Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Sinh học Lớp 12 - Đề số 8 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)

pdf 12 trang cattuong 01/12/2025 2240
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Sinh học Lớp 12 - Đề số 8 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thu_tot_nghiep_trung_hoc_pho_thong_mon_sinh_hoc_lop_1.pdf

Nội dung tài liệu: Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Sinh học Lớp 12 - Đề số 8 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)

  1. Đ Ề MINH H Ọ A CHU Ẩ N Đ Ề THI TH Ử TN THPT NĂM 2023 2023 Bài thi: Khoa h ọ c t ự nhiên Môn thi thành ph ầ n: Sinh H ọ c Th ờ i gian làm bài: 50 phút, không k ể th ờ i gian phát đ ề Đ Ề S Ố 8 H ọ , tên thí sinh: . S ố báo danh: Câu 81: N ế u P thu ầ n ch ủ ng khác nhau n tính tr ạ ng phân li đ ộ c l ậ p, thì s ố lo ạ i ki ể u gen có th ể có ở F 2 là: A. l n B. 3 n C. 2 n D. 4 n Câu 82: B ệ nh ho ặ c h ộ i ch ứ ng nào sao đây ở ngư ờ i do s ự r ố i lo ạ n cơ ch ế phân bào d ẫ n đ ế n s ự tăng sinh không ki ể m soát c ủ a m ộ t s ố lo ạ i t ế bào? A. H ộ i ch ứ ng Đao B. B ệ nh h ồ ng c ầ u li ề m C. B ệ nh ung thư D. H ộ i ch ứ ng Tơcnơ Câu 83 : Khi nói v ề quá trình nhân đôi ADN, phát bi ể u nào sau đây sai? A. Quá trình nhân đôi ADN di ễ n ra theo nguyên t ắ c b ổ sung và nguyên t ắ c bán b ả o t ồ n. B. Enzim ligaza (enzim n ố i) n ố i các đo ạ n Okazaki thành m ạ ch đơn hoàn ch ỉ nh. C. Enzim ADN polimeraza t ổ ng h ợ p và kéo dài m ạ ch m ớ i theo chi ề u 3’ 5. D. Nh ờ các Enzim tháo xo ắ n, hai m ạ ch đơn c ủ a ADN tách nhau d ầ n t ạ o nên ch ạ c ch ữ Y. Câu 84 : Qu ầ n th ể nào dư ớ i đây có thành ph ầ n ki ể u gen cân b ằ ng di truy ề n? A. 0,4AA : 0,5Aa : 0,1aa. B. 0,6AA : 0,3Aa : 0,1aa. C. 0,2AA : 0,5Aa : 0,3aa. D. 0,81AA : 0,18Aa : 0,01aa. Câu 85: L ực đóng vai tr ò chính trong quá trình v ận chuyển n ư ớc ở thân l à A. L ực đẩy của áp suất rễ. B. L ực hút do thoát h ơi nư ớc ở lá. C. L ực li ên k ết giữa các phân tử n ư ớ c . D. L ực bám của các phân tử n ư ớc với th ành m ạch. Câu 86: Khi nói v ề v ấ n đ ề qu ả n lí tài nguyên cho phát tri ể n b ề n v ữ ng, phát bi ể u nào sau đây sai ? A. Con ngư ờ i ph ả i t ự nâng cao nh ậ n th ứ c và s ự hi ể u bi ế t, thay đ ổ i hành vi đ ố i x ử v ớ i thiên nhiên B. Con ngư ờ i ph ả i bi ế t khai thác tài nguyên m ộ t cách h ợ p lí, b ả o t ồ n đa d ạ ng sinh h ọ c C. Con ngư ờ i c ầ n ph ả i khai thác tri ệ t đ ể tài nguyên tái sinh, h ạ n ch ế khai thác tài nguyên không tái sinh D. Con ngư ờ i c ầ n ph ả i b ả o v ệ s ự trong s ạ ch c ủ a môi trư ờ ng s ố ng Câu 87 : Tu ổ i sinh lí là: A. th ờ i đi ể m có th ể sinh s ả n. B. th ờ i gian s ố ng th ự c t ế c ủ a cá th ể . C. tu ổ i bình quân c ủ a qu ầ n th ể . D. th ờ i gian s ố ng có th ể đ ạ t t ớ i c ủ a m ộ t cá th ể trong qu ầ n th ể . Câu 88: Trong m ộ t gia đ ình, gen trong ti th ể c ủ a ngư ờ i con trai có ngu ồ n g ố c t ừ A. Ti th ể c ủ a b ố . B. Ti th ể c ủ a b ố ho ặ c m ẹ . C. Ti th ể c ủ a m ẹ . D. Nhân t ế bào c ủ a cơ th ể m ẹ . Câu 89: Ở ru ồ i gi ấ m, alen A quy đ ị nh m ắ t đ ỏ tr ộ i hoàn toàn so v ớ i alen a quy đ ị nh m ắ t tr ắ ng. Theo lí thuy ế t, phép lai nào sau đây cho đ ờ i con có t ỉ l ệ 2 ru ổ i cái m ắ t đ ỏ : 1 ru ồ i đ ự c m ắ t đ ỏ : 1 ru ồ i đ ự c m ắ t tr ắ ng? A. XXA A XY a B. XXa a XY A C. XXA a XY a D. XXA a XY A Câu 90 : Thao tác nào sau đây không thu ộ c các khâu c ủ a k ỹ thu ậ t chuy ể n gen? A. C ắ t và n ố i ADN c ủ a t ế bào cho và t ế bào tách plasmit ra kh ỏ i t ế bào. B. Tách ADN nhi ễ m s ắ c th ể c ủ a t ế bào cho và tách plasmit ra kh ỏ i t ế bào nh ậ n. Trang 1
