Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Vật lý Lớp 12 - Đề số 12 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Vật lý Lớp 12 - Đề số 12 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_trung_hoc_pho_thong_mon_vat_ly_lop_12.pdf
Nội dung tài liệu: Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Vật lý Lớp 12 - Đề số 12 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)
- ĐỀ PHÁT TRIỂN KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 THEO ĐỀ THAM KHẢO BGD Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN ĐỀ 12 Môn thi thành phần: VẬT LÝ (Đề thi gồm 5 trang) Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Họ & Tên: .Số Báo Danh: Câu 1: Mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện với điện dung C. Đặt vào hai đầu tụ điện một điện áp xoay chiều có biểu thức u U0 cos t V . Cường độ dòng điện cực đại của mạch được cho bởi công thức U UC U A. I 0 B. I 0 C. I 0 D. IUC 0 2 C 0 2 0 C 0 0 Câu 2: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi A. trễ pha 0,5π so với vận tốc. B. cùng pha với vận tốc. C. ngược pha với vận tốc. D. sớm pha 0,5π so với vận tốc. Câu 3: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai? A. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn. B. Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng. C. Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s. D. Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn. Câu 4: Phóng xạ và phân hạch hạt nhân A. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng. B. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng. C. đều là phản ứng tổng hợp hạt nhân. D. đều không phải là phản ứng hạt nhân. Câu 5: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình dao động x1 A 1 cos t 1 và x2 A 2 cos t 2 . Biên độ dao động tổng hợp là 2 2 2 2 A. A A1 A 2 2A 1 A 2 cos 1 2 . B. A A1 A 2 2A 1 A 2 cos 1 2 . 2 2 2 2 C. A A1 A 2 2A 1 A 2 cos 1 2 . D. A A1 A 2 2A 1 A 2 cos 1 2 . Câu 6: Một mạch chọn sóng gồm cuộn dây có hệ số tự cảm không đổi và một tụ điện có điện dung biến thiên. Khi diện dung của tụ là 20 nF thì mạch thu được bước sóng 40 m. Nếu muốn thu được bước sóng 60 m thì phải điều chỉnh điện dung của tụ bằng A. 40 nF. B. 60 nF. C. 25 nF. D. 45 nF. Câu 7: Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là U,MN khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng? Câu 8: Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì dao động T. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện đạt giá trị cực đại. Điện tích trên bản tụ này bằng 0 ở thời điểm đầu tiên (kể từ t = 0) là T T T T A. . B. . C. . D. . 8 2 6 4 Câu 9: Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi tăng chiều dài của con lắc đơn thêm một đoạn 3l thì chu kì dao động riêng của con lắc A. giảm 3 lần. B. tăng 2 lần. C. giảm 2 lần. D. tăng 3 lần. Câu 10: Tia hồng ngoại với tia nào sau đây có cùng bản chất là sóng điện từ? A. Tia X B. Tia C. Tia D. Tia anpha. Câu 11: Hai điện tích điểm đặt trong chân không thì lực tương tác điện giữa hai điện tích là F. Khi khoảng cách giữa hai điện tích ấy tăng gấp hai lần thì lực tương tác điện giữa chúng là F F A. . B. 4F. C. . D. 2F. 2 4 Câu 12: Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong chân không là 0,64 m và trong chất lỏng trong suốt là 0,4 m. Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đó là 1
