Đề thi học kì II môn Toán Lớp 6 - Năm học 2020-2021 - Lê Trung Hiếu (Có đáp án + ma trận)

docx 4 trang cattuong 30/03/2026 1600
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi học kì II môn Toán Lớp 6 - Năm học 2020-2021 - Lê Trung Hiếu (Có đáp án + ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_mon_toan_lop_6_nam_hoc_2020_2021.docx

Nội dung tài liệu: Đề thi học kì II môn Toán Lớp 6 - Năm học 2020-2021 - Lê Trung Hiếu (Có đáp án + ma trận)

  1. PHÒNG GD&ĐT TÂN SƠN ĐỀ THI HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS MỸ THUẬN Môn: Toán 6 Năm học 2020- 2021 Thời gian: 90 phút không kể thời gian giao đề Cấp độ Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng Cộng cao Chủ đề TN TL TN TL TN TL TN TL - Tìm số Thực hiện phép Vận dụng các nghịch đảo. tính phân số quy tắc dấu 1. Số nguyên - Chuyển đổi ngoặc để tính Phân số hỗn số thành nhanh các bài phân số. toán Số câu 7 5 3 15 Số điểm 2,1 2,5 1,5 6,1 Tỉ lệ 21% 25% 15% 61% 2. Tìm giá trị Giải bài toán có phân số cuả lời văn. một số cho trước Số câu 1 1 Số điểm 1,0 1,0 Tỉ lệ % 10% 10% Nhận biêt Biết được cách 3. Góc, tia được thế nào chứng minh tia phân giác, so là hai góc kề phân giác sánh góc, tính nhau, phụ số đo góc nhau,bù nhau, kề bù Số câu 3 1 4 Số điểm 0,9 2,0 2,9 Tỉ lệ % 9% 20% 29% Tổng số câu 10 6 4 20 Tổng số điểm 3,0 4,5 2,5 10,0 Tỉ lệ 30% 45% 25% 100%
  2. ĐỀ BÀI VÀ ĐIẾM SỐ I. Trắc nghiệm: (3 điểm) * Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1. Cho a là số nguyên âm. Tích nào dưới đây là một số nguyên dương? A. 5.a. B. (–5).a. C. a.0. D. a.1. Câu 2. Tích (–6).5 bằng tích nào dưới đây? A. (–6).(–5). B. 6.5. C. (–2 – 3).5. D. 5.(–6). 4 Câu 3. Phân số bằng phân số là 9 8 2 9 3 A. B. . C. . D. 18 3 4 10 2 Câu 4: Khi đổi hỗn số 3 ra phân số ta được kết quả là 9 12 25 29 29 A. B. C. D. 9 9 9 9 1 1 13 Câu 5: Kết quả của phép tính là: 3 5 15 A. 0 B. 21 C.1D. 11 15 15 Câu 6: Hãy chọn cách so sánh đúng? 2 3 4 3 1 3 1 5 A. B. C. D. 4 4 5 5 4 4 6 6 Câu 7 : Hai góc xOt và tOy là hai góc kề bù . Biết x· Ot = 1200, góc tOy có số đo là : A. 100 B. 600 C. 1800 D. 800 a b Câu 8. Cho a, b, m là các số nguyên, m khác 0. Tổng bằng m m a b a b a b A. . B. . C. . D. a b . m m m.m m Câu 9. Góc có số đo bằng 1800 gọi là A. góc nhọn. B. góc vuông. C. góc tù. D. góc bẹt. Câu 10. Cho biết Aµ Bµ 900 . Khi đó Aµ và Bµ gọi là hai góc A. bù nhau. B. phụ nhau. C. vuông.D. kề bù. II. Tự luận: (7 điểm) Bài 1. (1,0 điểm) Thực hiện các yêu cầu sau: a. Tìm số nghịch đảo của: 9; 5 . 12 4 3 b. Viết các hỗn số sau dưới dạng phân số: 2 ; 4 . 7 5 Bài 2. (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể): 3 5 2 3 2 1 2 11 12 11 5 12 a) b) c) d) . . 7 7 3 5 9 20 9 23 17 23 17 23 Bài 3. (1,0 điểm) Tìm x, biết: 3 1 1 a) x + 8 = -21 b) x 5 2 7
  3. Bài 4. (1,0 điểm) Lớp 6A có 40 học sinh gồm 3 loại: Giỏi, Khá và Trung bình. Biết số học sinh khá bằng 60% số học sinh cả lớp, số học sinh giỏi bằng 3 số học sinh còn 4 lại. Tính số học sinh trung bình của lớp 6A? Bài 5. (2,0 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho x· Oy = 40o, góc x· Oz = 80o. a) Tính số đo của ·yOz ? b) Tia Oy có phải là tia phân giác của x· Oz không? Vì sao? c) Vẽ Om là tia phân giác của x· Oy . Tính m· Oz ? HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM I. Trắc nghiệm (3 điểm) Mỗi ý đúng được 0, 3 điểm 1. B 2. D 3. A 4. D 5.C 6. B 7. D 8. C 9.D 10. B II. Tự luận (7 điểm) Bài Nội dung cần đạt Biểu Bài 1 a. Số nghịch đảo của 9 là 1 . 9 0,5 5 12 Số nghịch đảo của là . 12 5 4 18 3 23 b. 2 ; 4 7 7 5 5 0,5 3 5 2 Bài 2 a) 0,5 7 7 7 2 3 10 9 1 b) 0,5 3 5 15 15 15 2 1 2 2 1 2 1 c) 9 20 9 9 20 9 20 0,5 7 8 7 3 12 d) . . 19 11 19 11 19 7 8 3 12 7 11 12 7 12 19 0,5 = =  = 1 = 1 19 11 11 19 19 11 19 19 19 19 Bài 3 a) x + 8 = -21 => x = (-21) – 8 => x = -29 0,5 3 1 1 3 1 1 3 9 9 3 b) x => x => x => x : => 5 2 7 5 7 2 5 14 14 5 0,5 15 x 14 Bài 4 Số học sinh khá của lớp 6A là: 40.60% = 24 (học sinh) Số học sinh còn lại là: 40 – 24 = 16 (học sinh) 0,5
  4. Số học sinh giỏi của lớp 6A là: 16. 3 = 12 (học sinh) 4 0,5 Số học sinh trung bình của lớp 6A là: 40 (16 + 12) = 12(học sinh) Bài 5 z y m 0,5 O x a/ Vì tia Ox, Oy, Oz cùng nằm trên một nữa mặt phẳng bờ chứa tia Ox. x· Oy Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz. Vì tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz, nên ta có: x· Oy ·yOz x· Oz => ·yOz 800 400 0,5 => ·yOz 400 b/ Vì tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz và ·yOz = x· Oy = o 40 0,5 => Tia Oy là tia phân giác của x· Oz . c/ Vì tia Om là tia phân giác của x· Oy nên ta có: x· Oy 40o ·yOm x·Om 20o 2 2 Vì tia Om nằm giữa 2 tia Ox và Oz nên x·Om m· Oz x· Oz 0,5 m· Oz x· Oz x·Om 800 200 600 DUYỆT CỦA BGH DUYỆT CỦA TCM NGƯỜI RA ĐỀ Lê Trung Hiếu