Kế hoạch Lớp Chồi - Tuần 4: Các bạn của bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch Lớp Chồi - Tuần 4: Các bạn của bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_lop_choi_tuan_4_cac_ban_cua_be_nam_hoc_2024_2025_tr.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch Lớp Chồi - Tuần 4: Các bạn của bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông
- TUẦN 4: CÁC BẠN CỦA BÉ Thời gian thực hiện : Từ ngày 30/9 đến ngày 04/10/2024 Thứ Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thời 30/09 1/10 2/10 3/10 4/10 điểm - Đón trẻ: Trẻ biết chào cô chào các bạn khi đến lớp chào ông bà bố mẹ trước khi vào lớp - Trò chuyện: + Trò chuyện về các bạn trong lớp của bé. + Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo Đón trẻ, + Trò chuyện về việc bỏ rác đúng nơi quy định chơi, - Chơi theo ý thích. thể dục - Thể dục sáng sáng + ô h p: ít vào thở ra( Ngửi hoa) + Tay: Đưa tay lên cao, ra phía trước sang ngang 2 bên( kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay) + ườn: Nghiêng người sang trái sang ph i + Chân: Nhún chân. - Tập kết hợp bài: Trường chúng cháu là trường mầm non Chạy 15 Cc Các Đếm đến 2. Truyện: Dạy hát: Vui trong bạn Nhận biết số Nếu không đến trường kho ng 10 của bé trong phạm đi học. Nghe hát: Cô Hoạt giây vi 2 giáo miền xuôi động -T Trò chơi: Trò chơi âm học Trời nhạc: Tai ai nắng – trời tinh mưa - K Chơi, - Góc phân vai: Cô giáo hoạt - Góc xây dựng: Xây dựng trường mầm non động ở - Góc nghệ thuật: át, biểu diễn các bài trong chủ đề. các góc - Góc học tập: Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 1,2 d u hiệu.
- * oạt động có mục đích: - Quan sát cây đu đủ. - Quan sát cây phượng. Chơi - Chơi với đồ chơi ngoài trời. ngoài - Quan sát cây vú sữa. trời - Nhặt rác sân trường. * Trò chơi vận động: Kéo co; Cắm cờ * Chơi tự do. - Ăn: Mời cô mời bạn trong khi ăn, ăn từ tốn, nhai kỹ. Ăn, ngủ, - Ngủ: Ngủ đúng giờ, ngủ đủ gi c. vệ sinh - Vệ sinh: + Rèn luyện cho trẻ thao tác rửa tay bằng xà phòng + àm quen với một kí hiệu thông thường trong cuốc sống: Nhà vệ sinh Chơi, - Chuẩn bị đồ dùng, đồ chơi cho hoạt động khám phá ngày thứ 3 hoạt - Nghe các bài hát về chủ đề trường mần non động - Tô đồ chữ cái ô. theo ý - Đọc đồng dao: dung dăng dung dẻ thích - Văn nghệ cuối tuần. - Nêu gương cuối ngày - Vệ sinh. Trả trẻ - Chơi tự do - Tr trẻ: Trao đổi với phụ huynh về tình hình trẻ trong ngày Ngày tháng năm 2024 Đã duyệt PHÓ HIỆU TRƢỞNG Nguyễn Thị Hồng Liên
- SOẠN CHUNG CHO CẢ TUẦN Thể dục buổi sáng 1. Yêu cầu : - Trẻ thực hiện được các động tác theo sự hướng đẫn của cô - Trẻ tập đúng động tác - Phát triển các cơ tay, lườn, chân thông qua thực hiện các động tác của bài tập. - Rèn thói quen tập thể dục buổi sáng cho trẻ. 2. Chuẩn bị : - Sân tập sạch sẽ bằng phẳng, trang phục gọn gàng 3. Tiến trình hoạt động : * Khởi động: - Cho trẻ làm đoàn tàu ra sân kết hợp các kiểu đi sau đó về đội hình 2 hàng dọc theo tổ, giãn cách đều. * Trọng động: - Tập các động tác kết hợp bài hát “ Trường chúng cháu là trường mầm non” (Mỗi động tác tập 2 lần 8 nhịp) + Động tác hô h p: ít vào thở ra ( Ngửi hoa) - Đứng thẳng, khép chân, tay th xuôi, đầu không cúi. + ai tay đưa trước miệng làm động tác ngửi hoa. + Động tác tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang ngang ( kết hợp vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay) - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, tay th xuôi. + Nhịp 1: ai tay đưa lên cao. + Nhịp 2: Đưa hai tay về phía trước; + Nhịp 3: ai tay đưa sang ngang, bằng vai. + Nhịp 4 về tư thế chuẩn bị kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay. + Nhịp 5, 6, 7, 8 như nhịp 1, 2, 3, 4 + Động tác lườn: Nghiêng người sang trái, sang ph i. - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng + Nhịp 1: Nghiêng người sang trái; + Nhịp 2: về tư thế chuẩn bị, + Nhịp 3: Nghiêng người sang ph i + Nhịp 4: Như nhịp 2: + Nhịp 5, 6, 7, 8 như nhịp 1, 2, 3, 4. + Động tác chân: Nhún chân.