- A. 1,8. B. 1,6. C. 1,4. D. 1,3. Câu 13: Cho một vật dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục Ox và quanh gốc tọa độ O. Một đại lượng Y nào đó của vật phụ thuộc vào li độ x của vật theo y đồ thị có dạng một phần của đường pa-ra-bôn như hình vẽ bên. Y là đại lượng nào trong số các đại lượng sau? A. Lực kéo về B. Động năng. C. Thế năng D. Gia tốc. Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ. –A O A x A. Sóng cơ là sự lan truyền của dao động cơ theo thời gian trong một môi trường vật chất. B. Sóng cơ là sự lan truyền của vật chất trong không gian. C. Sóng cơ là những dao động cơ học. D. Sóng cơ là sự lan truyền của vật chất theo thời gian. Câu 15: Xét một ống dây mang dòng điện không đổi, gọi M, N và P là 3 điểm nằm trong lòng ống dây cách trục ống dây lần lượt là a, 2a và 3a. Gọi BM ,BN ,BP là véctơ cảm ứng từ tại M,N, P thì A. BBBMNP . B. BBBMNP . C. BMNP 2B 3B . D. BBBMNP . 238 Câu 16: Số nơtron trong hạt nhân 92 U là bao nhiêu? A. 92. B. 238. C. 146. D. 330 Câu 17: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là ZL và ZC . Nếu ZZLC thì độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và điện áp hai đầu cuộn dây L có giá trị nào sau đây? A. 0 . B. . C. . D. . 4 2 3 Câu 18: Tại một điểm A nằm cách xa nguồn âm có mức cường độ âm là 90dB. Cho cường độ âm chuẩn 10−12 (W/m2). Cường độ của âm đó tại A là: A. 10−5 (W/m2). B. 10−4 (W/m2). C. 10−3 (W/m2). D. 10−2 (W/m2). Câu 19: Suất điện động cảm ứng do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức e 220 2cos 100 t V. Giá trị cực đại của suất điện động này là 4 A. 110 V. B. 220 V. C. 220 2 V. D. 110 2 V. Câu 20: Đặt điện áp u = U0cos vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch là R R L L A. . B. . C. . D. . L R2 ( L) 2 R R2 ( L) 2 Câu 21: Trong sóng dừng trên dây, hiệu số pha của hai điểm trên dây nằm đối xứng qua một nút là A. rad. B. rad. C. 0 rad. D. rad. 4 2 Câu 22: Đối với nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng 0,1026 µm. Lấy h = 6,625.10–34 J.s, |e| = 1,6.10–19 C và c = 3.108 m/s. Năng lượng của phôtôn này bằng A. 1,21 eV. B. 11,2 eV. C. 12,1 eV. D. 121 eV. Câu 23: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 450 thì góc khúc xạ bằng 300. Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là 2 A. 3 . B. . C. 2. D. 2 . 2 Câu 24: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, màn quan sát cách mặt phẳng chứa hai khe một khoảng D có thể thay đổi được. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc màu đỏ có bước sóng 2
- =0,6 µm thì trên màn tại điểm M cách vân sáng trung tâm 3,5 mm là vân sáng bậc 5. Khi tịnh tiến màn ra xa theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa 2 khe một đoạn 75cm thì tại điểm M chuyển thành vân tối lần thứ 2. Khoảng cách giữa 2 khe bằng A. 0,5 mm. B. 1,0 mm . C. 2 mm . D. 1,5 mm. 60 Câu 25: Hạt nhân 27 Co có khối lượng là 55,940u. Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng của 2 60 nơtron là 1,0087u, 1u = 931MeV/c .Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 27 Co là A. 70,4MeV. B. 70,9MeV. C. 48,9MeV. D. 54,4MeV. Câu 26: Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng thì tần số dao động điều hòa của nó sẽ A. tăng vì tần số dao động điều hòa tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường. B. tăng vì chu kỳ dao động điều hòa của nó giảm C. không đổi vì chu kỳ của dao động điều hòa không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường. D. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao. 0,4 Câu 27: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm H và tụ điện 10 có điện dung C thay đổi. Điều chỉnh C pF thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng bằng 9 A. 300 m. B. 400 m. C. 200 m. D. 100 m. Câu 28: Đặt điện áp u=125 2cos100πt V lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30 Ω , 0,4 cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L = H và ampe kế nhiệt mắc nối tiếp. Biết ampe kế π có điện trở không đáng kể. Số chỉ của ampe kế là: A. 2,0A. B. 2,5A. C. 3,5A. D. 1,8A. Câu 29: Laze A phát ra chùm bức xạ có bước sóng 0, 45 m với công suất 0,8 W. Laze B phát ra chùm bức xạ có bước sóng 0,6 m. Với công suất 0,6 W. Tỉ số giữa số phôtôn của laze B và số phôtôn của laze A phát ra trong mỗi giây là 20 3 A. 1. B. . C. 2. D. . 