  2. C. Chuy ể n ADN tái t ổ h ợ p vào t ế bào nh ậ n. D. Dung h ợ p hai t ế bào tr ầ n khác loài. Câu 91 : Hình nào d ư ớ i đây mô t ả c ấ u trúc không gian c ủ a 1 đo ạ n ADN 5'XAXGTXA3' 5'UAXXGUA3' 5'XAXGTXA3' 5'UAXXGUA3' A. B. C. D. 3'GTGXAGT5' 5'AUGGXAU3' 5'GTGXAGT3' 3'AUGGXAU5' Câu 92: Cho 2 ki ể u gen AaBb và AB/ab. Hãy ch ọ n k ế t lu ậ n đúng. A. Các gen đ ề u n ằ m trên m ộ t c ặ p NST B. Các gen luôn tác đ ộ ng riêng l ẻ C. Gen tr ộ i l ấ n át gen l ặ n D. Các gen đ ề u d ị h ợ p hai c ặ p gen Câu 93 : Nh ậ n đ ị nh nào sau đây là đúng v ề phân t ử ARN? A. T ấ t c ả các lo ạ i ARN đ ề u có c ấ u t ạ o m ạ ch th ẳ ng. B. Trên các tARN có các anticôđon gi ố ng nhau. C. tARN có ch ứ c năng v ậ n chuy ể n axit amin t ớ i ribôxôm. D. Trên phân t ử mARN có ch ứ a các liên k ế t b ổ sung A - U, G - X. Câu 94 : Ki ể u phân b ố ng ẫ u nhiên c ủ a các cá th ể trong qu ầ n th ể thư ờ ng g ặ p khi: A. Đi ề u ki ệ n s ố ng phân b ố không đ ồ ng đ ề u, không có s ự c ạ nh tranh gay g ắ t gi ữ a các cá th ể trong qu ầ n th ể . B. Đi ề u ki ệ n s ố ng phân b ố không đ ồ ng đ ề u, có s ự c ạ nh tranh gay g ắ t gi ữ a các cá th ể trong qu ầ n th ể . C. Đi ề u ki ệ n s ố ng phân b ố đ ồ ng đ ề u, có s ự c ạ nh tranh gay g ắ t gi ữ a các cá th ể trong qu ầ n th ể . D. Đi ề u ki ệ n s ố ng phân b ố đ ồ ng đ ề u, không có s ự c ạ nh tranh gay g ắ t gi ữ a các cá th ể trong qu ầ n th ể . Câu 95 : Khi nói v ề opêron Lac ở vi khu ẩ n E. coli , phát bi ể u nào sau đây đúng? A. Gen đi ề u hòa (R) n ằ m trong thành ph ầ n c ủ a opêron Lac. B. Khi môi trư ờ ng có lactozo thì các gen c ấ u trúc Z, Y, A phiên mã v ớ i s ố l ầ n b ằ ng nhau. C. Vùng kh ở i đ ộ ng (P) là nơi prôtêin ứ c ch ế có th ể liên k ế t làm ngăn c ả n s ự phiên mã. D. Khi môi trư ờ ng không có lactozo thì gen đi ề u hòa (R) không phiên mã. Câu 96 : Cơ quan nào dư ới đây là cơ quan t ư ơng đ ồ ng: A. Chân chu ột ch ũi và chân d ế ch ũi B. Vây cá m ập và cánh bư ớm C. Mang cá và mang tôm D. Tay ng ư ời và vây cá voi Câu 97 : Theo quan ni ệm của Đacuyn, nguồn nguy ên li ệu chủ yếu của quá tr ình ti ến hóa l à? A. Đ ột biến số l ư ợng nhiễm s ắc th ể. B. Đ ột biến cấu trúc nhiễm sắc th ể. C. Đ ột bi ến gen. D. Bi ến dị cá th ể. Câu 98: M ố i quan h ệ n ử a ký sinh - v ậ t ch ủ thu ộ c v ề c ặ p sinh v ậ t nào dư ớ i đây? A. C ỏ d ạ i - lúa. B. Dây tơ h ồ ng - cây nhãn. C. T ầ m g ử i - cây h ồ ng xiêm. D. Giun đ ũa - l ợ n. Câu 99 : D ạ ng đ ộ t bi ế n nào sau đây làm tăng s ố lư ợ ng alen c ủ a m ộ t gen trong t ế bào nhưng không làm tăng s ố lo ạ i alen c ủ a gen này trong qu ầ n th ể ? A. Đ ột bi ến đảo đoạn NST B. Đ ột biến chuyển đoạn C. Đ ột biến đa bội D. Đ ột biến gen Câu 100: Trong quá trình phát sinh s ự s ố ng trên Trái Đ ấ t A. khi t ế bào nguyên th ủ y đư ợ c hình thành thì ti ế n hóa sinh h ọ c s ẽ k ế t thúc B. các đ ạ i phân t ử h ữ u cơ đ ã đư ợ c hình thành trong giai đo ạ n ti ế n hóa sinh h ọ c C. các t ế bào sơ khai là kh ở i đ ầ u c ủ a giai đo ạ n ti ế n hóa sinh h ọ c D. các ch ấ t h ữ u cơ đơn gi ả n đ ã đư ợ c h ình thành trong giai đo ạ n ti ế n hóa hóa h ọ c Câu 101: Phép lai nào sau đây cho đ ờ i con có 3 ki ể u gen? A. AABB x AaBb. B. AABB x AaBb. C. AaBB x Aabb. D. AaBB x aaBb. Câu 102 : Ở ngư ờ i, b ộ cơ quan đ ả m nh ậ n ch ứ c năng tiêu hóa hóa h ọ c chính và tham gia vào quá trình h ấ p th ụ ch ấ t dinh dư ỡ ng ch ủ y ế u cho cơ th ể là: A. D ạ dày B. Ru ộ t non C. Th ự c qu ả n D. Ru ộ t già Trang 2
  3. Câu 103 : Ông D ũng, 50 tu ổ i, ngư ờ i Vi ệ t Nam khi đo huy ế t áp thu đư ợ c k ế t qu ả hi ệ n trên máy như h ình bên. Có bao nhiêu k ế t lu ậ n sau đây đúng: I. Huy ế t áp tâm thu ( ứ ng v ớ i lúc tim co) b ằ ng 140mmHg. II. Huy ế t áp tâm trương ( ứ ng v ớ i lúc tim dãn) b ằ ng 90mmHg. III. N ế u bác s ỹ do huy ế t áp cho ông H ả i b ằ ng huy ế t áp k ế đ ồ ng h ồ thi khi nghe th ấ y ti ế ng tim đ ậ p đ ầ u tiên là lúc kim đ ồ ng h ồ chi vào s ố 90 I V. n ế u k ỹ thu ậ t v à k ế t qu ả đo ch í nh x á c th ì ông H ả i b ị b ệ nh cao huy ế t á p A. 3 B. 2 C. 4 D. 1 Câu 104: Khi nói v ề quang hợp ở thực vật, phát biểu n ào sau đây sai ? A. S ử dụng biện pháp chọn giống v à bón phân h ợp lý sẽ giúp tăng hệ số kinh tế c ủa cây trồng. B. Quang h ợp quyết định 90% đến 95% năng suất cây trồng. C. Di ệp lục b l à s ắc tố trực tiếp chuyển hoá năng l ư ợng ánh sáng th ành năng lư ợng ATP. D. Quang h ợp diễn ra ở b ào quan l ục lạp. Câu 105 : T ỷ l ệ đ ự c: cái ở ng ỗ ng và v ị t l ạ i là 40:60 hay (2/3) vì A. nhi ệ t đ ộ môi trư ờ ng B. t ỷ l ệ t ử vong gi ữ a 2 gi ớ i không đ ề u C. t ậ p tính đa thê D. phân hóa ki ể u sinh s ố ng Câu 106: Trong trư ờ ng h ợ p không x ả y ra đ ộ t bi ế n, n ế u các c ặ p alen n ằ m trên các c ặ p nhi ễ m s ắ c th ể tương đ ồ ng khác nhau thì chúng A. di