Đề cương ôn tập môn Đại số Lớp 10 - Chương I - Tiết 3: Luyện tập. Mệnh đề

pdf 6 trang cattuong 02/01/2026 2900
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Đại số Lớp 10 - Chương I - Tiết 3: Luyện tập. Mệnh đề", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_mon_dai_so_lop_10_chuong_i_tiet_3_luyen_tap.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Đại số Lớp 10 - Chương I - Tiết 3: Luyện tập. Mệnh đề

  1. CHƯƠG I: MỆH ĐỀ - TẬP HỢP TIẾT 3: LUYỆN TẬP MỆNH ĐỀ I. BÀI TẬP Bài 1 (1/ sgk-9) : Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề, câu nào là mệnh đề chứa biến ? a) 3 2 7 b) 4 x 3 c) x y 1 d) 2 5 0 Giải: a) và d) là mệnh đề b) và d) là mệnh đề chứa biến Bài tập tương tự: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề, câu nào là mệnh đề chứa biến ? a) 5 2 7 b) 4 x 3 c) x 2 y 0 d) x2 2 x 3 0 Bài 2 (7/sgk-10): Lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau và xét tính đúng sai của nó a) n ℕ : n chia hết cho n b) x ℚ : x 2 2 c)  xℝ : x x 1 d)  x R:3 x x 2 1 Giải a) Mệnh đề phủ định là: “ n ℕ : n không chia hết cho n ” -> mệnh đề đúng b) Mệnh đề phủ định là: “ x ℚ : x 2 2 ” -> mệnh đề đúng c) Mệnh đề phủ định là: “  xℝ : x x 1 ” -> mệnh đề sai d) Mệnh đề phủ định là: “  x R:3 x x 2 1 ” -> mệnh đề sai Bài tập tương tự: Lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau và xét tính đúng sai của nó 2 2 A: “ ∀x ∈ R: x > 0 ” B: “∃x ∈ Rx: < x ”. 2 2 C. “ ∃∈x Q:4 x −= 1 0 ”. D: “ ∀∈x Rx: −+≤ x 7 0 ”. 2 2 E: “ ∀∈x Rx: −−≥ x 2 0 ”. F: “ ∃x ∈ R: x ≠ 3 ”. Bài 3: Viết lại các mệnh đề sau, sử dụng kí hiệu ∀, ∃ A: “Có ít nhất một số tự nhiên chia hết cho 2” B: “ Mọi số thực đều có bình phương không âm” C: “ Tất cả số hữu tỷ đều không nhỏ hơn bình phương của nó” D: “ Mọi số tự nhiên chia hết cho 6 đều chia hết cho 3” Giải: A: “ n : n ⋮ 2 ” B: “ x R: x 2 0 ” C: “ x Qx: x 2 ” D: “  nn:⋮ 6 n ⋮ 3 ”
  2. Bài tập tương tự: Viết lại các mệnh đề sau, sử dụng kí hiệu ∀, ∃ E: “ Có ít nhất một số vô tỷ nhỏ hơn nghịch đảo của nó ” F: “ Tồn tại một số nguyên không lớn hơn giá trị tuyệt đối của nó ” G: “ Mọi số tự nhiên lớn hơn 2 thì có bình phương lớn hơn 4 ” II. CÂU HỎI TRẮC GHIỆM CÓ ĐÁP Á
  3. BTV: CÂU HỎI TRẮC GHIỆM 2 Câu 1. Cho mệnh đề A : “ ∀∈x Rx, −+< x 7 0 ”. Mệnh đề phủ định của A là: 2 2 A. "∀∈x Rx , −+> x 70" B. "∀∈x Rx , −+> x 70" 2 C. “ ∃ x R : x 2 – x + 7 < 0 ” D. "x ∈ R,x - x+7 ≥ 0" 2 Câu 2. Mệnh đề phủ định của mệnh đề “∃x: x + 2 x + 5 là số nguyên tố” là : 2 2 A. “ ∀x: x + 2 x + 5 là số nguyên tố ” B. “ ∃x: x + 2 x + 5 là hợp số ” 2 2 C. “ ∀x: x + 2 x + 5 là hợp số ” D. “ ∃x: x + 2 x + 5 là số thực ” 2 Câu 3. Phủ định của mệnh đề "∃∈x Rx ,5 − 3 x = 1" là : A. “x R, 5x – 3x 2 ≠ 1” B. “x R, 5x – 3x 2 = 1” 2 C. " x∈ R, 5x - 3x ≠ 1" D. “x R, 5x – 3x 2 ≥ 1” 2 Câu 4. Cho mệnh đề P(x) = "∀∈x Rx , ++> x 10" . Mệnh đề phủ định của mệnh đề P(x) là : 2 2 A. "∀∈x Rx , ++< x 10" B. "∀∈x Rx , ++≤ x 10" 2 2 C. "∃∈x Rx , ++≤ x 10" D. " ∃x∈ Rx, ++> x 10" 2 Câu 5. Cho mệnh đề "∃∈xℚ : x + 4 x = 0" . Phủ định của mệnh đề này là 2 2 A. "∀∈xℚ : x + 4 x ≠ 0" B. "∀∈xℝ : x + 4 x ≠ 0" 2 2 C. "∀x ∈ℚ : x + 40" x D. "∃∈xℚ : x + 4 x ≠ 0" 2 Câu 6. Cho A:"∀∈ x Rx : +> 10" thì phủ định của mệnh đề A là mệnh đề: 2 2 A. "∀∈xℝ : x +≤ 10" B. "∃∈xℝ : x +≠ 10" 2 2 C. "∃∈xℝ : x +< 10" D. "∃∈xℝ : x +≤ 10" Câu 7. Xét mệnh đề "∃∈x R,2 x −< 1 0 ". Mệnh đề phủ định của nó là: A. " ∀∈x R,2 x − 1 0 " C. " ∀∈x R,2 x −≤ 1 0 " D. " ∀∈x R,2 x −≥ 1 0 " Câu 8. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng 2 2 A. "∀∈xRx : >−=> 2 x > 4" B. "∀xRx ∈ : > 4 => x > 2" 2 2 C. "∀∈xRx :2 >=> x > 4" D. "∀∈xRx : > 4 => x >− 2"