Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Sinh học Lớp 12 - Đề số 12 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)

pdf 12 trang cattuong 07/12/2025 2160
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Sinh học Lớp 12 - Đề số 12 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thu_tot_nghiep_trung_hoc_pho_thong_mon_sinh_hoc_lop_1.pdf

Nội dung tài liệu: Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Sinh học Lớp 12 - Đề số 12 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)

  1. Đ Ề MINH H Ọ A CHU Ẩ N Đ Ề THI TH Ử TN THPT NĂM 2023 2023 Bài thi: Khoa h ọ c t ự nhiên Môn thi thành ph ầ n: Sinh H ọ c Th ờ i gian làm bài: 50 phút, không k ể th ờ i gian phát đ ề Đ Ề S Ố 1 2 H ọ , tên thí sinh: . S ố báo danh: Câu 81: Cơ th ể có ki ể u gen thu ầ n ch ủ ng là A. aabb. B. aaBb. C. Aabb. D. AaBb. Câu 82: Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim n ố i các đo ạ n Ôkazaki là A. ADN polimeraza. B. ADN rectrictaza. C. ADN ligaza. D. ARN polimeraza. Câu 83: Theo mô hình operon Lac, prôtêin ứ c ch ế liên k ế t v ớ i A. vùng v ậ n hành . B. vùng kh ở i đ ộ ng. C. vùng gen c ấ u trúc. D. gen đi ề u hòa . Câu 84: Qu ầ n th ể sinh v ậ t có thành ph ầ n ki ể u gen đang ở tr ạ ng thái cân b ằ ng di truy ề n là A. 0,5AA : 0,25Aa : 0,25aa. B. 0,5AA : 0,5Aa. C. 100%Aa. D. 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa. Câu 85: Lo ạ i th ự c v ậ t nào dư ớ i đây có không gian c ố đinh CO 2 là t ế bào mô gi ậ u và th ờ i gian c ố đ ị nh CO 2 vào ban ngày? A. Th ự c v ậ t C 3 . B. Th ự c v ậ t C 4 . C. Th ự c v ậ t CAM. D. Th ự c v ậ t C 4 và CAM. Câu 86: Gi ả s ử m ộ t chu ỗ i th ứ c ăn trong qu ầ n xã sinh v ậ t đư ợ c mô t ả b ằ ng sơ đ ồ sau: C ỏ → Sâu → G à → Cáo → H ổ . Trong chu ỗ i th ứ c ăn này, sinh v ậ t s ả n xu ấ t là A. c ỏ . B. gà. C. th ỏ . D. h ổ . Câu 87: Khi nói v ề dòng n ăng lư ợ ng trong h ệ sinh thái, phát bi ể u nào sau đây sai ? A. Càng lên b ậ c dinh dư ỡ ng cao thì n ăng lư ợ ng càng gi ả m. B. Trong h ệ sinh thái, năng lư ợ ng đư ợ c truy ề n t ừ b ậ c dinh dư ỡ ng th ấ p lên b ậ c dinh dư ỡ ng cao. C. Dòng n ăng lư ợ ng trong h ệ sinh thái đư ợ c truy ề n t ừ sinh v ậ t s ả n xu ấ t qua các b ậ c dinh dư ỡ ng và quay tr ở l ạ i sinh v ậ t s ả n xu ấ t. D. Qua m ỗ i b ậ c dinh dư ỡ ng , ph ầ n l ớ n năng lư ợ ng b ị tiêu hao qua hô h ấ p và m ấ t qua ch ấ t th ả i, các b ộ ph ậ n rơi r ụ ng. Câu 8 8 : Đ ể nghiên c ứ u đ ặ c đi ể m c ủ a ưu th ế lai, ngư ờ i ta cho lai hai dòng thu ầ n ch ủ ng (P) có ki ể u gen khác nhau đư ợ c con lai F 1 có ưu th ế lai. Sau đó cho F 1 x F 1 đư ợ c F 2 và ti ế p t ụ c cho F 2 x F 2 thu đư ợ c F 3 . Ưu th ế lai bi ể u hi ệ n th ấ p nh ấ t ở A. th ế h ệ F 2 . B. th ế h ệ P. C. th ế h ệ F 1 . D. th ế h ệ F 3 . Câu 89: Đ ố i tư ợ ng nghiên c ứ u quy lu ậ t di truy ề n c ủ a Moocgan là A. đ ậ u Hà Lan. B. ru ồ i gi ấ m. C. cây hoa ph ấ n. D. c ừ u Dolly. Câu 90: Có bao nhiêu thành t ự u dư ớ i đây là c ủ a công ngh ệ t ế bào th ự c v ậ t? (1). T ạ o gi ố ng đ ậ u tương mang gen kháng thu ố c di ệ t có thu ố c lá c ả nh Petunia. (2). T ạ p gi ố ng dưa h ấ u tam b ộ i không có h ạ t, có hàm lư ợ ng đư ờ ng cao. (3) T ạ o gi ố ng pamato mang b ộ nhi ễ m s ắ c th ể 2n c ủ a khoai tây và b ộ nhi ễ m s ắ c th ể 2n c ủ a cà chua. (4) Gi ố ng cà chua có gen làm ch ín b ị b ấ t ho ạ t. A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 91: D ạng đột biến đi ểm n ào sau đây làm s ố li ên k ết hiđrô của gen tăng l ên 3? A. Th ay c ặp A - T b ằng cặp G - X. B. M ất cặp A - T. C. Thêm c ặp G - X. D. Thay c ặp G - X b ằng cặp X - G. Trang 1
  2. Câu 92 . Ở m ộ t loài th ự c v ậ t, c ả hai c ặ p gen Aa, Bb cùng quy đ ị nh màu s ắ c hoa. Khi lai 2 cây d ị h ợ p v ề hai c ặ p gen lai v ớ i nhau thu đư ợ c đ ờ i con có t ỉ l ệ ki ể u hình 9 : 3 : 3 : 1. Tính tr ạ ng màu s ắ c hoa này di truy ề n theo quy lu ậ t A. phân li đ ộ c l ậ p. B. phân li. C. tương tác b ổ sung. D. liên k ế t gen. Ab Câu 93: Cơ th ể có ki ể u gen gi ả m phân không x ả y ra hoán v ị . Giao t ử Ab đư ợ c t ạ o ra chi ế m t ỉ l ệ aB A. 0%. B. 10%. C. 40%. D. 50%. Câu 94: Ở gà r ừ ng, m ỗ i qu ầ n th ể thư ờ ng có kho ả ng 5 con/1m 2 . Đây là đ ặ c trưng nào sau đây c ủ a qu ầ n th ể ? A. Kích thư ớ c qu ầ n th ể . B. Đ ộ đa d ạ ng c ủ a qu ầ n th ể . C. M ậ t đ ộ cá th ể c ủ a qu ầ n th ể . D. S ự phân b ố cá th ể c ủ a qu ầ n th ể . Câu 95: Đ ộ t bi ế n có th ể làm m ộ t gen nào đó đang ho ạ t đ ộ ng thành không ho ạ t đ ộ ng là A. chuy ể n đo ạ n không tương h ỗ . B. l ặ p đo ạ n NST. C. đ ả o đo ạ n NST. D. l ặ p đo ạ n ho ặ c đ ả o đo ạ n NST. Câu 96: S ự gi ố ng nhau v ề các axit amin trong phân t ử hemôglôbin c ủ a ngư ờ i và tinh tinh là b ằ ng ch ứ ng A. sinh h ọ c phân t ử . B. t ế bào h ọ c. C. gi ả i ph ẫ u so sánh. D. hóa th ạ ch. Câu 97: Ti ế n hóa l ớ n là quá trình A. hình thành loài m ớ i. B. hình thành các nhóm phân lo ạ i trên loài. C. Di ễ n ra qua th ờ i gian ng ắ n. D. di ễ n ra trên quy mô nh ỏ . Câu 98: Khi nói v ề ki ể u phân b ố ng ẫ u nhiên c ủ a c á c c á th ể trong qu ầ n th ể , phát bi ể u sai là A. thư ờ ng g ặ p khi đi ề u ki ệ n s ố ng phân b ố đ ồ ng đ ề u