Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Vật lý Lớp 12 - Đề số 11 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)

pdf 13 trang cattuong 24/12/2025 2370
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Vật lý Lớp 12 - Đề số 11 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thu_tot_nghiep_trung_hoc_pho_thong_mon_vat_ly_lop_12.pdf

Nội dung tài liệu: Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Vật lý Lớp 12 - Đề số 11 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)

  1. ĐỀ PHÁT TRIỂN KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 THEO ĐỀ THAM KHẢO BGD Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN ĐỀ 11 Môn thi thành phần: VẬT LÝ (Đề thi gồm 5 trang) Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Họ & Tên: Số Báo Danh: Câu 1: Mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện với điện dung C. Đặt vào hai đầu tụ điện một điện áp u U0 cos  t V . Cường độ hiệu dụng của mạch được cho bởi công thức U UC U A. I 0 B. I 0 C. I 0 D. IUC  2 C 2 C 0 Câu 2: Biểu thức liên hệ giữa li độ x và gia tốc a trong dao động điều hòa là A. a  x2 . B. a  x. C. a  2 x. D. a  2 x 2. Câu 3: Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng của A. một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn (êlectron). B. một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó. C. các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau D. một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó. Câu 4: Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn A. năng lượng toàn phần. B. số nuclôn. C. động lượng. D. số nơtron. Câu 5: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Dao động tổng hợp của vật có biên độ cực đại khi hai dao động thành phần A. cùng pha. B. lệch pha π/2. C. lệch pha π/3. D. ngược pha. Câu 6: Cho các bộ phận sau: 1 micro; 2 loa; 3 anten thu; 4 anten phát; 5 mạch biến điệu; 6 mạch tách sóng. Bộ phận có trong sơ đồ khối của một máy phát thanh đơn giản là A. 1 , 4 , 5 . B. 2 , 3 , 6 . C. 1 , 3 , 5 . D. 2 , 4 , 6 . Câu 7: Cho một dòng điện chạy trong một mạch kín (C) có độ tự cảm L. Trong khoảng thời gian t, độ biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch và của từ thông qua (C) lần lượt là i và . Suất điện động tự cảm etc trong mạch là Δi ΔΦ Δt ΔB A. e L . B. e L . C. e L . D. e L . tc Δt tc Δt tc Δi tc Δt Câu 8: Một mạch LC đang dao động tự do, người ta đo được điện tích cực đại trên 2 bản tụ điện là Q0 và dòng điện cực đại trong mạch là I,0 c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Nếu dùng mạch này làm mạch chọn sóng cho máy thu thanh, thì bước sóng mà nó bắt được tính bằng công thức Q0 Q0 A.  2 c Q0 I 0 . B.  2 c . C.  . D.  2 cQ0 I 0 . I0 I0 Câu 9: Tại một nơi trên mặt đất, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn A. tăng khi khối lượng vật nặng của con lắc tăng. B. không thay đổi khi khối lượng của vật nặng thay đổi. C. không đổi khi chiều dài dây treo con lắc thay đổi. D. tăng khi chiều dài dây treo con lắc giảm. Câu 10: Tia hồng ngoại và tia tử ngoại không có chung A. khả năng ion hóa không khí. B. tác dụng nhiệt. C. tính chất hạt. D. tính chất sóng. Câu 11: Chọn phát biểu đúng khi nói về dòng điện trong kim loại? A. Hạt tải điện trong kim loại là êlectron, ion và lỗ trống. B. Khi nhiệt độ tăng, điện trở suất của kim loại giảm. C. Ở điều kiện thường, mật độ hạt tải điện trong kim loại rất thấp. D. Ở nhiệt thấp, dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm. 1
