Đề minh họa thi Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Vật lý Lớp 12 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án)

pdf 18 trang cattuong 07/11/2025 2450
Bạn đang xem tài liệu "Đề minh họa thi Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Vật lý Lớp 12 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_minh_hoa_thi_tot_nghiep_trung_hoc_pho_thong_mon_vat_ly_lo.pdf

Nội dung tài liệu: Đề minh họa thi Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Vật lý Lớp 12 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án)

  1. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2022 ĐỀ THI THAM KHẢO Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÍ (Đề thi có 05 trang) Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Họ, tên thí sinh: .......................................................................... Số báo danh: ............................................................................... Câu 1: (ID: 550477) Khi một nhạc cụ phát ra một âm cơ bản có tần số f0 thì nhạc cụ đó đồng thời phát ra một loạt các họa âm có tần số 2 f0 ,3 f0 ,4 f0... Họa âm thứ hai có tần số là A. 4 f0 . B. f0 . C. 3 f0 . D. 2 f0 . Câu 2: (ID: 550478) Trong hệ SI, đơn vị của cường độ dòng điện là A. oát (W). B. ampe (A). C. culông (C). D. vôn (V). Câu 3: (ID: 550479) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a và cách màn quan sát một khoảng D. Chiếu sáng các khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng  . Trên màn, khoảng cách từ vị trí có vân sáng đến vận trung tâm là D 1 a A. x k với k = 0, 1, 2, B. x k với k = 0, 1, 2, a 2 D a 1 D C. x k với k = 0, 1, 2, D. x k với k = 0, 1, 2, D 2 a Câu 4: (ID: 550480) Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là ZL và ZC . Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện trong mạch khi Z Z A. Z C . B. Z C . C. Z Z . D. Z Z . L 3 L 4 L C L C Câu 5: (ID: 550481) Một con lắc đơn có vật nhỏ khối lượng m đang dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật qua vị trí có li độ góc thì thành phần của trọng lực tiếp tuyến với quỹ đạo của vật có giá trị là pt mg . Đại lượng Pt là A. lực ma sát. B. chu kì của dao động. C. lực kéo về. D. biên độ của dao động. Câu 6: (ID: 550482) Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có pha ban đầu là 1 và 2 . Hai dao động cùng pha khi hiệu 2 1 có giá trị bằng 1 A. 2n với n 0, 1, 2,... B. 2n với n 0, 1, 2,... 4 1 C. 2n 1 với n 0, 1, 2,... D. 2n với n 0, 1, 2,... 2 Câu 7: (ID: 550483) Trong y học, tia nào sau đây thường được sử dụng để tiệt trùng các dụng cụ phẫu thuật? A. Tia . B. Tia  . C. Tia tử ngoại. D. Tia hồng ngoại. Câu 8: (ID: 550484) Trong sự truyền sóng cơ, tốc độ lan truyền dao động trong môi trường được gọi là A. bước sóng. B. biên độ của sóng. C. năng lượng sóng. D. tốc độ truyền sóng. 6 Câu 9: (ID: 550485) Số prôtôn có trong hạt nhân 3 Li là A. 2. B. 9. C. 6. D. 3. Câu 10: (ID: 550486) Một dòng điện xoay chiều hình sin có cường độ cực đại là I0 và cường độ hiệu dụng là I. Công thức nào sau đây đúng? 1
