Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Tuần 16: Con vật sống dưới nước - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông

pdf 18 trang cattuong 18/01/2026 1290
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Tuần 16: Con vật sống dưới nước - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_la_tuan_16_nhung_con_vat_song.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Tuần 16: Con vật sống dưới nước - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông

  1. SOẠN CHUNG CẢ TUẦN Thể dục buổi sáng 1. Yêu cầu - Trẻ thực hiện đúng, thuần thục các động tác, tập kết hợp nhịp nhàng với bài hát. - Phát triển các cơ tay, chân, lườn thông qua thực hiện các động tác - Rèn thói quen tập thể dục sáng cho trẻ. 2. Chuẩn bị: - Sân tập của trẻ thoáng rộng, nhạc bài hát: Cá vàng bơi - Đảm bảo an toàn cho trẻ. 3. Tiến trình hoạt động * Khởi động: - Cô cho trẻ hát đoàn tàu nhỏ xíu, đi theo các kiểu đi khác nhau. - Sau đó xếp thành 2 hàng ngang giãn cách nhau 1 sải cánh tay. * Trọng động: + Bài tập phát triển chung Tập kết hợp với bài:„ Cá vàng bơi + Động tác hô hấp: Hít vào thở ra + Tay : Co và duỗi từng tay( Kết hợp kiễng chân) - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, hai chân giang rộng bằng vai. - Nhịp 1: Co tay trái, duỗi tay phải( Kết hợp kiễng chân) - Nhịp 2: Co tay phải, duỗi tay trái( Kết hợp kiễng chân) - Nhịp 3: Như nhịp 1( Kết hợp kiễng chân) - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. - Nhịp 5, 6, 7, 8 thực hiện như nhịp 1, 2, 3, 4. + Lườn : Quay sang trái, sang phải kết hợp tay chống hông trân bước sang phải, sang trái -Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng 2 chân rộng bằng vai, 2 tay chống hông. - Nhịp 1: Quay người sang trái. - Nhịp 2: Về tư thế chuẩn bị - Nhịp 3: Quay người sang phải - Nhịp 4: về tư thế chuẩn bị. - Nhịp 5, 6, 7, 8 như 1,2,3,4. + Chân : Nhảy lên đưa 2 chân sang ngang - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, tay chống hông. - Nhịp 1: Nhảy lên đưa 2 chân sang ngang
  2. - Nhịp 2: Nhảy lên đưa 2 chân về - Nhịp 3: Như nhịp 1 - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. - Nhịp 5, 6, 7, 8 thực hiện như nhịp 1, 2, 3, 4 nhưng đổi chân. * Hồi tĩnh: - Cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân vào lớp. Chơi, hoạt động ở các góc 1. Góc phân vai: Cửa hàng bán hải sản 1.1. Yêu cầu - Trẻ biết phân vai trong góc chơi, thể hiện tốt vai chơi - Tôn trọng, hợp tác, chấp nhận, quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ bạn. - Tăng cường tiếng việt: Dạy trẻ nói đủ câu, rõ ràng câu từ khi giao tiếp 1.2. Chuẩn bị: - Đồ chơi về các loại con vật sống dưới nước như; Tôm, cua, cá... 1.3. Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Tập trung trẻ, giới thiệu tên các góc, trò chuyện về chủ đề. Cùng thảo luận về nội dung chơi, vai chơi và các yêu cầu khi trẻ về góc chơi. Trẻ phân các vai chơi * Quá trình chơi: - Cho trẻ chọn đồ chơi và kết hợp chơi cùng bạn. - Cô quan sát và chơi cùng trẻ, hướng dẫn và giúp đỡ để trẻ thể hiện được đúng các vai chơi. Tạo các tình huống để trẻ tự giải quyết. - Tăng cường tiếng việt: Dạy trẻ nói đủ câu, rõ ràng câu từ khi giao tiếp - Tôn trọng, hợp tác, chấp nhận, quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ bạn. - Trẻ cố gắng thực hiện công việc đến cùng. * Nhận xét sau khi chơi: - Trẻ và cô cùng nhận xét vai chơi của bạn và của mình. - Trẻ thu dọn đồ dùng đồ chơi. 2. Góc chơi xây dựng: Xây ao cá 2.1. Yêu cầu: - Trẻ biết sử dụng các đồ dùng để xây ao cá - Trẻ sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ đơn giản cùng các bạn trong góc chơi để hoàn thành công việc không xảy ra mâu thuẫn 2.2. Chuẩn bị:
