Kế hoạch tuần Lớp Lá - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông

doc 10 trang cattuong 18/02/2026 1480
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch tuần Lớp Lá - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docke_hoach_tuan_lop_la_chu_de_ban_than_nam_hoc_2024_2025_truon.doc

Nội dung tài liệu: Kế hoạch tuần Lớp Lá - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông

  1. CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN Dự kiến thời gian thực hiện: 3 tuần Thời gian thực hiện: Từ 07/10 đến 25/10/2024 Stt Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục Ghi chú GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT * Phát triển vận động 1. Thực hiện đúng, thuần thục - Tập các động tác phát triển các - Thể dục sáng. 40 các động tác của bài thể dục theo nhóm cơ và hô hấp: - Hoạt động học. hiệu lệnh hoặc theo nhịp, bản + Hô hấp: Hít vào thở ra. nhạc/ bài hát. Bắt đầu và kết thúc + Tay: Co và duỗi từng tay, kết động tác đúng nhịp hợp với kiễng chân. + Lưng: Ngửa người ra sau, kết hợp tay giơ lên cao chân bước sang phải, trái. + Chân: Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang. 41 5. Trẻ biết bật xa tối thiểu 50 cm - Bật xa 40 - 50cm. - Hoạt động học: + Bật xa 40 - 50cm. 42 10.Trẻ biết trèo lên, xuống thang - Trèo lên, xuống 7 gióng thang. - Hoạt động học:
  2. ở độ cao 1,5 m so với mặt đất. + Trèo lên, xuống 7 gióng thang. 43 13.Trẻ thể hiện nhanh, mạnh, - Bò bằng bàn tay và bàn chân 4- - Hoạt động học: khéo trong vận động bò . 5 m + Bò bằng bàn tay và bàn chân 4- 5m 44 14. Trẻ thực hiện được các vận - Các loại cử động bàn tay, ngón - Thể dục sáng. động: tay và cổ tay. - Các loại cử động bàn tay, ngón tay và cổ tay. 45 15. Trẻ phối hợp được cử động - Bẻ nắn. - Chơi, hoạt động theo ý thích: bàn tay, ngón tay, phối hợp tay - - Lắp ráp. + Nặn các loại thực phẩm bé ăn mắt trong một số hoạt động: - Tô, đồ theo nét. hàng ngày. + Bẻ nắn. - Chơi, hoạt động ở các góc. + Lắp ráp. + Tô, đồ theo nét. * Dinh dưỡng sức khỏe 22. Trẻ nhận ra lợi ích của việc - Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh - Trò chuyện sáng. 46 giữ gìn vệ sinh thân thể, đối với thân thể, đối với sức khoẻ con sức khoẻ con người. người. 47 24. Trẻ biết giữ đầu tóc, quần áo - Luôn giữ cho đầu tóc gọn gàng, - Chơi, hoạt động theo ý thích. gọn gàng. quần áo, sạch sẽ, không bôi bẩn
  3. lên quần áo. 48 27.Trẻ lựa chọn được một số thực - Nhận biết, phân loại một số - Hoạt động học. phẩm khi được gọi tên nhóm: thực phẩm thông thường theo 4 + Nhận biết 4 nhóm thực phẩm bé Thực phẩm giàu chất dạm: thịt, nhóm thực phẩm. ăn hàng ngày cá - Thực phẩm giàu vitamin và muối khoáng: rau, quả 49 32. Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong ăn uống: - Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ - Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn - Giờ ăn, ngủ tốn. từ tốn - Không đùa nghịch, không làm - Không đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn. đổ vãi thức ăn. - Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau. - Ăn nhiều loại thức ăn khác - Không uống nước lã, ăn quà vặt nhau. - Vệ sinh. ngoài đường. - Không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường. 50 33. Trẻ biết được ích lợi của việc - Lựa chọn và sử dụng trang - Đón trẻ. lựa chọn và mặc trang phục phù phục phù hợp với thời tiết. hợp với thời tiết. - Ích lợi của mặc trang phục phù - Chơi, hoạt động ở các góc: hợp với thời tiết. + Góc phân vai: Cửa hàng bán quần áo của bé.
