8 Phiếu bài tập ôn tập môn Toán Lớp 6 - Chương trình cả năm
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "8 Phiếu bài tập ôn tập môn Toán Lớp 6 - Chương trình cả năm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
8_phieu_bai_tap_on_tap_mon_toan_lop_6_chuong_trinh_ca_nam.docx
Nội dung tài liệu: 8 Phiếu bài tập ôn tập môn Toán Lớp 6 - Chương trình cả năm
- PHIẾU BT SỐ 1: TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN Bài 1: Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 7 và nhỏ hơn 12 bằng hai cách, sau đó điền kì hiệu thích hợp vào ô vuông: 9 ☐ A ; 14 ☐ A ; 7 ☐ A ; 12 ☐ A Bài 2: Cho tập hợp A 2; 3; B 5; 6; 7. Viết các tập hợp trong đó mỗi tập hợp gồm: a) Một phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B b) Một phần tử thuộc A và hai phần tử thuộc B. Bài 3: Gọi A là tập hợp các số tự nhiên không lớn hơn 5, B là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10. a) Viết các tập hợp A và B bằng 2 cách b) Viết tập hợp C các số thuộc A mà không thuộc B. Viết tập hợp D các số thuộc B mà không thuộc A. c) Hãy minh họa các tập hợp trên bằng hình vẽ. Bài 4: Tìm tập hợp các số tự nhiên x thỏa mãn: a. x 8 14 b. 18 x 5 c. x : 7 0 d. 0 : x 0 e. 15: 7 x 3 f . 2x x 1 x 9 Bài 5: Trong các dãy sau, dãy nào cho ta 3 số tự nhiên liên tiếp giảm dần: a) a, a 1, a 2 với a ¥ b) a 1, a, a 1 với a ¥ * c) 4a, 3a, 2a với a ¥ Bài 6: Tìm bốn số tự nhiên liên tiếp biết tổng của chúng bằng 2018 1.
- PHIẾU BT SỐ 2: GHI SỐ TỰ NHIÊN. SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP Bài 7: Viết tập hợp A các số tự nhiên có hai chữ số, trong đó: a) Chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị là 4 b) Chữ số hàng chục gấp 3 lần chữ số hàng đơn vị Bài 8: Điền vào bảng: Số đã cho Số trăm Chữ số hàng trăm Số chục Chữ số hàng chục 2309 1466 125078 Bài 9: Dùng 3 chữ số: 4, 0, 7, hãy viết: a) Các số tự nhiên có hai chữ số trong đó các chữ số khác nhau b) Các số tự nhiên có 3 chữ số trong đó các chữ số khác nhau. Bài 10: Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của mỗi tập hợp sau rồi tính số phần tử của tập hợp: a) A 1; 2; 3; 4;....; 35 b) B 10; 12; 14;...; 98 c) C 8; 11; 14;...; 74 d) D 2; 7; 12; 17;.....; 102 Bài 11: Cho dãy số: 2; 5; 8; 11; a) Nêu quy luật của dãy số trên b) Viết tập hợp A gồm 10 số hạng đầu tiên của dãy số trên. c) Xác định số hạng thứ 20 của dãy, số 101 là số hạng thứ bao nhiêu của dãy. Tính tổng của 20 số hạng đầu tiên của dãy. Bài 12: Tìm số có 3 chữ số biết rằng nếu viết thêm chữ số 1 vào trước số đó thì được số mới gấp 9 lần số ban đầu. 2.
