Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Vật lý Lớp 12 - Đề số 9 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)

pdf 16 trang cattuong 01/12/2025 2200
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Vật lý Lớp 12 - Đề số 9 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thu_tot_nghiep_trung_hoc_pho_thong_mon_vat_ly_lop_12.pdf

Nội dung tài liệu: Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Vật lý Lớp 12 - Đề số 9 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)

  1. Đ Ề THI CHU Ẩ N KÌ THI T Ố T NGHI Ệ P THPT N ĂM 202 3 MINH H Ọ A BGD 2023 Bài thi: KHOA H Ọ C T Ự NHIÊN Đ Ề 9 Môn thi thành ph ầ n: V Ậ T LÝ Th ờ i gian làm bài: 50 phút, không k ể th ờ i gian phát đ ề (Đ ề thi g ồ m 5 trang) H ọ & Tên: .. S ố Báo Danh: .. Câu 1: Quang ph ổ v ạ ch phát x ạ phát ra khi A. nung nóng kh ố i ch ấ t l ỏ ng ở nhi ệ t đ ộ cao. B. kích thích kh ố i khí ở áp su ấ t th ấ p phát sáng. C. nung nóng kh ố i ch ấ t r ắ n ở nhi ệ t đ ộ cao. D. ngưng t ụ hơi nóng sáng c ủ a ch ấ t r ắ n có t ỉ kh ố i l ớ n. Câu 2: M ộ t con l ắ c lò xo dao đ ộ ng đi ề u hòa theo ph ương th ẳ ng đ ứ ng t ạ i nơi có gia t ố c rơi t ự do . Ở v ị trí cân b ằ ng lò xo giãn ra m ộ t đo ạ n ∆ . T ầ n s ố dao đ ộ ng c ủ a con l ắ c đư ợ c xác đ ị nh theo công th ứ c ∆ ∆ A. = 2 . B. = . C. = 2 . D. = . ∆ ∆ Câu 3: M ộ t con l ắ c đơn có g ắ n v ậ t nh ỏ kh ố i lư ợ ng dao đ ộ ng đi ề u hoà. N ế u gi ả m kh ố i lư ợ ng đi 4 l ầ n thì chu kì dao đ ộ ng c ủ a con l ắ c s ẽ A. không thay đ ổ i. B. gi ả m b ố n l ầ n. C. tăng hai l ầ n. D. gi ả m hai l ầ n. Câu 4: Cho m ạ ch đi ệ n xoay chi ề u m ắ c n ố i ti ế p. G ọ i là đi ệ n áp hi ệ u d ụ ng hai đ ầ u m ạ ch; , , l ầ n lư ợ t là đi ệ n áp hi ệ u d ụ ng hai đ ầ u đi ệ n tr ở , cu ộ n c ả m thu ầ n , và t ụ đi ệ n . Bi ể u th ứ c không th ể x ả y ra là A. > . B. > . C. > . D. = = . Câu 5: T ừ m ộ t tr ạ m phát sóng t ạ i m ặ t đ ấ t, sóng đi ệ n t ừ đư ợ c phát th ẳ ng đ ứ ng hư ớ ng lên trên. N ế u t ạ i th ờ i đi ể m thành ph ầ n t ừ trư ờ ng hư ớ ng v ề hư ớ ng Đông th ì thành ph ầ n đi ệ n trư ờ ng s ẽ hư ớ ng A. th ẳ ng đ ứ ng hư ớ ng xu ố ng. B. v ề phía B ắ c. C. v ề phía Tây. D. v ề phía Nam. Câu 6 : Trong hi ệ n tư ợ ng quang đi ệ n ngoài, n ế u m ộ t kim lo ạ i có công thoát electron là , h ấ p thu m ộ t photon có năng lư ợ ng ℎ > thì electron s ẽ b ứ t ra kh ỏ i kim lo ạ i v ớ i đ ộ ng năng ban đ ầ u b ằ ng A. . B. ℎ . C. ℎ + . D. ℎ − . Câu 7 : Công c ủ a l ự c t ĩnh đi ệ n làm d ị ch chuy ể n đi ệ n tích t ừ đi ể m t ớ i đi ể m trong đi ệ n trư ờ ng s ẽ ph ụ thu ộ c vào A. kho ả ng cách . B. quãng đư ờ ng đi ệ n tích di chuy ể n t ừ t ớ i . C. t ọ a đ ộ c ủ a và . D. qu ỹ đ ạ o đi t ừ t ớ i . Câu 8 : Máy phát đi ệ n xoay chi ề u ho ạ t đ ộ ng d ự a trên hi ệ n tư ợ ng A. c ả m ứ ng đi ệ n t ừ . B. t ừ trư ờ ng quay và tương tác t ừ . C. s ự lan truy ề n c ủ a đi ệ n t ừ trư ờ ng. D. c ộ ng hư ở ng đi ệ n. Câu 9 : Đ ặ t m ộ t đi ệ n áp = cos ( ) ( và không đ ổ i) vào hai đ ầ u đo ạ n m ạ ch ch ỉ có đi ệ n tr ở thu ầ n. G ọ i là đi ệ n áp hi ệ u d ụ ng gi ữ a hai đ ầ u đo ạ n m ạ ch; , , l ầ n lư ợ t là giá tr ị t ứ c th ờ i, giá tr ị c ự c đ ạ i và giá tr ị hi ệ u d ụ ng c ủ a cư ờ ng đ ộ dòng đi ệ n trong m ạ ch. H ệ th ứ c nào sau đây đúng ? A. + = 1 . B. + = . C. + = √ 2 . D. − = 0 . √ Câu 10: Hi ệ n tư ợ ng phóng x ạ và s ự phân h ạ ch h ạ t nhân A. đ ề u có s ự h ấ p th ụ nơtrôn ch ậ m. B. đ ề u là ph ả n ứ ng h ạ t nhân thu năng lư ợ ng.