và không có s ự c ạ nh tranh gay g ắ t. B. giúp sinh v ậ t t ậ n d ụ ng đư ợ c ngu ồ n s ố ng ti ề m tàng trong môi trư ờ ng. C. làm gi ả m m ứ c đ ộ c ạ nh tranh gi ữ a các cá th ể trong qu ầ n th ể . D. các loài cây g ỗ trong r ừ ng mưa nhi ệ t đ ớ i phân b ố ng ẫ u nhiên. Câu 99: Cơ th ể có ki ể u g en AAaa khi gi ả m phân không x ả y ra đ ộ t bi ế n có th ể cho giao t ử AA chi ế m t ỉ l ệ A. 1/6. B. 1/2. C. 1/4. D. 2/3. Câu 100: Hi ệ n tư ợ ng nào trên đây là bi ể u hi ệ n c ủ a cách li nơi ở ? A. Ng ự a v ằ n phân b ố ở châu Phi nên không giao ph ố i đư ợ c v ớ i ng ự a hoang phân b ố ở Trung Á. B. C ừ u có th ể giao ph ố i v ớ i dê, có th ụ tinh t ạ o thành h ợ p t ử nhưng h ợ p t ử b ị ch ế t ngay. C. L ừ a giao ph ố i v ớ i ng ự a sinh ra con la không có kh ả năng sinh s ả n. D. Tr ứ ng nhái th ụ tinh v ớ i tinh trùng cóc t ạ o h ợ p t ử nhưng h ợ p t ử không phát tri ể n. Câu 101 : Cho bi ết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội l à tr ội ho àn toàn, quá trình gi ảm phân không x ảy ra đ ột bi ến. Theo lí thuyết, phép lai AaBb x aabb cho đời con có A. 4 lo ại kiểu gen v à 4 lo ạ i ki ểu h ình. B. 2 lo ại k i ểu gen v à 4 lo ạ i ki ểu h ình. C. 4 lo ại kiểu gen v à 2 lo ại kiểu h ình. D. 2 lo ại kiểu gen v à 2 lo ại kiểu h ình. Câu 102: Ở đ ộ ng v ậ t có ố ng tiêu hóa, th ứ c ăn đư ợ c tiêu hóa hóa h ọ c và cơ h ọ c ở A. r u ộ t già. B. h ậ u môn . C. d ạ dày. D. th ự c qu ả n. Câu 103: Khi nói v ề h ệ tu ầ n hoàn, phát bi ể u nào sau đây đúng? A. Ở đ ộ ng v ậ t có h ệ tu ầ n hoàn h ở , mao m ạ ch là nơi trao đ ổ i ch ấ t gi ữ a máu và t ế bào. B. Tim co bóp đ ể v ậ n chuy ể n máu trong h ệ m ạ ch. C. H ệ tu ầ n hoàn h ở có áp l ự c máu cao hơn h ệ tu ầ n hoàn kín. D. Máu trong t ĩnh m ạ ch ch ả y nhanh hơn m áu trong đ ộ ng m ạ ch. Câu 104: Khi nói v ề hô h ấ p c ủ a th ự c v ậ t, có bao nhiêu phát bi ể u sau đây đúng? I. N ế u có O 2 thì th ự c v ậ t ti ế n hành phân gi ả i hi ế u khí đ ể l ấ y ATP. II. Năng lư ợ ng tích l ũy trong ATP đ ư ợ c s ử d ụ ng cho nhi ề u ho ạ t đ ộ ng s ố ng c ủ a cây . III. T ấ t c ả quá trình hô h ấ p ở th ự c v ậ t đ ề u t ạ o ra ATP. IV. T ừ m ộ t phân t ử glucôzơ, tr ả i qua phân gi ả i k ị khí s ẽ t ạ o ra 2 phân t ử ATP A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 105: Ví d ụ nào sau đây minh h ọ a cho ki ể u bi ế n đ ộ ng s ố lư ợ ng cá th ể c ủ a qu ầ n th ể sinh v ậ t theo chu k ỳ ? A. S ố lư ợ ng cây tràm ở r ừ ng U Minh Thư ợ ng b ị gi ả m m ạ nh sau cháy r ừ ng vào năm 2002. B. Ở Vi ệ t Nam, s ố lư ợ ng cá th ể c ủ a qu ầ n th ể ế ch đ ồ ng tăng vào mùa mưa, gi ả m vào mùa khô. C. S ố lư ợ ng sâu h ạ i lúa trên m ộ t cánh đ ồ ng lúa b ị gi ả m m ạ nh sau m ộ t l ầ n phun thu ố c tr ừ sâu. D. S ố lư ợ ng cá chép ở H ồ Tây b ị gi ả m m ạ nh do ô nhi ễ m môi trư ờ ng nư ớ c vào năm 2016. Trang 2
  3. Câu 106: Ở ru ồ i gi ấ m, xét m ộ t gen n ằ m trên vùng tương đ ồ ng trên nhi ễ m s ắ c th ể X và Y có hai alen là D và d. Cách vi ế t ki ể u gen nào dư ớ i đây là sai ? A. Xd Y. B. XD Y D . C. Xd Y d . D. XD Y d . Câu 107: Các b ằ ng ch ứ ng c ổ sinh v ậ t h ọ c cho th ấ y: Trong l ị ch s ử phát tri ể n s ự s ố ng trên Trái Đ ấ t, th ự c v ậ t có hoa xu ấ t hi ệ n ở A. k ỉ Krêta (Ph ấ n tr ắ ng) thu ộ c đ ạ i Trung sinh. B. k ỉ Triat (Tam đi ệ p) thu ộ c đ ạ i Trung sinh. C. k ỉ Jura thu ộ c đ ạ i Trung sinh. D. k ỉ Đ ệ tam (Th ứ ba) thu ộ c đ ạ i Tân sinh. Câu 108: Có bao nhiêu bi ệ n pháp sau đây góp ph ầ n phát tri ể n b ề n v ữ ng tài nguyên thiên nhiê n? I. Duy trì đa d ạ ng sinh h ọ c. II. Khai thác và s ử d ụ ng h ợ p lí tài nguyên tái sinh. III. Ki ể m soát s ự gia tăng dân s ố , tăng c ư ờ ng công tác giáo d ụ c v ề b ả o v ệ môi trư ờ ng. IV. Tăng cư ờ ng s ử d ụ ng các lo ạ i phân bón hoá h ọ c trong s ả n xu ấ t nông nghi ệ p. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 109: Sơ đ ồ b ên mô t ả quá tr ình hình thành loài lúa mì ngày nay. Nghiên c ứu s ơ đ ồ v à cho bi ết có bao nhi ê u phát bi ểu sau đây đúng? I. Con lai 1 và con lai 2 đ ều bất thụ (không có khả năng sinh sản hữu tính). II. Quá trình hình thành loài lúa mì ngày nay do 2 l ần lai xa v à 1 l ần đa bội hóa. III. Con lai 1 và con lai 2 có kí hi ệu bộ NST lần l ư ợt l à n A + n B = 14 và n A + n B + n D = 21. IV. Lúa mì ngày nay có kh ả năng sinh sản hữu tính v à có ki ểu gen đồng hợp tất cả các cặp gen. A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 110: B ệnh hay hội chứng bệnh do đột biến gen gây ra l à A . phêninkêto ni ệu. B. ung thư máu ác tính. C . h ội chứng Đao. D . h ội chứng Claipent ơ. Câu 111: Trong khu b ả o t ồ n đ ấ t ng ậ p nư ớ c có di ệ n tích là 1000 ha. Ngư ờ i ta theo dõi s ố lư ợ ng c ủ a qu ầ n th ể chim c ồ ng c ộ c, vào cu ố i năm th ứ nh ấ t ghi nh ậ n đư ợ c m ậ t đ ộ cá th ể trong qu ầ n th ể là 0,5 cá th ể /ha. Đ ế n cu ố i năm th ứ hai, đ ế m đư ợ c s ố lư ợ ng cá th ể là 650 cá th ể . Bi ế t t ỉ l ệ sinh s ả n c ủ a qu ầ n th ể là 40%/năm. Trong đi ề u ki ệ n không có di – nh ậ p cư, t ỉ l ệ t ử vong c ủ a qu ầ n th ể là bao nhiêu? A. 30%. B. 20% . C. 10%. D. 40%. Câu 112: Ở m ộ t loài thú, c ặ p nhi ễ m s ắ c th ể gi ớ i tính ở gi ớ i cái là