Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Sinh học Lớp 12 - Đề số 9 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)

pdf 20 trang cattuong 01/12/2025 2130
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Sinh học Lớp 12 - Đề số 9 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thu_tot_nghiep_trung_hoc_pho_thong_mon_sinh_hoc_lop_1.pdf

Nội dung tài liệu: Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Sinh học Lớp 12 - Đề số 9 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)

  1. Đ Ề MINH H Ọ A CHU Ẩ N Đ Ề THI TH Ử TN THPT NĂM 2023 2023 Bài thi: Khoa h ọ c t ự nhiên Môn thi thành ph ầ n: Sinh H ọ c Th ờ i gian làm bài: 50 phút, không k ể th ờ i gian phát đ ề Đ Ề S Ố 9 H ọ , tên thí sinh: . S ố báo danh: Câu 81. Phân t ử tARN có bộ ba đối m ã (anticô đôn) là 3’AUG5’ s ẽ khớp bổ sung với bộ ba m ã sao (cô đôn) A. 5 ’ TAX3’. B. 5’UAX3 ’. C. 3’UAX5 ’. D. 3’TAX5’. Câu 82. Trong h ệ sinh thái, sinh v ật n ào sau đây "truy ền" năng l ư ợng từ môi tr ư ờng vô sinh v ào qu ần x ã sinh v ật? A. T ảo lục đ ơn bào. B. Chim bói cá. C. Cá rô đ ồng. D. Tôm sông. Câu 83. Đơn phân c ủa protein l à A. axit béo. B. đư ờng đ ơn. C. axit amin. D. nucleotit. Câu 84. Th ực vật có hoa bắt đầu xuất hiện ở đại n ào sau đây? A. Đ ại Trung sinh. B. Đ ại Tân sinh. C. Đ ại Cổ sinh. D. Đ ại Thái cổ. Câu 85. Gi ả sử 1 lo ài sinh v ật có bộ NST 2n = 6; các cặp NST đ ư ợc kí hiệu l à A, a; B, b; D,d. Cá th ể có bộ NST nào s au đây là th ể một? A. aaBd. B. AabDd. C. AaaBbDd. D. AABbdd. Câu 86. Cây cà chua có gen làm qu ả chín bị bất hoạt, đây l à thành t ựu của A. nuôi c ấy hạt phấn. B. lai t ế b ào sinh dư ỡng. C. lai h ữu tính D. công ngh ệ gen. Câu 87. Theo quan ni ệm tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa n ào dư ới đây không làm thay đ ổi tần số alen c ủa quần th ể? A. đ ột biến. B. các y ếu tố ngẫu nhi ên. C. giao ph ối không ngẫu nhi ên. D. di - nh ập gen. Câu 88. Ngư ời v à tinh tinh khác nhau, nhưng thành ph ần axit amin ở chuỗi β Hb nh ư nhau ch ứng tỏ Ng ư ời v à tinh tinh cùng ngu ồn g ốc, lo ại bằng chứng n ày là A. b ằng chứng giải phẫu so sánh. B. b ằng chứng phôi sinh học. C. b ằng chứng sinh học phân tử. D. b ằng ch ứng địa lí sinh học. Câu 89. Ở thực vật, b ào quan nào sau đây th ực hiện chức năng hô hấp? A. L ục lạp. B. Ti th ể. C. Không bào. D. M ạng l ư ới nội chất. Câu 90. Theo thuy ết tiến hóa hiện đại, hiện t ư ợng trao đổi các cá thể hoặc các giao tử giữa các quần th ể c ùng loài đư ợc gọi l à A. giao ph ối không ngẫu nhi ên. B. ch ọn lọc tự nhi ên. C. di - nh ập gen. D. đ ột biến. Câu 91. Ngư ờ i ta cho m ộ t ít đ ấ t ch ứ a vi khu ẩ n nitrat hóa vào m ộ t bình ch ứ a dung d ị ch mu ố i amoni. N ồ ng đ ộ c ủ a các ion amoni, nitrit và nitrat đư ợ c đo trong vài tu ầ n và k ế t qu ả đư ợ c hi ể n th ị trong bi ể u đ ồ sau.
  2. Các ch ấ t tương ứ ng v ớ i X, Y, Z là A. X là nitrit, Y là nitrat, Z là amoni. B. X là nitrat, Y là amoni, Z là nitrit. C. X là nitrat, Y là nitrit, Z là amoni. D. X là amoni, Y là nitrit, Z là nitrat. Câu 92. Ba loài ếch: Rana pipiens, Rana clamitans và Rana sylvatica , cùng sinh s ống trong một ao. Song chúng bao gi ờ cũng bắt cặp giao phối đúng với các cá thể c ùng loài vì các loài ếch n ày có ti ếng k êu khác nhau. Đây là ví d ụ về kiểu cách li nào? A. Cách li sinh thái. B. Cách li t ập tính. C. Cách li th ời gian. D. Cách li sau h ợp tử v à con lai b ất thụ. Câu 93. Trong quá trình phiên mã, nuclêôtit lo ại U ở môi tr ư ờng nội b ào liên k ết bổ sung với loại nucl êôtit nào trên m ạch gốc của gen? A. T. B. A. C. G. D. X. Câu 94. Cây bí tam b ội có số NST trong mỗi tế b ào sinh dư ỡng l à A. 2n +1. B. 4n. C . 3n. D. 2n - 1 . Câu 95. Đ ộng vật n ào sau đây có quá tr ình trao đ ổi khí giữa c ơ th ể với môi tr ư ờng diễn ra ở mang? A. Cá rô. B. Cá voi. C . Chim b ồ câu. D. Giun tròn. Câu 96. Qu ần thể thực vật tự thụ phấn n ào sau đây có t ỉ lệ kiểu gen đồng h ợ p t ử trội tăng dần qua các thế hệ? A. 0,8 DD : 0,2dd. B. 100% DD . C . 100%d d . D. 100% Dd . Câu 97. Bào quan nào sau đây ch ứa gen di truyền theo d òng m ẹ có ở tế b ào th ực vật? A. L ục lạp. B. Lư ới nội chất. C. Nhân t ế b ào . D. Riboxôm. Câu 98. D ạng đột biến cấu trúc NST n ào sau đây có th ể l àm tăng ho ạt tính của enzim amilaza ở đại mạch? A. Đ ảo đoạn. B. M ất đoạn. C. Chuy ển đoạn. D. L ặp đoạn. Câu 99. Trong quá trình phiên mã t ổng hợp m ARN, enzim t ổng h ợ p m ạch mới theo chiều 5' - 3' là A. ligaza. B. A D N - pôlimeraza. C. amilaza. D. A R N - pôlimeraza. Câu 100. M ột phân tử ADN có cấu trúc xoắn kép, giả sử tr ên m ạch thứ nhất của phân tử ADN n ày có t ỉ lệ các loại nuclêôtit là A:T:G:X=3:4:2:1. T ỉ lệ nucl êôtit lo ại G của cả phân tử ADN n ày là A. 20%. B. 35%. C. 15%. D. 30%. AB Câu 101. Xét 1 t ế b ào sinh d ụ c ở c ơ th ể đ ộ ng v ậ t (2n) có ki ểu gen gi ảm phân b ình th ư ờng. Theo lí thuy ết, tỉ lệ ab m ỗi loại giao tử đ ư ợc tạo ra có thể l à A. 75%. B. 12,5%. C. 50%. D. 37,375% Câu 102. Khi nói v ề di truyền ở cấp độ phân tử, phát biểu n ào sau đây đ ú ng? A. ADN c ủa tất cả các lo ài sinh v ật đều có dạng mạch thẳng. B. Trong phiên mã, T c ủa môi tr ư ờng li ên k ết với A ở mạch m ã g ốc của gen. C. Quá trình nhân đôi ADN và phiên m ã đ ều thực hiện theo nguy ên t ắc bổ sung. D. Trong d ịch m ã, ADN tr ực tiếp l àm khuôn đ ể t ổng h ợ p chu ỗi pôlipeptit. Câu 103. Trình t ự n ào sau đây th ể hiện c ư ờng độ quang h ợ p tăng d ần ở các nhóm thực vật?