  2. C. đ ề u không ph ả i là ph ả n ứ ng h ạ t nhân. D. đ ề u là ph ả n ứ ng h ạ t nhân t ỏ a năng lư ợ ng. Câu 11: Khi nói v ề siêu âm, phát bi ể u nào sau đây sai ? A. Siêu âm có t ầ n s ố l ớ n hơn 20 . B. Siêu âm có th ể b ị ph ả n x ạ khi g ặ p v ậ t c ả n. C. Siêu âm có th ể truy ề n đư ợ c trong ch ấ t r ắ n. D. Siêu âm có th ể truy ề n trong chân không. Câu 12: Ở Trư ờ ng Sa, đ ể có th ể xem các chương tr ình truy ề n hình phát sóng qua v ệ tinh, ngư ờ i ta dùng anten thu sóng tr ự c ti ế p t ừ v ệ tinh, qua b ộ x ử lý tín hi ệ u r ồ i đưa đ ế n màn hình. Sóng đi ệ n t ừ mà anten thu tr ự c ti ế p t ừ v ệ tinh thu ộ c lo ạ i A. sóng trung. B. són g ng ắ n. C. sóng dài. D. sóng c ự c ng ắ n. Câu 13 : Chi ế u t ừ nư ớ c ra không khí m ộ t chùm tia sáng song song r ấ t h ẹ p (coi như m ộ t tia sáng) g ồ m 5 thành ph ầ n đơn s ắ c: tím, chàm, đ ỏ , cam, vàng. Tia ló đơn s ắ c màu vàng đi là là m ặ t nư ớ c (sát v ớ i m ặ t phân cách gi ữ a h ai môi trư ờ ng). Không k ể tia đơn s ắ c màu vàng, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn s ắ c màu A. tím, chàm, cam. B. đ ỏ , chàm, cam. C. đ ỏ , cam . D. chàm, tím . Câu 14: M ộ t v ậ t dao đ ộ ng đi ề u hoà v ớ i cơ năng (g ố c th ế năng đư ợ c ch ọ n t ạ i v ị trí cân b ằ ng). Khi đ ộ ng năng b ằ ng , th ế năng s ẽ b ằ ng A. . B. . C. 5 . D. . Câu 15: M ộ t ngu ồ n đi ệ n có su ấ t đi ệ n đ ộ ng  , duy trì trong m ạ ch m ộ t dòng đi ệ n có cư ờ ng đ ộ . Công su ấ t c ủ a ngu ồ n đi ệ n này đư ợ c xác đ ị nh b ở i công th ứ c  A. = . B. =  . C. =  . D. =  . Câu 16: M ộ t ch ấ t đi ể m dao đ ộ ng đi ề u hòa v ớ i phương tr ình = 2 cos ( + ) , đư ợ c tính b ằ ng giây. T ạ i th ờ i đi ể m = 0 ch ấ t đi ể m đi qua v ị trí = − 1 theo chi ề u âm. Giá tr ị c ủ a là A. − . B. . C. . D. . Câu 17: K ế t qu ả đo đư ợ c trong thí nghi ệ m giao thoa v ớ i ánh sáng đơn s ắ c qua khe Young là = 0 , 5 , = 2 và kho ả ng cách gi ữ a 6 vân sáng liên ti ế p b ằ ng 12 . Ta xác đ ị nh đư ợ c bư ớ c sóng ánh sáng dùng trong thí nghi ệ m là A. 0 , 4 . B. 0 , 7 . C. 0 , 6 . D. 0 , 5 . Câu 1 8 : M ộ t sóng đi ệ n t ừ có t ầ n s ố 25 thì có chu kì là A. 4 . 1 0 . B. 4 . 1 0 . C. 4 . 1 0 . D. 4 . 1 0 . Câu 19 : M ộ t sóng âm có t ầ n s ố = 100 Hz truy ề n trong không khí v ớ i v ậ n t ố c = 340 thì b ư ớ c sóng c ủ a sóng âm đó là A. 340 . B. 3 , 4 . C. 34 . D. 170 . Câu 2 0 : Trong t ổ ng h ợ p hai dao đ ộ ng thành ph ầ n = cos ( ) và = cos ( + ) ta thu đư ợ c = cos ( + ) ; , và không đ ổ i . Giá tr ị c ủ a đ ể c ự c đ ạ i là A. 0. B. . C. . D. . Câu 2 1 : Đơn v ị c ủ a cư ờ ng đ ộ âm là A. . B. . C. . D. . Câu 2 2 : Trong nguyên t ử Hiđrô theo m ẫ u nguyên t ử c ủ a Bo, t ỉ s ố bán kính qu ỹ đ ạ o c ủ a electron ở tr ạ ng thái d ừ ng và tr ạ ng thái d ừ ng là A. 6. B. . C. 4. D. 9. Câu 2 3 : Hi ệ n tư ợ ng nào sau đây ch ứ ng t ỏ ánh sáng có tính ch ấ t h ạ t? A. Hi ệ n tư ợ ng giao thoa ánh sáng. B. Hi ệ n tư ợ ng quang – phát quang. C. Hi ệ n tư ợ ng tán s ắ c ánh sáng. D. Hi ệ n tư ợ ng nhi ễ u x ạ ánh sáng. Câu 2 4 : Ngu ồ n sáng đơn s ắ c phát ra 1 , 887 . 1 0 photon có bư ớ c sóng 18 , 75 trong m ỗ i giây. Công su ấ t c ủ a ngu ồ n là
  3. A. 0 , 2 . B. 0 , 1 . C. 0 , 3 . D. 0 , 4 . Câu 2 5 : Đo ạ n m ạ ch m ắ c n ố i ti ế p v ớ i là đi ệ n tr ở thu ầ n, cu ộ n dây thu ầ n c ả m , t ụ đi ệ n c ó đi ệ n dung = . Đi ệ n áp ở hai đ ầ u đo ạ n m ạ ch là = cos ( 100 ) V, đ ể dòng đi ệ n qua cùng pha v ớ i đi ệ n áp ở hai đ ầ u đo ạ n m ạ ch thì có giá tr ị là , , A. . B. . C. . D. . Câu 26 : M ộ t con l ắ c đơn v ớ i dây treo dài , v ậ t n ặ ng có kh ố i lư ợ ng dao đ ộ ng đi ề u hòa v ớ i biên đ ộ góc nh ỏ t ạ i nơi có gia t ố c tr ọ ng trư ờ ng . T ạ i th ờ i đi ể m , li đ ộ cong c ủ a con l ắ c là . Đ ạ i lư ợ ng = − đư ợ c g ọ i là A. l ự c căng c ủ a s ợ i dây. B. l ự c kéo v ề c ủ a con l ắ c. C. tr ọ ng lư ợ ng c ủ a con l ắ c. D. l ự c hư ớ ng tâ m c ủ a con l ắ c. Câu 27 : Đ ặ t m ộ t đi ệ n áp xoay chi ề u vào hai đ ầ u c ủ a m ộ t cu ộ n dây không thu ầ n c ả m thì đo đư ợ c t ổ ng tr ở c ủ a m ạ ch là . Bi ế t cu ộ n dây có đi ệ n tr ở trong là và c ả m kháng đ ố i v ớ i dòng đi ệ n xoay chi ề u trên là . H ệ s ố công su ấ t c ủ a đo ạ n dây là A. cos = . B. cos = . C. cos = . D. cos = . Câu 28 : Ở máy bi ế n áp lí tư ở ng. Bi ế t đi ệ n áp hi ệ u d ụ ng ở hai đ ầ u cu ộ n sơ c ấ p và th ứ c ấ p l ầ n lư ợ t là và ; tương ứ ng v ớ i cư ờ ng đ ộ dòng đi ệ n hi ệ u d ụ ng ở cu ộ n dây sơ c ấ p và th ứ c ấ p là và . H ệ th ứ c nào sau đây là đúng ? A. = . B. = . C. = 2 . D. 2 = . Câu 2 9: Đ ồ ng v ị phân rã theo m ộ t chu ỗ i phóng x ạ và liên ti ế p, sau cùng bi ế n thành đ ồ ng v ị b ề n. S ố phóng x ạ và là A. 6 phóng x ạ và 8 phóng x ạ . B. 6 phóng x ạ và 8 phóng x ạ . C. 8 phóng x ạ và 6 phóng x ạ . D. 8 phóng x ạ và 6 phóng x ạ . Câu 30 : M ộ t vùng không gian có t ừ trư ờ ng đ ề u v ớ i vecto c ả m ứ ng t ừ ⃗ vuông góc v ớ i m ặ t ph ẳ ng gi ấ y, chi ề u hư ớ ng ra ngoài như h ình v ẽ . M ộ t khung dây kim lo ạ i di chuy ể n t ừ ngoài vào trong vùng không gian có t ừ trư ờ ng. ⃗ ⃗ T ạ i th ờ i đi ể m khung dây đi vào t ừ trư ờ ng m ộ t ph ầ n (ph ầ n còn l ạ i v ẫ n n ằ m ngoài t ừ trư ờ ng) thì A. chưa xu ấ t hi ệ n dòng đi ệ n c ả m ứ ng trong khung dây. B. dòng đi ệ n c ả m ứ ng có chi ề u cùng chi ề u kim đ ồ ng h ồ . C. dòng đi ệ n c ả m ứ ng có chi ề u ngư ợ c chi ề u kim đ ồ ng h ồ . D. dòng đi ệ n c ả m ứ ng đ ã xu ấ t hi ệ n nhưng đ ổ i chi ề u liên t ụ c. Câu 31 : Chi ế u m ộ t tia sáng xiên góc đ ế n m ặ t phân cách gi ữ a hai môi trư ờ ng trong su ố t, đ ồ ng tính. T ạ i đi ể m t ớ i, n ế u tia ph ả n x ạ và tia khúc x ạ vuông góc v ớ i nhau, góc t ớ i b ằ ng 6 0 thì chi ế t su ấ t t ỉ đ ố i gi ữ a môi trư ờ ng khúc x ạ và môi trư ờ ng t ớ i là A. 0 , 58 . B. 0 , 71 . C. 1 , 33 . D. 1 , 73 .
