Đề cương ôn tập môn Địa lí Lớp 11 - Bài 6: Hợp chủng quốc Hoa Kì (Tiết 1)
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Địa lí Lớp 11 - Bài 6: Hợp chủng quốc Hoa Kì (Tiết 1)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_mon_dia_li_lop_11_bai_6_hop_chung_quoc_hoa_k.docx
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Địa lí Lớp 11 - Bài 6: Hợp chủng quốc Hoa Kì (Tiết 1)
- A. Phần kiến thức tự luận: (5 điểm) * Tự luận Bài 6: HỢP CHÚNG QUỐC HOA KÌ Tiết1: - TỰ NHIÊN VÀ DÂN CƯ I. LÃNH THỔ VÀ VỊ TRÍ ĐỊA LÍ 1. Lãnh thổ: Gồm 3 bộ phận: - Lãnh thổ ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ (>8 triệu km2) - Bán đảo A-la-xca. - Quần đảo Ha-oai giữa Thái Bình Dương. => Lãnh thổ cân đối thuận lợi cho phân bố sản xuất và phát triển giao thông. 2. Vị trí địa lí: - Nằm ở bán cầu Tây, kéo dài từ: 25oB - 44oB. - Nằm giữa hai đại dương lớn ĐTD và TBD - Tiếp giáp với Ca-na-đa và Mĩ La tinh. Ý nghĩa: - Nằm cách xa trung tâm thế giới nên không bị chiến tranh tàn phá mà giàu lên nhờ chiến tranh. - Giao lưu kinh tế, mở rộng thị trường, phát triển kinh tế biển. - Giáp với khu vực Mĩ latinh là khu vực giàu về tài nguyên thiên nhiên và có thị trường tiêu thụ rộng lớn. - Thiên nhiên phân hóa đa dạng. II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN PHIẾU HỌC TẬP 1. Lãnh thổ ở trung tâm Bắc Mĩ Vùng Phía Tây Trung tâm Phía Đông Phạm vi - Gồm vùng núi Coóc-đi- - Nằm giữa dãy A-pa- - Gồm dãy A-pa-lát và
- e và các đồng bằng ven lát và dãy Rốc-ki. các đồng bằng ven TBD. ĐTD. Địa hình - Các dãy núi cao - Phía tây và bắc là gò - Dãy núi già A-pa-lát, >2000m chạy song song đồi thấp. có nhiều thung lũng cắt theo hướng bắc – nam. - Phía nam là đồng ngang. - Xen giữa là các bồn địa bằng châu thổ. - Các đồng bằng ven và cao nguyên. ĐTD khá rộng lớn. Khí hậu - Ở các các bồn địa và Khí hậu ôn đới hải Khí hậu ôn đới và cận cao nguyên có khí hậu dương và cận nhiệt nhiệt đới. khô hạn đới. - Ven TBD có khí hậu cận nhiệt và ôn đới hải dương. Tài - Khoáng sản phong phú: - Khoáng sản: than, - Khoáng sản: than đá, nguyên vàng, đồng, bôxit, chì. sắt, dầu khí. sắt. TN - Ý nghĩa: Thủy năng, - Ý nghĩa: Các đồng - Ý nghĩa: đồng bằng rừng, đồng cỏ, đất trồng. cỏ→ chăn nuôi đại phù sa Đại Tây Dương gia súc(gò đồi); đất → thuận lợi cho trồng màu mỡ(đồng cây lương thực, cây ăn bằng)→trồng trọt. quả ; thủy năng. 2. Alaxca và Ha-oai Vùng Đặc điểm TN Ý nghĩa Alaxca - Là bán đảo nằm ở tây bắc - Phát triển CN khai khoáng, thủy sản Bắc Mĩ. - Nhiều núi cao, khí hậu lạnh giá, giàu dầu khí, thủy sản. Ha-oai - Là quần đảo giữa TBD. - Có tiềm năng lớn về hải sản, du lịch