  3. A. C 4 CAM C 3 . B. CAM C 3 C 4 . C . C 3 C 4 CAM. D. C 4 C 3 CAM. Câu 104. M ột lo ài th ực vật l ư ỡng bội có 8 nhóm gen li ên k ết. S ố NST có trong mỗi tế b ào ở thể ba của lo ài này khi đang ở k ì gi ữa của nguy ên phân là A. 19. B. 17. C. 18. D. 16. Câu 105. Cô Hoa 52 tu ổi, khi đo huyết áp bằng huyết áp kế điện tử th ì màn hình hi ển thị kết quả nh ư h ình bên. Huy ết áp tâm tr ương c ủa cô Lan l à A. 40mmHg. B. 120mmHg. C. 80mmHg. D. 200mmHg. Câu 106. Ở một lo ài chim, tính tr ạng m àu lông do 2 c ặp gen A,a v à B, b quy đ ịnh; trong đó cặp gen A,a nằm tr ên 1 c ặp NST th ư ờng c òn c ặp gen B , b n ằm ở v ùng không tương đ ồng tr ên NST X. Khi trong ki ểu gen có c ả 2 gen tr ội A và B cho ki ểu h ình lông đ ỏ, khi có 1 gen tr ội A cho kiểu h ình lông h ồng có 1 gen trội B cho kiểu h ình lông vàng, khi không có alen tr ội n ào cho ki ểu h ình lông tr ắng . Ti ến h ành phép lai gi ữa con cái lông đỏ với con đực lông đỏ thu đư ợc F 1 có đ ầy đủ 4 loại kiểu hình. Bi ết rằng không xảy ra đ ột biến. Theo lí thuyết, trong số các cá thể đ ực lông vàng F 1 , t ỉ lệ cá thể đồng hợp tử 2 c ặp gen là A. 6,25% B. 43,75%. C. 25%. D. 50%. Câu 107. Trong ho ạt động c ủa operon Lac ở vi khu ẩn E.coli, gen c ấu trú c Z t ạo ra enzim  - galactosidase. Enzim này tham gia phân gi ải đ ư ờng lactôzo (đư ờng đôi) th ành glucôzo và galactôzo (đư ờng đ ơn). Gi ả sử gen c ấu trú c Z b ị đột biến thay thế một cặp nucl êôtit. Theo lí thuy ết, có bao nhi êu phát bi ểu sau đây đúng? I. Chu ỗi pôlipeptit do gen đ ột biến tổng h ợ p có th ể không bị thay đổi th ành ph ần axit amin. II. Phân t ử mARN do gen đ ột biến tổng h ợ p có th ể dịch m ã t ạo enzim  - galactosidase. III. Chu ỗi pôlipeptit do gen đ ột biến tổng h ợ p b ị thay đổi 1 axit amin. IV. Phân t ử mARN do gen đ ột biến tổng h ợ p b ị thay đổi 1 số côđon m ã hoá axit amin. A. 3. B. 4. C. 1 D. 2. Câu 108. Ở một lo ài th ực vật, xét 3 cặp gen A, a; B, b và D, d phân li đ ộc lập. Sử dụng cônsixin tác động l ên đ ỉnh sinh trư ởng của một cây dị h ợ p t ử 2 cặp gen đ ể gây tứ bội hoá. Biết rằng chỉ xảy ra đột biến tứ bội m à không x ảy ra các đ ột biến khác. Theo lí thuy ết, cây n ày gi ảm phân b ình th ư ờng cho tối đa bao nhi êu lo ại giao tử? A. 216. B. 210. C. 102. D. 105. Câu 109. Khi nói v ề chuỗi v à lư ới thức ăn, phát biểu n ào sau đây là đúng? A. Trong m ột l ư ới thức ăn, mỗi lo ài ch ỉ tham gia v ào m ột chuỗi thức ăn nh ất định. B. Trong m ột chuỗi thức ăn, mỗi lo ài có th ể thuộc nhiều mắt xích khác nhau. C. Qu ần x ã càng đa d ạng về th ành ph ần lo ài thì l ư ới thức ăn c àng đơn gi ản. D. Chu ỗi v à lư ới thức ăn phản ánh mối quan hệ dinh d ư ỡng giữa các lo ài trong qu ần x ã. Câu 110. M ột quần thể thực vật tự thụ phấn, alen A quy đ ịnh thân cao trội ho àn toàn so v ới alen a quy đ ịnh thân th ấp; alen B quy đ ịnh hoa đỏ trội ho àn toàn so v ới alen b quy đ ịnh hoa tr ắ ng. Hai c ặp gen này phân li đ ộc lập. Thế h ệ xuất phát (P) của một quần thể có 40% s ố cây thân cao, hoa đỏ thuần chủng; 40% số cây thân cao, hoa đỏ dị h ợ p
  4. 2 c ặp gen; 20% s ố cây thân thấp, hoa trắng. Theo lí thuyết, trong số cây thân cao, hoa đỏ ở F 2 s ố cây thuần chủng chi ếm A. 9/160. B. 73/160. C. 73/89. D. 9/89. Câu 111. M ột lo ài th ực vật l ư ỡng bội, chiều cao cây do 2 cặp gen A, a và B, b phân li đ ộc lập c ùng quy đ ịnh. Kiểu gen có c ả alen tr ội A v à alen tr ội B quy đ ịnh thân cao, các kiểu gen còn l ại quy định thân thấp; alen D quy đ ịnh hoa đ ỏ trội ho àn toàn so v ới alen d quy đ ịnh hoa trắng. Phép lai P: cây dị hợp 3 cặp gen cây d ị hợp 2 cặp gen, thu đư ợc F 1 g ồm 21 loại kiểu gen trong đó các cây thân cao, hoa tr ắng chiếm tỉ lệ 7,5%, các cây thân thấp, hoa đỏ có 9 lo ại kiểu gen. Theo lí thuy ết, trong tổng số các cây thu đ ư ợc ở F 1 , cây thân th ấp, hoa đỏ d ị hợp chi ếm tỉ lệ A. 75%. B. 27,5%. C. 25%. D. 5% Câu 112. Ở ruồi giấm, alen A quy đ ịnh mắt đỏ trội ho àn toàn so v ới alen a quy định mắt nâu , alen B quy đ ịnh thân s ọc tr ội ho àn toàn so v ới alen b quy định thân tr ơn , cho bi ết gen quy định m àu m ắt nằm tr ên NST thư ờng, mỗi cặp gen n ằm tr ên 1 c ặp NST . Cho cá th ể đực mắt đỏ , thân s ọc thu ần chủng lai với cá thể cái mắt nâu , thân trơn thu ần ch ủng thu đ ư ợc F1, cho F1 ngẫu phối đ ư ợc F2, sau đó ti ếp tục cho F2 ng ẫu phối đ ư ợc F3 có 21 lo ại kiểu gen khác nhau v ề m àu m ắt và hình d ạng thân . Theo lí thuy ết, tỉ lệ kiểu h ình m ắt đỏ, thân s ọc thu đ ư ợc ở F3 l à: A. 1/64. B. 3/64 C. 9/64 D. 5/64 Câu 113. Theo quan đi ểm tiến hóa hiện đại, khi nói về vai tr ò c ủa đột biến đối với tiến hóa, có bao nhi êu phát bi ểu sau đây đ ú ng? I. Đ ột biến gen cung c ấp nguy ên li ệu s ơ c ấp cho tiến hóa. II. Th ể song nh ị bội có thể nhân l ên theo con đư ờng sinh sản vô tính, v ì v ậy có thể h ình thành loài m ới. III. Lai xa và đa b ội hóa l à con đư ờng h ình thành loài ph ổ biến ở động vật. IV. Th ể song nh ị bội cách li sinh sản với các lo ài g ốc. A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 114. Trong m ột hồ n ư ớc thải, gi àu ch ất hữu c ơ, quá tr ình di ễn thế k èm theo nh ững biến đổi: 1. Chu ỗi thức ăn mở đầu bằng m ùn bã h ữu c ơ ở giai đoạn đầu, chuỗi thức ăn mở đầu bằng thực vật ưu th ế ở giai đo ạn cuối. 2. Hô h ấp giảm dần, c òn s ức sản xuất tăng d ần. 3. Hàm lư ợng oxi tăng dần h àm lư ợng cacbon điôxit giảm dần. 4. Các loài có kích thư ớc c ơ th ể lớn thay dần bằng các lo ài có kích thư ớc c ơ th ể nhỏ. 5. Các loài có kích thư ớc c ơ th ể nhỏ thay dần bằng các lo ài có kích thư ớc c ơ th ể lớn. A. 1,2,3,4 B. 2,3,4,5. C. 1,3,4,5. D. 1,2,3,5. Câu 115. Cho ph ả hệ sau: Bi ết bệnh M do 1 gen có 2 alen quy đ ịnh, alen tr ội l à tr ội ho àn toàn, gen quy đ ịnh nhóm máu có 3 alen ; ki ểu gen I A I A ho ặc I A I O quy đ ịnh nhóm máu A; kiểu gen I B I B ho ặc I B I O quy đ ịnh nhóm máu B; kiểu gen I A I B quy đ ịnh nhóm máu AB; ki ểu gen I O I O quy đ ịnh nhóm máu O. Gen quy đ ịnh bệnh M v à gen quy đ ịnh nhóm máu phân li độc lập. Gia đ ình ng ư ời số 6 v à s ố 8 có bố, mẹ, em gái - c ả 4 ng ư ời trong mỗi gia đ ình đ ều có nhóm máu khác nhau. Cặp 7 - 8 có nhóm máu khác nhau. Theo lí thuy ết, nếu ng ư ời số 8 có kiểu gen d ị hợp về nhóm máu th ì c ặp 7 - 8 sinh con có ki ểu gen đ ồng hợp về nhóm máu v à không b ị bệnh M chiếm