  4. Câu 3 2 : Công thoát c ủ a electron đ ố i v ớ i m ộ t kim lo ạ i là 2 , 3 . Chi ế u lên b ề m ặ t kim lo ạ i này l ầ n lư ợ t hai b ứ c x ạ có bư ớ c sóng là = 0 , 45 và = 0 , 50 . B ứ c x ạ nào có kh ả năng gây ra hi ệ n tư ợ ng quang đi ệ n đ ố i v ớ i kim lo ạ i này là A. ch ỉ có b ứ c x ạ có bư ớ c sóng là có kh ả năng gây ra hi ệ n tư ợ ng quang đi ệ n. B. c ả hai b ứ c x ạ trên đ ề u có th ể gây ra hi ệ n tư ợ ng quang đi ệ n. C. c ả hai b ứ c x ạ trên đ ề u không th ể gây ra hi ệ n tư ợ ng qua ng đi ệ n. D. ch ỉ có b ứ c x ạ có bư ớ c sóng là có kh ả năng gây ra hi ệ n tư ợ ng quang đi ệ n. , . Câu 33 : Khi m ộ t h ạ t nhân b ị phân h ạ ch thì t ỏ a ra năng lư ợ ng 200 . Cho = , kh ố i lư ợ ng mol c ủ a là 235 . N ế u 1 b ị phân h ạ ch hoàn toàn thì n ăng lư ợ ng t ỏ a ra x ấ p x ỉ b ằ ng A. 8 , 2 . 1 0 . B. 8 , 2 . 1 0 . C. 5 , 1 . 1 0 . D. 8 , 5 . 1 0 . Câu 3 4 : Trong thí nghi ệ m giao thoa sóng trên m ặ t nư ớ c, hai ngu ồ n k ế t h ợ p , dao đ ộ ng cùng pha v ớ i cùn g t ầ n s ố 20 . Bi ế t t ố c đ ộ truy ề n sóng trên m ặ t nư ớ c là 30 , = 8 . M ộ t đư ờ ng tròn có bán kính = 3 , 5 và có tâm t ạ i trung đi ể m c ủ a , n ằ m trong m ặ t ph ẳ ng ch ứ a các vân giao thoa. S ố đi ể m dao đ ộ ng c ự c đ ạ i trên đư ờ ng tròn là A. 20 . B. 19 . C. 18 . D. 17 . Câu 35 : Trong thí nghi ệ m Young v ề giao thoa ánh sáng, hai khe đư ợ c chi ế u b ằ ng ánh sáng đơn s ắ c có bư ớ c sóng (v ớ i 380 ≤ ≤ 760 ). Bi ế t kho ả ng cách gi ữ a hai khe là 0,6 mm, kho ả ng cách t ừ m ặ t ph ẳ ng ch ứ a hai khe đ ế n màn quan sát là 1 , 5 . Trên màn, t ạ i đi ể m cách vân trung tâm m ộ t kho ả ng = 6 , 5 cho vân sáng và trung đi ể m c ủ a là m ộ t vân t ố i. Giá tr ị c ủ a g ầ n nh ấ t giá tr ị nào sau đây? A. 648 . B. 430 . C. 525 . D. 712 . Câu 3 6 : Ở m ộ t nơi trên m ặ t đ ấ t, hai con l ắ c đơn ( 1 ) và ( 2 ) có chi ề u dài l ầ n lư ợ t là và 4 có th ể dao đ ộ ng đi ề u hòa trong cùng m ộ t m ặ t ph ẳ ng th ẳ ng đ ứ ng. Ban đ ầ u kéo v ậ t n ặ ng c ủ a con l ắ c ( 1 ) đ ế n v ị trí dây treo h ợ p v ớ i phương th ẳ ng đ ứ ng m ộ t góc , con l ắ c (2) đ ế n v ị trí dây treo h ợ p v ớ i phương th ẳ ng đ ứ ng m ộ t góc r ồ i đ ồ ng th ờ i th ả nh ẹ . T ạ i v ị trí dây treo c ủ a hai con l ắ c song song nhau l ầ n đ ầ u tiên thì dây treo hai con l ắ c h ợ p v ớ i phương th ẳ ng đ ứ ng môt góc A. 0 , 42 . B. 0 , 22 . C. − 0 , 42 . D. 0 , 57 . Câu 3 7 : Trên m ộ t s ợ i dây đàn h ồ i đang có sóng d ừ ng v ớ i hai đ ầ u c ố đ ị nh. G ọ i là kho ả ng cách t ừ đ ế n v ị trí cân b ằ ng c ủ a đi ể m b ụ ng xa nó nh ấ t. Khi trên dây có b ụ ng sóng thì = 88 , 0 và khi trên dây có + 4 b ụ ng sóng thì = 91 , 2 . Chi ề u dài c ủ a s ợ i dây g ầ n nh ấ t giá tr ị nào sau đây? A. 95 , 4 . B. 96 , 4 . C. 95 , 2 . D. 97 , 0 . Câu 3 8 : Đ ặ t đi ệ n áp xoay chi ề u = cos 100 + ( đư ợ c tính b ằ ng giây) vào hai đ ầ u m ộ t đo ạ n m ạ ch ch ỉ ch ứ a cu ộ n dây không thu ầ n c ả m có đi ệ n tr ở ho ạ t đ ộ ng là = 28 . Hình bên là đ ồ th ị bi ể u di ễ n s ự thay đ ổ i pha dao đ ộ ng c ủ a cư ờ ng đ ộ dòng đi ệ n trong m ạ ch theo th ờ i gian . ( ) 0 , 5 H ệ s ố t ự c ả m c ủ a cu ộ n dây b ằ ng
  5. A. 0 , 21 . B. 0 , 09 . C. 0 , 11 . D. 0 , 10 . Câu 3 9 : Đ ặ t hi ệ u đi ệ n th ế = √ 2 cos ( 100 ) V vào hai đ ầ u đo ạ n m ạ ch n ố i ti ế p theo th ứ t ự : đo ạ n m ạ ch g ồ m t ụ đi ệ n có đi ệ n dung , đo ạ n m ạ ch ch ứ a cu ộ n c ả m có đ ộ t ự c ả m và đi ệ n tr ở trong , đo ạ n m ạ ch ch ứ a cu ộ n c ả m thu ầ n có đ ộ t ự c ả m . Bi ế t đi ệ n áp trên s ớ m pha hơn đi ệ n áp trên là ; = 2 ; h ệ s ố công su ấ t trên đo ạ n m ạ ch b ằ ng h ệ s ố công su ấ t trên đo ạ n m ạ ch và b ằ ng . Giá tr ị c ủ a là A. 0 , 78 . B. 0 , 56 . C. 0 , 87 . D. 0 , 75 . Câu 40: Keo vàng phóng x ạ có chu kì bán ra là 2 , 7 ngày, đư ợ c s ử d ụ ng trong đi ề u tr ị b ệ nh ung thư. Đ ể t ạ o ra m ộ t li ề u phóng x ạ , ngư ờ i ta c ầ n s ử d ụ ng m ộ t kh ố i lư ợ ng phóng x ạ thích h ợ p sao cho trong m ỗ i phút s ố tia phóng x ạ mà là 5 , 55 . 1 0 tia. L ấ y kh ố i lư ợ ng mol c ủ a là 198 . Kh ố i lư ợ ng c ủ a đ ồ ng v ị thích h ợ p đ ể t ạ o ra li ề u phóng x ạ trên là A. 1 , 204 . B. 1 , 024 . C. 1 , 240 . D. 1 , 402 .  H Ế T 
