Đề cương ôn tập môn Thể dục Lớp 12 - Bài thể dục nhịp điệu (Dành cho nữ)
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Thể dục Lớp 12 - Bài thể dục nhịp điệu (Dành cho nữ)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_mon_the_duc_lop_12_bai_the_duc_nhip_dieu_dan.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Thể dục Lớp 12 - Bài thể dục nhịp điệu (Dành cho nữ)
- B - BÀI THỂ DỤC NHỊP ĐIỆU (DÀNH CHO NỮ) I- MỤC TIÊU Học xong nội dung bài thể dục nhịp điệu, HS: - Biết cách thực hiện bài thể dục nhịp điệu. - Thực hiện cơ bản đúng bài tập. - Vận dụng để tập luyện hằng ngày và trong các dịp lễ hội. II- NỘI DUNG Động tác 1. Tay TTCB : Đứng thẳng, hai gót chân khép, hai vai thả lỏng tự nhiên, căng ngực, mắt nhìn thẳng. Hình 4 Nhịp 1 - 8: Chân trái bước sang trái một bước rộng bằng hoặc hơn vai, hai tay đưa từ dưới - sang ngang - lên cao chếch cao, lòng bàn tay hướng vào nhau, đồng thời hai chân kiểng gót thẳng chân nhún theo nhịp, căng ngực, hơi ngẩng đầu (H. 4). Thực hiện 1 x 8 nhịp Động tác 2: thân mình Hình 5
- Tư thế bắt đầu (TTBĐ): Như tư thế kết thúc của động tác 1. – Nhịp 1: Đẩy hông sang trái, đồng thời gập cẳng tay phải, bàn tay chạm vai trái, tay trái giơ cao, lòng bàn tay hướng sang trái, căng ngực, nghiêng đầu sang trái. - Nhip 2: Đẩy hông sang phải, đồng thời gập cẳng tay trái, bàn tay chạm vai phải, căng ngực, nghiêng đầu sang phải. - Nhip 3 : Đẩy hông sang trái, đồng thời tay phải giơ cao, lòng bàn tay hướng sang phải, nghiêng đầu sang phải, tay trái giữ nguyên. - Nhịp 4 : Đẩy hông sang phải, đồng thời tay trái giơ cao, ngẩng đầu. - Nhịp 5 : Đẩy hông sang trái, hai tay đan chéo nhau trên cao, ngẩng đầu - Nhịp 6 : Đẩy hông sang phải, hai tay giơ chếch cao (lòng bàn tay vào nhau). - Nhịp 7: Đẩy hông sang trái, đồng thời hại tay vỗ vào nhau ở trên có - Nhịp 8 : Đẩy hông sang phải và vỗ tay một lần nữa (H. 5). Thực hiện 2 x 8 nhịp hoặc 4 x 8 nhịp. Động tác 3. Chân TTBĐ : Như tư thế kết thúc của động tác 2. 1 x 8 nhịp lần 1 và lần 3: Hình 6 - Nhịp 1: Bước chân trái lên, chân phải tì bằng mũi bàn chân, đồng thời hai tay co sang hai bên, lòng bàn tay hướng trước, cánh tay hơi khép vào thân, căng ngực. - Nhịp 2 : Bước chân phải lên, đồng thời vỗ tay, hóp ngực. - Nhịp 3: Như nhịp 1.