- - Nhiều đảo núi lửa, san hô; và hàng hải. khí hậu nhiệt đới ẩm. III. DÂN CƯ 1. Gia tăng dân số: - Có dân số đông thứ 3 thế giới (Sau Trung Quốc và Ấn Độ) - Tăng nhanh chủ yếu do nhập cư -> Nguồn vốn, nguồn lao động dồi dào, trình độ cao. - Dân số có xu hướng già hoá. 2. Thành phần dân cư: Đa dạng, phức tạp: - Gốc châu Âu: chiếm 83%. - Châu Á, Mĩ La tinh: 6% - Châu Phi: >10%. - Người bản địa: 1% Tạo nên tính năng động của dân cư, văn hoá đa dạng . Sự bất bình đẳng giữa các nhóm dân cư -> Khó khăn cho quản lí xã hội. 3. Phân bố dân cư: - Phân bố không đồng đều: + Tập trung đông đúc ven bờ Đại Tây Dương, Thái Bình Dương. + Vùng núi phía Tây, vùng trung tâm dân cư thưa thớt. - Dân cư thành thị chiếm: 79% (2004). - Xu hướng chuyển cư. Bài 6: HỢP CHÚNG QUỐC HOA KÌ (TT) Tiết 2 - KINH TẾ I. QUY MÔ NỀN KINH TẾ - Có quy mô nền kinh tế lớn nhất thế giới. - GDP chiếm 28,5% GDP của thế giới (lớn hơn GDP của châu Á, gấp 14 lần GDP của châu Phi, gấp hơn 2 lần NB). - GDP/ người rất cao: 39739 USD (2004).
- * Nguyên nhân: + Vị trí thuận lợi, tài nguyên giàu có. + Lao động đông, trình độ cao + Không bị chiến tranh tàn phá. II. CÁC NGÀNH TẾ 1. Dịch vụ: - Phát triển mạnh với tỉ trọng GDP cao (79,4% năm 2004) * Ngoại thương: Chiếm 12% giá trị ngoại thương thế giới. Là nước nhập siêu * Giao thông vận tải: Hiện đại và hoàn thiện bậc nhất thế giới. * Tài chính, thông tin, du lịch: Phát triển mạnh, phân bố rộng khắp. 2. Công nghiệp: - Tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu, nhiều sản phẩm đứng hàng đầu thế giới. - Tỉ trọng trong GDP giảm dần. - Gồm 3 nhóm ngành: Chế biến, điện lực, khai khoáng; trong đó công nghiệp chế biến phát triển mạnh nhất. - Cơ cấu ngành có sự thay đổi: Tăng tỉ trọng của công nghiệp hiện đại; giảm tỉ trọng ngành công nghiệp truyền thống. - Phân hóa lãnh thổ công nghiệp: Vùng Đông Bắc tập trung các ngành công nghiệp truyền thống; vùng phía Nam, ven TBD: Công nghiệp hiện đại. Bài 7: LIÊN MINH CHÂU ÂU (EU) Tiết 1 : EU - LIÊN MINH KHU VỰC LỚN TRÊN THẾ GIỚI I. QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN 1. Sự ra đời và phát triển: a. Sự ra đời: - Năm 1951, các nước Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua thành lập Cộng đồng than và thép châu Âu. - 1957, 6 nước này thành lập cộng đồng kinh tế châu Âu, tiền thân của EU ngày nay. - Năm 1958, thành lập Cộng đồng Nguyên tử châu Âu.