  6. ĐÁP ÁN CHI TI Ế T Câu 1: Quang ph ổ v ạ ch phát x ạ phát ra khi A. nung nóng kh ố i ch ấ t l ỏ ng ở nhi ệ t đ ộ cao. B. kích thích kh ố i khí ở áp su ấ t th ấ p phát sáng. C. nung nóng kh ố i ch ấ t r ắ n ở nhi ệ t đ ộ cao. D. ngưng t ụ hơi nóng sáng c ủ a ch ấ t r ắ n có t ỉ kh ố i l ớ n.  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n B. Quang ph ổ v ạ ch phát x ạ phát ra khi kích thích kh ố i khí ở áp su ấ t th ấ p phát sáng. Câu 2: M ộ t con l ắ c lò xo dao đ ộ ng đi ề u hòa theo ph ương th ẳ ng đ ứ ng t ạ i nơi có gia t ố c rơi t ự do . Ở v ị trí cân b ằ ng lò xo giãn ra m ộ t đo ạ n ∆ . T ầ n s ố dao đ ộ ng c ủ a con l ắ c đư ợ c xác đ ị nh theo công th ứ c ∆ ∆ A. = 2 . B. = . C. = 2 . D. = . ∆ ∆  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n D. T ầ n s ố dao đ ộ ng riêng c ủ a con l ắ c lò xo treo th ẳ ng đ ứ ng 1 = 2 ∆ Câu 3: M ộ t con l ắ c đơn có g ắ n v ậ t nh ỏ kh ố i lư ợ ng dao đ ộ ng đi ề u hoà. N ế u gi ả m kh ố i lư ợ ng đi 4 l ầ n thì chu kì dao đ ộ ng c ủ a con l ắ c s ẽ A. không thay đ ổ i. B. gi ả m b ố n l ầ n. C. tăng hai l ầ n. D. gi ả m hai l ầ n.  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n A. Chu kì dao đ ộ ng c ủ a con l ắ c đơn không ph ụ thu ộ c vào kh ố i lư ợ ng c ủ a v ậ t n ặ ng, do đó vi ệ c tăng hay gi ả m kh ố i lư ợ ng c ủ a v ậ t không làm thay đ ổ i chu kì c ủ a con l ắ c đơn. Câu 4: Cho m ạ ch đi ệ n xoay chi ề u m ắ c n ố i ti ế p. G ọ i là đi ệ n áp hi ệ u d ụ ng hai đ ầ u m ạ ch; , , l ầ n lư ợ t là đi ệ n áp hi ệ u d ụ ng hai đ ầ u đi ệ n tr ở , cu ộ n c ả m thu ầ n , và t ụ đi ệ n . Bi ể u th ứ c không th ể x ả y ra là A. > . B. > . C. > . D. = = .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n C. Ta có: = − ( − ) ⇒ ≤ ⇒ > là không th ể x ả y ra. Câu 5: T ừ m ộ t tr ạ m phát sóng t ạ i m ặ t đ ấ t, sóng đi ệ n t ừ đư ợ c phát th ẳ ng đ ứ ng hư ớ ng lên trên. N ế u t ạ i th ờ i đi ể m thành ph ầ n t ừ trư ờ ng hư ớ ng v ề hư ớ ng Đông th ì thành ph ầ n đi ệ n trư ờ ng s ẽ hư ớ ng A. th ẳ ng đ ứ ng hư ớ ng xu ố ng. B. v ề ph ía B ắ c. C. v ề phía Tây. D. v ề phía Nam.  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n D. Trong quá trình lan truy ề n c ủ a sóng đi ệ n t ừ thì các vecto ⃗ , ⃗ và ⃗ theo th ứ t ự t ạ o thành m ộ t tam di ệ n thu ậ n ⇒ n ế u sóng đi ệ n t ừ hư ớ ng th ẳ ng đ ứ ng lên trên, thành ph ầ n t ừ hư ớ ng v ề hư ớ ng Đông th ì thành ph ầ n đi ệ n s ẽ hư ớ ng v ề hư ớ ng Nam. Câu 6 : Trong hi ệ n tư ợ ng quang đi ệ n ngoài, n ế u m ộ t kim lo ạ i có công thoát electron là , h ấ p thu m ộ t photon có năng lư ợ ng ℎ > thì e lectron s ẽ b ứ t ra kh ỏ i kim lo ạ i v ớ i đ ộ ng năng ban đ ầ u b ằ ng A. . B. ℎ . C. ℎ + . D. ℎ − .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n D. Công th ứ c Einstein v ề hi ệ n tư ợ ng quang đi ệ n ℎ = + ⇒ = ℎ −
  7. Câu 7 : Công c ủ a l ự c t ĩnh đi ệ n làm d ị ch chuy ể n đi ệ n tích t ừ đi ể m t ớ i đi ể m trong đi ệ n trư ờ ng s ẽ ph ụ thu ộ c vào A. kho ả ng cách . B. quãng đư ờ ng đi ệ n tích di chuy ể n t ừ t ớ i . C. t ọ a đ ộ c ủ a và . D. qu ỹ đ ạ o đi t ừ t ớ i .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n C. Công c ủ a l ự c đi ệ n không ph ụ thu ộ c vào hình d ạ ng c ủ a đư ờ ng đi ch ỉ ph ụ thu ộ c vào v ị trí c ủ a đi ể m đ ầ u và đi ể m cu ố i trong đi ệ n trư ờ ng. Câu 8 : Máy phát đi ệ n xoay chi ề u ho ạ t đ ộ ng d ự a trên hi ệ n tư ợ ng A. c ả m ứ ng đi ệ n t ừ . B. t ừ trư ờ ng quay và tương tác t ừ . C. s ự lan truy ề n c ủ a đi ệ n t ừ trư ờ ng. D. c ộ ng hư ở ng đi ệ n.  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n A. Máy phát đi ệ n xoay chi ề u ho ạ t đ ộ ng d ự a trên hi ệ n tư ợ ng c ả m ứ ng đi ệ n t ừ . Câu 9 : Đ ặ t m ộ t đi ệ n áp = cos ( ) ( và không đ ổ i) vào hai đ ầ u đo ạ n m ạ ch ch ỉ có đi ệ n tr ở thu ầ n. G ọ i là đi ệ n áp hi ệ u d ụ ng gi ữ a hai đ ầ u đo ạ n m ạ ch; , , l ầ n lư ợ t là giá tr ị t ứ c th ờ i, giá tr ị c ự c đ ạ i và giá tr ị hi ệ u d ụ ng c ủ a cư ờ ng đ ộ dòng đi ệ n trong m ạ ch. H ệ th ứ c nào sau đây đúng ? A. + = 1 . B. + = . C. + = √ 2 . D. − = 0 . √  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n D. H ệ th ứ c đ ộ c l ậ p th ờ i gian cho hai đ ạ i lư ợ ng dao đ ộ ng cùng pha = ⇒ − = 0 Câu 10: Hi ệ n tư ợ ng phóng x ạ và s ự phân h ạ ch h ạ t nhân A. đ ề u có s ự h ấ p th ụ nơtrôn ch ậ m. B. đ ề u là ph ả n ứ ng h ạ t nhân thu năng lư ợ ng. C. đ ề u không ph ả i là ph ả n ứ ng h ạ t nhân. D. đ ề u là ph ả n ứ ng h ạ t nhân t ỏ a năng lư ợ ng.  