Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Sinh học Lớp 12 - Đề số 8 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Sinh học Lớp 12 - Đề số 8 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_trung_hoc_pho_thong_mon_sinh_hoc_lop_1.pdf
Nội dung tài liệu: Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Sinh học Lớp 12 - Đề số 8 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án)
- ĐỀ THI THỬ MINH HỌA SỐ 08 ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 12 NĂM 2022 MÔN: SINH HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, 40 câu trắc nghiệm Mục tiêu: - Ôn tập lí thuyết chương: Cơ chế di truyền và biến dị, tính quy luật của hiện tượng di truyền, di truyền quần thể, ng dụng DTH, di truyền học người. - Ôn tập lí thuyết Sinh 11: Chuyển hóa vật chất và năng lượng. - Luyện tập 1 số dạng toán cơ bản và nâng cao thuộc các chuyên đề trên. - Rèn luyện tư duy giải bài và tốc độ làm bài thi 40 câu trong 30 phút. Câu 1:[NB] Côđon nào sau đây trên mARN không có anticôđon (bộ ba đối mã) tương ứng trên tARN? A. 5’AUU3’ B. 3’UGA5’ C. 3’AAU5’ D. 5’AUG3’ Câu 2:[NB] Theo lí thuyết, cơ thể nào sau đây có kiểu gen dị hợp tử về một cặp gen? A. AABb. B. aaBB. C. AAbb. D. AaBb. Câu 3:[TH] Một quần thể giao phối đang ở trạng thái cân bằng di truyền, xét một gen có 2 alen là A và a, trong đó số cá thể có kiểu gen đồng hợp tử lặn chiếm tỉ lệ 49%. Tần số các alen A và a trong quần thể lần lượt là A. 0,3 và 0,7. B. 0,7 và 0,3. C. 0,62 và 0,38. D. 0,49 và 0,51. Câu 4:[TH] Một gen có chiều dài là 272 nm và có 2100 liên kết hiđrô. Sau khi xử lý bằng 5 - BU thành công thì số nuclêôtit từng loại của gen đột biến là: A. A = T= 303; G = X = 497. B. A = T = 299; G = X = 501. C. A = T = 301; G = X = 499 D. A = T = 300; G = X = 500. Câu 5:[NB] Khi nói về ảnh hưởng của quang phổ ánh sáng tới quang hợp, các tia sáng đỏ xúc tiến tổng hợp A. axit nuclêic. B. prôtêin. C. lipit. D. cacbohiđrat. Câu 6: [TH] Xét một tế bào sinh dục đực của một loài động vật có kiểu gen là AaBbDd. Tế bào đó tạo ra số loại tinh trùng là A. 4 loại B. 8 loại. C. 1 loại. D. 2 loại. Câu 7:[TH] Trường hợp không có hoán vị gen, một gen quy định một tình trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho tỉ lệ phân li kiểu hình là 1:2:1? AB AB AB AB Ab Ab Ab Ab A. B. C. D. ab ab ab AB aB aB ab ab Câu 8:[TH] Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E.coli, gen điều hòa có vai trò là A. trình tự nuclêôtit mang thông tin mã hóa cho phân tử prôtêin điều hòa. B. nơi chất cảm ứng có thể liên kết để khởi đầu phiên mã. C. trình tự nuclêôtit mang thông tin mã hóa ARN polimeraza. D. nơi tiếp xúc với enzim ARN polimeraza. Câu 9:[TH] Nhịp tim của các loài động vật giảm dần theo thứ tự: A. chuột, mèo, voi, lợn, trâu. B. chuột, trấu, mèo, lợn, bò. C. voi, bò, lợn, mèo, chuột. D. chuột, lợn, bò, trâu, voi. Câu 10:[TH] Một quần thể thực vật tự thụ phấn có tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ xuất phát (P): 0,45AA : 0,30Aa : 0,25aa. Cho biết cá thể có kiểu gen aa không có khả năng sinh sản. Theo lí thuyết, F1 có tỉ lệ kiểu gen là: A. 0,7AA : 0,2Aa ; 0,1 aah B. 0,36AA : 0,24Aa : 0,40aa. Trang 1
