Kế hoạch giáo dục Lớp Lá - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông

docx 12 trang cattuong 18/02/2026 1470
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Lớp Lá - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_giao_duc_lop_la_chu_de_ban_than_nam_hoc_2024_2025_t.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Lớp Lá - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông

  1. CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN Dự kiến thời gian thực hiện: 3 tuần (Từ 07/10 đến 25/10/2024) Stt Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động Ghi 4 tuổi 5 tuổi 4 tuổi 5 tuổi giáo dục chú GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT * Phát triển vận động Thực hiện đúng, Thực hiện đúng, đầy - Hô hấp: Hít vào, thở ra thuần thục các động đủ, nhịp nhàng các - Tay: tác của bài thể dục động tác trong bài + Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân. - Thể dục sáng theo hiệu lệnh thể dục theo hiệu - Lưng, bụng, lườn: - Bài tập phát triển lệnh hoặc theo nhịp + Quay sang trái, sang phải kết hợp tay chung 1 bản nhạc/ bài hát. chống hông hoặc 2 tay dang ngang, chân Bắt đầu và kết thúc bước sang phải, sang trái. động tác đúng nhịp. - Chân: + Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang Trẻ biết thực hiện Trẻ giữ được thăng Bật tách khép chân qua - Hoạt động học: được các kỹ năng bằng cơ thể và kiểm 5 ô. + Bật tách khép chân 2 vận động cơ bản và soát được vận động: qua 7 ô. phát triển khả năng bật, nhảy. - Nhảy lò cò 3m. - Nhảy lò cò 5m. - Hoạt động học: giữ thăng bằng cơ + Nhảy lò cò 5m. thể khi vận động: bật, nhảy
  2. Trẻ thể hiện nhanh, Trẻ thể hiện nhanh, - Bò bằng bàn tay - Bò bằng bàn tay và - Hoạt động học. mạnh, khéo léo mạnh, khéo trong bàn chân 3- 4m bàn chân 4m - 5m. + Bò bằng bàn tay và 3 trong thực hiện vận vận động: Bò. bàn chân 4-5 m động: Bò. Trẻ thực hiện được Trẻ thực hiện được - Cuộn – xoay tròn - Các loại cử động bàn - Thể dục sáng. các vận động: các vận động: cổ tay tay, ngón tay và cổ tay. - Chơi ngoài trời. - Cuộn – xoay tròn + Uốn ngón tay, - Gập mở lần lượt từng ngón tay, bàn tay. + Xếp các chữ số đã học cổ tay; bàn tay; xoay cổ tay. bằng hột hạt. - Gập, mở, các + Gập, mở lần lượt - Vo, xoáy, xoắn, - Uốn ngón tay, bàn + Chơi trò chơi: Gia 4 ngón tay. từng ngón tay. vặn, búng ngón tay: xoay cổ tay. đình ngón tay tay, vê, véo, vuốt, + Dạy trẻ chơi trò chơi miết, ấn bàn tay, cua cắp. ngón tay, gắn, nối * Dinh dưỡng và sức khỏe Trẻ biết tự rửa mặt, chải răng hàng ngày - Tập luyện các kĩ năng: đánh răng, lau mặt - Chơi, hoạt động theo ý 5 thích. Trẻ nhận ra lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, đối - Trò chuyện sáng. 6 thân thể đối với sức khoẻ con người. với sức khoẻ con người. - Vệ sinh, trả trẻ. Trẻ biết che miệng - Dạy trẻ lấy tay che - Trò chuyện sáng 7 khi ho, hắt hơi, ngáp. miệng khi ho, hắt hơi, ngáp.
