Đề cương ôn tập học kì I môn Hóa học Lớp 10 - Đề số 1 đến 3 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Nguyễn Thái Học
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì I môn Hóa học Lớp 10 - Đề số 1 đến 3 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Nguyễn Thái Học", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_i_mon_hoa_hoc_lop_10_de_so_1_nam_hoc.doc
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì I môn Hóa học Lớp 10 - Đề số 1 đến 3 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Nguyễn Thái Học
- Đề cương HKI khối 10 Năm học: 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Thái Học ĐỀ SỐ 1 I. TRẮC NGHIỆM: * Biết: Câu 1. Hầu hết nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản? A. 1 B.2 C. 3 D. 4 Câu 2. Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng A. số proton B. số khối. C. số nơtron. D. số nơtron và số proton. Câu 3: Cấu hình electron của Cu (cho Z = 29) là: A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d9 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 Câu 4. Số nguyên tố trong chu kì 3 và 5 là : A. 8 và 8 B. 8 và 18 C. 18 và 8 D. 18 và 1 Câu 5. Xét trong một nhóm A theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì tính kim loại biến đổi như thế nào? A. tăng và giảm B. giảm dần.C. giảm và tăng. D. tăng dần. Câu 6. Trong liên kết giữa hai nguyên tử, nếu cặp electron chung chuyển hẳn về một nguyên tử, ta sẽ có liên kết A. cộng hoá trị có cực.B. ion.C. cộng hoá trị không có cực.D. cho – nhận. + 3+ 2 2+ – Câu 7: Cho các ion : Na , Al , SO4 , NO3 , Ca , NH 4 , Cl . Hỏi có bao nhiêu cation ? A. 2 B. 3 C. 4 D.5 Câu 8. Chất oxi hoá là chất A. cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng. B. cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng. C. nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng. D. nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng. * Hiểu: Câu 9 : Hai nguyên tử sau đây là đồng vị của cùng một nguyên tố: 31 32 22 22 15 16 24 25 A. 15 X và 16 X B. 10 X và 11 X C. 7 X và 8 X D. 12 X và 12 X Câu 10. Số hạt mang điện trong phân tử N2O là (Biết 7N, 8O): A. 23 B. 15 C. 30 D. 44. Câu 11: Cho biết cấu hình của X: 1s22s22p63s23p3 của Y: 1s22s22p63s23p64s1. Nhận xét đúng là A. X và Y đều là các kim loại B. X và Y đều là các phi kim. C. X và Y đều là các khí hiếm D. X là một phi kim, Y là một kim loại Câu 12. Nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s2, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là: A. ở ô thứ 20, chu kì 4, nhóm IIB.B. ở ô thứ 20, chu kì 4, nhóm VIIIA. C. ở ô thứ 4, chu kì 20, nhóm IIA.D. ở ô thứ 20, chu kì 4, nhóm IIA. Câu 13. Dãy các nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần tính kim loại? A. K, Na, Mg, Al B. Mg, Na, K, NaC. Al, Mg, Na, K D. Na, K, Mg, Al Câu 14: Z và Y là các nguyên tố lần lượt ở ô số 19 và 17 tương ứng trong bảng tuần hoàn. Liên kết trong phân tử tạo bởi các nguyên tử Z và Y là loại liên kết nào sau đây A. Không xác định được B. Liên kết cộng hóa trị không cực C. Liên kết cộng hóa trị có cực D. Liên kết ion Câu 15. Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là: A. HCl, O3, H2S. B. O2, H2O, NH3.C. HF, Cl2, H2O. D. H 2O, HF, H2S Câu 16. Cho các phản ứng sau đây (chưa xét đến hệ số cân bằng của phản ứng) (a) Cu + H2SO4 CuSO4 + SO2 + H2O. (b) Fe3O4 + HCl FeCl2 + FeCl3 + H2O. Trang 1