- C. 0,36AA: 0,48 Aa : 0,16aa. D. 0,525AA : 0,150Aa : 0,325aa. Câu 11:[NB] Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen là 1:1? A. aa × aa. B. Aa × Aa. C. AA × AA. D. Aa × aa. Câu 12:[NB] Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST, bậc cấu trúc nào có đường kính 30 nm? A. Sợi chất nhiễm sắc. B. Sợi siêu xoắn. C. Crômatit. D. Sợi cơ bản. Câu 13:[NB] Hệ tuần hoàn kín có ở những động vật nào sau đây? (1) Tôm (2) Mực ống (3) Ốc sên (4) Ếch (5) Trai (6) Bạch tuộc (7) Giun đốt A. (2), (4), (5) và (6). B. (2), (4), (6) và (7). C. (1), (2), (3) và (4). D. (3), (5), (6) và (7). Câu 14:[TH] Khi nói về hô hấp sáng ở nhóm thực vật C3, phát biểu nào sau đây đúng? (1) Hô hấp sáng xảy ra khi cường độ ánh sáng cao, lượng CO2 cạn kiệt, lượng O2 thấp. (2) Hô hấp sáng xảy ra kế tiếp nhau trong ba bào quan: lục lạp, lizôxôm và ti thể. (3) Enzim ôxigenaza ôxi hóa ribulôzơ - 1,5 - điphôtphat. (4) Hô hấp sáng gây lãng phí sản phẩm của quang hợp. A. (1) và (3). B. (3) và (4). C. (2) và (3). D. (2) và (4). Câu 15:[TH] Một quần thể thực vật ở thế hệ xuất phát đều có kiểu gen Aa. Theo lí thuyết, sau 5 thế hệ tự thụ phấn bắt buộc, tỉ lệ kiểu gen AA trong quần thể là A. 48,4375 % B. 43,7500% C. 37,5000%. D. 46,8750 % Câu 16:[TH] Ở tằm, alen A quy định trứng màu trắng, alen a quy định trứng màu sẫm. Phép là nào sau đây có thể phân biệt con đực và con cái ở giai đoạn trứng? A. XAXa × XAY B. XaXa × XAY. C. XAXa × XaY. D. XAXA × XaY. Câu 17:[NB] Loại vi khuẩn nào sau đây có thể chuyển đạm nitrat thành N2? A. Vi khuẩn nitrat hoá. B. Vi khuẩn amôn hoá. C. Vi khuẩn phản nitrat hoá. D. Vi khuẩn cố định nitơ. Câu 18:[TH] Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG*HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen là ADCBEFG*HI. Đây là dạng đột biến nào? A. Lặp đoạn NST. B. Chuyển đoạn NST. C. Đảo đoạn NST. D. Mất đoạn NST. Câu 19:[VD] Ở gà, gen quy định màu sắc lông nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X có hai alen; alen A quy định lông văn trội hoàn toàn so với alen a quy định lông đen. Cho gà trống lông vằn thuần chủng giao phối với gà mái lông đen thu được F1. Cho F1 giao phối với nhau thu được F2. Khi nói về kiểu hình ở F2, theo lí thuyết, kết luận nào sau đây sai? A. Gà trống lông văn có tỉ lệ gấp đôi gà mái lông đen. B. Gà trống lông vằn có tỉ lệ gấp đôi gà mái lông vằn. C. Tất cả gà lông đen đều là gà mái D. Gà lông văn và gà lông đen có tỉ lệ bằng nhau. Câu 20:[TH] Một quần thể gồm 160 cá thể có kiểu gen AA, 480 cá thể có kiểu gen Aa, 360 cá thể có kiểu gen aa. Tần số alen A của quần thể này là A. 0,3. B. 0,4. C. 0,5. D. 0,6. Câu 21:[TH] Pha tối của quá trình quang hợp ở hai nhóm thực vật C4 và CAM không có chung đặc điểm nào sau đây? A. Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là hợp chất 4C. B. Trải qua chu trình Canvin. C. Diễn ra trong lục lạp của cùng một loại tế bào thịt lá. D. Chất nhận CO2 đầu tiên là phôtphoenolpiruvic. Câu 22:[NB] Ở cà chua, bộ NST lưỡng bội là 2n = 24. Số NST trong một tế bào đột biến thể tam bội là Trang 2
- A. 13 B. 23 C. 25 D. 36 Câu 23:[NB] Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội là 2n=14. Số loại thể một tối đa có thể có loài này là A. 14 B. 21 C. 7 D. 42 Câu 24:[TH] Phát biểu nào sau đây sai về hô hấp ở động vật? A. Da của giun đất ẩm ướt giúp trao đổi khí qua da. B. Ông khí của côn trùng chỉ làm nhiệm vụ vận chuyển khí mà không vận chuyển các chất dinh dưỡng và các sản phẩm bài tiết. C. Hô hấp ngoài là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường được thực hiện qua bề mặt trao đổi khí D. Khi cá lên cạn một thời gian sẽ chết vì nắp mang không mở và các phiến mang dính chặt với nhau nên không trao đổi khí được. Câu 25:[TH] Trong trường hợp không xảy ra đột biến mới, các thể tứ bội