Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Sinh học Lớp 12 - Đề số 11 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)

pdf 13 trang cattuong 03/12/2025 2150
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Sinh học Lớp 12 - Đề số 11 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thu_tot_nghiep_trung_hoc_pho_thong_mon_sinh_hoc_lop_1.pdf

Nội dung tài liệu: Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Sinh học Lớp 12 - Đề số 11 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)

  1. ĐỀ MINH HỌA CHUẨN ĐỀ THI THỬ TN THPT NĂM 2023 CẤU TRÚC BGD 2023 Bài thi: Khoa học tự nhiên Môn thi thành phần: Sinh Học ĐỀ SỐ 11 Họ, tên thí sinh: . Số báo danh: Câu 1: Cơ thể có kiểu gen với tần số hoán vị gen là 10%. Theo lý thuyết, tỷ lệ giao tử AB là A. 45% B. 10% C. 40% D. 5% Câu 2: Ở người, bệnh hoặc hội chứng bệnh nào sau đây thuộc dạng thể ba? A. Hội chứng Tớcnơ B. Hội chứng Đao C. Bệnh máu khó đông D. Bệnh mù màu Câu 3: Loại axit nucleic đóng vai trò như “người phiên dịch” của quá trình dịch mã là: A. ADN B. t ARN C. rARN D. mARN Câu 4: Ở người, tính trạng thuận tay là do một locus trên NST thường chi phối, alen A quy định thuận tay phải là trội hoàn toàn so với alen a quy định thuận tay trái. Nếu một quần thể người cân bằng di truyền có tần số alen A là 0,6 thì tần số alen a là: A. 0,4 B. 0,6 C. 0,8 D. 0,16 Câu 5: Những câv thuộc nhóm thực vật CAM là: A. Dứa, xương rồng, thuốc bỏng. B. Rau dền, kê, các loại rau. C. Lúa, khoai, sắn, đậu. D. Ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu. Câu 6: Khi kích thước của quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì A. sự hỗ trợ giữa các cá thể tăng, quần thể có khả năng chống chọi tốt với những thay đổi của môi trường. B. khả năng sinh sản của quần thể tăng do cơ hội gặp nhau giữa các cá thể đực với cá thể cái nhiều hơn. C. quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn đến diệt vong. D. trong quần thể có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể. Câu 7: Hệ sinh thái nông nghiệp A. Có chuỗi thức ăn dài hơn hệ sinh thái tự nhiên B. có tính đa dạng cao hơn hệ sinh thái tự nhiên C. có năng suất cao hơn hệ sinh thái tự nhiên D. có tính ổn định cao hơn hệ sinh thái tự nhiên Câu 8: Trong công tác tạo giống, muốn tạo một giống vật nuôi có thêm đặc tính của một loài khác, phương pháp nào dưới đây được cho là hiệu quả nhất? A. Gây đột biến B. Lai tạo C. Công nghệ gen D. Công nghệ tế bào Câu 9: Ở thú, xét một gen nằm 1 vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giởi tính X có hai alen (A và a). Cách viết kiểu gen nào sau đây đúng? A. XaYA B. Aa C. XAYA D. XAY Trang 1
  2. Câu 10: Những con cừu có thể sản sinh protein huyết tương người trong sữa được tạo ra bằng phương pháp chuyển gen gồm các bước sau: I. Tạo vecto chứa gen người rồi chuyển vào tế bào xoma của cừu tạo ADN tái tổ hợp. II. Lây nhân tế bào chuyển gen cho vào tế bào trứng đã bị lấy mất nhân. III. Chọn lọc và nhân dòng tế bào chuyển gen (chứa ADN tái tổ họp) kích thích phát triển thành phôi. IV. Chuyển phôi vào tử cung của cừu mẹ, kích thích phát triển và sinh ra cừu chứa protein người. Trình tự đúng của quy