- Đề cương HKI khối 10 Năm học: 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Thái Học (c) FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NH4NO3 + H2O. (d) CaCO3 + HCl CaCl2 + CO2 + H2O. (e) KClO3 KCl + O2. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là : A. 2.B. 3.C. 4.D. 5 * Vận dụng thấp: Câu 17. Đồng có 2 đồng vị 63Cu (73%) và 65Cu. Nguyên tử khối trung bình của đồng là: A. 64,00 B. 63,54 C. 64,32 D. 63,62 Câu 18. Hai nguyên tử A và B có electron cuối cùng lần lượt điền vào phân lớp 3p và 3s. Biết tổng số electron ở phân lớp cuối cùng của 2 nguyên tử trên là 6 và hiệu số electron trên 2 phân lớp đó là 2. Tổng số electron trên 2 nguyên tử A và B là: A. 27 B. 26 C. 25. D. 28. Câu 19. Cho 6 gam một oxit kim loại hóa trị II tác dụng vừa đủ với HCl cho 14,25 gam muối clorua của kim loại đó. Cho biết công thức oxit kim loại? A. CuO. B. CaO. C. Al2O3. D. MgO. Câu 20. Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3. Trong oxit mà R có hoá trị cao nhất thì R chiếm 25,93% về khối lượng. Nguyên tố R là A. As. B. S. C. N. D. P 3+ 3- Câu 21: Số oxi hóa của Mn, Fe trong Fe , S trong SO3, P trong PO4 lần lượt là: A. 0, +3, +6, +5 B. +3, +5, 0, +6C. 0, +3, +5, +6 D. +5, +6, +3, 0 Câu 22: Cho 33,6 gam sắt phản ứng với dung dịch axit HNO3 loãng, dư. Sau phản ứng thu được dung 3+ dịch X chứa muối Fe và V lít khí N2O (đktc). Giá trị của V là: A. 3,36. B. 2,52. C. 2,24. D. 5,04. Câu 23: Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử X là 82 hạt. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số hạt nơtron của X là: A.26.B.30. C.56.D.82 Câu 24. Cấu hình electron của nguyên tử 39X là 1s22s22p63s23p64s1. Nguyên tử 39X có đặc điểm : A. Nguyên tố thuộc chu kì 3, nhóm IA. B. Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử X là 19. C. X là kim loại mạnh nhất. D. Liên kết hóa học trong XCl là liên kết ion * Vận dụng cao: Câu 25. Cho các phát biểu sau: a) Trong hợp chất NaCl, Na có điện hóa trị là +1 b) Tất cả các nguyên tố nhóm IA đều là kim loại. c) Tất cả các nguyên tố trong cùng một nhóm A đều có cùng số electron lớp ngoài cùng. d) Các kim loại nhóm IA, IIA chỉ tạo thành hợp chất với oxi, không có hợp chất với hiđro. e) Số oxi hóa của oxi trong tất cả các hợp chất luôn là -2. Số phát biểu sai là : A. 2B. 3 C. 4 D. 5 Câu 26. Cho các phát biểu sau: 1. Điện hóa trị là hóa trị trong hợp chất ion và được xác định bằng số cặp e chung 2. X thuộc nhóm IIA, Y thuộc nhóm VA. Hợp chất tạo thành giữa X và Y là X3Y2. 3. Trong phân tử NH3 có 3 cặp electron chưa tham gia liên kết hóa học. 4. R2+ có cấu hình e giống Ne, R thuộc chu kì 3, nhóm IIA 5. Tất cả các phản ứng nhiệt phân đều là phản ứng oxi hóa khử. Số phát biểu đúng: A. 4 B. 1. C. 2 D. 3 35 37 Câu 27: Clo có 2 đồng vị là 17 Cl và 17 Cl. Nguyên tử khối trung bình của Cl là 35,5. Phần trăm khối 35 lượng của đồng vị 17 Cl trong axit pecloric (HClO4) là: A. 24,23% B. 26,76% C. 73,24% D. 26,12% Trang 2
- Đề cương HKI khối 10 Năm học: 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Thái Học Câu 28: Cho 36 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe3O4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thấy thoát ra 5,6 lít khí SO2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất). Tính số mol H2SO4 đã phản ứng. A. 0,5 mol. B. 1 mol. C. 1,5 mol. D. 0,75 mol. II. TỰ LUẬN: Câu 1: a) Cho Z = 15, viết cấu hình e, xác định vị trí của nguyên tố trong BTH. b) Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử bằng phương pháp thăng bằng electron: HNO3 +Mg Mg(NO 3)2 + NO + H2O Câu 2: Cho 1,01 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp, tác dụng với H2SO4 loãng thoát ra 336 ml khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Tìm tên 2 kim loại ? ĐỀ SỐ 2 I. Trắc nghiệm: * Biết Câu 1. Nguyên tố hóa học là: A. Những nguyên tử có cùng số khối. B. Những nguyên tử có cùng số điện tích hạt nhân C. Những nguyên tử có cùng khối lượng D. Những nguyên tử có cùng số hạt nơtron Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e. B. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử. C. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron. D. Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron. Câu 3: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân và có năng lượng thấp nhất? A. Lớp K B. Lớp L C. Lớp M D. Lớp N Câu 4: Trong một nhóm A, trừ nhóm VIIIA, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử thì : A.Tính phi kim giảm dần, bán kính ngtử tăng dần B.Tính kim loại tăng dần, bán kính ngtử giảm dần C. Tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần D. Độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần Câu 5: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn: A. 3 và 3B. 4 và 3C. 4 và 4D. 3 và 4 Câu 6: Liên kết cộng hoá trị là liên kết hoá học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng A. một e chung. B. sự cho-nhận e. C. một cặp e chung. D. một hay nhiều cặp e chung. Câu 7: Điện hóa trị của các nguyên tố Cl,Br trong các hợp chất với các nguyên tố nhóm IA là A. 2+ B. 1- C. 1+. D. 2- Câu 8: Cho quá trình Fe2+ Fe 3++ 1e, đây là quá trình A. oxi hóa. B. khử . C. nhận proton. D. tự oxi hóa – khử. * Hiểu 1 2 1 4 1 4 Câu 9: Cho 3 nguyên tử: 6 X ; 7 Y ; 6 Z . Các nguyên tử nào là đồng vị? A. X và Z B. X và Y C. X, Y và Z D. Y và Z Câu 10: Một nguyên tử có 9 electron ở lớp vỏ, hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu nguyên tử đó là A. 9. B. 18. C. 19. D. 28. Câu 11: Cho cấu hình của các nguyên tố sau: X : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 Y : 1s2 2s2 2p6 3s2 Z : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 T : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 M : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 N : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 Các nguyên tố kim loại là: A. Y, Z, M B. X, M, N C. Y, T, N D. X, T, Z Câu 12: Nguyên tố thuộc chu kỳ 3, nhóm VIIA. Vậy X có cấu hình electron: A. 1s22s22p63s23p5. B. 1s22s22p63s23p3. C. 1s22s22p63s23p6. D. 1s22s22p63s23p4. Câu 13: Sắp xếp các kim loại Na, Mg, Al, K theo quy luật tính kim loại giảm dần : A. Na, Mg, Al, K. B. K, Na, Mg, Al. C. Al, Mg, Na, K. D. Na, K, Mg, Al. Câu 14: Dãy chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực là Trang 3
- Đề cương HKI khối 10 Năm học: 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Thái Học A. H2, HCl, Cl2 B. HCl, NH3, H2O C. H2, Cl2, N2 D. Cl2, N2, NH3 Câu 15: Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tố là ns2np5. Liên kết của các nguyên tố này với nguyên tố hiđrô thuộc loại liên kết nào sau đây? A. Liên kết ion. B. Liên kết CHT có cực. C. Liên kết CHT không cực. D. Liên kết tinh thể. Câu 16: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra A. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu. B. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+. C. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+. D. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu * Vận dụng thấp: Câu 17: Số oxi hoá của clo trong các hợp chất HCl, HClO, HClO2, HClO3, lần lượt là: A. -1, +1, +3, +5 B. -1, +1, +3, +6, C. -1, +1, +5, +3 D. -1, +1, +2, +3 Câu 18: Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đậm đặc. Thể tích khí clo thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là: A. 5,6 lít. B. 0,56 lít. C. 0,28 lít. D. 2,8 lít. 63 65 Câu 19: Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là 29 Cu và 29 Cu . Nguyên tử khối trung bình 63 của đồng là 63,54. Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị 29 Cu là A. 27%. B. 50%. C. 54%. D. 73%. Câu 20: Một ngtố X mà hợp chất với hidro có công thức XH3 . Oxit cao nhất của X chứa 43,66% X về khối lượng. X là: A. C B. N C. P D. S Câu 21: Hỗn hợp A gồm hai kim loại X và Y thuộc hai chu kỳ liên tiếp của nhóm IA. Hòa tan hoàn toàn 6,2 gam hỗn hợp A vào nước, thu được 2,24 lít khí (đktc). X và Y là A. Na và K. B. K và Rb. C. Rb và Cs. D. Li và Na. Câu 22: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p,n,e bằng 18. Số hạt không mang điện bằng trung bình cộng của tổng số hạt mang điện.Vậy số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử R là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 23: Khi cho 1,2g một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng với nước thì thu được 0,672 lit (đktc) khí H2. Tên của kim loại đó là: A. Ca B. Mg C. BaD. Na Câu 24: Nguyên tử Y có số electron ở các phân lớp s là 5, anion X - có cấu hình electron giống Ar . Công thức phân tử hợp chất tạo bởi X, Y và kiểu liên kết trong phân tử đó là : A. X2Y, liên kết CHT có cực B. XY2, liên kết CHT có cực C. XY, liên kết ion D. X2Y3, liên kết ion * Vận dụng cao: Câu 25: Cho các nhận định sau: 1. Tất cả các nguyên tố thuộc nhóm IIIA đến VIIIA đều là nguyên tố p. 2. Các nguyên tố của nhóm IA đều là kim loại. 3. Trong bảng tuần hoàn, tính kim loại, tính phi kim, bán kính nguyên tử, độ âm điện, khối lượng các nguyên tử đều biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân. 4. Chất khử là chất nhận e, và tham gia quá trình oxh. Số nhận định sai là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 26: Nguyên tử nguyên tố X có electron cuối cùng thuộc phân lớp s, nguyên tử nguyên tố Y có electron cuối cùng thuộc phân lớp p. X,Y đều thuộc nhóm A. Biết rằng tổng số electron trong nguyên tử của X và Y là 20. Bản chất của liên kết hóa học trong hợp chất X – Y là: A. Sự góp chung đôi electron. B. Sự góp đôi electron từ một nguyên tử. C. Sự tương tác yếu giữa hai nguyên tử có chênh lệch độ âm điện lớn. D. Lực hút tĩnh điện giữa hai ion trái dấu Câu 27: Hợp chất A được tạo thành từ ion M + và ion X2- (được tạo ra từ các nguyên tố M và X tương ứng). Trong phân tử A có tổng số các hạt cơ bản là 92, trong đó số hạt mang điện bằng 65,22% tổng số hạt. Số khối của M lớn hơn của X là 7. Nguyên tố M là: Trang 4
- Đề cương HKI khối 10 Năm học: 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Thái Học A. Li B. Na C. K D. H Câu 28: Cho hỗn hợp A gồm hai kim loại X, Y có hóa trị không đổi. Oxi hóa hoàn toàn 6,3 gam A trong oxi dư thu được 11,1 g hỗn hợp hai oxit. Mặt khác , nếu lấy 12,6 gam A hòa tan hết trong dung dịch HCl thì thu được V lít H2 ( đktc ). Gía trị của V là : ( O = 16; H = 1; Cl = 35,5 ) A. 8,96 lít . B. 13,44 lít . C. 6,72 lít. D. 20,16 lít . II. Tự luận: Câu 1: a) Cho cấu hình e phân lớp ngoài cùng của R là 3p5, viết cấu hình e của nguyên tử, xác định vị trí của nguyên tử R. b) Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử bằng phương pháp thăng bằng electron : FeCl3 + H2S