  2. I I A. I 2I . B. I 0 . C. I 2I . D. I 0 . 0 2 0 2 Câu 11: (ID: 550487) Tia laze được dùng A. trong y học để chiếu điện, chụp điện. B. để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay. C. để tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại. D. trong các đầu đọc đĩa CD, đo khoảng cách. Câu 12: (ID: 550488) Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp nhỏ hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Khi hoạt động ở chế độ có tải, máy biến áp này có tác dụng làm A. giảm giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều. B. giảm tần số của dòng điện xoay chiều. C. tăng giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều. D. tăng tần số của dòng điện xoay chiều. Câu 13: (ID: 550489) Hiện tượng nào sau đây được ứng dụng để đúc điện? A. Hiện tượng nhiệt điện. B. Hiện tượng điện phân. C. Hiện tượng siêu dẫn. D. Hiện tượng đoản mạch. Câu 14: (ID: 550490) Dao động cưỡng bức có biên độ A. không đổi theo thời gian. B. giảm liên tục theo thời gian. C. biến thiên điều hòa theo thời gian. D. tăng liên tục theo thời gian. Câu 15: (ID: 550491) Bộ phận nào sau đây có trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản? A. Ống chuẩn trực. B. Mạch biến điệu. C. Buồng tối. D. Mạch chọn sóng. Câu 16: (ID: 550492) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k đang dao động điều hòa. Khi vật qua vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là k m m k A. a x . B. a x . C. a x . D. a x . 2m 2k k m Câu 17: (ID: 550493) Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai? A. Với mỗi ánh sáng đơn sắc, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau. 8 B. Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c 3.10 m / s dọc theo các tia sáng. C. Phôtôn tồn tại cả trong trạng thái chuyển động và trạng thái đứng yên. D. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn. Câu 18: (ID: 550494) Gọi mp là khối lượng của prôtôn, mn là khối lượng của nơtron, mX là khối lượng của A 2 hạt nhân Z X và c là tốc độ của ánh sáng trong chân không. Đại lượng Wlk Zmp A Z mn mX c được gọi là A. năng lượng liên kết riêng của hạt nhân. B. khối lượng nghỉ của hạt nhân. C. độ hụt khối của hạt nhân. D. năng lượng liên kết của hạt nhân. Câu 19: (ID: 550495) Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Biết sóng truyền trên mặt nước với bước sóng  . Ở mặt nước, M là điểm cực tiểu giao thoa cách hai nguồn những khoảng là d1 và d2 . Công thức nào sau đây đúng? 1 1 A. d2 d1 k  với k 0, 1, 2,... B. d2 d1 k  với k 0, 1, 2,... 4 3 1 C. d2 d1 k  với k 0, 1, 2,... D. d2 d1 k với k 0, 1, 2,... 2 Câu 20: (ID: 550496) Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây sai? A. Ánh sáng Mặt Trời không phải là ánh sáng đơn sắc. B. Trong chân không, mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định. C. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính. D. Ánh sáng đơn sắc bị đổi màu khi truyền qua lăng kính. 2
