Bài tập ôn tập chương I đến III môn Hóa học Lớp 10 - Học kì I - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Nguyễn Thái Học
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập chương I đến III môn Hóa học Lớp 10 - Học kì I - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Nguyễn Thái Học", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_on_tap_chuong_i_den_iii_mon_hoa_hoc_lop_10_hoc_ki_i.docx
Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập chương I đến III môn Hóa học Lớp 10 - Học kì I - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Nguyễn Thái Học
- Bài tập từng chương khối 10 – HKI – Năm học 2021 – 2022 Trường THPT Nguyễn Thái Học CHƯƠNG 1 : NGUYÊN TỬ I. BIẾT: Câu 1: Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên A. electron, proton và nơtron B. electron và nơtron C. proton và nơtron D. electron và proton Câu 2: Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng A. Số proton và điện tích hạt nhânB. Số proton và số electron C. Số đơn vị điện tích hạt nhân.D. Số khối A và điện tích hạt nhân Câu 3: Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử: A. Có cùng số khối A B. Có cùng số proton C. Có cùng số nơtron D. Có cùng số proton và số nơtron Câu 4: Phát biểu sai là A. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron. B. Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron. C. Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N). D. Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron. 40 Câu 5: Nguyên tử canxi có kí hiệu là 20 Ca . Số p,e,n lần lượt là A. 40p, 40e, 20n.B. 20p, 20e, 40n. C. 40p, 40e, 40n.D. 20p, 20e, 20n. 86 Câu 6: Trong nguyên tử 37 Rb có tổng số hạt là: A. 49B. 123C. 37D. 86 Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố có số hạt nơtron nhỏ nhất là 19 41 39 40 A. 9 F B. 21 Sc C. 19 K D. 20 Ca Câu 8: Ở phân lớp 3d số electron tối đa là: A. 14 B. 10 C. 6 D. 18 Câu 9 : Hai nguyên tử sau đây là đồng vị của cùng một nguyên tố: 24 25 31 32 22 22 15 16 A. 12 X và 12 X B. 15 X và 16 X C. 10 X và 11 X D. 7 X và 8 X Câu 10: Một nguyên tử X có 3 lớp. Ở trạng thái cơ bản, số electron tối đa trong lớp M là: A. 2B. 8C. 18D. 32 Câu 11: Cấu hình electron của Cu (cho Z = 29) là: A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d9 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 Câu 12 : Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau: a. 1s2 2s2 2p6 3s2 b. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 c. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 d. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 Các nguyên tố kim loại là A. a, b, c B. a, b, d C. b, c, d D. a, c, d Câu 13: Cấu trúc electron nào sau đây là của Cu. A. 1s22s22p63s23p63d94s1. B. 1s 22s22p63s23p63d10. C. 1s22s22p63s23p63d9. D. 1s 22s22p63s23p63d104s1 Câu 14: Khối lượng của 1 hạt electron là: A.1,673.10-27 kg.B. 9,1094.10 -31 kg. C. 1,675.10-27 kg.D. 1,6605.10 -27 kg. Câu 15: Khối lượng của 1 hạt proton là: A.1,673.10-27 kg.B. 9,1094.10 -31 kg. C. 1,675.10-27 kg.D. 1,6605.10 -27 kg. Câu 16: Khối lượng của 1 hạt nơtron là: A.1,673.10-27 kg.B. 9,1094.10 -31 kg. C. 1,675.10-27 kg.D. 1,6605.10 -27 kg. Câu 17: Đơn vị khối lượng nguyên tử kí hiệu là u (hoặc đvC). Giá trị của 1u bằng: A.1,673.10-27 kg.B. 9,109.10 -31 kg. C. 1,675.10-27 kg.D. 1,6605.10 -27 kg. Câu 18: Kí hiệu phân lớp sai là A. 2pB. 3dC. 4fD. 2d Câu 19: Dãy gồm các phân lớp electron đã bão hòa là A. s1, p3, d7, f9 B. s2, p6, d10, f12 C. s2, p4, d8, f14 D. s2, p6, d10, f14 Câu 20. Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào sau đây có cấu hình electron là: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2. A. Ca (Z = 20) C. Fe (Z = 26) B. Ni (Z = 28)D. K (Z = 19) Câu 21: Kí hiệu của các phân lớp e không đúng là A. 1p, 2d B. 1s, 2p C. 2p, 3d D. 2s, 4f Câu 22: Phân lớp có cấu hình e không đúng là A. 1s2.B. 2p 7.C. 3d 9.D. 4f 13. Câu 23: Lớp có e liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân và có năng lượng thấp nhất là A. Lớp K B. Lớp LC. Lớp MD. Lớp N Trang 1
- Bài tập từng chương khối 10 – HKI – Năm học 2020 – 2021 Trường THPT Nguyễn Thái Học Câu 24: Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố X : 1s22s22p63s23p4 ; Y : 1s22s22p63s23p64s2 ; Z : 1s22s22p63s23p6. Nguyên tố kim loại là A. X B. YC. Z D. X và Y II. HIỂU Câu 1: Những điều khẳng định không phải bao giờ cũng đúng là A. Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân. B. Trong ngtử số p luôn bé hơn hoặc bằng số n. C. Số p trong hạt nhân bằng số e ở lớp vỏ ng tử. D. Chỉ có hạt nhân nguyên tử Na mới có 11 proton. Câu 2: Chọn câu phát biểu sai: A. Số khối bằng tổng số hạt p và n B. Tổng số p và số e được gọi là số khối C. Trong 1 nguyên tử số p = số e = số đv điện tích hạt nhân D. Trong 1 nguyên tử, Số p bằng số e Câu 3: Nguyên tử có số e là 13 thì cấu hình lớp ngoài cùng là : A. 3p14s2 B. 2s22p1 C. 3s23p2 D. 3s23p1 Câu 4. Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10, nguyên tố X thuộc loại. A. Nguyên tố s.B. Nguyên tố p. C. Nguyên tố D. D. Nguyên tố f. Câu 5: Cho biết cấu hình của X X: 1s22s22p63s23p3 của Y: 1s22s22p63s23p64s1. Nhận xét đúng là A. X và Y đều là các kim loại B. X và Y đều là các phi kim. C. X và Y đều là các khí hiếm D. X là một phi kim, Y là một kim loại Câu 6. Nguyên tử của nguyên tố hoá học A có Z = 20 có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là: A. 3s2 3p2 B. 3s2 3p6 C. 3s2 3p4 D. 4s 2 . Câu 7. Một ngtử X có phân lớp cuối cùng của cấu hình electron là 3d6. Cấu hình electron của nguyên tử X là: A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2 4p1 B.