- - Tư thế chuẩn bị: đứng thẳng, tay chống hông. + Nhịp 1: Nhún chân + Nhịp 2: về tư thế chuẩn bị. + Nhịp 3: Như nhịp 1. + Nhịp 4: về tư thế chuẩn bị. + Nhịp 5, 6, 7, 8 như nhịp 1, 2, 3, 4. * Hồi tĩnh: - Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1-2 vòng quanh sân trường, sau đó về lớp. Chơi, hoạt động ở các góc 1. Góc phân vai: Cô giáo. 1.1. Yêu cầu: - Trẻ thể hiện được một số yêu cầu khi chơi ở góc phân vai - Thực hiện vai chơi thành thạo. - Trẻ vui chơi đoàn kết - Tăng cường tiếng việt: Cung c p vốn từ cho trẻ: Cô giáo 1.2. Chuẩn bị: - Trang phục, đồ dùng dạy học và một số dụng cụ của người giáo viên cần có: B ng, ph n, cặp sách, bút vở 2.3. Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi - Cô giới thiệu góc chơi cho trẻ nhận vai chơi - Cô cho trẻ về góc chơi * Quá trình chơi - Cô đến từng góc giúp trẻ phân vai chơi cho nhau. Cho trẻ kể sẽ làm gì? làm như thế nào? Cô gợi ý cho trẻ cách đóng vai cô giáo - Phân công việc cho từng thành viên trong nhóm chơi. - Cô nhắc trẻ chơi ngoan, đoàn kết với các bạn. - Khuyến khích trẻ giao lưu với nhau khi chơi. - Cô quan sát và giúp đỡ trẻ khi cần. * Nhận xét sau khi chơi - Cô cho trẻ nhận xét các vai chơi trong nhóm - Cô nhận xét. 2. Góc xây dựng: Xây dựng trƣờng mầm non . 2.1 Yêu cầu : - Trẻ thể hiện được một số hiểu biết về đối tượng qua hoạt động chơi
- - Trẻ biết sử dụng các khối vuông, khối chữ nhật, gạch để xây trường theo trí tưởng tượng của mình. - Trẻ đoàn kết với bạn trong khi chơi; biết giữ gìn s n phẩm của mình. - Trẻ có ý thức giữ gìn và b o vệ đồ chơi. - Tăng cường tiếng việt: Dạy trẻ nói đủ câu: Con hoặc lớp 4 tuổi B trường mầm non Văn uông ạ 2.2 Chuẩn bị : - Tranh góc - Các khối, gạch và gỗ, th m cỏ.. . 2.3 Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi - Cô giới thiệu góc chơi ; cho trẻ nhận góc chơi. Và để trẻ tự phân vai chơi cho các bạn trong nhóm. * Quá trình chơi - Cô hướng dẫn và gợi mở để giúp trẻ xây được trường mầm non. - Cô quan sát và giúp đỡ các vai chơi, giúp trẻ chơi đoàn kết. - Khuyến khích trẻ sáng tạo khi chơi và có s n phẩm đẹp và sán g tạo. * Nhận xét sau khi chơi - Cô nhận xét s n phẩm của trẻ và nhận xét góc chơi. 3. Góc nghệ thuật: Hát, biểu diễn các bài hát trong chủ đề. 3.1 Yêu cầu : - Trẻ thuộc và thể hiện diễn c m các bài hát trong chủ đề . - Trẻ thể hiện được 1 số hiểu biết về đối tượng qua hoạt động âm nhạc. - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động. 3.2 Chuẩn bị : - Tranh góc - Một số bài hát về chủ đề trường mầm non. 3.3 Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi - Cô giới thiệu góc chơi . Cho trẻ nhận góc chơi . - Cô giới thiệu với trẻ về một số bài hát về trường mầm non - Trò chuyện với trẻ về nội dung bài hát. * Quá trình chơi - ôm nay cô tổ chức xem bạn nào mạnh dạn sẽ lên biểu diễn các bài hát về trường mầm non nhé.