  3. Câu 21: (ID: 550497) Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần thì cảm kháng và tổng trở của đoạn mạch lần lượt là ZL và Z. Hệ số công suất của đoạn mạch là cos . Công thức nào sau đây đúng? R R 2ZL Z A. cos . B. cos . C. cos . D. cos . 2Zl Z R R Câu 22: (ID: 550498) Trong điện trường đều có cường độ E, hai điểm M và N cùng nằm trên một đường sức và cách nhau một khoảng d. Biết đường sức điện có chiều từ M đến N, hiệu điện thế giữa M và N là UMN . Công thức nào sau đây đúng? E 1 d A. U Ed . B. U . C. U Ed . D. U . MN MN d MN 2 MN E Câu 23: (ID: 550499) Một khung dây dẫn kín hình chữ nhật MNPQ đặt cố định trong từ trường đều. Hướng của từ trường B vuông góc với mặt phẳng khung dây như hình bên. Trong khung dây có dòng điện chạy theo chiều MNPQM. Lực từ tác dụng lên cạnh MN cùng hướng với A. vecto PQ . B. vecto NP . C. vectơ QM . D. vecto MN . Câu 24: (ID: 550500) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 50 N/m. Khi con lắc dao động điều hòa với biên độ 4 cm thì động năng cực đại của con lắc là A. 0,25 J. B. 0,08 J. C. 0,32 J. D. 0,04 J. Câu 25: (ID: 550501) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm. Hai khe hẹp cách nhau một khoảng a và cách màn quan sát một khoảng D với D = 1200a. Trên màn, khoảng vân giao thoa là A. 0,68 mm. B. 0,50 mm. C. 0,72 mm. D. 0,36 mm. 1 3 4 1 3 4 Câu 26: (ID: 550502) Cho phản ứng nhiệt hạch 1 H 1 H 2 He . Biết khối lượng của 1 H; 1 H và 2 He lần lượt là 1,0073 u; 3,0155 u và 4,0015 u. Lấy 1u 931,5MeV / c2 . Năng lượng tỏa ra của phản ứng này là A. 25,5 MeV. B. 23,8 MeV. C. 19,8 MeV. D. 21,4 MeV. Câu 27: (ID: 550503) Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 20 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần thì cảm kháng của đoạn mạch là 30 . Độ lệch pha của điện áp hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong mạch là A. 0,588 rad. B. 0,983 rad. C. 0,563 rad. D. 0,337 rad. Câu 28: (ID: 550504) Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Coi rằng không có sự tiêu hao năng lượng điện từ trong mạch. Khi năng lượng điện trường của mạch là 1,32 mJ thì năng lượng từ trường của mạch là 2,58 mJ. Khi năng lượng điện trường của mạch là 1,02 mJ thì năng lượng từ trường của mạch là A. 2,41 mJ. B. 2,88 mJ. C. 3,90 mJ. D. 1,99 mJ. Câu 29: (ID: 550505) Trong chân không, một tia X và một tia hồng ngoại có bước sóng lần lượt là 0,2 nm và 820 nm. Tỉ số giữa năng lượng mỗi phôtôn của tia X và năng lượng mỗi phôtôn của tia hồng ngoại là A. 4,8.103 . B. 8,2.103 . C. 4,1.103 . D. 2,4.103 . Câu 30: (ID: 550506) Biết cường độ âm chuẩn là 10 12 W / m2 . Tại một điểm có cường độ âm là 10 8 W / m2 thì mức cường độ âm tại đó là A. 10 B. B. 8 B. C. 4 B. D. 6 B. Câu 31: (ID: 550507) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau 0,6 mm và cách màn quan sát 1,2 m. Chiếu sáng các khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng  . Trên màn, M và N là hai vị trí của 2 vân sáng. Biết MN = 7,7 mm và khoảng cách giữa 2 vân tối xa nhau nhất trong khoảng MN là 6,6 mm. Giá trị của  là 3
  4. A. 385 nm. B. 715 nm. C. 550 nm. D. 660 nm. Câu 32: (ID: 550508) Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Để xác định hệ số công suất của đoạn mạch này, một học sinh dùng dao động kí điện tử để hiển thị đồng thời đồ thị điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch và điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở R và cho kết quả như hình bên (các đường hình sin). Hệ số công suất của đoạn mạch này là A. 0,50. B. 1,0. C. 0,71. D. 0,87. Câu 33: (ID: 