Đề cương ôn tập môn Thể dục Lớp 11 - Bài thể dục nhịp điệu (Dành cho nữ)
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Thể dục Lớp 11 - Bài thể dục nhịp điệu (Dành cho nữ)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_mon_the_duc_lop_11_bai_the_duc_nhip_dieu_dan.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Thể dục Lớp 11 - Bài thể dục nhịp điệu (Dành cho nữ)
- BÀI THỂ DỤC NHỊP ĐIỆU (DÀNH CHO NỮ) Động tác 1: Đánh hông (2 x 8 nhịp) - TTCB : Đứng hai chân rộng bằng vai, hai tay thả lỏng tự nhiên, cũng ngực, mắt nhìn thẳng. - Nhịp 1 - 2 : Đẩy hông sang trái 2 nhịp, đồng thời đưa hai tay chếch dưới - trái, mắt nhìn sang trái (thân hướng trước). - Nhịp 3 - 4 : Đẩy hông sang phải 2 nhịp, đồng thời đưa hai tay chếch dưới - phải, mắt nhìn sang phải (thân hướng trước). . - Nhịp 5 - 6 : Như nhịp 1 - 2. - Nhịp 7 - 8: Như nhịp 3 - 4. Kết thúc nhịp 8 lần 2 thu chân trái về tư thế đứng thẳng : hai tay thả lỏng tự nhiên (H. 3).
- Động tác 2 : Phối hợp (2 x 8 nhịp hoặc 4 x 8 nhịp) (H. 4) Hình 4 -TTCB : Đứng cơ bản. - Nhịp 1: Giậm chân trái, đồng thời tay trái đưa ra trước, bàn tay sấp, mắt nhìn thẳng. - Nhịp 2: Giậm chân phải, đồng thời tay phải đưa ra trước, bàn tay sấp, mắt nhìn thẳng. - Nhịp 3: Giậm chân trái, đồng thời tay trái lên cao, bàn tay hướng vào trong, ngẩng đầu. - Nhịp 4 : Giậm chân phải, đồng thời tay phải lên cao, bàn tay hướng vào trong, ngẩng đầu.
- – Nhịp 5 : Giậm chân trái, đồng thời tay trái hạ về ngang vai, bàn tay sấp, mắt nhìn sang trái. - Nhịp 6 : Giậm chân phải, đồng thời tay phải hạ về ngang vai, bàn tay sấp, mắt nhìn sang phải. - Nhip 7: Giậm chân trái, đồng thời tay trái hạ xuống ép sát thân, mắt nhìn thẳng. - Nhịp 8: Giậm chân phải, đồng thời tay phải hạ, về TTCB. Động tác 3 : Di chuyển tiến, lùi (2 x 8 nhịp hoặc 4 x 8 nhịp –TTCB : Đứng cơ bản (H. 5). – Nhịp 1: Bước chân trái lên 1 bước, trọng tâm dồn vào chân trái, hai cẳng tay lồng vào nhau và quay tròn quanh trục cánh tay (từ ngoài vào trong), bàn tay nắm hờ. - Nhịp 2 : Bước chân phải lên 1 bước, trọng tâm dồn vào chân phải ; đồng thời quay tròn hai cẳng tay quanh trục cánh tay (từ ngoài vào trong), bàn tay nắm hờ. Hình 5 - Nhịp 3: Như nhịp 1. - Nhip 4 : Khuyu gối trái, chân phải đưa thẳng trước, tì bằng gót chân, hai cẳng tay dừng trước ngực, thân thẳng, mắt nhìn thẳng. - Nhịp 5, 6, 7, 8 : Như nhịp 1, 2, 3, 4, nhưng hai tay quay theo chiều ngược lại bước chân lùi về và tì gót chân trái. Động tác 4: Nhảy (2 x 8 nhịp hoặc 4 x 8 nhịp) -TTCB: Như tư thế kết thúc của động tác 3. 1 x 8 nhịp lần 1.
- - Nhịp 1: Bật nhảy, đồng thời gập cẳng chân trái ra sau, tay trái đưa ra trước - lên cao lòng bàn tay hướng ra ngoài, tay phải đánh ra sau với về phía mũi bàn chân trái, căng thân, mắt nhìn sang phải ra sau. - Nhịp 2: Bật nhảy và hạ tay về TTCB. - Nhịp 3 : Như nhịp 1 nhưng đổi sang bên phải. – Nhịp 4 : Như nhịp 2. - Nhịp 5, 6, 7, 8 : Co gối trái, tay trái tì vào gối trái, tay phải thả lỏng ; đồng thời bật nhảy theo nhịp hộ và quay than 360° về bên trái, cho HS co gối cao, mũi chân duỗi ra (H. 6). - Riêng nhịp 8 lần 2 (hoặc lần 4): Hạ chân và tay về TTCB. 1 x 8 nhịp lần 2 thực hiện như 1 x 8 nhịp lần 1 nhưng đôi bên. Hình 6. Động tác 5: Di chuyển ngang (2 x 8 nhịp hoặc 4 x 8 nhịp) -TTCB : Đứng cơ bản. - Nhịp 1: Chân trái bước sang trái rộng bằng vai, đồng thời hai tay dang ngang, bàn tay sấp.
