Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Lịch sử Lớp 12 - Đề số 9 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)

pdf 4 trang cattuong 18/12/2025 2230
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Lịch sử Lớp 12 - Đề số 9 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thu_tot_nghiep_trung_hoc_pho_thong_mon_lich_su_lop_12.pdf

Nội dung tài liệu: Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Lịch sử Lớp 12 - Đề số 9 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)

  1. ĐỀ MINH HỌA CHUẨN ĐỀ THI THỬ TN THPT NĂM 2024 CẤU TRÚC 2024 Bài thi: Khoa học xã hội Môn thi thành phần: Lịch Sử Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề ĐỀ SỐ 09 Họ và tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Quan hệ giữa các nước lớn sau chiến tranh lạnh là mối quan hệ A. mang tính hai mặt: mâu thuẫn và hài hòa, cạnh tranh và hợp tác. B. hợp tác xây dựng trật tự thế giới đơn cực. C. hợp tác xây dựng trật tự thế giới đa cực. D. căng thẳng, xung đột. Câu 2: Sự kiện nào đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam hoàn toàn đi vào đấu tranh tự giác? A. Cuộc bãi công của công nhân Ba Son (1925). B. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên thành lập (1925). C. Đông Dương cộng sản đảng ra đời (1929). D. Đảng cộng sản Việt Nam thành lập (1930). Câu 3: Mĩ đã triển khai chiến lược toàn cầu ở Châu Á thông qua hành động nào sau đây? A. Mĩ tiến hành chiến tranh xâm lược Việt Nam (1954-1975). B. Mĩ thực hiện kế hoạch Macsan (1947). C. Mĩ và các nước thành lập khối quân sự Bắc Đại Tây Dương (1949). D. Tổng thống Mĩ Truman đọc diễn văn trước Quốc hội Mĩ (3/1947). Câu 4: Lần đầu tiên công nhân- nông dân Việt Nam đoàn kết dưới sự lãnh đạo của Đảng chống đế quốc và phong kiến tay sai là trong A. phong trào dân chủ 1936-1939. B. phong trào cách mạng 1930-1931. C. cuộc khởi nghĩa Yên Bái (2/1930). D. cuộc bãi công Ba son (8/1925). Câu 5: Lực lượng đông đảo và hăng hái nhất của cách mạng Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất là A. công nhân. B. tư sản dân tộc. C. tiểu tư sản. D. nông dân. Câu 6: Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam thời kì 1930-1945 là A. lật đổ chế độ phản động thuộc địa, cải thiện dân sinh. B. đánh đổ các giai cấp bóc lột giành quyền tự do dân chủ. C. lật đổ chế độ phong kiến giành ruộng đất cho dân cày. D. đánh đuổi đế quốc giành độc lập dân tộc. Câu 7: Điều khoản nào của hiệp định Pari năm 1973 có ý nghĩa lịch sử quan trọng nhất đối với nước ta? A. Mĩ cam kết góp phần vào việc hàn gắn vết thương chiến tranh ở Việt Nam. B. Hai bên ngừng bắn, Mĩ chấm dứt mọi hoạt động quân sự chống miền Bắc Việt Nam. C. Mĩ cam kết không dính líu quân sự hoặc can thiệp vào công việc nội bộ của miền Nam Việt Nam D. Mĩ và các nước cam kết công nhận các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam. Câu 8: Xu thế toàn cầu hóa là hệ quả của cuộc cách mạng nào? A. Cách mạng chất xám. B. Cách mạng khoa học công nghệ. C. Cách mạng xanh. D. Cách mạng công nghiệp. Câu 9: Mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là mâu thuẫn A. giữa toàn thể nhân dân ta với thực dân Pháp. B. giữa toàn thể nhân dân ta với thực dân Pháp và phản động tay sai. C. giữa nông dân với địa chủ phong kiến. D. giữa vô sản với tư sản. Câu 10: Thắng lợi nào đã tạo cho ta thế và lực mới để tiến lên mở trận quyết chiến chiến lược ở Điện Biên Phủ (1954)? Trang 1/4 - Mã đề thi 09
  2. A. Chiến cuộc Đông Xuân 1953-1954. B. Chiến dịch Việt Bắc (1947). C. Thắng lợi ở các đô thị (1946). D. Chiến dịch Biên giới (1950). Câu 11: Điểm khác biệt nhất giữa phong trào cách mạng 1930-1931 với các phong trào đấu tranh ở Việt Nam trước đó là A. nhằm trúng vào hai kẻ thù là đế quốc và phong kiến. B. có sự tham gia của đông đảo công nhân. C. có Đảng Cộng sản lãnh đạo. D. sử dụng hình thức khởi nghĩa vũ trang. Câu 12: Từ tháng 2/1951 đến năm 1976, Đảng ta có tên gọi là A. Đảng cộng sản Việt Nam. B. Đông Dương Cộng sản đảng. C. Đảng Cộng sản Đông Dương. D. Đảng Lao động Việt Nam. Câu 13: Thuận lợi cơ bản nhất của nước ta sau cách mạng tháng Tám năm 1945 là A. có Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh lãnh đạo. B. nhân dân phấn khởi, gắn bó