  5. A. 1/16. B. 3/32 C. 3/16. D. 3/8. Câu 116. Khi nói v ề bằng chứng tiến hóa, có bao nhi êu n ội dung sau đây đúng? I. Trong ti ến hóa, các c ơ quan tương t ự có ý nghĩa phản ánh sự tiến hóa phân ly. II. Ở các loài sinh v ật, protein đều đ ư ợc cấu trúc từ khoảng 20 loại aa khác nhau l à b ằng chứng sinh học phân tử. III. B ằng chứng tiến hóa có thể phân loại th ành b ằng chứng trực tiếp v à b ằng chứng gián tiếp. IV. B ằng chứng hóa thạch cho biết lo ài nào xu ất hiện trư ớc, lo ài nào xu ất hiện sau. A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 117. Ở ruồi giấm, xét một c ơ th ể b ình th ư ờng có bộ NST đ ư ợc ký hiệu l à AaBbDdXY, trong đó XY là c ặp NST gi ới tính, các cặp Aa, Bb, Dd l à NST thư ờng. Có 3 tế b ào c ủa c ơ th ể n ày th ực hiện giảm phân bình th ư ờng. Theo lý thuy ết, có bao nhi êu phát bi ểu sau đây đ ú ng? I. Có 12 t ế b ào giao t ử đ ư ợc tạo ra. II. S ố giao tử có bộ NST AbdX có thể l à 8. III. T ỉ lệ giao tử abdY l à 1/8. IV. Ch ọn ngẫu nhi ên m ột giao tử, xác suất giao tử đ ư ợc chọn có bộ NST ABDX là 12,5%. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 118. C ừu Dolly (05/07/1996) l à đ ộng vật có vú đ ầu ti ên đư ợc nhân bản vô tính tr ên th ế gi ới. Quy tr ình nhân b ản đ ư ợc mô tả nh ư sau: Khi nói v ề quá tr ình nhân b ản tr ên, có bao nhiêu nh ận định sau đây l à đúng? (I) C ừu (S) l à c ừu Dolly. (II) S ản phẩm của b ư ớc 5 l à h ợp tử. (III) T ế b ào Y là t ế b ào xoma. (IV) Bư ớc 7 l à chuy ển gen v ào c ừu cái mang thai h ộ. (V) T ế b ào X là t ế b ào tuy ến vú. A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
  6. Câu 119. Loài cá vư ợc miệng nhỏ ( Micropterus dolomieu ) đư ợc du nhập v ào m ột khu vực nghi ên c ứu trong thí nghiệm sau. Để bảo vệ các lo ài cá b ản đ ịa, một ch ương tr ình lo ại bỏ lo ài cá vư ợc miệng nh ỏ n ày đ ã đư ợc bắt đầu ở hồ Little Moose v ào năm 2000 (đư ợc biểu thị bằng đ ư ờng thẳng đứng trong Hình). Ch ươ ng trình này đư ợc diễn ra li ên t ục cho đ ến năm 2007. Một nhóm nghi ên c ứu đ ã ki ểm tra ảnh h ư ởng của việc loại bỏ quần thể cá v ư ợc miệng nh ỏ n ày. H ọ thấy rằng, trong khi tổng sinh khối của qu ần thể giảm th ì kích th ư ớc quần thể tăng l ên. Đ ể xác đ ịnh nguy ên nh ân c ủa hiện t ư ợng n ày, h ọ đ ã chia qu ần thể th ành ba nhóm d ựa tr ên kích thư ớc cá th ể: cá d ư ới một tuổi (kích th ư ớc <100 mm, H ình a), cá non (100 - 200 mm, Hình b) và cá tr ư ởng th ành (> 200 mm, Hình c). Nhóm nghiên c ứu đ ã thu th ập hai đ ợt lấy mẫu trong mỗi năm (mùa xuân và mùa thu). K ết quả đ ư ợc hiển thị trong H ình: (Đư ờng liền nét: lấy mẫu v ào mùa xuân/ đư ờng đứt nét: l ấy mẫu v ào mùa thu) Quan sát hình ảnh v à cho bi ết trong các phát biểu d ư ới đây, có bao nhi êu phát bi ểu đúng ? I. S ự lo ạ i b ỏ ả nh hư ở ng nhi ề u nh ấ t t ớ i lo ạ i cá đ ộ tu ổ i trư ở ng thành. II. S ự gi ả m s ố lư ợ ng cá trư ở ng thành không làm thay đ ổ i t ỉ l ệ sinh s ả n thành công. III. S ự suy gi ả m đ ộ nhi ề u c ủ a cá trư ở ng thành đ ã làm gi ả m s ự c ạ nh tranh trong qu ầ n th ể , do đó s ố lư ợ ng cá th ể cá dư ớ i m ộ t tu ổ i và cá non có th ể s ố ng sót là nhi ề u hơn. III. Theo th ờ i gian, đ ộ tu ổ i trung bình c ủ a qu ầ n th ể cá vư ợ c này có xu hư ớ ng gi ả m. A . 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 120. Cho bi ế t các codon mã hóa 1 s ố amino acid như sau: Axit amin Met Phe Leu Tyr Asp Glu Codon 5’AUG3’ 5’UUU3’ 5’UUA3’ 5’UAU3’ 5’AAU3’ 5’GAA3’ 5’UUX3’ 5’UUG3’ 5’UAX3’ 5’AAX3’ 5’GAG3’ M ộ t đo ạ n m ạ ch mã g ố c c ủ a alen A có ch ứ c năng t ổ ng h ợ p protein có trình t ự nucleotide g ồ m: 3’ AAG TTA XTT AAX ATG ATX5’. Alen A b ị đ ộ t bi ế n đi ể m t ạ o ra 4 alen m ớ i có trình t ự như sau: A 1 : 3’ AAT TTA XTT AAX ATG ATX5’. A 2 : 3’ AAG TTA XTT TAX ATG ATX5’. A 3 : 3’ AAG TTG XTT AAX ATG ATX5’. A 4 : 3’ AAG TTA XTX AAX ATG ATX5’. Theo lí thuy ế t, có bao nhiêu alen ch ắ c ch ắ n t ổ ng h ợ p nên protein không thay đ ổ i? A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
  7. B Ả NG ĐÁP ÁN 1B 2A 3C 4A 5B 6D 7C 8C 9B 10C 11C 12B 13B 14C 15A 16D 17A 18D 19D 20C 21C 22D 23B 24B 25C 26D 27D 28C 29D 30C 31C 32C 33C 34C 35B 36A 37A 38A 39B 40A Câu 81. Phân t ử tARN có bộ ba đối m ã (anticô đôn) là 3’AUG5’ s ẽ khớp bổ sung với bộ ba m ã sao (cô đôn) A. 5 ’ TAX3’. B . 5’UAX3 ’. C. 3’UAX5 ’. D. 3’TAX5’. Hư ớng dẫn giải Phương pháp: Áp d ụng nguy ên t ắc bổ sung trong quá tr ình d ịch m ã: A - U; G - X và ngư ợc lại Cách gi ải: Phân t ử tARN có bộ ba đối m ã (anticô đôn) là 3’AUG5’ s ẽ khớp bổ sung với bộ ba m ã sao (cô đôn) 5’UAX3’. Ch ọn B Câu 82. Trong h ệ sinh thái, sinh vật n ào sau đây "truy ền" năng l ư ợng từ môi tr ư ờng vô sinh v ào qu ần x ã sinh v ật? A . T ảo lục đ ơn bào. B. Chim bói cá. C. Cá rô đ ồng. D. Tôm sông. Hư ớng dẫn giải A. T ảo lục đ ơn bào thu ộc nhóm thực vật. Câu 83. Đơn phân c ủa protein l à A. axit béo. B. đư ờng đ ơn. C . axit amin. D. nucleotit. Hư ớng dẫn giải C. Câu 84. Th ực vật có hoa bắt đầu xuất hiện ở đại n ào sau đây? A . Đ ại Trung sinh. B. Đ ại Tân sinh. C. Đ ại Cổ sinh. D. Đ ại Thái cổ. Hư ớng dẫn giải A. Th ực vật có hoa bắt đầu xuất hiện ở đại trung sinh. Câu 85. Gi ả sử 1 lo ài sinh v ật có bộ NST 2n = 6; các cặp NST đ ư ợc kí hiệu l à A, a; B, b; D,d. Cá th ể có bộ NST nào sau đây là th ể một? A. aaBd. B . AabDd. C. AaaBbDd. D. AABbdd. Hư ớng dẫn giải B. AabDd là th ể một ở gen b. Câu 86. Cây c à chua có gen làm qu ả chín bị bất hoạt, đây l à thành t ựu của A. nuôi c ấy hạt phấn. B. lai t ế b ào sinh dư ỡng. C. lai h ữu tính D . công ngh ệ gen. Hư ớng dẫn giải Cà chua có gen làm qu ả chín bị bất hoạt, đây l à thành t ựu của công nghệ gen. A,B,C: Công ngh ệ tế b ào. Ch ọn D Câu 87. Theo quan ni ệm tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa n ào dư ới đây không làm thay đ ổi tần số alen c ủa quần