- - Tổ chức cho trẻ thể hiện các ca khúc về chủ đề. - Cô động viên khuyến khích trẻ mạnh dạn. * Nhận xét sau khi chơi - Cô nhận xét góc chơi và tuyên dương trẻ 4. Góc học tập: Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 1,2 dấu hiệu. 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 1, 2 d u hiệu. - Biết giữ gìn đồ dùng, đồ chơi. - Vui chơi đoàn kết. 4.2. Chuẩn bị: - Đồ dung, đồ chơi trong lớp. 4.3. Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Cô giới thiệu nội dung chơi của góc học tập. - Các con hãy về góc chơi của mình l y đồ dùng ra chơi và thỏa thuận vai chơi với nhau nhé! - Trong khi chơi chúng mình nhớ ph i chơi cẩn thận, không tranh dành đồ chơi của nhau. Khi chơi xong ph i c t đồ chơi cẩn thận. * Quá trình chơi: - Cô hướng dẫn trẻ chơi, cô bao quát trẻ chơi. - Nếu trẻ còn lúng túng, cô có thể giúp đỡ trẻ. - Khuyến khích trẻ liên kết các nhóm chơi với nhau. * Nhận xét sau khi trẻ chơi. - Cô cho trẻ nhận xét về nhóm chơi của mình. - Cô nhận xét, khen ngợi, động viên trẻ.
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NGÀY Thứ hai ngày 30 tháng 09 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: + Trò chuyện về các bạn trong lớp của bé. 2. Hoạt động học: CHẠY 15 M TRONG KHOẢNG 10 GIÂY TRÒ CHƠI: TRỜI NẮNG – TRỜI MƢA 2.1. Mục đích, Yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ nhớ tên vận động, tên trò chơi, chơi đúng luật. - Trẻ vui tươi đoàn kết khi chơi trò chơi. * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng khéo léo của đôi chân khi chạy 15m trong kho ng thời gian 10 giây. - Rèn luyện sự phát triển cơ chân cho trẻ. - Trẻ thực hiện được vận động chạy 15m trong kho ng thời gian 10 giây. 2.2. Chuẩn bị - Sân tập thoáng rộng, sạch sẽ an toàn. - Đồng hồ thể dục 2.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định gây hứng thú. - Cho trẻ nghe hát bài: Cho tôi đi làm mưa với - Trò chuyện nội dung bài hát. - Cô khái quát lại và giáo dục trẻ *Hoạt động 1: Khởi động : - Cho trẻ nối nhau làm đoàn tàu đi ra sân kết hợp các kiểu đi, chạy, kiễng gót... và xếp thành 2 hàng dọc, 2 hàng ngang dãn cách đều một s i tay. *Hoạt động 2:Trọng động: a. Bài tập phát triển chung: - Tập kết với bài: „„Cho tôi đi làm mưa với” -Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước. ( Thực hiện 2 lần x 8 nhịp ) - Lưng: Nghiêng người sang trái, sang ph i. ( Thực hiện 2 lần x 8 nhịp ) - Chân: Đưa ra phía trước, đưa sang ngang.