XX, gi ớ i đ ự c là XY; tính tr ạ ng màu s ắ c thân do hai c ặ p gen phân li đ ộ c l ậ p quy đ ị nh. Cho con cái thân đen thu ầ n ch ủ ng giao ph ố i v ớ i con đ ự c thân tr ắ ng thu ầ n ch ủ ng (P), thu đư ợ c F 1 có 100% cá th ể th ân đen. Cho con đ ự c F 1 lai v ớ i con cái có ki ể u gen đ ồ ng h ợ p t ử l ặ n, thu đư ợ c F a có ki ể u hình phân li theo t ỉ l ệ : 2 con đ ự c cánh tr ắ ng : 1 con cái cánh đen : 1 con cái cánh tr ắ ng. Cho F 1 giao ph ố i ng ẫ u nhiên, thu đư ợ c F 2 . Theo lí thuy ế t, có bao nhiêu phát b i ể u sau đây đúng? I. Tính tr ạ ng màu s ắ c thân di truy ề n theo quy lu ậ t tương tác b ổ sung và liên k ế t gi ớ i tính. II. T ỉ l ệ ki ể u hình thu đư ợ c ở F 2 là 9 thân đen : 7 thân tr ắ ng. III. Trong t ổ ng s ố con F 2 , con thân đen có t ỉ l ệ 37,5%. IV. Trong s ố con thân tr ắ ng ở F 2 , s ố con cái thu ầ n ch ủ ng chi ế m t ỉ l ệ là 1/7. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 113: M ột quần thể thực vật , ki ểu gen AA quy đ ịnh hoa đỏ; ki ểu gen Aa quy đ ịnh hoa v àng; ki ểu gen aa quy đ ịnh hoa trắng. Thế hệ xuất phát của quần thể có 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa. Theo lí thuy ết, có bao nhi êu phát bi ểu sau đây đúng? Trang 3
  4. I. N ếu chọn lọc tự nhi ên ch ống lại kiểu h ình hoa vàng thì s ẽ l àm thay đ ổi tần số alen của quần thể. II. N ếu ở F 2 , qu ần thể có tần số alen A = 0,7 th ì có th ể đ ã ch ịu tác động của đột biến. II I. Ở thế hệ xuất phát, các cây có cùng màu hoa m ới giao phấn với nhau th ì s ẽ l àm t ỉ lệ kiểu h ình hoa tr ắng ở F 1 c ủa quần thể l à 0,4 8 . IV. N ếu chỉ có hạt phấn của cây hoa trắng không có khả năng thụ tinh qua các thế hệ th ì t ỉ lệ kiểu h ình hoa tr ắng qu ần thể ở F 2 khi (P) ng ẫu phối l à 16,51%. A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 114 : Ở m ộ t loài th ự c v ậ t, b ộ nhi ễ m s ắ c th ể ở t ế bào sinh dư ỡ ng bình th ư ờ ng có 2n = 20 và hàm lư ợ ng ADN là 4pg . Gi ả s ử m ộ t qu ầ n th ể c ủ a loài này có b ố n th ể đ ộ t bi ế n nhi ễ m s ắ c th ể . S ố lư ợ ng nhi ễ m s ắ c th ể và hàm lư ợ ng ADN có trong nhân c ủ a t ế bào sinh dư ỡ ng ở 4 th ể đ ộ t bi ế n này như b ả ng sau: Th ể đ ộ t bi ế n I II III IV S ố lư ợ ng NST 19 20 4 0 20 Hàm lư ợ ng ADN 3,8 pg 4,1pg 8 pg 3,9pg Khi nói v ề b ố n th ể đ ộ t bi ế n trên, có bao nhiêu phát bi ể u sau đây đúng? I. Th ể đ ộ t bi ế n III có th ể là th ể t ứ b ộ i. II. Th ể đ ộ t bi ế n I có th ể là th ể m ộ t . III. Th ể đ ộ t bi ế n I và III có th ể là đ ộ t bi ế n s ố lư ợ ng nhi ễ m s ắ c th ể . IV. Th ể đ ộ t bi ế n II và IV có th ể sinh ra do s ự ti ế p h ợ p không cân gi ữ a 2 cromatit c ủ a c ặ p tương đ ồ ng. A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 115: Khi nghiên c ứ u c ấ u trúc tu ổ i c ủ a hai qu ầ n th ể cá ở hai h ồ t ự nhiên khác nhau, ngư ờ i ta s ử d ụ ng cùng m ộ t cách đánh b ắ t m ộ t loài cá ở hai h ồ nư ớ c có đi ề u ki ệ n tương đương. M ẻ lư ớ i ở h ồ 1 có t ỉ l ệ cá nh ỏ (nhóm tu ổ i trư ớ c sinh s ả n) chi ế m ưu th ế ; m ẻ lư ớ i ở h ồ 2 có t ỉ l ệ cá l ớ n (nhóm tu ổ i sau sinh s ả n) chi ế m ưu th ế . D ự a vào thông tin trên, c ó bao nhiêu bi ệ n pháp sau đây có th ể th ự c hi ệ n đ ể phát tri ể n b ề n v ữ ng ngu ồ n l ợ i th ủ y s ả n ở hai h ồ cá trên,? I. Tăng cư ờ ng đánh b ắ t ở h ồ 2 cho đ ế n khi qu ầ n th ể phát tri ể n ổ n đ ị nh. II. H ạ n ch ế đánh b ắ t ở h ồ 1 vì qu ầ n th ể đang b ị khai thác quá m ứ c. III. Ti ế p t ụ c đánh b ắ t ở m ứ c đ ộ v ừ a ph ả i h ồ 1 và h ồ 2 vì c ả hai qu ầ n th ể cá đang phát tri ể n ổ n đ ị nh. IV. D ừ ng khai thác ở c ả hai h ồ đ ể b ả o v ệ ngu ồ n l ợ i th ủ y s ả n phát tri ể n b ề n v ữ ng. A . 1 B . 2. C . 3. D . 4 Câu 116: B ả ng dư ớ i đây mô t ả s ự bi ể u hi ệ n các m ố i quan h ệ sinh thái gi ữ a 2 loài sinh v ậ t A và B: Đư ợ c s ố ng chung Không đư ợ c s ố ng chung Trư ờ ng h ợ p Loài A Loài B Loài A Loài B Kí hi ệ u: (+): có l ợ i. ( - ): (1) - - 0 0 có h ạ i. 0): không ả nh (2) + + - - hư ở ng gì. (3) + 0 - 0 (4) - + 0 - Theo lí thuy ế t, có bao nhiêu phát bi ể u sau đây đúng? I. Ở trư ờ ng h ợ p (1), n ế u loài A là m ộ t loài đ ộ ng v ậ t ăn th ị t thì loài B s ẽ là loài thu ộ c nhóm con m ồ i. II. Ở trư ờ ng h ợ p (2), n ế u loài A là loài m ố i thì loài B có th ể là loài trùng roi s ố ng trong ru ộ t m ố i. III. Ở trư ờ ng h ợ p (3), n ế u loài A là m ộ t loài cá l ớ n thì loài B có th ể s ẽ là loài cá ép s ố ng bám trên cá l ớ n. IV. Ở trư ờ ng h ợ p (4), n ế u loài A là loài trâu thì loài B có th ể s ẽ là loài giun kí sinh ở trong ru ộ t c ủ a trâu. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. C â u 117: S ự sinh trư ở ng c ủ a ba loài th ự c v ậ t thân th ả o Be, Ae và Pp ở đ ồ ng c ỏ đư ợ c nghiên c ứ u b ằ ng cách tr ồ ng riêng r ẽ ho ặ c tr ồ ng chung v ớ i nhau , cây đư ợ c tr ồ ng ở v ị trí có kho ả ng cách khác nhau đ ế n ngu ồ n nư ớ c, t ạ o bi ế n thiên v ề đ ộ ẩ m đ ấ t. Các đi ề u ki ệ n thí nghi ệ m khác là như nhau. Sinh kh ố i tương đ ố i (%) sinh kh ố i t ố i đa c ủ a m ỗ i loài đư ợ c trình bày ở hình 11.1, 11.2 và 11.3. Phân tích s ố li ệ u v ề sinh trư ở ng c ủ a các loài ở đi ề u ki ệ n đ ủ ẩ m đ ấ t khi loài này đư ợ c tr ồ ng riêng r ẽ và tr ồ ng chung v ớ i các loài khác. T ừ đó cho bi ế t có bao nhiêu nh ậ n xét sau đây đúng? I . Khi đư ợ c tr ồ ng riêng r ẽ , c ả 3 loài đ ề u sinh trư ở ng t ố i ưu ở đ ộ ẩ m tương đ ố i cao. II. Khi tr ồ ng chung, m ỗ i loài l ạ i sinh trư ở ng t ố i ưu ở các đ ộ ẩ m khác nhau. III. Khi tr ồ ng chung, loài Ae sinh trư ở ng m ạ nh nh ấ t ở môi trư ờ ng có đ ộ ẩ m cao nh ấ t. Trang 4
