ành khách b ằng đ ư ờ ng ô tô. C. có h ệ thống cảng quân sự đang xây dựng ở các hải đ ảo. D. đ ã hình thành đư ợc tuyến quốc tế v ớ i t ất cả các đối tác. Câu 7 1 : Hư ớ ng ch ủ yếu trong chuyển dịch c ơ c ấu ng ành công nghi ệp ở Đồng bằng sông Hồng l à A. th ực hiện chuyển giao công nghệ, m ở rộng thị tr ư ờng ti êu th ụ. B. thu hút các ngu ồn đầu t ư, hoàn thi ện mạng l ư ớ i cơ s ở hạ t ầng. C. hi ện đại hoá hoạt động chế biến, phát triển ng ành tr ọng đi ểm. D. nâng cao trình đ ộ lao động, đẩy mạnh li ên k ết v ớ i nư ớ c ngoài. Câu 7 2: Khu v ực miền núi nư ớc ta có hoạt động nội th ương phát tri ển chậm chủ yếu do A. m ức sống thấp, sản xuất c òn h ạn chế. B. d ịch vụ phân tán, dân c ư đô th ị c òn ít C. v ận tải khó khăn, h àng hóa ít đa d ạng. D. dân cư ít, nhu c ầu ti êu dùng còn th ấp. Câu 7 3: Cho bi ểu đồ về diện t ích cà phê và cao su c ủa n ư ớc ta năm 2015 v à 2020: Nghìn ha 985 1000 932 800 748 752 643 659 600 400 200 0 Năm 2010 2015 2020 Cà phê Cao su (S ố liệu theo ni ên giám th ống k ê Vi ệt Nam 2020, NXB Thống k ê, 2021) Trang 3
  4. Bi ểu đồ thể hiện nội dung n ào sau đây? A. Cơ c ấu diện tích c à phê và cao su. B. Quy mô di ện tích c à phê và cao su. C. T ốc độ tăng tr ư ởng diện tích c à phê và cao su. D. S ự thay đổi c ơ c ấu diện tích c à phê và cao su. Câu 7 4: Ý ngh ĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh trồng cây công nghiệp ở Bắc Trung Bộ l à A. t ận dụng thế mạnh, đa dạng nông sản, nâng cao hiệu quả kinh t ế. B. chuy ển dịch c ơ c ấu, t ạo h àng xu ất khẩu, tăng sự li ên k ết l ãnh th ổ. C. phát tri ển sản xuất h àng hoá, thu hút đ ầu t ư, t ạo việc l àm ổn đ ịnh. D. nâng cao thu nh ập, phân bố lại dân c ư, t ạo tập quán sản xuất m ớ i. Câu 7 5: Gi ải pháp chủ yếu để sử dụng hợp lí t ài nguyên đ ất ở Đồng b ằng sông Cửu Long l à A. đ ẩy mạnh chế biến, tăng quy mô trang trại, đa dạng nông s ản. B. m ở rộng diện tích, sử dụng giống cây m ớ i, s ống chung v ớ i l ũ. C. tăng cư ờng thuỷ lợi, bảo vệ rừng, chuyển dịch c ơ c ấu kinh t ế. D. phát tri ển thuỷ sản, chú trọng xuất khẩu, đẩy mạnh khai hoang. Câu 7 6: Gi ải pháp chủ yếu để khai thác hiệu quả thế mạnh khoáng sản ở Trung du v à mi ền núi Bắc Bộ l à A. xu ất khẩu loại có trữ l ư ợng l ớ n, tăng công su ất các nh à máy. B. thu hút lao đ ộng có tr ình đ ộ, đẩy mạnh hoạt động chế bi ến. C. tăng cư ờng vốn đầu t ư, hi ện đại hoá ph ương ti ện sản xu ất. D. đ ẩy mạnh thăm d ò m ỏ m ớ i, ưu tiên đ ầu t ư lo ại có giá trị cao. Câu 7 7: Gi ải pháp chủ yếu để phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Duy ên h ải Nam Trung Bộ l à A. hi ện đại hoá c ơ s ở vật chất, tăng giao l ưu, h ình thành đi ểm du lịch m ớ i. B. thu hút đ ầu t ư, hoàn thi ện c ơ s ở hạ tầng, xây dựng thế