truy ề n cùng nhau t ạ o thành nhóm gen liên k ế t . B. s ẽ phân li đ ộ c l ậ p trong quá trình gi ả m phân hình thành giao t ử . C. luôn có s ố lư ợ ng, thành ph ầ n và tr ậ t t ự các nuclêôtit gi ố ng nhau. D. luôn tương tác v ớ i nhau cùng quy đ ị nh m ộ t tính tr ạ ng. Câu 107: Khi nói v ề b ậ c dinh dư ỡ ng c ủ a lư ớ i th ứ c ăn ở h ệ sinh thái trên c ạ n, có bao nhiêu phát bi ể u sau đây đúng? I. T ấ t c ả các loài đ ộ ng v ậ t ăn th ự c v ậ t đ ề u đư ợ c x ế p vào b ậ c dinh dư ỡ ng c ấ p 1. II. B ậ c dinh dư ỡ ng c ấ p 1 có th ể có t ổ ng sinh kh ố i l ớ n nh ấ t. III. Các loài ăn sinh v ậ t s ả n xu ấ t đ ề u đư ợ c x ế p vào sinh v ậ t tiêu th ụ b ậ c 1. IV. M ỗ i b ậ c dinh dư ỡ ng thư ờ ng có nhi ề u loài sinh v ậ t . A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 108 : Sơ đ ồ ph ả h ệ dư ớ i đây mô t ả s ự di truy ề n hai b ệ nh ở ngư ờ i do gen này n ằ m ở vùng không tương đ ồ ng c ủ a nhi ễ m s ắ c th ể gi ớ i tính X quy đ ị nh. Trang 3
  4. Bi ế t r ằ ng không x ả y ra đ ộ t bi ế n. Theo lí thuy ế t, ngư ờ i d ị h ợ p v ề b ệ nh P là ngư ờ i s ố A. 3. B. 5. C. 9. D. 7. Câu 109 : Loài Raphanus brassica có b ộ NST 2n=36 là m ộ t loài m ớ i đư ợ c hình thành theo s ơ đ ồ : Raphanus sativus (2n=18) × Brassica oleraceae (2n=18) → Raphanus brassica (2n=36). H ãy ch ọ n phát bi ể u đúng v ề quá trình hình thành loài m ớ i này. A. Đây là quá tr ình hìn h thành loài b ằ ng con đư ờ ng đ ị a lý. B. Khi m ớ i đư ợ c hình thành, loài m ớ i không s ố ng cùng môi trư ờ ng v ớ i loài c ũ. C. Quá trình hình thành loài di ễ n ra trong th ờ i gian tương đ ố i ng ắ n. D. Đây là phương th ứ c hình thành loài x ả y ra ph ổ bi ế n ở các loài đ ộ ng v ậ t. Câu 110 : Khi nói v ề đ ộ t bi ế n NST, phát bi ể u nào sau đây sai? A. Đ ộ t bi ế n đ ả o đo ạ n có th ể làm gi ả m kh ả năng sinh s ả n c ủ a th ể đ ộ t bi ế n. B. Đ ộ t bi ế n c ấ u trúc NST th ự c ch ấ t là s ự s ắ p x ế p l ạ i nh ữ ng kh ố i gen trên và gi ữ a các NST. C. Đ ộ t bi ế n chuy ể n đo ạ n có th ể không làm thay đ ổ i s ố lư ợ ng và thành ph ầ n gen c ủ a m ộ t NST. D. Có th ể s ử d ụ ng đ ộ t bi ế n đa b ộ i đ ể xác đ ị nh v ị trí c ủ a gen tên NST. Câu 111 : Quan h ệ gi ữ a các loài góp ph ầ n quan tr ọ ng đ ả m b ả o cân b ằ ng sinh h ọ c c ủ a qu ầ n xã. Khi nghiên c ứ u bi ế n đ ộ ng s ố lư ợ ng cá th ể c ủ a qu ầ n th ể nai và chó sói trên m ộ t hòn đ ả o t ừ năm 1980 đ ế n năm 2015, các nhà nghiên c ứ u đ ã thu đư ợ c k ế t qu ả như h ình bên. Cho các phát bi ể u sau: 1. Kích thư ớ c c ủ a qu ầ n th ể nai ph ụ thu ộ c vào hai y ế u t ố sinh thái chính là qu ầ n th ể sói và ngu ồ n s ố ng . 2. Qu ầ n th ể chó sói tăng nhanh t ừ năm 1990 đ ế n năm 2000 b ở i vì ngu ồ n s ố ng d ồ i dào 3. Sau năm 2015, n ế u môi trư ờ ng s ố ng trên đ ả o ổ n đ ị nh, ít thay đ ổ i thì kích th ư ớ c qu ầ n th ể nai s ẽ ổ n đ ị nh 4. S ự tăng hay gi ả m kích thư ớ c qu ầ n th ể c ủ a nai và chó sói không liên quan ch ặ t ch ẽ v ớ i nhau. S ố phát bi ể u đúng là. A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 112: Năm 1919, Calvin Bridges nghiên c ứ u m ộ t đ ộ t bi ế n l ặ n liên k ế t nhi ễ m s ắ c th ể (NST) X quy đ ị nh màu m ắ t h ồ ng eosin ở ru ồ i gi ấ m (Drosophila). Khi nuôi các ru ồ i m ắ t màu h ồ ng eosin thu ầ n ch ủ ng, ông phát hi ệ n m ộ t t ỉ l ệ hi ế m các cá th ể con bi ế n d ị có m ắ t màu h ồ ng nh ạ t hơn, g ọ i là m ắ t màu kem. Cho lai gi ữ a các cá th ể m ắ t màu kem, ông thu đư ợ c dòng thu ầ n ch ủ ng m ắ t màu kem. Cho lai các co n đ ự c m ắ t màu kem t ừ dòng thu ầ n ch ủ ng này v ớ i con cái thu ầ n ch ủ ng m ắ t màu đ ỏ ki ể u d ạ i, t ấ t c ả các cá th ể F1 thu đư ợ c đ ề u có m ắ t màu đ ỏ . Khi cho F1 lai v ớ i nhau, ở F2 Calvin Bridges thu đư ợ c 104 ru ồ i cái m ắ t đ ỏ , 52 ru ồ i đ ự c m ắ t đ ỏ , 44 ru ồ i đ ự c m ắ t h ồ ng eosi n và 14 ru ồ i đ ự c m ắ t màu kem, tương đương t ỉ l ệ phân li 8:4:3:1. Cho các phát bi ể u sau: Trang 4