- ( Thực hiện 3 lần x 8 nhịp ) b. Vận động cơ bản:Chạy 15m trong khoảng 10 giây - Cho trẻ đứng thành 2 hàng ngang quay mặt vào nhau. - Cô giới thiệu với trẻ tên bài tập: Chạy 15m trong kho ng 10 giây. - Cô làm mẫu 2 lần + ần 1 không gi i thích + ần 2: Gi i thích - TTCB bị : Cô đứng chân trước chân sau trước vạch chuẩn khi có hiếu lệnh“ Chạy” cô chạy theo hướng thẳng phối hợp chân tay nhịp nhàng về đến đích đ m b o thời gian kho ng10 giây thực hiện xong cô về cuối hàng. - Mời 2 trẻ làm mẫu. - Cho lần lượt từng trẻ tập, khuyến khích trẻ tập. - Tổ chức cho 2 trẻ ở hai tổ lên tập. - Cô bao quát trẻ trong khi tập, sửa sai cho những trẻ chưa tập đúng. - ỏi lại trẻ tên bài tập có thể mời 1-2 trẻ làm lại cho c lớp quan sát. c. Trò chơi: Trời nắng – trời mƣa - Cô giới thiệu tên trò chơi. - Cô gợi ý trẻ nêu cách chơi, luật chơi. - Cô nhắc lại cách chơi, luật chơi - Cô tổ chức cho trẻ chơi. - Nhận xét sau khi chơi. * Hoạt động 3: Hồi tĩnh. - Cho trẻ làm chim bay nhẹ nhàng 1-2 vòng rồi vào lớp. 3. Chơi hoạt động ở các góc: * Góc phân vai: Cô giáo. * Góc xây dựng: Xây dựng trƣờng mầm non. * Góc nghệ thuật: Hát, biểu diễn các bài trong chủ đề. ( Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần) 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Quan sát cây đu đủ. * Trò chơi: Kéo co. * Chơi tự do. 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết quan sát và biết nhận xét về đặc điểm của cây đu đủ - Trẻ biết ích lợi của cây đu đủ
- - Có ý thức b o vệ cây. - Trẻ chơi trò chơi hứng thú, đoàn kết với bạn 4.2. Chuẩn bị: - Địa điểm sạch sẽ, an toàn với trẻ. 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Quan sát cây đu đủ. - Cô dẫn trẻ đến địa điểm quan sát. - Đố chúng mình biết đây là cây gì? - Bạn nào có nhận xét về cây đu đủ này? - Chúng mình th y cây đu đủ như thế nào? - Thân cây như thế nào? - Cành cây như thế nào? - Lá xoài to hay nhỏ?... ( Cô hỏi một số cháu) - Cây đu đủ này được trồng để làm gì? - Qu của đu đủ có ăn được không? - Qu đu đủ khi xanh có màu gì? Khi chín có màu gì? - Các con có thích ăn qu đu đủ không - Muốn cho câyđu đủ luôn tốt chúng mình ph i làm gì? => Giáo dục trẻ có ý thức b o vệ cây. * Hoạt động 2: Trò chơi: Kéo co. - Cô phổ biến cách chơi, luât chơi: - Tiến hành cho trẻ chơi - Nhận xét trẻ chơi. - Động viên khuyến khích trẻ * Hoạt động 3: Chơi tự do. - Cô bao quát trẻ. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh: 6. Chơi, hoạt động theo ý thích: * Chuẩn bị đồ dùng, đồ chơi cho hoạt động khám phá ngày thứ 3 - Cô và trẻ cùng chuẩn bị tranh, nh, đồ dùng cho bài khám phá “ Các bạn của bé” - Sắp xếp lại các góc chơi. 7. Trả trẻ:
- Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe trẻ: ............ - Trạng thái c m xúc, thái độ và hành vi của trẻ:.................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ:................................................................................... ............................................... .......... . ........... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những v n đề cần lưu ý:....................................................................................... . ................................................................................................................................ Thứ ba ngày 1 tháng 10 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: + Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo 2. Hoạt động học: CÁC BẠN CỦA BÉ 2.1. Mục đích , Yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết được tên và họ tên và một vài đặc điểm của các bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện. * Kỹ năng: - Trẻ nói được màu sắc(nếu rõ nét) và công dụng của một số đồ dùng, đồ chơi của lớp. - Rèn kỹ năng quan sát và ghi nhớ có chủ định cho trẻ. - Trẻ tr lời to rõ ràng các câu hỏi của cô * Thái độ: - Trẻ biết thể hiện tình c m của mình với cô và các bạn .