giảm phân tạo giao tử 2n có khả năng thụ tinh. Theo lý thuyết phép lai nào sau đây cho đời con có các kiểu gen phân li 1:5: 5:1? (1) AAAa × AAA. (2) Aaaa ×Aaaa. (3) AAaa×AAA. (4) AAaa × Aaaa. A. (1), (4) B. (1), (2). C. (3), (4) D. (2), (3). Câu 26:[VD] Ở một loài thực vật, tính trạng hình dạng quả do hai cặp gen A,a và B, b phân li độc lập quy định. Khi trong kiểu gen có mặt đồng thời cả hai alen trội A và B quy định quả dẹt, khi chỉ có một trong 2 alen trội A hoặc B quy định quả tròn; khi không có alen trội nào quy định quả dài. Trong một quần thể (P) đang cân bằng di truyền, tần số alen A là 0,6; tỉ lệ cây quả dài là 1,44%. Khi nói về quần thể này, bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Tần số alen b là 0,7. II. Ở thế hệ P, tỉ lệ cây quả dẹt có kiểu gen AABB là 0,1764. III. Trong các cây quả dẹt ở thế hệ P, tỉ lệ cây có kiểu gen AaBb là 24/91 IV. Khi cho các cây quả dẹt P tự thụ, tỉ lệ các cây có kiểu hình quả dài ở F1 là 3/182 A. 3 B. 2 C. 4 D. 1 Câu 27:[TH] Cho biết các côđon mã hóa một số loại axit amin như sau: Một đoạn mạch làm khuôn tổng hợp mARN của alen B có trình tự nuclêôtit là 3’TAX TTX GTA ATGTXA...ATX5’. Alen B bị đột biến điểm tạo ra 4 alen có trình tự nuclêôtit ở đoạn mạch này như sau: Alen B1:3’TAX TTT GTA ATG TXA... ATX5’. Alen B2:3’TAX TTX GTG ATG TXA...ATX5’. Alen B3:3’TAX TTX GTX ATG TXA...ATX5’. Alen B4: 3’TAX TTX GTA ATA TXG...ATX5’. Theo lý thuyết, trong 4 alen trên, có bao nhiêu alen mã hóa chuỗi pôlipeptit có thành phần axit amin bị thay đổi so với chuỗi pôlipeptit do alen B mã hóa? A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 Câu 28:[VD] Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai cặp gen A, a và B, b phân li độc lập quy định. Khi trong kiểu gen có mặt đồng thời cả hai alen trội A và B quy định hoa đỏ; các kiểu gen còn lại đều cho hoa trắng. Biết rằng không xảy ra đột biến và không tính phép lại thuận nghịch. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phép lai giữa hai cây có kiểu hình khác nhau đều cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3: 1? A. 6 B. 4. C. 5. D. 3 Trang 3
- Câu 29:[VDC] Trong quá trình giảm phân của cơ thể cái, 10% số tế bào có cặp NST mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I, giảm phân II bình thường, các tế bào còn lại giảm phân bình thường. Ở cơ thể đực, 8% số tế bào có cặp NST mang cặp gen Bb không phân li trong giảm phân I, giảm phân II bình thường, các tế bào còn lại giảm phân bình thường. Xét phép lại P: ♀AabbDd × ♂AaBbdd, thu được F1. Biết rằng không xảy ra đột biến gen. Theo lí thuyết, khi nói về F1, bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Có tối đa 12 loại kiểu gen không đột biến và 44 loại kiểu gen đột biến. II. Cơ thể có kiểu gen AAbdd chiếm tỉ lệ 0,05%. III. Có thể có 14 loại thể một. IV. Có thể có cơ thể mang kiểu gen aabbbdd. A. 4 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 30:[VD] Xét cơ thể mang cặp gen dị hợp Bb, 2 alen đều có chiều dài 408nm. Alen B có hiệu số giữa nuclêôtit loại A với một loại nuclêôtit không bổ sung là 20%, alen b có 3200 liên kết hiđrô. Cơ thể trên. tự thụ phấn thu được F1. Do đột biến lệch bội, F1 đã xuất hiện thể ba có số nuclêôtit loại A là 1640. F1 có kiểu gen là A. Bbb. B. Bb. C. BB. D. Bbbb. Câu 31:[VD] Dựa trên đồ thị về sự biến động huyết áp tâm thu động huyết áp trong hệ mạch của người trưởng thành ở trạng thái bình thường, bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng? I. Ở người trưởng thành và bình thường có huyết áp tâm thu khoảng 110 - 120 mmHg, huyết áp tâm trương khoảng 70 - 80 mmHg. II. Huyết áp lớn nhất ở động mạch, nhỏ nhất ở mao mạch. III. Càng xa tim huyết áp càng tăng tốc độ máu chảy càng lớn. IV. Huyết áp lớn nhất đo được ở động mạch chủ, lúc tâm thất co. A. 2 B. 3 C. 4. D. 1 Câu 32:[TH] Sơ đồ sau mô tả mô hình cấu trúc của operon Lạc của vi khuẩn E.coli. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai? Trang 4