  8. th ể? A. đ ột biến. B. các y ếu tố ngẫu nhi ên. C . giao ph ối không ngẫu nhi ên. D. di - nh ập gen. Hư ớng dẫn giải Phương pháp: Đ ột biến : Thay đ ổi tần số alen rất chậm Di nh ập gen: Tăng hoặc giảm tần số alen. Ch ọn lọc tự nhi ên: Gi ữ lại kiểu h ình thích nghi, Lo ại bỏ kiểu h ình không thích nghi Các y ếu tố ngẫu nhi ên: Lo ại bỏ bất k ì alen nào Giao ph ối không ngẫu nhi ên: Không làm thay đ ổi tần số alen Cách gi ải: Giao ph ối không ngẫu nhi ên không làm thay đ ổi tần số alen của quần thể. Ch ọn C Câu 88. Ngư ời v à tinh tinh khác nhau, nhưng thành ph ần axit amin ở chuỗi β Hb nh ư nhau ch ứng tỏ Ngư ời v à tinh tinh cùng ngu ồn g ốc, lo ại bằng chứng n ày là A. b ằng chứng giải phẫu so sánh. B. b ằng chứng phôi sinh học. C . b ằng chứng sinh học phân tử. D. b ằng chứng địa lí sinh học. Hư ớng dẫn giải C. Câu 89. Ở thực vật, b ào quan nào sau đây th ực hiện chức năng hô hấp? A. L ục lạp. B . Ti th ể. C. Không bào. D. M ạng l ư ới nội chất. Hư ớng dẫn giải Phương pháp: D ựa v ào ch ức năng của các b ào quan: L ục lạp: Quang h ợ p Ti th ể: Hô hấp Không bào trung tâm: ch ứa chất phế thải, muối khoáng,.. M ạng l ư ới nội chất: Vận chuyển v à t ổng h ợ p protein Cách gi ải: Ở thực vật, ti thể thực hiện chức năng hô hấp. Ch ọn B Câu 90. Theo thuy ết tiến hóa hiện đại, hiện t ư ợng trao đổi các cá thể hoặc các giao tử giữa các quần thể c ùng loài đư ợc gọi l à A. giao ph ối không ngẫu nhi ên. B. ch ọn lọc tự nhi ên. C . di - nh ập gen. D. đ ột biến. Hư ớng dẫn giải Theo thuy ết tiến hóa hiện đại, hiện t ư ợng trao đổi các cá thể hoặc các giao tử giữa các quần thể c ùng loài đư ợc gọi là di - nh ập gen. Ch ọn C Câu 91. Ngư ờ i ta cho m ộ t ít đ ấ t ch ứ a vi khu ẩ n nitrat hóa vào m ộ t bình ch ứ a dung d ị ch mu ố i amoni. N ồ ng đ ộ c ủ a các ion amoni, nitrit và nitrat đư ợ c đo trong vài tu ầ n và k ế t qu ả đư ợ c hi ể n th ị trong bi ể u đ ồ sau.
  9. Các ch ấ t tương ứ ng v ớ i X, Y, Z là A. X là nitrit, Y là nitrat, Z là amoni. B. X là nitrat, Y là amoni, Z là nitrit. C. X là nitrat, Y là nitrit, Z là amoni. D. X là amoni, Y là nitrit, Z là nitrat. Câu 92. Ba loài ếch: Rana pipiens, Rana clamitans và Rana sylvatica , cùng sinh s ống trong một ao. Song chúng bao gi ờ cũng bắt cặp giao phối đúng với các cá thể c ùng loài vì các loài ếch n ày có ti ếng k êu khác nhau. Đây là ví d ụ về kiểu cách li n ào? A. Cách li sinh thái. B . Cách li t ập tính. C. Cách li th ời gian. D. Cách li sau h ợp tử v à con lai b ất thụ. Hư ớng dẫn giải Phương pháp: Các loài khác nhau v ề tiếng k êu. Ti ếng k êu c ủa ếch l à thu ộc tập tính sinh s ản của chúng. Cách gi ải: Đây là ví d ụ về loại cách li tr ư ớc hợp tử, dạng cách li tập tính sinh sản. Ch ọn B Câu 93. Trong quá trình phiên mã, nuclêôtit lo ại U ở môi tr ư ờng nội b ào liên k ết bổ sung với loại nucl êôtit nào trên m ạch gốc của gen? A. T. B . A. C. G. D. X. Hư ớng dẫn giải Phương pháp: Áp d ụng nguy ên t ắc bổ sung trong quá tr ình phiên mã: A - U; T - A; G - X; X - G A g ốc = r U; T g ốc = rA; G g ốc = rX; X g ốc = rG Cách gi ải: Trong quá trình phiên mã, nuclêôtit lo ại U ở môi tr ư ờng nội b ào liên k ết bổ sung với nucl êôtit lo ại A tr ên m ạch g ốc của gen. Ch ọn B Câu 94. Cây bí tam b ội có số NST trong mỗi tế b ào sinh dư ỡng l à A. 2n +1. B. 4n. C . 3n. D. 2n - 1 . Hư ớng dẫn gi ải Phương pháp: Th ể tam bội có dạng 3n. Cách gi ải: Cây dưa h ấu tam bội có số NST tr ong m ỗi tế b ào sinh dư ỡng l à 3n. Ch ọn C
  10. Câu 95. Đ ộng vật n ào sau đây có quá tr ình trao đ ổi khí giữa c ơ th ể với môi tr ư ờng diễn ra ở mang? A . Cá rô. B. Cá voi. C . Chim b ồ câu. D. Giun tròn. Hư ớng dẫn giải Phương pháp: Hình th ức hô hấp Qua b ề mặt c ơ th ể: một khoang, giun tr òn, giun d ẹp B ằng ống khí: Côn tr ùng. Ống khí phân nhánh v à ti ếp xúc trực tiếp với tế b ào đ ể đ ưa khí đ ến tế b ào B ằng mang: Trai, ốc, tôm, cua, cá B ằng phổi: L ư ỡng c ư, B ò sát, chim, thú Cách gi ải: Cá rô có quá trình trao đ ổi khí giữa c ơ th ể với môi tr ư ờng diễn ra ở mang. Cá voi, chim b ồ câu: Phổi Giun tròn: b ề mặt c ơ th ể Ch ọn A Câu 96. Qu ần thể thực vật tự thụ phấn n ào sau đây có t ỉ lệ kiểu gen đ ồng h ợ p t ử trội tăng dần qua các thế hệ? A. 0,8 DD : 0,2dd. B. 100% DD . C . 100%d d . D . 100% Dd . Hư ớng dẫn giải Phương pháp: Qu ần thể gồm to àn ki ểu gen đồng hợp khi tự thụ th ì c ấu trúc di truyền không đổi. Cách gi ải: Qu ần thể có 100%Aa khi tự thụ sẽ l àm tăng t ỉ lệ kiểu gen đồng hợp v à gi ảm tỉ lệ dị hợp. Ch ọn D Câu 97. Bào quan nào sau đây ch ứa gen di truyền theo dòng m ẹ có ở tế b ào th ực vật ? A. L ục lạp. B. Lư ới nội chất. C. Nhân t ế b ào . D. Riboxôm. Hư ớng dẫn giải Phương pháp: Gen ngoài nhân ở ĐV (trong ti th ể) ở thực vật (trong ti thể, lạp thể). Cách gi ải: Ở thực vật , gen ngoài nhân n ằm ở trong ti thể. Ch ọn A Câu 98. D ạng đột biến cấu trúc NST n ào sau đây có th ể l àm tăng ho ạt tính của enzim amilaza ở đại mạch? A. Đ ảo đoạn. B. M ất đoạn. C. Chuy ển đoạn. D . L ặp đoạn. Hư ớng dẫn giải Phương pháp: M ất đoạn: L à đ ột biến mất một đoạn n ào đó c ủa NST L ặp đoạn:L à đ ột biến l àm cho đo ạn n ào đó c ủa NST lặp lại một hay nhiều l ầ n. Đ ảo đoạn: L à đ ột biến l àm cho m ột đoạn n ào đó c ủa NST đứt ra, đảo ng ư ợc 180° và n ối lại. Chuy ển đoạn: L à đ ột biến dẫn đến một đoạn của NST chuyển sang vị vị trí khác. Đ ể l àm tăng ho ặc giảm c ư ờng độ biểu hiện của một tính trạng ta d ùng đ ột biến lặp đoạn. Cách gi ải: D ạng đột biến lặp đoạn NST mang gen m ã hóa enzyme amilaza có th ể l àm tăng ho ạt tính của enzim amilaza ở đại m ạch. Ch ọn D