  5. IV. C ả 3 loài đ ề u có ổ sinh thái v ề đ ộ ẩ m r ộ ng nên khi cùng chung s ố ng chúng có s ự phân ly ổ sinh thái đ ể gi ả m c ạ nh tranh. A . 1 B . 2. C . 3. D . 4. Câu 118: Ph ả hệ ở h ình d ư ới đây mô tả sự di truyền 2 bệnh ở ng ư ời, mỗi bệnh đều do một gen có 2 alen quy đ ịnh; Gen quy định bệnh B nằm ở v ùng không tương đ ồng tr ên nhi ễm sắc thể giới tính X quy định. Biết rằng không x ảy ra đột biến. Theo lí thuyết, s ố ng ư ời có th ể xác đ ịnh chính xác kiểu gen là A. 7 . B. 8 . C. 6 . D. 9 . Câu 11 9 : Quá trình t ổ ng h ợ p s ắ c t ố ở cánh hoa c ủ a m ộ t loài th ự c v ậ t do 2 c ặ p gen Aa và Bb n ằ m trên hai c ặ p NST khác nhau quy đ ị nh . Khi trong ki ể u gen n ế u có c ả A và B thì cho ki ể u hình hoa đ ỏ , thi ế u alen A ho ặ c B cho ki ể u hình hoa h ồ ng, thi ế u c ả alen A và B cho ki ể u hình hoa tr ắ ng. Theo lí thuy ế t, có bao nhiêu phát bi ể u sau đây đúng? I . N ế u cho 2 cây hoa h ồ ng thu ầ n ch ủ ng giao ph ấ n v ớ i nh au thu đư ợ c F 1 có 100% cây hoa đ ỏ , cho F 1 t ự th ụ ph ấ n thì thu đư ợ c F 2 có t ỉ l ệ ki ể u hình 9 hoa đ ỏ : 6 hoa h ồ ng : 1 hoa tr ắ ng . II . Cho cây hoa đ ỏ (P) t ự th ụ ph ấ n thu đư ợ c F 1 có t ỉ l ệ ki ể u gen đ ồ ng h ợ p 2 c ặ p gen là 0,25 thì t ỉ l ệ ki ể u gen di h ợ p 1 c ặ p gen có th ể là 0,5. III . C ho (P) các cây hoa đ ỏ giao ph ấ n v ớ i các cây hoa tr ắ ng thu đư ợ c F 1 có t ỉ l ệ ki ể u hình hoa tr ắ ng là 1/9 thì cây hoa đ ỏ d ị h ợ p v ề 2 c ặ p gen ở P là 4/9. IV . N ế u cho 2 cây hoa h ồ ng có ki ể u gen khác nhau giao ph ấ n v ớ i nhau thì có th ể thu đư ợ c đ ờ i con có t ỉ l ệ 3 cây hoa đ ỏ : 1 cây hoa tr ắ ng. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 BD Câu 120: Xét 4 t ế bào sinh tinh ở cơ th ể có ki ể u gen Aa gi ả m phân t ạ o giao t ử . Cho bi ế t các gen liên k ế t bd hoàn toàn, trong quá trình gi ả m phân ch ỉ có 1 t ế bào có c ặ p NST mang 2 c ặ p gen B,b và D,d không phân li trong gi ả m phân I; phân li bình th ư ờ ng trong gi ả m phân II; c ặ p NST mang c ặ p gen A, a phân li bình thư ờ ng. K ế t thúc quá trình gi ả m phân đ ã t ạ o ra giao t ử mang 3 alen tr ộ i có t ỉ l ệ là 50%. Theo lý thuy ế t, t ỉ l ệ các lo ạ i giao t ử đư ợ c sinh ra t ừ 4 t ế b à o trên là A. 4 : 3 : 1 B. 3 : 3 : 1 : 1 C. 2 : 2 : 1 : 1 : 1 : 1 D. 1 : 1 : 1 : 1 : 1 :1 : 1 : 1. Trang 5
  6. ĐÁP ÁN 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 A C A D A A C D B B 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 C C D C C A B C A A 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 A C B C B A A C C A 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 C D B A B B C B C A Câu 81: Cơ th ể có ki ể u gen thu ầ n ch ủ ng là A . aabb. B. aaBb. C. Aabb. D. AaBb. Câu 82: Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim n ố i các đo ạ n Ôkazaki là A. ADN polimeraza. B. ADN rectrictaza. C . ADN ligaza. D. ARN polimeraza. Câu 83: Theo mô hình operon Lac, prôtêin ứ c ch ế liên k ế t v ớ i A . vùng v ậ n hành. B. vùng kh ở i đ ộ ng. C. vùng gen c ấ u trúc. D. gen đi ề u hòa. Câu 84: Qu ầ n th ể sinh v ậ t có thành ph ầ n ki ể u gen đang ở tr ạ ng thái cân b ằ ng di truy ề n là A. 0,5AA : 0,25Aa : 0,25aa. B. 0,5AA : 0,5Aa. C. 100%Aa. D . 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa. Câu 85: Lo ạ i th ự c v ậ t nào dư ớ i đây có không gian c ố đinh CO 2 là t ế bào mô gi ậ u và th ờ i gian c ố đ ị nh CO 2 vào ban ngày? A . Th ự c v ậ t C 3 . B. Th ự c v ậ t C 4 . C. Th ự c v ậ t CAM. D. Th ự c v ậ t C 4 và CAM. Câu 86: Gi ả s ử m ộ t chu ỗ i th ứ c ăn trong qu ầ n xã sinh v ậ t đư ợ c mô t ả b ằ ng sơ đ ồ sau: C ỏ → Sâu → G à → Cáo → H ổ . Trong chu ỗ i th ứ c ăn này, sinh v ậ t s ả n xu ấ t là A . c ỏ . B. gà. C. th ỏ . D. h ổ . Câu 87: Khi nói v ề dòng n ăng lư ợ ng trong h ệ sinh thái, phát bi ể u nào sau đây sai ? A. Càng lên b ậ c dinh dư ỡ ng cao thì n ăng lư ợ ng càng gi ả m. B. Trong h ệ sinh thái, năng lư ợ ng đư ợ c truy ề n t ừ b ậ c dinh dư ỡ ng th ấ p lên b ậ c dinh dư ỡ ng cao. C . Dòng n ăng lư ợ ng trong h ệ sinh thái đư ợ c truy ề n t ừ sinh v ậ t s ả n xu ấ t qua các b ậ c dinh dư ỡ ng và quay tr ở l ạ i sinh v ậ t s ả n xu ấ t. D. Qua m ỗ i b ậ c dinh dư ỡ ng, ph ầ n l ớ n năng lư ợ ng b ị tiêu hao qua hô h ấ p và m ấ t qua ch ấ t th ả i, các b ộ ph ậ n rơi r ụ ng. Câu 88: Đ ể nghiên c ứ u đ ặ c đi ể m c ủ a ưu th ế lai, ngư ờ i ta cho lai hai dòng thu ầ n ch ủ ng (P) có ki ể u gen khác nha u đư ợ c con lai F 1 có ưu th ế lai. Sau đó cho F 1 x F 1 đư ợ c F 2 và ti ế p t ụ c cho F 2 x F 2 thu đư ợ c F 3 . Ưu th ế lai bi ể u hi ệ n th ấ p nh ấ t ở A. th ế h ệ F 2 . B. th ế h ệ P. C. th ế h ệ F 1 . D . th ế h ệ F 3 . Câu 89: Đ ố i tư ợ ng nghiên c ứ u quy lu ậ t di truy ề n c ủ a Moocgan là A. đ ậ u Hà Lan. B . ru ồ i gi ấ m. C. cây hoa ph ấ n. D. c ừ u Dolly. Câu 90: Có bao nhiêu thành t ự u dư ớ i đây là c ủ a công ngh ệ t ế bào th ự c v ậ t? (1). T ạ o gi ố ng đ ậ u tương mang gen kháng thu ố c di ệ t có thu ố c lá c ả nh Petunia. (2). T ạ p gi ố ng dưa h ấ u tam b ộ i không có h ạ t, có hàm lư ợ ng đư ờ ng cao. (3) T ạ o gi ố ng pamato mang b ộ nhi ễ m s ắ c th ể 2n c ủ a khoai tây và b ộ nhi ễ m s ắ c th ể 2n c ủ a cà chua. (4) Gi ố ng cà chua có gen làm chín b ị b ấ t ho ạ t. A. 4. B . 