9 4 Câu 30: Quan sát sóng dừng trên dây AB, người ta thấy được 11 nút sóng kể cả hai đầu A và B; biết tốc độ và tần số sóng trên dây là 6 m/s và 15Hz. Chiều dài sợi dây AB là A. 3,6 m. B. 4 m. C. 2 m. D. 1,8 m. 10 4 Câu 31: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C F, mắc nối tiếp với điện trở có R 100 .Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện i trong đoạn mạch theo thời gian t. Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch theo thời gian t (t tính bằng s) là 5 11 A. u 200 2 cos 100 t V . B. u 200cos120t V 12 12 11 5 C. u 2002cos100t V . D. u 200cos 120 t V 12 12 Câu 32: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0,5 mm, màn quan sát cách mặt phẳng chứa hai khe một khoảng D có thể thay đổi được. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 380 nm 760 nm . M và N là hai điểm trên màn cách vị trí vân sáng trung tâm lần 3
- lượt là 1,8 mm và 2,7 mm. Ban đầu, khi D D1 0,6 m thì tại N là vân sáng và tại M là một vân giao thoa. Tịnh tiến màn từ từ dọc theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe và lại gần hai khe từ vị trí cách hai khe một đoạn D1 đến vị trí cách hai khe một đoạn D D2 0,3 m . Trong quá trình dịch chuyển màn, số vân sáng trên đoạn MN tăng thêm 5 vân. Bước sóng bằng A. 0,45 µm. B. 0,75 µm. C. 0,50 µm. D. 0,60 µm. Câu 33: Một con lắc đơn có chiều dài 1 dao động điều hòa với chu kì T1 2 s , con lắc đơn có chiều dài 2 dao động điều hòa với chu kì T2 1,2 s . Tính chu kì dao động của con lắc có chiều dài là 3 1 2 . A. T = 3,67 s. B. T = 3,63 s. C. T = 3,25 s. D. T = 2,33 s. Câu 34: Giới hạn quang điện của kim loại Na, Ca, Zn, Cu lần lượt là 0,5m ; 0,43m; 0,35m; 0,3m. Một nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc với công suất 0,3W. Trong mỗi phút, nguồn này phát ra 3,6.10+19 phôtôn. Lấy h = 6,625.10-34J.s, c = 3.108(m/s). Khi chiếu ánh sáng từ nguồn này vào bề mặt các kim loại trên thì số kim loại mà hiện tượng quang điện xảy ra là. A. 2 B. 4 C. 1 D. 3 Câu 35: Đặt điện áp u = U 2cost (U, 0 và không u (V) đổi) vào hai đầu mạch điện AB gồm đoạn AM chứa 160 cuộn dây không thuân cảm, đoạn MB chứa tụ điện có uMB điện dung C và điện trở thuần R mắc nối tiếp. Đồ thị L, r C R điện áp tức thời trên đoạn mạch AM và MB biểu diễn A M B O như hình bên. Khi giá trị uAM và uMB chênh lệch nhau t một lượng lớn nhất thì độ lớn của uMB là uAM A. 101,2 V. B. 113,8 V. 140 C. 118,5 V. D. 129,3 V Câu 36: Một sợi dây đang có sóng dừng ổn định. Sóng truyền trên dây có tần số 10 Hz và bước sóng 6 cm. Trên dây, hai phần tử M và N có vị trí cân bằng cách nhau 8 cm, M thuộc một bụng sóng dao động điều hòa với biên độ 6 mm. Lấy π2 = 10. Tại thời điểm t, phần tử M đang chuyển động với tốc độ 6 2 (cm/s) thì phần tử N chuyển động với gia tốc có độ lớn là A. 6 3 m/s2. B. 6 2 m/s2. C. 6 m/s2. D. 3 m/s2. Câu 37: Để đo chu kì bán rã T của một chất phóng xạ, người ta dùng máy đếm xung. Trong t1 giờ đầu tiên 1 máy đếm được n1 xung; trong t2 = t1 giờ tiếp theo máy đếm được n n xung. Chu kì bán rã T có giá 24 1 trị là bao nhiêu? A. T t1 3 B. T t1 2 C. T t1 4 D. T t1 6 Câu 38: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp A, B AB 16 cm dao động cùng biên độ, cùng tần số 25 Hz, cùng pha, coi biên độ sóng không đổi. Biết tốc độ truyền sóng là 80 cm/s. Xét các điểm ở mặt chất lỏng nằm trên đường thẳng vuông góc với AB tại B, dao động với biên độ cực đại, điểm cách B xa nhất và gần nhất lần lượt bằng A. 39,6 m và 3,6 cm. B. 80 cm và 1,69 cm. C. 38,4 cm và 3,6 cm. D. 79,2 cm và 1,69 cm. Câu 39: Một con lắc lò xo được treo vào một điểm cố định đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chọn trục Ox có gốc tọa độ O trùng với vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống dưới. Tại thời điểm mà lò xo dãn a cm thì tốc độ của vật là 8 b cm/s. Tại thời điểm lò xo dãn 2a cm thì tốc độ của vật là 6 b cm/s. Tại thời điểm lò xo dãn 3a cm thì tốc độ của vật là 2 b cm / s . Tỉ số thời gian lò xo nén và dãn trong một chu kỳ gần với giá trị nào nhất sau đây? A. 4 / 5 B. 3 / 4 C. 2 / 3 D. 1/ 2 4