  3. Trẻ biết giữ đầu tóc, - Luôn giữ cho đầu tóc - Vệ sinh, trả trẻ. quần áo gọn gàng. gọn gàng, quần áo, sạch 8 sẽ, không bôi bẩn lên quần áo. Trẻ nhận biết các bữa -Nhận biết các bữa ăn - Chơi, hoạt động theo ý ăn trong ngày và ích trong ngày và ích lợi thích. 9 lợi của ăn uống đủ của ăn uống đủ lượng lượng và đủ chất. và đủ chất. Trẻ biết tên một số Trẻ lựa chọn một số - Dạy trẻ nhận biết - Nhận biết, phân loại - Hoạt động học: thực phẩm cùng thực phẩm khi đực một số thực phẩm một số thực phảm thông Bé cần gì để lớn lên và nhóm: gọi tên nhóm: thông thường trong thường theo 4 nhóm khỏe mạnh - Thịt, cá có - Thực phẩm giàu các nhóm thực thực phẩm 10 nhiều chất đạm chất đạm: Thịt, cá.. phẩm ( trên tháp - Rau, quả chín có - Thực phẩm giàu dinh dưỡng) nhiều vitamin chất vitamin và muối khoáng: Rau, quả Trẻ biết ăn để cao Trẻ biết và không ăn, - Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi - Chơi hoạt động theo ý lớn, khỏe mạnh, uống một số thứ có của ăn uống đủ lượng và đủ chất thích thông minh và biết hại cho sức - Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với 11 ăn nhiều loại thức khỏe bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, ăn khác nhau để có béo phì ) đủ chất dinh - Nhận biết một số thực
  4. dưỡng phẩm không đảm bảo: - Trò chuyện sáng ôi thiu, dập, nát, hư, quá hạn Trẻ kể tên được một số thức ăn cần có Kể được tên một số thức ăn có trong bữa ăn - Trò chuyện sáng 12 trong bữa ăn hàng ngày. hàng ngày. Biết nói với người Trẻ nhận biết một số - Nhận biết một số biểu - Trò chuyện sáng lớn khi bị đau, biểu hiện khi ốm. hiện khi ốm. - Chơi, hoạt động theo ý chảy máu hoặc - Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu thích. 13 sốt hoặc sốt + Dạy trẻ biết quyền và trách nhiệm của bản thân khi bị ốm, đau TS GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC * Khám phá khoa học Trẻ biết chức năng Trẻ nhận biết chức - Chức năng các giác quan và các bộ phận - Trò chuyện sáng các giác quan và năng các giác quan khác của cơ thể - Hoạt động học: 14 các bộ phận khác và các bộ phận + Các bộ phận trên cơ thể của cơ thể. khác của cơ thể. bé Quan tâm đến Trẻ thích khám phá - Cho trẻ quan sát, - Khám phá các sự - Chơi ngoài trời 15 những thay đổi của các sự vật, hiện phán đoán mối liên vật, hiện tượng xung + Tổ chức cho trẻ đi dạo sự vật, hiện tượng tượng xung quanh. hệ giữa con vật, cây quanh như đặt câu xung quanh sân trường.
  5. xung quanh với sự với môi trường sống. hỏi về sự vật, hiện + Quan sát thời tiết gợi ý, hướng dẫn tượng: "Tại sao có + Quan sát bồn hoa. của cô giáo như mưa?" + Quan sát hoa đồng tiền. đặt câu hỏi về + Quan sát cây ổi. những thay đổi của + Quan sát cây phượng. sự vật, hiện tượng: +Quan sát cây lát. "Vì sao cây lại héo?"; "Vì sao lá cây bị ướt?". Trẻ thể hiện số hiểu biết về đối tượng - Tổ chức cho trẻ chơi, hoạt động ở các góc: - Hoạt động góc: qua hoạt động chơi, âm nhạc và tạo + Hát bài hát thiếu nhi + Vẽ, nặn, xé dán + Góc xây dựng: Xây hình hình... đơn giản. dựng khu vui chơi. Xây 16 phòng khám bệnh. + Tạo hình: Tô màu trang phục bé trai, bé gái; Vẽ đồ chơi tặng bạn * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 17 Trẻ chỉ ra được khối - Nhận biết, gọi tên - Hoạt động học: cầu, khối vuông, khối cầu, khối vuông, + Nhận biết, gọi tên khối khối chữ nhật và khối chữ nhật, khối cầu, khối vuông, khối chữ khối trụ theo yêu trụ và nhận dạng các nhật, khối trụ và nhận cầu. khối đó trong thực tế. dạng các khối đó trong - Gọi tên và chỉ ra các
  6. điểm giống nhau, thực tế. khác nhau giữa 2 + Gọi tên và chỉ ra các khối cầu và khối trụ, điểm giống nhau, khác khối vuông và khối nhau giữa 2 khối cầu và chữ nhật. khối trụ, khối vuông và khối chữ nhật. - Chơi, hoạt động theo ý thích Trẻ sử dụng lời Trẻ xác định được - Xác định vị trí của - Xác định vị trí của - Hoạt động học: nói và hành động vị trí (trong, ngoài, đồ vật so với bạn đồ vật (phía trước - + Xác định vị trí của đồ để chỉ vị trí của trên, dưới, trước, khác (phía trước - phía sau; phía trên - vật (phía trước – phía sau; đồ vật so với bạn sau, phải, trái) của phía sau; phía phải - phía dưới; phía phải - phía trên - phía dưới; phía 18 khác. một vật so với bạn phía trái; phía trên - phía trái) so với bạn phải- phía trái) so với bạn khác. phía dưới). khác. khác. - Chơi, hoạt động theo ý thích * Khám phá xã hội Trẻ nói được họ Trẻ nói đúng họ, tên, - Trò chuyện cùng trẻ - Họ tên, ngày sinh, - Trò chuyện sáng tên, tuổi, giới ngày sinh, giới tính, về họ tên, tuổi, giới giới tính đặc điểm - Hoạt động học: 19 tính của bản sở thích của bản thân tính, đặc điểm bên bên ngoài, sở thích + Trò chuyện về họ, tên, thân khi được khi được hỏi trò ngoài, sở thích của của bản thân và vị trí ngày sinh, tuổi, giới tính hỏi, trò chuyện. chuyện. bản thân. của trẻ trong gia đình. của bản thân.