  2. Câu 12: Chùm sáng hẹp của ánh sáng Mặt Trời sau khi đi qua lăng kính thì bị tán sắc. Tia sáng màu nào bị lệch ít nhất khi đi qua lăng kính? A. Vàng. B. Tím. C. Đỏ. D. Xanh. Câu 13: Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng. B. Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên. C. Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng. D. Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ. Câu 14: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động A. cùng pha. B. ngược pha. C. lệch pha π/4. D. lệch pha π/2. Câu 15: Hàn điện là một ứng dụng của A. động cơ điện. B. máy phát điện xoay chiều 1 pha. C. máy phát điện xoay chiều 3 pha. D. máy biến áp. 222 Câu 16: Số nuclôn trong hạt nhân 86 Ra là bao nhiêu? A. 86. B. 222. C. 136. D. 308. Câu 17: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là ZL và ZC. Nếu ZZLC thì độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và điện áp hai đầu tụ điện C có giá trị nào sau đây? A. 0. B. . C. . D. . 4 2 3 Câu 18: Biết Io là cường độ âm chuẩn. Tại điểm có cường độ âm I thì mức cường độ âm là I I I I A. L 2lg 0 B. L 10lg 0 C. L 2lg D. L 10lg I I I I 0 0 Câu 19: Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto gồm 4 cặp cực từ, muốn tần số dòng điện xoay chiều mà máy phát ra là 50 Hz thì rôto phải quay với tốc độ là A. 500 vòng/phút. B. 750 vòng/phút. C. 3000 vòng/phút. D. 1500 vòng/phút. Câu 20: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần 2R điện áp u = U0cosωt V. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là U 2 U2 U2 A. P RU 2 . B. P 0 . C. P 0 . D. P 0 . 0 R 2R 4R Câu 21: Trên một sợi dây có sóng dừng, hai điểm M và N là hai nút sóng gần nhau nhất. Hai điểm P và Q trên sợi dây, trong khoảng giữa M và N. Các phần tử vật chất tại P và Q dao động điều hòa A. lệch pha nhau . B. lệch pha nhau . C. ngược pha nhau. D. cùng pha nhau. 4 2 Câu 22: Một nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản, hấp thụ một phôtôn có năng lượng ε0 và chuyển lên trạng thái dừng ứng với quỹ đạo N của êlectron. Từ trạng thái này, nguyên tử chuyển về các trạng thái dừng có mức năng lượng thấp hơn thì có thể phát ra phôtôn có năng lượng lớn nhất là A. 30 . B. 20 . C. 40 . D. 0. Câu 23: Cho mạch điện như hình vẽ. Trong đó r = 2 Ω, R = 13 Ω, RA = 1 Ω. Chỉ số của ampe kế là 0,75A. Suất điện động của nguồn là A. 21,3.V B. 10,5 V. C. 12 V. D. 11,25 V. Câu 24: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5µm. Hiệu khoảng cách từ vân sáng bậc 3 trên màn đến 2 khe bằng A. 1,5  m . B. 1μm . C. 0,3  m . D. 0,5  m . 7 Câu 25: Cho hạt nhân nguyên tử Liti 3 Li có khối lượng 7,0160u. Cho biết mP = 1,0073u; mn = 1,0087u; 1u = 931MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân liti bằng 2
  3. A. 5,413MeV. B. 5,341 KeV. C. 5,341MeV. D. 5,227MeV. Câu 26: Xét dao động điều hòa của con lắc đơn có chiều dài dây treo l, dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g với góc lệch cực đại 0. Gia tốc hướng tâm của vật khi dây treo lệch góc bằng 2 2 2 2 2 2 2 2 A. gl 0 B. g 0 C. gl() 0 D. g() 0 Câu 27: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện tích ở một bản tụ điện trong mạch dao động LC lí tưởng có dạng như hình vẽ bên. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch dao động LC có giá trị là q(10 6 C) 4 A. 1, 25 (A ) . B. 0,125 (A ) . C. 2, 5 (A ) . D. 0,125 (A ) . 1 t(10 4 s) O Câu 28: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần một điện áp xoay chiều có biểu thức u U0 cos  t V thì cường độ dòng điện trong mạch lài I0 cos  t A . Giá trị của φ là 6 2 2 A. rad. B. rad. C. rad. D. rad. 3 3 3 3 Câu 29: Một bức xạ hồng ngoại truyền trong môi trường có chiết suất 1,4 thì có bước sóng 3 µm và một bức xạ tử ngoại truyền trong môi trường có chiết suất 1,5 có bước sóng 0,14 µm. Tỉ số năng lượng phôtôn 2 và phôtôn 1 là A. 24. B. 50. C. 20. D. 230. Câu 30: Một sợi dây đàn hồi hai đầu cố định dài 60cm được rung với tần số 50Hz trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 15 m/s.. B. 60cm/s. . C. 75cm/s. . D. 12cm/s. Câu 31: Mạch điện xoay chiều AB gồm R, L, C mắc nối tiếp. Điện áp uAB 120 2 cos120 t V. Biết 1 10 2 L H, C F , R là biến trở. Khi R = R1 và R = R2 thì công suất mạch điện có cùng giá trị 4 48 P 576 W. Khi đó R1 và R2 có giá trị lần lượt 1à: A. 10 , 20  . B. 5 , 25  . C. 20 ,5  . D. 20 ,25  . Câu 32: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0,5 mm , màn quan sát cách mặt phẳng chứa hai khe một khoảng D có thể thay đổi được. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng  380 nm  760 nm . M và N là hai điểm trên màn cách vị trí vân sáng trung tâm lần lượt là 1,8 mm và 2,7 mm . Ban đầu, khi D D1 0,6 m thì tại M là vân sáng và tại N là một vân giao thoa. Tịnh tiến màn từ từ dọc theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe và lại gần hai khe từ vị trí cách hai khe một đoạn D1 đến vị trí cách hai khe một đoạn D D2 0,3 m. Trong quá trình dịch chuyển màn, số vân sáng trên đoạn MN tăng thêm 8 vân. Bước sóng  bằng A. 0,45 µm. B. 0,75 µm. C. 0,50 µm. D. 0,60 µm. Câu 33: Để chu kì con lắc đơn tăng thêm 5% thì phải tăng chiều dài của nó thêm A. 2,25%. B. 5,75%. C. 10,25%. D. 25%. Câu 34: Ở mặt chất lỏng có 2 nguồn kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa, cùng pha theo phương thẳng đứng. Ax là nửa đường thẳng nằm ở mặt chất lỏng và vuông góc với AB. Trên Ax có những điểm mà các phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại, trong đó M là điểm xa A nhất, N là điểm kế tiếp với M, P là điểm kế tiếp với N và Q là điểm gần A nhất. Biết MN = 22,25 cm; NP = 8,75 cm. Độ dài đoạn QA gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 3,1 cm. B. 4,2 cm. C. 2,1 cm. D. 1,2 cm. 3
  4. Câu 35: Một đoạn mạch điện AB gồm cuộn dây thuần cảm có độ từ cảm L, điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp theo đúng thứ tự trên, M là điểm nối giữa cuộn cảm L và điện trở R, N là điểm nối giữa R và tụ điện C.Cho đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc theo thời gian của các điện áp tức thời uAN, uMB như hình vẽ. Biết cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là 4 2 A. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch và điện áp U hai đầu đoạn mạch điện AB gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 350W; 200 V. B. 240 W; 120 V. C. 470 W; 150 V. D. 480 W; 100 V. Câu 36: Công thoát của các chất canxi, kali, bạc và đồng lần lượt là: 2,89 eV; 2,26eV; 4,78 eV và 4,14 eV. Để đồng thời gây ra hiệu ứng quang điện với hai kim loại mà chỉ sử dụng một chùm bức xạ đơn sắc thì bước sóng λ của chùm bức xạ đó phải thoả màn điều kiện: A. λ ≤ 0,26 μm. B. λ ≤ 0,43 μm. C. 0,43 μm < λ ≤ 0,55 μm.. D. 0,30 μm < λ ≤ 0,43 μm. Câu 37: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là điểm bụng gần A nhất với AB = 18 cm, M là một điểm trên dây cách B một khoảng 12 cm. Biết rằng trong một chu kỳ sóng, khoảng thời gian mà độ lớn vận tốc dao động của phần tử B nhỏ hơn vận tốc cực đại của phần tử M là 0,1 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 3,2 m/s. B. 5,6 m/s. C. 4,8 m/s. D. 2,4 m/s. 210 Câu 38: Lúc đầu một mẫu 84 Po, nguyên chất phóng xạ chuyển thành một hạt nhân bền. Biết chu kỳ 210 210 phóng xạ của 84 Po, là 138 ngày. Ban đầu có 2 (g) 84 Po. Tìm khối lượng của mỗi chất ở thời điểm t, biết ở thời điểm này tỷ số khối lượng của hạt nhân con và hạt nhân mẹ là 103: 15? A. mPo = 0,75 (g), mPb = 0,4 (g) B. mPo = 0,25 (g), mPb = 1,717 (g) C. mPo = 0,25 (g), mPb = 2,4 (g) D. mPo = 0,5 (g), mPb = 1,4 (g) Câu 39: Cho một hệ cơ học đặt trên mặt phẳng ngang không ma sát như hình vẽ. Hai lò xo lý tưởng có độ N N cứng lần lượt là k 20 , k 30 ; Các vật nhỏ có khối lượng 1 m 2 m m1 200 g , m2 300 g ; Dây nối 2 vật nhẹ, không giãn. Ban đầu hệ cân bằng, các vật nằm yên thì tổng độ giãn của 2 lò xo là 20 cm và khoảng cách giữa hai vật là 5 cm. Cắt dây nối hai vật để 2 vật dao động điều hòa. Kể từ lúc cắt dây đến khi cm tốc độ tương đối của hai vật bằng 100 lần thứ nhất thì khoảng cách giữa chúng gần với giá trị nào s sau đây nhất? A. 7,68 cm. B. 15 cm. C. 5,89 cm. D. 35 cm. Câu 40: Một đoạn mạch nối tiếp gồm một cuộn cảm (đoạn AB) và một tụ điện (đoạn BC). Đoạn mạch trên được đặt trong một hộp kín với các đầu dây A, B, C chìa ra ngoài và được đánh dấu một cách bất kỳ bằng các số 1,2,3. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi lần lượt vào hai đầu các điểm được đánh số 1-2 hoặc 2-3 hoặc 1-3 thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong ba trường hợp đều bằng nhau và bằng I. Nếu đặt điện áp xoay chiều nói trên lần lượt vào hai đầu các cặp điểm qua một tụ điện có điện dung C thì cường độ dòng điện hiệu dụng tương ứng là I,II12C 13C, 23C , biết rằng II12C 13C và II 23C . Mỗi đầu A, B, C, có thể ứng với đầu nào trong các số 1,2,3? A. A 2,B  3,C  1. B. A 3,B  2,C  1. C. A 1,B  2,C  3. D. A 2,B  1,C  3. 4
  5. 1B 2C 3C 4D 5A 6A 7A 8B 9B 10A 11D 12C 13C 14A 15D 16B 17C 18D 19B 20D 21D 22D 23C 24A 25A 26D 27B 28D 29C 30A 31C 32C 33C 34C 35D 36D 37D 38B 39A 40B Hướng dẫn giải Câu 1: B I U U .C I 0 0 0 . 2 2.ZC 2 Chọn B Câu 2: Biểu thức liên hệ giữa li độ x và gia tốc a trong dao động điều hòa là A. a  x2 . B. a  x. C. a  2 x. D. a  2 x 2. Hướng dẫn giải + Biểu thức liên hệ giữa gia tốc a và li độ x trong dao động điều hòa a 2 x . Chọn C Câu 3: Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng của A. một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn (êlectron). B. một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó. C. các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau D. một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó. Hướng dẫn giải Chọn C Câu 4: Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn A. năng lượng toàn phần. B. số nuclôn. C. động lượng. D. số nơtron. Hướng dẫn giải Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn số nơtron mà chỉ có bải toàn số nuclôn, bảo toàn năng lượng toàn phần và bảo toàn động lượng. Câu 5: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Dao động tổng hợp của vật có biên độ cực đại khi hai dao động thành phần A. cùng pha. B. lệch pha π/2. C. lệch pha π/3. D. ngược pha. Hướng dẫn giải + Biên độ dao động tổng hợp cực đại khi hai dao động thành phần là cùng pha. Chọn A Câu 6: Cho các bộ phận sau: 1 micro; 2 loa; 3 anten thu; 4 anten phát; 5 mạch biến điệu; 6 mạch tách sóng. Bộ phận có trong sơ đồ khối của một máy phát thanh đơn giản là A. 1 , 4 , 5 . B. 2 , 3 , 6 . C. 1 , 3 , 5 . D. 2 , 4 , 6 . Hướng dẫn giải Chọn A Sơ đồ mạch thu,phát sóng: I.Sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản. (1): Micrô. 1 (2): Mạch phát sóng điện từ cao tần. (3): Mạch biến điệu. (4): Mạch khuyếch đại. 3 4 5 (5): Anten phát. 2 II.Sơ đồ khối của một máy thu thanh đơn giản. (1): Anten thu. (2): Mạch chọn sóng. (3): Mạch tách sóng. 5 1 2 3 4 5
  6. (4): Mạch khuyếch đại dao động điện từ âm tần. (5): Loa. Câu 7: Cho một dòng điện chạy trong một mạch kín (C) có độ tự cảm L. Trong khoảng thời gian t, độ biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch và của từ thông qua (C) lần lượt là i và . Suất điện động tự cảm etc trong mạch là Δi ΔΦ Δt ΔB A. e L . B. e L . C. e L . D. e L . tc Δt tc Δt tc Δi tc Δt Hướng dẫn giải Chọn A Câu 8: Một mạch LC đang dao động tự do, người ta đo được điện tích cực đại trên 2 bản tụ điện là Q0 và dòng điện cực đại trong mạch là I,0 c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Nếu dùng mạch này làm mạch chọn sóng cho máy thu thanh, thì bước sóng mà nó bắt được tính bằng công thức Q0 Q0 A.  2 c Q0 I 0 . B.  2 c . C.  . D.  2 cQ0 I 0 . I0 I0 Hướng dẫn giải Chọn B Câu 9: Tại một nơi trên mặt đất, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn A. tăng khi khối lượng vật nặng của con lắc tăng. B. không thay đổi khi khối lượng của vật nặng thay đổi. C. không đổi khi chiều dài dây treo con lắc thay đổi. D. tăng khi chiều dài dây treo con lắc giảm. Hướng dẫn giải Chu kì của con lắc đơn không phụ thuộc vào khối lượng vật nặng, do vậy việc tăng giảm khối lượng của vật thì chu kì vật vẫn không đổi. Chọn B Câu 10: Tia hồng ngoại và tia tử ngoại không có chung A. khả năng ion hóa không khí. B. tác dụng nhiệt. C. tính chất hạt. D. tính chất sóng. Hướng dẫn giải Chọn A Câu 11: Chọn phát biểu đúng khi nói về dòng điện trong kim loại? A. Hạt tải điện trong kim loại là êlectron, ion và lỗ trống. B. Khi nhiệt độ tăng, điện trở suất của kim loại giảm. C. Ở điều kiện thường, mật độ hạt tải điện trong kim loại rất thấp. D. Ở nhiệt thấp, dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm. Hướng dẫn giải Chọn D Câu 12: Chùm sáng hẹp của ánh sáng Mặt Trời sau khi đi qua lăng kính thì bị tán sắc. Tia sáng màu nào bị lệch ít nhất khi đi qua lăng kính? A. Vàng. B. Tím. C. Đỏ. D. Xanh. Hướng dẫn giải Tia đỏ có chiết suất nhỏ nhất nên bị lệch ít nhất. Chọn C Câu 13: Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng. B. Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên. C. Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng. D. Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ. Hướng dẫn giải Chọn C Câu 14: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động A. cùng pha. B. ngược pha. C. lệch pha π/4. D. lệch pha π/2. Hướng dẫn giải 6
  7. Chọn A Câu 15: Hàn điện là một ứng dụng của A. động cơ điện. B. máy phát điện xoay chiều 1 pha. C. máy phát điện xoay chiều 3 pha. D. máy biến áp. 222 Câu 16: Số nuclôn trong hạt nhân 86 Ra là bao nhiêu? A. 86. B. 222. C. 136. D. 308. Hướng dẫn giải Chọn B Câu 17: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là ZL và ZC. Nếu ZZLC thì độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và điện áp hai đầu tụ điện C có giá trị nào sau đây? A. 0. B. . C. . D. . 4 2 3 Hướng dẫn giải Chọn C Cộng hưởng điện nên u i u i uC2 u uC 2 Câu 18: Biết Io là cường độ âm chuẩn. Tại điểm có cường độ âm I thì mức cường độ âm là I I I I A. L 2lg 0 B. L 10lg 0 C. L 2lg D. L 10lg I I I I 0 0 Hướng dẫn giải I L B 10lg (dB) I 0 Chọn D Câu 19: Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto gồm 4 cặp cực từ, muốn tần số dòng điện xoay chiều mà máy phát ra là 50 Hz thì rôto phải quay với tốc độ là A. 500 vòng/phút. B. 750 vòng/phút. C. 3000 vòng/phút. D. 1500 vòng/phút. Hướng dẫn giải pn 60f 60.50 + Tần số của máy phát f n 750 vòng/ phút 60 p 4 Chọn B Câu 20: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần 2R điện áp u = U0cosωt V. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là U 2 U2 U2 A. P RU 2 . B. P 0 . C. P 0 . D. P 0 . 0 R 2R 4R Hướng dẫn giải U2 U2 + Công suất tiêu thụ của đoạn mạch P. 0 Chọn D 2R 4R Câu 21: Trên một sợi dây có sóng dừng, hai điểm M và N là hai nút sóng gần nhau nhất. Hai điểm P và Q trên sợi dây, trong khoảng giữa M và N. Các phần tử vật chất tại P và Q dao động điều hòa A. lệch pha nhau . B. lệch pha nhau . C. ngược pha nhau. D. cùng pha nhau. 4 2 Hướng dẫn giải Sóng dừng, P và Q thuộc cùng một bụng sóng nên dao động cùng pha nhau. Chọn D Câu 22: Một nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản, hấp thụ một phôtôn có năng lượng ε0 và chuyển lên trạng thái dừng ứng với quỹ đạo N của êlectron. Từ trạng thái này, nguyên tử chuyển về các trạng thái dừng có mức năng lượng thấp hơn thì có thể phát ra phôtôn có năng lượng lớn nhất là A. 30 . B. 20 . C. 40 . D. 0. Hướng dẫn giải Phôtôn có năng lượng lớn nhất khi chuyển về trạng thái cơ bản nên năng lượng phát ra vẫn là 0. Câu 23: Cho mạch điện như hình vẽ. 7
