Đề cương ôn tập học kì I môn Hóa học Lớp 12 - Đề số 1 đến 3 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Nguyễn Thái Học
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì I môn Hóa học Lớp 12 - Đề số 1 đến 3 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Nguyễn Thái Học", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_i_mon_hoa_hoc_lop_12_de_so_1_den_3_na.doc
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì I môn Hóa học Lớp 12 - Đề số 1 đến 3 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Nguyễn Thái Học
- Đề cương HKI khối 12 Năm học 2021 – 2022 Trường THPT Nguyễn Thái Học ĐỀ SỐ 1 BIẾT Câu 1: Một hợp chất hữu cơ (X) có CT tổng quát R-COO-R’, phát biểu không đúng là ? A. Thủy phân X trong môi trường axit có tạo ra RCOOH B. Thủy phân X trong môi trường KOH có tạo ra RCOOK ’ C. Khi R, R là gốc cacbon no, mạch hở thì X có CTPT là CnH2nO2 (n ≥ 2) D. X là este khi R, R’ là gốc cacbon hoặc H Câu 2: Phát biểu không đúng là A. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố. B. Chất béo là trieste của glixerol và axit béo C. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. D. Glixeroltrioleat (triolein) có khả năng làm mất màu dung dịch brom. Câu 3: Công thức của triolein là: A. (CH3[CH2]16COO)3C3H5 B. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5 C. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 D. (CH 3[CH2]14COO)3C3H5 Câu 4: Hợp chất X có CTCT HCOOCH2CH3. Tên gọi của X là A. metyl fomatB. metyl propionatC. etyl fomatD. propyl fomat Câu 5: Phản ứng hoá học nào nhứng tỏ rằng trong phân tử glucozơ có chứa nhiều nhóm –OH? A. Phản ứng tráng gương B. Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dd xanh lam C. Phản ứng khử hiđro tạo poliancol D. Phản ứng với dung dịch Brom Câu 6: Amino axit là loại hợp chất hữu cơ A. đơn chức.B. đa chức.C. tạp chức.D. đơn giản. Câu 7: Liên kết petit là liên kết CO-NH- giữa 2 đơn vị A. α- amino axit. B. β- amino axit. C. δ- amino axit. D. ε- amino axit. Câu 8: Poli(vinylclorua) (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng: A. trao đổi B. oxi hoá- khử C. trùng hợpD. trùng ngưng Câu 9: Chất nào sau đây thuộc hợp chất monosaccarit? A. mantozo.B. glucozo.C. saccarozo. D. tinh bột. Câu 10: Chất không tan trong nước lạnh là : A. glucozo.B. tinh bột.C. saccarozo.D. fructozo. Câu 11: Tên gọi các amin nào sau đây là không đúng? A. CH3-NH-CH3 đimetylamin B. CH3-CH2-CH2NH2 Propylamin C. CH3CH(CH3)-NH2 isopropylamin D. C6H5NH2 alanin Câu 12: Polime được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng là A. poliacrilonitrin.B. poli(metyl metacrylat).C. polietilenD. Polipeptit Câu 13: Este CH3COOC2H5 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra các sản phẩm hữu cơ là. A. C2H5COOH và CH3ONa.B. C 2H5ONa và CH3COOH. C. CH3COONa và C2H5OH.D. C 2H5COONa và CH3OH. Câu 14: 1 mol aminoaxit X tác dụng được với 2 mol HCl. X là A. Valin.B. Lysin.C. Glutamic.D. Alanin. HIỂU Câu 15: Ứng với CTPT C3H6O2có bao nhiêu đồng phân mạch hở tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng được với Na? A. 2B. 3C. 4D. 5 Câu 16: Khi cho axit axetic tác dụng với HO-CH2- CH2-OH có thể thu được các este: A. CH3COO-CH2- CH2-OH và CH3COO-CH2- CH2-COO- CH3 B. CH3COO-CH2- CH2-OOCCH3 và CH3COO-CH2- CH2OH C. CH3-OOC- CH2-CH2- OH và CH3COO-CH2- CH2-OOC- CH3 D. CH3COO-CH2- CH2-OH và CH3-OOC- CH2-CH2- COO-CH3 Câu 17: Một muối X được hình thành từ aminoaxit đơn giản nhất, amin đơn giản nhất, axit cacboxilic no đơn giản nhất. CTPT của X là 1