  4. 51 35. Trẻ nhận biết một số biểu hiện - Nhận biết một số biểu hiện khi - Hoạt động góc. khi ốm . ốm nguyên nhân và cách phòng + Góc phân vai: Phòng khám bệnh. tránh. - Chơi , hoạt động theo ý thích. - Biết nói với người lớn khi bị + Biết quyền và trách nhiệm của đau, chảy máu hoặc sốt bản thân khi bị ốm, đau.. Tổng số mục tiêu: 12 GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC * Khám phá khoa học 44. Trẻ thích khám phá các sự - Khám phá các sự vật, hiện - Chơi ngoài trời: 52 vật, hiện tượng xung quanh. tượng xung quanh . + Chơi với các loại lá, làm con vật bằng lá cây, quan sát cây sắn, quan sát cây thông. 53 47.Trẻ nhận biết chức năng các - Chức năng các giác quan và các - Trò chuyện sáng. giác quan và các bộ phận khác bộ phận khác của cơ thể - Hoạt động học: của cơ thể. + Đôi bàn tay của bé. 54 63. Trẻ thể hiện số hiểu biết về - Tổ chức cho trẻ chơi, hoạt động - Chơi, hoạt động ở các góc: đối tượng qua hoạt động chơi, ở các góc: + Góc phân vai: Cửa hàng bán âm nhạc và tạo hình + Hát bài hát thiếu nhi quần áo của bé. + Vẽ, nặn, xé dán hình... đơn + Góc xây dựng: Xây phòng khám giản. bệnh; Xây đường về nhà bé.
  5. + Góc tạo hình: Vẽ theo ý thích, tô mầu tranh về các bộ phận trên cơ thể bé. * Làm quen một số khái niệm sơ đẳng về toán 55 76. Trẻ biết chắp ghép các hình - Chắp ghép các hình hình học - Hoạt động học: hình học để tạo thành các hình để tạo thành các hình mới theo ý + Chắp ghép các hình hình học để mới theo ý thích và theo yêu thích và theo yêu cầu. tạo thành các hình mới theo ý thích cầu và theo yêu cầu. - Chơi, hoạt động ở các góc: + Góc học tập: Chắp ghép các hình hình học để tạo thành các hình mới theo ý thích. 56 77.Trẻ xác định được vị trí - Xác định vị trí của đồ vật phía - Hoạt động học: (phía trên, dưới, trước, sau, trên, dưới, trước, sau, phải, trái) phải, trái) của một vật so với so với bạn khác. một vật khác. - Xác định vị trí của đồ vật phía - Hoạt động học: trên, dưới, trước, sau, phải, trái) so với một vật nào đó làm chuẩn * Khám phá xã hội 57 81.Trẻ nói đúng họ, tên, ngày - Họ tên, ngày sinh, giới tính đặc - Trò chuyện sáng sinh, giới tính, sở thích của bản điểm bên ngoài, sở thích của bản - Hoạt động học. thân khi được hỏi trò chuyện. thân và vị trí của trẻ trong gia + Trò chuyện về họ tên, ngày sinh,
  6. đình. tuổi, giới tính, sở thích của bản thân. - Chơi hoạt động theo ý thích + Trẻ nói được một số thông tin quan trọng về bản thân: Tên, tuổi, giới tính 58 89.Trẻ kể tên một số lễ hội và - Đặc điểm nổi bật của ngày - Chơi hoạt động theo ý thích nói về hoạt động nổi bật của 20/10 phụ nữ việt nam + Trò chuyện với trẻ về ngày Phụ nữ những dịp lễ hội. Việt Nam 20/10. Tổng số mục tiêu: 07 GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ * Nghe 59 94. Trẻ nghe hiểu nội dung câu - Nghe hiểu nội dung truyện kể, - Hoạt động học: chuyện, thơ, đồng dao dành cho truyện đọc phù hợp với độ tuổi: + Truyện: Câu chuyện của tay lứa tuổi của trẻ phải, tay trái. - Chơi, hoạt động theo ý thích. + Truyện: Giấc mơ kỳ lạ. - Nghe hiểu nội dung các bài thơ: - Hoạt động học: + Thơ: Chiếc bóng. - Chơi, hoạt động theo ý thích. - Nghe hiểu nội dung bài đồng + Thơ: Tay ngoan dao phù hợp với lứa tuổi.) + Đồng dao: tay đẹp.