2. C. 3. D. 1. Câu 91: D ạng độ t bi ến đi ểm n ào sau đây làm s ố li ên k ết hiđrô của gen tăng l ên 3? A. Th ay c ặp A - T b ằng cặp G - X. B. M ất cặp A - T. C . Thêm c ặp G - X. D. Thay c ặp G - X b ằng cặp X - G. Câu 92 . Ở m ộ t loài th ự c v ậ t, c ả hai c ặ p gen Aa, Bb cùng quy đ ị nh màu s ắ c hoa. Khi lai 2 cây d ị h ợ p v ề hai c ặ p gen lai v ớ i nhau thu đư ợ c đ ờ i con có t ỉ l ệ ki ể u hình 9 : 3 : 3 : 1. Tính tr ạ ng màu s ắ c hoa này di truy ề n theo quy lu ậ t A. phân li đ ộ c l ậ p. B. phân li. C . tương tác b ổ sung. D. liên k ế t gen. Ab Câu 93: Cơ th ể có ki ể u gen gi ả m phân không x ả y ra hoán v ị . Giao t ử Ab đư ợ c t ạ o ra chi ế m t ỉ l ệ aB A. 0%. B. 10%. C. 40%. D . 50%. Trang 6
  7. Câu 94: Ở gà r ừ ng, m ỗ i qu ầ n th ể thư ờ ng có kho ả ng 5 con/1m 2 . Đây là đ ặ c trưng nào sau đây c ủ a qu ầ n th ể ? A. Kích thư ớ c qu ầ n th ể . B. Đ ộ đa d ạ ng c ủ a qu ầ n th ể . C . M ậ t đ ộ cá th ể c ủ a qu ầ n th ể . D. S ự phân b ố cá th ể c ủ a qu ầ n th ể . Câu 95: Đ ộ t bi ế n có th ể làm m ộ t gen nào đó đang ho ạ t đ ộ ng thành không ho ạ t đ ộ ng là A. chuy ể n đo ạ n không tương h ỗ . B. l ặ p đo ạ n NST. C . đ ả o đo ạ n NST. D. l ặ p đo ạ n ho ặ c đ ả o đo ạ n NST. Câu 96: S ự gi ố ng nhau v ề các axit amin trong phân t ử hemôglôbin c ủ a ngư ờ i và tinh tinh là b ằ ng ch ứ ng A . sinh h ọ c phân t ử . B. t ế bào h ọ c. C. gi ả i ph ẫ u so sánh. D. hóa th ạ ch. Câu 97: Ti ế n hóa l ớ n là quá trình A. hình thành loài m ớ i. B . hình thành các nhóm phân lo ạ i trên loài. C. Di ễ n ra qua th ờ i gian ng ắ n. D. di ễ n ra trên quy mô nh ỏ . Câu 98: Khi nói v ề ki ể u phân b ố ng ẫ u nhiên c ủ a c á c c á th ể trong qu ầ n th ể , phát bi ể u sai là A. thư ờ ng g ặ p khi đi ề u ki ệ n s ố ng phân b ố đ ồ ng đ ề u và không có s ự c ạ nh tranh gay g ắ t. B. giúp si nh v ậ t t ậ n d ụ ng đư ợ c ngu ồ n s ố ng ti ề m tàng trong môi trư ờ ng. C . làm gi ả m m ứ c đ ộ c ạ nh tranh gi ữ a các cá th ể trong qu ầ n th ể . D. các loài cây g ỗ trong r ừ ng mưa nhi ệ t đ ớ i phân b ố ng ẫ u nhiên. Câu 99: Cơ th ể có ki ể u gen AAaa khi gi ả m phân không x ả y ra đ ộ t bi ế n c ó th ể cho giao t ử AA chi ế m t ỉ l ệ A . 1/6. B. 1/2. C. 1/4. D. 2/3. Câu 100: Hi ệ n tư ợ ng nào trên đây là bi ể u hi ệ n c ủ a cách li nơi ở ? A . Ng ự a v ằ n phân b ố ở châu Phi nên không giao ph ố i đư ợ c v ớ i ng ự a hoang phân b ố ở Trung Á. B. C ừ u có th ể giao ph ố i v ớ i dê, có th ụ tinh t ạ o thành h ợ p t ử nhưng h ợ p t ử b ị ch ế t ngay. C. L ừ a giao ph ố i v ớ i ng ự a sinh ra con la không có kh ả năng sinh s ả n. D. Tr ứ ng nhái th ụ tinh v ớ i tinh trùng cóc t ạ o h ợ p t ử nhưng h ợ p t ử không phát tri ể n. Câu 101 : Cho bi ết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội l à tr ội ho àn toàn, quá trình gi ảm phân không x ảy ra đ ột bi ến. Theo lí thuyết, phép lai AaBb x aabb cho đời con có A . 4 lo ại kiểu gen v à 4 lo ạ i ki ểu h ình. B. 2 lo ại k i ểu gen v à 4 lo ạ i ki ểu h ình. C. 4 lo ại kiểu gen v à 2 lo ại kiểu h ình. D. 2 lo ại kiểu gen v à 2 lo ại kiểu h ình. Câu 102: Ở đ ộ ng v ậ t có ố ng tiêu hóa, th ứ c ăn đư ợ c tiêu hóa hóa h ọ c và cơ h ọ c ở A. ru ộ t già. B. h ậ u môn. C . d ạ dày. D. th ự c qu ả n. Câu 103: Khi nói v ề h ệ tu ầ n hoàn, phát bi ể u nào sau đây đúng? A. Ở đ ộ ng v ậ t có h ệ tu ầ n hoàn h ở , mao m ạ ch là nơi trao đ ổ i ch ấ t gi ữ a máu và t ế bào. B . Tim co bóp đ ể v ậ n chuy ể n máu trong h ệ m ạ ch. C. H ệ tu ầ n hoàn h ở có áp l ự c máu cao hơn h ệ tu ầ n hoàn kín. D. Máu trong t ĩnh m ạ ch ch ả y nhanh hơn máu trong đ ộ ng m ạ ch. Câu 104: Khi nói v ề hô h ấ p c ủ a th ự c v ậ t, có bao nhiêu phát bi ể u sau đây đúng? I. N ế u có O 2 thì th ự c v ậ t ti ế n hành phân gi ả i hi ế u khí đ ể l ấ y ATP. II. Năng lư ợ ng tích l ũy trong ATP đ ư ợ c s ử d ụ ng cho nhi ề u ho ạ t đ ộ ng s ố n g c ủ a cây . III. T ấ t c ả quá trình hô h ấ p ở th ự c v ậ t đ ề u t ạ o ra ATP. IV. T ừ m ộ t phân t ử glucôzơ, tr ả i qua phân gi ả i k ị khí s ẽ t ạ o ra 2 phân t ử ATP A. 1. B. 2. C . 3. D. 4. Gi ả i: I, II, IV đúng; III sai v ì hô h ấ p sáng không t ạ o ATP. Câu 105: Ví d ụ nào sau đây minh h ọ a cho ki ể u bi ế n đ ộ ng s ố lư ợ ng cá th ể c ủ a qu ầ n th ể sinh v ậ t theo chu k ỳ ? A. S ố lư ợ ng cây tràm ở r ừ ng U Minh Thư ợ ng b ị gi ả m m ạ nh sau cháy r ừ ng vào năm 2002. B . Ở Vi ệ t Nam, s ố lư ợ ng cá th ể c ủ a qu ầ n th ể ế ch đ ồ ng tăng vào mùa mưa, gi ả m vào mùa khô. C. S ố lư ợ ng sâu h ạ i lúa trên m ộ t cánh đ ồ ng lúa b ị gi ả m m ạ nh sau m ộ t l ầ n phun thu ố c tr ừ sâu. D. S ố lư ợ ng cá chép ở H ồ Tây b ị gi ả m m ạ nh do ô nhi ễ m môi trư ờ ng nư ớ c vào năm 2016. Câu 106: Ở ru ồ i gi ấ m, xét m ộ t gen n ằ m trên vùng tương đ ồ ng trên nhi ễ m s ắ c th ể X và Y có hai alen là D và d. Cách vi ế t ki ể u gen nào dư ớ i đây là sai ? A . Xd Y. B. XD Y D . C. Xd Y d . D. XD Y d . Trang 7