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2. C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2 4s2 3d8. D.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s3. Câu 8: Phát biểu nào dưới đây là đúng ? 1 7 A. Hạt nhân nguyên tử : 1H không chứa nơtron B. Hạt nhân nguyên tử 3X có 3 electron và 3 nơtron C. Không có nguyên tố nào mà hạt nhân nguyên tử không chứa nơtron 7 D. Nguyên tử : 3X có tổng các hạt mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 4 Câu 9: Ngtử của nguyên tố nhôm có 13e và cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1. Kết luận đúng là A. Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 3e. B. Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 1e. C. Lớp L (lớp thứ 2) của nhôm có 3e. D. Lớp L (lớp thứ 2) của nhôm có 3e hay nói cách khác là lớp electron ngoài cùng của nhôm có 3e. Câu 10 Ngtử của nguyên tố X có cấu hình e ngoài cùng là 3d24s2. Tổng số e trong một ngtử của X là A. 18B. 20C. 22D. 24 Câu 11: Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z =19. Số lớp electron trong nguyên tử X là A. 4 B. 5 C. 3 D. 6 Câu 12. Tổng số hạt p, e trong nguyên tử nguyên tố A là 14. Vậy cấu hình electron của A là : A. 1s2 2s2 2p63s23p2 . B. 1s 2 2s2 2p2 . C. 1s 2 2s2 2p3. D. 1s2 2s2 2p5. Câu 13 Một nguyên tử X có cấu hình 1s2 2s2 2p3 thì nhận xét không chính xác về X là A. Có 7 electron.B. Có 7 nơtron.C. Không xác định được số nơtron.D. Có 7 proton. 52 Câu 14. Số hạt cơ bản (e,p,n) trong một nguyên tử 24 Cr là A. 28 B. 24 C. 76 D. 52 Câu 15: Cho số hiệu nguyên tử của Clo, Oxi, Natri và Hiđro lần lượt là 17, 8, 11 và 1. Kí hiệu không đúng là 1 36 16 23 A. 2 H B. 17 Cl C. 8 O D. 11 Na 24 25 26 Câu 16: Cho ba nguyên tử có kí hiệu là 12 Mg , 12 Mg , 12 Mg . Phát biểu sai là A.Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14B.Đây là 3 đồng vị. C.Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg. D.Hạt nhân của mỗi ngtử đều có 12 proton. Câu 17. Ng tử Clo có 17 e, ở phân lớp có mức năng lượng cao nhất, nguyên tử clo có A. 7e B. 5 eC. 17e D . 2e Câu 18. Trong nguyên tử nguyên tố X có 3 lớp e, ở lớp e ngoài cùng có 4 e. Số proton của nguyên tử đó là A. 10 B. 12 C. 14 D. 12 Câu 19: Tổng số hạt mang điện trong phân tử NO2 bằng A. 32B. 46C. 30D. 11 Câu 20: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp , lớp thứ 3 có 7 electron . Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là A. 7. B. 9. C. 15. D. 17. 26 26 27 24 Câu 21 : Có 4 kí hiệu 13 X, 12Y, 13Z, 13T . Mệnh đề sai là Trang 2
- Bài tập từng chương khối 10 – HKI – Năm học 2020 – 2021 Trường THPT Nguyễn Thái Học A. X và Y là hai đồng vị của nhau. B. X và Z là hai đồng vị của nhau. C. Y và Z đều có số notron bằng nhau D. X và T đều có số protron bằng nhau. 26 55 26 Câu 22 : Nhận định đúng khi nói về 3 nguyên tử : 13 X, 26Y, 12 Z ? A. X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá họcB. X và Z có cùng số khối C. X và Y có cùng số nơtron D. X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học Câu 23: Điện tích hạt nhân của nguyên tử là: X (Z = 6); Y (Z = 7); M (Z = 20); Q (Z = 19). Nhận xét đúng là A.X, Y là phi kim; M, Q là kim loại. B. Tất cả đều là phi kim. C. X, Y, Q là phi kim; M là kim loại. D. X là phi kim; Y là khí hiếm; M, Q là kim loại. 52 Câu 24 Có bao nhiêu hạt mang điện trong nguyên tử 24 Cr ? A. 24B. 48C. 52 D. 76 III. VẬN DỤNG: Câu 1: Cho các phát biểu sau: (1) Trong một nguyên tử luôn luôn có số prôtôn = số electron = số đơn vị điện tích hạt nhân (2) Tổng số prôton và số electron trong một hạt nhân gọi là số khối (3) Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử (4) Số prôton = số hiệu nguyên tử Z. (5) Đồng vị là các nguyên tử có cùng số prôton nhưng khác nhau về số nơtron Những câu phát biểu sai là:A. 2,4,5 B. 2,3 C. 3,4 D. 2,3,4 26 55 26 Câu 2: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: 13 X , 26Y , 12 Z ? A. X và Z có cùng số khối. B. X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học. C. X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học. D. X và Y có cùng số nơtron. Câu 3: Cho các nguyên tử có số hiệu tương ứng là X (Z1 = 11), Y (Z2 = 14), Z (Z3 = 17), T (Z4 = 20), R (Z5 = 10). Các nguyên tử là kim loại gồm : A. Y, Z, T.B. Y, T, R.C. X, Y, T.D. X, T. 1 2 3 16 17 18 Câu 4: Trong tự nhiên H có 3 đồng vị: H, H, H. Oxi có 3 đồng vị O, O, O. Số loại phân tử H2O được tạo thành từ các loại đồng vị trên là A. 3 B. 16 C. 18 D. 9 23 16 17 18 1 2 3 Câu 5 : Na có 1 đồng vị 11 Na , oxi có 3 đồng vị 8 O , 8 O , 8 O , hidro cũng có 3 đồng vị 1 H , 1 H , 1H . Hỏi có thể tạo thành bao nhiêu phân tử NaOH khác nhau từ các đồng vị trên ? A. 9 B. 6 C. 18 D. 12 *TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP Bài 1: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e là 52, có số khối là 35. Điện tích hạt nhân của X là: A. 18 B. 24 C. 17 D. 25 Bài 2: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 .Tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 hạt .Nguyên tố X có số khối là : A.24.B. 25.C. 26.D.27 Bài 3: Trong nguyên tử một nguyên tố A có tổng số các loại hạt là 58. Biết trong hạt nhân, số hạt mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 1 hạt. Kí hiệu nguyên tử nguyên tố A là: A. 35Cl B. 39 K C. 38 Ca D. 31P 17 19 20 15 Bài 4: Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử X là 82 hạt. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số hạt nơtron của X là: A.26.B.30.C.56.D.82 Bài 5: Hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 23, trong đó tổng số hạt không mang điện gấp 1,091 lần số hạt mang điện. Số hạt p,n,e của X là: A.11,11,12.B.11,12,11.C.12,11,11.D.7,8,8. Bài 6: Nguyên tử nguyên tố X được cấu tạo bởi 36 hạt cơ bản, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Số đơn vị điện tích hạt nhân và số khối của X là A.36 và 18.B.12 và 24.C.24 và 12.D.18 và 36 Bài 7: Một nguyên tử R có tổng số hạt là 34, trong đó số hạt mang điện nhiều gấp 1,8333 lần số hạt không mang điện. Số hạt p,n,e tương ứng của X là: A.11,11,12.B.11,12,11.C.12,11,11.D.12,12,11. 16 11 18 12 13 Câu 8: Oxi có 3 đồng vị 18 O, 18 O, 18 O . Cacbon có hai đồng vị là: 6 C, 6 C . Số loại phân tử khí cacbonic được tạo thành giữa cacbon và oxi là A. 11B. 12C. 13D. 14 Trang 3