  7. Trẻ kể tên một số lễ hội và nói về hoạt - Đặc điểm nổi bật của ngày 20/10 ngày phụ Trò chuyện sáng 20 động nổi bật của những dịp lễ hội. nữ Việt Nam. + Trò chuyện về ngày phụ nữ Việt Nam 20/10 TS GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ * Nghe Trẻ nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, - Nghe hiểu nội dung - Hoạt động học: đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi. + Truyện: Câu chuyện của trẻ. tay phải và tay trái;. - Chơi, hoạt động theo ý 21 - Nghe hiểu nội dung truyện kể phù hợp với thích: độ tuổi. + Giấc mơ kỳ lạ. - Chơi, hoạt động theo ý - Nghe các bài đồng dao phù hợp với độ tuổi. thích: Đồng dao: Tay đẹp. * Nói Trẻ biết sử dụng - Khuyến khích trẻ sử - Chơi, hoạt động ở các lời nói để bày tỏ dụng lời nói để bày tỏ góc. 22 cảm xúc, nhu cầu, cảm xúc, nhu cầu, ý + Góc phân vai: Mẹ con; ý nghĩ và kinh nghĩ và kinh nghiệm Bác sỹ, y tá; Nấu ăn nghiệm của bản của bản thân. thân.
  8. Trẻ đọc thuộc bài Trẻ đọc biểu cảm - Đọc thơ, đồng dao. - Hoạt động học: thơ, ca dao, đồng bài thơ, đồng dao, + Thơ: Tay ngoan 23 dao... cao dao... - Chơi, hoạt động theo ý thích: + Đồng dao: Tay đẹp * Làm quen với việc đọc - viết Trẻ nhận dạng Trẻ nhận dạng - Nhận dạng được - Nhận dạng được chữ - Hoạt động học: được một số chữ được chữ cái a, ă, â một số chữ cái a, ă, cái a, ă, â trong bảng + Làm quen chữ cái: a, ă, 24 cái a, ă, â. trong bảng chữ cái â. chữ cái tiếng Việt. â. tiếng Việt. - Chơi, hoạt động theo ý thích. Trẻ biết chọn sách Trẻ thể hiện sự - Chọn sách để "đọc" - Chơi, hoạt động ở các để xem. thích thú với sách. và xem. góc. 25 Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau. + Góc học tập – sách: Xem sách tranh về chủ đề TS 5 6 GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KĨ NĂNG XÃ HỘI * Phát triển tình cảm Trẻ nói được tên, Trẻ nói được một - Tên, tuổi, giới tính - Nói được họ tên, - Trò chuyện sáng 26 tuổi, giới tính của số thông tin quan của bản thân. tuổi, giới tính của bản + Dạy trẻ nói được họ, tên, bản thân. trọng về bản thân. thân. tuổi, giới tính của bản thân.