  8. Câu 107: Các b ằ ng ch ứ ng c ổ sinh v ậ t h ọ c cho th ấ y: Trong l ị ch s ử phát tri ể n s ự s ố ng trên Trái Đ ấ t, th ự c v ậ t có hoa xu ấ t hi ệ n ở A . k ỉ Krêta (Ph ấ n tr ắ ng) thu ộ c đ ạ i Trung sinh. B. k ỉ Triat (Tam đi ệ p) thu ộ c đ ạ i Trung sinh. C. k ỉ Jura thu ộ c đ ạ i Trung sinh. D. k ỉ Đ ệ tam (Th ứ ba) thu ộ c đ ạ i Tân sinh. Câu 108: Có bao nhiêu bi ệ n pháp sau đây góp ph ầ n phát tri ể n b ề n v ữ ng tài nguyên thiên nhiê n? I. Duy trì đa d ạ ng sinh h ọ c. II. Khai thác và s ử d ụ ng h ợ p lí tài nguyên tái sinh. III. Ki ể m soát s ự gia tăng dân s ố , tăng cư ờ ng công tác giáo d ụ c v ề b ả o v ệ môi trư ờ ng. IV. Tăng cư ờ ng s ử d ụ ng các lo ạ i phân bón hoá h ọ c trong s ả n xu ấ t nông nghi ệ p. A. 1. B. 2. C . 3. D. 4. Gi ải: I, II, III đúng Câu 109: Sơ đ ồ b ên mô t ả quá tr ình hình thành loài lúa mì ngày nay. Nghiên c ứu sơ đ ồ v à cho bi ết có bao nhi êu phát bi ểu sau đây đúng? I. Con lai 1 và con lai 2 đ ều bất thụ (không có khả năng sinh sản hữu tính). II. Quá trình hình thành loài lúa mì ngày nay do 2 l ần lai xa v à 1 l ần đa bội hóa. III. Con lai 1 và con lai 2 có kí hi ệu b ộ NST lần l ư ợt l à n A + n B = 14 và n A + n B + n D = 21. IV. Lúa mì ngày nay có kh ả năng sinh sản hữu tính v à có ki ểu gen đồng hợp tất cả các cặp gen. A. 4. B. 2. C . 3. D. 1. Gi ả i: I. Đúng II. Sai vì quá trình hình thành loài lúa mì ngày nay do 2 l ần lai xa v à 2 l ần đa bội hóa. III. Đúng IV. Đúng Câu 110: B ệnh hay hội chứng bệnh do đột biến gen gây ra l à A . phêninkêto ni ệu. B. ung thư máu ác tính. C . h ội chứng Đao. D . h ội chứng Claipent ơ. Câu 111: Trong khu b ả o t ồ n đ ấ t n g ậ p nư ớ c có di ệ n tích là 1000 ha. Ngư ờ i ta theo dõi s ố lư ợ ng c ủ a qu ầ n th ể chim c ồ ng c ộ c, vào cu ố i năm th ứ nh ấ t ghi nh ậ n đư ợ c m ậ t đ ộ cá th ể trong qu ầ n th ể là 0,5 cá th ể /ha. Đ ế n cu ố i năm th ứ hai, đ ế m đư ợ c s ố lư ợ ng cá th ể là 650 cá th ể . Bi ế t t ỉ l ệ sinh s ả n c ủ a qu ầ n th ể là 40%/năm. Trong đi ề u ki ệ n không có di – nh ậ p cư, t ỉ l ệ t ử vong c ủ a qu ầ n th ể là bao nhiêu? A. 30%. B. 20% . C . 10%. D. 40%. Gi ả i: Cu ố i năm 1 : kích thư ớ c qu ầ n th ể là 0,5 x 1000 = 500 cá th ể . Cu ố i năm 2 có 650 cá th ể s ố lư ợ ng cá th ể tăng lên là : 650 – 500 = 150 S ố lư ợ ng cá th ể đ ã t ăng lên 150/500 = 30% mà t ỉ l ệ sinh s ả n là 40% t ỉ l ệ t ử vong là 40% - 30% = 10%. Câu 112: Ở m ộ t loài thú, c ặ p nhi ễ m s ắ c th ể gi ớ i tính ở gi ớ i cái là XX, gi ớ i đ ự c là XY; tính tr ạ ng màu s ắ c thân do hai c ặ p gen phân li đ ộ c l ậ p quy đ ị nh. Cho con cái thân đen thu ầ n ch ủ ng giao ph ố i v ớ i con đ ự c thân tr ắ ng thu ầ n ch ủ ng (P), thu đư ợ c F 1 có 100% cá th ể thân đen. Cho con đ ự c F 1 lai v ớ i con cái có ki ể u gen đ ồ ng h ợ p t ử l ặ n, thu đư ợ c F a có ki ể u hình phân li theo t ỉ l ệ : 2 con đ ự c cánh tr ắ ng : 1 con cái cánh đen : 1 con cái cánh tr ắ ng. Cho F 1 giao ph ố i ng ẫ u nhiên, thu đư ợ c F 2 . Theo lí thuy ế t, c ó bao nhiêu phát bi ể u sau đây đúng? I. Tính tr ạ ng màu s ắ c thân di truy ề n theo quy lu ậ t tương tác b ổ sung và liên k ế t gi ớ i tính. Trang 8
  9. II. T ỉ l ệ ki ể u hình thu đư ợ c ở F 2 là 9 thân đen : 7 thân tr ắ ng. III. Trong t ổ ng s ố con F 2 , con thân đen có t ỉ l ệ 37,5%. IV. Tron g s ố con thân tr ắ ng ở F 2 , s ố con cái thu ầ n ch ủ ng chi ế m t ỉ l ệ là 1/7. A. 1. B. 2. C. 3. D . 4. Gi ả i: Có 3 phát bi ể u đúng, đó là I, II và III. → Đáp án C. I đúng v ì ♂ F 1 lai phân tích, thu đư ợ c Fa có ki ể u hình phân li theo t ỉ l ệ : 2 con ♂ tr ắ ng : 1 con ♀ đ en : 1 con ♀ tr ắ ng = 4 t ổ h ợ p = 4 × 1 (lai phân tích) ♂ F 1 đen cho 4 lo ạ i giao t ử ♂ F 1 đen d ị h ợ p 2 c ặ p gen và ki ể u hình không phân đ ề u ở 2 gi ớ i → Tính tr ạ ng di truy ề n theo quy lu ậ t tương tác b ổ sung và liên k ế t gi ớ i tính. II. Đúng v ì Quy ư ớ c gen: A - B - quy đ ị nh thân đen; A - bb + aaB - + aabb đ ề u quy đ ị nh thân tr ắ ng. Vì hai c ặ p gen tương t ác b ổ sung nên ch ỉ có 1 c ặ p liên k ế t gi ớ i tính, có th ể c ặ p Aa ho ặ c c ặ p Bb liên k ế t gi ớ i tính đ ề u cho k ế t qu ả đúng. Ta có: P: ♀ đen thu ầ n ch ủ ng (AAX B X B ) × ♂ tr ắ ng thu ầ n ch ủ ng (aaX b Y) B b B → F 1 có ki ể u gen AaX X , AaX Y B b B Cho F 1 lai v ớ i nhau: AaX X × AaX Y F2 có: 6A - X B X - : 3A - X B Y : 3A - X b Y : 2aaX B X - : 1aaX B Y : 1aaX b Y. T ỉ l ệ ki ể u hình = 6 con cái thân đen : 3 con đ ự c thân đen : 2 con cái thân tr ắ ng : 5 con đ ự c thân tr ắ ng. = 9 đen: 7 tr ắ ng. III. sai vì trong s ố con ở F 2 , s ố con thân đen chi ế m t ỉ l ệ = 9/16 = 56,25%. B B IV đúng vì trong s ố con thân tr ắ ng ở F 2 , s ố con cái thu ầ n ch ủ ng aaX X chi ế m t ỉ l ệ = 1/7. Câu 113: M ột quần thể thực vật , ki ểu gen AA quy định hoa đỏ; kiểu gen Aa quy định hoa v àng; ki ểu gen aa quy đ ịnh hoa trắng. Thế hệ xuất phát của quần thể có 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa. Theo lí thuyết, có bao nhi êu phát bi ểu sau đây đúng? I. N ếu chọn lọc tự nhi ên ch ống lại kiểu h ình hoa v àng thì s ẽ l àm thay đ ổi tần số alen của quần thể. II. N ếu ở F 2 , qu ần thể có tần số alen A = 0,7 th ì có th ể đ ã ch ịu tác động của đột biến. III. Ở thế hệ xuất phát, các cây có c ùng màu hoa m ới giao phấn với nhau th ì s ẽ l àm t ỉ lệ kiểu h ình hoa tr ắng ở F 1 c ủ a qu ần thể l à 0,48. IV. N ếu chỉ có hạt phấn của cây hoa trắng không có khả năng thụ tinh qua các thế hệ th ì t ỉ lệ kiểu h ình hoa tr ắng qu ần thể ở F 2 khi (P) ng ẫu phối là 16,51% . A. 4. B . 