- Hình 3.1. Sơ đồ mô hình cấu trúc của operon Lac ở vi khuẩn đường ruột (E. coli) I. Nếu gen điều hòa nhân đôi 4 lần thì gen A cũng nhân đôi 4 lần. II. Nếu gen gen điều hòa tạo ra 6 phân tử mARN thì gen Z cũng tạo ra 6 phân tử mARN. III. Nếu gen A nhân đôi 1 lần thì gen Z cũng nhân đôi 1 lần. IV. Quá trình phiên mã của gen Y nếu có bazơ nitơ dạng hiếm thì có thể phát sinh đột biến gen. A. 4 B. 3 C. 1 D. 2 Câu 33:[VDC] Cho giao phối giữa gà trống chân cao, lông xám với gà mái cùng kiểu hình (P), thu được ở F1: -Giới đực: 75% chân cao, lông xám : 25% chân cao, lông vàng. - Giới cái: 30% chân cao, lông xám :7,5% chân thấp, lông xám : 42,5% chân thấp, lông vàng: 20% chân cao, lông vàng. Biết rằng không xảy ra đột biến, tính trạng chiều cao chân do một cặp gen có hai alen (A, a) quy định. Những nhận định nào sau đây phù hợp với kết quả trên? I. Gen quy định màu lông do 2 cặp gen không alen quy định, tuân theo quy luật tương tác bổ sung. II. Gà trống (P) xảy ra hoán vị gen với tần số 20%. III. Gà trống chân cao thuần chủng, lông xám ở F1 chiếm tỉ lệ 5%. IV. Ở F1 có 3 kiểu gen quy định gà mái chân cao, lông vàng. A. I, II, IV. B. II, III, IV. C. I, III, IV. D. I, II, III. Câu 34:[VDC] Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội họ thấp, alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Hai cặp gen này nằm trên một cặp NST thường. Alen D quy AB Ab định quả to trội hoàn toàn so với alen d quy định quả nhỏ. Cho phép lai P: Dd Dd thu được F1 ab aB có tỉ lệ kiểu hình thân thấp, hoa trắng, quả nhỏ chiếm tỉ lệ 1,5%. Biết không xảy ra đột biến, hoán vị hai bên và và đột biến, hoán vị hai bên với tần số như nhau. Theo lí thuyết, bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Ở F1 thu được 30 kiểu gen và 8 kiểu hình. II. Tỉ lệ kiểu hình có hai tính trạng lặn ở F1 là 14%. III. Trong tổng số cây thân cao, hoa đỏ, quả to thì số cây thân cao, hoa đỏ, quả to thu được, cây dị hợp về ba cặp gen chiếm tỉ lệ 12%. IV. Ở F1, cây thân cao, hoa đỏ, quả nhỏ chiếm tỉ lệ 28%. A. 3 B. 1 C. 4 D. 2 Câu 35:[VD] Ở một loài thực vật, xét một locut gen có 4 alen, alen a quy định hoa đỏ, alen a2 quy định hoa vàng, a3 quy định hoa hồng và alen a quy định hoa trắng. Biết các gen trội hoàn toàn theo thứ tự a1 > a2 > a3 > a4. Theo lí thuyết, bao nhiêu nhận định sau đây đúng? I. Cho cây lưỡng bội hoa hồng dị hợp tử giao phấn với cây hoa vàng dị hợp tử, kiểu hình của đời con có thể là 50% cây hoa vàng: 25% cây hoa trắng: 25% cây hoa hồng. II. Biết các cây tứ bội tạo giao tử 2n có khả năng thụ tinh, thực hiện phép lai hai thể tứ bội (P): a1a2a3a4 × a2a3a4a4, thu được F1 có cây hoa vàng chiếm tỉ lệ 5/12. III. Những cây tứ bội có tối đa 36 loại kiểu gen. IV. Có tối đa 6 loại kiểu gen của cây lưỡng bội. A. 1 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 36:[VD] Ở một loài hoa, xét ba cặp gen phân li độc lập, các gen này quy định các enzim khác nhau cùng tham vào một chuỗi phản ứng hóa sinh để tạo nên sắc tố ở cánh hoa theo sơ đồ sau: Trang 5