- Câu 40: Cho đoạn mạch điện xoay chiều như hình vẽ: Biết U = 50V, f = 50Hz. Khi L = L1 thì UAM = 100V, UMB = 140V. Khi L = L2 thì UAM lớn nhất. Tính giá trị lớn nhất đó. L C R A. 200 V . B. 220 V . C. 150 V . D. 240 V . 5
- 1D 2D 3B 4A 5A 6D 7B 8D 9B 10A 11C 12B 13B 14A 15A 16C 17C 18C 19C 20B 21B 22C 23D 24D 25A 26D 27B 28B 29A 30C 31C 32B 33A 34C 35C 36B 37B 38C 39A 40A GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện với điện dung C. Đặt vào hai đầu tụ điện một điện áp xoay chiều có biểu thức u U0 cos t V . Cường độ dòng điện cực đại của mạch được cho bởi công thức U UC U A. I 0 B. I 0 C. I 0 D. IUC 0 2 C 0 2 0 C 0 0 Hướng dẫn giải U0 Ta có I0 U 0 .C . ZC Chọn D Câu 2: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi A. trễ pha 0,5π so với vận tốc. B. cùng pha với vận tốc. C. ngược pha với vận tốc. D. sớm pha 0,5π so với vận tốc. Hướng dẫn giải + Trong dao động điều hòa, gia tốc biên đổi sớm pha 0,5 so với vận tốc. Chọn D Câu 3: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai? A. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn. B. Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng. C. Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s. D. Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn. Hướng dẫn giải Chọn B Câu 4: Phóng xạ và phân hạch hạt nhân A. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng. B. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng. C. đều là phản ứng tổng hợp hạt nhân. D. đều không phải là phản ứng hạt nhân. Hướng dẫn giải Phóng xạ và phân hạch hạt nhân đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng Câu 5: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình dao động x1 A 1 cos t 1 và x2 A 2 cos t 2 . Biên độ dao động tổng hợp là 2 2 2 2 A. A A1 A 2 2A 1 A 2 cos 1 2 . B. A A1 A 2 2A 1 A 2 cos 1 2 . 2 2 2 2 C. A A1 A 2 2A 1 A 2 cos 1 2 . D. A A1 A 2 2A 1 A 2 cos 1 2 . Hướng dẫn giải 2 2 Biên độ của dao động tổng hợp được xác định bằng biểu thức A A1 A 2 2A 1 A 2 cos 1 2 Chọn A Câu 6: Một mạch chọn sóng gồm cuộn dây có hệ số tự cảm không đổi và một tụ điện có điện dung biến thiên. Khi diện dung của tụ là 20 nF thì mạch thu được bước sóng 40 m. Nếu muốn thu được bước sóng 60 m thì phải điều chỉnh điện dung của tụ bằng A. 40 nF. B. 60 nF. C. 25 nF. D. 45 nF. Hướng dẫn giải 2 c2 LC C 60 2 Ta có 1,5 C 1,5.20 45 nF . 240 1 1 2 6
- Chọn D Câu 7: Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là U,MN khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng? A. AMN q.U MN . B. E UMN .d . C. UMN E.d . D. UVVMN M N . Hướng dẫn giải Chọn B Câu 8: Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì dao động T. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện đạt giá trị cực đại. Điện tích trên bản tụ này bằng 0 ở thời điểm đầu tiên (kể từ t = 0) là T T T T A. . B. . C. . D. . 8 2 6 4 Hướng dẫn giải Chọn D Câu 9: Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi tăng chiều dài của con lắc đơn thêm một đoạn 3l thì chu kì dao động riêng của con lắc A. giảm 3 lần. B. tăng 2 lần. C. giảm 2 lần. D. tăng 3 lần. Hướng dẫn giải l Chu kỳ dao động của con lắc đơn là T 2π . 1 g l 3 l l Chu kỳ của con lắc khi tăn chiều dài thêm 3l là T 2π 2.2 π 2 T . 2g g 1 Vậy sau khi tăng chiều dài thêm 3l thì chu kỳ của con lắc tăng thêm 2 lần Chọn B Câu 10: Tia hồng ngoại với tia nào sau đây có cùng bản chất là sóng điện từ? A. Tia X B. Tia C. Tia D. Tia anpha. Hướng dẫn giải Chọn A Câu 11: Hai điện tích điểm đặt trong chân không thì lực tương tác điện giữa hai điện tích là F. Khi khoảng cách giữa hai điện tích ấy tăng gấp hai lần thì lực tương tác điện giữa chúng là F F A. . B. 4F. C. . D. 2F. 2 4 Hướng dẫn giải q q F k.1 2 r 2 thì F 4 . r 2 Chọn C Câu 12: Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong chân không là 0,64 m và trong chất lỏng trong suốt là 0,4 m. Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đó là A. 1,8. B. 1,6. C. 1,4. D. 1,3. Hướng dẫn giải c 0,64 n kk 1,6 . Chọn B v n 0,4 7