  11. Câu 99. Trong quá trình phiên mã t ổng hợp m ARN , enzim t ổng h ợ p m ạch mới theo chiều 5' - 3' là A. ligaza. B. A D N - pôlimeraza. C. amilaza. D . A R N - pôlimeraza. Hư ớng dẫn giải Câu 100. M ột phân tử ADN có cấu trúc xoắn kép, giả sử tr ên m ạch thứ nhất của phân tử ADN n ày có t ỉ lệ các loại nuclêôtit là A:T:G:X=3:4:2:1. T ỉ lệ nucl êôtit lo ại G của cả phân tử ADN n ày là A. 20%. B. 35%. C . 15%. D. 30%. Hư ớng dẫn giải Phương pháp: Trong phân t ử ADN Theo nguy ên t ắc bổ sung: A 1 = T 2 ; T 1 = A 2 ; G 1 = X 2 ; X 1 = G 2 Trên 2 m ạch của gen: A = T = A 1 +A 2 = T 1 +T 2 = A 1 + T 1 = A 2 + T 2 G = X = G 1 +G 2 = X 1 +X 2 = G 1 + X 1 = G 2 + X 2 Tính theo t ỉ lệ % %A %T %G %X %A 11 ;%G 11 ADN2 ADN 2 Cách gi ải: Trên m ạch một của phân tử ADN có A:T:G:X=3:4:2:1  A:T:G:X=30%:40%:20%:10% %G %X 20% 10% T ỉ lệ %G 1 1 15% ADN 2 2 Ch ọn C AB Câu 101. Xét 1 t ế b ào sinh d ụ c ở c ơ th ể đ ộ ng v ậ t (2n) có ki ểu gen gi ảm phân b ình th ư ờng. Theo lí thuy ết, tỉ lệ ab m ỗi loại giao tử đ ư ợc tạo ra có thể l à A. 75%. B. 12,5%. C . 50%. D. 37,375% Hư ớng dẫn giải Phương pháp: AB Môt t ế b ào có ki ể u gen gi ảm phân: ab + Không có HVG t ạo 2 loại giao tử li ên k ết: AB , ab . + Có HVG t ạo 4 loại giao tử với tỉ lệ 1:1:1:1; GT liên k ết: AB , ab; GT hoán v ị: A b , A b . Cách gi ải: AB Xét 1 t ế b ào sinh d ụ c ở c ơ th ể đ ộ ng v ậ t (2n) có ki ểu gen gi ảm phân b ình th ư ờng. ab N ếu không có HVG sẽ tạo 2 loại giao tử AB = ab = 50%. N ếu có HVG sẽ tạo 4 loại giao tử, mỗi loại chiếm 25%. V ậy tỉ lệ ph ù h ợp l à 50%. Ch ọn C Câu 102. Khi nói v ề di truyền ở cấp độ phân tử, phát biểu n ào sau đây đ ú ng? A. ADN c ủa t ất cả các lo ài sinh v ật đều có dạng mạch thẳng. B. Trong phiên mã, T c ủa môi tr ư ờng li ên k ết với A ở mạch m ã g ốc của gen. C. Quá trình nhân đôi ADN và phiên m ã đ ều thực hiện theo nguy ên t ắc bổ sung.
  12. D . Trong d ịch m ã, ADN tr ực tiếp l àm khuôn đ ể tổng h ợ p chu ỗi pôlipeptit. Hư ớng dẫn giải Phương pháp: D ựa v ào đ ặc điểm của ADN, ARN, quá tr ình nhân đôi ADN, phiên m ã (t ổng hợp ARN) v à d ịch m ã (t ổng hợp chu ỗi polipeptit). Cách gi ải: A sai, ADN c ủa vi khuẩn có dạng mạch v òng. B sai, trong phiên mã không s ử dụng nucleotit loại T nên không có T c ủa môi tr ư ờng . C đúng. Nguyên t ắc bổ sung Nhân đôi ADN: A=T; G  X Phiên mã: A - U; T - A; G - X; X - G D sai, trong quá tr ình d ịch m ã, mARN đư ợc d ùng làm khuôn, không ph ải ADN. Ch ọn D Câu 103. Trình t ự n ào sau đây th ể hiện c ư ờng độ quang h ợ p tăng d ần ở các nhóm thực vật? A. C 4 CAM C 3 . B . CAM C 3 C 4 . C . C 3 C 4 CAM. D. C 4 C 3 CAM. Hư ớng dẫn giải Trình t ự thể hiện c ư ờng độ quang hợp tăng dần ở các nhóm thực vật CAM C 3 C 4 . Ch ọn B Câu 104. M ột lo ài th ực vật l ư ỡng bội có 8 nhóm gen li ên k ết. S ố NST có trong mỗi tế b ào ở thể ba của lo ài này khi đang ở k ì gi ữa của nguy ên phân là A. 19. B . 17. C. 18. D. 16. Hư ớng dẫn giải Phương pháp: Bư ớc 1: Xác định bộ NST l ư ỡng bội của lo ài S ố nhóm gen liên k ết bằng số NST có trong bộ đ ơn b ội của lo ài Bư ớc 2: Xác định bộ NST của thể ba Ở k ì gi ữa nguy ên phân, các NST t ồn tại ở trạng thái kép. Cách gi ải: Có 8 nhóm gen liên k ết 2n = 16 th ể ba: 2n +1 = 17 Ở k ì gi ữa nguy ên phân, các NST t ồn tại ở trạng thái kép trong t ế b ào có 17 NST kép. Ch ọn B Câu 105. Cô Hoa 52 tu ổi, khi đo huyết áp bằng huyết áp kế điện tử th ì màn hình hi ển thị kết quả nh ư h ình bên. Huy ết áp tâm tr ương c ủa cô Lan l à
  13. A. 40mmHg. B. 120mmHg. C. 80mmHg. D. 200mmHg. Hư ớng dẫn giải Phân tích k ết quả: 120mmHg là huy ết áp tâm thu t ương ứng với khi tim co 90mmHg là huy ết áp tâm tr ương tương ứng với khi tim d ãn V ậy huyết áp tâm thu của cô Lan l à 120mmHg. Ch ọn B Câu 106. Ở một lo ài chim, tính tr ạng m àu lông do 2 c ặp gen A,a v à B, b quy đ ịnh; trong đó cặp gen A,a nằm tr ên 1 c ặp NST th ư ờng còn c ặp gen B , b n ằm ở v ùng không tương đ ồng tr ên NST X. Khi trong ki ểu gen có c ả 2 gen tr ội A và B cho ki ểu h ình lông đ ỏ, khi có 1 gen tr ội A cho kiểu h ình lông h ồng có 1 gen trội B cho kiểu h ình lông vàng, khi không có alen tr ội n ào cho ki ểu h ình lông tr ắng . Ti ến h ành phép lai gi ữa con cái lông đỏ với con đực lông đỏ thu đư ợc F 1 có đ ầy đủ 4 loại kiểu hình. Bi ết rằng không xảy ra đột biến . Theo lí thuy ết, trong số các cá thể đ ực lông vàng F 1 , t ỉ lệ cá thể đồng hợp tử 2 c ặp gen là A. 6,25% B. 43,75%. C. 25%. D . 50%. Hư ớng dẫn giải Phương pháp: Bư ớc 1: Xác định kiểu gen của P: Dựa v ào s ố loại kiểu gen ở F 1 . Bư ớc 2: Viết s ơ đ ồ lai Tính t ỉ lệ con cái chân thấp. Bư ớc 3: Tính tỉ lệ cá thể đồng hợp 2 cặp gen. Ở thú: XX - con cái; XY - con đ ực. Cách gi ải: B b B B B B b F 1 có đ ầy đủ các loại kiểu h ình P d ị hợp các cặp gen: AaX X AaX Y con cái chân th ấp aa( 1 X X : 1 X X ) Trong s ố con cái chân thấp, cá thể có kiểu gen đồng hợp tử aaX B X B là 50%. Ch ọn D Câu 107. Trong ho ạt động c ủa operon Lac ở vi khu ẩn E.coli, gen c ấu trú c Z t ạo ra enzim  - galactosidase. Enzim này tham gia phân gi ải đ ư ờng lactôzo (đư ờng đôi) th ành glucôzo và galactôzo (đư ờng đ ơn). Gi ả sử gen c ấu trú c Z b ị đột biến thay thế một cặp nucl êôtit. Theo lí thuy ết, có bao nhi êu phát bi ểu sau đây đúng? I. Chu ỗi pôlipeptit do gen đ ột biến tổng h ợ p có th ể không bị thay đổi th ành ph ần axit amin. II. Phân t ử mARN do gen đ ột biến tổng h ợ p có th ể dịch m ã t ạo enzim  - galactosidase. III. Chu ỗi pôlipeptit do gen đ ột biến tổng h ợ p b ị thay đổi 1 axit amin. IV. Phân t ử mARN do gen đ ột biến tổng h ợ p b ị thay đổi 1 số côđon m ã hoá axit amin. A. 3. B. 4. C. 1 D . 2. Hư ớng dẫn giải