- Sắc tố đỏ Các alen lặn đột biến k, 1, m đều không tạo ra được các enzim K, L và M tương ứng. Khi các sắc tố không được hình thành thì hoa có màu trắng. Cho cây hoa đỏ đồng hợp tử về cả ba cặp gen giao phấn với cây hoa trắng đồng hợp tử về ba cặp gen lặn, thu được F1. Cho các cây F1 giao phấn với nhau, thu được F2. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, bao nhiêu phát biểu sau đây sai? I. Ở F2 có 8 kiểu gen quy định kiểu hình hoa đỏ. II. Ở F2 có 12 kiểu gen quy định kiểu hình hoa trắng. III. Ở F2, kiểu hình hoa vàng có ít kiểu gen quy định nhất. IV. Trong số hoa trắng ở F2, tỉ lệ hoa trắng có kiểu gen dị hợp là 11/14 A. 3 B. 4 C. 1 D. 2 Câu 37:[VD] Biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Tiến hành phép lại (P): ? ♀AaBBDdEe × ♂AaBbddEe. Theo lí thuyết, ở F1 các cá thể mang 3 tính trạng trội chiếm tỉ lệ là A. 9/64 B. 9/32 C. 3/32 D. 15/32 Câu 38:[TH] Ở người, xét một gen nằm trên NST thường có 2 alen: alen A không gây bệnh trội hoàn toàn so với alen a gây bệnh. Một người phụ nữ bình thường có em trai bị bệnh kết hôn với một người đàn ông bình thường có em gái bị bệnh. Xác suất để con đầu lòng của cặp vợ chồng này không bị bệnh là bao nhiêu? Biết rằng những người khác trong hai gia đình trên đều không bị bệnh. A. 5/9 B. 8/9 C. 1/2 D. 3/4 AB D d AB D Câu 39:[TH]. Cho lai ruồi giấm có kiểu gen X X với ruồi giấm có kiểu gen X Y thu được F1 ab ab có kiểu hình lặn về tất cả các tính trạng chiếm tỉ lệ 4,375%. Cho biết mỗi gen chi phối một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Tần số hoán vị gen là A. 20% B. 35% C. 40% D. 30% Câu 40:[TH] Một loài thực vật tính trạng màu hoa do 2 cặp alen A, a và B, b quy định. Kiểu gen có cả 2 alen trội A và B quy định hoa đỏ, chỉ có một alen trội A hoặc B quy định hoa vàng, kiểu gen đồng | hợp lặn quy định hoa trắng. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, những phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu hình là 1: 2: 1? I. AaBb × AaBb. II. Aabb × AABb. III. AaBb × aaBb. IV. AaBb × aabb. V. AaBB × aaBb. VI. Aabb × aaBb. A. II và VI. B. III và V. C. IV và VI. D. I và IV. ----------- HẾT ---------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Trang 6
- ĐÁP ÁN 1-C 2-A 3-A 4-B 5-D 6-D 7-C 8-A 9-D 10-A 11-D 12-A 13-B 14-B 15-A 16-B 17-C 18-B 19-D 20-B 21-C 22-D 23-C 24-B 25-C 26-B 27-B 28-D 29-C 30-A 31-A 32-C 33-D 34-D 35-A 36-A 37-D 38-B 39-D 40-C HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: C Các codon kết thúc không có anticodon tương ứng trên tARN: 5’UAA3’; 5’UAG3’; 5’UGA3’. Chọn C Câu 2: A Cơ thể dị hợp tử về 1 cặp gen là AABb. Chọn A Câu 3: A Phương pháp: Quần thể cân bằng di truyền có cấu trúc p2AA + 2pqAa +q2aa =1 Quần thể có cấu trúc di truyền: XAA:yAa:zaa y Tần số alen p x q 1 p A 2 a A Cách giải: 2 Quần thể đang cân bằng di truyền có aa = 0,49 = qa qa 0, 49 0,7 pA 1 0,7 0,3 Chọn A Câu 4: B Phương pháp: N CT liên hệ giữa chiều dài và tổng số nucleotit L = 3,4 (Å); 1mm = 10Å , l m = 104Å 2 CT tính số liên kết hidro : H=2A +3G. 5BU gây đột biến thay 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X Cách giải: Gen trước đột biến có: 272 nm và có 2100 liên kết hiđrô L 2 2720 2 Ta có số nucleotit của gen là: N = N 1600 3, 4 3, 4 N 2A 2G 1600 A T 300 Gen có H=2100, ta có hệ phương trình: H 2A 3H 2100 G X 500 Gen này xảy ra đột biến thay 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X, sau đột biến gen có số nucleotit là: A T 300 –1 299 G X 500 1 501 Chọn B Câu 5: D Trang 7