- Câu 13: Cho một vật dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục Ox và quanh gốc tọa độ O. Một đại lượng Y nào đó của vật phụ thuộc vào li độ x của vật theo y đồ thị có dạng một phần của đường pa-ra-bôn như hình vẽ bên. Y là đại lượng nào trong số các đại lượng sau? A. Lực kéo về B. Động năng. C. Thế năng D. Gia tốc. Hướng dẫn giải –A O A x 1 1 W() mv2 m 2 A 2 x 2 Ta có d 2 2 A x A Chọn B Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ. A. Sóng cơ là sự lan truyền của dao động cơ theo thời gian trong một môi trường vật chất. B. Sóng cơ là sự lan truyền của vật chất trong không gian. C. Sóng cơ là những dao động cơ học. D. Sóng cơ là sự lan truyền của vật chất theo thời gian. Hướng dẫn giải Chọn A Câu 15: Xét một ống dây mang dòng điện không đổi, gọi M, N và P là 3 điểm nằm trong lòng ống dây cách trục ống dây lần lượt là a, 2a và 3a. Gọi BM ,BN ,BP là véctơ cảm ứng từ tại M,N, P thì BBB BBB A. MNP . B. MNP . B 2B 3B BBB C. MNP . D. MNP . Hướng dẫn giải Chọn A 238 Câu 16: Số nơtron trong hạt nhân 92 U là bao nhiêu? A. 92. B. 238. C. 146. D. 330 Hướng dẫn giải Chọn C Câu 17: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là ZL và ZC . Nếu ZZLC thì độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và điện áp hai đầu cuộn dây L có giá trị nào sau đây? A. 0. B. . C. . D. . 4 2 3 Hướng dẫn giải Chọn C Cộng hưởng điện nên u i u i uL2 u uL 2 Câu 18: Tại một điểm A nằm cách xa nguồn âm có mức cường độ âm là 90dB. Cho cường độ âm chuẩn 10−12 (W/m2). Cường độ của âm đó tại A là: A. 10−5 (W/m2). B. 10−4 (W/m2). C. 10−3 (W/m2). D. 10−2 (W/m2). Hướng dẫn giải Đổi L 90 dB 9B. I L 12 9 3 2 L lg I I0 .10 10 .10 10 W / m I 0 Chọn C Câu 19: Suất điện động cảm ứng do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu 8
- thức e 220 2 cos 100 t V. Giá trị cực đại của suất điện động này là 4 A. 110 V. B. 220 V. C. 220 2 V. D. 110 2 V. Hướng dẫn giải + Giá trị cực đại của suất điện động E0 220 2 V . Chọn C Câu 20: Đặt điện áp u = U0cos vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch là R R L L A. . B. . C. . D. . L RL2 () 2 R RL2 () 2 Hướng dẫn giải RR Hệ số công suất của mạch: cos Z RL2 () 2 Chọn B Câu 21: Trong sóng dừng trên dây, hiệu số pha của hai điểm trên dây nằm đối xứng qua một nút là A. rad. B. rad. C. 0 rad. D. rad. 4 2 Hướng dẫn giải + Các điểm đối xứng với nhau qua một nút thì dao động ngược pha nhau → Δφ = π. Chọn B Câu 22: Đối với nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng 0,1026 µm. Lấy h = 6,625.10–34 J.s, |e| = 1,6.10–19 C và c = 3.108 m/s. Năng lượng của phôtôn này bằng A. 1,21 eV. B. 11,2 eV. C. 12,1 eV. D. 121 eV. Hướng dẫn giải hc 6,625.10 34 .3.10 8 Ta có 12,1(eV ) 0,1026.10 6 .1,6.10 19 Câu 23: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 450 thì góc khúc xạ bằng 300. Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là 2 A. 3 . B. . C. 2. D. 2 . 2 Hướng dẫn giải sini sin 450 + Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng sini nsin r n 2 . sin r sin300 Chọn D Câu 24: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, màn quan sát cách mặt phẳng chứa hai khe một khoảng D có thể thay đổi được. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc màu đỏ có bước sóng =0,6 µm thì trên màn tại điểm M cách vân sáng trung tâm 3,5 mm là vân sáng bậc 5. Khi tịnh tiến màn ra xa theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa 2 khe một đoạn 75cm thì tại điểm M chuyển thành vân tối lần thứ 2. Khoảng cách giữa 2 khe bằng A. 0,5 mm. B.1,0 mm . C. 2 mm . D. 1,5 mm. Hướng dẫn giải 3,5mm=5i=3,5i’ i=0,7mm; i'=1mm i' D ' 1 D 0,75 D 1,75 i D0,7 D D 0,6.1,75 a 1,5 mm i 0,7 9