- - Năm 1967, hợp ba tổ chức trên thành Cộng đồng châu Âu (EC) - Năm 1993, EC đổi tên thành Liên minh châu Âu (EU). b. Sự phát triển: - Số lượng thành viên tăng liên tục: Từ 6 nước (1951) lên 28 nước thành viên (hiện nay). - EU được mở rộng theo các hướng khác nhau của không gian địa lý. - Mức độ liên kết thống nhất ngày càng cao. 2. Mục đích và thể chế: (HS tự học) II. VỊ THẾ CỦA EU TRONG NỀN KINH TẾ THẾ GIỚI 1. EU là một trung tâm kinh tế hàng đầu trên thế giới: - EU là một trong ba trung tâm kinh tế lớn nhất trên thế giới: + EU chiếm 31% GDP thế giới (2004), chiếm 19% trong tiêu thụ năng lượng của thế giới. + Tổng GPD cao hơn Hoa Kì và Nhật Bản (2004) 2. Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới: - EU chiếm tới 37,7% giá trị xuất khẩu của thế giới (2004) - Tỉ trọng xuất khẩu trong GDP của EU vượt xa Hoa Kì và Nhật Bản. - EU là bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển. Bài 7: LIÊN MINH CHÂU ÂU (EU) Tiết 2: EU – Hợp tác, liên kết để cùng phát triển I. THỊ TRƯỜNG CHUNG CHÂU ÂU 1. Tự do lưu thông: - EU thiết lập thị trường chung châu Âu từ 1/1/1993. - Bốn mặt tự do lưu thông là: + Tự do di chuyển. + Tự do lưu thông dịch vụ. + Tự do lưu thông hàng hoá. + Tự do lưu thông tiền vốn. - Ý nghĩa của tự do lưu thông: + Xoá bỏ những trở ngại trong phát triển kinh tế. + Thực hiện một chính sách thương mại với các nước ngoài liên minh châu Âu. + Tăng cường sức mạnh kinh tế và khả năng cạnh tranh của EU đối với các trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.
- 2. Eu ro (ơ-rô) - đồng tiền chung của EU: - Đồng tiền chung của ơ-rô được đưa vào sử dụng ở EU từ 1/1/1999. - Hiện nay, có 15 nước sử dụng ơ-rô làm đồng tiền quốc gia (năm 2008 Síp và Manta đưa ơ-rô vào sử dụng). * Lợi ích của việc sử dụng Ơ-rô: + Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường nội địa châu Âu. + Thủ tiêu rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ. + Tạo điều kiện thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU. + Đơn giản hoá công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia. II. HỢP TÁC TRONG SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ Nội dung Các nước hợp tác Lợi ích mang lại hợp tác Sản xuất Có sự hợp tác của Đức, Anh, Cạnh tranh có hiệu quả với các máy bay E- Pháp và Tây Ban Nha hảng sản xuất máy bay hàng đầu bớt của Hoa Kì. Đường hầm Hợp tác xây dựng giữa Anh Vận chuyển hàng hoá thuận lợi từ giao thông và Pháp. Anh sang lục địa châu Âu và dưới biển ngược lại. Măng sơ III. LIÊN KẾT VÙNG CHÂU ÂU (HS tự học) * Phần kĩ năng - Kĩ năng phân tích nhận xét các bảng số liệu thống kê (Các bảng số liệu có trong các bài học đã học) B. Phần kiến thức trắc nghiệm: (5 điểm) Bài 6: (Tiết 1): Tự nhiên và dân cư Câu 1. Lợi thế nào là quan trọng nhất của vai tròdl HOA KÌ trong phát triển kinh tế – xã hội? A. Tiếp giáp với Ca-na-đa B. Nằm ở bán cầu Tây C. Nằm ở trung tâm Bắc Mĩ, tiếp giáp với hai đại dương lớn. D. Tiếp giáp với khu vực Mĩ La tinh. Câu 2. Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ có diện tích hơn 8 triệu km2, HOA KÌ còn bao gồm: A. Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai B. Quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-ti Lớn. C. Quần đảo Ăng-ti Lớn và quần đảo Ăng-ti Nhỏ D. Quần đảo Ăng-ti Nhỏ và bán đảo A-la-xca. Câu 3.Ý nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì?