- Các tia sáng đỏ xúc tiến tổng hợp cabohidrat, các tia xanh xúc tiến tổng hợp protein (SGK Sinh 11 trang 44). Chọn D Câu 6: D Một tế bào sinh dục đực giảm phân không có HVG tạo tối đa 2 loại giao tử. Chọn D Câu 7: C AB AB AB ab A. 3 :1 ab ab ab AB AB AB B. ab AB Ab Ab Ab Ab aB C. 1 : 2 :1 aB aB Ab aB aB Ab aB Ab aB Ab ab D. 1 :1 :1 :1 ab ab ab ab aB ab Chọn C Câu 8: A Cấu trúc của operon Lac: Hình 3.1. Sơ đồ mô hình cấu trúc của operon Lạc ở vi khuẩn đường ruột (E. coli) Gen điều hòa có vai trò mang trình tự nuclêôtit mang thông tin mã hóa cho phân tử prôtêin điều hòa (SGK Sinh 12 trang 16). Chọn A Câu 9: D Nhịp tim của các loài tỉ lệ nghịch với kích thước cơ thể (kích thước lớn, nhịp tim nhỏ và ngược lại) Vậy nhịp tim của các loài động vật giảm dần theo thứ tự: chuột, lợn, bò, trâu, voi Chọn D Câu 10: A Phương pháp: Quần thể tự thụ phấn có cấu trúc di truyền: xAA.yAa:zaa sau n thế hệ tự thụ phấn có cấu trúc di truyền n n y 1 1/ 2 y y 1 1/ 2 x AA : Aa : z aa 2 2n 2 Cách giải: Vì cơ thể aa không có khả năng sinh sản nên số cá thể tham gia sinh sản là: 0,45AA:0,30Aa ↔ 0,6AA:0,4Aa. Các cá thể này tự thụ phấn, cấu trúc di truyền ở F1 là: n 0,4 1 1/ 2 0,4 0,4 1 1/ 2 0,6 AA : Aa : aa 0,7AA: 0,2Aa : 0,1aa 2 2n 2 Chọn A Câu 11: D Phép lai: Aa × aa → 1Aa:laa. Chọn D Câu 12: A Trang 8
- Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST, sợi chất nhiễm sắc có đường kính 30 nm (SGK Sinh 12 trang 24). Chọn A Câu 13: B Hệ tuần hoàn kín có ở: (2) Mực ống (6) Bạch tuộc; (7) Giun đốt; (4) Éch. Chọn B Câu 14: B Sơ đồ hô hấp sáng ở thực vật: (1) sai, hô hấp sáng xảy ra khi cường độ ánh sáng cao, lượng CO2 cạn kiệt, lượng O2 cao. (2) sai, xảy ra ở lục lạp - peroxixom – ti thể (3) đúng (4) đúng. (SGK Sinh 11 trang 53). Chọn B Câu 15: A Phương pháp: Quần thể tự thụ phấn có cấu trúc di truyền: xAA.yAa:zaa sau n thế hệ tự thụ phấn có cấu trúc di truyền n n y 1 1/ 2 y y 1 1/ 2 x AA : Aa : z aa 2 2n 2 Cách giải: Quần thể ban đầu chỉ có Aa 5 1 1 1/ 2 31 Sau 5 thế hệ tự thụ, tỉ lệ kiểu gen AA: 0,484375 2 64 Chọn A Câu 16: B Gan Ở tằm: XY là con cái, XX là con đực. Phép lại: XaXa × XAY → XaY: XAXa → trứng trắng nở ra tằm đực, trứng sẫm nở ra tằm cái. Chọn B Câu 17: C Vi khuẩn phản nitrat hoá sẽ chuyển hóa NO3 thành N2 trong điều kiện yếm khí (SGK Sinh 11 trang 29). Chọn C Câu 18: B Trước đột biến: ABCDEFG*HI Trang 9
- Sau đột biến: ADCBEFG*HI Đây là dạng đột biến đảo đoạn BCD. Chọn B Câu 19: D Ở gà XY là gà mái, XX là gà trống A A a A a A Ta có Pt/c: X X × X Y → F1: X X : X Y A a A A A A a A a Cho F1 × F1: X X × X Y → 1X X : 1X X : 1X Y :1X Y KH: 2 gà trống lông văn:1 gà mái lông văn:1 gà mái lông đen → A, B, C đúng,D sai Chọn D Câu 20: B Phương pháp: Quần thể có cấu trúc di truyền: xAA:yAa:zaa y Tần số alen : p x q 1 p A 2 a A Cách giải: Cấu trúc di truyền của quần thể là: 160 480 360 AA: Aa : aa ↔ 0,16AA: 0,48Aa : 0,36aa 160 480 360 160 480 360 160 480 360 0,48 Tần số alen của quần thể: p 0,16 0,4 q 1 p 0,6 A 2 a A Chọn B Câu 21: C Pha tối của thực vật C4 diễn ra ở 2 loại lục lạp: của tế bào mô giậu và tế bào bao bó mạch, còn thực vật CAM diễn ra ở tế bào mô giậu (thịt lá). Chọn C Câu 22: D Thể tam bội n = 36. Chọn D Câu 23: C 2n = 14 → có 7 cặp NST → có 7 loại thể một (2n -1) ở 7 cặp NST khác nhau. Chọn C Câu 24: B Phát biểu sai là B, khí CO2 cũng được coi là sản phẩm bài tiết. Chọn B Câu 25: C Phương pháp: Sử dụng sơ đồ hình chữ nhật: Cạnh và đường chéo của hình chữ nhật là giao tử lưỡng bội cần tìm. Cách giải: Trang 10