- Chọn D 60 Câu 25: Hạt nhân 27 Co có khối lượng là 55,940u. Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng của 2 60 nơtron là 1,0087u, 1u = 931MeV/c .Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 27 Co là A. 70,5MeV. B. 70,9MeV. C. 48,9MeV. D. 54,4MeV. Hướng dẫn giải 2 Wlk ((A Z)m n Z.m p m Co ).c (33.1,0087 27.1,0073 55,940).931 4230,65(M eV) W 4230,65 W lk 70,5MeV / nuclon lkr A 60 Câu 26: Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng thì tần số dao động điều hòa của nó sẽ A. tăng vì tần số dao động điều hòa tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường. B. tăng vì chu kỳ dao động điều hòa của nó giảm C. không đổi vì chu kỳ của dao động điều hòa không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường. D. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao. Hướng dẫn giải GM GM Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng thì gia tốc giảm do g0 ;g h . R 2 R h 2 Vì chiều dài của con lắc không đổi nên tần số của con lắc sẽ giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo thời gian. Chọn D 0,4 Câu 27: Mạch chọn sóng của một máy thu sóng vô tuyến gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm H và tụ 10 điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh C pF thì mạch này thu được sóng điện từ có bước 9 sóng bằng A. 300 m. B. 400 m. C. 200 m. D. 100 m. Hướng dẫn giải Ta có 2 c LC 400 m Chọn B Câu 28: Đặt điện áp u=125 2cos100πt V lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30 Ω , 0,4 cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L = H và ampe kế nhiệt mắc nối tiếp. Biết ampe kế π có điện trở không đáng kể. Số chỉ của ampe kế là: A. 2,0A. B. 2,5A. C. 3,5A. D. 1,8A. Hướng dẫn giải Ta có: ZL = Lω = 40 Ω. 2 2 Mạch gồm điện trở thuần và cuộn cảm thuần ta có: ZRL = Z L +R =50 Ω. U 125 Cường độ dòng điện trong mạch là I= = =2,5A Z 50 Chọn B Câu 29: Laze A phát ra chùm bức xạ có bước sóng 0, 45 m với công suất 0,8 W. Laze B phát ra chùm bức xạ có bước sóng 0,6 m. Với công suất 0,6 W. Tỉ số giữa số phôtôn của laze B và số phôtôn của laze A phát ra trong mỗi giây là 20 3 A. 1. B. . C. 2. D. . 9 4 Hướng dẫn giải 10
- nhc Công suất chùm laze P n nhf với n là số phôtôn phát ra trong 1 s . 6 nBBB P 0,6.0,6.10 Tỷ số 6 1. nAAA P 0,8.0,45.10 Câu 30: Quan sát sóng dừng trên dây AB, người ta thấy được 11 nút sóng kể cả hai đầu A và B; biết tốc độ và tần số sóng trên dây là 6 m/s và 15Hz. Chiều dài sợi dây AB là A. 3,6 m. B. 4 m. C. 2 m. D. 1,8 m. Hướng dẫn giải Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây có 2 đầu cố định . Chọn C 10 4 Câu 31: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C F, mắc nối tiếp với điện trở có R 100 .Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện i trong đoạn mạch theo thời gian t. Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch theo thời gian t (t tính bằng s) là 5 11 A. u 200 2 cos 100 t V . B. u 200cos120t V 12 12 11 5 C. u 2002cos100t V . D. u 200cos 120 t V 12 12 Lời giải: 1 1 Z 100 2 . T= 6 ô =0,02s=> 100 rad/s ; Z 100 R Z 100 2 .; C .C 10 4 100 . 2 2 11 Từ đồ thị cho : ; => .. i 3 4 u i 3 4 12 11 UUZV . 2.100 2 200 2 .=> u 200 2 c os(100 t ) V 0 0 12 2 Cách 2: Từ đồ thị ta có:i 2.cos t ( A ) ; 3 10 Chu kỳ T .6.10 3 s 0,02 s 100 ( rad / s ) 3 1Z 2 11 Z 100 tan C 1 rad CCR 4 u i 3 4 12 Chọn C Câu 32: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0,5 mm, màn quan sát cách mặt phẳng chứa hai khe một khoảng D có thể thay đổi được. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 380 nm 760 nm . M và N là hai điểm trên màn cách vị trí vân sáng trung tâm lần lượt là 1,8 mm và 2,7 mm. Ban đầu, khi D D1 0,6 m thì tại N là vân sáng và tại M là một vân giao thoa. Tịnh tiến màn từ từ dọc theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe và lại gần hai khe từ vị 11