  5. 1. Tính tr ạ ng do 2 gen qui đ ị nh và alen đ ộ t bi ế n c ủ a m ỗ i gen là l ặ n. 2. K ế t qu ả F1 cho th ấ y đ ỏ là tr ộ i hoàn toàn so v ớ i h ồ ng eosin và m ắ t kem. 3. K ế t qu ả F2 cho th ấ y gen quy đ ị nh màu m ắ t kem phân ly đ ộ c l ậ p so v ớ i gen eosin và n ằ m trên NST thư ờ ng. oe oe oe 4. T ỉ l ệ phân li m ỗ i gen c ủ a F 1 khi đem lai thu ậ n là: 1/2 ♀ X X : 1/2 ♂ X Y và 3/4 K ‒ và 1/4 kk . 5. T ỉ l ệ ki ể u hình ở F2 đ ề u khi đem lai thu ậ n là: 3/8 cái eosin : 3/8 đ ự c eosin : 1/8 cái kem : 1/8 đ ự c kem. S ố phát bi ể u đúng là: A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 113 : Nghiên c ứ u thành ph ầ n ki ể u gen c ủ a m ộ t qu ầ n th ể qua các th ế h ệ thu đư ợ c k ế t qu ả như sau Th ế h ệ Ki ể u gen AA Ki ể u gen Aa Ki ể u gen aa P 0,01 0,18 0,81 F 1 0,01 0,18 0,81 F 2 0,10 0,60 0,30 F 3 0,16 0,48 0,36 F 4 0,20 0,40 0,40 Khi nói v ề qu ầ n th ể trên có bao nhiêu nh ậ n xét đúng? I. T ừ th ế h ệ F1 đ ế n F2 qu ầ n th ể có th ể ch ị u tác đ ộ ng c ủ a các y ế u t ố ng ẫ u nhiên. II. T ầ n s ố alen tr ộ i tăng d ầ n qua các th ế h ệ . III. Ở th ế h ệ F 1 và F 2 qu ầ n th ể ở tr ạ ng thái cân b ằ ng IV Ch ọ n l ọ c t ự nhiên tác đ ộ ng t ừ F 3 đ ế n F 4 theo hư ớ ng lo ạ i b ỏ ki ể u hình l ặ n. A. 3 B. 1 C. 4 D. 2 Câu 114: Cho các phép lai sau: (1) AAaaBBbb AAAABBBb. (2) AaaaBBBB AaaaBBbb. (3) AaaaBBbb AAAaBbbb. (4) AAAaBbbb AAAABBBb. (5) AAAaBBbb Aaaabbbb. (6) AAaaBBbb AAaabbbb. Bi ết các cây tứ bội giảm phân cho các giao tử l ư ỡng bội có khả năng thụ tinh b ình th ư ờng. Theo lí thuyết, nh ững phép lai cho đời con có kiểu gen phân li theo t ỷlệ:8:4:4:2:2: 1 : 1 : 1 : 1 là A. (1), (5). B. (2), (5). C. (3), (6). D. (2), (4). Câu 115: Ngư ời ta tiến h ành 2 phép lai ở b ư ớm tằm nh ư sau: - Phép lai 1: Cho m ột b ư ớm tằm đực sinh ra từ kén m àu vàng, hình b ầu dục giao phối với một b ư ớm tằm cái sinh ra t ừ kén m àu tr ắng, h ình dài thu đư ợc F 1 : 50% kén màu vàng, hình dài: 50% kén màu tr ắng, h ình b ầu dục. - Phép lai 2: Cho m ột b ư ớm tằm cái sinh ra từ kén m àu vàng, hình b ầu dục giao phối với một b ư ớm tằm đ ực sinh ra từ kén m àu tr ắng, h ình dài thu đư ợc F 1 g ồm: 672 kén màu vàng, hình dài g ồm 335 b ư ớm cái v à 337 bư ớm đực 672 kén màu tr ắng, h ình b ầu dục gồm 337 b ư ớm cái v à 335 bư ớm đực 128 kén màu vàng, hình b ầu dục gồm 63 b ư ớm cái v à 65 bư ớm đực 128 kén màu tr ắng, h ình dài g ồm 65 b ư ớm cái v à 63 bư ớm đực Bi ết rằng mỗi gen quy định một t ính tr ạng, tính trạng trội l à tr ội ho àn toàn; các gen n ằm tr ên NST thư ờng v à hoán v ị gen chỉ xảy ra ở b ư ớm tằm đực v à t ần số hoán vị l à không đ ổi qua các thế hệ; không phát sinh đột bi ến. Trong các phát biểu sau đây, có bao nhi êu phát bi ểu đúng? I. Phép la i 1 và 2 là phép lai thu ận nghịch. II. Các tr ứng có kén trắng, h ình b ầu dục ở đời F 1 c ủa phép lai 1 sẽ chỉ nở ra to àn t ằm đực. III. Trong s ố trứng có kén v àng, hình dài thu đư ợc ở phép lai 2, xác suất để trứng nở th ành bư ớm tằm cái là 71%. Trang 5
  6. IV . Ngư ời ta ch ọn những trứng có kén trắng, h ình dài ở F 1 c ủa phép lai 2 cho nở th ành t ằm con, đến khi ch ứng lớn l ên, ngư ời ta cho chúng giao phối ngẫu nhi ên v ới nhau sinh ra thế hệ F 2 . Trong s ố trứng thu đư ợc ở F 2 , s ố trứng trắng, h ình dài chi ếm tỷ lệ 21%. A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 116: Cho đ ồ th ị th ể hi ệ n s ự bi ế n đ ổ i s ố lư ợ ng cá th ể c ủ a hai loài đ ộ ng v ậ t A và B theo th ờ i gian trong môi trư ờ ng s ố ng (không tính đ ế n di nh ậ p cư). D ự a vào s ự bi ế n đ ổ i s ố lư ợ ng cho các phát bi ể u sau: 1. Khi môi trư ờ ng bi ế n đ ộ ng, loài A thay đ ổ i s ố lư ợ ng nhanh chóng hơn loài B. 2. Loài A có đ ặ c đi ể m: Kích thư ớ c l ớ n, tu ổ i th ọ cao, sinh s ả n ch ậ m, ti ề m năng sinh h ọ c th ấ p hơn. 3. Loài B có đ ặ c đi ể m: Kích thư ớ c nh ỏ , tu ổ i th ọ ng ắ n, sinh s ả n nhanh, nhi ề u, có ti ề m năng sinh h ọ c cao. 4. Khi kích t hư ớ c qu ầ n th ể b ị suy gi ả m kh ả năng ph ụ c h ồ i c ủ a loài A cao hơn do loài này có ti ề m năng sinh h ọ c cao. S ố phát bi ể u đúng là: A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. Câu 117 : Khi nói v ề các y ế u t ố ng ẫ u nhiên, có bao nhiêu phát bi ể u sau đây đúng? I. Khi không x ả y ra đ ộ t bi ế n, không có ch ọ n l ọ c t ự nhiên, không có di - nh ậ p gen, n ế u thành ph ầ n ki ể u gen và t ầ n s ố alen c ủ a qu ầ n th ể có bi ế n đ ổ i thì đó là do tác đ ộ ng c ủ a các y ế u t ố ng