Giáo án Tin học Lớp 6 - Tiết 69+70: Kiểm tra học kì II - Năm học 2018-2019
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tin học Lớp 6 - Tiết 69+70: Kiểm tra học kì II - Năm học 2018-2019", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_tin_hoc_lop_6_tiet_6970_kiem_tra_hoc_ki_ii_nam_hoc_2.docx
Nội dung tài liệu: Giáo án Tin học Lớp 6 - Tiết 69+70: Kiểm tra học kì II - Năm học 2018-2019
- TUẦN 36, 37 Ngày soạn: 11 / 05 /2019 Ngày giảng : 6A / /2019 6B / /2019 TIẾT 69, 70: KIỂM TRA HỌC KÌ II A. MUC TIÊU 1. Kiến thức - Đánh giá kết quả học tập của HS trong phần soạn thảo văn bản - Kiểm tra kiến thức cơ bản của HS về soạn văn bản: lý thuyết việc gõ văn bản, định dạng, chèn hình ảnh, chỉnh sửa hình ảnh, cách tạo bảng.... 2. Kỹ năng - Rèn tư duy sáng tạo, tính cẩn thận cho học sinh, từ đó giúp cho học sinh yêu thích môn học. 3. Thái độ - Nghiêm túc trong giờ kiểm tra. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực trình bày. B. CHUẨN BỊ - Giáo viên : Giáo án, đề kểm tra. Ma trận đề kiểm tra: cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng TNK TL TNK TL TN TL TN TL Chủ đề Chủ đề 1: Nhận biết Vận dụng sửa Soạn thảo được các nút lỗi sai khi soạn văn bản lệnh: khởi thảo văn bản đơn giản. động, mở, lưu.. của phần mềm soạn thảo
- Số câu 2 1 3 Số điểm 0,5đ 0,25đ 0,75đ Tỉ lệ % 7,5% Chủ đề 2: Nhận biết Hiểu cách để Chỉnh sửa các lệnh để chỉnh sửa, và định chỉnh sửa, định dạng dạng văn định dạng văn bản bản. văn bản Số câu 3 1 1 1 6 Số điểm, 0,75đ 3đ 0,25đ 2đ 6 Tỉ lệ % 60% Chủ đề 3: Nhận biết Hiểu các Tìm kiếm được lệnh bước tìm và thay thế. tìm kiếm và kiếm và thay thay thế thế Số câu 1 1 2 Số điểm 0,25đ 0,25đ 0,5đ Tỉ lệ % 5% Chủ đề 4: Nhận biết Thêm hình được lệnh ảnh để chèn hình minh họa ảnh Số câu 1 1 Số điểm 0,25đ 0,25đ Tỉ lệ % 2,5% Chủ đề 5: Nhận biết Hiểu cách Vận dụng Trình bày lệnh tạo bảng xóa, chèn được các bước cô đọng hàng cột tạo bảng bằng bảng trong bảng Số câu 1 1 1 3 Số điểm 0,25đ 0,25đ 2đ 2,5đ Tỉ lệ % 25%
- Tổng số câu 9 4 2 15 Tổng điểm 5đ 2,75đ 2,25đ 10đ Tỉ lệ % 50% 27,50% 22,50% 100% Đề bài A. PhÇn tr¾c nghiÖm( 3 ®iÓm). I. Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1: Muốn khởi động chương trình soạn thảo văn bản Word, em nháy đúp chuột vào biểu tượng nào dưới đây trên màn hình nền? A. B. C. D. Câu 2: Trong phần mềm soạn thảo Word 2010 để tìm kiếm phần văn bản, ta thực hiện lệnh: A. Home-> Editing-> chọn lệnh Replace trên hộp thoại Find and Replace B. Home-> Editing-> chọn lệnh Find trên hộp thoại Find and Replace C. Home-> chọn lệnh Replace trên hộp thoại Find and Replace D. Home-> Editing-> chọn lệnh Go to trên hộp thoại Find and Replace Câu 3: Trong định dạng kí tự nút lệnh nào sau đây để định dạng kiểu chữ in đậm? A. B. C. D. Câu 4: Để chọn hướng trang văn bản em chọn lệnh: A. Page Layout-> Page setup-> Orientation ->Portrait/ Landscape B. Page Layout-> Page setup ->Portrait/ Landscape C. Page Layout-> Orientation ->Portrait/ Landscape D. Page setup-> Orientation ->Portrait/ Landscape Câu 5: Để xóa các hàng em sử dụng lệnh: A. Layout-> Delete-> Delete Rows B. Layout-> Delete-> Delete Columns C. Layout-> Delete-> Delete Table D. Table Insert Table. Câu 6: Để phục hồi trạng thái của văn bản trước đó, ta dùng nút lệnh:
- A. B. C. D. Câu 7: Để mở tệp văn bản đã được lưu trên máy tính, em sử dụng nút lệnh: A. B. C. D. Câu 8: Theo thứ tự từ trái qua phải, ý nghĩa của các biểu tượng là: A. Căn lề trái, căn lề giữa, căn lề hai bên, căn lề phải B. Căn lề phải, căn lề trái, căn lề giữa, căn lề hai bên C. Căn lề trái, căn lề giữa, căn lề phải, căn lề hai bên D. Căn lề phải, căn lề trái, căn lề đều hai bên, căn lề giữa Câu 9: Để thay đổi bố trí hình ảnh trên trang văn bản ta nháy chuột trên hình để chọn hình ảnh đó rồi chọn lệnh: A. Picture Tools-> Format-> Wrap text-> In line with text/ Square B. Insert Picture From File ... C. Picture Tools-> Format-> In line with text/ Square D. Picture Tools-> Wrap text-> In line with text/ Square Câu 10: Trong phần mềm soạn thảo Word, để tạo bảng em chọn nút lệnh nào sau đây trên dải lệnh Insert ? A. B. C. D. Câu 11: Chọn câu gõ sai quy tắc trong các câu sau đây? A. Ôi , trăng sáng quá! B. Nước Việt Nam (thủ đô là Hà Nội). C. Trời nắng, ánh mặt trời rực rỡ. D. Trường em xanh, sạch đẹp. Câu 12: Trong hộp thoại Find and Replace để thay thế cụm từ tìm được bằng cụm từ thay thế ta nháy nút nào sau đây? A. More B. Find Next C. Cancel D. Replace B. Tù luËn ( 7 ®iÓm). Câu 1 (2,0đ). Nêu sự giống nhau và khác nhau về chức năng của phím Delete và phím Backspace trong soạn thảo văn bản. Câu 2 (2,0đ). Nêu các bước để tạo bảng trong văn bản.
- Câu 3 (3,0đ). Nêu ý nghĩa của các nút lệnh sau: Tên Sử dụng để New Open Save Print Cut Copy Paste Undo Align Left Center C. §¸p ¸n vµ biÓu ®iÓm: I. Trắc nghiệm : Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B B A A A B C C A B A D II. Tự luận : CÂU Nội dung Điểm Giống nhau: Dùng để xóa kí tự 1.0 Khác nhau: Phím Delete dùng để xóa kí tự bên phải (ngay sau) con 1.0 1 trỏ soạn thảo, còn phím Backspace dùng để xóa kí tự bên trái (ngay trước) con trỏ soạn thảo. Để tạo bảng trong văn bản, em sử dụng lệnh Table trên dải lệnh 1.0 Insert: 2 Bước 1: Chọn lệnh Table trên dải lệnh Insert Bước 2: Kéo thả chuột để chọn số hàng, số cột cho bảng. 1.0
- Tên Sử dụng để 0.3 New Tạo văn bản mới Open Mở văn bản đã có trong máy tính 0.3 Save Lưu văn bản 0.3 Print In văn bản 0.3 3 Cut Di chuyển phần văn bản 0.3 Copy Sao chép phần văn bản 0.3 Dán phần văn bản sau khi sử dụng nút Copy hoặc Paste 0.3 Cut Undo Quay lại trạng thái văn bản trước đó 0.3 Align Left Căn thẳng lề trái 0.3 Center Căn lề giữa 0.3 - Học sinh: đồ dùng học tập, ôn lại các kiến thức đã học. D.HÌNH THỨC KIỂM TRA. I.Ổn định tổ chức. Kiểm tra sĩ số: 6A: /32 6B: /35 II. Kiểm tra: - GV: phát đề kiểm tra. - HS: Làm bài. E.Kết thúc kiểm tra - Thu bài. - Nhận xét giờ kiểm tra. F. HDVN. - Đọc trước bài mới. *****************************