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n D. Hi ệ n tư ợ ng phóng x ạ và p h ả n ứ ng phân h ạ ch đ ề u là ph ả n ứ ng h ạ t nhân t ỏ a năng lư ợ ng. Câu 11: Khi nói v ề siêu âm, phát bi ể u nào sau đây sai ? A. Siêu âm có t ầ n s ố l ớ n hơn 20 . B. Siêu âm có th ể b ị ph ả n x ạ khi g ặ p v ậ t c ả n. C. Siêu âm có th ể truy ề n đư ợ c trong ch ấ t r ắ n. D. Siêu âm có th ể truy ề n trong chân không.  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n D. Sóng siêu âm là sóng âm do đó không truy ề n đư ợ c trong chân không ⇒ D sai. Câu 12: Ở Trư ờ ng Sa, đ ể có th ể xem các chương tr ình truy ề n hình phát sóng qua v ệ tinh, ngư ờ i ta dùng anten thu sóng tr ự c ti ế p t ừ v ệ tinh, qua b ộ x ử lý tín hi ệ u r ồ i đưa đ ế n màn hình. Sóng đi ệ n t ừ mà anten thu tr ự c ti ế p t ừ v ệ tinh thu ộ c lo ạ i A. sóng trung. B. són g ng ắ n. C. sóng dài. D. sóng c ự c ng ắ n.  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n D. Sóng truy ề n thông qua v ệ tinh là sóng c ự c ng ắ n. Câu 13 : Chi ế u t ừ nư ớ c ra không khí m ộ t chùm tia sáng song song r ấ t h ẹ p (coi như m ộ t tia sáng) g ồ m 5 thành ph ầ n đơn s ắ c: tím, chàm, đ ỏ , cam, vàng. Tia ló đơn s ắ c màu vàng đi là là m ặ t nư ớ c (sát v ớ i m ặ t phân cách gi ữ a hai môi trư ờ ng). Không k ể tia đơn s ắ c màu vàng, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn s ắ c màu A. tím, chàm, cam. B. đ ỏ , chàm, cam. C. đ ỏ , cam . D. chàm, tím .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n C. Tia ló màu vàng đi sát m ặ t nư ớ c ⇒ đ ã b ắ t đ ầ u x ả y ra hi ệ n tư ợ ng ph ả n x ạ toàn ph ầ n v ớ i tia đơn s ắ c vàng, lúc này = .
  8. o Các ánh sáng đơn s ắ c có chi ế t su ấ t v ớ i nư ớ c l ớ n hơn chi ế t su ấ t c ủ a ánh sáng vàng v ớ i nư ớ c có góc t ớ i gi ớ i h ạ n nh ỏ hơn → đ ề u b ị ph ả n x ạ toàn ph ầ n (chàm, tím). o các tia ló ra ngoài không khí là đ ỏ , cam. Câu 14: M ộ t v ậ t dao đ ộ ng đi ề u hoà v ớ i cơ năng (g ố c th ế năng đư ợ c ch ọ n t ạ i v ị trí cân b ằ ng). Khi đ ộ ng năng b ằ ng , th ế năng s ẽ b ằ ng A. . B. . C. 5 . D. .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n B. T h ế năng dao đ ộ ng c ủ a v ậ t 4 = − = ( ) − = 5 5 Câu 15: M ộ t ngu ồ n đi ệ n có su ấ t đi ệ n đ ộ ng  , duy trì trong m ạ ch m ộ t dòng đi ệ n có cư ờ ng đ ộ . Công su ấ t c ủ a ngu ồ n đi ệ n này đư ợ c xác đ ị nh b ở i công th ứ c  A. = . B. =  . C. =  . D. =  .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n B. Công su ấ t c ủ a ngu ồ n đi ệ n =  Câu 16: M ộ t ch ấ t đi ể m dao đ ộ ng đi ề u hòa v ớ i phương tr ình = 2 cos ( + ) , đư ợ c tính b ằ ng giây. T ạ i th ờ i đi ể m = 0 ch ấ t đi ể m đi qua v ị trí = − 1 theo chi ề u âm. Giá tr ị c ủ a là A. − . B. . C. . D. .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n C . 0 − 2 + 2 − 1 T ạ i th ờ i đi ể m = 0 = + 1 ⇔ ⃗ < 0 T ừ hình v ẽ , ta có 2 = 3 Câu 17: K ế t qu ả đo đư ợ c trong thí nghi ệ m giao thoa v ớ i ánh sáng đơn s ắ c qua khe Young là = 0 , 5 , = 2 và kho ả ng cách gi ữ a 6 vân sáng liên ti ế p b ằ ng 12 . Ta xác đ ị nh đư ợ c bư ớ c sóng ánh sáng dùng trong thí nghi ệ m là A. 0 , 4 . B. 0 , 7 . C. 0 , 6 . D. 0 , 5 .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n C. Kho ả ng cách gi ữ a 6 vân sáng liên ti ế p ∆ = 5 = 5 ∆ ( 0 , 5 . 1 0 ) . ( 12 . 1 0 ) ⇒ = = = 0 , 6 5 5 . ( 2 )