- Đề cương HKI khối 12 Năm học 2021 – 2022 Trường THPT Nguyễn Thái Học A. C4H12O4N2.B. C 3H10O4N2.C. C 4H14O4N2 D. C3H12O4N2. Câu 18: Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, frutozơ, etyl fomat, axit fomic. Số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là : A. 3B. 2C. 4D. 5 Câu 19: Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây? 0 A. dung dịch AgNO3/NH3. B. H2/Ni, t . C. dung dịch brom.D. Cu(OH) 2. Câu 20: Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng đến khi phản ứng kết thúc sẽ thu được A. glixerol.B.CO 2. C. etylaxetat. D. glucozơ Câu 21: Dãy chất được xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần là A. NH3,C6H5NH2, CH3NH2, C2H5NH2.B. C 6H5NH2, NH3, CH3NH2, (CH3)2NH. C. C6H5NH2,CH3NH2, NH3 , (CH3)2NH.D. C 6H5NH2, NH3 ,(CH3)2NH , CH3NH2. Câu 22: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2. B. Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit. C. Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α -amino axit. D. Tất cả peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân. Câu 23: Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2 -CO-)n .Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là A. CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH. B. CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- CH2- COOH. C. CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH. D. CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2- CH2- CH2- COOH. Câu 24: Có một số hợp chất sau: (1) etilen, (2) vinyl clorua, (3) axit ađipic, (4) phenol, (5) acrilonitrin, (6) buta – 1,3 – đien. Những chất nào có thể tham gia phản ứng trùng hợp: A. (1), (2), (5), (6). B. (1), (2), (3), (4).C. (1), (4), (5), (6).D. (2), (3), (4), (5). Câu 25: Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp các chất đều có phản ứng tráng gương. Vậy công thức cấu tạo của este có thể là A. HCOOCH2CH = CH2.B. CH 3COOCH = CH2. C. HCOOCH = CHCH3.D. CH 2 = CHCOOCH3. Câu 26. Tơ nilon – 6,6 là: A. Polieste của axit ađipic và etylen glicol. B. Hexaclo xiclohexan. C. Poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin. D. Poliamit của ε - aminocaproic VẬN DỤNG THẤP Câu 27: Thủy phân hoàn toàn 89 gam tristearin (C17H35COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được dung dịch chứa b gam muối. Giá trị của b là A. 92,6. B. 85,3. C. 104,5. D. 91,8. Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO 2 (đktc) và 2,7 gam nước. Công thức phân tử của X là A. C2H4O2. B. C3H6O2. C. C4H8O2. D. C5H10O2. Câu 29: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công thức của X là A. H2NC3H6COOH. B. H 2NCH2COOH. C. H2NC2H4COOH. D. H 2NC4H8COOH. Câu 30:Thể tích nước brom 3% (D = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 4,4g tribromanilin có giá trị gần đúng là A. 164,1 ml. B. 49,23 ml. C. 146,1 ml. D. 16,41 ml. Câu 31: Tính lượng kết tủa bạc thu được khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dd chứa 18g glucozơ ? (H=85%) A. 21,6g. B. 10,8g. C. 5,4g. D. 18,36g. Câu 32: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric. Thể tích axit nitric 63% có d = 1,52g/ml cần để sản xuất 594 g xenlulozơ trinitrat nếu hiệu suất đạt 60% là A. 324,0 ml. B. 657,9 ml. C. 1520,0 ml. D. 219,3 ml. Câu 33: Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan. Giá trị của m là A. 1,46. B. 1,36. C. 1,64. D. 1,22. 2
- Đề cương HKI khối 12 Năm học 2021 – 2022 Trường THPT Nguyễn Thái Học Câu 34: Từ 4 tấn C 2H4 có chứa 30% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE ? (Biết hiệu suất phản ứng là 90%)A. 2,55. B. 2,8. C. 2,52 . D.3,6. Câu 35: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2. Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2 = CHCOONa và khí T. Các chất Z và T lần lượt là A. CH3OH và NH3. B. C2H5OH và N2. C. CH3NH2 và NH3.D. CH 3OH và CH3NH2. Câu 36: Mệnh đề không đúng là A. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối. B. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2. C. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime. D. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3. VẬN DỤNG CAO: Câu 37: Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau: (1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thuỷ phân. (2) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau. (3) Phân tử tinh bột được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ. (4) Thuỷ phân saccarozơ trong môi trường axit thu được fructozơ và glucozơ. (5) Glucozơ được dùng làm thuốc, dùng để tráng ruột phích, tráng gương. Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là A. 3.B. 4.C. 5. D. 2. Câu 38: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T. Kết quả được ghi ở bảng sau: Mẫu thử Thí nghiệm Hiện tượng X Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu tím Ðun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư), để nguội. Tạo dung dịch màu Y Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4 xanh lam Ðun nóng với dung dịch NaOH loãng (vừa đủ). Thêm tiếp Z Tạo kết tủa Ag dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng T Tác dụng với dung dịch I2 loãng Có màu xanh tím Các chất X, Y, Z, T lần lượt là: A. Lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột. B. Triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng. C. Lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat. D. Vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột. Câu 39 : Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H8N2O4) và chất Z (C4H8N2O3); trong đó, Y là muối của axit đa chức, Z là đipeptit mạch hở. Cho 25,6 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,2 mol khí. Mặt khác 25,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ. Giá trị của m là A. 20,15. B. 31,30. C. 16,95. D. 23,80. Câu 40. Đun nóng m gam hỗn hợp E chứa triglixerit X và các axit béo tự do với 200 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp Y chứa các muối có công thức chung C 17HyCOONa. Đốt cháy 0,07 mol E thu được 1,845 mol CO2. Mặt khác m gam E tác dụng vừa đủ với 0,1 mol Br2. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A.57,74.B.59,07.C.55,76.D.31,77. 3
- Đề cương HKI khối 12 Năm học 2021 – 2022 Trường THPT Nguyễn Thái Học ĐỀ SỐ 2 Biết: Câu 1: : Cho các chất có công thức sau đây những chất thuộc loại este là: (1) CH3CH2COOCH3; (2) CH3OOCCH3; (3) HCOOC2H5; (4) CH3COOH; (5) CH3CH(COOC2H5)COOCH3; (6) HOOCCH2CH2OH; (7) CH3OOC-COOC2H5 A. (1), (2), (3), (4), (5)B. (1), (2), (3), (5), (7)C. (1), (2), (4), (6), (7)D. (1), (2), (3), (6), (7) Câu 2 : Phát biểu nào về tính chất vật lí là không đúng A. Chất béo là chất lỏng, không tan trong nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ B. Chất béo chứa chủ yếu các gốc Hiđro cacbon không no của axit béo thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường C. Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật D. Chất béo chứa chủ yếu các gốc Hiđro cacbon no của axit béo thường là chất rắn ở nhiệt độ thường Câu 3. Trong các công thức sau, công thức nào không phải là của chất béo? A. (C17H35COO)3 C3H5 B. (C15H31COO)3C3H5 C. (C17H33COO)3 C3H5 D. (C4H9COO)3C3H5 Câu 4: Số lượng đồng phân este của C3H6O2, C4H8O2 lần lượt là : A. 2 và 3B. 3 và 6C. 4 và 6D. 2 và 4 Câu 5: Glucozo và fructozo A. đều tạo dd xanh lam khi phản ứng với Cu(OH)2 B. đều có nhóm –CHO trong phân tử C. là 2 dạng thù hình của cùng 1 chấtD. đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở Câu 6: Pư của Glucozo với chất nào sau đây có thể chứng minh Glucozo có tính oxi hóa 0 0 A. Cu(OH)2/NaOH,t B. ddAgNO3/NH3 C. H2(Ni,t )D. (CH 3CO)2O Câu 7: Loại thực phẩm không chứa nhiều Saccarozo là : A. đường phènB. mật ongC. mật míaD. đường kính Câu 8: Công thức cấu tạo của anilin là A. H2N–CH2–CH2 –COOH. B. CH3–CH(NH2)–COOH. C. H2N–CH2–COOH.D. C 6H5NH2. Câu 9: Trong các chất dưới đây, chất đipeptit là A. H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–COOH.B. H 2N–CH2–CO–NH–CH2–CH(CH3)–COOH. C. H2N–CH(CH3)–CO–NH–CH2–CH2–COOH. D.H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH2–COOH. Câu 10: Số amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N là A. 4 chất.B. 3 chất.C. 5 chất.D. 2 chất. Câu 11: Đặc điểm cấu tạo của các phân tử nhỏ (monome) tham gia phản ứng trùng hợp là A. phải là hiđrocacbon B. phải có 2 nhóm chức trở lên C. phải là anken hoặc ankađien. D. phải có liên kết đôi hoặc vòng no không bền. Câu 12: Cho các polime: polietilen, xelulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien. Dãy các polime tổng hợp là A. polietilen, xelulozơ, nilon-6, nilon-6,6C. polietilen, polibutađien, nilon-6, nilon-6,6 B. polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6 D. polietilen, nilon-6,6, xelulozơ Câu 13: Etylamin tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch? A. K2SO4. B. NaOH. C. HCl. D. KCl. Câu 14:Nhỏ vài giọt dung dịch I2 trên mặt cắt củ khoai lang tươi thấy lát cắt chuyển sang màu A. đỏ gạch. B. mất màu. C. hồng. D. xanh tím. Hiểu Câu 15: Este X có CTPT là C4H8O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra ancol metylic. CTCT của X A. CH3COOCH2CH3 B. CH3CH2COOCH3 C. HCOOCH2CH2CH3 D. HCOOCH2(CH3)2 Câu 16: Trong thành phần của một số dầu để pha sơn có este của glixerol với các axit không no C17H33COOH (axit oleic), C17H31COOH (axit linoleic). Số loại este (chứa 3 nhóm chức este) của glixerol với các gốc axit trên là A. 4 B. 5 C. 6 D. 2 Câu 17: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit? A. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ. B. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ. 4
- Đề cương HKI khối 12 Năm học 2021 – 2022 Trường THPT Nguyễn Thái Học C. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ. D. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ. Câu 18: Có 4 lọ mất nhãn (1), (2), (3), (4) chứa các dd: etanal, glucozơ, etanol, saccarozơ. Biết rằng dd (1), (2) 0 tác dụng Cu(OH)2 ở t thường tạo dd xanh lam, dd (2), (4) tác dụng với AgNO3/NH3 cho phản ứng tráng bạc . Vậy 4 dd lần lượt theo thứ tự là : A. Etanal (1), glucozơ (2), etanol (3), saccarozơ (4)B. Saccarozơ (1), glucozơ (2), etanol (3), etanal (4) C. Glucozơ (1), saccarozơ (2), etanol (3), etanal (4)D. Saccarozơ (1), glucozơ (2), etanal (3), etanol (4) Câu 19: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là A. glucozơ, glixerol, saccarozơ, natri axetat.B. glucozơ, glixerol, saccarozơ , ancol etylic. C. glucozơ, glixerol, andehit fomic, natri axetat. D. glucozơ, glixerol, saccarozơ, axit axetic. Câu 20 :Hiện tượng nào sau đây được mô tả không chính xác ? A. Nhúng quỳ tím vào dung dịch etylamin thấy quỳ tím chuyển thành màu xanh. B. Phản ứng giữa khí metylamin và khí hidro clorua làm xuất hiện khói trắng. C. Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa dung dich anilin thấy có kết tủa trắng. D. Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh. Câu 21 : Có 3 lọ mất nhãn, mỗi lọ chứa dung dịch của một aminoaxit sau: glixin, lysin và axit glutamic. Thuốc thử duy nhất cần dùng để phân biệt ba dung dịch mất nhãn này là: A. quỳ tímB.dung dịch NaHCO 3 C. kim loại Al D. dung dịch NaNO2/ HCl. Câu 22 : Cho các chất sau : Ba(OH)2 ; CH3OH ; H2N-CH2-COOH; HCl, Cu, CH3NH2, C2H5OH, Na2SO4, H2SO4. Số chất phản ứng với alanin là : A. 4B.5C.6D.7 Câu 23: Polime X có công thức ( NH CH CO )n . Phát biểu không đúng là: 2 5 A. X thuộc poliamit B. X có thể kéo sợi. C. X chỉ được tạo ra từ phản ứng trùng ngưng D. % khối lượng C trong X không thay đổi với mọi giá trị của n Câu 24: Dãy gồm các polime được tạo ra bằng phương pháp trùng ngưng là A. nilon-6, nilon-7, nilon-6,6.B. polibutađien, tơ axetat, nilon-6,6. C. polibutađien, tơ nitron, nilon-6.D. tơ nitron, tơ axetat, nilon-6,6. Câu 25: Thuỷ phân este X có CTPT là C4H8O2 trong dung dịch NaOH thì thu được chất hữu cơ có công thức phân tử là C2H3O2Na. Tên gọi của X là A. etyl axetatB. metyl propionatC. propyl fomatD. isopropyl fomat Câu 26: Khi thủy phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH (vừa đủ) thu được hỗn hợp là A. 2 muối và 1 ancol.B. 1 muối và 1 ancol.C. 1 muối và 2 ancol.D. 2 muối và 2 ancol. Vận dụng Câu 27: Thủy phân 7,4 gam metyl axetat trong dung dịch chứa 2 gam NaOH. Cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 6,8. B. 3,4.C. 8,2.D. 4,1. Câu 28: Tính khối lượng trung bình của một phân tử cao su isopren, biết số mắt xích trung bình là 700? A. 45600. B. 47653. C. 47600. D. 48920. Câu 29: Để tác dụng hết với a mol triolein cần tối đa 0,6 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là A. 0,12. B. 0,15.C. 0,3. D. 0,2. Câu 30: Cho m gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dd nước vôi trong dư thu được 55,2g kết tủa trắng. Biết hiệu suất lên men là 92% . m có giá trị là A. 54 . B. 58. C. 84. D. 46. Câu 31: Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là A. 21,60. B. 2,16. C. 4,32. D. 43,20. Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp 3 amin thu được 3,36 lít CO2; 1,12 lít N2(đktc) và 5,4g H2O. Giá trị của m là A.3,6 B.3,8 C.4 D.3,1 5
- Đề cương HKI khối 12 Năm học 2021 – 2022 Trường THPT Nguyễn Thái Học Câu 33: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là A. 0,50. B. 0,65.C. 0,70.D. 0,55. Câu 34: Thủy phân hoàn toàn m gam tetrapeptit Gly-Glu-Gly-Gly thì cần dùng vừa vừa đủ dung dịch chứa 0,5 mol NaOH. Giá trị của m là A. 31,8gB. 39,75gC. 30,75gD. 37,5g Câu 35 : Phát biểu đúng là: A. Phản ứng giữa axit và rượu khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều. B. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và rượu (ancol). C. Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2. D. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch. Câu 36. Cho a mol este X (C9H10O2) tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH, thu được dung dịch không có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là A. 3.B. 4.C. 2.D. 6. Câu 37: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat: (a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước. (b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit (c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam. (d) Khi thủy phân htoàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong mt axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất. (e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag. (g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol. (h) Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh Số phát biểu đúng là: A. 6B. 7C. 4D. 5 Câu 38: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C 2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ. Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là A. 85. B. 68. C. 45. D. 46. Câu 39. Este Z đơn chức, mạch hở, được tạo thành từ axit X và ancol Y. Đốt cháy hoàn toàn 2,15 gam Z, thu được 0,1 mol CO2 và 0,075 mol H2O. Mặt khác, cho 2,15 gam Z tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được 2,75 gam muối. Công thức của X và Y lần lượt là A. CH3COOH và C3H5OH.B. C 2H3COOH và CH3OH. C. HCOOH và C3H5OH. D. HCOOH và C3H7OH. Câu 40: Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu suất 80%). Oxi hoá 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X. Để trung hoà hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M. Hiệu suất quá trình lên men giấm là A. 20%. B. 80% C. 10%. D. 90%. 6
- Đề cương HKI khối 12 Năm học 2021 – 2022 Trường THPT Nguyễn Thái Học ĐỀ SỐ 3 * Biết: Câu 1: Khi xà phòng hóa hoàn toàn tristearin bằng dung dịch NaOH thu được sản phẩm là A. C15H31COOH và glixerol.B. C 15H31COONa và etanol C. C17H35COOH và glixerolD. C 17H35COONa và glixerol Câu 2: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là A. CH2=CHCOOCH3 B. CH3COOCH3 C. CH2=CH COOC2H5 D. CH2=C(CH3) COOCH3 Câu 3: Một este X có CTPT là C3H6O2, có phân tử tráng gương với dd AgNO3 trong NH3. Công thức X là A. HCOOC3H7 B. CH3COOCH3 C. HCOOC2H5 D. C2H5COOCH3 Câu 4. Etyl axetat không tác dụng với A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng). B. dung dịch Ba(OH)2 (đun nóng). o C. O2, t . D. H2 (xúc tác Ni, nung nóng). Câu 5: Xenlulozơ thuộc loại A. polime B. Polisaccarit C. Đisaccarit D. Monosaccarit Câu 6: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là A. Xenlulozơ B. Fructozơ C. Tinh bột. D. Saccarozơ Câu 7: Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần:Glucozơ, Fructozơ, Saccarozơ A. Glucozơ < Saccarozơ < Fructozơ. B. Fructozơ < glucozơ < Saccarozơ C. Glucozơ < Fructozơ < Saccarozơ.D. Saccarozơ <Fructozơ < glucozơ. Câu 8: Anilin tác dụng dd Br2 tạo chất (X) kết tủa trắng, (X) có cấu tạo và tên là A. C6H2Br3NH2 : 2,4,6 tri brom phenol.B. C 6H2Br3NH2 : 2,4,6 tri brom anilin. C. C6H5Br3NH2 : 2,4,6 tri brom phenol.D. C 6H5Br3NH2 : 2,4,6 tri brom anilin. Câu 9: Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là A. màu da cam B. màu tím C. màu vàng D. màu đỏ Câu 10: Dãy các chất đều không làm đổi màu quỳ tím là A. Axit glutamic, lysin, glyxin. B. Anilin, glyxin, valin. C. Alanin,lysin,phenyl amin.D. Axit glutamic, valin, alanin Câu 11: Tơ capron thuộc loại A. tơ poliamit. B. tơ visco. C. tơ polieste. D. tơ axetat. Câu 12: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hoặc tương tự nhau kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) gọi là phản ứng A. nhiệt phân.B. trao đổi.C. trùng hợp.D. trùng ngưng. * Hiểu: Câu 13 : Một este có công thức phân tử là C 4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este là A. HCOO-C(CH3)=CH2 B. HCOO-CH=CH-CH3 C. CH 2=CH-COO-CH3 D. CH3COO-CH=CH2 Câu 14 : Phát biểu đúng là: A. Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch. B. Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2. C. Tất cả các este phản ứng với dd kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol. D. Phản ứng giữa axit và ancol có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều. Câu 15 : Este nào tác dụng với xút dư cho 2 muối là A. phenylaxetat B. etylmetyloxalat C. anlylaxetatD. vinylbenzoat Câu 16: Cho dãy các chất sau: toluen, phenyl fomat, xenlulozơ, glyxylvalin (Gly–Val), etylen glicol, triolein. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là A. 3B. 5C. 4D. 6 Câu 17: Cho các chất sau: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala. Số chất phản ứng với Cu(OH) 2 trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. 7
- Đề cương HKI khối 12 Năm học 2021 – 2022 Trường THPT Nguyễn Thái Học Câu 18. Cho các dung dịch sau: saccarozơ, xenlulozơ, glucozơ, anđehit axetic, axit axetic, axit fomic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ, metyl fomat, natri axetat, natri fomat, etilen, mantozơ. Số dung dịch tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là A. 9. B. 8. C. 10. D. 7. Câu 19. Nhận xét không đúng là A. Ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh mì. B. Nhỏ dd iot lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh tím. C. Nước ép chuối chín có thể tham gia ph.ứng tráng bạc. D. Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy có vị ngọt. Câu 20: Nhận định đúng là A. Để phân biệt amoniac và etylamin dùng dd HCl đậm đặc. B. Dùng Cu(OH)2 để phân biệt Gly-Ala-Gly và Ala-Ala-Gly-Ala. C. Dùng dd Br2 phân biệt anilin và phenol. D. Dùng quỳ tím để phân biệt dung dịch alanin và dung dịch lysin. Câu 21: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val. Nếu thủy phân không hoàn toàn X thì thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Ala nhưng không có Val-Gly. Amino axit đầu N và amino axit đầu C của peptit X lần lượt là A. Ala và Gly. B. Ala và Val. C. Gly và Gly. D. Gly và Val. Câu 22: Số đồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử C7H9N là A. 3.B. 5.C. 2.D. 4. Câu 23: Phát biểu sai là A. Tơ visco là tơ thiên nhiên vì xuất xứ từ sợi xenlulozơ B. Tơ nilon 6-6 là tơ tổng hợp C. tơ hóa học gồm 2 loại là tơ nhân tạo và tơ tổng hợp D. tơ tằm là tơ thiên nhiên Câu 24: Cho các polime: cao su buna, amilopectin, xenlulozơ, cao su clopren, tơ nilon, teflon. Số polime thiên nhiên là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 25: Cho sơ đồ biến hóa sau: Alanin NaOH X HCl Y. Chất Y là A. CH3-CH(NH2)-COONa. B. H2N-CH2-CH2-COOH. C. CH3-CH(NH3Cl)COOH D. CH3CH(NH3Cl)COONa * Vận dụng thấp: Câu 26: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng X Quỳ tím Chuyển màu hồng Y Dung dịch I2 Có màu xanh tím Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 