- - Nhịp 4 : Khuỵu gối trái, chân phải đưa thẳng ra trước, tì bằng gót chân, căng ngực, mắt nhìn thẳng, đồng thời vỗ tay. - Nhịp 5 : Chân phải lùi một bước, đồng thời đưa hai cánh tay mở sang ngang, nâng cẳng tay, bàn tay hướng trước. - Nhịp 6 : Chân trái lùi một bước, đồng thời vỗ tay. - Nhịp 7: Như nhịp 5. - Nhịp 8: khuỵu gối phải, chân trái đưa thẳng ra tước, tì bằng gót chân, căng ngực mắt nhìn thẳng, đồng thời vỗ tay, hóp ngực. 1 x 8 nhịp lần 2 và lần 4 thực hiện như 1 x 8 nhịp lần 1, nhưng nhịp 8 lần cuối trở về tư thế đứng thẳng, hai chân mở rộng bằng vai, hai tay thả lỏng tự nhiên. Thực hiện 2 x 8 nhịp hoặc 4 x 8 nhịp. Động tác 4. Phối hợp TTBĐ : Như tư thế kết thúc của động tác 3. 1 x 8 nhịp lần 1 và lần 3: Hình 7a - Nhịp 1: Đưa chân trái về ngang chân phải thành tư thế đứng hai chân rộng bằng vai, đồng thời khuỵu hai gối, hai tay thả lỏng tự nhiên, mắt nhìn thẳng. - Nhịp 2 : Đấy thằng gối, trọng tâm dồn vào chân trái, chân phải duỗi mũi chân và tì xuống đất, đồng thời nâng vai phải lên. - Nhịp 3 : Như nhịp 1 - Nhịp 4 : Như nhịp 2, nhưng nâng vai trái và tì mũi chân trái. - Nhịp 5,6,7,8: Như nhịp 1, 2, 3, 4, nhưng đổi bên (H. 7a). 1 x 8 nhịp lần 2 và lần 4: - Nhịp 1: Khuỵu hai gối, đồng thời tay phải đưa chéo sang trái.
- - Nhịp 2: Đẩy thẳng gối thành tư thế đứng thẳng, trọng tâm dồn vào chân trái. Chân phải tì bằng mũi chân, đồng thời tay phải đưa từ bên trái qua bên phải lên cao, tay trái thả lỏng tự nhiên, mắt nhìn tay phải, hơi nghiêng người sang trái. - Nhip 3: Như nhịp 1, nhưng đôi tay trái. - Nhịp 4 : Như nhịp 2, nhưng đôi bên. - Nhip 5, 6, 7, 8 : Như nhịp 1, 2, 3, 4 (H.7b). Thực hiện 2 x 8 nhịp hoặc 4 x 8 nhịp. Hình 7b Động tác 5. Lườn TTBĐ : Như tư thế kết thúc của động tác 4. - Nhịp 1: Khuỵu gối, đồng thời tay phải đưa chéo sang trái. - Nhịp 2 : Đẩy thẳng gối, đồng thời bật nhảy chân trái thẳng và gập cẳng chân phải ra sau, tay phải giơ cao, lòng bàn tay hướng sang bên trái, tay trái thả lỏng tự nhiên, mắt nhìn tay phải. - Nhịp 3: Như nhịp 1, nhưng đôi tay trái. - Nhịp 4 : Như nhịp 2, nhưng đổi bên trái. Hình 8
- - Nhịp 5, 6, 7, 8 : Như nhịp 1, 2, 3, 4 (H. 8). Thực hiện 2 x 8 nhịp hoặc 4 x 8 nhịp. Động tác 6. Tay vai TTBĐ : Như tư thế kết thúc của động tác 5. - Nhịp 1: Bước chân trái sang ngang, đồng thời hai tay dang ngang, lòng bàn tay sấp. - Nhịp 2 : Bước chân phải chéo ra sau chân trái (sang trái), bàn chân chạm đất, đồng thời gập cẳng tay, lòng bàn tay hướng trước, cánh tay hơi khép vào thân, căng ngực, mắt nhìn chếch sang trái. - Nhịp 3 : Bước chân trái sang trái một bước, đồng thời đẩy hai cẳng tay về tư thế tay dang ngang, bàn tay sấp. - Nhịp 4 : Chân thực hiện như nhịp 2, đồng thời vỗ hai tay trước ngực. - Nhịp 5, 6, 7, 8 : Như nhịp 1, 2, 3, 4 nhưng di chuyển sang phải và bước sang phải trước (H. 9). Thực hiện 2 x 8 nhịp hoặc 4 x 8 nhịp Hình 9 Động tác 7. Văn mình TTBĐ : Như tư thế kết thúc của động tác 6. - Nhịp 1: Bật nhảy tiếp đất bằng nửa trước bàn chân, đồng thời gập cẳng chân trái ra sau, hai tay dang ngang, bàn tay sấp, căng thân, mắt nhìn thẳng. - Nhịp 2: Bật nhảy, đồng thời thu chân trái và hạ tay về tư thế đứng cơ bản.