FeCl2 + S + HCl NH3 + Cl2 N2 + HCl Câu 2: Cho 8,8(g) hỗn hợp 2 kim loại kiềm thổ ở hai chu kì liên tiếp, tác dụng với HCl thoát ra 6,72 lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn. a)Tìm tên 2 kim loại . b) Tính khối lượng mỗi kim loại. Câu 3: Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố có công thức tổng quát là RH4, oxit cao nhất của nguyên tố này chứa 53,3% oxi về khối lượng. Tìm tên nguyên tố. ĐỀ SỐ 3 I. TRẮC NGHIỆM *Biết Câu 1. Nhóm nguyên tố nào có các hợp chất oxit có công thức chung là X2O3 A. Nhóm IIA B. Nhóm IIIA C. Nhóm IVA D. Cả B và C đúng Câu 2: Nguyên tử 27 Al có : 13 A. 13p, 13e, 14n. B. 13p, 14e, 14n. C. 13p, 14e, 13n. D. 14p, 14e, 13n. Câu 3. Kali có Z=19, phân mức năng lượng cao nhất chứa electron của nguyên tử K là A. 3s B. 3p C. 3d D. 4s Câu 4. Chu kì là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của nó có cùng: A. số eB. số lớp eC. số e hoá trịD. số e lớp ngoài cùng Câu 5. Các nguyên tố được sắp xếp trong BTH không tuân theo nguyên tắc nào sau đây? A. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân. B. Các nguyên tố có cùng số lớp electron được xếp vào một hàng. C. Các nguyên tốc có cùng số electron hoá trị được xếp vào một cột. D. Các nguyên tố được xếp theo thứ tự năm phát hiện ra chúng. Câu 6. Chọn phát biểu sai về ion ? A. Ion là phần tử mang điện. B. Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion. C. Ion có thể chia thành ion đơn ngtử và ion đa ngtử. D.Ion được hình thành khi ngtử nhường hay nhận. Câu 7. Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi: A. Sự góp chung electron của các nguyên tử. C. Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu. B. Sự cho - nhận cặp electron hoá trị. D. Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và e tự do. Câu 8. Trong phản ứng oxi hoá khử, chất khử là chất A. nhận electron và có số oxi hoá giảm. B. nhường electron và có số oxi hoá tăng. C. nhận electron và có số oxi hoá tăng. D. nhường electron và có số oxi hoá giảm. *Hiểu Câu 9. Biết nguyên tử clo có số đơn vị điện tích hạt nhân là 17, nhận định nào sau đây là sai? A. Nguyên tử clo có 17 electron, được phân bố đều trên 3 lớp. Trang 5
- Đề cương HKI khối 10 Năm học: 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Thái Học B. Số electron trong lớp M là 7. C. Điện tích hạt nhân nguyên tử clo là 17+. D. Lớp K và lớp L trong ngtử clo có tổng số electron là 8. Câu 10. Phát biểu đúng là: A. Các electron thuộc cùng 1 lớp có mức năng lượng bằng nhau. B. Lớp electron thứ 3 có 3 phân lớp. C. Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số khối. 2 D. Đồng vị 1H không có nơtron. Câu 11. Nguyên tố X có tổng số electron ở phân lớp p bằng 8. Tổng số electron lớp ngoài cùng của X là: A. 2B. 6 C. 4 D. 8 Câu 12. Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm VIA trong bảng tuần hoàn. Nhận xét sai là: A. X có 6 electron ở lớp ngoài cùng.B. X có 4 electron p ở lớp ngoài cùng. C. X có ba lớp electron.D. X là nguyên tố khí hiếm. Câu 13. Cation X3+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là: A. Chu kì 3, nhóm IIIA, là nguyên tố kim loại.B. Chu kì 4, nhóm IIIB, là nguyên tố kim loại. C. Chu kì 3, nhóm VIA, là nguyên tố phi kim. D. Chu kì 4, nhóm IVB, là nguyên tố kim loại. Câu 14. Phân tử nào sau đây chỉ tồn tại liên kết đơn? A. N2 B. O2 C. F2 D. CO2 Câu 15. Cặp chất chứa liên kết cộng hoá trị phân cực : A. H2O và HClB. Cl 2 và HClC. N 2 và Cl2 D. H2O và NaCl Câu 16. Quá trình Fe2+ → Fe3+ + 1e là quá trình