  8. Trong đó r = 2 Ω, R = 13 Ω, RA = 1 Ω. Chỉ số của ampe kế là 0,75A. Suất điện động của nguồn là A. 21,3.V B. 10,5 V. C. 12 V. D. 11,25 V. Hướng dẫn giải + Suất điện động của nguồn ξ = I(r + R + RA) = 12 V. Chọn C Câu 24: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5µm. Hiệu khoảng cách từ vân sáng bậc 3 trên màn đến 2 khe bằng A. 1,5  m . B.1μm . C. 0,3  m . D. 0,5  m . Hướng dẫn giải: d2-d1=3=1,5µm Chọn A 7 Câu 25: Cho hạt nhân nguyên tử Liti 3 Li có khối lượng 7,0160u. Cho biết mP = 1,0073u; mn = 1,0087u; 1u = 931MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân liti bằng A. 5,413MeV. B. 5,341 KeV. C. 5,341MeV. D. 5,227MeV. Hướng dẫn giải 2 Wlk ((A Z)m n Z.m p m Li ).c (3.1,0073 4.1,0087 7,0160).931 37,89(M eV) W 37,89 W lk 5,413MeV / nuclon . Chọn A lkr A 7 Câu 26: Xét dao động điều hòa của con lắc đơn có chiều dài dây treo l, dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g với góc lệch cực đại 0. Gia tốc hướng tâm của vật khi dây treo lệch góc bằng 2 2 2 2 2 2 2 2 A. gl 0 B. g 0 C. gl() 0 D. g() 0 Hướng dẫn giải v2 Gia tốc hướng tâm của con lắc a 2g cos cos g 2 2 .Chọn D htl 0 0 Câu 27: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện tích ở một bản tụ điện trong mạch dao động LC lí tưởng có dạng như hình vẽ bên. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch dao động LC có giá trị là A. 1, 25 (A ) . B. 0,125 (A ) . q(10 6 C) C. 2, 5 (A ) . D. 0,125 (A ) . 4 Hướng dẫn giải 1 t(10 4 s) đáp án B O 1 Mỗi ô có khoảng thời gian là 10 4 .s 3 Từ đồ thị ta có 3 ô (từ ô thứ 2 đến ô thứ 5 có 5T/4 =10 4 s): 5T 10 4 s T 0,8.10 4 s q(10 6 C) 4 Chọn B. 1 104 f Hz 1,25.104 Hz. 1 t(10 4 s) T 0,8 O 2 2  2,5. .104 rad / s . T 0,8.10 4 4 6 IQA0 . 0 2,5 .10 .5.10 0,125 ( ) 10 4 s =5T/4=>T= 0,8.10 4 s 8
  9. Câu 28: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần một điện áp xoay chiều có biểu thức u U0 cos  t V thì cường độ dòng điện trong mạch lài I0 cos  t A . Giá trị của φ là 6 2 2 A. rad. B. rad. C. rad. D. rad. 3 3 3 3 Hướng dẫn giải 2 + Đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm thuần thì dòng điện trễ pha 0,5 so với điện áp rad . 3 Chọn D Câu 29: Một bức xạ hồng ngoại truyền trong môi trường có chiết suất 1,4 thì có bước sóng 3 µm và một bức xạ tử ngoại truyền trong môi trường có chiết suất 1,5 có bước sóng 0,14 µm. Tỉ số năng lượng phôtôn 2 và phôtôn 1 là A. 24. B.50. C. 20. D. 230. Hướng dẫn giải hc hc  1 1n 1  1 n 1,5.0,14 1   '.n 1 2 2 2 20. hc hc n  1,4.3 20   2 1 1 1 2 2n 2  2 Câu 30: Một sợi dây đàn hồi hai đầu cố định dài 60cm, được rung với tần số 50Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 15 m/s.. B. 60cm/s. . C. 75cm/s. . D. 12cm/s. Hướng dẫn giải   v f 60.50  k 4. 2  2 v 1500 cm / s 15 m / s 2 2 f 2 2 . Chọn A Câu 31: Mạch điện xoay chiều AB gồm R, L, C mắc nối tiếp. Điện áp uAB 120 2 cos120 t V. Biết 1 10 2 L H, C F , R là biến trở. Khi R = R1 và R = R2 thì công suất mạch điện có cùng giá trị 4 48 P 576 W. Khi đó R1 và R2 có giá trị lần lượt 1à: A. 10 , 20  . B. 5 , 25  . C. 20 ,5  . D. 20 ,25  . Hướng dẫn giải. + Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch ZL 30  , ZC 40 . Công suất tiêu thụ của mạch 2 URU 2 P R2 R Z Z 0 R 2 25R 100 0. 2 2 P LC RZZ LC Phương trình trên cho ta hai nghiệm R1 20  , R2 5  . Chọn C Câu 32: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0,5 mm , màn quan sát cách mặt phẳng chứa hai khe một khoảng D có thể thay đổi được. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng  380 nm  760 nm . M và N là hai điểm trên màn cách vị trí vân sáng trung tâm lần lượt là 1,8 mm và 2,7 mm . Ban đầu, khi D D1 0,6 m thì tại M là vân sáng và tại N là một vân giao thoa. Tịnh tiến màn từ từ dọc theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe và lại gần hai khe từ vị trí cách hai khe một đoạn D1 đến vị trí cách hai khe một đoạn D D2 0,3 m. Trong quá trình dịch chuyển màn, số vân sáng trên đoạn MN tăng thêm 8 vân. Bước sóng  bằng A. 0,45 µm. B. 0,75 µm. C. 0,50 µm. D. 0,60 µm. Hướng dẫn giải: 9
  10. D 3 .0,6 1,5(m ) OM k 1 1,8.10 k  M M 3 k. 1,5  m a 0,5.10 M kM Khi D=D1=0,6m thì D1 3 .0,6 kN . 2,25  m 3 ON kN 2,7.10 kN k k . a 0,5.10 3 NM 2 Lập bảng với x=kM; f(x)=; g(x)=kN ta có: Với 0,38  m  0,76  m và kM là số tự nhiên và kN còn lại là số tự nhiên hoặc số bán nguyên chọn: kM=2; =0,75µm; kN=3 (TH1) hoặc kM=3; =0,5µm; kN=4,5 (TH2) Khi D=D2=0,3m thì i'=i/2 do đó theo TH 1: tại M có kNN 2 k 6 và tại N có kMM 2 k 4 theo TH 2: tại M có kNN 2 k 9 và tại N có kMM 2 k 6 Xét TH1 với M và N cùng bên VSTT số vân sáng lúc đầu và sau là: 2 và 3 tăng 1 vân với M và N hai bên VSTT số vân sáng lúc đầu và sau là: 6 và 11 tăng 5 vân Xét TH2 với M và N cùng bên VSTT số vân sáng lúc đầu và sau là: 2 và 4 tăng 2 vân với M và N hai bên VSTT số vân sáng lúc đầu và sau là: 8 và 16 tăng 8 vân Vậy TH2 thoã mãn giả thuyết bài toán với M và N hai bên VSTT =0,5µm Chọn C Câu 33: Để chu kì con lắc đơn tăng thêm 5% thì phải tăng chiều dài của nó thêm A. 2,25%. B. 5,75%. C. 10,25%. D. 25%. Hướng dẫn giải Ta có: TTTT 5% 1,05 ' 1,052 .  1,1025.  110,25%  Chiều dài con lắc đơn cần tăng thêm 10,25%. Chọn C Câu 34: Ở mặt chất lỏng có 2 nguồn kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa, cùng pha theo phương thẳng đứng. Ax là nửa đường thẳng nằm ở mặt chất lỏng và vuông góc với AB. Trên Ax có những điểm mà các phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại, trong đó M là điểm xa A nhất, N là điểm kế tiếp với M, P là điểm kế tiếp với N và Q là điểm gần A nhất. Biết MN = 22,25 cm; NP = 8,75 cm. Độ dài đoạn QA gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 3,1 cm. B. 4,2 cm. C. 2,1 cm. D. 1,2 cm. Hướng dẫn giải: Chọn C + Xét điểm C bất kỳ dao động với biên độ cực đại trên Ax ta có: BC AC k  AB2  AC k . 2 2 2 BC AC AB 2k 2 AB2  + M là điểm xa nhất ta lấy k 1 AM 1 . 2 2 AB2  + N là điểm kế tiếp ta lấy k 2 AN 2. 2 . 4 2 AB2  + P là điểm kế tiếp ta lấy k 3 AP 3. 3 . 6 2 AB + Từ (1)l (2); (3) ta tìm được λ = 4cm và AB = 18cm. Lập tỉ số 4,5  10
  11. 182 4 Điểm Q gần A nhất ứng với k = 4 ta có: AQ 4. 2,125cm. 8.4 2 Câu 35: Một đoạn mạch điện AB gồm cuộn dây thuần cảm có độ từ cảm L, điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp theo đúng thứ tự trên, M là điểm nối giữa cuộn cảm L và điện trở R, N là điểm nối giữa R và tụ điện C. Cho đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc theo thời gian của các điện áp tức thời uAN, uMB như hình vẽ. Biết cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là 4 2 A. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch và điện áp U hai đầu đoạn mạch điện AB gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 350W; 200 V. B. 240 W; 120 V. C. 470 W; 150 V. D. 480 W; 100 V. Hướng dẫn giải: Đáp án D uAN sớm pha so với uMB N 2 ZL Xét tam giác vuông ANB vuông tại A: ZUAN0 AN 4ô 4 4 ZL ZZAN MB. ZMB U0 MB 3 ô 3 3 U 200 ZRZ 0AN 25  2 2 (1) ANI L 0 4 2 2 RX H ZRMB 3 4 tan ZRL . (2) ZZAN4 L 3 Từ (1) và (2) suy ra: R 15  ; Z L 20  ZC U0MB 150 2 2 ZRZMB 18,75  C (3) B I0 4 2 2 ZAN 4R 3 Ta có: tan ZRC 11,25 . ZZMB3 C 4 PIRW 2 (4 2) 2 .15 480 UIZV . (4 2) 152 (20 11,25) 2 98 Chọn D Câu 36: Công thoát của các chất canxi, kali, bạc và đồng lần lượt là: 2,89 eV; 2,26eV; 4,78 eV và 4,14 eV. Để đồng thời gây ra hiệu ứng quang điện với hai kim loại mà chỉ sử dụng một chùm bức xạ đơn sắc thì bước sóng λ của chùm bức xạ đó phải thoả màn điều kiện: A. λ ≤ 0,26 μm. B. λ ≤ 0,43 μm. C. 0,43 μm < λ ≤ 0,55 μm.. D. 0,30 μm < λ ≤ 0,43 μm. Hướng dẫn giải Chọn D Điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện  0 chỉ xảy ra hiện tượng quang điện với chùm bức xạ có bước sóng từ 0,30 μm < λ ≤ 0,43 μm. Câu 37: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là điểm bụng gần A nhất với AB = 18 cm, M là một điểm trên dây cách B một khoảng 12 cm. Biết rằng trong một chu kỳ sóng, khoảng thời gian mà độ lớn vận tốc dao động của phần tử B nhỏ hơn vận tốc cực đại của phần tử M là 0,1 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 3,2 m/s. B. 5,6 m/s. C. 4,8 m/s. D. 2,4 m/s. Hướng dẫn giải 2 MB A AB 18cm  72 cm A A cos max 4M max  2 Amax A max 3 vPMB  A u Theo bài ra: 2 2 11
