Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Địa lí Lớp 12 - Đề số 5 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Địa lí Lớp 12 - Đề số 5 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_trung_hoc_pho_thong_mon_dia_li_lop_12.pdf
Nội dung tài liệu: Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Địa lí Lớp 12 - Đề số 5 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)
- ĐỀ MINH HỌA CHUẨN ĐỀ THI THỬ TN THPT NĂM 2024 CẤU TRÚC 2024 Bài thi: Khoa học xã hội Môn thi thành phần: Địa Lí Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề ĐỀ SỐ 05 Họ, tên thí sinh: . Số báo danh: Câu 41: Cho bảng số liệu: SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2020 Quốc gia Việt Nam Thái Lan Ma-lai-xi-a Mi-an-ma Số dân thành thị (triệu người) 34,2 33,7 25,1 16,9 Tỉ lệ dân thành thị (%) 35,0 50,7 76,6 30,9 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê 2021) Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có số dân đông nhất? A. Thái Lan. B. Mi-an-ma. C. Việt Nam. D. Ma-lai-xi-a. Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào có sản lượng lúa cao nhất trong các tỉnh sau đây? A. Thái Bình. B. Phú Thọ. C. Sơn La. D. Yên Bái. Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết cây cao su được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây? A. Đồng Tháp. B. Bến Tre. C. Trà Vinh. D. Tây Ninh. Câu 44: Một trong những nguồn khoáng sản năng lượng ở nước ta là A.Vonphram. B. mangan. C. quặng đồng. D. than Antraxit. Câu 45: Cho biểu đồ: Nghìn tấn 2000 1749 1545 1500 1157 1000 628 500 0 2015 2020 Năm Lào Campuchia SẢN LƯỢNG MÍA ĐƯỜNG CỦA CAMPUCHIA VÀ LÀO 2015-2020 (Nguồn số liệu theoNiên giám thống kê ASEAN 2021, Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng mía đường của Cam-pu-chia và Lào? A. Lào tăng nhanh hơn Cam-pu-chia. B. Lào tăng nhiều hơn Cam-pu-chia. C. Cam-pu-chia tăng nhanh hơn Lào. D. Cam-pu-chia tăng ít hơn Lào. Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số thấp nhất trong các tỉnh sau đây?
- A. Nam Định. B. Thái Bình. C. Bắc Ninh. D. Lai Châu. Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế ven biển? A. Đắk Lắk. B. Quảng Ngãi. C. Gia Lai. D. Kon Tum. Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết tỉnh nào sau đây có cảng Cửa Gianh? A. Quảng Trị. B. Hà Tĩnh. C. Quảng Bình. D. Nghệ An. Câu 49: Công nghiệp nước ta hiện nay A. có cơ cấu ổn định. B. phát triển nhiều ngành. C. tập trung xuất khẩu. D. trình độ rất hiện đại. Câu 50: Việc sử dụng các giống cây trồng mới ở Đông Nam Bộ nhằm A. tăng năng suất. B. chống phá rừng. C. bảo vệ rừng. D. giữ mực nước ngầm. Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào ở xa nhất về phía bắc trong các tỉnh sau đây? A. Thái Nguyên. B. Vĩnh Phúc. C. Cao Bằng. D. Bắc Kạn. Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế cửa khẩu? A. Hà Giang. B. Tuyên Quang. C. Yên Bái. D. Bắc Kạn. Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có biên độ nhiệt năm cao nhất? A. Cà Mau. B. Sa Pa. C. Đà Nẵng. D. TP. Hồ Chí Minh. Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết cửa sông nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ? A. Cửa Tư Hiền. B. Cửa Việt. C. Cửa Tùng. D. Cửa Nam Triệu. Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào có quy mô nhỏ nhất trong các trung tâm sau đây? A. Nha Trang. B. Phan Thiết. C. Vũng Tàu. D. Quy Nhơn. Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết vùng Đồng bằng Sông Hồng có trung tâm công nghiệp nào sau đây? A. Thái Nguyên. B. Hưng Yên. C. Hạ Long. D. Cẩm Phả. Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khoáng Sản, cho biết nơi nào sau đây có than bùn? A. Thốt Nốt. B. Gò Dầu. C. Kiên Lương. D. Thới Bình. Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết địa điểm nào sau đây có đường số 20 đi qua? A. Đồng Xoài. B. Di Linh. C. An Khê. D. Gia Nghĩa. Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết nhà máy thủy điện Thác Bà thuộc tỉnh nào sau đây? A. Lai Châu. B. Yên Bái. C. Sơn La. D. Điện Biên. Câu 60: Biện pháp chủ yếu để hạn chế hiện tượng lũ quét xảy ra ở nước ta là A. quản lí sử dụng đất chặt chẽ. B. đảm bảo độ che phủ thực vật. C. quy hoạch các điểm dân cư. D. phát triển nhà máy thủy điện. Câu 61: Biện pháp bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ nước ta là A. đẩy mạnh đánh bắt. B. tăng xuất khẩu. C. khai thác hợp lí. D . tăng cường chế biến. Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây là trung tâm vùng? A. Huế. B. Đà Nẵng. C. Vinh. D. Hà Nội. Câu 63: Sản xuất lương thực của nước ta hiện nay A. hầu hết chỉ tập trung cho chế biến. B. có diện tích ngày càng tăng nhanh. C. đã hiện đại hoá hoàn toàn các khâu. D. tạo được nhiều sản phẩm hàng hóa. Câu 64: Nguyên nhân nào sau đây làm ảnh hưởng đến số ngày ra khơi trong khai thác thủy sản ở nước ta?