550509) Đặt điện áp xoay chiều u U 2 cost vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Thay đổi C để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại, giá trị cực đại này là 100 V. Khi đó, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R có thể nhận giá trị lớn nhất là A. 71 V. B. 50 V. C. 60 V. D. 35 V. Câu 34: (ID: 550510) Một sợi dây đàn hồi AB căng ngang có đầu B cố định, đầu A nối với một máy rung. Khi máy rung hoạt động, đầu A dao động điều hòa thì trên dây có sóng dừng với 4 bụng sóng. Đầu 4 được coi là một nút sóng. Tăng tần số của máy rung thêm một lượng 24 Hz thì trên dây có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết tốc độ truyền sóng trên dây không đổi. Tần số nhỏ nhất của máy rung để trên dây có sóng dừng là A. 4 Hz. B. 10 Hz. C. 12 Hz. D. 6 Hz. Câu 35: (ID: 550511) Dao động của một vật có khối lượng 100 g là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương có li độ là x1 và x2 . Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của x1 và x2 theo thời gian t. Theo phương pháp giản đồ Fre-nen, dao động của vật được biểu diễn 5 bởi một vectơ quay. Biết tốc độ góc của vectơ này là rad / s . Động 3 năng của vật ở thời điểm t = 0,5 s bằng A. 2,2 mJ. B. 4,4 mJ. C. 3,4 mJ. D. 1,2 mJ. Câu 36: (ID: 550512) Dùng mạch điện như hình bên để tạo dao động điện từ, trong đó E 5V,r 1 và các điện trở R giống nhau. Bỏ qua điện trở của ampe kế. Ban đầu khóa K đóng ở chốt a, số chỉ của ampe kế là 1 A. Chuyển K đóng vào chốt b, trong mạch LC có dao động điện từ. Biết rằng, khoảng thời gian ngắn nhất để từ thông riêng của cuộn cảm giảm từ giá trị cực đại 0  xuống 0 là  . Giá trị của biểu thức 0 bằng  A. 4,0 V. B. 2,0 V. C. 2,8 V. D. 5,7 V. Câu 37: (ID: 550513) Để xác định tuổi của một cổ vật bằng gỗ, các nhà khoa học đã sử dụng phương pháp xác định tuổi theo lượng 14 C . Khi cây còn sống, nhờ sự trao đổi chất với môi trường nên tỉ số giữa số nguyên tử 14 C và số nguyên tử 12 C có trong cây tuy rất nhỏ nhưng luôn không đổi. Khi cây chết, sự trao đổi chất không còn nữa trong khi 14 C là chất phóng xạ  với chu kì bán rã 5730 năm nên tỉ số giữa số nguyên tử 14 C và số nguyên tử 12 C có trong gỗ sẽ giảm. Một mảnh gỗ của cổ vật có số phân rã của 14 C trong 1 giờ là 497. Biết rằng với mảnh gỗ cùng khối lượng của cây cùng loại khi mới chặt thì số phân rã của 12 C trong 1 giờ là 921. Tuổi của cổ vật là A. 1500 năm. B. 5100 năm. C. 8700 năm. D. 3600 năm. Câu 38: (ID: 550514) Ở một nơi trên mặt đất, hai con lắc đơn có chiều dài l và $4l$ đang dao động điều 0 hòa trong cùng một mặt phẳng thẳng đứng với cùng biên độ góc 0 10,0 . Quan sát các con lắc dao động 4
  5. thì thấy rằng: khi các dây treo của hai con lắc song song với nhau thì li độ góc của mỗi con lắc chỉ có thể nhận giá trị 1 hoặc giá trị 2 hoặc giá trị 3 1 2 3 . Giá trị của 3 là: A. 8,70 B. 7,10 C. 9,40 D. 7,90 Câu 39: (ID: 550515) Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB quan sát được 13 điểm cực đại giao thoa. Ở mặt nước, đường tròn (C) có tâm O thuộc đường trung trực của AB và bán kính a không đổi (với 2a AB ). Khi dịch chuyển (C) trên mặt nước sao cho tâm O luôn nằm trên đường trung trực của AB