Đề kiểm tra giữa kì II môn Tin học Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Mỹ Thuận (Có đáp án + ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa kì II môn Tin học Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Mỹ Thuận (Có đáp án + ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_ki_ii_mon_tin_hoc_lop_6_nam_hoc_2022_2023_c.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa kì II môn Tin học Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Mỹ Thuận (Có đáp án + ma trận)
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TIN HỌC LỚP 6 Tổng Mức độ nhận thức % điểm Chương/chủ TT Nội dung/đơn vị kiến thức Vận dụng đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1 Chủ đề D Nội dung 1: Đề phòng một số 5 4 2 32,5% tác hại khi tham gia Internet (3,25 đ) Nội dung 1: . Soạn thảo văn bản 37,5% 11 2 Chủ đề E cơ bản (3,75 đ) Nội dung 2: Sơ đồ tư duy và 30% 8 1 phần mềm sơ đồ tư duy (3,0 đ) Tổng 16 12 2 1 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
- ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN: TIN HỌC LỚP 6 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/ Nội dung/Đơn vị kiến TT Mức độ đánh giá Nhận Thông Vận Vận Chủ đề thức biết hiểu dụng dụng cao 1 Chủ đề D Nội dung 1: Đề phòng Nhận biết một số tác hại khi – Nêu được một số tác hại và nguy cơ bị hại khi tham gia tham gia Internet Internet. (Câu 4,5) – Nêu được một vài cách thông dụng để bảo vệ, chia sẻ thông tin của bản thân và tập thể sao cho an toàn và hợp pháp.(câu 1, 2,3) Thông hiểu – Nêu và thực hiện được một số biện pháp cơ bản để phòng ngừa tác hại khi tham gia Internet với sự hướng dẫn của giáo viên.(Câu 6, 5(TN) 4(TN) 2(TL) – Trình bày được tầm quan trọng của sự an toàn và hợp pháp của thông tin cá nhân và tập thể, nêu được ví dụ minh hoạ. ( Câu 7,8,9) – Nhận diện được một số thông điệp (chẳng hạn email, yêu cầu kết bạn, lời mời tham gia câu lạc bộ,...) lừa đảo hoặc mang nội dung xấu. Vận dụng – Thực hiện được các thao tác để bảo vệ thông tin và tài khoản cá nhân.( Câu 29,30) Nhận biết – Nhận biết được tác dụng của công cụ căn lề, định dạng Nội dung 1: . Soạn ( Câu 10,13,14,15,16,17,18,19,20) 11(TN) thảo văn bản cơ bản 2 Chủ đề E - Nhận biết được tác dụng của công cụ tìm kiếm, thay thế trong phần mềm soạn thảo văn bản.
- – Nêu được các chức năng đặc trưng của những phần mềm soạn thảo văn bản(Câu 11,12) Vận dụng – Thực hiện được việc định dạng văn bản, trình bày trang văn bản và in. – Sử dụng được công cụ tìm kiếm và thay thế của phần mềm soạn thảo. – Trình bày được thông tin ở dạng bảng. Vận dụng cao – Soạn thảo được văn bản phục vụ học tập và sinh hoạt hàng ngày. Thông hiểu – Giải thích được lợi ích của sơ đồ tư duy, nêu được nhu cầu sử dụng phần mềm sơ đồ tư duy trong học tập và trao đổi thông tin.(Câu 21,22,23,24,25,26,27,28) 8(TN) 1(TL) Nội dung 2: Sơ đồ tư Vận dụng duy và phần mềm sơ – Sắp xếp được một cách logic và trình bày được dưới dạng đồ tư duy sơ đồ tư duy các ý tưởng, khái niệm. Vận dụng cao – Sử dụng được phần mềm để tạo sơ đồ tư duy đơn giản phục vụ học tập và trao đổi thông tin.( câu 31) Tổng 16TN 12TN 2TL 1TL Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% Tỉ lệ chung 70% 30%
- ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2022-2023 MÔN TIN HỌC 6 Thời gian làm bài: 45 phút Không tính thời gian phát đề I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7 ĐIỂM) Câu 1: Để bảo vệ thông tin cá nhân nên làm gì? A. Không thay đổi mật khẩu thường xuyên B. Không cài đặt phần mềm diệt virus. C. Đăng nhập ở nơi công cộng (quán cà phê, nhà ga, sân bay,...). D. Từ chối cung cấp thông tin cá nhân chỉ để đọc tin tức, tải tệp, mua hàng qua mạng,... Câu 2: Phương án nào sau đây là quy tắc an toàn khi sử dụng Internet? A. Giữ an toàn thông tin cá nhân và gia đình B. Một mình gặp gỡ người mà em chỉ mới quen qua mạng. C. Không chia sẻ với gia đình khi bị đe dọa, bắt nạt qua mạng D. Chấp nhận các lời mời vào các nhóm trên mạng mà em không biết. Câu 3: Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trên máy tính của mình? A. Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đính kèm thư từ những người không quen biết B. Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, thư điện tử C. Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sắn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất D. Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ Câu 4. Theo em, tình huống nào sau đây giúp ích cho em khi sử dụng internet. A.Bị bạn quen trên mạng lừa đảo. B.Hoàn thành chương trình học tập trên mạng Internet C.Thông tin cá nhân hoặc tập thể bị đánh cắp D.Nghiện mạng xã hội, nghiện trò chơi trên mạng. Câu 5: Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà em không biết. Em sẽ làm gì? A. Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn ngay. B. Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn. C. Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh có phải người quen không, nếu phải thi kết bạn, không phải thì thôi. D. Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn.