- PHIẾU BT SỐ 3: SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP. TẬP HỢP CON Bài 13: Tính số phần tử của các tập hợp sau: a) Tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 30 b) B 81; 83; 85; 87;...; 207 c) C là tập hợp các số tự nhiên có 4 chữ số d) D là tập hợp các số tự nhiên có 2 chữ số chia hết cho 3 e) E là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 25 f) F là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 0 g) G các số tự nhiên có 4 chữ số mà chữ số hàng đơn vị bằng 1 Bài 14: Cho tập hợp: D 1; 7; 9; 16 . Viết tất cả các tập hợp con của D. Tập D có bao nhiêu tập hợp con? Viết công thức tổng quát cho trường hợp tập hợp D có n phần tử. Bài 15: Cho tập hợp A 1; 2; 3 . Hãy điền một kí hiệu thích hợp vào ô vuông: 3 ☐ A ; 4 ☐ A; 12 ☐ A; 2 ☐ A; 1; 2 ☐ A Bài 16: Bạn Nam đánh số trang sách bằng các số tự nhiên từ 1 đến 216. Bạn Nam phải viết tất cả bao nhiêu chữ số? Bài 17: Cho dãy số: 3; 8; 13; 18; .. a) Nêu quy luật của dãy số trên b) Viết tập hợp A gồm 5 số hạng liên tiếp của dãy số trên c) Tính tổng 100 số hạng đầu tiên của dãy d) Số 158 là số hạng thứ bao nhiêu của dãy 3.
- PHIẾU BT SỐ 4: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN Bài 18: Tính nhanh: a. 274 158 26 b. 123 132 321 312 c. 3.125.121.8 d. 367 129 133 371 17 e. 29 132 237 868 763 f . 652 327 148 15 73 g. 25.5.4.31.2 h. 37.64 37.36 i. 98.31 62 k. 4.7.76 28.24 l. 28. 231 69 72. 60 240 m. 136.48 16.272 68.20.2 n. 35.34 35.86 65.75 65.45 o. 3.25.8 4.37.6 2.38.12 p. 10 11 12 13 ... 99 q. 1 6 11 16 .... 46 51 r. 1 3 5 7 ... 2017 135135.137 135.137137 Bài 19: Tìm số tự nhiên x, biết: a. x 45 .27 0 b. 21. 34 x 42 c. 2x 3x 1505 d. 0. 5 x 0 e. 1 35 ..... x 3200 (x là số lẻ) f. x 1 x 2 x 3 ... x 100 5750 Bài 20: Không tính giá trị cụ thể, hãy so sánh hai biểu thức: a) A 123.123 và B 121.124 b) C 123.137137 và D 137.123123 c) E 2015.2017 và F 2016.2016 4.
- PHIẾU BT SỐ 5: PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA Bài 21: Tính nhanh: a) 317 49 117 b) 1637 137 98 c) 853 89 753 d) 2100 42 : 21 e) 17.13 17.42 17.35 f) 76.35 76.19 :54 g) 53.39 47.39 53.21 47.21 h) 252 2.28 5.28 : 28 i) 2.53.12 4.6.87 3.8.40 k) 5.7.77 7.60 49.25 15.42 l) 98.7676 9898.76 2001.2002.2003.....2017 m) 100 98 96 ....... 2 97 95 ......... 1 n) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 ..... 299 300 301 302 Bài 22: Tìm số tự nhiên x, biết: a) 6.x 5 613 b) x 47 115 0 c) 315 146 x 401 d) 575 6x 70 445 e) x 105: 21 15 f) x 105 : 21 15 g) 2448: 119 x 6 24 h) x : 2 x :3 i) 4x 5 :3 121:11 4 k) 5x x 84 l) 0. 7 x 0 Bài 23: Không tính giá trị cụ thể, hãy so sánh hai biểu thức: a) A 25.30 10 và B 31.26 10 b) C 137.454 206 và D 453.138 110 Bài 24*: Chia 166 cho một số ta được sô dư là 5. Chia 51 cho số đó ta cũng được số dư là 5. Tìm số chia? 5.
- PHIẾU BT SỐ 6: PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA Bài 25: Tìm số tự nhiên x, biết: a) x 60 160 0 b) 156 9x 61 82 c) 12 : 3x 7 34 40 d) 101 105: x 12 .7 122 e) 12. 43 56 x 384 f) 26 3. x 5 14 g) 144 : 8.x 76 36 h) 7. x 6 4x 9 Bài 26: Viết dạng tổng quát của các số sau: a) Số chia cho 2 dư 1 b) Số chia cho 4 dư 3 c) Số chia hết cho 7 d) Số chia hết cho 6 Bài 27: Chia một số cho 60 thì được số dư là 37. Nếu chia số đó cho 15 thì được số dư là bao nhiêu? Bài 28: Tìm số bị chia và số chia, biết rằng thương bằng 3, số dư bằng 20, tổng của số bị chia, số chia và số dư bằng 136. Bài 29: Tính giá trị của biểu thức P 18a 30b 7a 5b . Biết a + b = 100. Bài 30*: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: M 2017 2016 : 2015 x với x ¥ Bài 31*: Chia 166 cho một số ta được số dư là 5. Chia 51 cho số đó ta cũng được số dư là 5. Tìm số chia? 6.