  7. * Nói 60 99. Trẻ biết sử dụng lời nói để - Khuyến khích trẻ sử dụng lời nói - Chơi, hoạt động theo ý thích: bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý và kinh nghiệm của bản thân nghĩ và kinh nghiệm của bản thân. * Làm quen với việc đọc, viết 117.Trẻ nhận dạng được chữ cái - Nhận dạng được chữ cái a, ă, â - Hoạt động học: 61 a,ă,â trong bảng chữ cái tiếng trong bảng chữ cái tiếng Việt. + Làm quen chữ cái a,ă,â Việt. 62 118. Trẻ biết bắt chước hành vi - Tô, đồ các nét chữ, sao chép một - Chơi, hoạt động theo ý thích: viết và sao chép từ, chữ cái. số ký hiệu, chữ cái. 63 120. Trẻ thể hiện sự thích thú với - Chọn sách để "đọc" và xem. - Chơi, hoạt động ở các góc: sách. + Góc học tập- sách: Xem tranh, sách về chủ đề bản thân. Tổng số mục tiêu: 05 GIÁO DỤC TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI * Phát triển tình cảm: 64 127.Trẻ nói được một số thông tin - Nói được họ tên, tuổi, giới tính - Trò chuyện sáng quan trọng về bản thân. của bản thân. + Trò chuyện về sự khác biệt giữa trẻ trai và trẻ gái - Chơi, hoạt động theo ý thích: + Cho trẻ xem vi deo kể về bản thân mình ( Vi deo về các bạn nhỏ
  8. tự giới thiệu về bản thân). 65 128.Nói được khả năng và sở - Nói được điều bé thích, không - Chơi ngoài trời: thích riêng của bản thân. thích, những việc bé làm được và việc gì bé không làm được 66 129. Chấp nhận sự khác biệt giữa - Điểm giống và khác nhau của - Chơi hoạt động theo ý thích người khác với mình. mình với người khác (dáng vẻ bề + Dạy trẻ tôn trọng sự khác biệt ngoài, giới tính, sở thích và khả năng). 67 130. Trẻ biết ứng xử phù hợp với - Dạy trẻ ứng xử phù hợp với - Chơi ngoài trời: giới tính của bản thân. giới tính của bản thân (khi mặc + Giáo dục giới tính cho trẻ. trang phục, đi vệ sinh...) 68 137. Trẻ mạnh dạn nói ý kiến của - Trẻ mạnh dạn tự tin bày tỏ ý - Trò chuyện sáng. bản thân kiến. * Phát triển kỹ năng xã hội 69 160. Trẻ có thói quen chào hỏi, - Sử dụng lời nói, cử chỉ, lễ - Đón trẻ. cảm ơn, xin lỗi và xưng hô lễ phép, lịch sự. phép với người lớn. 70 167. Trẻ thích chăm sóc cây cối. - Bảo vệ, chăm sóc cây cối. - Chơi, hoạt động ở các góc: + Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây, tưới cây lau lá.
  9. Tổng số mục tiêu: 07 GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THẨM MĨ * Tạo hình: 71 169. Trẻ biết sử dụng các vật liệu - Tìm kiếm, lựa chọn các dụng cụ, - Chơi ngoài trời: khác nhau để làm một sản phẩm nguyên vật liệu để tạo ra sản phẩm + Dạy trẻ làm vòng tay, cổ đơn giản.. theo ý thích. bằng lá sắn. 72 170.Trẻ biết phối hợp các kĩ năng - Phối hợp các kĩ năng vẽ để tạo ra - Hoạt động học: vẽ để tạo thành bức tranh có màu sản phẩm có màu sắc, kích thước, + Vẽ các loại thực phẩm bé ăn sắc hài hòa, bố cục cân đối. hình dáng/ đường nét và bố cục. hàng ngày. - Chơi, hoạt động ở các góc: + Góc tạo hình: Vẽ, tô mầu tranh cơ thể bé. 73 174. Trẻ biết tô màu kín, không - Tô màu kín, không chờm ra ngoài - Chơi, hoạt động theo ý thích: chờm ra ngoài đường viền các hình đường viền các hình vẽ + Tô mầu khuân mặt thể hiện vẽ. cảm xúc: vui, buồn, tức giận. * Âm nhạc: 74 180. Trẻ biết thể hiện cảm xúc và - Trẻ vận động múa nhịp nhàng - Hoạt động học: vận động múa phù hợp với nhịp theo giai điệu bài hát + Dạy vận động múa: Vì sao điệu của bài hát hoặc bản nhạc. mèo rửa mặt.
  10. 75 182. Trẻ nhận ra giai điệu (vui, êm - Nghe và nhận ra sắc thái (vui, - Hoạt động học: dịu, buồn) của bài hát hoặc bản buồn, tình cảm tha thiết) của các + Nghe hát: 5 ngón tay ngoan, nhạc. bài hát, bản nhạc. đi cấy. 76 184. Trẻ hát đúng giai điệu bài hát - Hát đúng giai điệu, lời ca và thể - Hoạt động học: trẻ em. hiện sắc thái, tình cảm của bài hát + Dạy hát: Đường và chân. - Chơi, hoạt động theo ý thích: + Dạy hát: vì sao con mèo rửa mặt Tổng số mục tiêu: 06 Tổng số mục tiêu của chủ đề: 37