thì thấy trên (C) có tối đa 12 điểm cực đại giao thoa. Khi trên (C) có 12 điểm cực đại giao thoa thì trong số đó có 4 điểm mà phần tử tại đó dao động cùng pha với hai nguồn. Độ dài đoạn thẳng AB gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 4,3a. B. 4,1a. C. 4,5a. D. 4,7a. Câu 40: (ID: 550516) Cho mạch điện như hình H1, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Hình H2 là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp AB giữa hai điểm A và B theo thời gian t. Biết rằng, khi C C1 thì điện áp giữa hai đầu cuộn dây là uAM 15.cos 100 V , khi C C2 thì điện áp giữa hai đầu tụ điện là uMB 10 3.cos 100 t V . Giá trị của là: 2 4 A. 0,71 rad. B. 1,57 rad. C. 1,05 rad. D. 1,31 rad. 5
  6. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT 1.D 2.B 3.A 4.D 5.C 6.B 7.C 8.D 9.D 10.D 11.D 12.C 13.B 14.A 15.B 16.D 17.C 18.D 19.C 20.D 21.B 22.A 23.C 24.D 25.C 26.C 27.B 28.B 29.C 30.C 31.C 32.A 33.B 34.C 35.A 36.A 37.B 38.A 39.A 40.B Câu 1 (NB): Phương pháp: Họa âm cơ bản có tần số f0 . Họa âm thứ 2 có tần số 2 f0 . Họa âm thứ 3 có tần số 3 f0 Cách giải: Họa âm thứ hai có tần số là 2 f0 . Chọn D. Câu 2 (NB): Phương pháp: Sử dụng lý thuyết dòng điện Cách giải: Trong hệ SI, đơn vị của cường độ dòng điện là ampe (A) Chọn B. Câu 3 (NB): Phương pháp: D Khoảng vân: i a Khoảng cách từ vân trung tâm tới vân sáng: x ki với k = 0, 1, 2, Cách giải: D Khoảng cách từ vị trí vân sáng đến vân trung tâm là: x k với k = 0, 1, 2, a Chọn A. Câu 4 (TH): Phương pháp: Z Z Độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện: tan L C R Cách giải: Để điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện trong mạch: Z Z tan 0 L C 0 Z Z R L C Chọn D. Câu 5 (TH): Phương pháp: Thành phần trọng lực theo phương tiếp tuyến đóng vai trò là lực kéo về của con lắc đơn Cách giải: Đại lượng Pt là lực kéo về Chọn C. 6
  7. Câu 6 (NB): Phương pháp: Hai dao động cùng pha có độ lệch pha là: 2 1 n2 với n 0, 1, 2,... Cách giải: Hai dao động cùng pha có độ lệch pha là: 2 1 n2 với n 0, 1, 2,... Chọn B. Câu 7 (NB): Phương pháp: Sử dụng lý thuyết ứng dụng của các tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia  . Cách giải: Trong y học, tia tử ngoại thường được sử dụng để tiệt trùng các dụng cụ phẫu thuật Chọn C. Câu 8 (NB): Phương pháp: Sử dụng lý thuyết sóng cơ Cách giải: Tốc độ truyền sóng là tốc tốc độ lan truyền dao động trong môi trường. Chọn D. Câu 9 (NB): Phương pháp: A Hạt nhân Z X có số prôtôn là Z Cách giải: 6 Hạt nhân 3 Li có 3 prôtôn Chọn D. Câu 10 (NB): Phương pháp: I Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện cực đại và cường độ hiệu dụng: I 0 2 Cách giải: I Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện cực đại và cường độ hiệu dụng là: I 0 2 Chọn D. Câu 11 (NB): Phương pháp: Sử dụng lý thuyết ứng dụng của tia laze Cách giải: Tia laze được dùng trong các đầu đọc đĩa CD, đo khoảng cách. Chọn D. Câu 12 (TH): Phương pháp: U N Công thức máy biến áp: 2 2 U1 N1 Cách giải: Máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp nhỏ hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp: N1 N2 U1 U2 máy biến áp có tác dụng làm tăng giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều. 7