- Câu 6: Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì? A. Cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus B. Tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tính C. Cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội D. Truy cập vào các liên kết lạ Câu 7: Việc làm nào được khuyến khích sử dụng các dịch vụ internet. A. Mở thư điện tử do người lạ gửi B. Tải các phần mềm miễn phí không được kiểm duyệt C. Liên tục vào các trang mạng xã hội để cập nhập thông tin D. Vào trang web để tìm bài tập về nhà Câu 8: Chọn phương án sai. Khi sử dụng internet, có thể: A. Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng B. Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh C. Máy tính bị nhiễm virus hay mã độc D. Bạn lừa đảo hoặc lợi dụng Câu 9: Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình? A. Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn B. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ C. Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết D. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên Câu 10: Các lệnh định dạng trang văn bản nằm trong thẻ nào trong phần mềm soạn thảo? A. Page layout B. Design C. Paragraph D. Font Câu 11: Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng nào sau đây? A. Nhập văn bản B. Sửa đổi, chỉnh sửa văn bản C. Lưu trữ và in văn bản D. Chỉnh sửa hình ảnh và âm thanh Câu 12: Để thay đổi cỡ chữ của một nhóm kí tự đã chọn. Ta thực hiện lệnh Format → Font và chọn cỡ chữ trong ô: A. Font Style B. Font C. Size D. Small caps Câu 13: Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có: A. Phông (Font) chữ B. Kiểu chữ (Type) C. Cỡ chữ và màu sắc D. Cả ba ý trên đều đúng
- Câu 14: Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để A. chọn hướng trang đứng B. chọn hướng trang ngang C. chọn lề trang D. chọn lề đoạn văn bản Câu 15: Các lệnh định dạng đoạn văn bản nằm trong nhóm lệnh nào trên phần mềm soạn thảo? A. Page Layout B. Design C. Paragraph D. Font Câu 16: Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản? A. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng B. Chọn chữ màu xanh C. Căn giữa đoạn văn bản D. Thêm hình ảnh vào văn bản Câu 17: Để căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô bạn cần sử dụng nhóm lệnh: A. Cell size B. Alignment C. Rows & colunms D. Merge Câu 18: Phát biểu nào đúng khi nói đến các cách để xác định đoạn văn bản cần định dạng A. Đặt con trỏ vào trong đoạn văn bản. B. Đánh dấu một phần đoạn văn bản. C. Đánh dấu toàn bộ đoạn văn bản. D. Hoặc A hoặc B hoặc C. Câu 19: Ý nghĩa của các nội dung được khoanh đỏ trong hình dưới đây là: A. Cho biết lề trên và lề dưới là 2.0cm, lề trái và lề phải là 3.0cm B. Cho biết lề trên và lề dưới là 3.0cm, lề trái và lề phải là 2.0cm C. Cho biết lề trên và lề dưới là 3.0cm, lề trái và lề phải là 3.0cm D. Cho biết lề trên và lề dưới là 2.0cm, lề trái và lề phải là 2.0cm Câu 20: Để định dạng chữ đậm cho một nhóm kí tự đã chọn. Ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây? A. Ctrl + I B. Ctrl + L C. Ctrl + E D. Ctrl + B Câu 21: Để tạo sơ đồ tư duy em cần phải: A. Vẽ chủ đề chính ở bên phải tờ giấy để tiện kết nối chủ đề chính với các chủ đề phụ