  9. Câu 1 8 : M ộ t sóng đi ệ n t ừ có t ầ n s ố 25 thì có chu kì là A. 4 . 1 0 . B. 4 . 1 0 . C. 4 . 1 0 . D. 4 . 1 0 .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n C. Chu kì c ủ a sóng đi ệ n t ừ 1 1 = = = 4 . 1 0 ( 25 . 1 0 ) Câu 19 : M ộ t sóng âm có t ầ n s ố = 100 Hz truy ề n trong không khí v ớ i v ậ n t ố c = 340 thì b ư ớ c sóng c ủ a sóng âm đó là A. 340 . B. 3 , 4 . C. 34 . D. 170 .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n B. Bư ớ c sóng c ủ a sóng ( 340 ) = = = 3 , 4 ( 100 ) Câu 2 0 : Trong t ổ ng h ợ p hai dao đ ộ ng thành ph ầ n = cos ( ) và = cos ( + ) ta thu đư ợ c = cos ( + ) ; , và không đ ổ i . Giá tr ị c ủ a đ ể c ự c đ ạ i là A. 0. B. . C. . D. .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n A. Biên đ ộ dao đ ộ ng t ổ ng h ợ p = + + 2 cos ⇒ = khi = 0 Câu 2 1 : Đơn v ị c ủ a cư ờ ng đ ộ âm là A. . B. . C. . D. .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n C. Đơn v ị c ủ a cư ờ ng đ ộ âm là . Câu 2 2 : Trong nguyên t ử Hiđrô theo m ẫ u nguyên t ử c ủ a Bo, t ỉ s ố bán kính qu ỹ đ ạ o c ủ a electron ở tr ạ ng thái d ừ ng và tr ạ ng thái d ừ ng là A. 6. B. . C. 4. D. 9.  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n C. B án kính qu ỹ đ ạ o c ủ a electron khi ở tr ạ ng thái d ừ ng th ứ đư ợ c xác đ ị nh b ằ ng bi ể u th ứ c = T r ạ ng thái có = 6 , tr ạ ng thái có = 3 . ( 6 ) ⇒ = = 4 ( 3 ) Câu 2 3 : Hi ệ n tư ợ ng nào sau đây ch ứ ng t ỏ ánh sáng có tính ch ấ t h ạ t? A. Hi ệ n tư ợ ng giao thoa ánh sáng. B. Hi ệ n tư ợ ng quang – phát quang. C. Hi ệ n tư ợ ng tán s ắ c ánh sáng. D. Hi ệ n tư ợ ng nhi ễ u x ạ ánh sáng.  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n B. Hi ệ n tư ợ ng quang – phát quang ch ứ ng t ỏ ánh sáng có tính ch ấ t h ạ t, các hi ệ n tư ợ ng còn l ạ i ch ứ ng t ỏ án h sáng có tính ch ấ t sóng. Câu 2 4 : Ngu ồ n sáng đơn s ắ c phát ra 1 , 887 . 1 0 photon có bư ớ c sóng 18 , 75 trong m ỗ i giây. Công su ấ t c ủ a ngu ồ n là A. 0 , 2 . B. 0 , 1 . C. 0 , 3 . D. 0 , 4 .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n A. Công su ấ t c ủ a ngu ồ n sáng
  10. ℎ ( 6 , 625 . 1 0 ) . ( 3 . 1 0 ) = = ( 1 , 887 . 1 0 ) = 0 , 2 ( 18 , 75 . 1 0 ) Câu 2 5 : Đo ạ n m ạ ch m ắ c n ố i ti ế p v ớ i là đi ệ n tr ở thu ầ n, cu ộ n dây thu ầ n c ả m , t ụ đi ệ n c ó đi ệ n dung = . Đi ệ n áp ở hai đ ầ u đo ạ n m ạ ch là = cos ( 100 ) V, đ ể dòng đi ệ n qua cùng pha v ớ i đi ệ n áp ở hai đ ầ u đo ạ n m ạ ch thì có giá tr ị là , , A. . B. . C. . D. .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n C. cùng pha v ớ i ⇒ m ạ ch x ả y ra c ộ ng hư ở ng 1 0 , 1 = = Câu 26 : M ộ t con l ắ c đơn v ớ i dây treo dài , v ậ t n ặ ng có kh ố i lư ợ ng dao đ ộ ng đi ề u hòa v ớ i biên đ ộ góc nh ỏ t ạ i nơi có gia t ố c tr ọ ng trư ờ ng . T ạ i th ờ i đi ể m , li đ ộ cong c ủ a con l ắ c là . Đ ạ i lư ợ ng = − đư ợ c g ọ i là A. l ự c căng c ủ a s ợ i dây. B. l ự c ké o v ề c ủ a con l ắ c. C. tr ọ ng lư ợ ng c ủ a con l ắ c. D. l ự c hư ớ ng tâm c ủ a con l ắ c.  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n B. Đ ạ i lư ợ ng = − đư ợ c g ọ i là l ự c kéo v ề c ủ a con l ắ c. Câu 27 : Đ ặ t m ộ t đi ệ n áp xoay chi ề u vào hai đ ầ u c ủ a m ộ t cu ộ n dây không thu ầ n c ả m thì đo đư ợ c t ổ ng tr ở c ủ a m ạ ch là . Bi ế t cu ộ n dây có đi ệ n tr ở trong là và c ả m kháng đ ố i v ớ i dòng đi ệ n xoay chi ề u trên là . H ệ s ố công su ấ t c ủ a đo ạ n dây là A. cos = . B. cos = . C. cos = . D. cos = .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n C . H ệ s ố công su ấ t c ủ a cu ộ n dây cos = Câu 28 : Ở máy bi ế n áp lí tư ở ng. Bi ế t đi ệ n áp hi ệ u d ụ ng ở hai đ ầ u cu ộ n sơ c ấ p và th ứ c ấ p l ầ n lư ợ t là và ; tương ứ ng v ớ i cư ờ ng đ ộ dòng đi ệ n hi ệ u d ụ ng ở cu ộ n dây sơ c ấ p và th ứ c ấ p là và . H ệ th ứ c nào sau đây là đúng ? A. = . B. = . C. = 2 . D. 2 = .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n B . V ớ i máy bi ế n áp lí tư ở ng = ⇒ = Câu 2 9: Đ ồ ng v ị phân rã theo m ộ t chu ỗ i phóng x ạ và liên ti ế p, sau cùng bi ế n thành đ ồ ng v ị b ề n. S ố phóng x ạ và là A. 6 phóng x ạ và 8 phóng x ạ . B. 6 phóng x ạ và 8 phóng x ạ . C. 8 phóng x ạ và 6 phóng x ạ . D. 8 phóng x ạ và 6 phóng x ạ .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n D. Gi ả s ử th ự c hi ệ n phân rã và phân rã trư ớ c khí bi ế n thành . P hương tr ình c ủ a ph ả n ứ ng → + ± + Áp d ụ ng đ ị nh lu ậ t b ả o toàn s ố kh ố i và đi ệ n tích 238 = 4 + 206 = 8 ⇒ 92 = 2 ± + 82 = 6