Kết tủa Ag T Nước brom Kết tủa trắng Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là A. axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ. B. axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin. C. axit glutamic, glucozơ, tinh bột, anilin. D. anilin, tinh bột, glucozơ, axit glutamic. Câu 27: Thuỷ phân hoàn toàn 15,3 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,5M (vừa đủ) thu được 9 gam một ancol Y. Tên gọi của X là A. Etyl fomat B. Etyl axetat C. propyl propionat D. Propyl axetat Câu 28: Cho m gam tripanmitin tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 4,14 gam glixerol thu được m’ gam xà phòng. Giá trị của m’ là A. 37,53B. 42,35 C. 40,05 D. 39,78. Câu 29. Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng 75%, khối lượng glucozơ thu được là A. 300 gam.B. 250gam.C. 360 gam. D. 270 gam. Câu 30: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric. Thể tích axit nitric 63% có d = 1,52g/ml cần để sản xuất 594 g xenlulozơ trinitrat nếu hiệu suất đạt 60% là A. 324,0 ml B. 520,0 ml C. 657,9 ml D. 219,3 ml 8
- Đề cương HKI khối 12 Năm học 2021 – 2022 Trường THPT Nguyễn Thái Học Câu 31: Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Val-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 2,82 gam muối khan. Giá trị của m là A. 1,88.B. 1,46.C. 1,36.D. 1,22. Câu 32: Cho các chất sau propen, isopren, toluen, stiren, metylmetacrylat, acrilonitrin, caprolactam số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. 4. B. 6 C. 5 D. 3 Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 4,4g CO2 và 2,61g H2O. CTPT của hai amin là A. CH5N và C2H7N B. C2H7N và C3H9N C. C4H11N và C5H13N D. C3H9N và C4H11N Câu 34: Cho 15 gam glyxin vào dung dịch HCl, thu được dung dịch X chứa 29,6 gam chất tan. Để tác dụng vừa đủ với chất tan trong X cần dùng V lít dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là A. 0,4. B. 0,6.C. 0,2. D. 0,3. Câu 35: Khi thủy phân hoàn toàn một polipeptit ta thu được các amino axit X, Y, Z, E, F. Còn khi thuỷ phân từng phần thì thu được các đi- và tripeptit XE, ZY, EZ, YF, EZY. Trình tự các aminoaxit trong polipeptit trên là A. X - Z - Y - F - E.B. X - E - Z - Y - F.C. X - Z - Y - E - F.D. X - E - Y - Z - F. Câu 36: Phân tử khối trung bình của PVC là 750000. Hệ số polime hoá của PVC là A. 12000 B. 15000 C. 24000 D. 25000 * Vận dụng cao: Câu 37: Cho các phát biểu sau: (a) Dầu, mỡ động thực vật có thành phần chính là chất béo. (b) Có thể rửa sạch các đồ dùng bám dầu mỡ động thực vật bằng nước. (c) Chất béo là thức ăn quan trọng của con người. (d) Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn. (e) Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn. (f) Trong phân tử trilinolein có 9 liên kết π. Số phát biểu sai là A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 38. Hỗn hợp X gồm phenyl axetat, metyl benzoat, benzyl fomat và etyl phenyl oxalat. Thủy phân hoàn toàn 36,9 gam X trong dd NaOH (dư, đun nóng), có 0,4 mol NaOH phản ứng, thu được m gam hỗn hợp muối và 10,9 gam hỗn hợp Y gồm các ancol. Cho toàn bộ Y tác dụng với Na dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là A. 40,2. B. 49,3 C. 42,0. D. 38,4 Câu 39. X là đipeptit Ala-Glu, Y là tripeptit Ala-Ala-Gly. đun nóng m(g) hỗn hợp chứa X,Y có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2 với dung dịch NaOH vừa đủ. Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T. Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 28,2 g chất rắn khan. Giá trị của m là: A. 45,6 B. 40,27 C. 19,56 D. 38,68 Câu 40: Cho các phát biểu sau: (a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín. (b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo. (c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. (d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn. (e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ. (f) Tinh bột là một trong những dinh dưỡng cơ bản của con người. Số phát biểu đúng là A. 5.B. 6.C. 3.D. 4. 9