- Bài tập từng chương khối 10 – HKI – Năm học 2020 – 2021 Trường THPT Nguyễn Thái Học Bài 10: Ng tử R có tổng số hạt là 16. Biết mối liên hệ giữa hạt p và n như sau: p ≤ n ≤ 1,5p. Số khối của R là A.10.B.11.C.9.D.12. Bài 11: Cho tổng hạt cơ bản của nguyên tử nguyên tố A là 40. Biết số khối của A nhỏ hơn 28. Hãy xác định kí hiệu nguyên tử A? A. 27 Al B. 23Na C. 24Mg D. 28Si 13 11 12 14 Bài 12: Cho tổng số hạt trong hạt nhân nguyên tử X là 23. Biết trong hạt nhân, số hạt không mang điện không nhiều hơn số hạt mang điện quá 1 đơn vị. Xác định kí hiệu nguyên tử X? A. 27 Al B. 23Na C. 24Mg D. 28Si 13 11 12 14 Bài 13: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7. Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt. Các nguyên tố X và Y lần lượt là (biết số hiệu nguyên tử của nguyên tố: Na = 11; Al = 13; P = 15; Cl = 17; Fe = 26) A. Al và ClB. Al và PC. Na và ClD. Fe và Cl 16 17 18 Bài 14: Oxi có 3 đồng vị 8 O, 8 O,8 O lần lượt chiếm 99,757%, 0.039% về số nguyên tử. Nguyên tử khối trung bình của oxi là A. 16,00B. 16,07C. 16,11D. 16,54 63 65 Bài 15: Nguyên tố Cu có hai đồng vị bền là 29 Cu và 29 Cu . Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54. Tỉ lệ % 63 65 đồng vị 29 Cu , 29 Cu lần lượt là A.63% và 65%.B.27% và 73%.C.50% và 50%.D.54% và 46%. Bài 16: Khối lượng nguyên tử trung bình của brom là 79,91. Brom có 2 đồng vị, trong đó đồng vị 79Br chiếm 54,5%. Số khối (khối lượng nguyên tử) của đồng vị thứ hai sẽ là A.78.B.80.C. 81.D. 82. 11 10 Bài 17: Ngtố Bo có 2 đồng vị B (x1%) và B (x2%), ngtử khối trung bình của Bo là 10,8. Giá trị của x1% là? A.20.B.40.C.60.D.80 35 37 Bài 18: Clo có 2 đồng vị là 17 Cl; 17 Cl . Tỉ lệ số nguyên tử của 2 đồng vị này là 3 : 1. Nguyên tử khối trung bình của clo là A.35,5.B.36,5.C.36.D.36,2. 24 25 26 Bài 19: Cho Mg có 3 đồng vị: 12 Mg (chiếm 79%); 12 Mg (a%); 12 Mg (b %). Biết NT Khối trung bình của Mg bằng 24,32. a, b lần lượt là A.10 và 11.B. 11 và 10.C. 16 và 5.D. 5 và 16. Câu 20: Neon có nguyên tử khối trung bình là 20,18. Neon có 2 đồng vị bền là 20Ne chiếm 91% và ANe . Đồng vị thứ 2 của Neon có số khối là: A. 19 B. 21C. 22D. 23 79 81 Câu 21: Brom có 2 đồng vị bền là Br (54%) và Br. Nếu có 672 ml khí brom (Br2) ở đktc thì có khối lượng là bao nhiêu? A. 4,813 (g)B. 4,795 (g)C. 4,740 (g)D. 4,860 (g) 63 65 Câu 22: Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là 29 Cu và 29 Cu . Nguyên tử khối trung bình của đồng 63 là 63,54. Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị 29 Cu là A. 27%. B. 50%. C. 54%. D. 73%. 63 65 Câu 23. Một lá đồng có 2mol Cu. Trong đó có 2 đồng vị là 29 Cu(75%) và 29 Cu(25%). Khối lượng lá Cu là: A.126g B.127g C.128g D.129g Câu 24. Khối lượng nguyên tử trung bình của Ag là 107,87, trong tự nhiên bạc có hai đồng vị, trong đó đồng vị 109Ag chiếm hàm lượng 44%. Số khối của đồng vị còn lại là A. 106 B. 107 C. 108 D. 110 35 37 Câu 25: Clo có 2 đồng vị là 17 Cl và 17 Cl. Nguyên tử khối trung bình của Cl là 35,5. Phần trăm khối lượng của 35 đồng vị 17 Cl trong axit pecloric (HClO4) là: A.24,23% B.26,76% C.73,24% D.26,12% CHƯƠNG 2. BẢNG TUẦN HOÀN. PHẦN 1 : LÝ THUYẾT: I. Biết: Câu 1: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kỳ nhỏ và số chu kỳ lớn là: A. 3 và 3.B. 3 và 4.C. 4 và 4.D. 4 và 3. Câu 2: Số thứ tự của ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho biết: Trang 4
- Bài tập từng chương khối 10 – HKI – Năm học 2020 – 2021 Trường THPT Nguyễn Thái Học A. Số electron trong lớp vỏ nguyên tử.B. Số khối của nguyên tử nguyên tố. C. Số n trong hạt nhân ngtử của n tố. D. Số e trong một phân lớp của vỏ ng tử. Câu 3. Nhóm nào sau đây được gọi là nhóm kim loại kiềm: A. IA ( trừ H) B. IIA.C. IB.D. VIIA. Câu 4. Dãy gồm các nguyên tố đều có tính khí hiếm. A. Ne, Ar, Br, MgB. He, Ne, Ar, KrC. He, Ne, Ag, KrD. C, Be, N, P. Câu 5. Số nguyên tố trong chu kì 1 và 5 là: A. 8 và 18B. 8 và 32C. 2 và 18D. 2 và 8 Câu 6: Độ âm điện đặc trưng cho khả năng A. hút electron của nguyên tử trong phân tử.B. nhường electron của nguyên tử cho nguyên tử khác C. tham gia phản ứng mạnh hay yếu.D. nhường proton của nguyên tử cho nguyên tử khác. Câu 7: Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử của các nguyên tố: A. tăng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.B. giảm theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân. C. giảm theo chiều tăng của tính kim loại.D. A và C đều đúng. Câu 8: Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần: A.Tính KL tăng, tính PK giảmB. Tính KL giảm, tính PK tăng C.Tính KL tăng, tính PK tăngD.Tính KL giảm, tính PK giảm Câu 9: Trong một chu kỳ, bán kính nguyên tử các nguyên tố A. tăng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.B. giảm theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân. C. giảm theo chiều tăng của tính phi kim.D. B và C đều đúng. Câu 10: Nguyên tử của nguyên tố hóa học trong cùng nhóm A có cùng: A. Nguyên tử khối B. Số lớp electron C. Cấu hình electron lớp ngoài cùng D. Bán kính nguyên tử Câu 11: Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là: A. Các nguyên tố s B. Các nguyên tố p C. Các nguyên tố s và các nguyên tố pD. Các nguyên tố d Câu 12 : Electron hoá trị của các nguyên tố nhóm IA, IIA là các electron A. s B. p C. d D. f Câu 13 : Nguyên tố có tính chất hoá học tương tự canxi : A. Na. B. K. C. Ba D. Al Câu 14 : Trong 20 nguyên tố đầu tiên của bảng tuần hoàn, số nguyên tố khí hiếm là A.2 B.3 C.4 D.5 Câu 15: Nguyên nhân của sự giống nhau về tính chất hoá học của các ngtố trong cùng một nhóm A là A. số lớp electron trong nguyên tử.B. số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử. C. số electron trong nguyên tử.D. số electron phân lớp ngoài cùng của nguyên tử. Câu 16: Phát biểu không đúng là A. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm có electron hóa trị bằng nhau B. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm có số electron bằng nhau C. Nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có số electron ngoài cùng bằng số thứ tự của nhóm D. Số thứ tự của nhóm bằng hóa trị cao nhất với oxi Câu 17: Phát biểu đúng là A. Tính chất của các nguyên tố hóa học cùng nhóm bao giờ cũng giống nhau B. Tính chất của các nguyên tố hóa học cùng nhóm A bao giờ cũng tương tự nhau C. Tính chất của các ngtố chỉ phụ thuộc vào cấu trúc lớp vỏ e mà không phụ thuộc vào lớp e ngoài cùng D. Tính chất hóa học của các nguyên tố trong một chu kì là tương tự nhau Câu 18: Nguyên tố nhóm A hoặc nhóm B được xác định dựa vào đặc điểm là A. Nguyên tố s, nguyên tố p hoặc nguyên tố d, nguyên tố f B. Tổng số electron trên lớp ngoài cùng C. Tổng số electron trên phân lớp ngoài cùngD. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó Câu 19: Trong một chu kì, từ trái sang phải, hoá trị cao nhất của các nguyên tố đối với oxi: A. Giảm dầnB. Tăng dần C. Không đổiD. Biến đổi không có qui luật Câu 20: Yếu tố ảnh hưởng nhiều nhất đến tính chất hoá học các nguyên tố là A. Hạt nhân nguyên tửB. Số nơtron trong nguyên tử C. Số khối của hạt nhân nguyên tửD. Cấu hình electron Câu 21. Dãy gồm các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân là A. Fe, Ni, Co. B. Br, Cl, I.C. C, N, O.D. O, Se, S. Câu 22. Những đặc trưng của đơn chất, nguyên tử các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân là A. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi.B. Tỉ khối. Trang 5
- Bài tập từng chương khối 10 – HKI – Năm học 2020 – 2021 Trường THPT Nguyễn Thái Học C. Số lớp electron.D. Số electron lớp ngoài cùng. Câu 23. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là 25. Số electron hóa trị của X là: A. 2B. 4C. 5D. 7 . III. HIỂU Câu 1: Theo quy luật biến đổi tính chất đơn chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn thì: A. phi kim mạnh nhất là iot.B. kim loại mạnh nhất là liti. C. phi kim mạnh nhất là flo.D. kim loại yếu nhât là flo. Câu 2: Trong các nguyên tố sau đây, nguyên tử của nguyên tố có bán kính lớn nhất là A. O.B. F.C. B.D. Al. Câu 3: Nguyên tố X ở nhóm VIA. Hợp chất với Hiđro của X có dạng : A. XH4 .B.XH 3. C.XH2.D.XH. Câu 4: Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là R2O5. Vậy công thức hợp chất khí với hiđro là: A. RH5 B. RH2 C. RH3 D. RH4 Câu 5. Nguyên tố R trong hợp chất với hidro có dạng RH2 thì công thức ôxit cao nhất của R là: A. RO 3.B. R 2O3.C. RO.D. RO 2. Câu 6: Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2. Công thức của hợp chất khí với hiđro là: A. RH3 B. RH 4 C. H2R D. HR Câu 7: Độ âm điện của nguyên tử của nguyên tố càng lớn thì: A. Tính phi kim càng mạnh. B. Tính phi kim càng giảm C. Tính kim loại càng mạnhD. Không ảnh hưởng đến tính chất của nguyên tử Câu 8: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Y là 3s1. Số hiệu nguyên tử và ký hiệu nguyên tố Y là: A. 4, Be B. 11, NaC. 12, MgC. 13, Al Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron kết thúc ở 4s1. Số hiệu nguyên tử là A. 19 B. 24 C. 29 D. 19, 24, 29 Câu 10: Tính bazơ tăng dần trong dãy : A. Al(OH)3 ; Ba(OH)2; Mg(OH)2 B. Ba(OH) 2; Mg(OH)2; Al(OH)3 C. Mg(OH)2; Ba(OH)2; Al(OH)3 D. Al(OH)3; Mg(OH)2; Ba(OH)2 Câu 11: Dãy nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử là A. Be, F, O, C, Mg.B. Mg, Be, C, O, F.C. F, O, C, Be, Mg.D. F, Be, C, Mg, O. Câu 12: Trong các nguyên tố sau đây, nguyên tử của nguyên tố có bán kính lớn nhất là A. Al.B. P.C. S.D. K. Câu 13: Dãy nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử là A. Li, F, N, Na, C.B. F, Li, Na, C, N.C. Na, Li, C, N, F.D. N, F, Li, C, Na. Câu 14: Nguyên tử nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 33 trong bảng tuần hoàn. X thuộc: A. Chu kì 3, nhóm VAB. Chu kì 4, nhóm VB C. Chu kì 4, nhóm VAD. Chu kì 3, nhóm IIIA Câu 15: Nguyên tử của một nguyên tố có cấu hình electron là 1s22s22p63s2 thì nguyên tố đó thuộc: A. Nhóm IAB. Chu kì 2C. Nhóm IIIAD. Chu kì 3 Câu 16: Một nguyên tố ở chu kì 3, nhóm VA, cấu hình electron là: A. 1s22s22p63s13p4 B. 1s22s22p63s23p5 C. 1s22s22p63s23p6 D. 1s22s22p63s23p3 Câu 17: Nguyên tử của nguyên tố ở chu kì 3, nhóm IVA có số hiệu nguyên tử là: A. 13B. 14C. 21D. 22 Câu 18: Nguyên tố hóa học Ca có Z=20, chu kì 4 nhóm IIA. Điều khẳng định sai là A. Số electron trên lớp vỏ là 20 B.Vỏ nguyên tử có 4 lớp electron và có 2 electron lớp ngoài cùng C. Hạt nhân nguyên tử có 20 protonD. Nguyên tố hóa học này là phi kim Câu 19: Nguyên tử nguyên tố X có số thứ tự Z=16, vị trí của X trong bảng tuần hoàn: A.Chu kì 3, nhóm IVAB. Chu kì 3, nhóm VIA C. Chu kì 4, nhóm VIA D. Chu kì 2, nhóm IIA Câu 20: Nguyên tử nguyên tố A có 5 electron ở phân lớp p, vậy A thuộc nhóm: A. VAB. VIIAC. VIIBD. VIA Câu 21: Cho các nguyên tố có cấu hình electron như sau: (1) 1s22s22p63s2. (2) 1s22s22p63s23p64s1. (3) 1s22s22p6. (4) 1s22s22p63s23p5. (5) 1s22s22p63s23p63d64s2. (6) 1s22s22p63s23p1. Các nguyên tố thuộc cùng chu kì là: A. 1, 4, 6 B. 2, 3, 5 C. 3, 4D. 1, 2, 6 Câu 22: Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron 1s22s22p3, công thức hợp chất khí với hiđro và công thức oxit cao nhất đều đúng ở cặp công thức là A. RH2, RO B. RH3, R2O5 C. RH4, RO2 D. RH5, R2O3 Trang 6