3. C. 2. D. 1. Gi ải: I. Đúng v ì CLTN làm thay đ ổi tần số alen. II. Sai vì đ ột biến l àm thay đ ổi tần số alen rất chậm. III. Đúng v ì 0,16 (AA x AA) + 0,48 (Aa x Aa) + 0,36 (aa x aa) F 1 aa = 0,48 x ¼ + 0,36 = 0,48 IV. Đúng vì h ạt phấn aa không th ụ tinh P. ♀ 0 ,16AA : 0,48Aa : 0,36aa × ♂ 0,25AA : 0,75Aa G 2/5 A + 3/5 a × 5/8 A + 3/8 a F 1 : ♀ 10/40 AA + 21/40 Aa + 9/40 aa × ♂ 10/31 AA + 21/31 Aa G 41/80 A + 39/80 a 41/62 A + 21/62 a F 2 1681/4960 AA + 2460/4960 Aa + 819/4960 aa = 33,89%AA + 49,60% Aa + 16,51 % aa Câu 114 : Ở m ộ t loài th ự c v ậ t, b ộ nhi ễ m s ắ c th ể ở t ế bào sinh dư ỡ ng bình th ư ờ ng có 2n = 20 và hàm lư ợ ng ADN là 4pg . Gi ả s ử m ộ t qu ầ n th ể c ủ a loài này có b ố n th ể đ ộ t bi ế n nhi ễ m s ắ c th ể . S ố lư ợ ng nhi ễ m s ắ c th ể và hàm lư ợ ng ADN có trong nhân c ủ a t ế bào sinh dư ỡ ng ở 4 th ể đ ộ t bi ế n này như b ả ng sau: Th ể đ ộ t bi ế n I II III IV S ố lư ợ ng NST 19 20 4 0 20 Hàm lư ợ ng ADN 3,8 pg 4,1pg 8 pg 3,9pg Khi nói v ề b ố n th ể đ ộ t bi ế n trên, có bao nhiêu phát bi ể u sau đây đúng? I. Th ể đ ộ t bi ế n III có th ể là th ể t ứ b ộ i. II. Th ể đ ộ t bi ế n I có th ể là th ể m ộ t . III. Th ể đ ộ t bi ế n I và III có th ể là đ ộ t bi ế n s ố lư ợ ng nhi ễ m s ắ c th ể . IV. Th ể đ ộ t bi ế n II và IV có th ể sinh ra do s ự ti ế p h ợ p không cân gi ữ a 2 cromatit c ủ a c ặ p tương đ ồ ng. A . 4. B. 2. C. 3. D. 1. Trang 9
  10. Gi ả i: I. Đúng v ì b ộ NST tăng t ừ 2n = 20 lên 4n = 40 và ADN tăng g ấ p 2. II. Đúng v ì s ố lư ợ ng NST gi ả m 1 và ADN gi ả m. III. Đúng v ì th ể I là đ ộ t bi ế n th ể m ộ t; III: t ứ b ộ i IV. Đúng v ì II: đ ộ t bi ế n m ấ t đo ạ n và IV: đ ộ t bi ế n l ặ p đo ạ n. Câu 115: Khi nghiên c ứ u c ấ u trúc tu ổ i c ủ a hai qu ầ n th ể cá ở hai h ồ t ự nhiên khác nhau, ngư ờ i ta s ử d ụ ng cùng m ộ t cách đánh b ắ t m ộ t loài cá ở hai h ồ nư ớ c có đi ề u ki ệ n tương đương. M ẻ lư ớ i ở h ồ 1 có t ỉ l ệ cá nh ỏ (nhóm tu ổ i trư ớ c sinh s ả n) chi ế m ưu th ế ; m ẻ lư ớ i ở h ồ 2 có t ỉ l ệ cá l ớ n (nhóm tu ổ i sau sinh s ả n) chi ế m ưu th ế . D ự a vào thông tin trên, c ó bao nhiêu bi ệ n pháp sau đây có th ể th ự c hi ệ n đ ể phát tri ể n b ề n v ữ ng ngu ồ n l ợ i th ủ y s ả n ở hai h ồ cá trên,? I. Tăng cư ờ ng đánh b ắ t ở h ồ 2 cho đ ế n khi qu ầ n t h ể phát tri ể n ổ n đ ị nh. II. H ạ n ch ế đánh b ắ t ở h ồ 1 vì qu ầ n th ể đang b ị khai thác quá m ứ c. III. Ti ế p t ụ c đánh b ắ t ở m ứ c đ ộ v ừ a ph ả i h ồ 1 và h ồ 2 vì c ả hai qu ầ n th ể cá đang phát tri ể n ổ n đ ị nh. IV. D ừ ng khai thác ở c ả hai h ồ đ ể b ả o v ệ ngu ồ n l ợ i th ủ y s ả n phát tri ể n b ề n v ữ ng. A . 1 B . 2. C . 3. D . 4 Gi ải: H ồ 1: M ẻ lư ớ i thu đư ợ c s ố lư ợ ng cá nh ỏ chi ế m ưu th ế cá l ớ n và cá v ừ a b ị khai thác quá m ứ c n ế u ti ế p t ụ c khai thác thì qu ầ n th ể di ệ t vong. H ồ 2: M ẻ lư ớ i thu đư ợ c s ố lư ợ ng cá l ớ n chi ế m ưu th ế cá l ớ n còn nhi ề u Khai thác chưa h ế t ti ề m năng khai thác tăng cư ờ ng cá l ớ n. I, IIđúng và III, IV sai. Câu 116: B ả ng dư ớ i đây mô t ả s ự bi ể u hi ệ n các m ố i quan h ệ sinh thái gi ữ a 2 loài sinh v ậ t A và B: Đư ợ c s ố ng chung Không đư ợ c s ố ng chung Trư ờ ng h ợ p Loài A Loài B Loài A Loài B Kí hi ệ u: (+): có l ợ i. ( - ): (1) - - 0 0 có h ạ i. 0): không ả nh (2) + + - - hư ở ng gì. (3) + 0 - 0 (4) - + 0 - Theo lí thuy ế t, có bao nhiêu phát bi ể u sau đây đúng? I. Ở trư ờ ng h ợ p (1), n ế u loài A là m ộ t loài đ ộ ng v ậ t ăn th ị t thì loài B s ẽ là loài thu ộ c nhóm con m ồ i. II. Ở trư ờ ng h ợ p (2), n ế u loài A là loài m ố i thì loài B có th ể là loài trùng roi s ố ng trong ru ộ t m ố i. III. Ở trư ờ ng h ợ p (3), n ế u loài A là m ộ t loài cá l ớ n thì loài B có th ể s ẽ là loài cá ép s ố ng bám trên cá l ớ n. IV. Ở trư ờ ng h ợ p (4), n ế u loài A là loài trâu thì loài B có th ể s ẽ là loài giun kí sinh ở trong ru ộ t c ủ a trâu. A. 1. B . 