  3. - Các khối hình lắp ghép, gạch xây dựng, cá, tôm ... đồ dùng phục vụ cho góc chơi - Tranh góc.... 2.3. Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Cô gợi ý để tự nhận nhóm chơi và bầu ra nhóm trưởng. * Quá trình chơi: - Trẻ tiến hành xây ao cá theo trí tưởng tượng của trẻ tạo sự thống nhất của cả nhóm. - Trẻ mạnh dạn đề xuất cách chơi với bạn. Ai là bác thợ cả, ai phụ xây? - Khuyến khích trẻ lựa chọn một số thực phẩm khi được gọi tên. Cô tạo tình huống để trẻ thu hút sự tập trung chú ý của trẻ. Đặt ra những câu hỏi để trẻ suy nghĩ trả lời hoặc tìm cách giải quyết. - Trẻ mạnh dạn trong giao tiếp * Nhận xét sau khi chơi: - Trẻ giới thiệu về công trình của mình cho cô và các bạn cùng nghe. 3. Góc tạo hình: Vẽ theo ý thích 3.1 Yêu cầu - Trẻ biết phối hợp các kỹ năng vẽ để tạo ra sản phẩm có hình dáng, màu sắc, kích thước đẹp. - Trẻ có kỹ năng tô màu không để chườm ra ngoài. - Trẻ đoàn kết tham gia chơi 3.2 Chuẩn bị: - iấy, bút màu, bàn, ghế. 3.3 Tiến trình hoạt động * Thỏa thuận trước khi chơi. - Cô giới thiệu tên góc, trò chuyện về góc chơi. Cho trẻ chọn đồ dùng đồ chơi. - Cô quan sát, hướng dẫn trẻ cách vẽ và tô màu, thường xuyên gợi ý cho trẻ để trẻ thể hiện lời nói bày tỏ sự thích thú trước những bức tranh đẹp. * Qua trình chơi. - Cô chú ý liên kết trẻ các góc lại với nhau. * Nhận xét sau khi chơi. - Cô và trẻ cùng nhận xét sản phẩm của các bạn trong nhóm. - Trẻ thu dọn đồ dùng đồ chơi. 4. Góc học tập – sách: Xem tranh, kể chuyện theo tranh
  4. 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết xem tranh, kể chuyện theo tranh, biết hướng đọc từ trái sáng phải từ trên xuống dòng dưới - Trẻ có một số hành vi như người đọc sách, phân biệt được phần đầu và kết thúc của sách - Trẻ thích thú tham gia hoạt động 4.2. Chuẩn bị: - Tranh một số con vật, tranh góc... 4.3. Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Cô giới thiệu góc chơi, gợi ý để tự nhận nhóm chơi và bầu ra nhóm trưởng. * Quá trình chơi: - Cho trẻ cùng nhau tiến hành xem tranh các con vật và biết kể chuyện theo tranh * Nhận xét sau khi chơi: - Trẻ nhận xét nhóm chơi, trẻ các nhóm khác nhận xét. Cô nhận xét và tuyên dương 5. Góc thiên nhiên: Chăm sóc bể cá 5.1 Yêu cầu - Trẻ biết chăm sóc bể cá, biết tiết kiệm trong sinh hoạt biết khóa vòi nước sau khi mở đê lấy nước thả cá - Trẻ thích thú khi tham gia hoạt động 5.2 Chuẩn bị: - Các chậu, chậu đựng nước, con cá . 5.3. Tiến trình hoạt động. * Thoả thuận trước khi chơi - Tập trung trẻ, giới thiệu tên các góc, trò chuyện về chủ đề. Cùng trẻ thảo luận về nội dung chơi, vai chơi và các yêu cầu khi trẻ về góc chơi. * Quá trình chơi: - Trẻ chọn đồ dùng và tham gia hoạt động của mình. - Cô chú ý theo dõi và hướng dẫn trẻ cách vệ sinh và chăm sóc bể cá - Nhắc nhở trẻ biết tiết kiệm trong sinh hoạt: Biết tắt vòi nước sau khi sử dụng. * Nhận xét sau khi chơi: - Cô cho trẻ thu dọn đồ dùng vào đúng nơi quy định
  5. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NGÀY Thứ hai ngày 23 tháng 12 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng - Trò chuyện: Trò chuyện về các con vật sống dưới nước. 2. Hoạt động học CHẠY 18 M TRONG KHOẢNG THỜI GIAN 10 GIÂY TRÒ CHƠI: BỊT MẮT BẮT DÊ 2.1. Mục đích - yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết dùng sức của đôi chân để chạy nhanh 18m trong khoảng 10 giây - Trẻ nhớ tên vận động * Kỹ năng: - Trẻ khéo léo thực hiện được vận động: Chạy 18m trong khoảng thời gian 10 giây * Thái độ: - Giáo dục trẻ chăm tập thể dục rèn luyện sức khoẻ. 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Sân tập bằng phẳng, sạch sẽ, an toàn. * Chuẩn bị cho trẻ: - Trang phục gọn gàng 2.3. Tiến trình hoạt động: n định t ch c g h ng thú cho trẻ: * Hoạt động 1: Khởi động: - Cho trẻ đi vòng tròn kết hợp đi theo nhịp bài hát: “ Đoàn tàu nhỏ xíu”. - Cho trẻ xếp thành 2 hàng dọc theo tổ, giãn cách đều. * Hoạt động 2: Trọng động a. Bài tập phát triển chung: + Tay: Co và duỗi từng tay, kết hợp với kiễng chân + Lườn: Quay sang trái, sang phải kết hợp tay chống hông, chân bước sang phải, sang trái. + Chân: Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang. (3 lần x 8 nhịp) b. Vận động cơ bản: Chạy 18 m trong khoảng thời gian 10 giây