  8. Chọn C. Câu 13 (NB): Phương pháp: Hiện tượng điện phân được ứng dụng để điều chế hóa chất, tính chế kim loại, mạ điện, đúc điện Cách giải: Đúc điện là ứng dụng của hiện tượng điện phân. Chọn B. Câu 14 (NB): Phương pháp: Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực và tần số của ngoại lực. Trong quá trình dao động, biên độ của dao động cưỡng bức không đổi. Cách giải: Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi. Chọn A. Câu 15 (NB): Phương pháp: Sơ đồ khối của máy phát thanh: Trong đó: (1): micrô (2): bộ phát sóng cao tần (3): mạch biến điệu (4): mạch khuếch đại (5): anten Cách giải: Bộ phận có trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản là mạch biến điệu Chọn B. Câu 16 (TH): Phương pháp: k Tần số góc của con lắc lò xo:  m Gia tốc của vật: a  2 x Cách giải: k Gia tốc của vật khi vật qua li độ x là: a  2 x x m Chọn D. Câu 17 (NB): Phương pháp: Sử dụng lý thuyết về thuyết lượng tử ánh sáng Cách giải: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phôtôn chỉ tồn tại ở trạng thái chuyển động, không có phôtôn đứng yên → C sai 8
  9. Chọn C. Câu 18 (NB): Phương pháp: 2 Năng lượng liên kết của hạt nhân: Wlk Zmp A Z mn mX c Cách giải: 2 Năng lượng liên kết của hạt nhân là: Wlk Zmp A Z mn mX c Chọn D. Câu 19 (NB): Phương pháp: 1 Vị trí điểm cực tiểu giao thoa: d2 d1 k  với k 0, 1, 2,... 2 Cách giải: 1 M là điểm cực đại giao thoa có: d2 d1 k  với k 0, 1, 2,... 2 Chọn C. Câu 20 (NB): Phương pháp: Ánh sáng đơn sắc không bị đổi màu và không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính Cách giải: Ánh sáng đơn sắc không bị đổi màu khi truyền qua lăng kính → D sai Chọn D. Câu 21 (NB): Phương pháp: R Hệ số công suất của đoạn mạch: cos Z Cách giải: R Hệ số công suất của đoạn mạch là: cos Z Chọn B. Câu 22 (NB): Phương pháp: Mối liên hệ giữa điện trường và hiệu điện thế: U Ed Cách giải: Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là: UMN Ed Chọn A. Câu 23 (TH): Phương pháp: Áp dụng quy tắc bàn tay trái: Đặt bàn tay trái sao cho đường sức từ xuyên qua lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến các ngón tay là chiều dòng điện, khi đó ngón tay cãi choãi ra 900 chỉ chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện. Cách giải: Áp dụng quy tắc bàn tay trái, ta có chiều lực từ tác dụng lên cạnh MN là: 9
  10. Từ hình vẽ ta thấy: F  QM Chọn C. Câu 24 (VD): Phương pháp: 1 Cơ năng của con lắc lò xo: W W W kA2 d max t max 2 Cách giải: Động năng cực đại của con lắc là: 1 1 W W kA2 .50.0,042 0,04 J d max 2 2 Chọn D. Câu 25 (VD): Phương pháp: D Khoảng vân giao thoa: i a Cách giải: Khoảng vân giao thoa trên màn là: D 600.10 9.1200a i 0,72.10 3 m 0,72 mm a a Chọn C. Câu 26 (VD): Phương pháp: 2 Năng lượng tỏa ra của phản ứng hạt nhân:  m0 m c Cách giải: Năng lượng tỏa ra của phản ứng là: 2  m1 m3 m4 c 1,0077 3,0155 4,0015 .931,5 19,8 MeV 1 H 1 H 2 He Chọn C. Câu 27 (VD): Phương pháp: R Độ lệch pha của điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện: cos 2 2 R ZL Cách giải: Độ lệch pha của điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện là: R 20 20 cos 2 2 2 2 1300 R ZL 20 30 0,983 rad Chọn B. Câu 28 (VD): Phương pháp: 10