ẫ u nhiên. II. M ộ t qu ầ n th ể đang có kích thư ớ c l ớ n nhưng do các y ế u t ố thiên tai ho ặ c b ấ t kì các y ế u t ố nào khác làm gi ả m kích thư ớ c c ủ a qu ầ n th ể m ộ t cách đáng k ể thì nh ữ ng cá th ể s ố ng sót có th ể có v ố n gen khác bi ệ t h ẳ n v ớ i v ố n gen c ủ a qu ầ n th ể ban đ ầ u. III. V ớ i qu ầ n th ể có kích thư ớ c càng l ớ n thì các y ế u t ố ng ẫ u nhiên càng d ễ làm thay đ ổ i t ầ n s ố al en c ủ a qu ầ n th ể và ngư ợ c l ạ i. IV. S ự thay đ ổ i đ ộ t ng ộ t c ủ a đi ề u ki ệ n th ờ i ti ế t làm gi ả m đ ộ t ng ộ t s ố lư ợ ng cá th ể c ủ a qu ầ n th ể có th ể d ẫ n t ớ i lo ạ i b ỏ hoàn toàn m ộ t alen nào đó ra kh ỏ i qu ầ n th ể . A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. Câu 118 : Đ ể b ả o t ồ n đa d ạ ng sinh h ọ c, t ránh nguy cơ tuy ệ t ch ủ ng c ủ a nhi ề u lo ạ i đ ộ ng v ậ t và th ự c v ậ t quý hi ế m, c ầ n ngăn ch ặ n các hành đ ộ ng nào sau đây? (1) Khai thác th ủ y, h ả i s ả n vư ợ t quá m ứ c cho phép. (2) Tr ồ ng cây gây r ừ ng và b ả o v ệ r ừ ng. (3) Săn b ắ t, buôn bán và tiêu th ụ các loài đ ộ ng v ậ t ho ang dã. (4) B ả o v ệ các loài đ ộ ng v ậ t hoang dã. (5) S ử d ụ ng các s ả n ph ẩ m t ừ đ ộ ng v ậ t quý hi ế m: m ậ t g ấ u, ngà voi, cao h ổ , s ừ ng tê giác, A. (1), (2), (4). B. (2), (4), (5). C. (1), (3), (5). D. (2), (3), (4). Câu 119 : Khi nói v ề thành ph ầ n c ủ a h ệ sinh thái, có bao nhiêu phát bi ể u sau đây đúng? I. M ộ t h ệ sinh thái luôn có các loài sinh v ậ t và môi trư ờ ng s ố ng c ủ a sinh v ậ t. II. T ấ t c ả các loài đ ộ ng v ậ t đ ề u đư ợ c x ế p vào nhóm sinh v ậ t tiêu th ụ Trang 6
  7. III. Sinh v ậ t phân gi ả i có ch ứ c năng chuy ể n hóa ch ấ t vô cơ thành ch ấ t h ữ u cơ đ ể cung c ấ p cho các sinh v ậ t tiêu th ụ trong h ệ sinh thái. IV. Xác ch ế t c ủ a sinh v ậ t đư ợ c x ế p vào thành ph ầ n h ữ u sinh c ủ a h ệ sinh thái. A. 3 B. 4 C. 1 D. 2 Câu 120: Ở một lo ài đ ộng vật, xét một bệnh di truyền do một đột biến điểm l àm alen bình thư ờng. M th ành alen đ ột biến m. Có một số thông tin di truyền đ ư ợc cho bởi 2 bảng d ư ới đây: B ả ng 1 - M ộ t ph ầ n c ủ a b ả ng mã di truy ề n Ch ữ cái th ứ 1 Ch ữ cái th ứ hai Ch ữ cái th ứ 3 A G T X A Phe Ser Tyr Cys A G Leu Pro His A r g A X A al Ala Glu Gl y T B ả ng 2 - M ột ph ầ n trình t ự ADN Trình t ự mạch gốc ADN Trình t ự axit amin (Chi ều 3’ - 5 ’ ) Alen M - XTT GXA AAA - - Gl u - Arg - Phe - Alen m - XTT GTA AAA - Phát bi ểu n ào dư ới đây l à đúng? A. Đ ã x ảy ra đột biến l àm thay th ế một cặp A - T thành 1 c ặp G - X. B. Tr ật tự axit amin đ ư ợc m ã hóa t ừ alen m l à Glu - His - Phe. C. N ếu alen M có 300 nucleotit loại T th ì alen m c ũng có 300 nucleotit loại T. D. N ếu alen M phi ên mã 1 l ần cần môi tr ư ờng cung cấp 250 nucleotit loại A th ì alen m phiên mã 2 l ần c ũng cần 250 nucleot it lo ại A. Trang 7
  8. ĐÁP ÁN 81.B 82.C 83.C 84.D 85.C 86.C 87.D 88.C 89. C 90.D 91.A 92.D 93.C 94.D 95.B 96.D 97.D 98. A 99. C 100.D 101.C 102.B 103.A 104. C 105.B 106.B 107.C 108.A 109.C 110.D 111.B 112. C 113.B 114.B 115. A 116.A 117.A 118 119.C 120. B L Ờ I GI Ả I CHI TI Ế T Câu 81: Đáp án B S ố lo ạ i ki ể u gen là 3 n Câu 82: Đáp án C Câu 83 : Đáp án C C. Enzim ADN polimeraza t ổ ng h ợ p và kéo dài m ạ ch m ớ i theo chi ề u 3’ 5. sai, ADN polimeraza t ổ ng h ợ p và kéo dài m ạ ch m ớ i theo chi ề u 5’ - 3’ Câu 84 : Đáp án D Qu ầ n th ể có c ấ u trúc xAA : yAa : zaa cân b ằ ng di truy ề n khi x+ y=1 . Câu 85: Đáp án C L ực đóng vai tr ò chính trong quá trình v ận chuyển n ư ớc ở thân l à: L ực hút do thoát h ơi nư ớc ở lá. Câu 86 : Đáp án C Câu 87 : Đáp án D Tu ổ i sinh lí là th ờ i gian s ố ng có th ể đ ạ t t ớ i c ủ a m ộ t cá th ể trong qu ầ n th ể . Câu 88: Đáp án là C Gen trong ti th ể di truy ề n theo dòng m ẹ nên luôn đư ợ c nh ậ n t ừ ti th ể c ủ a m ẹ . Câu 89: Đáp án C - C ỏ d ạ i và lúa là c ạ nh tranh. - Dây tơ h ồ ng và cây nhãn là ký sinh, - T ầ m g ử i và cây h ồ ng xiêm là n ử a ký sinh. - Giun đ ũa v à l ợ n là ký sinh. Lưu ý: Sinh v ậ t ký sinh hoàn toàn không có kh ả năng t ự dư ỡ ng, sinh v ậ t n ử a ký sinh v ừ a l ấ y các ch ấ t nuôi s ố ng t ừ sinh v ậ t ch ủ , v ừ a có kh ả năng t ự dư ỡ ng. - T ầ m g ử i có th ể t ự dư