kinh tế li ên hoàn. C. nâng cao trình đ ộ lao động, tăng c ư ờng xuất khẩu, bảo tồn sinh vật bi ển. D. tăng cư ờng li ên k ết, đ ẩy mạnh hoạt động chế biến, đa dạng ng ành ngh ề. Câu 7 8: Ý ngh ĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh xuất khẩu sản phẩm cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguy ên là A. chuy ển dịch c ơ c ấu ng ành, s ử dụng hiệu quả t ài nguyên, thu hút v ốn. B. t ạo ra nhiều việc l àm m ớ i, t ăng thu nh ập, thay đổi tập quán sản xu ất. C. thu ngo ại tệ, nâng cao hiệu quả kinh tế, phát triển sản xuất h àng hoá. D. tăng cư ờng li ên k ết, tạo sự phân hoá l ãnh th ổ, phân bố lại lao đ ộng. Câu 7 9: Các loài sinh v ật nhiệt đới chiếm ưu th ế ở n ư ớc ta chủ yếu do A. n ằm trong v ùng n ội chí tuyến, đồng bằng v à đ ồi núi thấp chủ yếu. B. v ị trí nằm tr ên đư ờng di l ưu, di cư c ủa sinh vật, địa h ình đa d ạng. C. s ố giờ nắng nhiều, l ư ợng m ưa phân hóa theo các mi ền tự nhi ên. D. có nhi ều cao nguy ên r ộng lớn, nhiệt độ tă ng d ần từ bắc v ào nam. Câu 8 0: Cho b ảng số liệu: 0396752282 T ỔNG SẢN PHẨM TRONG N Ư ỚC THEO GIÁ THỰC TẾ PHÂN THEO KHU VỰC KINH T Ế N Ư ỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2021 (Đơn v ị: Ngh ìn t ỷ đồng) Năm 2010 2012 2015 2020 2021 Khu v ực Nông, lâm nghi ệp v à th ủy sản 421,3 659,9 751,4 1018 1065,1 Công nghi ệp v à xây d ựng 904,8 1460,9 1778,9 2955,8 3177,9 D ịch vụ 1113,1 1593,6 2190,4 3365,1 3494,3 Thu ế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm 300,7 359,4 470,6 705,5 742,4 (Ngu ồn: Theo b ảng số liệu, để thể hi ện sự thay đổi c ơ c ấu tổng sản phẩm trong n ư ớc theo giá thực tế phân theo khu v ực kinh tế n ư ớc ta giai đoạn 2010 - 2021, d ạng biểu đồ n ào sau đây là thích h ợp nhất? A. K ết hợp. B. Mi ền. C. Tròn. D. Đư ờng. ----------- H ẾT ---------- - Thí sinh đư ợc sử dụng Atlat Đ ịa lí Việt Nam . - Cán b ộ coi thi không giải thích g ì thêm. Trang 4
  5. ĐÁP ÁN THAM KH ẢO 41.D 42.B 43.C 44.C 45.B 46.C 47.C 48.D 49.D 50.B 51.C 52.D 53.B 54.B 55.D 56.D 57.C 58.B 59.D 60.B 61.D 62.B 63.C 64.C 65. B 66.B 67.B 68.C 69.C 70.A 71.C 72.A 73.B 7 4.A 75.C 76.C 77.D 78.C 79.A 80.B CÂU GI Ả I ĐÁP ÁN 41 - Theo b ả ng s ố li ệ u, nh ậ n xét đúng khi so sánh t ổ ng d ự tr ữ qu ố c t ế c ủ a m ộ t s ố D qu ố c gia năm 2019 v ớ i n ăm 2015 là Cam - pu - chia tăng nhanh hơn Xin - ga - po. 42 - Hà Tiên. B 43 - Hà N ộ i. C 44 - Nhi ệ t đi ệ n thu ộ c ngành công nghi ệ p năng lư ợ ng. C 45 - Theo b ả ng s ố li ệ u, nh ậ n xét đúng v ề t ổ ng s ả n ph ẩ m trong nư ớ c c ủ a giai B đo ạ n 2015 – 2019 là Vi ệ t Nam tăng ch ậ m hơ n Philippin. 