  11. Năng lượng của mạch dao động: W Wt Wd const Cách giải: Năng lượng của mạch dao động không đổi, ta có: W Wt1 Wd1 Wt2 Wd 2 2,58 1,32 Wt 2 1,02 Wt 2 2,88 mJ Chọn B. Câu 29 (VD): Phương pháp: hc Năng lượng phôtôn:   Cách giải: Tỉ số năng lượng mỗi phôtôn của tia X và năng lượng mỗi phôtôn của tia hồng ngoại là: hc    820 X X 4,1.103 hc  X 0,2  Chọn C. Câu 30 (VD): Phương pháp: I Mức cường độ âm: L B lg I0 Cách giải: Mức cường độ âm tại điểm đó là: 8 I 10 4 L lg lg 14 lg10 4 B I0 10 Chọn C. Câu 31 (VD): Phương pháp: D Khoảng vân: i a i Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liền kề là 2 Cách giải: Khoảng cách giữa vân sáng tại M và vân tối liền kề là: i MN L t i MN L 2 2 t i 7,7 6,6 1,1 mm 1,1.10 3 m D ia Mà i  a D 1,1.10 3.0,6.10 3  550.10 9 m 550 nm 1,2 Chọn C. Câu 32 (VD): Phương pháp: Sử dụng kĩ năng đọc đồ thị 11
  12. Cách giải: Từ đồ thị ta thấy chu kì của điện áp tương ứng với 6 ô Khoảng thời gian khi điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và điện áp giữa hai đầu điện trở cùng bằng 0 tương ứng với 1 ô: 1 2 T t T t . rad 6 T 6 3 Hệ số công suất của đoạn mạch là: cos cos 0,5 3 Chọn A. Câu 33 (VDC): Phương pháp: UZ Điện áp giữa hai đầu tụ điện: U C C Z R2 Z 2 Điện áp giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại khi Z L ZL UR Điện áp giữa hai đầu điện trở: U R Z Bất đẳng thức Cauchy: a b 2 ab (dấu “=” xảy ra a b) Cách giải: Điện áp giữa hai đầu điện trở và hai đầu tụ điện là: UR U R Z U R R UZ U Z U C C C C Z Điện áp giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại khi: 2 2 R ZL U R RZL ZC 2 2 ZL UC max R ZL Áp dụng bất đẳng thức Cauchy, ta có: 2 2 R ZL 2RZL U R 1 1 U R UC max UC max 2 2 1 1 U U .100 50 V Rmax 2 C max 2 Chọn B. Câu 34 (VD): Phương pháp:  Điều kiện sóng dừng trên dây có hai đầu cố định: l k với k là số bụng sóng 2 v Bước sóng:  f Cách giải: Khi trên dây có 4 bụng sóng, ta có: 1 v 2v l k1 4 1 2 2 f1 f1 12
  13. Khi trên dây có 6 bụng sóng, ta có: 2 v 3v 3v l k2 6 2 2 2 f2 f2 f1 24 Từ (1) và (2) ta có: 2v 3v f1 24 1,5 f1 f1 48 Hz f1 f1 24 Để trên dây có sóng dừng với tần số nhỏ nhất: v fmin kmin 1 l 3 2 fmin Từ (1) và (3) ta có: 2v v f1 48 fmin 12 Hz f1 2 fmin 4 4 Chọn C. Câu 35 (VDC): Phương pháp: Sử dụng kĩ năng đọc đồ thị 2 Chu kì: T  Li độ tổng hợp: x x1 x2 1 2 1 2 2 2 Động năng: Wd mv m A x 2 2 Cách giải: Từ đồ thị ta thấy biên độ của hai dao động tương ứng là: A1 3 cm A2 4 cm Chu kì của hai dao động là: 2 2 T 1,2 s  5 3 Từ đồ thị ta thấy nửa chu kì của mỗi dao động ứng với 6 ô T → 1 ô ứng với thời gian là: 2 0,1 s 6 Tại thời điểm 0,5s, ta thấy: x1 A1 3 cm x x1 x2 3 cm x2 0 Lại có hai dao động vuông pha, biên độ dao động tổng hợp là: 2 2 2 2 A A1 A2 3 4 A 5 cm Tại thời điểm 0,5s, động năng của vật là: 2 1 2 2 2 1 5 2 2 3 Wd m A x .0,1. . 0,05 0,03 2,2.10 J 2,2 mJ 2 2 3 Chọn A. Câu 36 (VDC): Phương pháp: 13