- PHIẾU BT SỐ 7: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN. NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ Bài 32: Viết gọn các biểu thức sau bằng cách dùng lũy thừa: a) 7.7.7 b) 7.35.7.25 c) 2.3.8.12.24 d) 12.12.2.12.6 e) 25.5.4.2.10 f) 2.10.10.3.5.10 g) a.a.a + b.b.b.b h) x.x.y.y.x.y.x Bài 33: Tính giá trị của các biểu thức: a) A 32.33 23.22 b) B 3.42 22.3 c) C 210 2 d) D 29.3 29.5 212 e) E 2 22 23 24 .... 2100 f) F 1 31 32 33 ... 3100 g) G 5 53 55 57 ... 599 h) 1 2 3 .... 100 . 12 22 32 .... 1002 . 65.111 13.15.37 Bài 34: So sánh: a) 2435 và 3.278 b) 1512 và 813.1253 c) 354 và 281 d) 7812 7811 và 7811 7810 e) 3200 và 2200 f) 2115 và 275.498 g*) 339 và 1121 h) 1255 và 257 i*) 19920 và 201215 k) 7245 7244 và 7244 7243 PHIẾU BT SỐ 8: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ Bài 35: Tính giá trị của các biểu thức: 7.
- 2 a) 310 :36 23.22 b) 3.42.27 : 32.220 c) 23.94 93.45 : 92.10 92 d) 244 :34 3212 :1612 e) 29.3 29.5 : 212 f) 24.52.112.7 : 23.53.72.11 2 g) 210.310 210.39 : 29.310 h) 11.322.37 915 : 2.314 i) 511.712 511.711 : 512.711 9.511.711 Bài 36: Tìm số tự nhiên x, biết: a) 3x.3 243 b) 7.2x 56 c) x3 82 3 d) x20 x e) 2x 15 17 f) 2x 1 9.81 5 3 g) 2.3x 162 h) 2x 15 2x 15 i) x6 : x3 125 k) 4.2x 3 1 l) 3x 2 5.3x 36 m) 7.4x 1 4x 1 23 n) 2.22x 43.4x 1056 Bài 37: Tìm chữ số tận cùng của các lũy thừa sau: a) 72006 b) 152000 c) 61900 d) 92017 e) 2134 f) 31999 g) 1821 8.
- PHIẾU BT SỐ 9: THỨ TỰ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH Bài 38: Thực hiện phép tính: a) 3200 : 40.2 b) 3920 : 28: 2 c) 34.57 92.21 :35 d) 36 :32 23.22 33.3 e) 38 :34 95 :93 f) 23.15 23.35 3 3 2 3 2 2 2 3 g) 600 40 : 2 3.5 :5 h) 3 .10 13 5 .4 2 .15 .10 i) 16.122 4.232 59.4 k) 2100 1 2 22 23 ... 299 l) 169.20110 17. 83 1702 : 23 12012 27 : 24 Bài 39: Tìm số tự nhiên x, biết: a) x 35 120 0 b) 310 118 x 217 c) 156 x 61 82 d) 814 x 305 712 3 2 e) 2x 138 2 .3 f) 20 7. x 3 4 2 3 g) 6x 39 :3 .28 5628 h) 4x 12 120 i) 1500 : 30x 40 : x 30 k) 4. x 1 4750 2160 1750 1160 3000 4 l) 10 x :3 17 :10 3.2 :10 5 m) 2448: 119 x 6 24 n) 165 35: x 3 .19 13 9.