- AAAA →1AA: 1Aa Aaaa →1AA: 4 Aa : laa 1Aaaa →1Aa : laa Ta thấy phép lai (1), (2), 2 cơ thể P đều cho 2 loại giao tử giống nhau với tỉ lệ 1:1 + tỉ lệ kiểu gen: (1:1)(1:1) →1:2:1. Xét phép lại: (3) AAaa × AAAa → (1AA14Aa:laa)(1AA:1Aa) → 1:5:5:1 Xét phép lại: (4) AAaa × Aaaa → (1AA-4Aa:laa)(1Aa:1Aa) → 1:5:5:1 Chọn C Câu 26: B Phương pháp: Quần thể cân bằng di truyền có cấu trúc p2AA +2pqAa +q2aa =1 Quần thể tự thụ phấn có cấu trúc di truyền: xAA.yAa:zaa sau n thế hệ tự thụ phấn có cấu trúc di truyền n n y 1 1/ 2 y y 1 1/ 2 x AA : Aa : z aa 2 2n 2 Cách giải: P đang cân bằng di truyền Tần số alen A = 0,6 → Tần số alen a: 0,4 Ta có cây quả dài 2 2 2 0,0144 aabb q q 1,44% 0, 42 q 1,44% q 0,3 q 0,7 a b b b 0,16 b Quần thể P có cấu trúc như sau : (0,36AA :0,48Aa :0,16aa)(0,49BB :0,42Aa :0,09aa) Xét các phát biểu I sai, tần số alen b = 0,3 II đúng, AABB = 0,36 × 0,49 = 0,1764 0,48Aa 0,42Bb 24 III đúng. Trong các cây quả dẹt ở thế hệ P, tỉ lệ cây có kiểu gen AaBb là: 1 0,16aa (1 0,09bb) 91 IV đúng. Các cây quả dẹt ở P: (0,36AA :0,48Aa)(0,49BB :0,42Aa)↔ (3AA-4Aa)(7BB:6Bb) 4 6 1 3 Chỉ có cây AaBb tự thụ mới tạo ra aabb, tỉ lệ này là: Aa Bb aabb 7 13 16 182 Chọn B Câu 27: B Bình thường: 3’TAX TTX GTA ATGTXA ATX5’ mARN :5’AUG AAG XAU UAX AGU... UAG3’ Trình tự aa: Met - Lys – His – Tr– Ser - KT Vậy có 1 trường hợp làm thay đổi trình tự axit amin trong chuỗi polipeptit Chọn B Câu 28: D Trang 11
- A-B-: đỏ A-bb, aaB- , aabb: trắng Nếu tỉ lệ kiểu hình là 3 trắng :1 đỏ → có 1 phép lai AaBb × aabb Nếu tỉ lệ kiểu hình 3 đỏ : 1 trắng → có hai kiểu gen AaBb × Aabb ; AABb × aaBb Chọn D Câu 29: C Xét cặp Aa: + giao tử cái: 0,05AA:0,050; 0,45A:0,45a + giao tử đực: 0,5A:0,5a Số loại kiểu gen bình thường: 3; kiểu gen đột biến 4 Xét cặp Bb: + giao tử cái: 6 + giao tử đực: 0,04Bb:0,040:0,46B:0,46b Số loại kiểu gen bình thường: 2; kiểu gen đột biến 2 Xét cặp Dd: Dd × dd → 2 kiểu gen bình thường Xét các phát biểu: I đúng, số kiểu gen bình thường 3×2×2=12; số kiểu gen đột biến: 7×4×2 - 12 = 44 I sai, tỷ lệ hợp tử AAbdd 0,5A 0,45A 0,040 1b 0,5dd 0,45% III đúng, số kiểu gen thể 1 là: 2 A,a 2 Bb, bb 2 Dd; dd 3 1 b 2 14 IV sai, không thể tạo kiểu gen aabbbdd Chọn C Câu 30: A L 2 4080 2 Gen B có tổng số nucleotit là : N = = 2400 3,4 3, 4 A G 50% Gen B có A 35% A T 840;G X 360 A G 20% 2A 2G 2400 Gen b có G 800 và A 400 2A 3G 3200 Ta có : 1640 = 840 + 400 × 2 = B+ b × 2 Kiểu gen của cơ thể F1 là: Bbb Chọn A Câu 31: A I đúng. II sai, huyết áp nhỏ nhất ở tĩnh mạch. III sai, càng xa tim, huyết áp càng giảm. IV đúng. Chọn A Câu 32: C I đúng, gen được nhân đôi trong chu kì tế bào, số lần nhân đôi là như nhau. II sai, số lần phiên mã của gen điều hòa và gen cấu trúc khác nhau. Gen điều hòa luôn được phiên mã. III đúng, số lần nhân đôi của các gen cấu trúc là như nhau. IV đúng. Chọn C Câu 33: D Ở gà: XX là con trống, XY là con gái Trang 12
- Ta xét tỷ lệ kiểu hình chung: Tỷ lệ xám/vàng = 9/7 → do 2 cặp gen tương tác bổ sung (Bb, Dd) B-D-: xám; B-dd/bbD-/bbdd: vàng Tỷ lệ cao/thấp = 3/1 →cao trội hoàn toàn so với thấp (Aa) P đều chân cao lông xám mà đời con có 4 kiểu hình → P dị hợp các cặp gen. Đời con, con đực toàn chân cao → gen quy định tính trạng nằm trên X Nếu các gen PLĐL thì đời sau sẽ có tỷ lệ kiểu hình: (917)(3:1)# đề bài →1 trong 2 gen quy định màu lông và gen quy định chiều cao cùng nằm trên NST X. Giả sử Aa và Dd liên kết với nhau 0,3 Ở đời con, giới cái có chân cao, lông xám: B X