  14. Phương pháp: V ận d ụng tính thoái hóa của m ã di truy ền: Nhiều m ã di truy ền m ã hóa cho 1 axit amin. Khi có đ ột biến thay thế 1 cặp nucleotit có thể xảy ra các tr ư ờng hợp + Làm xu ất hiện bộ ba kết thúc sớm có th ể mất đi 1 số axit amin. + Thay codon này b ằng codon khác, mã hóa 1 axit amin khác thay đ ổi axit amin n ày b ằng axit amin khác. + Thay codon này b ằng codon khác cùng mã hóa 1 axit amin trình t ự axit amin không thay đổi. Cách gi ải: I đúng, II đúng n ếu đột biến l àm thay codon này b ằng codon khác cùng mã hóa 1 axit amin tr ình t ự axit amin không thay đ ổi. III sai, chu ỗi polipeptit do gen đ ột biến tổng hợp có thể không thay đổi cấu trúc hoặc ngắn đi do xuất hiện codon k ết thúc. IV sai, do đây là đ ột biến thay thế 1 cặp nucleotit ch ỉ ảnh h ư ởng tới 1 codon. Ch ọn D Câu 108. Ở một lo ài th ực vật, xét 3 cặp gen A, a; B, b và D, d phân li đ ộc lập. Sử dụng cônsixin tác động l ên đ ỉnh sinh trư ởng của một cây dị h ợ p t ử 2 cặp gen đ ể gây tứ bội hoá. Biết rằng chỉ xảy ra đột biến tứ bội m à không x ảy ra các đ ột biến khác. Theo lí thuyết, cây này gi ảm phân b ình th ư ờng cho tối đa bao nhi êu lo ại giao tử? A. 216. B. 210. C . 102. D. 105. Hư ớng dẫn giải Phương pháp: Bư ớc 1: Xác định kiểu gen c ủa các tế b ào t ứ bội sau khi tứ bội hóa. Chú ý: conxixin ch ỉ tác động l ên đ ỉnh sinh tr ư ởng các t ế b ào còn l ại vẫn b ình th ư ờng, giảm phân tạo giao tử đơn b ội Bư ớc 2: Xác định giao tử của thể l ư ỡng bội, tứ bội Lư ỡng bội: C ơ th ể 1 lo ài có b ộ NST 2n, tr ên m ỗi cặp xét 1 gen có m alen: S ố loại giao tử tối đa m n . T ứ bội: Cạnh v à đư ờng chéo của h ình ch ữ nhật l à giao t ử l ư ỡng bội cần t ìm. Cách gi ải: 2 TH1: 2 d ị hợp 1 đồng hợp trội. Cơ th ể dị hợp 3 căp gen: AaBbDD Có C 3 trư ờ ng h ợ p m ỗi tr ư ờng hợp t ứ bội hóa AAaaBBbbDDD D 2 TH2: 2 d ị hợp 1 đồng hợp lặn Cơ th ể dị hợp 3 căp gen: AaBbdd Có C 3 trư ờ ng h ợ p m ỗi tr ư ờng hợp t ứ bội hóa t ứ bội hóa AAaaBBbbdddd 2 Có C 3 trư ờ ng h ợ p, m ỗ i trư ờ ng h ợ p có M ỗi cặp NST có 4 NST giảm phân tạo 3 loại giao tử (VD: AAaa AA, Aa, aa) C ặp DDDD cho 1 loại giao tử 2 2 Cành t ứ bội n ày s ẽ tạo 3 C 3 1X2 = 54 lo ại giao tử. 2 2 Các cành khác trên cây mang các t ế b ào có ki ểu gen AaBbD D gi ảm phân cho 2 C 3 1 có 2 trư ờng hợp
  15. 48 V ậy tổng số giao tử l à 54 + 4 8 = 102. Ch ọn C Câu 109. Khi nói v ề chuỗi v à lư ới thức ăn, phát biểu n ào sau đây là đúng? A. Trong m ột l ư ới thức ăn, mỗi lo ài ch ỉ tham gia v ào m ột chuỗi thức ăn nhất định. B. Trong m ột chuỗi thức ăn, mỗi lo ài có th ể thuộc nhiều mắt xích khác nhau. C. Qu ần x ã càng đa d ạng v ề th ành ph ần lo ài thì l ư ới thức ăn c àng đơn gi ản. D . Chu ỗi v à lư ới thức ăn phản ánh mối quan hệ dinh d ư ỡng giữa các lo ài trong qu ần x ã. Hư ớng dẫn giải D. Chu ỗi v à lư ới thức ăn phản ánh mối quan hệ dinh d ư ỡng giữa các lo ài trong qu ần x ã. Câu 110. M ột quần thể thực vật tự thụ phấn, alen A quy đ ịnh thân cao trội ho àn toàn so v ới alen a quy đ ịnh thân th ấp; alen B quy đ ịnh hoa đỏ trội ho àn toàn so v ới alen b quy đ ịnh hoa tr ắ ng. Hai c ặp gen này phân li đ ộc lập. Thế h ệ xuất phát (P) của một qu ần thể có 40% số cây thân cao, hoa đỏ thuần chủng; 40% số cây thân cao, hoa đỏ dị h ợ p 2 c ặp gen; 20% s ố cây thân thấp, hoa trắng. Theo lí thuyết, trong số cây thân cao, hoa đỏ ở F 2 s ố cây thuần chủng chi ếm A. 9/160. B. 73/160. C . 73/89. D. 9/89. Hư ớng dẫn giải Phương pháp: Bư ớc 1: T ìm c ấu trúc di truyền ở P Bư ớc 2: Cho P t ự thụ, tính + T ỉ lệ thân cao, hoa đỏ + T ỉ lệ thân cao hoa đỏ thuần chủng. P: xAA:yAa:zaa sau n th ế hệ tự thụ phấn có th ành ph ần kiểu gen n n y11/2 y y11/2 x AA : Aa : z aa 2 2n 2 Cách gi ải: C ấu trúc di truyền của quần thể: 0,4AABB:0,4AaBb:0,2aabb Qu ần thể tự thụ qua 2 thế hệ, 11/2 2 11/2 2 89 T ỉ lệ thân cao, hoa đỏ 0,4AABB 0,4 1 aa 1 bb 2 2 160 1 1/ 22 1 1/ 2 2 73 T ỉ l ệ AABB 04AABB 0,4 AA BB 2 2 160 89 /160 73 Trong s ố cây thân cao, hoa đỏ ở F 2 s ố cây thuần chủng chiếm: 73 /160 89 Ch ọn C Câu 111. M ột lo ài th ực vật l ư ỡng bội, chiều cao cây do 2 cặp gen A, a và B, b phân li đ ộc lập c ùng quy đ ịnh. Kiểu gen có c ả alen tr ội A v à alen tr ội B quy đ ịnh thân cao, các kiểu gen còn l ại quy định thân thấp; alen D quy đ ịnh hoa đ ỏ trội ho àn toàn so v ới alen d quy đ ịnh hoa trắng. Phép lai P: cây dị hợp 3 cặp gen cây d ị hợp 2 cặp gen, thu đư ợc F 1 g ồm 21 loại kiểu gen trong đó các cây thân cao, hoa tr ắng chiếm tỉ lệ 7,5%, các cây thân thấp, hoa đỏ có 9 lo ại kiểu gen. Theo lí thuy ết, trong tổng số các cây thu đ ư ợc ở F 1 , cây thân th ấp, hoa đỏ d ị hợp chi ếm tỉ lệ A. 75%. B. 27,5%. C . 25%. D. 5% Hư ớng dẫn giải