- PHIẾU BT SỐ 10: ÔN TẬP Bài 40: Thực hiện phép tính: a) 410.815 b) 415.530 c) 2716 :910 723.542 310.11 310.5 d) e) f) 36 :32 23.22 1084 30.24 g) 39.42 37.42 : 42 h) 36.333 108.111 3 2 i) 136.68 16.272 k) 800 50. 18 2 : 2 3 l) 28. 231 69 72. 131 169 m) 27.45 27.55 : 2 4 6 ... 16 18 23.15 115 12 5 2 100 : 250 : 450 4.53 23.25 n) o) Bài 41: Tìm số tự nhiên x, biết: a) 100 7 x 5 58 b) 12 x 1 :3 43 23 c) 24 5x 75 : 73 d) 5. x 1 206 24.4 2 e) 5 x 4 7 13 f) x 1 x 2 ..... x 30 795 3 g) 2x 3 3.2x 1 32 h) 221 3x 2 96 Bài 42: So sánh các lũy thừa sau: a) 1314 và 1315 c) 554 và 381 b) 277 và 815 d) 2105 và 545 10.
- PHIẾU BT SỐ 11: TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA 1 TỔNG Bài 1: Không thực hiện phép tính, hãy xét xem các biểu thức sau có chia hết cho 7 hay không? a) 28 42 210 b) 35 25 140 c) 16 40 490 Bài 2: Cho M 55 225 375 13 x x ¥ . Tìm điều kiện của x để: a) M 5 b) M chia 5 dư 4 c) M chia 5 dư 3 Bài 3: Tìm n ¥ , biết: a) n 4 n b) 3n 11 n 2 c) n 8 n 3 d) 2n 3 3n 1 e) 12 n 8 n f*) 27 5n n 3 Bài 4: Chứng minh rằng: a) 6100 1 chia hết cho 5 b) 2120 1110 chia hết cho 2 và 5 c) 3 32 33 ..... 360 chia hết cho 4 và 13 Bài 5: Chia số tự nhiên a cho 9 được số dư là 4. Chia số tự nhiên b cho 9 được số dư là 5. Chia số tự nhiên c cho 9 được số dư là 8. a) Chứng tỏ rằng a + b chia hết cho 9 b) Tìm số dư khi chia b + c cho 9 Bài 6: Cho a, b ¥ thỏa mãn 7a 3b 23 Chứng tỏ rằng: 4a 5b 23 11.
- PHIẾU BT SỐ 12: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5 Bài 1: Không tính giá trị của biểu thức, hãy xét xem các biểu thức sau có chia hết cho 2 không, có chia hết cho 5 không? a) 125 214 316 b) 348 270 c) 2.3.4.5.6 82 d) 2.3.4.5.6 95 e) 5418 233 f) 7425 12340 Bài 2: Dùng cả 3 chữ số 4; 0; 5 hãy ghép thành các số tự nhiên có 3 chữ số: a) Chia hết cho 2 b) Chia hết cho 5 c) Chia hết cho cả 2 và 5 Bài 3: Tìm tập hợp các số tự nhiên n vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5, biết 32 n 62 . Bài 4: Cho số B 20*5 , thay dấu * bởi chữ số nào để: a) B chia hết cho 2 b) B chia hết cho 5 c) B chia hết cho cả 2 và 5 Bài 5: Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n thì n n 1 2 Bài 6: Một người bán 6 giỏ cam và xoaid. Mỗi giỏ chỉ đựng hoặc cam hoặc xoài với số lượng sau: 34 quả, 39 quả, 40 quả, 41 quả, 42 quả, 46 quả. Sau khi bán 1 giỏ xoài thì số cam còn lại gấp 4 lần số xoài còn lại. Hãy cho biết giỏ nào đựng cam, giỏ nào đựng xoài? Bài 7: Một tháng có 3 ngày thứ năm là ngày chẵn. Hỏi ngày chủ nhật cuối cùng của tháng đó là ngày bao nhiêu? Bài 8: Từ 15 đến 120 có bao nhiêu số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5? 12.