- - Biết giữ gìn đồ dùng, đồ chơi trong lớp, l y và c t đồ dùng đúng nơi quy định. - Giáo dục trẻ yêu trường lớp, yêu bạn bè . 2.2. Chuẩn bị. * Chuẩn bị của cô: - Một số đồ dùng, đồ chơi cho trẻ quan sát - Bài hát " Vui đến trường " - Túi đựng đồ dùng đồ chơi. * Chuẩn bị của trẻ: - Cho trẻ ngồi theo hình chữ u. 2.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức: - Cô cho trẻ hát múa bài: Vui đến trường, nhạc và lời: ồ Bắc. - Các con vừa hát bài gì? - Đến trường con gặp những ai? - Ai dạy con học bài? - Đến trường con còn làm gì nữa? - > Cô khái quát lại và giáo dục trẻ. * Hoạt động 1: Quan sát, đàm thoại - Trò chuyện về lớp học của bé: - Cô gợi mở cho trẻ , để trẻ nói được lớp học của bé là lớp m y tuổi, tên của cô giáo và tên của các bạn trong lớp. - Cô mời cá nhân trẻ tr lời - Con học lớp m y tuổi? - Cô giáo con tên là gì? - Trong lớp có những bạn nào? - Đó là bạn trai hay bạn gái ? - Vậy khi chơi với bạn con ph i như thế nào ? - Con có thích đi học không ? Vì sao con thích đi học? - > Cô chốt và giáo dục trẻ biết yêu quý các bạn. - Cô có một món quà r t bí mật cô để trong „„ Chiếc túi kì lạ‟‟ cô đố các con trong túi có gì? - Cô hoặc trẻ lần lượt l y đồ dùng đồ chơi cho c lớp quan sát và tr lời câu hỏi: + Đây là cái gì? + Có màu gì? + Dùng để làm gì?
- + Chơi ở góc nào? + Khi chơi xong con ph i làm gì ? - Sau mỗi lần giới thiệu một đồ dùng, đồ chơi cô khái quát lại tên gọi, màu sắc, công dụng của từng loại đồ dùng đồ chơi đó -> Giáo dục trẻ biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi * Hoạt động 2: Củng cố +Trò chơi : Cái túi kì lạ - Cô phổ biến luật chơi và cách chơi - uật chơi: Chọn đúng đồ dùng đồ chơi theo yêu cầu của cô - Cách chơi: Cho trẻ lên thò tay vào túi tìm và l y đồ dùng, đồ chơi theo yêu cầu của cô. Yêu cầu không được nhìn vào túi. - Cho trẻ chơi 3- 4 lần * Kết thúc: - Cô nhận xét giờ học và trẻ chơi tự do. 3. Chơi, hoạt động ở các góc: * Góc xây dựng: Xây dựng trƣờng mầm non. * Góc phân vai: Cô giáo. * Góc nghệ thật: Hát biểu diễn các bài trong chủ đề. ( Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần) 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Quan sát cây phƣợng. * Trò chơi: Cắm cờ. * Chơi tự do. 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết tên và nói được đặc điểm của cây phượng - Trong trò chơi vận động : Rèn luyện kh năng nhanh nhẹn, khéo léo. - Chơi tự do: Trẻ được vui chơi tho i mái, cô cần đ m b o an toàn cho trẻ 4.2. Chuẩn bị: - Cây phượng. - Cờ và ống để cắm cờ. 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Quan sát cây phƣợng - Cho trẻ làm đoàn tàu đi ra sân - Cô cho trẻ đến địa điểm quan sát. - Cô hướng trẻ vào hoạt động
- - Cô hỏi trẻ : Chúng mình nhìn xem trước mắt chúng mình có gì? - Chúng mình có nhận xét gì về cây phượng. - Cây vú sữa có đặc điểm gì? - Gốc cây có đặc điểm gì ? - Thân cây như thế nào ? - Lá cây có màu gì? ..... - Trồng cây phượngđể làm gì? .... - Muốn cho cây tươi tốt chúng mình cần ph i làm gì ? - Cô khái quát lại... => Giáo dục trẻ biết b o vệ thiên nhiên. * Hoạt động 2: Trò chơi: Cắm cờ. - Cô phổ biến cách chơi, luât chơi cho trẻ. - Tiến hành cho trẻ chơi - Nhận xét trẻ chơi. - Động viên khuyến khích trẻ * Hoạt động 3: Chơi tự do. - Cô bao quát trẻ. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh: 6. Chơi, hoạt động theo ý thích: * Nghe hát các bài hát về chủ đề trƣờng mầm non. - Cô cho trẻ nghe hát các bài hát, bài thơ btrong chủ đề. - Cô giợi thiệu các bài hát, bài thơ trong chủ đề - Cô cho trẻ hưởng ứng theo các bài hát trong chủ đề. 7. Trả trẻ: Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe trẻ: .................... - Trạng thái c m xúc, thái độ và hành vi của trẻ: ........................ . - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ............. . ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
- ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những v n đề cần lưu ý:..................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ............................................................................................................................... ________________________________________________________________ Thứ tư ngày 2 tháng 10 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện: Về việc bỏ rác đúng nơi quy định. 2. Hoạt động học: ĐẾM ĐẾN 2. NHẬN BIẾT SỐ TRONG PHẠM VI 2 2.1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết đếm đến 2, nhận biết chữ số 2, biết sử dụng số 2 để chỉ số lượng. * Kỹ năng: - Phát triển ngôn ngữ và phát triển tư duy, quan sát, nhận biết và ghi nhớ cho trẻ. * Thái độ: - Giáo dục trẻ chú ý trong giờ học 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Thẻ chữ số 2 - Mỗi trẻ một rổ đồ dùng trong đó có bút màu và gạch - Thẻ ch m tròn. - Đồ dùng đồ chơi xung quanh lớp có số lượng là 1 * Chuẩn bị của trẻ: - Mỗi trẻ thẻ chữ số 2, 2 cái bút màu, 2 viên gạch 2.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức: - Cô trò chuyện với trẻ về chủ đề * Hoạt động 2: Ôn Đếm đến 1 nhận biết số 1 - Cô cho trẻ tìm đồ dùng đồ chơi xung quanh lớp có số lượng là 1
- - Cho trẻ đếm số đồ dùng trẻ tìm được - Cho trẻ tìm thẻ số tương ứng với số đồ dùng đó * Hoạt động 3: Đếm đến 2 nhận biết số 2 Cô phát đồ dùng cho trẻ. - Cho trẻ chơi trò chơi: Trời tối, trời sáng - Chúng mình có gì trong rổ? - Chúng mình hãy xếp số bút màu ra cho cô nào! - Cô cho trẻ đếm số bút máu. - Có t t c m y cái bút màu? - Cho trẻ đếm 1-2 lần. - Cho trẻ xếp số viên gạch ra - Cho trẻ đếm số viên gạch - Có t t c m y viên gạch? - Cô cho trẻ đếm 1- 2 lần - 2 bút màu thì tương ứng với số m y? - 2 viên gạch tương ứng với số m y - Chúng mình nhìn th y số 2 bao giờ chưa? - Cô dơ thẻ số 2 cho trẻ quan sát - Cô phát âm 2- 3 lần - Cô cho c lớp phát âm cùng cô 2- 3 lần - Cô giới thiệu đặc điểm của chữ số 2 - Cho trẻ nhắc lại đặc điểm số 2 - Cô cho trẻ phát âm theo tổ, nhóm, cá nhân. - Cô lắng nghe sửa sai cho trẻ. - Cô yêu cầu trẻ tìm số 2 trong rổ giơ lên và phát âm. - Cô giáo dục trẻ biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi. * Hoạt động 3: Luyện tập - Cho trẻ chơi trò chơi: Tìm nhà - Cách chơi: Cô phát cho mỗi trẻ 1 thẻ ch m tròn có màu sắc khác nhau. Xung quanh lớp cô treo ngôi nhà có số ch m tròn màu tương ứng. Cho trẻ vừa đi vừa hát khi có hiệu lệnh tìm nhà thì trẻ có thẻ 1 ch m tròn màu gì thì về nhà có thẻ ch m tròn màu tương ứng. - uật chơi: Ai không về đúng nhà có 1 ch m tròn màu tương ứng là thua cuộc và ph i nh y lò cò. - Cô tổ chức cho trẻ chơi