trình chuyển gen trên là: A. III→ I→ II→ IV B. I→ III→ II→ IV C. I→ II→ III→ IV D. II → ỊII→ I→ IV Câu 11: Ở sinh vật nhân thực, côđon 5’AUG 3’ mã hóa loại axit amin nào sau đây? A. Valin B. Mêtiônin C. Glixin. D. Lizin. Câu 12: Cho lai hai cây bí quả tròn với nhau, đời con thu được 280 cây bí quả tròn, 185 cây bí quả bầu dục và 31 cây bí quả dài. Sự di truyền tính trạng hình dạng quả bí tuân theo quy luật: A. Tương tác cộng gộp. B. Phân li độc lập. C. Tương tác bổ sung. D. Liên kết gen hoàn toàn. Câu 13: Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào? A. Nhân đôi nhiễm sắc thể. B. Tổng hợp chuỗi pôlipeptit. C. Tổng hợp ARN. D. Nhân đôi ADN Câu 14: Ở vườn quốc gia Cát Bà trung bình có khoảng 15 cá thể chim chào mào/ha đất rừng. Đây là ví dụ minh hoạ cho đặc trưng nào của quần thể? A. Nhóm tuổi B. Mật độ cá thể. C. Ti lệ giới tính. D. Sự phân bố cá thể Câu 15: Điều hòa hoạt động của gen chính là A. Điều hòa lượng tARN của gen được tạo ra B. Điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra C. Điều hòa lượng mARN của gen được tạo ra D. Điều hòa lượng rARN của gen được tạo ra Câu 16: Bằng chứng tiến hóa trực tiếp là: A. bằng chứng sinh học phân tử B. Bằng chứng tế bào học C. Bằng chứng giải phẫu học so sánh D. Bằng chứng hóa thạch Câu 17: Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la bất thụ. Đây là ví dụ về cơ chế cách li? A. Trước hợp tử B. Tập tính C. Sau hợp tử D. Cơ học. Câu 18: Khi kích thước của quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì A. sự hỗ trợ giữa các cá thể tăng, quần thể có khả năng chống chọi tốt với những thay đổi của môi trường. B. khả năng sinh sản của quần thể tăng do cơ hội gặp nhau giữa các cá thể đực với cá thể cái nhiều hơn. C. quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn đến diệt vong. D. trong quần thể có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể. Câu 19: Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, mức xoắn 3 (siêu xoắn) có đường kính A. 30 nm. B. 300 nm C. 11 nm D. 700 nm. Câu 20: Quá trình tiến hoá dẫn tới hình thành các hợp chất hữu cơ đầu tiên trên Trái Đất không có sự tham gia của những nguồn năng lượng nào sau đây? A. Ánh sáng mặt trời. B. Năng lượng sinh học. C. Tia từ ngoại D. Các tia chớp. Câu 21: Trong trường hợp gen trội hoàn toàn, tỷ lệ phân ly tính trạng 1:1 ở đời con là kết quả của phép lai nào sau đây Trang 2
  3. A. Aa × aa B. AA ×Aa C. Aa × Aa D. AA × aa Câu 22: Ở động vật ăn thịt, quá trình tiêu hóa thức ăn ở dạ dày bao gồm A. chỉ có tiêu hóa hóa học. B. tiêu hóa nội bào và ngoại bào. C. chỉ có tiêu hóa cơ học. D. tiêu hóa cơ học và hóa học. Câu 23: Ý nào không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở? A. Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình. B. Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa. C. Máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất D. Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng. Câu 24: Khi nói về pha sáng trong quang hợp, phát biểu nào sau đây đúng? A. diễn ra trong chất nền của lục lạp B. Tạo ra sản phẩm ATP, NADPH và O2 C. Cần các nguyên liệu ADP, NADPH và H2O D. Không cần ánh sáng, diễn ra ở tilacoit Câu 25: Khi nói về hệ sinh thái tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng? A. Trong các hệ sinh thái trên cạn, sinh vật sản xuất gồm cả thực vật và vi sinh vật tự dưỡng B. Các hệ sinh thái tự nhiên trên trái đất rất đa dạng, được chia thành các nhóm hệ sinh thái trên cạn và nhóm hệ sinh thái dưới nước C. Các hệ sinh thái tự nhiên dưới nước chỉ có 1 loại chuỗi thức ăn mở đầu bằng sinh vật sản xuất. D. Các hệ sinh thái tự nhiên được hình thành bằng các quy luật tự nhiên và có thể bị biến đổi dưới tác động của con người. Câu 26: Một số đột biến ở ADN ti thể có thể gây bệnh ở người gọi là bệnh thần kinh thị giác di truyền Leber (LHON). Bệnh này đặc trưng bởi chứng mù đột phát ở người lớn. Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Cả nam và nữ đều có thể bị bệnh LHON. B. Một người sẽ bị bệnh LHON khi cả bố và mẹ đều phải bị bệnh C. Một người sẽ bị bệnh LHON nếu người mẹ bị bệnh nhưng cha khỏe mạnh. D. Một cặp vợ chồng với người vợ khỏe mạnh còn người chồng bị bệnh hoàn toàn có khả năng sinh ra người con bị bênh LHON, tuy nhiên xác suất này là rất thấp. Câu 27: Xét các mối quan hệ sau I. Cá ép sống bám trên cá lớn II. Nấm, vi khuẩn và tảo đơn bào hình thành địa y III. Chim sáo và trâu rừng IV. vi khuẩn lam trong nốt sần cây họ đậu Phát biểu nào dưới đây đúng về các mối quan hệ sinh thái nói trên? A. Quan hệ hội sinh: I và IV B. quan hệ hợp tác: I và III C. quan hệ hỗ trợ: I, II, III và IV D. Quan hệ cộng sinh: II và III Câu 28: Cho sơ đồ phả hệ mô tả sự di truyền một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định, alen trội là trội hoàn toàn. Trang 3
  4. Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng? I. Có thể xác định chính xác kiểu gen của tất cả những người trong phả hệ. II. Cặp vợ chồng ở thế hệ III sinh người con thứ hai là con gái không bị bệnh với xác suất 12,5%. III. Người số 14 có kiểu gen aa. IV. Người số 7 và 8 có kiểu gen không giống nhau. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 29: Khi nói về quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây đúng? A. Quá trình hình thành loài mới chỉ diễn ra trong cùng khu vực địa lí B. Hình thành loài mới bằng cách li địa lí có thể có sự tham gia của các yếu tố ngẫu nhiên C. Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái là con đường hình thành loài nhanh nhất D. Hình thành loài mới bằng cơ chế lai xa và đa bội hóa chỉ diễn ra ở động vật Câu 30: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến NST ở người? A. Người mắc hội chứng Đao vẫn có khả năng sinh sản bình thường. B. Đột biến NST xảy ra ở cặp NST số 1 gây hậu quả nghiêm trọng vì NST đó mang nhiều gen. C. Nếu thừa 1 nhiễm sắc thể ở cặp số 23 thì người đó mắc hội chứng Turner. D. “Hội chứng tiếng khóc mèo kêu” là kết quả của đột biến lặp đoạn trên NST số 5. Câu 31: W. J. Fletcher từ Trường Đại học Sydney, Australia cho rằng nếu cầu gai là nhân tố sinh học giới hạn sự phân bố của rong biển, thì sẽ có rất nhiều rong biển xâm chiếm nơi mà người ta đã loại bỏ hết cầu gai. Để phân biệt ảnh hưởng của cầu gai với ảnh hưởng của các sinh vật khác, người ta đã làm thí nghiệm ở vùng sống của rong biển: loại bỏ cả cầu gai và ốc nón ra khỏi vùng sống của rong biển; một vùng khác chỉ loại bỏ cầu gai và để lại ốc nón; vùng khác chỉ loại bỏ ốc nón, và vùng còn lại là đối chứng có cả cầu gai và ốc nón. Kết quả: Nguồn: W.J. Fletcher, interactions among subtidal Australian sea urchins, gastropods, and algae: effect of experimental removals, Ecological Monographs 57:89-109 (1989). Rong biển phát triển mạnh nhất trong trường hợp nào sau đây Trang 4