ỡ n g b ằ ng cách quang h ợ p, và có th ể l ấ y ch ấ t dinh dư ỡ ng t ừ cây h ồ ng xiêm. Câu 90: Đáp án D Dung h ợ p hai t ế bào tr ầ n khác loài thu ộ c Công ngh ệ t ế bào th ự c v ậ t. Câu 91 : Đáp án A 5'XAXGTXA3' Hình mô t ả c ấ u trúc không gian c ủ a 1 đo ạ n ADN 3'GTGXAGT5' Lưu ý: các lo ạ i nu c ủ a ADN, chi ề u, nguyên t ắ c b ổ sung. Câu 92: Đáp án D Cho 2 ki ể u gen AaBb và AB/ab. Các gen đ ề u d ị h ợ p hai c ặ p gen Câu 93 : Đáp án C A. T ấ t c ả các lo ạ i ARN đ ề u có c ấ u t ạ o m ạ ch th ẳ ng. sai, tARN và rARN có các đo ạ n liên k ế t b ổ sung, không ph ả i m ạ ch th ẳ ng B. Trên các tARN có các anticôđon gi ố ng nhau. sai, trên m ỗ i tARN có 1 b ộ ba đ ố i mã khác nhau C. tARN có ch ứ c năng v ậ n chuy ể n axit amin t ớ i ribôxôm. đúng D. Trên phân t ử mARN có ch ứ a các liên k ế t b ổ sung A - U, G - X. sai, mARN không có liên k ế t b ổ sung. Câu 94 : Đáp án D Câu 95 : Đáp án B Trang 8
  9. A. Gen đi ề u hòa (R) n ằ m trong thành ph ầ n c ủ a opêron Lac. sai, gen đi ề u hòa (R) không n ằ m trong thành ph ầ n c ủ a opêron Lac B. Khi môi trư ờ ng có lactozo thì các gen c ấ u trúc Z, Y, A phiên mã v ớ i s ố l ầ n b ằ ng nhau. đúng C. Vùng kh ở i đ ộ ng (P) là nơi prôtêin ứ c ch ế có th ể liên k ế t làm ngăn c ả n s ự phiên mã. sai, vùng v ậ n hành (O ) là nơi prôtêin ứ c ch ế có th ể liên k ế t làm ngăn c ả n s ự phiên mã. D. Khi môi trư ờ ng không có lactozo thì gen đi ề u hòa (R) không phiên mã. sai, gen đi ề u hòa luôn phiên mã k ể c ả khi môi trư ờ ng có hay không có lactozo. Câu 96 : Đáp án D Tay ng ư ời và vây cá voi là cơ quan nào dư ới đây là cơ quan t ư ơng đ ồ ng. Câu 97 : Đáp án D Theo quan ni ệm của Đacuyn, nguồn nguy ên li ệu chủ yếu của quá tr ình ti ến hóa l à bi ến dị cá th ể . Câu 98: Đáp án A Phát bi ểu sai l à A, m ỗi lo ài có m ột giới hạn sinh thái về 1 nhân tố l à khác nhau. Câu 99: Đáp án C Đ ột biến đảo đoạn, chuyển đoạn NST v à đ ột biến gen: Có tối đa 2 alen của gen đó trong tế b ào. Đ ộ t bi ế n đa b ộ i: Có th ể làm tăng s ố lư ợ ng alen trong 1 t ế bào vì đ ộ t bi ế n đa b ộ i có d ạ ng: 3n, 4n,. Câu 100: Đáp án D A.sai , khi t ế bào nguyên th ủ y đư ợ c hình thành thì ti ế n hóa sinh h ọ c s ẽ k ế t thúc B.sai các đ ạ i phân t ử h ữ u cơ đ ã đư ợ c hình thành trong giai đo ạ n ti ế n hóa hóa h ọ c C.sai , t ế bào sơ khai là kh ở i đ ầ u c ủ a giai đo ạ n ti ế n hóa sinh h ọ c D.đúng Câu 101 : Đáp án C Câu 102 : Đáp án B Ở ngư ờ i, b ộ cơ quan đ ả m nh ậ n ch ứ c năng tiêu hóa hóa h ọ c chính và t ham gia vào quá trình h ấ p th ụ ch ấ t dinh dư ỡ ng ch ủ y ế u cho cơ th ể là ru ộ t non. Câu 103: Đáp án A V ậ n d ụ ng ki ế n th ứ c trong b à i 21 SGK Sinh 11 cơ b ả n : TH Ự C H À NH : đo m ộ t s ố ch ỉ tiêu sinh l í ở ngư ờ i Phân t í ch k ế t qu ả : 140mmHg l à huy ế t á p tâm thu tương ứ ng v ớ i khi tim co 90mmHg l à huy ế t á p tâm trương tương ứ ng v ớ i khi tim d ã n X é t c á c ph á t bi ể u I,II đ ú ng III sai , ti ế ng nghe th ấ y đ ầ u tiên ứ ng v ớ i huy ế t á p t ố i đa 140mmHg IV đ ú ng , huy ế t á p t ố i đa ở ngư ờ i Vi ệ t Nam trư ở ng th à nh l à 110 – 120mmHg Câu 104: Đáp án C Phát bi ểu sai về quang hợp l à C , di ệp lục a l à s ắc tố trực tiếp chuyển hoá năng l ư ợng ánh sáng th ành năng lư ợng ATP. Câu 105: Đáp án B Ở ng ỗ ng và v ị t có t ỷ l ệ gi ớ i tính 2/3 do t ỷ l ệ t ử vong gi ữ a 2 gi ớ i không đ ề u. SGK Sinh 12 trang 161 Câu 106 : Đ áp án B. Các c ặ p alen n ằ m trên các c ặ p nhi ễ m s ắ c th ể tương đ ồ ng khác nhau thì chúng phân li đ ộ c l ậ p trong quá trình gi ả m phân hình thành giao t ử . Câu 107: Đ áp án C I sai vì đ ộ ng v ậ t ăn th ự c v ậ t thì đư ợ c x ế p vào b ậ c dinh dư ỡ ng c ấ p 2. II đúng v ì ở h ệ sinh thái trên c ạ n thì t ổ ng sinh kh ố i c ủ a th ự c v ậ t luôn l ớ n hơn t ổ ng sinh kh ố i c ủ a các b ậ c còn l ạ i (Vì hi ệ u su ấ t sinh thái thư ờ ng ch ỉ chi ế m 10%). Trang 9