  14. Tụ điện không cho dòng điện một chiều đi qua T Từ thông riêng của cuộn cảm giảm từ giá trị cực đại xuống 0 trong thời gian là 4 Chu kì dao động riêng của mạch: T 2 LC Từ thông cực đại: 0 LI0 Cách giải: Khi khóa K ở chốt a, tụ điện không cho dòng điện một chiều đi qua, mạch điện trở thành: Số chỉ của ampe kế là: E 5 I 1 R 2  r R R 1 2R Hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện C là: U0 I.R 1.2 2 V Khi khóa K đóng vào chốt b, mạch dao động với chu kì riêng là: T 2 LC Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng trong mạch, ta có: 1 1 C W W CU 2 LI 2 I U d max t max 2 0 2 0 0 0 L LI0 U0 LC T Từ thông riêng của cuộn cảm giảm từ giá trị cực đại xuống 0 là:  4 Ta có biểu thức:  .LI 4 U LC 0 0 0 2U 4 V  T 2 LC 0 4 Chọn A. Câu 37 (VD): Phương pháp: t T Số hạt nhân phân rã: N N0.2 N ln 2 Độ phóng xạ: H N với  t T Cách giải: Tỉ số phân rã của 14 C và 12 C trong 1 giờ là: t t N H 497 1 1 2 T 2 5730 t 5099 nam 5100 nam N0 H0 921 Chọn B. Câu 38 (VDC): Phương pháp: 14
  15. l Chu kì: T 2 T ~ l g Khoảng thời gian ngắn nhất hai con lắc lặp lại trạng thái của thời điểm t 0: tmin mT1 nT2 Giải phương trình lượng giác:  m2   n2 Cách giải: l + Chu kì: T 2 T ~ l g Có l1 l;l2 4l T2 2T1 1 2.2 Khoảng thời gian ngắn nhất hai con lắc lặp lại trạng thái của thời điểm t 0: m T2 2 tmin mT1 nT2 n T1 1 + Khi 0 t tmin thì pha tương ứng của con lắc 2 là: 0 2t 2 1 0.cos 1t Giả sử: 2 0.cos 2t Khi hai dây treo song song: 1 2 0.cos 1t 0.cos 2t cos 22t cos 2t 22t 2t 2k 22t 2t 2k 2t 2k 2k  t 2 3 3 2t 2 2 3 3 Mà 0 2t 2 4 2t 3 3 6 2 3 3 3 2 4 + Nếu 0, bốn pha của con lắc hai lần lượt là: 2 ; ; ;2 tương ứng với 2 vị trí gặp nhau vì hai 3 3 2 4 pha 2 ,2 cùng cho một vị trí; hai pha ; cùng cho một vị trí có 2 vị trí gặp nhau. 3 3 Mà bài cho có 3 ví trí gặp nhau loại. + Nếu cũng cho 2 vị trí gặp nhau loại. 3 7 + Nếu có các nghiệm: ; ; ; . 2 2 2 6 6 15
  16. 3 Hai pha ; cho hai vật gặp nhau tại VTCB (li độ bằng 0). 2 2 7 3 Pha tương ứng với vị trí gặp nhau là 0 6 2 3 Pha tương ứng với vị trí gặp nhau là 0 . 6 2 Thỏa mãn có 3 vị trí gặp nhau. 0 3 1 2 Mà 1 2 3 0 0 3 10. 3 0 8,70 3 2 2 Chọn A. Câu 39 (VDC): Phương pháp: Điều kiện có cực đại giao thoa: d2 d1 k Sử dụng công thức đường trung tuyến. Cách giải: Đặt  1 Trên đoạn thẳng AB quan sát được 13 điểm cực đại giao thoa 6 AB 7 6 AB 7 Trên (C) có 12 điểm cực đại giao thoa ta có hình vẽ:  1 N thuộc dãy cực đại thứ 3 Khoảng cách: ON a 3. 3. 1,5 2 2 Trên (C) có 12 điểm cực đại giao thoa thì trong số đó có 4 điểm mà phần tử tại đó dao động cùng pha với hai nguồn Điểm cực đại cùng pha đó nằm trong góc phần tư. Gọi m, n là khoảng cách từ M (M là điểm cực đại cùng pha với nguồn) đến 2 nguồn, ta có: AB m n 2.AP AB2 AB m n 2. 1,52 4 AB2 72 Mà AB 7 2. 1,52 2. 1,52 7,6 4 4 AB m n 7,6 Mà M là cực đại và cùng pha với hai nguồn m n 7 m n 1 m 4;n 3 Áp dụng công thức tính đường trung tuyến: 16
  17. m2 n2 AB2 OM 2 2 4 42 32 AB2 1,52 AB 6,4 4,27a 2 4 Chọn A. Câu 40 (VDC): Phương pháp: Sử dụng VTLG và công thức tính góc quét . t Sử dụng giản đồ vecto. Cách giải: T T Ta đồ thị ta có tương ứng 3 ô 1T ứng với 6 ô 1 ô đầu ứng với 2 6 T Góc quét được trong khoảng thời gian : 6 2 T . t . T 6 3 Biểu diễn trên VLTG ta có: Từ VTLG xác định được pha ban đầu của u là AB AB 6 uAB 15.cos 100 V 6 Khi C C1 ta có giản đồ vecto: Có URL1 U ZRL1 Z 2 2 2 2 R ZL R ZL ZC1 ZC1 2.ZL Khi C C2 ta có giản đồ vecto: 17
  18. 0 0 MON 180 105 15 90 2 2 15 3 Có cos 15 2 10 3 2 15 30 900 1,57rad 2 Chọn B. 18