  16. Phương pháp: Bư ớc 1: Biện luận kiểu gen của P , quy ư ớc gen. Bư ớc 2: Dựa v ào t ỉ lệ thân cao hoa trắng t ần số HVG, kiểu gen của P . P d ị hợp 1 cặp gen: Aa, Dd aa, Dd: A - D - = 0,25 + aadd; A - dd = 0,25 - aadd; aaD - = 0,5 - aadd Bư ớc 3: Viết tỉ lệ giao tử ở P , tính t ỉ lệ cây thân thấp, hoa đỏ thuần chủng. Cách gi ải: F 1 có 21 lo ại kiểu gen = 7 3 có 2 c ặp NST, 1 cặp mang 2 cặp gen, có HVG ở 1 b ên, còn c ặp NST c òn l ại mang 1 c ặp gen dị hợp. Do c ặp Aa v à Bb phân li đ ộc lập n ên c ặp Dd sẽ nằm tr ên cùng 1 NST v ới cặp Aa hoặc Bb), giả sử cặp Aa v à Dd cùng n ằm tr ên 1 c ặp NST. P: (Aa, Dd)Bb (aa, Dd)Bb. 0,075 Thân cao, hoa tr ắng: AaddB 7,5% Aadd 0,1 Aa,Dd gi ảm phân cho A d = 0,2 (vì aa,Dd gi ảm 0,75 phân cho ad =0,5) là giao t ử hoán vị. Tần số HVG = 40%. AD aD 0,3AD : 0,3ad : 0,2aD : 0,2Ad 0,5aD : 0,5ad Ki ể u gen c ủa P : Bb Bb;f 40% ad ad 1BB : 2Bb :1bb aD aD T ỉ l ệ th ấp, đỏ thuần ch ủ ng: BB bb 2 0,2aD 0,5aD 0,25 BB / bb 0,05 aD aD T ỉ lệ thấp đỏ = aaD - B - = 0,4 x 0,75 =0,3 th ấp đỏ dị hợp = 0,3 - 0,05=0,25 Ch ọn C Câu 112. Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội ho àn toàn so v ới alen a quy định mắt nâu , alen B quy đ ịnh thân s ọc tr ội ho àn toàn so v ới alen b quy định thân tr ơn , cho bi ết gen quy định m àu m ắt nằm tr ên NST thư ờng, mỗi cặp gen n ằm tr ên 1 c ặp NST . Cho cá th ể đực mắt đỏ , thân s ọc thu ần chủng lai với cá thể cái mắt nâu , thân trơn thu ần ch ủng thu đ ư ợc F1, cho F1 ngẫu phối đ ư ợc F2, sau đó ti ếp tục cho F2 ng ẫu phối đ ư ợc F3 có 21 lo ại kiểu gen khác nhau v ề m àu m ắt v à hình d ạng thân . Theo lí thuy ết, tỉ lệ kiểu h ình m ắt đỏ, thân sọc thu đ ư ợc ở F3 l à: A. 1/64. B. 3/64 C. 9/64 D. 5/64 Đáp án C Phương pháp gi ải: Bư ớc 1: Xác định quy luật di truyền F3 21 lo ại kiểu gen = 3 x 7 gen quy đ ịnh m àu m ắt nằm tr ên NST thư ờng gen quy đ ịnh m àu thân n ằm tr ên NST gi ới → gen n ằm tr ên vùng tương đ ồng tr ên NST X và Y. Ở thú, XX l à con cái, XY là con đ ực. P: AA X B Y B × aa X b X b →F1: Aa X b Y B : A aX B X b → F2: (1AA: 2Aa:1aa) ( 1X B X b : 1X b X b : 1X B Y B : X b Y B ) T ần số alen: (1X B : 3X b ) × (1X B :1X b : 2Y B ) → T ỉ lệ thân sọc= 1 - t ỉ lệ thân tr ơn (3/16) T ỉ lệ mắt đỏ A - = ¾ T ỉ lệ A - XB - = 3/4 x3/16 =9/64 Câu 113. Theo quan đi ểm tiến hóa hiện đại, khi nói về vai tr ò c ủa đột biến đối với tiến hóa, có bao nhi êu phát bi ểu sau đây đ ú ng? I. Đ ột biến gen cung c ấp nguy ên li ệu s ơ c ấp cho tiến hóa. II. Th ể song nhị bội có thể nhân l ên theo con đư ờng sinh sản vô tính, v ì v ậy có thể h ình thành loài m ới. III. Lai xa và đa b ội hóa l à con đư ờng h ình thành loài ph ổ biến ở động v ật. IV. Th ể song nh ị bội cách li sinh sản với các lo ài g ốc. A. 4. B. 2. C . 3. D. 1. Hư ớng dẫn giải
  17. I đúng. II đúng. III sai, lai xa và đa b ội hóa th ư ờng xảy ra ở các lo ài th ực vật. IV đúng, th ể song nhị bội mang bộ NST của cả 2 lo ài nên s ẽ cách li sinh s ản với lo ài ban đ ầu. V ậy có 3 phát biểu đúng. Ch ọn C Câu 114. Trong m ột hồ n ư ớc thải, gi àu ch ất hữu c ơ, quá tr ình di ễn thế k èm theo nh ững biến đổi: 1. Chu ỗi thức ăn mở đầu bằng m ùn bã h ữu c ơ ở giai đoạn đầu, chuỗi thức ăn mở đầu bằng thực vật ưu th ế ở giai đo ạn cuối. 2. Hô h ấp giảm dần, c òn s ức sản xuất tăng dần. 3. Hàm lư ợng oxi tăng dần h àm lư ợng cacbon điôxit giảm dần. 4. Các loài có kích thư ớc c ơ th ể lớn thay dần bằng các lo ài có kích thư ớc c ơ th ể nhỏ. 5. Các loài có kích thư ớc c ơ th ể nhỏ thay d ần bằng các lo ài có kích thư ớc c ơ th ể lớn. A. 1,2,3,4 B. 2,3,4,5. C. 1,3,4,5. D. 1,2,3,5. Hư ớng dẫn giải Đáp án C D ựa v ào đ ặc điểm của diễn thế nguy ên sinh. Gi ải chi tiết: H ồ n ư ớc thải, gi àu ch ất hữu c ơ là môi trư ờng ch ưa có sinh v ật → Diễn th ế nguy ên sinh. → 1. Chu ỗi thức ăn mở đầu bằng m ùn bã h ữu c ơ ở giai đoạn đầu, chuỗi thức ăn mở đầu bằng thực vật ưu th ế ở giai đo ạn cuối. Do s ố l ư ợng lo ài s ẽ tăng dần n ên hô h ấp tăng, sức sản xuất tăng. → ý 2 sai. V ậy có 4 ý đúng: 1,3,4,5. Ch ọn C . Câu 115. Cho ph ả hệ sau: Bi ết bệnh M do 1 gen có 2 alen quy đ ịnh, alen tr ội l à tr ội ho àn toàn, gen quy đ ịnh nhóm máu có 3 alen ; ki ểu gen I A I A ho ặc I A I O quy đ ịnh nhóm máu A; ki ểu gen I B I B ho ặc I B I O quy đ ịnh nhóm máu B; ki ểu gen I A I B quy đ ịnh nhóm máu AB; ki ểu gen I O I O quy đ ịnh nhóm máu O. Gen quy đ ịnh bệnh M v à gen quy đ ịnh nhóm máu phân li độc lập. Gia đ ình ng ư ời số 6 v à s ố 8 có bố, mẹ, em gái - c ả 4 ng ư ời trong mỗi gia đ ình đ ều có nhóm máu khác nhau. Cặp 7 - 8 có
  18. nhóm máu khác nhau . Theo lí thuy ết, nếu ng ư ời số 8 có kiểu gen d ị hợp về nhóm máu th ì c ặp 7 - 8 sinh con có ki ểu gen đ ồng hợp về nhóm máu v à không b ị bệnh M chiếm A. 1/16. B . 3/32 C. 3/16. D. 3/8. Hư ớng dẫn giải Phương pháp: Bư ớc 1: Xét bệnh M xem gen gây bệnh nằm tr ên NST thư ờng hay giới tính, quy ư ớc gen Bư ớc 2: Biện luận kiểu gen của cặp 7 - 8 ki ểu gen có thể có. Bư ớc 3: Tính y êu c ầu đề b ài. Cách gi ải: B ố mẹ b ình th ư ờng sinh con bị bệnh M gen gây b ệnh nằm tr ên NST thư ờng v à là gen l ặn. Quy ư ớc: M - không b ị bệnh M, m - b ị bệnh M. Xét ngư ời 7: + B ị bệnh M: mm + Có b ố (2) nhóm máu AB, do 1,2,6,7 có các nhóm máu khác nhau nên ngư ời 1 phải có nhóm máu O thì m ớ i sinh 2 c on 6,7 có nhóm máu khác. (Ngư ời 10 có nhóm máu O nh ận I O c ủa bố 6) V ậy ng ư ời 7 cũng có thể có kiểu gen I A I O ho ặc I B I O . Xét ngư ời 8: + Có m ẹ bị bệnh: Mm + Ngư ời 3 nhóm máu A ngư ời 8 có th ể là nh ó m máu AB, B, O (không gi ống với ng ư ời 3) Ngư ời (8) có kiểu gen dị hợp về nhóm máu có thể l à: I A I B ho ặc I B I O (vì gia đ ình ng ư ời 8, không có ai có nhóm máu gi ống nhau). Xét c ặp vợ chồng 7 - 8: mm( 1 I A I O : 1 I B I O ) Mm( 1 I A I B : 1 I B I O ) Xét b ệnh M: XS h ọ sinh con không bị bệnh M: l/2Mm. Xét nhóm máu: do c ặp 7 - 8 không có nhóm máu gi ống nhau n ên không có ki ểu gen của P là: I B I O I B I O . V ới mỗi tr ư ờng hợp của P: I A I O I A I B ; I B I O I A I B ; I A I O I B I O đ ều tạo tỉ lệ kiểu gen đồng hợp l à 1/4. 1 1 1 3 V ậy tỉ lệ đ ồ ng h ợ p v ề nhóm máu là: 3 2 2 4 16 1 3 3 V ậ y xác su ất c ặ p 7 - 8 sinh con có ki ểu gen đ ồng h ơp v ề nhóm máu v à không b ị b ệ nh M là: Mm 2 16 32 Ch ọn B Câu 116. Khi nói v ề bằng chứng tiến hóa, có bao nhi êu n ội dung sau đây đúng? I. Trong ti ến hóa, các c ơ quan tương t ự có ý nghĩa phản ánh sự tiến hóa phân ly. II. Ở các lo ài sinh v ật, protein đều đ ư ợc cấu trúc t ừ khoảng 20 loại aa khác nhau l à b ằng chứng sinh học phân tử. III. B ằng chứng tiến hóa có thể phân loại th ành b ằng chứng trực tiếp v à b ằng chứng gián tiếp. IV. B ằng chứng hóa thạch cho biết lo ài nào xu ất hiện tr ư ớc, lo ài nào xu ất hiện sau. A . 3. B. 4. C. 1. D. 2. Hư ớng dẫn giải Phương pháp: D ựa v ào đ ặc điểm của các bằng chứng tiến hóa. Cách gi ải: I sai . Cơ quan tương t ự : nh ững c ơ quan khác nhau v ề nguồn gốc nh ưng đ ảm nhiệm những chức năng giống nhau n ên