  10. III đúng v ì sinh v ậ t s ả n xu ấ t thu ộ c b ậ c dinh dư ỡ ng c ấ p 1. Cho nên loài ă n sinh v ậ t s ả n xu ấ t là sinh v ậ t b ậ c 2 nhưng thu ộ c sinh v ậ t tiêu th ụ b ậ c 1. IV đúng v ì trong m ộ t lư ớ i th ứ c ăn có r ấ t nhi ề u loài cho nên m ỗ i b ậ c dinh dư ỡ ng thư ờ ng có nhi ề u loài . Câu 108: Đáp án A B ệ nh do gen n ằ m trên NST gi ớ i tính X, mà ngư ờ i s ố 2 b ị b ệ nh M sinh con gái s ố 5 không b ị b ệ nh M. → b ệ nh M do alen l ặ n quy đ ị nh; Ngư ờ i m ẹ s ố 5 không b ị b ệ nh P nhưng sinh con trai s ố 9 b ị b ệ nh P nên suy ra b ệ nh P do alen l ặ n quy đ ị nh. Vì ng ư ờ i s ố 7 đ ã nh ậ n alen b ị b ệ nh P t ừ ngư ờ i s ố 3. Ngư ờ i s ố 3 có ki ể u gen X AB X aB ho ặ c X Ab X aB . Câu 109: Đáp án C Ở quá trình này, loài m ớ i có b ộ NST b ằ ng t ổ ng b ộ NST c ủ a 2 loài c ũ, ch ứ ng t ỏ loài m ớ i này đư ợ c hình thành b ằ ng con đư ờ ng lai xa và đa b ộ i hóa. Loài đư ợ c hình thành b ằ ng con đư ờ ng lai xa và đa b ộ i hóa thì t ố c đ ộ hình thà nh loài nhanh và th ờ i gian hình thành loài th ư ờ ng ng ắ n. → Đáp án C. Phương th ứ c hình thành loài này ph ổ bi ế n ở th ự c v ậ t, ít g ặ p ở đ ộ ng v ậ t. Câu 110: Đáp án D Trong các phát bi ể u trên, D sai vì đ ộ t bi ế n m ấ t đo ạ n và đ ộ t bi ế n l ệ ch b ộ i m ớ i có th ể dùng đ ể xác đ ị nh v ị trí c ủ a gen tên NST. Câu 111 : Đáp án B 1. Đúng. Kích thư ớ c c ủ a qu ầ n th ể nai ph ụ thu ộ c vào hai y ế u t ố sinh thái chính: - Qu ầ n th ể chó sói: nai là con m ồ i c ủ a chó sói do đó s ố lư ợ ng nai s ẽ ph ụ thu ộ c vào s ố lư ợ ng chó sói. Khi s ố lư ợ ng chó sói tăng th ì s ố lư ợ ng nai s ẽ gi ả m và ngư ợ c l ạ i. - Ngu ồ n s ố ng: Nơi làm t ổ , th ứ c ăn, nơi ẩ n náu. c ũng l à nhân t ố gi ớ i h ạ n kích thư ớ c c ủ a qu ầ n th ể nai. Khi ngu ồ n s ố ng d ồ i dào, các cá th ể tăng kh ả năng h ỗ tr ợ l ẫ n nhau khai thác ngu ồ n s ố ng, ch ố ng l ạ i tác đ ộ ng b ấ t l ợ i c ủ a mô i trư ờ ng, v ậ t ăn th ị t. cho nên tăng kh ả năng sinh s ả n, gi ả m t ỷ l ệ t ử vong ⟶ kích thư ớ c qu ầ n th ể tăng. Khi ngu ồ n s ố ng h ạ n h ẹ p, c ạ nh tranh gi ữ a các cá th ể trong qu ầ n th ể tăng, d ẫ n đ ế n tăng t ỷ l ệ t ử vong, gi ả m kh ả năng sinh s ả n ⟶ kích thư ớ c qu ầ n th ể gi ả m. 2. Đúng. Qu ầ n th ể chó sói tăng nhanh t ừ năm 1990 đ ế n năm 2000 b ở i vì t ừ năm 1985 đ ế n 1995 kích thư ớ c c ủ a qu ầ n th ể nai tăng cao ⟶ ngu ồ n s ố ng d ồ i dào . Sau năm 2000 kích thư ớ c qu ầ n th ể chó sói gi ả m nhanh r ồ i duy trì ở m ứ c xung quanh ngư ỡ ng 200 - 300 cá th ể do s ố lư ợ ng nai gi ả m m ạ nh. 3. Đúng. Sau năm 2015, n ế u môi trư ờ ng s ố ng trên đ ả o ổ n đ ị nh, ít thay đ ổ i thì kích th ư ớ c qu ầ n th ể nai s ẽ ổ n đ ị nh b ở i vì: Kích th ư ớ c c ủ a qu ầ n th ể cân b ằ ng v ớ i s ứ c ch ứ a c ủ a môi trư ờ ng. N ế u kích thư ớ c qu ầ n th ể tăng lên quá cao, t ớ i s ứ c ch ứ a c ủ a môi trư ờ ng, qu ầ n th ể s ẽ t ự đi ề u ch ỉ nh đ ể gi ả m s ố lư ợ ng và ngư ợ c l ạ i. 4. Sai. Chó sói – v ậ t ăn th ị t s ẽ kh ố ng ch ế kích thư ớ c qu ầ n th ể nai. S ự tăng hay gi ả m kích thư ớ c qu ầ n th ể c ủ a nai và chó sói có liên quan ch ặ t ch ẽ v ớ i nhau. Câu 112: Đáp án C - Phép lai ♀ m ắ t đ ỏ (ki ể u d ạ i) × ♂ m ắ t kem → F1: 100% m ắ t đ ỏ → F2: 104 ♀ ki ể u d ạ i : 52 ♂ ki ể u d ạ i : 44 ♂ h ồ ng eosin : 12 ♂ m ắ t kem (t ỉ l ệ 8:4:3:1) - Do có (8 + 4 + 3 + 1 =) 16 t ổ h ợ p giao t ử (là bi ế n th ể c ủ a t ỉ l ệ 9:3:3:1) tính tr ạ ng do 2 gen qui đ ị nh mà alen đ ộ t bi ế n c ủ a m ỗ i gen là l ặ n. - M ắ t màu kem xu ấ t hi ệ n t ầ n s ố th ấ p trong dòng thu ầ n ch ủ ng đ ộ t bi ế n l ặ n eosin đ ộ t bi ế n màu kem làm thay đ ổ i m ứ c bi ể u hi ệ n c ủ a alen đ ộ t bi ế n eosin, mà không ả nh hư ở ng alen ki ể u d ạ i m ắ t đ ỏ . K ế t qu ả F1 cho th ấ y đ ỏ là tr ộ i hoàn toàn so v ớ i h ồ ng eosin và m ắ t kem, - K ế t qu ả F2 cho th ấ y gen quy đ ị nh màu m ắ t kem phân ly đ ộ c l ậ p v ớ i gen eosin và n ằ m trên NST thư ờ ng (n ế u k hông s ẽ không xu ấ t hi ệ n các con đ ự c màu m ắ t eosin ở F2). Trang 10