  5. A. Có cả ốc nón và cầu gai B. Tăng thêm số lượng ốc nón C. Không có cầu gai D. Không có cả ốc nón và cầu gai Câu 32: Sản phâm của hai gen A và B tương ứng là enzim A và enzim B. Hai enzim này xúc tác chuỗi phản ứng hình thành sắc tố đỏ theo sơ đồ dưới đây. Hai alen lặn tương ứng là a và b không tổng hợp đưọc enzim. Mỗi locus gen nằm trên một cặp NST tương đồng khác nhau. Xét các phát biếu sau: (1). Các gen tương tác bổ trợ theo tỉ lệ 9:7. (2). Hai gen A và B tác động trực tiếp lên nhau mà không cần thông qua sản phẩm của chúng. (3). Ngoài tương tác gen thì hai locus gen Aa và Bb còn chịu chi phối của quy luật phân li dộc lập. (4). Cho F1 dị hợp tử về hai cặp gen trên lai phân tích thì đời con sẽ có sự phân tính theo tỉ lệ 3 đỏ: trắng. Số phát biểu đúng là A. 4 B. 2 C. 1 D. 3 Câu 33: Một quần thể sinh vật ngẫu phối chịu tác động của chọn lọc tự nhiên có cấu trúc di truyền như sau: Thành phần kiểu gen Thế hệ AA Aa aa P 0,5 0,3 0,2 F1 0,45 0,25 0,3 F2 0,4 0,2 0,4 F3 0,3 0,15 0,55 F4 0,15 0,1 0,75 Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng về tác động của chọn lọc tự nhiên đối với quần thể này? (I) Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ các cặp gen dị hợp và đồng hợp lặn (II) Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ các kiểu gen đồng hợp và giữ lại các kiểu gen dị hợp (III) Các cá thể mang kiểu hình lặn đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần (IV) Các cá thể mang kiểu hình trội đang bị chọn lọc tụ nhiên loại bỏ dần A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 34: Ở một số loài động vật có vú, cho phép lai (P): ♂ XbY x ♀ XBXb. Trong quá trình giảm phân ở con cái, ở một số tế bào, cặp nhiễm sắc thể giới tính phân li bình thường ở giảm phân I nhưng không phân li ở giảm phân II. Quá trình giảm phân ở con đực xảy ra bình thường. Các giao tử đực và cái kết hợp với nhau tạo thành các hợp tử, biết các giao tử đều có khả năng tạo thành hợp tử. Những hợp tử có kiểu gen nào sau đây có thể được hình thành từ quá trình trên? A. XBXB Xb, XBXBY, XbY B. XbXb, XBXb, XBYY, XbYY C. XBXB Xb, XBXBY, XbXbY, XbXb Xb, XBXb, XBY, XbY, XbXb, Xb, Y Trang 5
  6. D. XBXB Xb, XbXb, XBXbY, XbY Câu 35: Ở một loài sóc, tính trạng màu lông được quy định bởi một gen gồm 3 alen, trong đó alen AĐ quy định lông đen; alen AX quy định lông xám và alen AN quy định lông nâu. Người ta tiến hành ba phép lai và thu được kết quả sau: Phép lai 1: Sóc đen × Sóc đen → 3 đen :1 nâu. Phép lai 2: Sóc đen × Sóc đen → 3 đen:1 xám. Phép lai 3: Sóc đen × Sóc nâu → 2 đen :1 nâu :1 xám. Biết không có đột biến xảy ra. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Các tính trạng trội là trội không hoàn toàn. II. Thứ tự trội lặn là: AĐ> AN> AX III. Kiểu gen của cặp lai 3 là: AĐAX × ANAX IV. Phép lai giữa hai cá thể có cùng kiểu hình có thể tạo ra đời con có tối đa 4 loại kiểu gen và 3 loại kiểu hình. A. 1 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 36. Đây là đồ thị về đường cong tăng trưởng của quần thể sinh vật. Trong các nhận xét sau đây, phát biểu nào không đúng ? A. Đường cong 1 xảy ra khi nguồn sống của môi trường rất dồi dào và hoàn toàn thỏa mãn nhu cầu của các cá thể. B. Tại điểm uốn của đường cong 2, tốc độ tăng trưởng của quần thể nhỏ nhất. C. Đường cong 2 phản ánh sự tăng trưởng thực tế, khi điều kiện sống bị giới hạn. D. Ở giai đoạn đầu của đường cong 2, do kích thước quần thể nhỏ nên tốc độ tăng trưởng của quần thể thấp. Câu 37: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, khi nói về nhân tố tiến hóa có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Nếu có sự di – nhập gen chắc chắn làm giảm alen của quần thể. II. Nếu quần thể chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm nghèo vốn gen quần thể. III. Nếu quần thể chịu tác động của đột biến có thể xuất hện alen mới. IV. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen làm biến đổi tần số alen của quần thể. A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 38: Một quần thể sóc sống trong môi trường có tổng diện tích 185 ha và mật độ cá thể tại thời điểm cuối năm 2012 là 12 cá thể/ ha. Cho rằng không có di cư, không có nhập cư. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Tại thời điểm cuối năm 2012, quần thể có tổng số 2220 cá thể. II. Nếu tỉ lệ sinh sản là 12%/năm; tỉ lệ tử vong là 9%/ năm thì sau 1 năm quần thể có số cá thể ít hơn 2250 III. Nếu tỉ lệ sinh sản là 15%/năm; tỉ lệ tử vong là 10%/ năm thì sau 2 năm quần thể có mật độ là 13, 23 cá thể/ha IV. Sau 1 năm, nếu quần thể có tổng số cá thể là 2115 cá thể thì chứng tỏ tỉ lệ sinh sản thấp hơn tỉ lệ tử vong. A. 3 B. 1 C. 2 D. 4 Câu 39: Những tuyên bố nào về loài có nhiều khả năng chính xác? A. Các loài ngoại lai thường sinh trưởng chậm hơn các loài bản địa B. các loài ngoại lai thường dễ kiểm soát C. các loài ngoại lai có thể là đối thủ cạnh tranh tích cực và so đó làm gia tăng đa dạng sinh học Trang 6
  7. D. Một số loài ngoại lai có thể thay đổi cấu trúc vật lý của môi trường sống mới của chúng Câu 40: Bảng dưới đây cho biết trình tự nuclêôtit trên một đoạn ở mạch gốc của vùng mã hóa trên gen quy định prôtêin ở sinh vật nhân sơ và các alen được tạo ra từ gen này do đột biến điểm: Biết rằng các côđon mã hóa các axit amin tương ứng là: 5’AUG3’ quy định Met; 5’AAG3’ quy định Lys; 5’UUU3’ quy định Phe; 5’GGX3’; GGG và 5’GGU3’ quy định Gly; 5’AGX3’ quy định Ser. Phân tích các dữ liệu trên, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Chuỗi pôlipeptit do alen A1 mã hóa không thay đổi so với chuỗi pôlipeptit do gen ban đầu mã hóa. II. Các phân tử mARN được tổng hợp từ alen A2 và alen A3 có các côđon bị thay đổi kể từ điểm xảy ra đột biến. III. Chuỗi pôlipeptit do alen A2 quy định có số axit amin ít hơn so với ban đầu. IV. Alen A3 được hình thành do gen ban đầu bị đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit. A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. -----HẾT----- Trang 7