- trí cách hai khe một đoạn D1 đến vị trí cách hai khe một đoạn D D2 0,3 m . Trong quá trình dịch chuyển màn, số vân sáng trên đoạn MN tăng thêm 5 vân. Bước sóng bằng A. 0,45 µm. B. 0,75 µm. C. 0,50 µm. D. 0,60 µm. Hướng dẫn giải D 3 .0,6 1,5(m ) OM k 1 1,8.10 k M M 3 k. 1,5 m a 0,5.10 M kM Khi D=D1=0,6m thì D1 3 .0,6 kN . 2,25 m 3 ON kN 2,7.10 kN k k . a 0,5.10 3 NM 2 Lập bảng với x=kM; f(x)=; g(x)=kN ta có: Với 0,38 m 0,76 m và kM là số tự nhiên và kN còn lại là số tự nhiên hoặc số bán nguyên chọn: kM=2; =0,75µm; kN=3 (TH1) hoặc kM=3; =0,5µm; kN=4,5 (TH2) Khi D=D2=0,3m thì i'=i/2 do đó theo TH 1: tại M có kNN 2 k 6 và tại N có kMM 2 k 4 theo TH 2: tại M có kNN 2 k 9 và tại N có kMM 2 k 6 Xét TH1 với M và N cùng bên VSTT số vân sáng lúc đầu và sau là: 2 và 3 tăng 1 vân với M và N hai bên VSTT số vân sáng lúc đầu và sau là: 6 và 11 tăng 5 vân Xét TH2 với M và N cùng bên VSTT số vân sáng lúc đầu và sau là: 2 và 4 tăng 2 vân với M và N hai bên VSTT số vân sáng lúc đầu và sau là: 8 và 16 tăng 8 vân Vậy TH1 thoã mãn giả thuyết bài toán với M và N hai bên VSTT =0,75µm Chọn B Câu 33: Một con lắc đơn có chiều dài 1 dao động điều hòa với chu kì T1 2 s , con lắc đơn có chiều dài 2 dao động điều hòa với chu kì T2 1,2 s . Tính chu kì dao động của con lắc có chiều dài là 3 1 2 . A. T = 3,67 s. B. T = 3,63 s. C. T = 3,25 s. D. T = 2,33 s. Hướng dẫn giải Ta có: TT 2 1 ; 2 2 1g 2 g 3 Khi đó T 2 1 2 T2 3 T 2 T 2 T 3,666 s g 1 2 Chọn A Câu 34: Giới hạn quang điện của kim loại Na, Ca, Zn, Cu lần lượt là 0,5m ; 0,43m; 0,35m; 0,3m. Một nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc với công suất 0,3W. Trong mỗi phút, nguồn này phát ra 3,6.10+19 phôtôn. Lấy h = 6,625.10-34J.s, c = 3.108(m/s). Khi chiếu ánh sáng từ nguồn này vào bề mặt các kim loại trên thì số kim loại mà hiện tượng quang điện xảy ra là. A. 2 B. 4 C. 1 D. 3 Hướng dẫn giải Chọn C nhc Bước sóng ánh sáng từ ngọn đèn phát ra là 0,3975.10 6 m 60P Điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện 0 chỉ xảy ra hiện tượng quang điện với Cu. 12
- Câu 35: Đặt điện áp u = U 2cost (U, 0 và không u (V) đổi) vào hai đầu mạch điện AB gồm đoạn AM chứa 160 cuộn dây không thuân cảm, đoạn MB chứa tụ điện có uMB điện dung C và điện trở thuần R mắc nối tiếp. Đồ thị L, r C R điện áp tức thời trên đoạn mạch AM và MB biểu diễn A M B O như hình bên. Khi giá trị uAM và uMB chênh lệch nhau t một lượng lớn nhất thì độ lớn của uMB là uAM 140 A. 101,2 V. B. 113,8 V. C. 118,5 V. D. 129,3 V. Hướng dẫn giải Từ đồ thị: T/2=3ô Thời điểm bằng 0 và đang tăng của uAM trước uMB t=2ô=T/3 lệch pha =2 /3 Và UoAM=160V và UoMB=140V Khi uAM chênh lệch với uMB một lượng lớn nhất thì u= uAM - uMB đạt cực đại hoặc cực tiểu Biểu diễn thành các vectơ quay ta có: ∆ ⃗ = ⃗ − ⃗ ∆ ⃗ ⃗ ⃗ u'MB umax umi uMB cos Khi umin thì ∆ ⃗ song song và ngược chiều trục cos; Khi umax thì ∆ ⃗ song song và cùng chiều trục cos (như hình vẽ). Khi đó: |u’MB|=|uMB|=UoMB.cos (*) Áp dụng định lí hàm cos và hàm sin cho tam giác: 2 2 ∆ = + − 2 cos( )=260V = 32,2 thay vào (*) ∆ |u’MB|=|uMB|=UoMB.cos 118,5V Câu 36: Một sợi dây đang có sóng dừng ổn định. Sóng truyền trên dây có tần số 10 Hz và bước sóng 6 cm. Trên dây, hai phần tử M và N có vị trí cân bằng cách nhau 8 cm, M thuộc một bụng sóng dao động điều hòa với biên độ 6 mm. Lấy π2 = 10. Tại thời điểm t, phần tử M đang chuyển động với tốc độ 6 2 (cm/s) thì phần tử N chuyển động với gia tốc có độ lớn là A. 6 3 m/s2. B. 6 2 m/s2. C. 6 m/s2. D. 3 m/s2. Hướng dẫn giải 2 MN 8 2 AM 6 mm 2 3 3 A 6 cos 3 mm * Độ lệch pha: N vM 20 .6cos 20 t mm / s vN 20 .3cos 20 t mm / s a v' 20 2 .3sin 20 t mm / s 2 * Chọn điểm bụng M làm gốc thì NN 1 1 vM 60 2 mm / s cos 20 t sin 20 t * Khi 2 2 13