- A. Số dân đứng thứ ba thế giới B. Dân số ăng nhanh, một phần quan trọng là do nhập cư C. Dân nhập cư đa số là người Châu Á D. Dân nhập cư Mĩ La tinh nhập cư nhiều vào Hoa Kì Câu 4. Lợi ích to lớn do người nhập cư mang đến cho Hoa Kì là A. Nguồn lao động có trình độ cao B. Nguồn đầu tư vốn lớn C. Làm phong phú thêm nền văn hóa D. Làm đa dạng về chủng tộc Câu 5. Thành phần dân cư có số lượng đứng đầu ở Hoa Kì có nguồn gốc từ A. Châu Âu B.Châu Phi C. Châu Á D.Mĩ La tinh Câu 6. Thành phần dân cư có số lượng đứng thứ hai ở Hoa Kì có nguồn gốc từ A. Châu Âu B. Châu Phi C. Châu Á D. Mĩ La tinh Câu 7. Dân cư Hoa Kì tập trung với mật độ cao ở A. Ven Thái Bình Dương B. Ven Đại Tây Dương C. Ven vịnh Mê-hi-cô D. Khu vực Trung tâm Câu 8. Dân cư Hoa Kì hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang A. Phía Nam và ven bờ Đại Tây Dương B. Phía Nam và ven bờ Thái Bình Dương C. Phía Bắc và ven bờ Thái Bình Dương D. Phía Tây và ven bờ Đại Tây Dương Câu 9. Dân cư Hoa Kì sống tập trung chủ yếu ở A. Nông thôn B. Các thành phố vừa và nhỏ C. Các siêu đô thị D. Ven các thành phố lớn Cho bảng số liệu: Số dân của Hoa Kì qua các năm Dựa vào bảng số liệu, trả lời các câu hỏi từ 18 đến 21: Câu 10. Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự biến động dân số của Hoa Kì trong giai đoạn 1800 – 2015 là A. Biểu đồ tròn B. Biểu đồ miền C. Biểu đồ đường D. Biểu đồ thanh ngang Câu 11. Nhận xét nào sau dây đúng về sự biến động dân số của Hoa Kì trong giai đoạn 1800 – 2015? A. Dân số Hoa Kì liên tục tăng và tăng rất nhanh B. Dân số Hoa Kì tăng chậm và không đồng đều C. Dân số Hoa Kì có xu hướng giảm D. Dân số Hoa Kì có nhiều biến động Câu 12. Trung bình mỗi năm giai đoạn 2005 – 2015, số dân Hoa Kì tăng thêm A. 25,3 triệu người B. 2,35 triệu người C. 2,53 triệu người D. 23,5 triệu người Câu 13. Giả sử tốc độ gia tăng dân số tự nhiên của Hoa Kì giai đoạn 2015 – 2020 là 0,6%, thì số dân Hoa Kì 2018 là bao nhiêu?
- A. 323,7 triệu người B. 327,5 triệu người C. 325,6 triệu người D. 329,5 triệu người Câu 14. Cho bảng số liệu Một số chỉ số của dân số Hoa Kì qua các năm Nhận xét nào sau đây là đúng? A. Tỉ xuất gia tăng dân số tự nhiên của HOA KÌ có nhiều biến động. B. Tuổi thọ trung bình của dân số HOA KÌ ngày càng giảm. C. Dân số Hoa Kì đang có xu hướng già hóa. D. Số người trong độ tuổi lao động của HOA KÌ tăng nhanh. Bài 6: (Tiết 2): Kinh tế Câu 1. Ý nào sau đây không đúng về thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kì? A. Tài nguyên thiên nhiên giàu có. B. Nguồn lao động kĩ thuật dồi dào. C. Nền kinh tế không bị chiến tranh tàn phá. D. Phát triển từ một nước tư bản lâu đời. Câu 2. Ý nào sau đây là đúng khi nói về nền kinh tế Hoa Kì? A. Nền kinh tế không có sức ảnh hưởng đến nền kinh tế thế giới. B. Nền kinh tế có tính chuyên môn hóa cao. C. Nền kinh tế bị phụ huộc nhiều vào xuất, nhập khẩu. D. Nền kinh tế có quy mô nhỏ. Câu 3. Ý nào sau đây là đúng khi nói về sự phát triển mạnh mẽ của ngành dịch vụ Hoa Kì? A. Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới. B. Ngành ngân hàng và tài chính chỉ hoạt động trong phạm vi lãnh thổ nước mình. C. Thông tin liên lạc rất hiện đại, nhưng chỉ phục vụ nhu cầu trong nước. D. Ngành du lịch phát triển mạnh, nhưng doanh thu lại rất thấp. Câu 4. Phát biểu nào sau dây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kì? A. Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP ngày càng tăng nhanh. B. Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị hàng hóa xuất khẩu. C. Công nghiệp tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì. D. Hiện nay, các trung tâm công nghiệp tập trung chủ yếu ở ven Thái Bình Dương. Câu 5. Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị hàng hóa xuất khẩu của cả nước ở Hoa Kì là A. Chế biến. B. Điện lực. C. Khai khoáng. D. Cung cấp nước, ga, khí,
- Câu 6. Trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay của Hoa Kì, các ngành nào sau đây có tỉ trọng ngày càng tăng? A. Luyện kim, hàng không – vũ trụ. B. Dệt, điện tử. C. Hàng không - vũ trụ, điện tử. D. Gia công đồ nhựa, điện tử. Câu 7. Hoạt động điện lực nào sau đây ở Hoa Kì không sử dụng nguồn năng lượng sạch, tái tạo? A. Nhiệt điện B. Điện địa nhiệt. C. Điện gió. D. Điện mặt trời. Câu 8. Các ngành sản xuất chủ yếu ở vùng Đông Bắc Hoa Kì là A. Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, điện tử. B. Đóng tàu, dệt, chế tạo ô tô, hàng không – vũ trụ. C. Hóa dầu, hàng không – vũ trụ, dệt, luyện kim. D. Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, dệt, hóa chất. Câu 9. Vùng phía Nam và ven Thái Bình Dương là nơi tập trung các ngành công nghiệp: A. Luyện kim, hàng không – vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông. B. Dệt, hàng không – vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông. C. Hóa dầu, hàng không – vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông. D. Chế tạo ô tô, hàng không – vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông. Cho bảng số liệu: GDP của thế giới, Hoa Kì và một số châu lục khác năm 2014 (Đơn vị: USD) Dựa vào bảng số liệu trên, trả lời các câu hỏi từ 10 đến 12: Câu 10. Năm 2014, GDP của Hoa Kì chiếm A. 25,8% của thế giới. B. 28,5% của thế giới. C. 22,2% của thế giới. D. 23,4% của thế giới. Câu 11. Năm 2014, GDP của Hoa Kì bằng A. 79,2% của châu Âu và 65,5% của châu Á. B. 65,5% của châu Âu và 79,2% của châu Á. C. 72,9% của châu Âu và 65,5% của châu Á. D. 65,5% của châu Âu và 72,9% của châu Á. Câu 12. Năm 2014, GDP của Hoa Kì gấp khoảng A. 5,4 lần châu Phi. B. 6,8 lần châu Phi. C. 7,0 lần châu Phi. D. 7,2 lần châu Phi. Bài 7: (Tiết 1): EU – Liên minh khu vực lớn trên thế giới
- Câu 1. Vào năm 2016, nước nào sau đây tuyên bố rời khỏi EU? A. Pháp. B. Đức. C. Anh. D.Thụy Điển. Câu 2. Nước nằm gữa châu Âu, nhưng hiện nay chưa gia nhập EU là A. Thụy Sĩ. B. Ai-len. C. Na Uy. D. Bỉ. Câu 3. Lĩnh vực nào sau đây không phải là mục đích của EU? A. Kinh tế. B.Luật pháp. C. Nội vụ. D. Chính trị. Câu 4. Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về EU? A. Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới. B. Là liên kết khu vực chi phối toàn bọ nền kinh tế thế giới. C. Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng. D. Là tổ chức thương mại không phụ thuộc vào bên ngoài. Câu 5. Vào năm 2004, so với Hoa Kì, EU có A. Số dân nhỏ hơn. B. GDP lớn hơn. C. Tỉ trọng xuất khẩu trong GDP nhỏ hơn. D. Tỉ trọng xuất khẩu của thế giới nhỏ hơn. Cho bảng số liệu: Một số chỉ số cơ bản của các trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới năm 2004 Dựa vào bảng số liệu trên, trả lời các câu hỏi từ 6 đến 9: Câu 6. Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số dân, GDP của EU, Hoa Kì và Nhật Bản năm 2014 là: A. Biểu đồ đường. B. Biểu đồ tròn. C. Biểu đồ cột ghép. D. Biểu đồ miền. Câu 7. Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tỉ trọng xuất khẩu trong GDP của EU, Hoa Kì và Nhật Bản năm 2014 là: A. Biểu đồ cột. B. Biểu đồ tròn (3 vòng tròn). C. Biểu đồ đường. D. Biểu đồ miền. Câu 8. Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tỉ trọng xuất khẩu so với thế giới của EU, Hoa Kì và Nhật Bản năm 2014 là: A. Biểu đồ đường. B. Biểu đồ tròn. C. Biểu đồ cột. D. Biểu đồ miền. Câu 9. Biểu hiện nào chứng tỏ EU là trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới? A. Số dân lớn gấp 1,6 lần Hoa Kì. B. GDP vượt HOA KÌ và chiếm tới 33,5% trong giá trị xuất khẩu thế giới.
- C. Số dân đạt 507,9 triệu người. D. Số dân gấp 4,0 lần Nhật Bản. Bài 7: (Tiết 2): EU – Hợp tác, liên kết để cùng phát triển Câu 1. Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu? A. Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo. B. Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường. C. Các nước EU có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối. D. Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung. Câu 2. Tự do di chuyển bao gồm: A. Tự do cư trú, lựa chọn nơi làm việc, dịch vụ kiểm toán. B. Tự do đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải. C. Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc. D. Tự do đi lại, cư trú, dịch vụ thông tin liên lạc. Câu 3. Tự do lưu thông hàng hóa là A. Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc. B. Tự do đối với các dịch vụ vận tải du lịch. C. Bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán. D. Hàng hóa bán ra của mỗi nước không chịu thuế giá trị gia tăng. Câu 4. Việc sử dụng đồng tiền chung (ơ-rô) trong EU sẽ A. Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu. B. Làm tăng rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ. C. Làm cho việc chuyển giao vốn trong EU trở nên khó khăn hơn. D. Công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia trở nên phức tạp. Câu 5. Các nước sáng lập và phát triển tổ hợp CÔNG NGHIỆP hàng không E-bớt (Airbus) gồm: A. Đức, Pháp, Tây Ban Nha. B. Đức, Pháp, Đan Mạch. C. Đức, Pháp, Anh. D. Đức, Pháp, Thụy Điển. Bài 8: (Tiết 1): Tự nhiên, dân cư và xã hội Câu 1. Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn? A. Nằm ở cả châu Á và châu Âu. B. Đất nước trải dài trên 11 múi giờ. C. Giáp với Bắc Băng Dương và nhiều nước châu Âu. D. Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau. Câu 2. LB Nga giáp với các đại dương nào sau đây? A. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương. B. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương. C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương. D. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương. Câu 3. Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của LB Nga? A. Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng. B. Phần lớn là núi và cao nguyên. C. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn. D. Có trữ năng thủy điện lớn. Câu 4. Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của LB Nga?