- - Cô quan sát giúp đỡ trẻ - Nhận xét, động viên khuyến khích trẻ chơi - > Kết thúc tiết học. 3. Chơi, hoạt động ở các góc: * Góc xây dựng: Xây dựng trƣờng mầm non. * Góc phân vai: Cô giáo. * Góc nghệ thuật: Hát, biểu diễn các bài trong chủ đề. (Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần). 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Chơi với đồ chơi ngoài trời. * Trò chơi: Kéo co. * Chơi tự do. 4.1. Yêu cầu. - Trẻ biết tên, đặc điểm công dụng và cách sử dụng đồ chơi ngoài trời, - Trẻ biết chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi an toàn trong khu vực sân trường. - Trẻ chơi đoàn kết. 4.2. Chuẩn bị: - Đồ chơi ngoài trời như: Xích đu, cầu trượt... đ m b o an toàn cho trẻ. - Cờ - Quần áo trẻ gọn gàng. 4.3. Tiến trình hoạt động. * Hoạt động 1: Hoạt động có chủ đích: Chơi với đồ chơi ngoài trời. -Cho trẻ ra sân dạo chơi và giới thiệu về nội dung buổi hoạt động - Cô cho trẻ nói tên đồ chơi ngoài trời. - Cô cho trẻ với đồ chơi. - Cô giáo dục trẻ chơi đoàn kết giữ gìn đò chơi.. * Hoạt động 2: Trò chơi: Kéo co. - Cô phổ biến cách chơi, luât chơi: - Tiến hành cho trẻ chơi - Nhận xét trẻ chơi. - Động viên khuyến khích trẻ * Hoạt động 3: Chơi tự do. - Cô bao quát trẻ. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh: 6. Chơi, hoạt động theo ý thích:
- * Tô đồ chữ cái Ô - Cho trẻ ôn lại chữ cái Ô - Phát màu và vở cho trẻ tô đồ cữ cái Ô 7. Trả trẻ: Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe trẻ: ............ - Trạng thái c m xúc, thái độ và hành vi của trẻ: ..... . - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ...... ... .......... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những v n đề cần lưu ý:....................................................................................... ............................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ năm ngày 3 tháng 10 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng: - Trò chuyện: Trò chuyện về các bạn trong lớp của bé. 2. Hoạt động học: TRUYỆN: NẾU KHÔNG ĐI HỌC. 2.1. Mục đích, yêu cầu. * Kiến thức: - Trẻ nhớ tên truyện, tên tác gi , hiểu nội dung câu chuyện. * Kỹ năng: - Tr lời to, rõ ràng mạch lạc được các câu hỏi của cô.
- * Thái độ: - Qua câu chuyện giáo dục trẻ yêu quý, trân trọng s n phẩm mình tạo ra. - Trẻ yêu trường lớp, cô giáo và các bạn. 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Bài hát: Vui đến trường + Tranh minh họa truyện: Người bạn tốt. * Chuẩn bị của trẻ: - Cho trẻ ngồi hình chữ u 2.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức, gây hứng thú: - Cho trẻ hát bài “Vui đến trường”. - Gợi hỏi trẻ bài hát nói về điều gì? - Trò chuyện về trường, lớp, cô giáo, các bạn. - Dẫn dắt giới thiệu vào bài. * Hoạt động 1: Cô kể diễn cảm. - Cô có 1 câu chuyện kể về món quà của cô giáo dành cho các bạn lớp mẫu giáo vào ngày cuối tuần đ y, các con có muốn nghe không? + Cô kể lần 1: kể diễn c m - Cô giới thiệu tên truyện, tên tác gi . + Cô kể lần 2: qua tranh minh hoạ - Cô vừa kể cho các con nghe câu chuyện gì? - Ai sáng tác? - Cô giới thiệu nội dung câu chuyện * Hoạt động 2: Trích dẫn, đàm thoại: - Câu chuyện có tên là gì? - Trong câu chuyện có những nhân vật nào? - Linh và Trang là đôi bạn như thế nào ? -> Linh và Trang là đôi bạn r t thân với nhau, ngày nào Trang và linh cũng rủ nhau đi học. “ Linh và Trang r t thân nhau .đi học cùng” - Một hôm trên đường đi học về, Linh bị sao ? - Khi th y Linh bị đau như vậy Trang đã làm gì ? -> Th y Linh bị m nh chai đâm vào chân ch y máu Trang đã l y chiếc khăn thêu của mình băng vào vết thương cho bạn và dìu bạn về nhà.