- - Nhịp 2 : Chân phải đưa ra sau chân trái và bước sang trái, tì bằng mùi bàn chân, đồng thời gập hai cẳng tay, lòng bàn tay hướng ra trước căng ngực, mặt hơi quay sang phải. - Nhịp 3 : Như nhịp 1 (H. 7). - Nhịp 4 : Thu chân phải về cùng chân trái và tì bằng mũi bàn chân, đồng thời Vỗ tay. - Nhịp 5,6,7,8: Như nhịp 1, 2, 3, 4 nhưng di chuyển sang phải. Hình 7 Động tác 6: Động tác lưng (2 x 8 nhịp hoặc 4 x 8 nhịp) 1 x 8 nhịp lần 1. -TTCB: Như nhịp kết thúc của động tác 5. - Nhịp 1- 2 : Bước chân trái sang trái rộng bằng vai, đồng thời đánh hồng sang trái, tay trái đưa ngang bàn tay sấp, căng tay phải gập trước ngực, căng ngực, mặt hướng sang trái. - Nhịp 3 - 4 : Đánh hồng sang phải, tay phải đưa ngang bàn tay sấp, cẳng tay trái gập trước ngực, căng ngực, mặt hướng sang phải.
- - Nhịp 5 - 6 : Gập thân ra phía trước, căng ngực, ngẩng đầu, hai tay dang ngang, bàn tay sấp. - Nhịp 7 - 8: Nàng thân lên, đồng thời khép chân trái và hạ tay về tư thế đứng cơ bản (H. 8). 1 x 8 nhịp lần 2 như 1 x 8 nhịp lần 1 nhưng thực hiện bên phải trước Hình 8 Động tác 7: Bật nhảy co gối (2 x 8 nhịp hoặc 4 x 8 nhịp) Hình 9 -TTCB : Đứng cơ bản. - Nhịp 1: Bật nhảy, đồng thời có gối trái ra trước - lên cao, hai bàn tay dài nhẹ lên gối. - Nhịp 2: Bật nhảy, đồng thời hạ chân trái về. Hai tay dang ngang, bàn tay sau căng ngực, mắt nhìn thẳng.
- - Nhịp 3: Như nhịp 1 nhưng thực hiện bên phải. - Nhịp 4 : Như nhịp 2 (H. 9). - Nhịp 5,6,7,8: Thực hiện như nhịp 1, 2, 3, 4. Riêng nhịp 8 lần cuối về TTCB Động tác 8: Bật nhảy thẳng chân (2 x 8 nhịp hoặc 4 x 8 nhịp) -TTCB: Đứng cơ bản. - Nhịp 1: Bật nhảy, đồng thời tách hai chân và hai tay dang ngang, bàn tay sấp. - Nhịp 2: Bật nhảy, đồng thời khép chân về, hai tay đan chéo nhau trước bụng (tay trái trong, tay phải ngoài). - Nhịp 3: Như nhịp 1. - Nhịp 4 : Như nhịp 2 nhưng vỗ tay trước ngực (H. 10). - Nhịp 5,6,7,8: Như nhịp 1, 2, 3, 4 nhưng đôi tay khi đan chéo trước bụng. Hình 10
- Động tác 9: Kiễng gót từng chân (2 x 8 nhịp hoặc 4 x 8 nhịp) -TTCB: Như nhịp 8 của động tác 8 (H. 11). Hình 11 -Nhịp 1-2: Chân trái co gối, tì bằng mũi chân, đưa hai tay - ra trước - lên cao (tay phải trước, tay trái sau) và đan chéo nhau, lòng bàn tay hướng trong, căng ngực, ngẩng đầu. - Nhịp 3- 4 : Kiễng gót chân phải, hai tay đưa từ cao - sang ngang - xuống dưới và đan chéo nhau ở trước bụng (tay phải trong, tay trái ngoài). - Nhịp 5 - 6: Như nhịp 1 - 2. - Nhịp 7 - 8: Như nhịp 3 - 4.