2. C. 3. D. 4. Gi ải: I. Sai vì n ếu A l à ĐV ăn th ịt th ì A ph ải có lợi khi sống chung II. Đúng v ì Trùng roi và m ối l à m ối quan hệ cộng sinh n ên tách ra thì c ả hai c ùng b ị hại. III. Sai cá ép và cá l ớn th ì cá l ớn khôn g l ợi không hại khi sống chung. IV. Đúng v ì trâu và giun kí sinh là quan h ệ kí sinh vật chủ n ên tách ra giun ch ết c òn trâu không l ợi không h ại Câu 117: S ự sinh trư ở ng c ủ a ba loài th ự c v ậ t thân th ả o Be, Ae và Pp ở đ ồ ng c ỏ đư ợ c nghiên c ứ u b ằ ng cách tr ồ ng riêng r ẽ ho ặ c tr ồ ng chung v ớ i nhau , cây đư ợ c tr ồ ng ở v ị trí có kho ả ng cách khác nhau đ ế n ngu ồ n nư ớ c, t ạ o bi ế n thiên v ề đ ộ ẩ m đ ấ t. Các đi ề u ki ệ n thí nghi ệ m khác là như nhau. Sinh kh ố i tương đ ố i (%) sinh kh ố i t ố i đa c ủ a m ỗ i loài đư ợ c trình bày ở hình 11.1, 11.2 và 11.3. Phân tích s ố li ệ u v ề sinh trư ở ng c ủ a các loài ở đi ề u ki ệ n đ ủ ẩ m đ ấ t khi loài này đư ợ c tr ồ ng riêng r ẽ và tr ồ ng chung v ớ i các loài khác. T ừ đó cho bi ế t có bao nhiêu nh ậ n xét sau đây đúng? I. Khi đư ợ c tr ồ ng riêng r ẽ , c ả 3 loài đ ề u sinh trư ở ng t ố i ưu ở đ ộ ẩ m tương đ ố i cao. II. Khi tr ồ ng chung, m ỗ i loài l ạ i sinh trư ở ng t ố i ưu ở các đ ộ ẩ m khác nhau. III. Khi tr ồ ng chung, loài Ae sinh trư ở ng m ạ nh nh ấ t ở môi trư ờ ng có đ ộ ẩ m cao nh ấ t. IV. C ả 3 loài đ ề u có ổ sinh thái v ề đ ộ ẩ m r ộ ng nên khi cùng chung s ố ng chúng có s ự phân ly ổ sinh thái đ ể gi ả m c ạ nh tranh. Trang 10
  11. A . 1 B . 2. C . 3. D . 4. Gi ả i: I, II, IV Đúng III. Sai vì Ae sinh trư ở ng m ạ nh nh ấ t ở môi trư ờ ng có đ ộ ẩ m trung bình còn Pp m ớ i là loài sinh trư ở ng m ạ nh nh ấ t ở môi trư ờ ng có đ ộ ẩ m cao nh ấ t. Câu 118: Ph ả hệ ở h ình d ư ới đây mô tả sự di truy ền 2 bệnh ở ng ư ời, mỗi bệnh đều do một gen có 2 alen quy đ ịnh; Gen quy định bệnh B nằm ở v ùng không tương đ ồng tr ên nhi ễm sắc thể giới tính X quy định. Biết rằng không x ảy ra đột biến. Theo lí thuyết, số ng ư ời có thể xác định chính xác kiểu gen l à A. 7. B . 8. C. 6. D. 9. Gi ả i: C ặ p v ợ ch ồ ng s ố 6 - 7 đ ề u không b ị b ệ nh A nhưng sinh con gái s ố 11 và con trai 12 b ị b ệ nh A. → B ệ nh A do gen l ặ n n ằ m trên NST thư ờ ng quy đ ị nh. B ệ nh A: A quy đ ị nh bình th ư ờ ng, a quy đ ị nh b ị b ệ nh. C ặ p v ợ ch ồ ng 1 – 2 không b ị b ệ nh B, sinh con s ố 5 b ị b ệ nh B. → B ệ nh B do gen l ặ n quy đ ị nh. B ệ nh B: B quy đ ị nh bình th ư ờ ng, b quy đ ị nh b ị b ệ nh. Ta có: V ề b ệ nh B, xác đ ị nh đư ợ c ki ể u gen c ủ a 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12. V ề b ệ nh A, xác đ ị nh đư ợ c ki ể u gen c ủ a 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12,13, 14. → Ki ể u gen c ả hai tính trang: có 8 ngư ờ i là (4, 6, 7, 8, 9, 10, 11,12). Câu 119: Quá trình t ổ ng h ợ p s ắ c t ố ở cánh hoa c ủ a m ộ t loài th ự c v ậ t do 2 c ặ p gen A a và Bb n ằ m trên hai c ặ p NST khác nhau quy đ ị nh. Khi trong ki ể u gen n ế u có c ả A và B thì cho ki ể u hình hoa đ ỏ , thi ế u alen A ho ặ c B cho ki ể u hình hoa h ồ ng, thi ế u c ả alen A và B cho ki ể u hình hoa tr ắ ng. Theo lí thuy ế t, có bao nhiêu phát bi ể u sau đây đúng? I. N ế u cho 2 cây hoa h ồ ng thu ầ n ch ủ ng giao ph ấ n v ớ i nhau thu đư ợ c F 1 có 100% cây hoa đ ỏ , cho F 1 t ự th ụ ph ấ n thì thu đư ợ c F 2 có t ỉ l ệ ki ể u hình 9 hoa đ ỏ : 6 hoa h ồ ng : 1 hoa tr ắ ng. II. Cho cây hoa đ ỏ (P) t ự th ụ ph ấ n thu đư ợ c F 1 có t ỉ l ệ ki ể u gen đ ồ ng h ợ p 2 c ặ p gen là 0,25 thì t ỉ l ệ ki ể u gen di h ợ p 1 c ặ p gen có th ể là 0,5. III. Cho (P) các cây hoa đ ỏ giao ph ấ n v ớ i các cây hoa tr ắ ng thu đư ợ c F 1 có t ỉ l ệ ki ể u hình hoa tr ắ ng là 1/9 thì cây hoa đ ỏ d ị h ợ p v ề 2 c ặ p gen ở P là 4/9. IV. N ế u cho 2 cây hoa h ồ ng có ki ể u gen khác nhau giao ph ấ n v ớ i nhau thì có th ể thu đư ợ c đ ờ i con có t ỉ l ệ 3 cây hoa đ ỏ : 1 cây hoa tr ắ ng. A. 1 B. 2 C . 3 D. 4 Gi ả i : Trang 11
  12. I. Đúng v ì 2 hoa h ồ ng thu ầ n ch ủ ng F 1 hoa đ ỏ P. AAbb x aaBB F 1 : AaBb F 2 : 9 A - B - : 3 A - bb: 3 aaB - : 1 aabb (9 đ ỏ : 6 h ồ ng: 1 tr ắ ng). II. Đúng v ì P. đ ỏ t ự th ụ (A - B - ) có 4 trư ờ ng h ợ p: AABB x AABB; AaBB x AaBB; AABb x AABb; AaBb x AaBb N ế u F 1 có ki ể u gen đ ồ ng h ợ p 2 c ặ p gen = 0,25 P. AaBb t ự th ụ F 1 : ki ể u gen d ị h ợ p 1 c ặ p = 1 – t ỉ l ệ ki ể u gen đ ồ ng h ợ p 2 c ặ p x 2 = 1 – 0,25 x 2 = 0,5. III. Đúng v ì đ ỏ P. A - B - × tr ắ ng (aabb) F 1 tr ắ ng aabb = 1/9 = 1/9 ab × 1ab t ỉ l ệ giao t ử ab c ủ a hoa đ ỏ = 1/9 G ọ i t ỉ l ệ AaBb ở P là y nên ta có 1/4y = 1/9 y = 1/9:1/4 = 4/9. IV. Sai vì lai cây hoa h ồ ng A - bb × aaB - không th ể cho ra t ỉ l ệ ¾ hoa đ ỏ . BD Câu 120: Xét 4 t ế bào sinh tinh ở cơ th ể có k i ể u gen Aa gi ả m phân t ạ o giao t ử . Cho bi ế t các gen liên k ế t bd hoàn toàn, trong quá trình gi ả m phân ch ỉ có 1 t ế bào có c ặ p NST mang 2 c ặ p gen B,b và D,d không phân li trong gi ả m phân I; phân li bình th ư ờ ng trong gi ả m phân II; c ặ p NST mang c ặ p gen A, a phân li bình th ư ờ ng. K ế t thúc quá trình gi ả m phân đ ã t ạ o ra giao t ử mang 3 alen tr ộ i có t ỉ l ệ là 50%. Theo lý thuy ế t, t ỉ l ệ các lo ạ i giao t ử đư ợ c sinh ra t ừ 4 t ế b à o trên là A . 4 : 3 : 1 B. 3 : 3 : 1 : 1 C. 2 : 2 : 1 : 1 : 1 : 1 D. 1 : 1 : 1 : 1 : 1 :1 : 1 : 1. Gi ả i : * 1 t ế b à o đ ộ t bi ế n t ạ o ra 2 lo ạ i giao t ử l à : A BD bd v à a ho ặ c a BD bd v à A * 3 t ế b à o gi ả m phân b ì nh thư ờ ng cho 2 lo ạ i giao t ử l à : A BD v à a bd ho ặ c a BD v à A bd - Đ ể t ạ o ra mang 3 alen tr ộ i = 50% = 8/16 = 2/16 + 6/16 -- > 1 t ế b à o đ ộ t bi ế n đ ã t ạ o ra giao t ử A BD bd v à a v ớ i t ỉ l ệ 2:2 3 t ế b à o gi ả m phân b ì nh thư ờ ng đ ã t ạ o ra đ ề u t ạ o ra giao t ử A BD v à a bd v ớ i t ỉ l ệ 6: 6. -- > s ố lo ạ i gi ao t ử sinh ra t ừ 4 t ế b à o trên có t ỉ l ệ là: (2 + 6) A BD : 6 a bd : 2 a = 4:3:1. Trang 12