  12. Cách 1: A T T v max 4. 0,1 Trong một chu kỳ khoảng thời gian để B 2 là 12 tức là 3  0,72 T0,3s v 2,4m/s T 0,3 Chọn D A 3 2 T /12 T /12 T /12 v v max max v T /12 u 2 2 A 3 2 Cách 2: A 3 T T u max 4. 0,1 Trong một chu kỳ khoảng thời gian để B 2 là 12 tức là 3  0,72 T0,3s v 2,4m/s T 0,3 Chọn D 210 Câu 38: Lúc đầu một mẫu 84 Po, nguyên chất phóng xạ chuyển thành một hạt nhân bền. Biết chu kỳ 210 210 phóng xạ của 84 Po, là 138 ngày. Ban đầu có 2 (g) 84 Po. Tìm khối lượng của mỗi chất ở thời điểm t, biết ở thời điểm này tỷ số khối lượng của hạt nhân con và hạt nhân mẹ là 103: 15? A. mPo = 0,75 (g), mPb = 0,4 (g) B. mPo = 0,25 (g), mPb = 1,717 (g) C. mPo = 0,25 (g), mPb = 2,4 (g) D. mPo = 0,5 (g), mPb = 1,4 (g) Hướng dẫn giải m0 21 NN0 A 5,735.10 Ta có: 210 mPb M Pb N0 N206 N 0 N 103 N 0 21 . . N 0,7169.10 mPo 0,25 g . mPo M Po N210 N 15 8 21 NN0 N0 N 5,0181.10 mPb 206. 1,717 g . N A Chọn B Câu 39: Cho một hệ cơ học đặt trên mặt phẳng ngang không ma sát như hình vẽ. Hai lò xo lý tưởng có độ N N cứng lần lượt là k 20 , k 30 ; Các vật nhỏ có khối lượng 1 m 2 m m1 200 g , m2 300 g ; Dây nối 2 vật nhẹ, không giãn. Ban đầu hệ cân bằng, các vật nằm yên thì tổng độ giãn của 2 lò xo là 20 cm và khoảng cách giữa hai vật là 5 cm. Cắt dây nối hai vật để 2 vật dao động điều hòa. Kể từ lúc cắt dây đến khi cm tốc độ tương đối của hai vật bằng 100 lần thứ nhất thì khoảng cách giữa chúng gần với giá trị nào s sau đây nhất? A. 7,68 cm. B. 15 cm. C. 5,89 cm. D. 35 cm. Hướng dẫn giải k + Tần số góc của 2 con lắc bằng nhau: ω ω 10 rad / s 1 2 m + Khi 2 vật cân bằng còn dây nối k1 l 01 k 2 ll 02 ; 01 l 02 20 cm l 01 12 cml , 02 8 cm + Vật nhỏ mỗi con lắc dao động điều hòa quanh vị trí lò xo tương ứng không biến dạng 12
  13. + Chiều dương như hình vẽ, gốc thời gian lúc cắt dây thì: Phương trình tọa độ vật m1( xét quanh O1): x1 12cos(10t)(cm, s) v 1 120sin(10t)(cm/ s) Phương trình tọa độ vật m2( xét quanh O2): x2 8cos(10t+ π)(cm, s) v 2 80sin(10t)(cm/ s) + Vận tốc tương đối của vật 1 đối với vật 2: v v v v v v 120sin(10t) 80sin(10t) 200sin(10t) 200cos(10t+ )cm/ s 12 1 san san 2 12 1 2 2 Độ lớn vận tốc tương đối( tốc độ) đạt 100cm/s khi t=T/12, lúc này TT x 12cos(10 )=6 3cm ;x 8cos(10 )= 4 3 cm ( tọa độ tính với các gốc riêng là vị trí lò xo 112 2 12 không biến dạng tương ứng). Từ đây ta được khoảng cách giữa 2 vật khi đó là d 20 5 (6 3 4 3) 7,68 cm Chọn A Câu 40: Một đoạn mạch nối tiếp gồm một cuộn cảm (đoạn AB) và một tụ điện (đoạn BC). Đoạn mạch trên được đặt trong một hộp kín với các đầu dây A, B, C chìa ra ngoài và được đánh dấu một cách bất kỳ bằng các số 1,2,3. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi lần lượt vào hai đầu các điểm được đánh số 1-2 hoặc 2-3 hoặc 1-3 thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong ba trường hợp đều bằng nhau và bằng I. Nếu đặt điện áp xoay chiều nói trên lần lượt vào hai đầu các cặp điểm qua một tụ điện có điện III, , II II dung C thì cường độ dòng điện hiệu dụng tương ứng là 12CCC 13 23 , biết rằng 12CC 13 và 23C . Mỗi đầu A, B, C, có thể ứng với đầu nào trong các số 1,2,3? A. ABC2,  3,  1 . B. ABC3,  2,  1 . C. ABC1,  2,  3 . D. ABC2,  1,  3 . Hướng dẫn giải 2 ZC 2 2 2 2 2 chuân hóa ZL 1 U r ZLCLC Z r Z Z  I 2 I bằng nhau nên r 3 Khi mắc thêm C' thì UU I AB r2 Z Z'2 3 1 Z ' 2 LCC UU I BC ZZZCCC ' 2 ' UUU I AC 2 2 2 2 r ZLCCCC Z Z' 3 1 2 Z ' 3 1 Z ' IIIBC AC AB II12 13 III II So sánh ta được BC AC mà theo giả thiết 23 nên A là 3, B là 2 và C là 1 Chọn B 13