  19. có ki ểu h ình thái t ương t ự → C ơ quan tương t ự phản ánh tiến hóa hội tụ. II đúng , III đúng , b ằng chứng trực tiếp l à hóa th ạch c òn b ằng chứng gián tiếp l à: b ằng chứng giải ph ẫu so sánh, bằng chứng phôi sinh h ọc, bằng chứng địa lý sinh học, bằng chứng tế b ào h ọc v à sinh h ọc phân tử. IV đúng , có th ể phân tích đồng vị phóng xạ các mẫu hóa thạch sẽ biết đ ư ợc lo ài nào xu ất hiện tr ư ớc, lo ài nào xu ất hi ện sau. Ch ọn A. Câu 117. Ở ruồ i gi ấm, xét một c ơ th ể b ình th ư ờng có bộ NST đ ư ợc ký hiệu l à AaBbDdXY, trong đó XY là c ặp NST gi ới tính, các cặp Aa, Bb, Dd l à NST thư ờng. Có 3 tế b ào c ủa c ơ th ể n ày th ực hiện giảm phân b ình th ư ờng. Theo lý thuy ết, có bao nhi êu phát bi ểu sau đây đ ú ng? I. Có 12 t ế b ào giao t ử đ ư ợc tạo ra. II. S ố giao tử có bộ NST AbdX có thể l à 8. III. T ỉ lệ giao tử abdY l à 1/8. IV. Ch ọn ngẫu nhi ên m ột giao tử, xác suất giao tử đ ư ợc chọn có bộ NST ABDX l à 12,5%. A . 1. B. 2. C. 3. D. 4. Hư ớng dẫn giải Phương pháp: Ở ru ồi giấm, XX l à con cái, XY là con đ ực. M ột tế b ào gi ảm phân không có HVG tạo tối đa 2 loại giao tử. Cách gi ải: Ở ruồi giấm, XX l à con cái, XY là con đ ực. Có 3 t ế b ào có ki ểu gen AaBbDdXY gi ảm phân không có HVG, mỗi tế b ào t ạo tối đa 2 loại giao tử. 3 t ế b ào t ạo tối đa 6 loại giao tử. I đúng, m ỗi tế b ào t ạo ra 4 giao tử có 12 t ế b ào giao t ử. II sai, n ếu tạo giao tử AbdX th ì t ối đa l à 6 trong trư ờng h ợ p c ả 3 tế b ào đ ều tạo 2AbdX: 2aBDY. III sai, n ếu tạo giao tử abdY th ì t ỉ lệ tối thiểu l à 1/6 (trong trư ờng h ợ p 3 t ế b ào t ạo 6 loại giao tử khác nhau). IV sai, n ếu tạo giao tử ABDX th ì t ỉ lệ tối thiểu l à 1/6 (trong trư ờng h ợ p 3 t ế b ào t ạo 6 loại giao tử khác nhau). Ch ọn A Câu 118. C ừu Dolly (05/07/1996) là đ ộng vật có vú đầu ti ên đư ợc nhân bản vô tính tr ên th ế giới. Quy tr ình nhân b ản đ ư ợc mô tả nh ư sau: Khi nói v ề quá tr ình nhân b ản tr ên, có bao nhiêu nh ận định sau đây l à đúng? (I) C ừu (S) l à c ừu Dolly. (II) S ản phẩm của b ư ớc 5 l à h ợp t ử. (III) T ế b ào Y là t ế b ào xoma. (IV) Bư ớc 7 l à chuy ển gen v ào c ừu cái mang thai h ộ. (V) T ế b ào X là t ế b ào tuy ến vú. A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
  20. Câu 119. Loài cá vư ợc miệng nhỏ ( Micropterus dolomieu ) đư ợc du nhập v ào m ột khu vực nghi ên c ứu trong thí nghiệm sau. Đ ể bảo vệ các lo ài cá b ản đ ịa, một ch ương tr ình lo ại bỏ lo ài cá vư ợc miệng nh ỏ n ày đ ã đư ợc bắt đầu ở hồ Little Moose v ào năm 2000 (đư ợc biểu thị bằng đ ư ờng thẳng đứng trong Hình). Ch ương tr ình này đư ợc diễn ra li ên t ục cho đ ến năm 2007. Một nhóm nghi ê n c ứu đ ã ki ểm tra ảnh h ư ởng của việc loại bỏ quần thể cá v ư ợc miệng nh ỏ n ày. H ọ thấy rằng, trong khi tổng sinh khối của qu ần thể giảm th ì kích th ư ớc quần thể tăng l ên. Đ ể xác đ ịnh nguy ên nhân c ủa hiện t ư ợng n ày, h ọ đ ã chia qu ần thể th ành ba nhóm d ựa tr ên k ích thư ớc cá th ể: cá d ư ới một tuổi (kích th ư ớc <100 mm, H ình a), cá non (100 - 200 mm, Hình b) và cá tr ư ởng th ành (> 200 mm, Hình c). Nhóm nghiên c ứu đ ã thu th ập hai đ ợt lấy mẫu trong mỗi năm (m ùa xuân và mùa thu). K ết quả đ ư ợc hiển thị trong H ình: (Đư ờng li ền nét: lấy mẫu v ào mùa xuân/ đư ờng đứt nét: l ấy mẫu v ào mùa thu) Quan sát hình ảnh v à cho bi ết trong các phát biểu d ư ới đây, có bao nhi êu phát bi ểu đúng ? I. S ự lo ạ i b ỏ ả nh hư ở ng nhi ề u nh ấ t t ớ i lo ạ i cá đ ộ tu ổ i trư ở ng thành. II. S ự gi ả m s ố lư ợ ng cá trư ở ng thành không làm thay đ ổ i t ỉ l ệ sinh s ả n thành công. III. S ự suy gi ả m đ ộ nhi ề u c ủ a cá trư ở ng thành đ ã làm gi ả m s ự c ạ nh tranh trong qu ầ n th ể , do đó s ố lư ợ ng cá th ể cá dư ớ i m ộ t tu ổ i và cá non có th ể s ố ng sót là nhi ề u hơn. III. Theo th ờ i gian, đ ộ tu ổ i t rung bình c ủ a qu ầ n th ể cá vư ợ c này có xu hư ớ ng gi ả m. A . 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 120. Cho bi ế t các codon mã hóa 1 s ố amino acid như sau: Axit amin Met Phe Leu Tyr Asp Glu Codon 5’AUG3’ 5’UUU3’ 5’UUA3’ 5’UAU3’ 5’AAU3’ 5’GAA3’ 5’UUX3’ 5’UUG3’ 5’UAX3’ 5’AAX3’ 5’GAG3’ M ộ t đo ạ n m ạ ch mã g ố c c ủ a alen A có ch ứ c năng t ổ ng h ợ p protein có trình t ự nucleotide g ồ m: 3’ AAG TTA XTT AAX ATG ATX5’. Alen A b ị đ ộ t bi ế n đi ể m t ạ o ra 4 alen m ớ i có trình t ự như sau: A 1 : 3’ AAT TTA XTT AAX ATG ATX5’. A 2 : 3’ AAG TTA XTT TAX ATG ATX5’. A 3 : 3’ AAG TTG XTT AAX ATG ATX5’. A 4 : 3’ AAG TTA XTX AAX ATG ATX5’. Theo lí thuy ế t, có bao nhiêu alen ch ắ c ch ắ n t ổ ng h ợ p nên protein không thay đ ổ i? A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Đáp án A. M ạ ch g ố c:3’ AAG TT A XTT AAX ATG ATX5’ mARN bình th ư ờ ng: 5’ UUX AAU GAA UUG UAX .. UAG3’ Chu ỗ i polypeptide: . Phe – Asp – Glu – Leu – Tyr KT - Alen A 1 khác bình th ư ờ ng ở codon đ ầ u tiên t ừ trái sang, khi ế n Phe Leu. - Alen A 2 khác bình th ư ờ ng ở codon th ứ tư t ừ trái sang, khi ế n Leu Met. - Alen A 3 khác bình th ư ờ ng ở codon th ứ hai t ừ trái sang, nhưng v ãn mã hóa Asp. - Alen A 4 khác bình th ư ờ ng ở codon th ứ ba t ừ trái sang, nhưng v ãn mã hóa Glu.