  8. 1-D 2-B 3-B 4-A 5-A 6-C 7-C 8-D 9-D 10-C 11-B 12-C 13-B 14-B 15-B 16-D 17-C 18-C 19-B 20-B 21-A 22-D 23-D 24-B 25-C 26-B 27-C 28-A 29-B 30-B 31-D 32-B 33-A 34-C 35-D 36-B 37-C 38-A 39-D 40-B HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn D. Giải chi tiết: Phương pháp: - Áp dụng công thức tính tỷ lệ giao tử khi biết tần số hoán vị gen: giao tử liên kết = (1-f)/2; giao tử hoán vị = f/2 Cách giải: Giao tử AB là giao tử hoán vị có tỷ lệ bằng f/2 = 5% Chọn D Câu 2: Chọn B Thể ba: Cơ thể mà trong tế bào có 1 cặp nào đó có 3 NST Hội chứng Đao: 3 NST số 21 Chọn B Câu 3: Chọn B Loại axit nucleic đóng vai trò là người phiên dịch là tARN Chọn B Câu 4: Chọn A Tần số alen A là 0,6 thì tần số alen a là 1 – 0,6 = 0,4 Câu 5. Chọn A. Giải chi tiết: Những thực vật thuộc nhóm thực vật CAM là những cây mọng nước: Dứa, xương rồng, thuốc bỏng. Đáp án A Câu 6. Chọn C. Giải chi tiết: Khi kích thước của quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì sự hỗ trợ giữa các cá thể giảm xuống, khả năng gặp gỡ giao phối giảm, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn đến diệt vọng Chọn C Câu 7. Chọn C. Giải chi tiết: Hệ sinh thái nông nghiệp có chuỗi thức ăn ngắn, không đa dạng, không ổn định hơn hệ sinh thái tự nhiên nhưng năng suất cao hơn do được con người chăm sóc Trang 8
  9. Chọn C Câu 8. Chọn D. Giải chi tiết: Sử dụng công nghệ gen để đưa gen quy định tính trạng của loài khác vào hệ gen của một loài là cách tạo ra giống vật nuôi có đặc tính của một loài khác. Chọn D Câu 9. Chọn D. Giải chi tiết: Gen chỉ nằm trên X, không tương đồng trên Y Câu 10. Chọn C. Giải chi tiết: Câu 11. Ở sinh vật nhân thực, côđon 5’AUG 3’ mã hóa loại axit amin Mêtiônin Chọn B Câu 12. Chọn C. Giải chi tiết: Tỷ lệ đời sau: 9:6:1 đây là tỷ lệ đặc trưng của tương tác bổ sung Chọn C Câu 13. Quá trình dịch mã tổng hợp chuỗi polipeptit được diễn ra ở tế bào chất (ở sinh vật nhân thực). Chọn B Câu 14. Chọn B. Giải chi tiết: Câu 15. Điều hòa hoạt động của gen chính là điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra. SGK sinh 12 trang 15. Chọn B Câu 16: Bằng chứng tiến hóa trực tiếp nhất là bằng chứng hóa thạch. Đáp án D Câu 17. Chọn C. Giải chi tiết: Con lai bất thụ đây là ví dụ về cách ly sau hợp tử Chọn C Câu 18. Chọn C. Giải chi tiết: Khi kích thước của quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì sự hỗ trợ giữa các cá thể giảm xuống, khả năng gặp gỡ giao phối giảm, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn đến diệt vọng Chọn C Câu 19. Chọn B. Giải chi tiết: Câu 20. Chọn B. Giải chi tiết: Tiến hóa hình thành nên chất hữu cơ đầu tiên của trái đất diễn ra khi trái đất chưa có sự sống, do vậy không có năng lượng sinh học Câu 21. Chọn A. Giải chi tiết: P: Aa × aa Trang 9