46 - Qu ả ng Ninh. C 47 - C ử a Cung H ầ u. C 48 - Sông Thu B ồ n. D 49 - Công nghi ệ p ch ế bi ế n lương th ự c, th ự c ph ẩ m nư ớ c ta phân b ố ch ủ y ế u d ự a D vào nguyên li ệ u, th ị trư ờ ng. 50 - Đông Nam B ộ d ẫ n đ ầ u c ả nư ớ c v ề di ệ n tích gieo tr ồ ng cây công ca o su. B 51 - V ị nh Phan Rí. C 52 - Hà T ĩnh. D 53 - A Yun Pa. B 54 - Cà Mau. B 55 - Đi ệ n Sơn. D 56 - Phú Yên. D 57 - Ngh ệ An. C 58 - Hóa ch ấ t, phân bón. B 59 - C ầ n Gi ờ . D 60 - Bi ện pháp chủ yếu để giảm thiểu thiệt hại về ng ư ời do lũ quét gây ra ở n ư ớc ta B là quy ho ạch dân cư. 61 - Bi ện pháp bảo vệ đa dạng sinh học của n ư ớc ta l à tăng vư ờn quốc gia. D 62 - C ẩ m Ph ả . B 63 - S ản xuất cây công nghiệp ở n ư ớ c ta hi ện nay diện tích cây h àng năm nh ỏ h ơn C cây lâu năm. 6 4 - Ngành th ủy sản của n ư ớ c ta h i ện nay đang đ ư ợc chú trọng đầu t ư phát tri ển. C 65 - Cơ c ấu l ãnh th ổ kinh tế n ư ớ c ta hi ện nay đang h ình thành nhi ều khu công B nghi ệp. 66 - Lao đ ộng n ư ớ c ta hi ện nay tỉ lệ lao đ ộng th ành th ị thấp h ơn nông thôn. B 67 - V ị trí địa lí của n ư ớc ta ở tron g vùng có nhi ều thi ên tai. B 68 - H ệ thống đảo của n ư ớc ta có nhiều thuận lợi cho phát triển hải sản. C Trang 5
  6. 69 - Các thành ph ố l ớ n c ủa n ư ớ c ta hi ện nay tăng số l ư ợng v à quy mô dân s ố. C 70 - Ho ạt động giao thông vận tải biển của n ư ớ c ta hi ện nay chi ếm tỉ l ệ l ớ n nh ất A trong cơ c ấu luân chuyển h àng hoá. 71 - Hư ớ ng ch ủ yếu trong chuyển dịch c ơ c ấu ng ành công nghi ệp ở Đồng bằng C sông H ồng l à hi ện đại hoá hoạt động chế biến, phát triển ng ành tr ọng đi ểm. 72 - Khu v ực miền núi n ư ớc ta có hoạt động nội th ươ ng phát tri ển chậm chủ yếu A do m ức sống thấp, sản xuất c òn h ạn chế. 73 - Bi ể u đ ồ quy mô di ện tích c à phê và cao su. B 74 - Ý ngh ĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh trồng cây công nghiệp ở Bắc Trung Bộ l à A phát t ận dụng thế mạnh, đa dạng nông sản, nâng cao hiệu qu ả kinh t ế. 75 - Gi ải pháp chủ yếu để sử dụng hợp lí t ài nguyên đ ất ở Đồng bằng sông Cửu C Long là tăng cư ờng thuỷ lợi, bảo vệ rừng, chuyển dịch c ơ c ấu kinh t ế. 76 - Gi ải pháp chủ yếu để khai thác hiệu quả thế mạnh khoáng sản ở Trung du v à C mi ền núi Bắ c B ộ l à tăng cư ờng vốn đầu t ư, hi ện đại hoá ph ương ti ện sản xu ất. 77 - Gi ải pháp chủ yếu để phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Duy ên h ải Nam Trung D B ộ l à tăng cư ờng li ên k ết, đẩy mạnh hoạt động chế biến, đa dạng ng ành ngh ề. 78 - Ý ngh ĩa chủ yếu của vi ệc đẩy mạnh xuất khẩu sản phẩm cây công nghiệp lâu C năm ở Tây Nguy ên là thu ngo ại tệ, nâng cao hiệu quả kinh tế, phát triển sản xu ất h àng hoá. 79 - Các loài sinh v ật nhiệt đới chiếm ưu th ế ở n ư ớc ta chủ yếu do nằm trong v ùng A n ội chí tuyến, đồng bằng v à đ ồi núi thấp chủ yếu. 80 - Bi ể u đ ồ Mi ề n. B ----------- H ẾT ---------- Trang 6