với chế độ mới. C. hệ thống xã hội chủ nghĩa đang hình thành. D. phong trào cách mạng thế giới phát triển mạnh mẽ. Câu 14: Trong cuộc kháng chiến chống Mĩ của nhân dân Việt Nam (1954-1975), thắng lợi có ý nghĩa "đánh cho Mĩ cút" là A. hiệp định Pari (1973). B. cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1968. C. cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975. D. trận "Điện Biên Phủ trên không" (1972). Câu 15: Chính quyền của dân, do dân, vì dân đầu tiên ở Việt Nam ra đời trong phong trào nào? A. Phong trào 1939-1945. B. Phong trào 1932-1935. C. Phong trào 1930-1931. D. Phong trào 1936-1939. Câu 16: Sự kiện nào có ý nghĩa quyết định buộc Mĩ phải kí hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh và lập lại hòa bình ở Việt Nam? A. Chiến dịch Hồ Chí Minh (1975). B. Cuộc tiến công chiến lược năm (1972). C. Trận “Điện Biên Phủ trên không” (1972). D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân (1968). Câu 17: Các chiến dịch của quân dân ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược (1945-1954) có chung mục tiêu là A. giành thế chủ động trên chiến trường chính. B. tiêu diệt một phần quan trọng sinh lực địch. C. giải phóng vùng Tây Bắc Việt Nam. D. mở rộng căn cứ địa Việt Bắc. Câu 18: Vì sao giai đoạn thứ hai của cuộc cách mạng khoa học- kĩ thuật ngày nay được gọi là cách mạng công nghệ? A. Cuộc cách mạng diễn ra chủ yếu về kĩ thuật. B. Cuộc cách mạng diễn ra chủ yếu về kĩ thuật và công nghệ. C. Cuộc cách mạng diễn ra chủ yếu về công nghệ. D. Cuộc cách mạng diễn ra chủ yếu về khoa học. Câu 19: Thắng lợi có ý nghĩa quyết định nhất của nhân dân ta trong kháng chiến chống Pháp là thắng lợi trên mặt trận A. kinh tế. B. chính trị. C. quân sự. D. ngoại giao. Câu 20: Khó khăn lớn nhất của nước ta sau cách mạng tháng Tám là gì? A. Lực lượng ngoại xâm đông và mạnh. B. Nạn đói, nạn dốt đang hoành hành. C. Ngân quỹ nhà nước trống rỗng. D. Lực lượng phản cách mạng trong nước ra sức chống phá. Câu 21: Sự kiện nào dưới đây đã hoàn thành nhiệm vụ thống nhất đất nước về mặt nhà nước? A. Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (1975). B. Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung (1976). C. Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI (1976). Trang 2/4 - Mã đề thi 09
  3. D. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV của Đảng (1976). Câu 22: Sự kiện nào thể hiện tình đoàn kết chiến đấu trên mặt trận chính trị giữa nhân dân ba nước Đông Dương trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954)? A. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ hai. B. Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương. C. Liên minh nhân dân Việt- Miên- Lào thành lập. D. Đại hội thống nhất Mặt trận Việt Minh và Liên Việt. Câu 23. Sự kiện nào đánh dấu chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 – 1965) của Mĩ ở miền Nam Việt Nambị phá sản về cơ bản? A. Chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho). B. Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi). C. Chiến thắng Bình Giã (Bà Rịa). D. Chiến thắng An Lão (Bình Định). Câu 24: Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân chủ quan dẫn đến sự sụp đổ của chế độ XHCN ở Liên Xô và Đông Âu? A. Khi tiến hành cải tổ phạm phải sai lầm trên nhiều mặt. B. Hoạt động chống phá của các thế lực thù địch trong và ngoài nước. C. Không bắt kịp sự phát triển của khoa học kĩ thuật hiện đại. D. Chủ quan, duy ý chí, thực hiện cơ chế tập trung, quan liêu, bao cấp. Câu 25: Một trong những nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc là A. tôn trọng chủ quyền và quyền bình đẳng giữa các quốc gia. B. không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa sử dụng vũ lực trong quan hệ với nhau. C. tôn trọng độc lập chính trị và quyền bình đẳng giữa các quốc gia. D. bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc. Câu 26: Nội dung gây nhiều tranh cãi nhất giữa ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh tại Hội nghị Ianta (2/1945) là A. thành lập tổ chức Liên hợp quốc. B. Phân chia phạm vi ảnh hưởng giữa các cường quốc thắng trận. C. tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức. D. tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa quân phiệt Nhật. Câu 27: Tính chất của cuộc nội chiến 1946-1949 ở Trung Quốc là A. cuộc cách mạng dân tộc dân chủ. B. cuộc cách mạng dân chủ tư sản. C. cuộc cách mạng dân chủ. D. cuộc cách mạng dân tộc. Câu 28: Mục tiêu bao trùm của cuộc chiến tranh lạnh do Mĩ phát động (năm 1947) là A. đàn áp phong trào giải phóng dân tộc và phong trào cách mạng thế giới. B. ngăn chặn tiến tới tiêu diệt các nước xã hội chủ nghĩa. C. thực hiện chiến lược toàn cầu với tham vọng làm bá chủ thế giới. D. khống chế, nô dịch các nước tư bản đồng minh. Câu 29: Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về vấn đề Đông Dương còn có điểm hạn chế là do A. ta giành thắng lợi chưa đủ lớn trên chiến trường. B. thái độ ngoan cố, lật lọng của Pháp. C. các nước không thống nhất được vấn đề bồi thường chiến tranh. D. bị chi phối bởi quan hệ quốc tế giữa các nước lớn. Câu 30: Sự kiện nào đánh dấu cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở Việt Nam đã hoàn thành trong cả nước? A. Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương (1954). B. Hiệp định Pari về Việt Nam (1973). C. Chiến dịch Hồ Chí Minh thắng lợi (1975). D. Kì họp đầu tiên Quốc hội khóa VI (1976). Câu 31: Nước nào là "lá cờ đầu" trong phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh sau chiến tranh? A. Vênêxuêla. B. Cuba. C. Panama. D. Côlômbia. Câu 32: Tháng 11 năm 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương tuyên bố "tự giải tán" thực chất là A. ngừng hoạt động, không lãnh đạo phong trào cách mạng Việt Nam. B. vẫn hoạt động công khai và tiếp tục lãnh đạo phong trào cách mạng Việt Nam. C. hoạt động bí mật, tiếp tục lãnh đạo phong trào cách mạng Việt Nam. Trang 3/4 - Mã đề thi 09
  4. D. hoạt động bí mật và không lãnh đạo phong trào cách mạng Việt Nam. Câu 33: Đặc điểm lớn nhất của phong trào yêu nước Việt Nam trong thời gian từ 1919 – 1930 là A. hai khuynh hướng vô sản và tư sản đều giải quyết nhiệm vụ độc lập. B. hai giai cấp tư sản và tiểu tư sản đều tập hợp lực lượng cách mạng. C. phát triển tuần tự từ khuynh hướng tư sản đến khuynh hướng vô sản. D. tiếp thu duy nhất tư tưởng vô sản làm vũ khí đấu tranh cách mạng. Câu 34: Trước ngày 6 - 3 - 1946, Đảng ta thực hiện sách lược A. hòa với Pháp, hòa với Trung Hoa Dân quốc. B. hòa với Pháp, đánh Trung Hoa Dân quốc. C. đánh Pháp và Trung Hoa Dân quốc. D. hòa với Trung Hoa Dân quốc, đánh Pháp. Câu 35: Lệnh tổng khởi nghĩa trong cả nước được ban bố trong hoàn cảnh A. Nhật sắp đầu hàng quân Đồng minh. B. Nhật đã đầu hàng quân Đồng minh. C. Nhật đảo chính Pháp ở Đông Dương. D. Đồng minh đã vào giải giáp quân Nhật. Câu 36: Nội dung nào không phải là khó khăn của Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám năm 1945? A. Lũ lụt, vỡ đê và hạn hán kéo dài làm cho nông nghiệp khó khăn. B. Các cơ sở công nghiệp của ta chưa phục hồi được sản xuất. C. Hàng hóa khan hiếm, giá cả tăng cao, đời sống nhân dân khó khăn. D. Chính quyền không có kinh nghiệm quản lí Ngân hàng Đông Dương. Câu 37: Đặc điểm nổi bật nhất của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam trong những năm 1919-1930 là A. diễn ra cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo cách mạng giữa khuynh hướng vô sản và tư sản. B. sự chuyển biến về tư tưởng của giai cấp tiểu tư sản dưới ảnh hưởng của chủ nghĩa Mác- Lênin. C. sự phát triển của phong trào công nhân từ tự phát sang tự giác. D. sự thất bại của khuynh hướng dân chủ tư sản. Câu 38: Đại hội nào của Đảng ta được đánh giá là "Đại hội kháng chiến thắng lợi"? A. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba (1960). B. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV (1976) C. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI (1986). D. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ hai (1951). Câu 39: Tổ chức nào dưới đây là tiền thân của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên? A. Đảng thanh niên. B. Tâm tâm xã. C. Nam Đồng thư xã. D. Hội Phục Việt. Câu 40: Việt Nam trở thành tiêu điểm của "cuộc đụng đầu lịch sử mang tính chất thời đại và có tầm vóc quốc tế" vào thời kì A. 1975-2000. B. 1954-1975. C. 1945-1954. D. 1930-1945. ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 09