AY 30% X A 0, 4 là giao tử liên kết→f = D D 0,75 0,2 A a A P : BbX D X d BbX DY; f 20% Xét các phát biểu: I đúng. II đúng. III đúng, gà trống chân cao, lông xám có kiểu gen thuần chủng ở F1 chiếm: A A BBX D X D 0, 25 0,5 0, 4 5% A A A IV sai, gà mái chân cao lông vàng (BB: Bb) Xd Y ; bb( XD Y: Xd Y ) Chọn D Câu 34: D Phương pháp: - Sử dụng công thức :A-B-=0,5 + aabb; A-bb/aaB -= 0,25 – aabb - Hoán vị gen ở 2 bên cho 10 loại kiểu gen, 1 bên cho 7 kiểu gen - Giao tử liên kết =(1-f)2; giao tử hoán vị: f/2. Cách giải: Tỷ lệ kiểu hình thân thấp, hoa trắng, quả nhỏ chiếm tỉ lệ 1,5% hay ab ab 0,015 dd 0,015 0,06 A B 0,56; A bb aaB 0,19; f 40% ab ab 0,25 Xét các phát biểu: I đúng, có 3×10 = 30 kiểu gen, 4 × 2 =8 kiểu hình II, tỷ lệ kiểu hình mang 2 tính trạng lặn là: 0,06 × 0,75 + 2 × 0,19×0,25 =0,14→II đúng III, Cây thân cao, hoa đỏ, quả to dị hợp về ba cặp gen chiếm tỉ lệ 4×0,2×0,3 ×0,5 = 12% Cây thân cao, hoa đỏ, quả to chiếm: 0,56 × 0,75 =0,24 Tỉ lệ cần tính là 0,12/0,42 =2/7 → III sai. IV, cây thân cao, hoa đỏ, quả nhỏ chiếm 0,56×0,25 =0,14 → IV sai Chọn D Câu 35: A Phương pháp: Áp dụng công thức tính số kiểu gen tối đa trong quần thể (n là số alen) n n 1 2 Nếu gen nằm trên NST thường: kiểu gen hay C n 2 n Trang 13
- n n 1 n n 2 n n 3 Số kiểu gen của thể tứ bội: Quần thể tứ bội (4n): ; n là số alen 1.2.3.4 Sử dụng sơ đồ hình chữ nhật: Cạnh và đường chéo của hình chữ nhật là giao tử lưỡng bội cần tìm. Cách giải: Xét các phát biểu: I đúng. Hoa hồng a2- × hoa vàng a3- → có tạo ra hoa trắng (a3a3) → hai cây này có kiểu gen: a2a4 × a3a4 → la2a3: la2a4:la3a4:la4a4 → 50% cây hoa vàng: 25% cây hoa trắng: 25% cây hoa hồng. 1 2 1 1 1 II sai. phép lai: a a a a a a a a a a a a a a a a a 1 2 3 4 2 3 4 4 3 6 3 4 6 3 4 6 3 4 6 3 4 12 4 4 1 4 2 4 3 III sai số kiểu gen tối đa là 35 1.2.3.4 2 IV sai, số kiểu gen lưỡng bội là: C4 + 4 = 10 Chọn A Câu 36: A P: KKLLMM kkllmm F1 : KkLlMm KkLlMm 1KK : 2Kk :1kk 1LL : 2Ll :1ll 1MM : 2Mm :1mm K-L-M-: Đỏ, K-L-mm: vàng, còn lại trắng tổng số kiểu gen là 33 = 27; Số kiểu gen quy định hoa đỏ: 2 = 8 Số kiểu gen quy định hoa vàng: 1× 22 = 4 Số kiểu gen quy định hoa trắng = 27 – 8 – 4 = 15 Xét các phát biểu: I đúng, II sai, III đúng. IV đúng 9 7 Vậy tỷ lệ hoa trắng là: 1 A B 16 16 3 1 3 Tỷ lệ hoa trắng thuần chủng là: (Abb, aaBB,ab) (DD;dd) 16 2 32 3 7 11 → ở tỷ lệ cần tính là 1 : 78,57% 32 16 14 Chọn A Câu 37: D Đời con luôn mang tính trạng trội B- nên bài toán trở thành tính tỷ lệ số cá thể có kiểu hình mang 2 tính trạng trội 1 tính trạng lặn 3 1 1 3 TH1: trội về tính trạng D-C1 2 4 4 2 16 Trang 14
- 2 3 1 9 TH2: lặn về tính trạng dd: 4 2 32 Vậy tỷ lệ cần tính là 15/32 Chọn D Câu 38: B Cặp vợ chồng này đều có em ruột bị bệnh, bố mẹ không bị bệnh → bố mẹ dị hợp về gen quy định bệnh này. A- bình thường, a- bị bệnh Họ có thể có kiểu gen (1AA:2Aa) × (1AA:2Aa) 2 2 1 8 Xác suất họ sinh con đầu lòng không bị bệnh là:1 Aa Aa 3 3 4 9 Chọn B Câu 39: D Phương pháp: Sử dụng công thức :A-B- = 0,5 + aabb, A-bb/aaB = 0,25 – aabb Giao tử liên kết =(1-f)/2; giao tử hoán vị: f/2 Ruồi giấm đực không có HVG Cách giải: ab ab 0,04375 1 f Tỉ lệ : X dY 0,04375 0,175 0,5 f 30% ab ab 0, 25 2 Chọn D Câu 40: C Có 3 loại kiểu hình, có cả trắng → P phải mang cả a và b → loại II,V → Từ đây có thể loại đáp án A,B PL1: AaBb × AaBb 49:6:14 → Loại đáp án D. Chỉ còn đáp án C, xét PL IV: AaBb × aabb → 1AaBb:1 Aabb:laaBb:laabb → 1:2:1 PL VI: Aabb × aaBb × 1AaBb:1Aabb:laaBb:laabb →1:2:1 Chọn C Trang 15