- A. Hoạt động của bão và gió mùa Đông Bắc. B. Nguồn lợi thủy sản đang bị suy giảm. C. Môi trường vùng ven biển bị suy thoái. D. Địa hình bờ biển đa dạng và phức tạp. Câu 65: Cơ cấu thành phần kinh tế của nước ta hiện nay A. hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế. B. lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí. C. nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển. D. tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng. Câu 66: Nguồn lao động nước ta hiện nay là A. đông, tăng nhanh, chất lượng được nâng lên. B. chủ yếu công nhân lành nghề, kĩ thuật cao. C. nguồn bổ sung hạn chế, chất lượng giảm sút. D. dồi dào, kĩ thuật cao, tỉ lệ thất nghiệp còn ít. Câu 67: Các huyện đảo của nước ta A. phát triển mạnh việc trồng lúa gạo. B. phần lớn có hoạt động nghề biển. C. đều là trung tâm hành chính tỉnh. D. là các trung tâm du lịch cấp vùng. Câu 68: Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên A. lượng mưa cao đều quanh năm. B. Mặt Trời luôn ở trên thiên đỉnh. C. có gió mùa hoạt động liên tục. D. thường xuyên có gió Mậu dịch. Câu 69: Đô thị ở nước ta hiện nay A. có tỉ lệ dân cư ngày càng tăng. B. phân bố đều khắp các vùng. C. có tỉ lệ dân số lớn hơn nông thôn. D. có tỉ lệ thiếu việc làm còn cao. Câu 70: Giao thông vận tải nước ta hiện nay A. được chú trọng đầu tư phát triển. B. phát triển hàng đầu là đường sông. C. chỉ ưu tiên duy nhất về đường bộ. D. có mạng lưới dày đặc ở vùng núi. Câu 71: Việc phát triển nông nghiệp hàng hóa ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu nhằm A. thúc đẩy phân hóa lãnh thổ, khai thác hợp lý tự nhiên. B. tăng chất lượng sản phẩm, tạo mô hình sản xuất mới. C. đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa, tạo ra việc làm. D. đáp ứng nhu cầu thị trường, nâng cao hiệu quả khai thác. Câu 72: Nước ta hiện nay có thị trường nhập khẩu mở rộng do A. hội nhập thế giới rộng, nhiều dịch vụ đổi mới. B. thúc đẩy công nghiệp hoá, quan hệ nhiều nước. C. toàn cầu hoá, quan hệ với các nước phát triển. D. chính trị ổn định, cơ cấu kinh tế chuyển dịch. Câu 73: Cho biểu đồ về giá trị xuất nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2010 - 2020: Tỉ USD 300 264.1 250 221.1 225.1 214 200 165.8 132 162 150 132 84.8 100 72.2 50 0 Năm 2010 2013 2015 2017 2019 Xuất khẩu Nhập khẩu (Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? A. Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu B. Quy mô và cơ cấu số giá trị xuất nhập khẩu C. Sự thay đổi quy mô giá trị xuất nhập khẩu D. Sự thay đổi cơ cấu số giá trị xuất nhập khẩu Câu 74: Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay phát triển mạnh nuôi trồng thuỷ sản chủ yếu do A. thúc đẩy sản xuất hàng hoá, đáp ứng thị trường. B. đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế, đa dạng sản xuất. C. thay đổi cơ cấu kinh tế, tạo thêm nhiều việc làm. D. nhu cầu tăng cao, phát huy thế mạnh tự nhiên. Câu 75: Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều thuận lợi để xây dựng nền kinh tế mở do có
- A.vị trí địa lí thuận lợi, tài nguyên thiên nhiên phong phú. B. giàu tài nguyên khoáng sản, trữ năng thủy điện lớn nhất. C. vị trí địa lí đặc biệt, đầu tư mạng lưới giao thông vận tải. D. đường biên giới dài, vùng biển rộng có nhiều tiềm năng. Câu 76: Việc đẩy mạnh chế biến sản phẩm cây công nghiệp ở Tây Nguyên nhằm mục đích chủ yếu là A. nâng cao giá trị, phát triển mạnh hàng hoá. B. phát triển chuyên môn hoá, tăng sản lượng. C. đảm bảo hàng xuất khẩu, tạo nhiều việc làm. D. tăng cường chất lượng, góp phần bảo quản. Câu 77: Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ là A. phát huy thế mạnh, nâng cao hiệu quả kinh tế. B. tạo ra việc làm, tăng cường chuyên môn hóa. C. cung cấp các sản phẩm giá trị cho xuất khẩu. D. giảm tác hại của thiên tai và biến đổi khí hậu. Câu 78: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ là A. thúc đẩy phát triển kinh tế, tăng cường trao đổi. B. phát