- B. Tạo nhánh từ các chủ đề phụ C. Thêm từ khóa, tạo các nhánh và chọn màu khác nhau D. Xác định chủ đề chính, tạo nhanh, thêm từ khóa và chọn màu khác nhau cho nhánh. Câu 22: Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì? A. Khó sắp xếp, bố trí nội dung B. Hạn chế khả năng sáng tạo C. Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm D. Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người Câu 23: Người ta thường dùng sơ đồ tư duy để: A. Học các kiến thức mới B. Không cần phải suy nghĩ gì thêm khi học tập C. Ghi nhớ tốt hơn D. Bảo vệ thông tin cá nhân Câu 24: Ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy thủ công trên giấy là gì? A. Dễ sắp xếp, bố trí, thay đổi, thêm bớt nội dung B. Sản phẩm tạo ra dễ dàng sử dụng cho các mục đích khác nhau C. Sản phẩm tạo ra nhanh chóng, dễ dàng chia sẻ cho nhiều người ở các địa điểm khác nhau D. Có thể thực hiện ở bất cứ đâu, chỉ cần giấy và bút. Thể hiện được phong cách riêng của người tạo Câu 25: Sơ đồ tư duy không hỗ trợ được em điều gì trong học tập? A. Hệ thống hóa kiến thức, tìm ra mối liên hệ giữa các kiến thức B. Sáng tạo, giải quyết các vấn đề trong học tập C. Ghi nhớ nhanh các kiến thức đã học D. Ghi nhớ lời giảng của thầy cô Câu 26: Phát biểu nào đúng trong các câu sau: A. Sơ đồ tư duy là một bức tranh về các thông tin hữu ích B. Sơ đồ tư duy chỉ bao gồm các văn bản C. Chỉ vẽ sơ đồ tư duy với một màu, không dùng nhiều màu sắc khác nhau D. Sơ đồ tư duy chỉ được dùng để giải quyết các bài toán Câu 27: Có thể vẽ sơ đồ tư duy trong trường hợp nào sau đây: A. Tóm tắt bài học lịch sử B. Viết lời bài hát C. Giải một bài toán D. Tạo một bài thơ
- Câu 28: Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính? A. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian rộng mở, dễ sửa chữa, thêm bớt nội dung B. Có thể chia sẻ được cho nhiều người C. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ D. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác II. PHẦN TỰ LUẬN ( 3 ĐIỂM) Câu 29. Em hãy đưa ra một số cách nhận diện những trò lừa đảo trên Internet?( 1 điểm) Câu 30: Khi còn ngồi trên ghế nhà trường, em làm thế nào để sử dụng mạng xã hội và chia sẻ thông tin trên Internet có hiệu quả? ( 1 điểm) Câu 31: Em hãy sử dụng sơ đồ tư duy(vẽ trên giấy) trình bày kế hoạch chi tiết về một buổi hoạt động trải nghiệm ? ( 1 điểm)
- ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2022 – 2023 Môn: TIN HỌC – Lớp 6 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Đáp án D C C B D A D A C A D C D A Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 Đáp án C D B C A B D D C D D A A C Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm II. PHẦN TỰ LUẬN Câu Nội dung đáp án Biểu điểm Những trò lừa đảo trên mạng thường là những lời quảng cáo đánh vào lòng tham vật chất, những lời dụ đỏ, rủ rê làm những việc liên quan đến các vấn để nhạy cảm, những 1 điểm Câu 1 tin nhắn tự giới thiệu là người quen của cha mẹ để bảo em làm điều gì đó mà không cho bố mẹ biết, tin nhắn của người lạ hay đại điện cho một tổ chức nào đó liên quan đến tiền bạc, những lời giới thiệu gây sự tò mò, hiếu kì,... - Có trách nhiệm trên môi trường trực tuyến(không đưa những thông tin sai lệch, không đúng sự thật mang tính phản động, dụ dỗ, lôi kéo) Câu 2 - Sử dụng công nghệ thông tin để làm bạn với sự giám sát của gia đình, thầy cô giáo.(Thời gian sử dụng Internet rõ ràng hợp lý, được sự cho phép của người lớn) 1 điểm - Khuyến khích, động viên bạn bè và người thân chia sẻ thông tin phòng chống Covid-19 lành mạnh và bảo vệ bản thân theo bộ y tế 5K trên mạng Internet. Câu 3 Vẽ và phân tích được các nội dung chính về buổi hoạt động trải nghiệm 1 điểm