- PHIẾU BT SỐ 13: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9 Bài 1: Cho các số: 1287; 591; 8370; 2076 a) Số nào chia hết cho 3, không chia hết cho 9 b) Số nào chia hết cho cả 3 và 9 c) Số nào chia hết cho cả 3; 2; 9 d) Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5; 9 Bài 2: Tổng (hiệu) sau có chia hết cho 3, cho 9 không? a) 1377 – 181 b) 120.123 + 126 c) 1012 1 d) 1010 2 Bài 3: Viết số tự nhiên nhỏ nhất và lớn nhất gồm 3 chữ số sao cho: a) Chia hết cho 3 b) Chia hết cho 9 c) Chia hết cho 3 và các chữ số khác nhau Bài 4: Tìm các chữ số a, b sao cho: a) 6a7 chia hết cho 3 b) 21a chia hết cho 3 và 5 c) a65b chia hết cho 2; 3 ; 5; 9 d) 4a7 15b chia hết cho 5 và 9 e) 17ab chia hết cho2, cho 3 nhưng chia 5 thì dư 1 Bài 5: Tìm số dư khi chia mỗi số sau cho 3, cho 9: 8260 ; 1725 ; 7364 ; 1015 13.
- PHIẾU BT SỐ 14: ƯỚC VÀ BỘI Bài 1: Viết các tập hợp sau: a) Ư(6); Ư(12); Ư(42) b) B(6); B(12); B(42) Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết: a) x Ư(48) và x > 10 b) x Ư(18) và x B(3) c) x Ư(36) và x 12 d) x B(12) và 30 x 100 e) x Ư(28) và x Ư(21) f) 1 - x Ư(17) g) x - 1 Ư(28) h) x + 2 Ư(2x + 5) i) 2x+3 B(2x - 1) Bài 3: Tìm các số tự nhiên x, y biết: a) x y 2 8 b) x 2 2y 3 26 c) x 5 y 3 15 d) xy x y 2 Bài 4: Chứng tỏ rằng: a) Giá trị của biểu thức A 5 52 53 ........ 58 là bội của 30. b) Gía trị của biểu thức B 3 33 35 37 ..... 329 là bội của 273. Bài 5: Trong một phép chia số bị chia bằng 85, số dư bằng 10. Tìm số chia và thương? 14.
- PHIẾU BT SỐ 15: SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ Bài 1: Tổng (hiệu) sau là số nguyên tố hay hợp số: a) A 2.25 2.24 b) B 4.17 4.25 c) C 2.3.5.7.11 13.17.19.21 d) D 12.13.15.17 91 e) E 15.31.37 110.102 f) abcabc 7 g) abcabc 22 h) abcabc 39 Bài 2: Tìm số nguyên tố p sao cho: a) 3p + 5 là số nguyên tố b) p + 8 và p + 10 là số nguyên tố c) p + 2 và p + 4 là số nguyên tố Bài 3: Tìm số tự nhiên x, biết: a) x B 12 , 20 x 50 b) x 5, x 40 c) x Ư(20), x > 8 d) 16 x e) 12 x 1 f) 2x + 3 là ươc của 10 g) x. x 1 6 h) 3x 13 x 1 Bài 4: Cho p và 2p + 1 là các số nguyên tố (p > 5). Hỏi 4p + 1 là số nguyên tố hay hợp số? PHIẾU BT SỐ 16: PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ. ƯỚC VÀ BỘI CHUNG Bài 1: Phân tích mỗi số sau ra thừa số nguyên tố rồi tìm tất cả các ước của nó: 15; 32; 81; 161; 75; 250. Bài 2: a) Tìm số tự nhiên a, biết rằng 559 a và 20 a 100 b) Tìm số chia và thương, biết số bị chia bằng 213 và số dư bằng 10. 15.
- c) Tìm số chia và thương của một phép chia hết, biết số bị chia bằng 1339 và số chia là số tự nhiên có hai chữ số. Bài 3: Học sinh lớp 6A được nhận phần thưởng của nhà trường và mỗi em được nhận phần thưởng như nhau. Cô hiệu trưởng đã chia hết 129 quyển vở và 215 butx chì màu. Hỏi số học sinh lớp 6A là bao nhiêu? Bài 4: Một trường có 1015 học sinh, cần phải xếp vào mỗi hàng bao nhiêu học sinh để số học sinh mỗi hàng là như nhau và không quá 40 hàng nhưng cũng không ít hơn 10 hàng. Bài 5: Viết các tập hợp sau: a) Ư(8), Ư(12), ƯC(8, 12) b) B(16), B(24), BC(16, 24) c) B(12); B(18) và BC(12, 18) d) Ư(16), Ư(24), ƯC(16, 24) e) ƯC(28, 70); BC(4, 14) Bài 6: Tìm số tự nhiên a, biết rằng chia 332 cho a thì dư 17, còn khi chia 555 cho a thì dư 15. PHIẾU BT SỐ 17: ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT Bài 1: Tìm ƯCLN rồi tìm ƯC của các số sau: a) 144 và 420 b) 60 và 132 c) 60 và 90 d) 134 và 60 e) 220; 240; 300 f) 168; 120; 144 Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết: a) 35 x, 105 x và x > 5 b) 612 x, 680 x, x 30 c) 144 x, 192 x, 240 x và x là số tự nhiên có 2 chữ số d) 280 x, 700 x, 420 x và 40 < x < 100 16.