  9. Trẻ biết ứng xử - Dạy trẻ ứng xử phù - Chơi theo ý thích. phù hợp với giới hợp với giới tính của + Giáo dục giới tính cho trẻ 27 tính của bản thân. bản thân (khi mặc trang phục, đi vệ sinh...). Trẻ nói được khả năng và sở thích riêng - Nói được điều bé thích, không thích , - Trò chuyện sáng 28 của bản thân. những việc bé làm được việc gì bé không làm được. Trẻ cố gắng hoàn Trẻ cố gắng thực - Thực hiện công việc được giao (trực nhật, - Các hoạt động. thành công việc hiện công việc đến xếp dọn đồ chơi...). 29 được giao (trực cùng. nhật, dọn đồ chơi...). Chấp nhận sự khác - Điểm giống và khác - Chơi ngoài trời: biệt giữa người nhau của mình với + Trò chuyện về sự khác 30 khác với mình. người khác (dáng vẻ biệt giữa bạn trai và bạn bề ngoài, giới tính, sở gái thích và khả năng). * Phát triển kĩ năng xã hội Trẻ thích chăm sóc cây cối quen thuộc. - Bảo vệ, chăm sóc cây cối. - Chơi, hoạt động ở các góc: 31 + Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây; Lau lá cây
  10. - Chơi ngoài trời: Nhổ cỏ, chăm sóc vườn hoa Trẻ có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin - Sử dụng lời nói, cử chỉ, lễ phép, lịch sự. Đón trẻ 32 lỗi, và xưng hô lễ phép với người lớn. TS GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THẨM MỸ Trẻ vẽ phối hợp các Trẻ biết phối hợp - Sử dụng kĩ - Phối hợp các kĩ - Hoạt động học: nét thẳng, xiên, các kĩ năng vẽ để năng vẽ để tạo ra năng vẽ để tạo ra + Vẽ bạn trai, bạn gái. ngang, cong tròn tạo thành bức tranh sản phẩm có màu sản phẩm có màu 33 tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa, sắc, đường nét. sắc, kích thước, có màu sắc và bố bố cục cân đối. hình dáng/ đường cục. nét và bố cục. Trẻ biết sử dụng Trẻ biết sử dụng các - Tìm kiếm, lựa chọn các dụng cụ, - Chơi ngoài trời: phối hợp các vật liệu khác nhau nguyên vật liệu phù hợp để tạo ra các + Dạy trẻ làm kèn bằng lá cây. nguyên vật liệu để để làm một sản sản phẩm theo ý thích. + Làm vòng tay từ lá cây tặng 34 tạo ra sản phẩm. phẩm đơn giản. - Lựa chọn, phối hợp các nguyên vật mẹ ngày 20/10. liệu tạo hình, vật liệu trong thiên + Làm mũ từ vỏ hộp sữa chua. nhiên, phế liệu để tạo ra các sản phẩm. 35 Trẻ biết phối hợp Trẻ biết phối hợp - Phối hợp các kĩ - Phối hợp các kĩ - Chơi, hoạt động ở các góc:
  11. các kĩ năng xếp các kĩ năng xếp hình năng xếp hình để năng xếp hình để + Góc tạo hình: Xếp hình cơ thể hình để tạo thành để tạo thành các sản tạo thành các sản tạo tạo thành các bé. các sản phẩm có phẩm có kiểu dáng, phẩm có kiểu sản phẩm có kiểu kiểu dáng, màu sắc màu sắc hài hòa, bố dáng, màu sắc dáng, màu sắc hài khác nhau. cục cân đối. khác nhau. hòa, bố cục cân đối. Trẻ nhận ra giai điệu - Nghe và nhận ra - Hoạt động học. (vui, êm dịu, buồn) sắc thái (vui, + Nghe hát: Năm ngón tay 36 của bài hát hoặc bản buồn, tình cảm ngoan; Em là bông hồng nhỏ. nhạc. tha thiết) của các bài hát, bản nhạc. Trẻ biết vận động Trẻ biết thể hiện - Vận động nhịp - Vận động nhịp - Hoạt động học: nhịp nhàng theo giai cảm xúc và vận nhàng theo giai nhàng theo giai + Vận động múa: Tay thơm tay điệu, nhịp điệu của động phù hợp với điệu, nhịp điệu điệu, nhịp điệu và ngoan bài hát, bản nhạc nhịp điệu của bài hát của bài hát, bản thể hiện sắc thái - Chơi hoạt động ở các góc: 37 với các hình thức hoặc bản nhạc. nhạc. phù hợp với các + Góc âm nhạc: Hát, vận động (vỗ tay theo nhịp, bài hát, bản nhạc theo nhịp các bài hát về chủ đề. tiết tấu, múa). (với các hình thức vỗ tay theo các loại tiết tấu, múa). Trẻ hát đúng giai Trẻ hát đúng giai - Hát đúng giai điệu, lời ca và thể - Hoạt động học: 38 điệu, lời ca, hát rõ điệu bài hát trẻ em. hiện sắc thái, tình cảm của bài hát. + Dạy hát: Mừng sinh nhật
  12. lời và thể hiện sắc - Chơi, hoạt động ý thích: thái của bài hát qua + Dạy hát: Tay thơm tay giọng hát, nét mặt, ngoan. điệu bộ... + Hát các bài hát về chủ đề. TS Tổng số mục tiêu : 38