  11. - Kí hi ệ u X OE là alen quy đ ị nh ki ể u d ạ i liên k ế t X, tương ứ ng đ ộ t bi ế n m ắ t h ồ ng eosin là X oe ; Alen ki ể u d ạ i (tr ộ i) K không ả nh hư ở ng bi ể u hi ệ n c ủ a alen X oe , còn alen đ ộ t bi ế n (l ặ n) k ả nh hư ở ng bi ể u hi ệ n c ủ a alen X oe t ạ o ki ể u hình màu kem. - Có sơ đ ồ phép lai: P: ♀ X OE X OE KK × ♂ X oe Ykk  F1 ♀ X OE X oe Kk x ♂ X OE YKk F2 có t ỉ l ệ phân li cho m ỗ i gen là 1/2 ♀ X OE ‒ : 1/4 ♂ X OE : 1/4 ♂ X oe : 3/4 K ‒ : 1/4kk; t ổ h ợ p l ạ i ta có 8 ♀ ki ể u d ạ i (m ắ t đ ỏ ) : 4 ♂ ki ể u d ạ i (m ắ t đ ỏ ) : 3 ♂ m ắ t h ồ ng eosin : 1 ♂ m ắ t kem - Phép lai thu ậ n ♀ m ắ t h ồ ng eosin thu ầ n ch ủ ng × ♂ m ắ t kem thu ầ n ch ủ ng ⟶ P: X oe X oe KK × X oe Ykk F1 ♀ X oe X oe Kk × ♂ X oe YKk (1/2 cái m ắ t eosin : 1/2 đ ự c m ắ t oesin); t ỉ l ệ phân li m ỗ i gen 1/2 ♀ X oe X oe : 1/2 ♂ X oe Y và 3/4 K ‒ và 1/4 kk F2 3/8 X oe X oe K - (3/8 cái m ắ t eosin): 3/8X oe YK - (3/8 đ ự c m ắ t eosin):1/8X oe X oe kk (1/8 cái m ắ t kem):1/8X oe Ykk (1/8 đ ự c m ắ t kem - Vi ế t phép lai ngh ị ch đúng (tham kh ả o phép lai thu ậ n), d ẫ n đ ế n cùng ra t ỉ l ệ ki ể u hình ở F2 đ ề u là 3/8 cái eosin : 3/8 đ ự c eosin : 1/8 cái kem : 1/8 đ ự c kem ⟶ V ậ y ch ỉ có 5 sai. Câu 113 : Đáp án B Th ế h ệ Ki ể u gen AA Ki ể u gen Aa Ki ể u gen aa T ầ n s ố alen P 0,01 0,18 0,81 A=0,1; a = 0,9 F 1 0,01 0,18 0,81 A = 0,1; a = 0,9 F 2 0,10 0,60 0,30 A = 0,4; a = 0,6 F 3 0,16 0,48 0,36 A = 0,4; a = 0,6 F 4 0,20 0,40 0,40 A = 0,4; a = 0,6 Ở F 3 c ấ u trúc di truy ề n thay đ ổ i đ ộ t ng ộ t, ki ể u hình l ặ n gi ả m m ạ nh → có th ể đang ch ị u tác đ ộ ng c ủ a các y ế u t ố ng ẫ u nhiên. I đúng II sai III sai IV sai , t ỷ l ệ ki ể u hình l ặ n ở F 4 > F 3 Câu 114: Đáp án B (8 : 4 : 4 : 2 : 2 : 1 : 1 : 1 : 1) = (1:4:1)(1:2:1) V ới tỉ lệ 1:4:1  1 bên cho 3 lo ại giao tử với tỉ lệ 1:4:1: AAaa, BBbb b ên còn l ại chỉ cho 1 loại giao tử : AAAA, BBBB. V ới tỉ lệ 1:2:1  2 bên cho 2 lo ại giao tử giống nhau: Aaaa Aaaa; AAAa AAAa; Bbbb Bbbb; BBBb BBBb. V ậy các phép lai ph ù h ợp l à: (2) AaaaBBBB AaaaBBbb; (5) AAAaBBbb Aaaabbbb Câu 115: Đáp án A T ỷ lệ kiểu h ình: vàng / tr ắng =1:1; b ầu dục/ d ài = 1: 1 ở cả 2 phép lai đây là phép lai phân tích, n ếu 2 gen quy đ ịnh 2 tính trạng n ày PLĐL th ì F 1 ph ải có tỷ lệ 1:1:1:1 # đ ề 2 gen này n ằm tr ên 1 c ặp NST tương đ ồng. Quy ư ớc gen: + A quy đ ịnh trắng trội ho àn toàn so v ới a quy định v àng; + B quy đ ịnh d ài tr ội ho àn toàn so v ới b quy định bầu dục. ab Ab Ki ểu gen của P phép lai 1: (đực) (cái) ab aB 128 Ở phép lai 2 , tỷ lệ kén v àng, b ầu dục 0,08 ab ở con đực l à 0,08 là giao t ử hoán vị ki ểu 1600 gen c ủa Trang 11
  12. ab Ab P : (cái) ( đ ực ),f 16% ab aB ab Ab aBAb aB Ab ab Ab Phép lai 1: F: : F :1 :1 :1 :1 abaB1 abab 2 ab ab ab aB Xét các phát bi ểu: I đúng. II sai , tr ứng có kén trắng h ình b ầu dục vẫn có thể nở th ành con cái. III đúng, ab Ab Phép lai 2: ab (0,42 Ab :0,42 aB :0,08 AB :0,08 ab ) tr ứng có kén v àng, hình dài 0,42 t ỉ ab aB l ệ nở th ành bư ớm cái l à 0, 42 0,5 0, 21 . IV sai, Kén tr ắng, h ình dài F 1 c ủa phép lai 2 cho giao phấn ngẫu nhi ên: ABAB ab ;f 16% 0,5 ab 0,42 ab 0,21 abab ab S ố trứng trắng, h ình dài: A-B- 0,5 0, 21 0,71 . Câu 116 : Đáp án A 1, 4 đúng. 2. Sai vì loài A có đ ặ c đi ể m: Kích thư ớ c nh ỏ , tu ổ i th ọ ng ắ n, sinh s ả n nhanh, nhi ề u, có ti ề m năng sinh h ọ c cao. 3. Sai vì loài B có đ ặ c đi ể m: Kích thư ớ c l ớ n, tu ổ i th ọ cao, sinh s ả n ch ậ m, ti ề m năng sinh h ọ c th ấ p hơn. - Khi kích thư ớ c qu ầ n th ể b ị suy gi ả m kh ả năng ph ụ c h ồ i c ủ a loài A cao hơn do loài này có ti ề m năng sinh h ọ c cao. Câu 117 : Đáp án A III sai. Vì v ớ i qu ầ n th ể có kích thư ớ c càng nh ỏ thì các y ế u t ố ng ẫ u nhiên càng d ễ làm thay đ ổ i t ầ n s ố alen c ủ a qu ầ n th ể và ngư ợ c l ạ i. Câu 118: Đáp án C Đ ể b ả o t ồ n đa d ạ ng sinh h ọ c, tránh nguy cơ tuy ệ t ch ủ ng c ủ a nhi ề u lo ạ i đ ộ ng v ậ t và th ự c v ậ t quý hi ế m, c ầ n ngăn ch ặ n các hành đ ộ ng: (1), (3), (5). Câu 119: Đáp án C Khi nói v ề thành ph ầ n c ủ a h ệ sinh thái, các phát bi ể u đúng là: I II sai , giun đ ấ t là SVPG. III sai , SVPG chuy ể n hoá ch ấ t h ữ u cơ thành vô cơ. IV sai , xác ch ế t c ủ a sinh v ậ t x ế p vào thành ph ầ n vô sinh. Câu 120: Đáp án B Alen M: XTT GXA AAA Alen m - : XTT GTA AAA → đ ột biến thay thế 1 cặp G - X b ằng 1 cặp A - T → A sai. B . đúng . Alen m: XTT GTA AAA Axit amin: Glu – His – Phe – C . sai , n ếu alen M có 300 nucleotit loại T th ì alen m có 301 nucleotit lo ại T. D . sai , n ếu alen M phi ên mã 1 l ần cần môi tr ư ờng cung cấp 250 nucleotit loại A th ì alen m phiên mã 2 l ần c ần 250 2 252 nucleotit lo ại A. hơn Trang 12