- “ Một hôm .. dìu bạn về nhà ” - Sáng hôm sau Linh đến nhà Trang làm gì? - Th y hai bạn đối với nhau như vậy bố mẹ các bạn đã nói gì ? -> Được bạn giúp đỡ mình Linh đã đến nhà bạn c m ơn và tặng bạn một chiếc khăn thêu, th y hai bạn biết quan tâm và giúp đỡ nhau như vậy bố mẹ các bạn r t vui và khen các bạn đ y. “ Sớm hôm sau . Là đôi bạn tốt của nhau ” * Giáo dục trẻ: Là bạn tốt thì ph i biết quan tâm, giúp đỡ nhau như bạn Linh và Trang ở trong câu chuyện này nhé. * Hoạt động 3: Dạy trẻ kể lại chuyện cùng cô: - Cô kể lại câu chuyện 1 lần - Cô dạy trẻ kể lại từng đoạn truyện cùng cô ( Cô chú ý sửa sai cho trẻ) * Kết thúc - Cô nhận xét, động viên, tuyên dương trẻ. 3. Chơi, hoạt động ở các góc: * Góc xây dựng: Xây dựng trƣờng mầm non. * Góc phân vai: Cô giáo. * Góc học tập: Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 1,2 dấu hiệu. (Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần). 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Quan sát cây vú sữa. * Trò chơi: Cắm cờ. * Chơi tự do. 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết tên và nói được đặc điểm của cây vú sữa - Trong trò chơi vận động : Rèn luyện kh năng nhanh nhẹn, khéo léo. - Chơi tự do: Trẻ được vui chơi tho i mái, cô cần đ m b o an toàn cho trẻ 4.2. Chuẩn bị: - Cây vú sữa. - Cờ và ống để cắm cờ. 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Quan sát cây vú sữa. - Cho trẻ làm đoàn tàu đi ra sân - Cô cho trẻ đến địa điểm quan sát.
- - Cô hướng trẻ vào hoạt động - Cô hỏi trẻ : Chúng mình nhìn xem trước mắt chúng mình có gì? - Chúng mình có nhận xét gì về cây vú sữa. - Cây vú sữa có đặc điểm gì? - Gốc cây có đặc điểm gì ? - Thân cây như thế nào ? - Lá cây có màu gì? ..... - Trồng cây vú sữa để làm gì? .... - Muốn cho cây tươi tốt chúng mình cần ph i làm gì ? - Cô khái quát lại... => Giáo dục trẻ biết b o vệ thiên nhiên. * Hoạt động 2: Trò chơi: Cắm cờ. - Cô phổ biến cách chơi, luât chơi cho trẻ. - Tiến hành cho trẻ chơi - Nhận xét trẻ chơi. - Động viên khuyến khích trẻ * Hoạt động 3: Chơi tự do. - Cô bao quát trẻ. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh: 6. Chơi, hoạt động theo ý thích: * Đọc đồng giao: Dung dăng dung dẻ. - Cô giới thiệu bài đồng giao - Cô đọc cho trẻ nghe 2 lần. - Cô cho trẻ đọc cùng cô. - Cho trẻ đọc dưới nhiều hình thức lớp, tổ, nhóm, cá nhân 7. Trả trẻ: Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe trẻ: ................................................................... - Trạng thái c m xúc, thái độ và hành vi của trẻ: ................ ............. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: .................. ... .......... ................................................................................................................................. .................................................................................................................................