  11. Câu 30 : M ộ t vùng không gian có t ừ trư ờ ng đ ề u v ớ i vecto c ả m ứ ng t ừ ⃗ vuông góc v ớ i m ặ t ph ẳ ng gi ấ y, chi ề u hư ớ ng ra ngoài như h ình v ẽ . M ộ t khung dây kim lo ạ i di chuy ể n t ừ ngoài vào trong vùng không gian có t ừ trư ờ ng. ⃗ ⃗ T ạ i th ờ i đi ể m khung dây đi vào t ừ trư ờ ng m ộ t ph ầ n (ph ầ n còn l ạ i v ẫ n n ằ m ngoài t ừ trư ờ ng) thì A. chưa xu ấ t hi ệ n dòng đi ệ n c ả m ứ ng trong khung dây. B. dòng đi ệ n c ả m ứ ng có chi ề u cùng chi ề u kim đ ồ ng h ồ . C. dòng đi ệ n c ả m ứ ng có chi ề u ngư ợ c chi ề u kim đ ồ ng h ồ . D. dòng đi ệ n c ả m ứ ng đ ã xu ấ t hi ệ n nhưng đ ổ i chi ề u liên t ụ c.  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n B. Khi khung kim lo ạ i vào trong t ừ trư ờ ng, s ố đư ờ ng s ứ c t ừ xuyên qua khung kim lo ạ i ra ngoài m ặ t ph ẳ ng gi ấ y tăng. Dòng đi ệ n c ả m ứ ng xu ấ t hi ệ n, sao cho t ừ trư ờ ng c ả m ứ ng ch ố ng l ạ i s ự tăng này ⇒ t ừ trư ờ ng c ả m ứ ng có chi ề u ngư ợ c v ớ i t ừ trư ờ ng ngoài qua khung kim lo ạ i ⇒ dòng đi ệ n c ả m ứ ng cùng chi ề u kim đ ồ ng h ồ . Câu 31 : Chi ế u m ộ t tia sáng xiên góc đ ế n m ặ t phân cách gi ữ a hai môi trư ờ ng trong su ố t, đ ồ ng tính. T ạ i đi ể m t ớ i, n ế u tia ph ả n x ạ và tia khúc x ạ vuông góc v ớ i nhau, góc t ớ i b ằ ng 6 0 thì chi ế t su ấ t t ỉ đ ố i gi ữ a môi trư ờ ng khúc x ạ và môi trư ờ ng t ớ i là A. 0 , 58 . B. 0 , 71 . C. 1 , 33 . D. 1 , 73 .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n D. Ta có = 6 0 = 6 0 + = 9 0 Phương tr ình đ ị nh lu ậ t khúc x ạ ánh sáng cho ta sin sin ( 6 0 ) = = = √ 3 sin sin ( 3 0 ) Câu 3 2 : Công thoát c ủ a electron đ ố i v ớ i m ộ t kim lo ạ i là 2 , 3 . Chi ế u lên b ề m ặ t kim lo ạ i này l ầ n lư ợ t hai b ứ c x ạ có bư ớ c sóng là = 0 , 45 và = 0 , 50 . B ứ c x ạ nào có kh ả năng gây ra hi ệ n tư ợ ng quang đi ệ n đ ố i v ớ i kim lo ạ i này là A. ch ỉ có b ứ c x ạ có bư ớ c sóng là có kh ả năng gây ra hi ệ n tư ợ ng quang đi ệ n. B. c ả hai b ứ c x ạ trên đ ề u có th ể gây ra hi ệ n tư ợ ng quang đi ệ n.
  12. C. c ả hai b ứ c x ạ trên đ ề u không th ể gây ra hi ệ n tư ợ ng quang đi ệ n. D. ch ỉ có b ứ c x ạ có bư ớ c sóng là có kh ả năng gây ra hi ệ n tư ợ ng quang đi ệ n.  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n B. Gi ớ i h ạ n quang đi ệ n c ủ a kim lo ạ i ℎ ( 6 , 625 . 1 0 ) . ( 3 . 1 0 ) = = = 0 , 54 ( 2 , 3 . 1 , 6 . 1 0 ) Đ ể có th ể gây ra hi ệ n tư ợ ng quang đi ệ n thì b ứ c x ạ kích thích ph ả i có bư ớ c sóng ≤ ⇒ c ả hai b ứ c x ạ đ ề u có kh ả năng gây ra hi ệ n tư ợ ng quang đi ệ n. , . Câu 33 : Khi m ộ t h ạ t nhân b ị phân h ạ ch thì t ỏ a ra năng lư ợ ng 200 . Cho = , kh ố i lư ợ ng mol c ủ a là 235 . N ế u 1 b ị phân h ạ ch hoàn toàn thì n ăng lư ợ ng t ỏ a ra x ấ p x ỉ b ằ ng A. 8 , 2 . 1 0 . B. 8 , 2 . 1 0 . C. 5 , 1 . 1 0 . D. 8 , 5 . 1 0 .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n B. Năng lư ợ ng t ỏ a ra khi phân h ạ ch h ế t 1 Urani 1 = = . ( 6 , 02 . 1 0 ) . ( 200 . 1 0 . 1 , 6 . 1 0 ) = 8 , 2 . 1 0 235 Câu 3 4 : Trong thí nghi ệ m giao thoa sóng trên m ặ t nư ớ c, hai ngu ồ n k ế t h ợ p , dao đ ộ ng cùng pha v ớ i cùng t ầ n s ố 20 . Bi ế t t ố c đ ộ truy ề n sóng trên m ặ t nư ớ c là 30 , = 8 . M ộ t đư ờ ng tròn có bán kính = 3 , 5 và có tâm t ạ i trung đi ể m c ủ a , n ằ m trong m ặ t ph ẳ ng ch ứ a các vân giao thoa. S ố đi ể m dao đ ộ ng c ự c đ ạ i trên đư ờ ng tròn là A. 20 . B. 19 . C. 18 . D. 17 .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n C. A B Bư ớ c sóng c ủ a sóng ( 30 ) = = = 1 , 5 ( 20 ) Đ ể m ộ t đi ể m là c ự c đ ạ i giao thoa thì − = → s ố đi ể m c ự c đ ạ i giao thoa trên đư ờ ng kính c ủ a đư ờ ng tròn bán kính là s ố giá tr ị c ủ a thõa mãn ( − ) ( − ) ≤ ≤ , , , , ≤ ≤ , , ⇒ = ± − 4 , ± 3 , . . 0 . Có 9 dãy c ự c đ ạ i trên đư ờ ng kính c ủ a đư ờ ng tròn. M ỗ i dãy c ự c đ ạ i s ẽ c ắ t đư ờ ng tròn t ạ i hai đi ể m. V ậ y trên đư ờ ng tròn s ẽ có 18 c ự c đ ạ i. Câu 35 : Trong thí nghi ệ m Young v ề giao thoa ánh sáng, hai khe đư ợ c chi ế u b ằ ng ánh sáng đơn s ắ c có bư ớ c sóng (v ớ i 380 ≤ ≤ 760 ). Bi ế t kho ả ng cách gi ữ a hai khe là 0,6 mm, kho ả ng cách t ừ m ặ t ph ẳ ng ch ứ a hai khe đ ế n màn quan sát là 1 , 5 . Trên màn, t ạ i đi ể m cách vân trung tâm m ộ t kho ả ng = 6 , 5 cho vân sáng và trung đi ể m c ủ a là m ộ t vân t ố i. Giá tr ị c ủ a g ầ n nh ấ t g iá tr ị nào sau đây?