- Bài tập từng chương khối 10 – HKI – Năm học 2020 – 2021 Trường THPT Nguyễn Thái Học Câu 23 : Nguyên tố X có Z = 15, hợp chất của nó với hiđro có công thức hoá học dạng : A. HX. B. H2X. C.H3X D. H4X Câu 24: Hai nguyên tố X, Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì thuộc bảng tuần hoàn, có tổng điện tích dương hạt nhân là 25. Vị trí của X và Y trong bảng tuần hoàn là : A. X thuộc chu kì 3, nhóm II A; Y chu kì 2, nhóm III A. B. X thuộc chu kì 3, nhóm IIA; Y thuộc chu kì 3, nhóm IIIA. C. X thuộc chu kì 2, nhóm III A; Y thuộc chu kì 3, nhóm IIIA. D. X thuộc chu kì 2, nhóm II A; Y chu kì 2, nhóm III A. Câu 25. Hidroxit tương ứng của R : H2RO4. R thuộc A. Nhóm IVAB. nhóm VIA.C. Nhóm VAD. Nhóm VIIA. Câu 26. Nguyên tố R có công thức Hidroxit tương ứng là H2RO4.Hóa trị cao nhất với oxi và hóa trị với hidro của R lần lượt là A. 4;4 B. 5;3 C. 6;2 D. 7;1 Câu 27: Các nguyên tố B(Z=5), Al(Z=13), C(Z=6), N(Z=7) được sắp xếp theo thứ tự giảm dần bán kính nguyên tử theo dãy nào trong các dãy sau? A. B > C > N > Al B. C > B > Al > N C. Al > B > C > N D. N > C > B > Al. Câu 28 :Các nguyên tố Li, Na, K, Be được sắp xếp theo chiều tính kim loại yếu dần theo dãy nào trong các dãy sau đây? A. Be > K > Na > L; B. K > Na > Li > Be C. Be > Na > Li > K D. Li > Be > Na > K. Câu 29: Nguyên tố R thuộc chu kỳ 3, nhóm VA, số electron lớp ngoài cùng của R là: A. 4B. 5C. 2D. 3 Câu 30: Nguyên tố X có Z = 20. Chu kì, nhóm của X trong bảng HTTH là A. Chu kì 2, nhóm I A B. Chu kì 2, nhóm IVA. C. Chu kì 3, nhóm IVA. D. Chu kì 4, nhóm IIA. III. Vận dụng: Câu 1: Trong bảng tuần hoàn, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân 1) Độ âm điện của các nguyên tố nhóm A biến đổi tuần hoàn. 2) Bán kính nguyên tử các nguyên tố biến đổi tuần hoàn. 3) Số electron trong nguyên tử các nguyên tố nhóm A biến đổi tuần hoàn. 4) Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố biến đổi tuần hoàn. 5) Tính kim loại, phi kim của các nguyên tố nhóm A biến đổi tuần hoàn. 6) Khối lượng nguyên tử các nguyên tố biến đổi tuần hoàn. Những phát biểu sai là:A. 2, 3.B. 2,5C. 3, 6.D. 1,4. Câu 2: Nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4. Nhận định nào sai khi nói về X A. Hạt nhân nguyên tử của X có 16 proton . B. Lớp ngoài cùng của ngtử nguyên tố X có 6 electron C. X là nguyên tố thuộc chu kì 3 . D. X là nguyên tố thuộc nhóm IVA . Câu 3. Tính khử của các hiđrohalogenua HX (X: F, Cl, Br, I) tăng dần theo dãy A. HF < HCl < HBr < HI. B. HCl < HF < HBr < HI. C. HF < HI < HBr < HF.D. HI < HBr < HCl < HF. Câu 4: X ở chu kì 3, Y ở chu kì 2. Tổng số electron lớp ngoải cùng của X và Y là 12. Ở trạng thái cơ bản số electron p của X nhiều hơn của Y là 8. Vậy X và Y thuộc nhóm A. X thuộc nhóm VA; Y thuộc nhóm IIIAB. X thuộc nhóm VIIA; Y thuộc nhóm VA C. X thuộc nhóm VIA; Y thuộc nhóm IIIAD. X thuộc nhóm IVA; Y thuộc nhóm VA Câu 5:Thứ tự giảm dần tính bazơ của các hidroxit là: A. NaOH > KOH > RbOH > CsOH B.CsOH > KOH > RbOH > NaOH C.CsOH > RbOH > KOH > NaOH D. KOH > NaOH > RbOH > CsOH Câu 6: Tính bazơ tăng dần trong dãy : A. K2O; Al2O3; MgO; CaO B. Al2O3; MgO; CaO; K2O C. MgO; CaO; Al2O3; K2OD. CaO; Al 2O3; K2O; MgO Câu 7: Dãy sắp xếp các chất theo chiều tính axit tăng dần: A. H4SiO4, H3PO4, H2SO4, HClO4 B. H2SO4, H3PO4, HClO4, H4SiO4 C. H3PO4, HClO4, H4SiO4, H2SO4 D. HClO4, H2SO4, H3PO4, H4SiO4 Câu 8. Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự. A. R < M < X < Y.B. M < X < R < Y.C. Y < M < X < R.D. M < X < Y < R. PHẦN 2 : TRẮC NGHIỆM TÍNH TOÁN Trang 7
- Bài tập từng chương khối 10 – HKI – Năm học 2020 – 2021 Trường THPT Nguyễn Thái Học Câu 1. Một nguyên tử X có tổng số hạt các loại bằng 115. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện tích là 25. Xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn. A. Ô 35, chu kỳ 3, nhóm VIIA.C. Ô 35, chu kỳ 4, nhóm VIA. B. Ô 37, chu kỳ 5, nhóm IA.D. Ô 35, chu kỳ 4, nhóm VIIA. Câu 2. A và B là 2 nguyên tố trong cùng một nhóm và ở 2 chu kì liên tiếp của bảng tuần hoàn. Tổng số proton trong hạt nhân của 2 nguyên tử A và B là 32. Hai nguyên tố đó là A. Mg và Ca B. O và SC. N và SiD. C và Si Câu 3: Có hai nguyên tố X và Y thuộc cùng nhóm và ở hai chu kì liên tiếp. Tổng số điện tích hạt nhân của X và Y là 58. Tìm A và B? A.Na và KB. Ca và MgC. Cl và BrD. Ca và Sr Câu 4. A, B, C là 3 nguyên tố cùng một chu kì cách đều nhau 2 nhóm A khác có tổng điện tích hạt nhân là 42. (ZA < ZB < ZC). Vị trí của B trong bảng tuần hoàn. A. ô 14, chu kì 3, nhóm IVA.B. Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA. C. ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA.D. Ô 15, chu kỳ 3, nhóm VA. Câu 5. Một ntố R có cấu hình e 1s22s22p3. Công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất với hiđro của R là A. RO2 và RH4 B. RO2 và RH2 C. R2O5 và RH3 D. RO3 và RH2 Câu 6. Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O3 ? A. 15PB. 12MgC. 14SiD. 13Al Câu 7. Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3. Trong oxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyên tố R là A. As.B. S.C. N.D. P Câu 8. Nguyên tử của ngtố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4. Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng. Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là A. 40,00%.B. 50,00%.C. 27,27%.D. 60,00%. Câu 9: Hợp chất khí với hidro của ngtố có công thức RH4, oxit cao nhất có 72,73% oxi theo khối lượng, R là : A. CB. SiC. GeD. Sn Câu 10: Oxit cao nhất của ngtố R là RO3. Hợp chất khí của R với hiđro có 5,88 % hiđro về khối lượng. R là A. OB. SC. SeD. P Câu 11: Hợp chất khí với hiđro của ngtố R là RH2. Trong oxit cao nhất, tỉ lệ khối lượng giữa R và oxi là 2 : 3. R là A. OB. SC. SeD. P Câu 12: B là nguyên tố có hóa trị cao nhất đối với oxi bằng hóa trị trong hợp chất khí với hiđro. Oxit cao nhất của B chứa 53,33% khối lượng oxi. B là : A. Si. B. C. C. Al. D. N. Câu 13: Ngtố X có CT của oxit cao nhất là XO2 , trong hợp chất khí với Hidro có 75% khối lượng của X. X là: A. Si B. S C. N D. C Câu 14. Một nguyên tố R ở nhóm VIA. A là oxit cao nhất của R. B là hợp chất khí của R với hidro. TỈ khối của A đối B gần bằng 2,353. Nguyên tố R là A. OB. SC. SeD. Te Câu 15. Hidroxit của một ngtố R có dạng HRO3. Trong oxit cao nhất của R có %R = 25.93. Nguyên tố R là: A. SB. PC. ClD. N Câu 16: Hidroxit cao nhất của R có dạng H2RO3, trong hợp chất oxit cao nhất của R chứa 46,67% R theo khối lượng.R là nguyên tố A.CB.SiC.PD.S Câu 17. X tạo hợp chất khí với hidro có dạng HX. Trong hidroxit cao nhất của X có %O bằng 44.14%%. Phân tử khối của oxit cao nhất của X là: A. 272B. 183C. 366D. 215 Câu 18. Cho 4,6 gam kim loại R ở nhóm IA tác dụng với nước thì thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Ngtố R là A. CaB. BaC. KD. Na Câu 19: Cho 10 (g) một kim loại A hóa trị II tác dụng hết với nước thu được 5,6 (l) khí H2 (đkc). Tên kim loại đó là . A. Ba. B. ZnC. Mg.D. Ca Câu 20: Cho 0,72g một KL M hóa trị II tác dụng hết với dd HCl dư thì thu được 672ml khí H2 (đkc). KL đó là A. CaB. BaC. ZnD. Mg Câu 21: Y là hiđroxit của nguyên tố M thuộc phân nhóm chính nhóm I . Cho 80g dung dịch 5% của Y tác dụng hết với HCl rồi cô cạn thì được 5,85g muối khan. Y là. Trang 8
- Bài tập từng chương khối 10 – HKI – Năm học 2020 – 2021 Trường THPT Nguyễn Thái Học A. NaOH.B. KOH.C. LiOH.D. RbOH. Câu 22: Khi cho 0,6g một kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II tác dụng với 100g nước thì được 0,336lit H2 (đkc) và dd X. Nồng độ % chất tan trong dd X là A. 1,1%B. 2,2%.C. 3,3%D. 4,4% Câu 23: Hòa tan một oxit kim loại hóa trị II bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% thì được dung dịch muối có nồng độ 15,17%. Oxit kim loại là: A. ZnO.B. FeO.C. MgO.D. CaO. Câu 24. Cho 3.425gam một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng hết với nước. Sau phản ứng thu được 560ml khí hidro (đkc). Tên của kim loại đó là A. magie.B. bari. C. canxi. D. beri. Câu 25: Cho 6 gam một oxit kim loại hóa trị II tác dụng vừa đủ với HCl cho 14,25 gam muối clorua của kim loại đó. Cho biết công thức oxit kim loại? A. CuO.B. CaO.C. Al2O3.D. MgO. Câu 26: Hai nguyên tố X và Y thuộc cùng 1 chu kì và thuộc hai nhóm A liên tiếp nhau trong bảng HTTH, tổng số đơn vị đthn của X và Y là 25. X và Y là A. Na, MgB. Mg, Al.C. Al, SiD. Si, P Câu 27: A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng 1 phân nhóm và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong BTH. Tổng số proton trong hạt nhân 2 nguyên tử là 30. A, B là nguyên tố nào sau đây? A. Li và NaB. Na và KC. Mg và CaD. Be và Mg Câu 28: Hòa tan hoàn toàn 1,08g hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp vào nước, thu 0,448lit H2 (đkc). 2 kim loại trên là: A. Na, K.B. Li, Na.C. K, Rb.D. Cs, Rb. Câu 29: Cho 8,8g hỗn hợp hai kim loại ở hai chu kỳ liên tiếp và đều thuộc nhóm II trong HTTH tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,72lit khí ở điều kiện chuẩn. 2 kim loại đó là: A. Li, FeB. Ca, BaC. Mg,CaD. Mg, Zn Câu 30: Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại nhóm IIA, thuộc hai chu kỳ liên tiếp, tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí hiđro (đktc). Khối lượng mỗi kim loại là A. mMg= 4,8g và mCa= 4g B. mBe= 2,4g và mMg= 4g C. mMg= 2,4g và mCa= 4g D. mCa= 4g và mSr= 8,8g Câu 31: Hoà tan hoàn toàn 0,31 gam hỗn hợp hai kim loại X và Y thuộc hai chu kỳ liên tiếp của nhóm IA vào nước thì thu được 0,112 lít khí hiđro ( ở đktc). X và Y là: A. %Na= 37,1, %K= 62,9 B. %Na= 74,2 ,%K= 25,8 C. %Li= 37,1,%Na= 62,9 D. %Li=74,2,%Na= 25,8 Câu 32: Cho 4,4 g hỗn hợp 2 KLK thổ kề cận nhau td với dd HCl dư cho 3,36 lít khí H2(đktc). Hai kim loại là: A. Ca, SrB. Be, MgC. Mg, CaD. Sr, Ba Câu 33: Cho 15,6 gam hỗn hợp gồm 1 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ trong cùng 1 chu kì tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 11,2 lit H2 (đktc). Xác định 2 kim loại đó. A. Na, MgB. Mg, AlC. K, CaD. Li, Be Câu 34.Hoà tan hoàn toàn 3,9 gam kali vào 36,2 gam nước thu được dung dịch có nồng độ A. 15,47%.B. 13,97%.C. 14,0%D. 4,04%. Câu 35. Hoà tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp 2 kim loại bằng dung dịch HCl dư được 4,48 lít (đktc). Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thì lượng muối khan thu được là: A. 23,1 gamB. 46,2 gamC. 70,4 gamD. 32,1 gam Câu 36 Cho 8g hỗn hợp kim loại gồm Fe, Mg, và Cu tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, thu được 0,672 lít khí (đkc ) thoát ra, m ( g) rắn và 7g muối tan. Giá trị m là A. 3,13 gam B. 4.12 gamC. 3.54 gamD. 4.35gam Câu 37 Cho hỗn hợp gồm 0,01 mol Fe, m (g) gồm Zn và Mg tác dụng vừa đủ với 120ml dd H2SO4 thì thu được 8,68g muối và 1,344 lít khí (đkc ). Giá trị m là A. 2.36 gam B. 2.92 gam C. 2.13 gam D. 2.45 gam Câu 38. Hòa tan hoàn toàn 3,22g hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc ) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là: A.9,52 B.10,27 C.8,98 D.7,25 Câu 39: Cho 64 gam hỗn hợp gồm CuO, MgO, Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 600 ml dung dịch H2SO4 2M. Khối lượng muối thu được là A.120 gam. B.160 gam. C. 170 gam. D. 180 gam. Trang 9