huy các thế mạnh, thúc đẩy ngành du lịch. C. tăng vai trò trung chuyển, đẩy mạnh xuất khẩu. D. góp phần phân bố lại dân cư và nguồn lao động. Câu 79: Vị trí trải dài từ xích đạo về chí tuyến Bắc là nhân tố chủ yếu làm cho Biển Đông có A. các dòng biển hoạt động theo mùa khác nhau, biển tương đối kín. B. mưa nhiều theo mùa và khác nhau theo vùng, đường bờ biển dài. C. các đảo và quần đảo, nhiều rừng ngập mặn và sinh vật phong phú. D. nhiệt độ nước biển cao và tăng dần từ Bắc đến Nam, nhiều ánh sáng. Câu 80: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG CÁC VỤ LÚA Ở NƯỚC TA NĂM 2020 Vụ lúa Diện tích(Nghìn ha) Sản lượng(Nghìn tấn) Đông xuân 3024,1 19878,1 Hè thu và thu đông 2669,1 14772,1 Mùa 1585,8 8106,2 Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng các vụ lúa ở nước ta năm 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Đường. B. Cột. C. Kết hợp. D. Tròn. ----------- HẾT ---------- - Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam. - Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
- ĐÁP ÁN THAM KHẢO CÂU GIẢI ĐÁP ÁN 41 - Theo bảng số liệu, Việt Nam có số dân đông nhất. C 42 - Thái Bình. A 43 - Tây Ninh. D 44 - Một trong những nguồn khoáng sản năng lượng ở nước ta là than D Antraxit. 45 - Theo biểu đồ, nhận xét đúng về sản lượng mía đường của Cam-pu-chia C và Lào là Cam-pu-chia tăng nhanh hơn Lào. 46 - Lai Châu. D 47 - Quảng Ngãi. B 48 - Quảng Bình. C 49 - Công nghiệp nước ta hiện nay phát triển nhiều ngành. B 50 - Việc sử dụng các giống cây trồng mới ở Đông Nam Bộ nhằm tăng A năng suất. 51 - Cao Bằng. C 52 - Hà Giang. A 53 - Sa Pa. B 54 - Nam Triệu. D 55 - Phan Thiết. B 56 - Hưng Yên. B 57 - Thới Bình. D 58 - Di Linh. B 59 - Yên Bái. B 60 - Biện pháp chủ yếu để hạn chế hiện tượng lũ quét xảy ra ở nước ta là C quy hoạch các điểm dân cư. 61 - Biện pháp bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ nước ta là khai thác hợp C lí. 62 - Vinh. C 63 - Sản xuất lương thực của nước ta hiện nay tạo được nhiều sản phẩm D hàng hóa. 64 - Nguyên nhân nào sau đây làm ảnh hưởng đến số ngày ra khơi trong A khai thác thủy sản ở nước ta là hoạt động của bão và gió mùa Đông Bắc. 65 - Cơ cấu thành phần kinh tế của nước ta hiện nay lĩnh vực kinh tế then B chốt do Nhà nước quản lí. 66 - Nguồn lao động nước ta hiện nay là đông, tăng nhanh, chất lượng được A nâng lên. 67 - Các huyện đảo của nước ta phần lớn có hoạt động nghề biển. B 68 - Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên thường xuyên có gió Mậu D dịch. 69 - Đô thị ở nước ta hiện nay có tỉ lệ dân cư ngày càng tăng. A 70 - Giao thông vận tải nước ta hiện nay được chú trọng đầu tư phát triển. A 71 - Việc phát triển nông nghiệp hàng hóa ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu D nhằm đáp ứng nhu cầu thị trường và tạo ra nhiều lợi nhuận. 72 - Nước ta hiện nay có thị trường nhập khẩu mở rộng do thúc đẩy công B nghiệp hoá, quan hệ nhiều nước. 73 - Biểu đồ thay đổi quy mô giá trị xuất nhập khẩu. C 74 - Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay phát triển mạnh nuôi trồng thuỷ A sản chủ yếu do thúc đẩy sản xuất hàng hoá, đáp ứng thị trường. 75 - Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều thuận lợi để xây dựng nền kinh C tế mở do có vị trí địa lí đặc biệt, đầu tư mạng lưới giao thông vận tải. 76 - Việc đẩy mạnh chế biến sản phẩm cây công nghiệp ở Tây Nguyên A
- nhằm mục đích chủ yếu là nâng cao giá trị, phát triển mạnh hàng hoá. 77 - Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp ở Bắc A Trung Bộ là phát huy thế mạnh, nâng cao hiệu quả kinh tế. 78 - Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển giao thông vận tải ở Duyên hải A Nam Trung Bộ là thúc đẩy phát triển kinh tế, tăng cường trao đổi. 79 - Vị trí trải dài từ xích đạo về chí tuyến Bắc là nhân tố chủ yếu làm cho D Biển Đông có nhiệt độ nước biển cao và tăng dần từ Bắc đến Nam, nhiều ánh sáng. 80 - Biểu đồ cột. B ----------- HẾT ----------