  13. A. 648 . B. 430 . C. 525 . D. 712 .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n C. Đ ể là m ộ t vân sáng thì = . ⇒ = ( 0 , 6 . 1 0 ) . ( 6 , 5 . 1 0 ) 2600 = = ( ∗ ) . ( 1 , 5 ) M ặ c khác trung đi ể m c ủ a là m ộ t vân t ố i ⇒ là s ố l ẻ L ậ p b ả ng cho ( ∗ ) ⇒ = 525 Câu 3 6 : Ở m ộ t nơi trên m ặ t đ ấ t, hai con l ắ c đơn ( 1 ) và ( 2 ) có chi ề u dài l ầ n lư ợ t là và 4 có th ể dao đ ộ ng đi ề u hòa trong cùng m ộ t m ặ t ph ẳ ng th ẳ ng đ ứ ng. Ban đ ầ u kéo v ậ t n ặ ng c ủ a con l ắ c ( 1 ) đ ế n v ị trí dây treo h ợ p v ớ i phương th ẳ ng đ ứ ng m ộ t góc , con l ắ c (2) đ ế n v ị trí dây treo h ợ p v ớ i phương th ẳ ng đ ứ ng m ộ t góc r ồ i đ ồ ng th ờ i th ả nh ẹ . T ạ i v ị trí dây treo c ủ a hai con l ắ c song song nhau l ầ n đ ầ u tiên thì dây treo hai con l ắ c h ợ p v ớ i phương th ẳ ng đ ứ ng môt góc A. 0 , 42 . B. 0 , 22 . C. − 0 , 42 . D. 0 , 57 .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n A. Vì = 4 = 2 = 2 Phương tr ình dao đ ộ ng c ủ a hai con l ắ c = cos ( 2 ) = cos ( ) 2 Dây treo c ủ a hai con l ắ c song song v ớ i nhau = 1 cos ( 2 ) = cos ( ) 2 4 cos ( ) − cos ( ) − 2 = 0 ⇒ cos ( ) = 0 , 843 ho ặ c cos ( ) = − 0 , 593 L ầ n đ ầ u ứ ng v ớ i = . ( 0 , 843 ) = 0 , 42 2 Câu 3 7 : Trên m ộ t s ợ i dây đàn h ồ i đang có sóng d ừ ng v ớ i hai đ ầ u c ố đ ị nh. G ọ i là kho ả ng cách t ừ đ ế n v ị trí cân b ằ ng c ủ a đi ể m b ụ ng xa nó nh ấ t. Khi trên dây có b ụ ng sóng thì = 88 , 0 và khi trên dây có + 4 b ụ ng sóng thì = 91 , 2 . Chi ề u dài c ủ a s ợ i dây g ầ n nh ấ t giá tr ị nào sau đây? A. 95 , 4 . B. 96 , 4 . C. 95 , 2 . D. 97 , 0 .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n A. Theo gi ả thuy ế t bài toán ta có 88 + = 91 , 2 + 4 4 ⇒ − = 12 , 8 ( 1 ) M ặ c khác = 2
  14. = ( 2 ) + 4 Thay ( 2 ) vào ( 1 ) ⇒ = ( + 4 ) 3 , 2 M ặ c khác = 2 = ( + 4 ) 1 , 6 (*) L ậ p b ả ng cho (*) ⇒ = 96 ứ ng v ớ i = 6 Câu 3 8 : Đ ặ t đi ệ n áp xoay chi ề u = cos 100 + ( đư ợ c tính b ằ ng giây) vào hai đ ầ u m ộ t đo ạ n m ạ ch ch ỉ ch ứ a cu ộ n dây không thu ầ n c ả m có đi ệ n tr ở ho ạ t đ ộ ng là = 28 . Hình bên là đ ồ th ị bi ể u di ễ n s ự thay đ ổ i pha dao đ ộ ng c ủ a cư ờ ng đ ộ dòng đi ệ n trong m ạ ch theo th ờ i gian . ( ) 0 , 5 H ệ s ố t ự c ả m c ủ a cu ộ n dây b ằ ng A. 0 , 21 . B. 0 , 09 . C. 0 , 11 . D. 0 , 10 .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n C. S ự thay đ ổ i pha dao đ ộ ng c ủ a cư ờ ng đ ộ dòng đi ệ n theo th ờ i gian = 100 + T ừ đ ồ th ị , ta thu đư ợ c = 100 . ( 2 ) + ⇒ = và = − = 100 . ( 7 ) + Đ ộ l ệ ch pha gi ữ a cư ờ ng hi ệ u đi ệ n th ế và cư ờ ng đ ộ dòng đi ệ n trong m ạ ch 17 = − − = 4 30 60 Đ ộ t ự c ả m c ủ a cu ộ n dây tan = 17 ( 28 ) = 60 = 0 , 11 ( 100 ) Câu 3 9 : Đ ặ t hi ệ u đi ệ n th ế = √ 2 cos ( 100 ) V vào hai đ ầ u đo ạ n m ạ ch n ố i ti ế p theo th ứ t ự : đo ạ n m ạ ch g ồ m t ụ đi ệ n có đi ệ n dung , đo ạ n m ạ ch ch ứ a cu ộ n c ả m có đ ộ t ự c ả m và đi ệ n tr ở trong , đo ạ n m ạ ch ch ứ a cu ộ n c ả m thu ầ n có đ ộ t ự c ả m . Bi ế t đi ệ n áp trên s ớ m pha hơn đi ệ n áp trên là
  15. ; = 2 ; h ệ s ố công su ấ t trên đo ạ n m ạ ch b ằ ng h ệ s ố công su ấ t trên đo ạ n m ạ ch và b ằ ng . Giá tr ị c ủ a là A. 0 , 78 . B. 0 , 56 . C. 0 , 87 . D. 0 , 75 .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n D . B A 1 3 I N M H ệ s ố công su ấ t trên và là b ằ ng nhau nên song song ⇒ là hình bình hành Trong ta có = + − 2 . ( 6 0 ) = ( 1 ) + ( 2 ) − 2 ( 1 ) . ( 2 ) ( 6 0 ) = √ 3 ⇒ vuông t ạ i ⇒ = 3 0 Trong ∆ ta có ( 2 ) = tan = 4 9 √ 3 H ệ s ố công su ấ t c ủ a m ạ ch cos = cos ( 90 − 49 ) = 0 , 75 Câu 40: Keo vàng phóng x ạ có chu kì bán ra là 2 , 7 ngày, đư ợ c s ử d ụ ng trong đi ề u tr ị b ệ nh ung thư. Đ ể t ạ o ra m ộ t li ề u phóng x ạ , ngư ờ i ta c ầ n s ử d ụ ng m ộ t kh ố i lư ợ ng phóng x ạ thích h ợ p sao cho trong m ỗ i phút s ố tia phóng x ạ mà là 5 , 55 . 1 0 tia. L ấ y kh ố i lư ợ ng mol c ủ a là 198 . Kh ố i lư ợ ng c ủ a đ ồ ng v ị thích h ợ p đ ể t ạ o ra li ề u phóng x ạ trên là A. 1 , 204 . B. 1 , 024 . C. 1 , 240 . D. 1 , 402 .  Hư ớ ng d ẫ n: Ch ọ n B. S ố h ạ t nhân đ ã phân rã trong m ộ t đơn v ị th ờ i gian ( 5 , 55 . 1 0 ) ∆ = = 9 , 25 . 1 0 ( 60 ) Kh ố i lư ợ ng tương ứ ng b ị phân rã ( 9 , 25 . 1 0 ) ∆ = . ( 198 ) = 3 , 042 . 1 0 ( 6 , 02 . 1 0 ) Kh ố i lư ợ ng c ủ a m ẫ u = 1 − 2
  16. ( 3 , 042 . 1 0 ) = ( ) = 1 , 024 1 − 2 ( , . . . )  H Ế T 