  10. Gp: 50%A; 50%a 100%a F1: tỉ lệ KG 50%Aa : 50% aa Tỉ lệ KH: 1 : 1 Câu 22. Chọn D. Giải chi tiết: Ở động vật ăn thịt, tiêu hóa ở dạ dày gồm tiêu hóa hóa học (nhờ các enzyme); tiêu hóa cơ học (sự co bóp của dạ dày) Chọn D Câu 23. Chọn D. Giải chi tiết: Ý sai là D, tim hoạt động vẫn tiêu tốn nhiều năng lượng Chọn D Câu 24. Chọn B. Giải chi tiết: Phát biểu đúng là B pha sáng diễn ra trên màng tilacoit, cần nước, ADP, NADP+ và ánh sáng Câu 25: Phát biểu không đúng là C: Các hệ sinh thái tự nhiên dưới nước có thể mở đầu bằng nhiều loại sinh vật, có thể là sinh vật tiêu thụ. Đáp án cần chọn là: C Câu 26: Phát biểu không đúng là: B Chỉ cần người mẹ bị bệnh LHON thì người con sẽ bị bệnh, không cần bắt buộc người bố cũng phải bị. Đáp án cần chọn là: B Câu 27. Chọn C. Giải chi tiết: Các mối quan hệ: I : hội sinh; II cộng sinh; III: hợp tác; IV: cộng sinh. Phát biểu đúng là C. Câu 28. Chọn A. Giải chi tiết: Ta thấy bố mẹ bị bệnh mà sinh ra con bình thường → gen gây bệnh là gen trội; cặp vợ chồng 1 – 2 có vợ bình thường, chồng bị bệnh mà sinh con gái bị bệnh, con trai bình thường → gen gây bệnh nằm trên NST giới tính X Quy ước gen A- bị bệnh, a – bình thường Người 2,4,13: XAY Người 5,6,9,11,14: XaY Người 1,3: XaXa Người 7,8,10,12: XAXa I đúng II sai, họ sinh con gái luôn bị bệnh vì nhận XA của bố III sai, người 14 có kiểu gen: XaY IV sai. Chọn A Câu 29: Chọn B. Giải chi tiết: Phát biểu đúng là B. Trang 10
  11. A sai vì hình thành loài có thể xảy ra khác khu vực địa lý C sai vì hình thành loài bằng cách ly sinh thái xảy ra chậm chạp. D sai vì hình thành loài bằng cơ chế lai xa và đa bội hóa ít xảy ra ở động vật mà chủ yếu ở thực vật Chọn B Câu 30. Chọn B. Giải chi tiết: A sai, vì người bị hội chứng Đao thường vô sinh B đúng C sai, hội chứng Turner là người có bộ NST giới tính XO D sai hội chứng tiếng mèo kêu do đột biến mất đoạn NST số 5 Chọn B Câu 31: Chọn D vì Quan sát hình ảnh trên ta thấy: Khi không có cả ốc nón và cầu gai thì rong biển phát triển rất mạnh. Câu 32. Chọn B. Giải chi tiết: Quy ước gen : A-B- đỏ ; aaB-/A-bb/aabb : trắng → tương tác bổ trợ kiểu 9:7→ (1) đúng (2) sai, các gen tương tác thông qua tương tác sản phẩm của chúng (3) đúng, vì các gen này nằm trên các NST khác nhau (4) AaBb × aabb → 3 trắng :1 đỏ → (4) sai Chọn B Câu 33. Chọn A. Giải chi tiết: Tần số alen ở P: A = 0,65; a = 0,35 nếu không chịu tác dụng của CLTN thì F1 có cấu trúc: 0,4225: 0,455:0,1225 nhưng khác với đề bài cho → tỷ lệ dị hợp giảm Ở F4 ta thấy tần số alen: A = 0,2; a = 0,8 → CLTN đã loại bỏ dần cá thể mang kiểu hình trội (vì nếu chỉ loại bỏ Aa thì tần số alen sẽ thay đổi theo hướng A↑; a↓ , vì P ban đầu có kiểu gen AA chiếm tỷ lệ lớn hơn aa) Chỉ IV đúng Chọn A Câu 34: Ở giới cái XBXb, các tế bào rối loạn phân ly ở GP II cho ra các loại giao tử: XBXB hoặc XbXb hoặc 0 Các tế bào bình thường cho 2 loại giao tử XB, Xb Khi kết hợp với 2 giao tử: Xb, Y của bố cho ra các loại kiểu gen có thể xuất hiện là XBXB Xb, XBXBY, XbXbY, XbXb Xb, XBXb, XBY, XbY, XbXb, Xb, Y. Vậy Chọn phù hợp nhất là: C (Chọn A còn thiếu, Chọn B sai vì không thể tạo ra kiểu gen chứa 2 NST Y,Chọn D sai vì không thể tạo ra XBXbY ( Do rối loạn ở GP II) Đáp án cần chọn là: C Câu 35: Đáp án D Phương pháp giải: Bước 1: Từ kiểu hình của 3 phép lai → quan hệ trội lặn giữa các alen. Bước 2: Xét các phát biểu. Giải chi tiết: Phép lai 1: Sóc đen × Sóc đen → 3 đen :1 nâu → đen trội hoàn toàn so với nâu. Trang 11