- A. Phần lớn là núi và cao nguyên. B. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn. C. Có trữ năng thủy điện lớn. D. Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao. Câu 5. Biển Ban-tích, biển đen và biển Ca-xpi A. Đông và đông nam. B. Bắc và đông bắc C. Tây và tây nam D. Nam và đông nam. Câu 6. Chiều dài của đường Xích đạo được ví xấp xỉ với chiều dài A. Của các sông ở LB Nga. B. Biên giới đấ liền của LB Nga với các nước châu Âu. C. Đường bờ biển của LB Nga. D. Đường biên giới của LB Nga. Câu 7. Dòng sông làm ranh giới để chia LB Nga làm 2 phần phía Tây và phía Đông là A. Sông Ê-nít-xây. B. Sông Von-ga. C. Sông Ô-bi. D. Sông Lê-na. Câu 8. Dãy núi làm ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục Á-Âu trên lãnh thổ LB Nga là dãy A. Cáp-ca. B. U-ran. C. A-pa-lat. D. Hi-ma-lay-a. Câu 9.Có địa hình tương đối cao, xen lẫn các đồi thấp, đất màu mỡ là đặc điểm của A. Đồng bằng Tây Xi-bia. B. Đồng bằng Đông Âu. C. Cao nguyên trung Xi-bia D. Núi U-ran. Câu 10. Các loại khoáng sản của LB Nga có trữ lượng lớn đứng đầu thế giới là: A. Dầu mỏ, than đá. B. Quặng kali, quặng sắt, khí tự nhiên. C. Khí tự nhiên, than đá. D. Quặng sắt, dầu mỏ. Câu 11. Tài nguyên khoáng sản của LB Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây? A. Năng lượng, luyện kim, hóa chất. B. Năng lượng, luyện kim, dệt. C. Năng lượng, luyện kim, cơ khí. D. Năng lượng, luyện kim, vật liệu xây dựng. Câu 12. Tổng trữ năng thủy điện của LB Nga tập trung chủ yếu trên các sông ở vùng A. Đông Âu. B. Núi U-ran. C. Xi-bia. D. Viễn Đông. Câu 13. Rừng ở LB Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ A. Nằm trong vành đai ôn đới. B. Là đồng bằng. C. Là cao nguyên. D. Là đầm lầy. Câu 14. Hơn 80% lãnh thổ LB Nga nằm trong vành đai khí hậu A. Cận cực. B. Ôn đới. C. Cận nhiệt. D. Nhiệt đới. Câu 15. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế – xã hội của LB Nga là A. Địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên. B. Nhiều vùng rộng lớn có khí hậu bang giá hoặc khô hạn. C. Hơn 80% lãnh hổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới. D. Giáp với Bắc Băng Dương. Câu 16. Dân tộc nào sau đây chiếm tới 80% dân số LB Nga? A. Tác-ta. B. Chu-vát. C. Nga. D. Bát-xkia. Câu 17. Đại bộ phận dân cư LB Nga tập trung ở
- A. Phần lãnh thổ thuộc châu Âu. B. Phần lãnh thổ thuộc châu Á. C. Phần phía Tây. D. Phần phía Đông. Câu 18. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc văn hóa? A. Có nhiều công trình kiến trúc, tác phẩm văn học, nghệ thuật có giá trị. B. Có nhiều nhà bác học thiên tài, nổi tiếng thế giới. C. Có nghiên cứu khoa học cơ bản rất mạnh, tỉ lệ người biết chữ cao. D. Là nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên vũ trụ. Câu 19. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc khoa học? A. Có nhiều công trình kiến trúc, tác phẩm văn học, nghệ thuật có giá trị. B. Có nhiều nhà văn hào lớn như A.X.Puskin, M.A. Sô-lô-khốp C. Là quốc gia đứng hàng đầu thế giới về các ngành khoa học cơ bản. D. Người dân có trình độ học vấn khá cao, tỉ lệ biết chữ 99%. Cho bảng số liệu: Dựa vào bảng số liệu trên, trả lời các câu hỏi 20,21: Câu 20. Nhận xét nào sau đây là đúng? A. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga giảm 4 triệu người. B. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga tăng thêm 4 triệu người. C. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga liên tục giảm. D. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga liên tục tăng. Câu 21. Dân số LB Nga giảm là do A. Gia tăng dân số không thay đổi qua các thời kì. B. Gia tăng dân số tự nhiên có chỉ số âm và do di cư. C. Gia tăng dân số tự nhiên thấp. D. Số trẻ sinh ra hằng năm nhiều hơn số người chết của năm đó.