- e) 148 chia x dư 20 còn 108 chia cho x thì dư 12. Bài 3: Ba khối 6, 7, 8 theo thứ tự có 300 học sinh, 276 học sinh, 252 học sinh xếp thành hàng dọc để điều hành sao cho số hàng dọc của mỗi khối như nhau. Có thể xếp nhiều nhất thành mấy hàng dọc để mỗi khối đều không có ai lẻ hàng? Khi đó ở mỗi khố có bao nhiêu hàng ngang? Bài 4: Mỗi công nhân của hai đội 1 và 2 được giao nhiệm vụ trồng một số cây như nhau (nhiều hơn 1 cây). Đội 1 phải trồng 156 cây, đội 2 phải trồng 169 cây. Hỏi mỗi đội công nhân phải trồng bao nhiêu cây và mỗi đội có bao nhiêu công nhân? Bài 5: Tìm hai số tự nhiên a và b (a > b), biết rằng: a + b = 128 và ƯCLN(a, b) = 16 PHIẾU BT SỐ 18: BỘI CHUNG NHỎ NHẤT Bài 1: Tìm BCNN rồi tìm BC của các số dau: a) 24 và 10 b) 60 và 128 c) 98 và 72 d) 10, 12 và 15 e) 56, 70, 126 f) 8, 12, 15 Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết: a) x 30, x 45 và x < 500 b) x BC 12, 21, 28 , 150 x 300 c) x 65, x 45, x 105 và x là số tự nhiên có 4 chữ số d) x là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp BC(21, 35, 99) e) x là số tự nhiên nhỏ nhất sao cho x 14 7, x 16 8, 54 x 9 Bài 3: Một trường học có số học sinh xếp hàng 13; 17 dư 4 và 9; xếp hàng 5 thì vừa hết. Biết số học sinh trong khoảng từ 2500 đến 3000. Tính số học sinh của trường đó. Bài 4: Bốn chiếc đồng hồ reo chuông tương ứng sau mỗi 5 phút, 10 phút, 15 phút và 20 phút. Chúng bắt đầu cùng reo chuông vào lúc 12 giờ trưa. Lần tiếp theo chúng cùng reo chuông vào lúc nào? 17.
- Bài 5: Số học sinh của một trường là một số tự nhiên có 3 chữ số và nhỏ hơn 900. Mỗi lần xếp hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều không ai lẻ hàng. Tính số học sinh của trường đó? Bài 6: Tìm hai số tự nhiên a, b > 0, biết rằng BCNN(a, b)=240 và ƯCLN(a, b) =16 PHIẾU BT SỐ 19: ÔN TẬP CHƯƠNG I Bài 1: Cho tổng A 540 675 924 . Không thực hiện phép tính, cho biết tổng A có chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9 hay không? Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết: a) x18, x48 và 100 x 200 b) 105x, 126x và x > 10 c) x 1 BC 4, 5, 6 , 200 x 400 d) x là số tự nhiên nhỏ nhất khác 0 trong tập BC40, 75, 105) e) x là số tự nhiên lớn nhất thỏa mãn: 40x, 75x, 105x f) x chia hết cho 8; 10; 15 và 450 < x < 500 g) (x + 21) chia hết cho 7 và x là số nhỏ nhất có 3 chữ số h) x chia cho 4, 5, 6 đều dư 1 và x7, x 400 Bài 3: Ba bạn Nam, Huy, Anh chạy xung quanh một hồ có chu vi 900m. Mỗi phút Nam chạy được 180m, Huy chạy được 100m, Anh chạy được 60m. Ba bạn khởi hành cùng một lúc tại cùng một địa điểm và chạy theo cùng một chiều. a) Mỗi bạn chạy hết một vòng hồ trong bao nhiêu phút? b) Sau ít nhất bao lâu thì cả ba bạn lại cùng gặp nhau tại nơi xuất phát? Đến lúc gặp nhau đó, mỗi bạn chạy được mấy vòng? Bài 4: Chứng minh các số sau nguyên tố cùng nhau: a) 14n + 3 và 21n + 4 b) 2n + 5 và 3n + 7 PHIẾU BT SỐ 20: ÔN TẬP CHƯƠNG I Bài 1: Cho A 1 3 32 ... 3100 . Tìm số dư khi chia A cho 13 và khi chia A cho 40. 18.
- Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết: a) x21, 40 x 80 b) x Ư(30) và x > 8 c) x B 12 và 30 x 60 d) x6 và x < 36 e) 24x và x là số chẵn f) 20x 1 và 5 < x < 20 g) 21 4 x 2 7 và 30 < x < 65 h) x Ư(50) và x B 25 Bài 3: Khối lớp 6 có 300 học sinh, khối 7 có 276 học sinh, khối 8 có 252 học sinh. Trong một buổi chào cờ học sinh cả 3 khối xếp thành các hàng dọc như nhau. Hỏi có thể xếp được nhiều nhất thành bao nhiêu hàng dọc để mỗi khối đều không có lẻ hàng. Khi đó ở mỗi khối có bao nhiêu hàng? Bài 4: Ba xe ô tô cùng chở nguyên vật liệu cho một công trường. Xe thứ nhất cứ 20 phút chở được 1 chuyến, xe thứ hai cứ 30 phút chở được 1 chuyến và xe thứ 3 cứ 40 phút chở được 1 chuyến. Lần đầu 3 xe khởi hành cùng một lúc. Tính khoảng thời gian ngắn nhất để 3 xe cùng khởi hành lần thứ hai, khi đó mỗi xe chở được mấy chuyến? Bài 5: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số, biết rằng khi chia số đó cho 18, 24, 30 có số dư lần lượt là 13, 19 và 25. PHIẾU BT SỐ 21: TẬP HỢP SỐ NGUYÊN. THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP SỐ NGUYÊN Bài 1: a) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 2; 0; -1; -5; -17; 8 N – 6; n + 12; n – 20 n ¥ b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: -103; -2004; 15; 9; -5; 2004 Bài 2: Tìm số nguyên x, sao cho: a) 7 x 4 b) 2 x 9 c) 5 x 0 d) 10 x 4 e) 4 x 3 f) 2 x 1 19.
- Bài 3: Tìm số nguyên x, biết: a) x 1 5 b) x 2 c) x 5 3 d) 1 x 7 e) 2x 5 1 f) 2. 3x 4 8 Bài 4: So sánh các số sau: 300 150 300 200 a) 2 và 4 b) 2 và 3 Bài 5: Cho số nguyên a. Hãy điền vào chỗ trống các dấu >, <, =, , để các khẳng định sau là đúng: a) a a với mọi a b) - a . 0 với mọi s c) Nếu a > 0 thì a a d) Nếu a = 0 thì a a e) Nếu a < 0 thì a a PHIẾU BT SỐ 22: CỘNG HAI SỐ NGUYÊN Bài 1: Thực hiện phép tính: a) 125 100 80 125 20 b) 27 55 17 55 c) 92 251 8 251 d) 31 95 131 5 e) 17 83 35 65 f) 37 54 70 163 246 g) 69 53 46 94 14 78 h) 1 3 5 7 ... 17 i) 2 4 6 8 .... 18 k) 231 54 231 64 123 277 l) 1 2 3 4 5 ... 98 99 m) 1 3 5 7 9 11 .... 97 99 n) 2 4 6 8 10 12 .... 98 100 p) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 .... 2015 2016 Bài 2: Tìm số nguyên x sao cho: a) 7 x 4 b) 2 x 9 c) 5 x 0 20.