- - Nhịp 3: Như nhịp 1, nhưng đôi chân (gập cẳng chân phải). - Nhịp 4 : Như nhịp 2. - Nhịp 5 : Bật nhảy, đồng thời gập cẳng chân trái ra sau, vặn mình sang phải, tay phải giơ ngang, bàn tay sấp, tay trái gập cẳng tay trước ngực, bàn tay sấp, căng ngực, mặt quay sang phải. - Nhịp 6: Như nhịp 2. - Nhịp 7: Như nhịp 5, nhưng đổi bên. - Nhịp 8 : Như nhịp 2 (H. 10). Thực hiện 2 x 8 nhịp hoặc 4 x 8 nhịp. Hình 10 Động tác 8. Lưng- bụng TTBĐ : Như tư thế đứng kết thúc của động tác 7. 1 x 8 nhịp lần 1: - Nhịp 1 - 2 : Khuyu gối phải, đồng thời đưa chân trái thẳng ra trước, duỗi mũi chân, hai tay đan chéo phía trước, lòng bàn tay hướng vào thân, hóp ngực. - Nhịp 3 - 4 : Chân trái đưa sang ngang, thẳng, khuỵu gối phải, trọng tâm dồn trên chân phải, đồng thời hai tay dang ngang, bàn tay sấp, căng ngực, mắt nhìn thẳng. - Nhịp 5 - 6 : Đẩy thẳng gối phải, đồng thời gập thân về trước vặn sang trái, tay phải với mũi chân trái, tay trái giơ thẳng lên cao,
- - Nhip 7 - 8 : Thu chân trái về với chân phải và nâng thân về tư thế đứng thẳng, hai tay thả lỏng tự nhiên (H. 11). 1 x 8 nhịp lần 2: Thực hiện như 1 x 8 nhịp lần 1, nhưng đổi bên. Thực hiện 2 x 8 nhịp hoặc 4 x 8 nhịp. Hình 11 Động tác 9. Nhảy TTBĐ : Như tư thế kết thúc của động tác 8. 1 x 8 nhịp lần 1: Bật nhảy di chuyển về bên trái và lăng chân phải. Hình 12 - Nhịp 1: Bật nhảy sang trái, lăng chân phải sang bên, chân thắng duỗi mũi chân, đồng thời gập hai cẳng tay (lòng bàn tay hướng trước, chạm gáy) thân người thẳng và nghiêng sang trái. - Nhịp 2 : Thu chân phải về với chân trái và hạ tay về TTBĐ. - Nhịp 3 : Như nhịp 1. - Nhịp 4 : Như nhịp 2.
- - Nhịp 5 : Bật nhảy tại chỗ, đồng thời gập cẳng chân trái ra sau, hai tay dang ngang, bàn tay sấp, căng ngực, mắt nhìn thẳng. - Nhịp 6 : Hạ chân trái và tay về TTBĐ. - Nhịp 7: Như nhịp 5, nhưng đôi chân. - Nhịp 8 : Như nhịp 6 (H. 12). 1 x 8 nhịp lần 2: Bật nhảy di chuyển về bên phải và lăng chân trái. Thực hiện 2 x 8 nhịp hoặc 4 x 8 nhịp. Động tác 10. Điều hoà TTBĐ : Như tư thế kết thúc của động tác 9. Hình 13 - Nhịp 1 - 2 : Co gối trái, mũi chân trái chạm đất, đồng thời hai tay đưa ra trước, bàn tay sấp, thả lỏng cổ tay, hóp ngực và hơi cúi đầu. - Nhịp 3 - 4 : Hạ gót trái, đồng thời có gối phải, mũi chân phải chạm đất, đồng thời hai tay hạ từ trước - xuống dưới - ra sau, ưỡn ngực, mắt nhìn thẳng. - Nhịp 5 - 6 : Như nhịp 1 - 2. - Nhịp 7 - 8 : Như nhịp 3 - 4 (H. 13). Thực hiện 2 x 8 nhịp hoặc 4 x 8 nhịp. kết thúc nhịp 7 - 8 lần 2 hoặc lần 4 trở về tư thế nghiêm.