- Bài tập từng chương khối 10 – HKI – Năm học 2020 – 2021 Trường THPT Nguyễn Thái Học Câu 40: Cho 16,0 gam hỗn hợp gồm MgO, Fe2O3, CuO tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch HCl 2,0 M. Khối lượng muối thu được là: A. 32,5 gam.B. 31,9 gam.C. 13,9 gam.D. 27,1 gam. Câu 41. Cho 9.9 hỗn hợp gồm hai muối cacbonat A2CO3 và BCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 10.78 gam muối clorua khan và V lít khí ( đktc). Giá trị của V là: A. 1.344 lítB. 1.792 lítC. 1.586 lítD. 2.24 lít Câu 42. Hòa tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư thì thu được khí H2. Khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 1.08 gam. Giá trị của m là: A. 1.08 gamB. 1.12 gamC. 0.56 gamD. 1.68 gam Câu 43 : Hòa tan hoàn toàn 3,1g hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp vào nước thu được 1,12 lít hiđro (đktc). Hai kim loại kiềm đã cho là A. Li và NaB. Na và KC. K và RbD. Rb và Cs CHƯƠNG 3: LIÊN KẾT HÓA HỌC. I. BIẾT: Câu 1 : Chỉ ra nội dung sai khi nói về ion : A. Ion là phần tử mang điện. B. Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion. C. Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử. D. Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron. + 3+ 2 2+ – Câu 2 : Cho các ion : Na , Al , SO4 , NO3 , Ca , NH 4 , Cl . Hỏi có bao nhiêu cation ? A. 2 B. 3 C. 4 D.5 Câu 3 : Trong các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng A. nhận thêm electron. B. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể C. Nhường bớt electron. D. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể. Câu 4 : Trong phản ứng hoá học, nguyên tử natri không hình thành được A.ion natri.B.cation natri. C.anion natri.D.ion đơn nguyên tử natri. Câu 5: Nguyên tử phi kim có khuynh hướng đặc trưng là.....và tạo thành..... A. nhận e – ion dươngB. nhường e – ion âmC. nhường e – ion dươngD. nhận e – ion âm Câu 6. Liên kết cộng hóa trị là liên kết: A. hình thành do sự góp chung một electron B. hình thành do sự góp chung 2 electron C. hình thành do sự góp chung 3 electronD. hình thành do sự góp chung electron. Câu 7. Liên kết ion là liên kết được hình thành do: A. Lực hút tĩnh điện giữa các ion đơn nguyên tử mang điện tích trái dấu. B. Sự góp chung electron. C. Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu. D. Sự cho và nhận electron. Câu 8 : Liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung, gọi là: A.Liên kết ion. B.Liên kết cộng hoá trị. C.Liên kết kim loại. D.Liên kết hiđro. Câu 9 : Trong liên kết giữa hai nguyên tử, nếu cặp electron chung chuyển hẳn về một ngtử, ta sẽ có liên kết A.cộng hoá trị có cựC. B. cộng hoá trị không có cựC. C. ion. D.cho – nhận. Câu 10 : Để đánh giá loại liên kết trong phân tử hợp chất, người ta có thể dựa vào hiệu độ âm điện. Khi hiệu độ âm điện của hai nguyên tử tham gia liên kết ≥ 1,7 thì đó là liên kết A. ion. B. cộng hoá trị không cực C. cộng hoá trị có cực. D. kim loại. Câu 11: Hãy chọn phát biểu đúng : A. Trong liên kết CHT , cặp electron lệch về phía ngtử có độ âm điện nhỏ hơn. B. Liên kết CHT có cực được tạo thành giữa hai ngtử có hiệu độ âm điện từ 0,4 đến nhỏ hơn 1,7. C. Liên kết CHT không cực được tạo nên từ các ngtử khác hẳn nhau về tính chất hóa học D. Hiệu độ âm điện giữa hai ngtử lớn thì phân tử phân cực yếu Câu 12: Liên kết cộng hóa trị tồn tại do: A. các đám mây electron. B. các electron hoá trị. C. các cặp electron dùng chung. D. lực hút tĩnh điện. II. HIỂU Câu 1. Nguyên tử R có cấu hình electron là 1s22s22p1. Ion mà R có thể tạo thành là: - 3- + 3+ A. R B. R C. R D. R Câu 2. Liên kết trong phân tử HF, HCl, HBr, HI, H2O đều là A. liên kết ion.B. liên kết cộng hóa trị có cực. C. liên kết cộng hóa trị không cực. D. liên kết đôi. Câu 3. Hạt nhân của nguyên tử X có 19 prroton, của nguyên tử Y có 17 proton,liên kết hóa học giữa X và Y là: A. liên kết cộng hóa trị không cực B. liên kết cộng hóa trị có cực C. liên kết ion D. liên kết cho nhận. Trang 10
- Bài tập từng chương khối 10 – HKI – Năm học 2020 – 2021 Trường THPT Nguyễn Thái Học Câu 4. Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành do A. hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.B. mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung một electron. C. ngtử clo nhường e, ng tử Na nhận e tạo nên hai ion ngược dấu, hút nhau tạo nên phân tử NaCl D. ngtử Na nhường e, ng tử clo nhận e tạo nên hai ion ngược dấu, hút nhau tạo nên phân tử NaCl. Câu 5. Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có liên kết cộng hóa trị? A. LiCl.B. NaF.C. CaF 2.D. CCl 4. Câu 6: Trong các hợp chất sau đây, hợp chất có liên kết ion là A. HCl.B. H 2O.C. NH 3.D. NaCl. Câu 7. Liên kết trong phân tử HI là liên kết A. cộng hóa trị không phân cực B. cộng hóa trị có cựcC. cho – nhậnD. ion. Câu 8. Liên kết trong phân tử Br2 là liên kết A. cộng hóa trị không phân cực B. cộng hóa trị có cựcC. cho – nhậnD. ion. Câu 9: Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là A. HCl. B. NH 3. C. H2O. D. NH4Cl. Câu 10. Liên kết trong phân tử NaI là liên kết A. cộng hóa trị không phân cực B. cộng hóa trị có cựcC. cho – nhậnD. ion. Câu 11. Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực là A. O2,H2O, HCl, NH3 B. HCl, O3, H2S, HF C. H2O, HF, NH3 D. Cl2, H2O, HF, NH3 Câu 12. Chất nào sau đây có cả liên kết cộng hóa trị và liên kết ion. A. CaCl2 B. H2SO4 C. NH4ClD. NO 2 Câu 13 Dãy gồm các phân tử chỉ có cùng kiểu liên kết cộng hóa trị. A. Cl2, Br2, I2, NaCl.C. Na 2O, KCl, BaCl2, Al2S3. B. HCl, H2S, NaCl, N2O. D. H2SO4, H3PO4, HCl Câu 14 . Trong các hợp chất sau: KF, BaCl2, CH4, H2S, các chất là hợp chất ion là A.Chỉ có CH4, H2SB.Chỉ có KF, BaCl 2,C.Chỉ có H 2SD.Chỉ có KF Câu 15. Trong các hợp chất sau: BaF2, MgO, HCl, H2O, hợp chất ion là A.HCl, H2OB.Chỉ có MgO C.BaF 2 và MgO D.Chỉ có BaF2 Câu 16. Hợp chất nào sau đây chỉ có liên kết ion: A. NaCl, CaO, MgCl2 B. KCl, HCl, CH 4 C. NaBr, K2O, KNO3 D. CO2, H2S, CuO Câu 17: Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết A. cộng hoá trị không phân cựC. B. hiđro. C. cộng hoá trị phân cực D. ion Câu 18. Sự biễu diễn liên kết hóa học nào sau đây là đúng: A. H: O :H B. Cl: H C. O ::C:: O D. Na:Cl Câu 19. Công thức electron của HCl là: A. H: ClB. H : ClC. H :Cl D. H::Cl. Câu 20: Các chất mà phân tử không phân cực là: A. HBr, CO2, CH4 B. Cl2, CO2, C2H2 C. HCl, C2H2, Br2 D. NH3, Br2, C2H4 Câu 21. Cho các chất sau đây: CO2, N2, HCl, H2O, O2. Số chất mà phân tử không có sự phân cực A. 3B. 2C. 4D. 5 Câu 22. Dãy chất nào cho dưới đây có phân tử đều là phân tử không phân cực? A. N2, CO2, Cl2, H2.B. N 2, l2, H2, HCl.C. N 2, HI, Cl2, CH4. D. Cl2, SO2. N2, F2 Câu 23. Dãy nào sau đây không chứa hợp chất ion ? A. NH4Cl, OF2, H2S. B. CO2, Cl2, CCl4 C. BF3, AlF3, CH4 . D. I2, CaO, CaCl2. Câu 24. Trong dãy oxit sau : Na2O, MgO, Al2O3 , SiO2 , P2O5 , SO3 , Cl2O7 . Những oxit có liên kết ion là : A.Na2O , SiO2 , P2O5 . B. MgO, Al2O3 , P2O5 C.Na2O, MgO, Al2O3 . D.SO3, Cl2O3 , Na2O . Câu 25 : Khi tạo thành liên kết ion, nguyên tử nhường electron hóa trị để trở thành : A. Ion dương có nhiều proton hơn . B. Ion dương có số proton không thay đổi . C. Ion âm có nhiều proton hơn . D. Ion âm có số proton không thay đổi . Câu 26 : Cho các phân tử : H2, CO2, HCl, Cl2, CH4. Số phân tử có cực là A.1 B.2 C.3 D. 4 Câu 27 : Dãy gồm các phân tử có cùng một kiểu liên kết : A. Cl2, Br2, I2, HClB. Na 2O, KCl, BaCl2, Al2O3 C. HCl, H2S, NaCl, N2O D. MgO, H 2SO4, H3PO4, HCl Câu 28: Điện hóa trị của natri trong NaCl là A . +1B. 1+C. 1 D. 1- Câu 29: Số oxi hóa của nguyên tử C trong CO2, H2CO3, HCOOH, CH4 lần lượt là Trang 11
- Bài tập từng chương khối 10 – HKI – Năm học 2020 – 2021 Trường THPT Nguyễn Thái Học A. 4; + 4; +3; +4B. +4; +4; +2; +4 C. +4; +4; +2; 4D. +4, 4; +3; +4 III. VẬN DỤNG : Câu 1: Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, KO2 theo thứ tự là A. -2, -1, -2, -0,5. B. -2, -1, +2, -0,5.C. -2, +1, +2, +0,5. D. -2, +1, -2, +0,5. Câu 2: Cho các hợp chất: NH 4 , NO2, N2O, NO 3 , N2 Thứ tự giảm dần số oxi hóa của N là: A. N2 > NO 3 > NO2 > N2O > NH 4 . B. NO 3 > N2O > NO2 > N2 > NH 4 . C. NO 3 > NO2 > N2O > N2 > NH 4 . D. NO 3 > NO2 > NH 4 > N2 > N2O. - Câu 3. Số oxi hóa của Clo trong HClO3 , Cl , Cl2 và NaClO lần lượt là : A. +1, -1, 0, +2 B. -2, -1, 0 , +1 C. +6, -1, 0, +1 D. +5 , -1, 0, +1 Câu 4. Số oxh của lưu huỳnh trong phân tử H2SO4 và trong phân tử muối sunfat : A. luôn bằng +6.B. Bằng +6 và+4.C. luôn bằng +4. D. bằng +4 và +6. Câu 5: Các chất trong đó nitơ có số oxy hóa dương là: A. NO, NO2, N2O, NH3, N2H4 C. NO, NO2, N2O, HNO3, KNO3 B. HNO3, NaNO3, KNO3, NH3, N2H4 D. Na3N, NaNO2, KNO3, NH3, HNO3 Câu 6. Điện hóa trị của các nguyên tố Cl, Br trong các hợp chất với các nguyên tố nhóm IA là: A. 2-B. 2+C. 1-D. 1+. Câu 7: Điện hóa trị của các nguyên tố Al,Ba, Cl, O, Na trong các hợp chất BaCl2, Al2O3, Na2O lần lượt là: A.+3, + 2, -1, -2, + 1B. + 1 , + 2 , +3, -1, -2 C. 3+ , 2+ , 1+ , 2- , 1- D. 3+ , 2+ , 1- , 2- , 1+ 2- 2- Câu 8. Số oxi hoá của lưu huỳnh (S) trong H2S, SO2, SO3 , SO4 lần lượt là: A. 0, +4, +3, +8B. -2, +4, +6, +8C. -2, +4, +4, +6 D.+2, +4, +8,+10 3+ 3- Câu 9: Số oxi hóa của Mn, Fe trong Fe , S trong SO3, P trong PO4 lần lượt là: A. 0, +3, +6, +5B. +3, +5, 0, +6C. 0, +3, +5, +6 D. + 5, +6, + 3, 0 Câu 10 : Hợp chất mà nguyên tố clo có số oxi hoá +3 là : A. NaClO B. NaClO 2 C. NaClO3 D.NaClO4 Câu 11: Cho các phân tử sau : C2H4, C2H2, O3, N2, CO2, CH4, NH3. Số phân tử có liên kết đôi và số phân tử có liên kết ba? A. 2 và 2. B. 3 và 2. C. 3 và 1. D. 2 và 1. Câu 12: Phân tử nào sau đây mà số cặp electron chưa tham gia liên kết là 4: A. HClB. N 2 C. CO2 D. H2O. Câu 13: Cho các giá trị độ âm điện: Na (0,93); Li (0,98); Mg (1,31); Al (1,61); P (2,19); S (2,58); Br (2,96) và N (3,04). Các nguyên tử trong phân tử liên kết với nhau bằng liên kết ion là A. LiBrB. AlNC. Na 3P D. MgS Câu 14. Cho độ âm điện của C = 2,55, O = 3,44, H = 2,2. Cặp phân tử nào sau đây đều không phân cực. A. CO2, H2O.B. H 2O và CH4 C. CH4 và CO2 D. C2H6 và H2O. Câu 15 : Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh trong các chất : S, H2S, H2SO4, SO2 lần lượt là : A. 0, +2, +6, +4. B. 0, –2, +4, –4. C. 0, –2, –6, +4. D.0, –2, +6, +4. Câu 16 : Số oxi hoá của nguyên tố nitơ trong các hợp chất : NH4Cl, HNO3, NO, NO2, N2, N2O lần lượt là : A. - 4, +6, +2, +4, B. 0, +1.–4, +5, –2, C. 0, +3, –1.–3, +5, +2, +4, D. 0, +1.+3, –5, +2, –4, –3, –1. Câu 17: Cho các phân tử: H2S(1) , H2O(2) , CaS(3) , NaCl(4) , NH3(5) , NF3(6). Độ phân cực của các liên kết tãng dần theo thứ tự là A. (1),(6),(5),(2),(3),(4) B. (1),(5),(6),(2),(3),(4) C. (1),(3),(6),(2),(5),(4) D. (1),(4),(6),(2),(3),(5) Trang 12