- a 6000 2 mm / s2 N Chọn B Câu 37: Để đo chu kì bán rã T của một chất phóng xạ, người ta dùng máy đếm xung. Trong t1 giờ đầu tiên 1 máy đếm được n1 xung; trong t2 = t1 giờ tiếp theo máy đếm được n n xung. Chu kì bán rã T có giá 24 1 trị là bao nhiêu? A. T t1 3 B. T t1 2 C. T t1 4 D. T t1 6 Hướng dẫn giải t1 T NN1 0 1 2 t1 T N11 x n 1 1 4 Ta có: Đặt 2 x . ta có: 2 2t1 1 N2 1 x 1 1/ 4 5 NN 1 2 T n1 n 1 2 0 4 t t 1 5x 4 x2 x 1/ 4 1 2 T 1 .Chọn B T 2 Câu 38: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp A, B AB 16 cm dao động cùng biên độ, cùng tần số 25 Hz, cùng pha, coi biên độ sóng không đổi. Biết tốc độ truyền sóng là 80 cm/s. Xét các điểm ở mặt chất lỏng nằm trên đường thẳng vuông góc với AB tại B, dao động với biên độ cực đại, điểm cách B xa nhất và gần nhất lần lượt bằng A. 39,6 m và 3,6 cm. B. 80 cm và 1,69 cm. C. 38,4 cm và 3,6 cm. D. 79,2 cm và 1,69 cm. Hướng dẫn giải Chọn C v Bước sóng 3,. 2 cm. Với hai n guồn kết hợp cùng pha: f * Cực đại xa B nhất (gần O nhất) ứng với x nên: min 2 2 2 z AB z z2 16 2 z 32,,. z 384cm * Cực đại gần B nhất (xa O nhất) ứng với x n nên: max 2 z2 AB 2 z n OB 8 (với n là số nguyên lớn nhất thỏa mãn n 5 n 4.) 0,,., 5 0 5 3 2 z2 16 2 z 432.,,. z 36cm Chú ý: Dùng máy tính Casio 570ES để giải phương trình z2 16 2 z 3,. 2 thì ta bấm như sau: Bấm: ALPHA)). x2 16x 2 ALPHA ALPHACALC3 2 Bấm: SHIFT CALC sẽ được kết quả x 38, 4 cm . Câu 39: Một con lắc lò xo được treo vào một điểm cố định đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chọn trục Ox có gốc tọa độ O trùng với vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống dưới. Tại thời điểm mà lò xo dãn a cm thì tốc độ của vật là 8 b cm/s. Tại thời điểm lò xo dãn 2a cm thì tốc độ của vật là 6 b cm/s. Tại thời điểm lò xo dãn 3a cm thì tốc độ của vật là 2 b cm / s . Tỉ số thời gian lò xo nén và dãn trong một chu kỳ gần với giá trị nào nhất sau đây? A. 4 / 5 B. 3 / 4 C. 2 / 3 D. 1/ 2 Hướng dẫn giải 14
- 2 22 22 2 2 2 2 v A l0 v A l 0 l 0 v A l l0 2 2 1 2 2 2 2. 2 2 1. l l l l l l 2 2 2 2 2 A l0 l 0 8b A l0 2 2. 2 2 1 8 a a a 2 a 2 22 2 2 A l0 l 06b CASIO l 0 1 A l 0 l 0 1 2 2. 2 2 1 2 8 . 4a 2 a 4 a a 2 4 l0 A 33 2 22 2 A l0 l 0 2b b 2 2. 2 2 1 2 2 1 9a 3 a 9 a a l 1 0 arccos t arccos nen A 33 0,8. . t l 1 dan arccos 0 arccos A 33 Chọn A Câu 40: Cho đoạn mạch điện xoay chiều như hình vẽ: Biết U = 50V, f = 50Hz. Khi L = L1 thì UAM = 100V, UMB = 140V. Khi L = L2 thì UAM lớn nhất. Tính giá trị lớn nhất đó. L C A. 200 V B. 220 V R C. 150 V D. 240V Hướng dẫn giải Cách 1: Đại số không liên quan đến góc. *Khi C = C1 ta có: 2 2 2 50 UU 100 UC 135,5 ZC RC 3,85. 2 2 2 U 35,2 R 140 UURC R Chuẩn hóa: RZ 1 C 3,85 *Khi L = L2 thì ULmax: RZ2 2 12 3,85 2 U ZU C 4,11 max 199 V . Chọn A LL0 Z 3,85 Z C 1 C ZL0 Cách 2: Đại số liên quan đến góc: *Khi C = C1 ta có: 2 2 2 50 UU 100 UC 135,5 ZC RC 3,85. 2 2 2 U 35,2 R 140 UURC R Chuẩn hóa: RZ 1 C 3,85 *Khi L = L2 thì ZZZ UZmax tan .tan 1 LCC0 . 1 4,11. L RCRR L0 U Do đó: U max 199 V . Chọn A C Z 1 C ZL0 Cách 3: Đại số liên quan đến góc (Cách hiện đại 1). *Khi C = L1 ta có: 2 2 2 U 135,5 50 UURC 100 C UC tan RC RC 1,3166. 2 2 2 U 35,2 U 140 UURC R R Mặt khác khi L thay đổi ta có: 0,254 rad 0 RC 2 15
- max U 50 Khi L = L2 : U 199 V . Chọn A M1 L sin sin 0,25 0 5 Cách 4: Dùng phương pháp đường tròn (Cách hiện đại 2). M2 Khi L thay đổi điểm M chạy trên cung AB, do đó góc AM1B bằng góc AM2B. 1002 140 2 50 2 cos AM B 0,96786 AM B 14,570 . 12.100.140 1 50 Umax 198,8 V . L 0 Chọn A sin 24,57 A B 16