  12. Phép lai 2: Sóc đen × Sóc đen → 3 đen:1 xám→ đen trội hoàn toàn so với xám. Phép lai 3: Sóc đen × Sóc nâu → 2 đen :1 nâu :1 xám → nâu trội hoàn toàn so với xám → thứ tự trội lặn: AĐ> AN> AX Xét các phát biểu I sai, trội là trội hoàn toàn vì không xuất hiện kiểu hình trung gian II đúng. X III đúng, để tạo con màu xám thì 2 con P3 phải mang alen A . IV sai, phép lai giữa 2 cá thể cùng màu tạo tối đa 2 kiểu hình, 4 kiểu gen (để tạo số kiểu hình tối đa thì P dị hợp: VD: XĐXN × XĐXX → XĐXĐ: XĐXN, XĐXX, XNXX) Câu 36. Chọn B A. Đường cong 1 : quần thể tăng trưởng theo hàm số mũ, xảy ra khi nguồn sống của môi trường rất dồi dào và hoàn toàn thỏa mãn nhu cầu của các cá thể. Đúng B. Tại điểm uốn của đường cong 2, tốc độ tăng trưởng của quần thể nhỏ nhất. Sai vì tại điểm uốn của đường cong 2, tốc độ tăng trưởng của quần thể đạt cực đại C. Đường cong 2 phản ánh sự tăng trưởng thực tế, khi điều kiện sống bị giới hạn. Đúng D. Ở giai đoạn đầu của đường cong 2, do kích thước quần thể nhỏ nên tốc độ tăng trưởng của quần thể thấp. Đúng Câu 37. Chọn C. Giải chi tiết: I sai, di – nhập gen có thể đem tới các alen mới cho quần thể II đúng III đúng, đột biến gen làm xuất hiện alen mới IV sai, CLTN tác động trực tiếp lên kiểu hình, gián tiếp tới kiểu gen Chọn C Câu 38. Chọn A. Giải chi tiết: Phương pháp: Áp dụng công thức tính số lượng cá thể sau n năm: n N = No × (1 + r) (tương tự công thức tính lãi kép trong toán học); r = (tỷ lệ sinh +tỷ lệ nhập cư) – (tỷ lệ tử + tỷ lệ xuất cư): tỷ suất gia tăng tự nhiên Mật độ = N/S (S là diện tích) Cách giải: I đúng, tổng số cá thể là: 185 ×12=2220 II sai, sau 1 năm, số cá thể của quần thể là: 2220(100% + (12% - 9%) ≈2287 cá thể III đúng,2220×(1+0,15−0,1)2185=13,232220×(1+0,15−0,1)2185=13,23 cá thể/ha IV đúng, vì tỷ lệ tử vong cao nên số lượng cá thể giảm Chọn A Câu 39. Chọn D. Giải chi tiết: Loài ngoại lai: những loài động vật, thực vật hệ được du nhập từ một nơi khác vào vùng bản địa và nhanh chóng sinh sôi, nảy nở một cách khó kiểm soát trở thành một hệ động thực vật thay thế đe dọa nghiêm trọng đến hệ động thực vật bản địa đe dọa đa dạng sinh học. Trang 12
  13. Ý D đúng: VD Loài Hải ly có tập tính đắp đập giữ nước hậu quả là nơi chúng đắp đập thì ngấp nước trở thành hồ nước, chỗ khác thì khô hạn, chúng chặn dòng, thay đổi dòng chảy. Chọn D Câu 40: Chọn đáp án B. Có 3 phát biểu đúng, đó là (I), (III) và (IV). Gen ban đầu: Mạch gốc: 3' TAX TTX AAA XXG XXX 5'. mARN: 5’ .AUG AAG UUU GGX GGG 3’. Polypeptit: Met - Lys - Phe - Gly - Gly Alen A1: Mạch gốc: 3' TAX TTX AAA XXA XXX 5'. mARN: 5’...AUG AAG UUU GGU GGG 3’ polypeptit: Met - Lys - Phe – Gly - Gly (tuy thay đổi bộ ba thứ 4 (GGX thành GGU) nhưng mã hóa cùng loại axit amin ) Alen A2: Mạch gốc: 3' TAX ATX AAA XXG XXX 5'. mARN: 5’ AUG UAG UUU GGX GGG 3’ polypeptit: Met - KT (Bộ ba thứ 2 trở thành mã kết thúc) I đúng. Vì bộ ba GGX và bộ ba GGU cùng đều quy định một loại axit amin. II sai. Vì cả hai đột biến này đều là đột biến thay thế một cặp nu, cho nên chỉ thay đổi một bộ ba ở vị trí đột biến. III đúng. Vì côđon thứ 2 của alen đột biến 2 trở thành codon kết thúc IV đúng. Vì đột biến chỉ thay đổi 1 cặp nu ở vị trí thứ 10 (thay cặp X-G thành cặp T-A). Trang 13