A.Oxi hoá ion Fe2+ B. khử ion Fe2+ C.Nhận proton của Fe2+ D. Nhận electron của Fe3+ *Vận dụng thấp: Câu 17: Xác định số oxi hóa của crom trong các hợp chất sau: Cr2O3, K2CrO4, Cr2(SO4)3 , K2Cr2O7 A. +3, +6, + 3; +6 B. +1, +3, +1 , +5 C. +3, +7, + 4; +6 D. +3, +4, +2; +7 Câu 18: Trong phản ứng: Cu + HNO 3 ->Cu(NO3)2 + NO + H2O. Số phân tử HNO 3 đóng vai trò chất oxi hóa là: A. 8 B. 6 C. 4 D. 2 Câu 19: Ne có hai đồng vị: 20Ne (98,8%); 19Ne (1,2%). Thể tích ( ở đktc) của 2,9982g Ne là: A. 2,24lit B. 3,36lit C. 33,6lit D. 15,0lit Câu 20: X có tổng diện tích lớp vỏ là: -144,18.10-20 C. X là nguyên tố A. Kim loại B. Nguyên tố d C. Khí hiếm D. Phi kim Câu 21: Oxit cao nhất của một nguyên tố R ứng với công thức RO2. T rong hợp chất của nguyên tố đó với hidro có 75%R và 25%H. Nguyên tố R là : A. Mg B. P C. N D. C Câu 22: Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Cấu hình electron của Y là: 2 2 6 2 2 6 2 2 2 6 2 2 2 6 1 1 A. 1s 2s 2p . B. 1s 2s 2p 3s . C. 1s 2s 2p 2d . D. 1s 2s 2p 3s 3p . Câu 23. Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml dung dịch H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối khan thu được sau khi cô cạn dung dịch có khối lượng là (g): A. 5,81. B. 6,81. C. 3,81. D. 4,81. Câu 24 Cho 3,9 g Kali tác dụng với nước thu được 100 ml dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch KOH thu được là: A. 0,1M B. 0,5M C. 1M D. 0,75M *Vận dụng cao: Câu 25: Cho các phát biểu sau: a. Đối với nguyên tử của tất cả các nguyên tố, lớp ngoài cùng có nhiều nhất 8 electron. b. Nguyên tử có cấu tạo rỗng, khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở vỏ nguyên tử. c. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số khối. Trang 6
- Đề cương HKI khối 10 Năm học: 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Thái Học d. Đồng vị phóng xạ có nhiều ứng dụng trong công nghiệp, nông nghiệp, sinh học, y học, năng lượng,.... e. Các electron chuyển động theo những quỹ đạo tròn hoặc bầu dục xác định xung quanh hạt nhân. Số phát biểu đúng là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 26: thực hiện các thí nghiệm sau: (I)Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4. (II)Sục khí SO2 vào dung dịch H2S. (III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào H2O. (IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng. (V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa – khử xảy ra là: A. 4 B. 3 C. 6 D. 5 Câu 27: Cho H2SO4 loãng dư tác dụng với 6,660g hỗn hợp 2 kim loại X và Y đều hóa trị II thu được 0,1 mol khí đồng thời khối lượng giảm 6,5 g. Hòa tan phần rắn còn lại bằng H 2SO4 đặc nóng thì thu được 0,16g SO2. X, Y là: A. Zn và Cu B. Mg và Zn C. Ba và Cu D. Ca và Mg Câu 28: Cho 40g hỗn hợp ZnO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO tác dụng hết với 200ml dung dịch HCl 0,5M (vừa đủ) thu được dung dịch X. Khối lượng muối có trong X là A. 43,65 g. B. 50,90 g. C. 42,75 g. D. 43,25 II. TỰ LUẬN: Câu 1: a. Viết cấu hình electron với Z=26. Từ đó xác định vị trí của nguyên tố đó trong bảng HTTH b. Cân bằng PTPU sau bằng phương pháp thăng bằng electron Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O SO2 + H2S → S + H2O Câu 2: Hoà tan 4,2 gam hỗn hợp kim loại nhóm IA vào H2O, sau phản ứng thu được 1,68 lít khí Hidro (dktc). a)Tìm tên 2 kim loại b) Tính KL mỗi kim loại Câu 3: Oxit cao nhất của 1 nguyên tố R ứng với công thức R2O5. Trong hợp chất của nguyên tố đó với H có 91,176% R. Tìm tên nguyên tố. Trang 7