  6. - Cô cho trẻ xếp thành hai đội hình hàng ngang quay mặt vào nhau cách nhau 2m. - Cô giới thiệu với trẻ về bài tập: - Cô thực hiện mẫu cho trẻ. + Thực hiện lần 1. + Cô thực hiện lần 2: Kết hợp giải thích động tác. - Cô mời trẻ lên thực hiện mẫu.( Cô quan sát và sửa sai cho trẻ, động viên trẻ thực hiện tốt) - Cô lần lượt cho trẻ lên thực hiện 2 – 3 lần. - ( Cô chú ý sửa sai và động viên khuyến khích trẻ thực hiện tốt) Cho hai tổ thi đua nhau thực hiện. c. Trò chơi: Bịt mắt bắt dê - Cô giới thiệu trò chơi - Cô phổ biến cách chơi, luật chơi. - Cô cho trẻ chơi (Cô bao quát trẻ). * Hoạt động 3: Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1- 2 vòng 3. Chơi, hoạt động ở các góc * Góc phân vai: Cửa hàng bán hải sản * Góc học tập – sách: Xem tranh, kể chuyện theo tranh. * Góc tạo hình: Vẽ theo ý thích ( Cho trẻ chơi như đã soạn ở đầu tuần). 4. Chơi ngoài trời * Hoạt động có mục đích: Xếp các hình học bằng hột hạt trên sân trƣờng * Trò chơi: Mèo đuổi chuột * Chơi tự do 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết sử dụng hột hạt để xếp các hình học trên sân trường - Rèn luyện kỹ năng khéo léo và ghi nhớ có chủ định - Trẻ được vui chơi thoải mái, vui vẻ, đoàn kết, đảm bảo an toàn cho trẻ. 4.2. Chuẩn bị: - Sân bãi sạch sẽ. Hột hạt, phấn 4.3. Tiến hành:
  7. * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Xếp các hình học bằng hột hạt trên s n trường - Cô giới thiệu nội dung buổi hoạt động. - Cô cho trẻ nhắc lại và nhận dạng các hình học - Cô tổ chức cho trẻ xếp các hình học bằng hột hạt trên sân trường - Động viên khuyến khích trẻ. - Cô hỏi trẻ số mà trẻ xếp được và cho trẻ đọc các hình học => Cô chốt lại và giáo dục trẻ có ý thức học tập..... * Hoạt động 2: Trò chơi: Mèo đu i chuột - Cô phổ biến luật chơi + cách chơi và tổ chức cho trẻ chơi ( 2 - 3 lần). * Hoạt động 3: Chơi tự do - Cô cho trẻ lấy phấn, hột hạt chơi tự do theo ý thích của trẻ. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Truyện: Cá cầu vồng can đảm - Cô giới thiệu tên câu chuyện, tác giả + Cô kể chuyện cho trẻ nghe. Cô cho trẻ xem video của câu chuyện - Nhận xét 7. Trả trẻ Nhận xét cuối ngày -Tình trạng sức khoẻ của trẻ:.................................................................................. -Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ....................................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức và kỹ năng của trẻ: ............................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  8. - Những vấn đề cần lưu ý: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ ba ngày 24 tháng 12 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng + Trò chuyện cùng trẻ: Trẻ nhận biết được mọi trẻ trai, trẻ gái đều có nhu cầu và quyền được ăn một số món ăn, thực phẩm đa dạng 2. Hoạt động học QUAN SÁT CON CÁ CHÉP 2.1. Mục đích - yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết sử dụng các giác quan khác nhau để xem xét về cá chép và thảo luận về tên, đặc điểm nổi bật, thức ăn, sinh sản, nơi ở của cá chép. * Kỹ năng: - Sử dụng ngôn ngữ, khả năng quan sát kể về đặc điểm nổi bật của cá chép * Thái độ: - Giáo dục trẻ yêu quý các con vật 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Một con cá chép .. * Chuẩn bị của trẻ: - Tranh các loại thực phẩm chưa tô mầu. 2.3. Tiến trình hoạt động: n định t ch c - gây h ng th cho trẻ: * Hoạt động 1: Cùng khám phá: + Quan sát con cá chép. - Cô đọc câu đố về con cá chép cho trẻ đoán - Cho trẻ nhận xét về đặc điểm, hình dáng, các bộ phận con cá chép - Cho trẻ nói nơi cá chép sống và thức ăn của cá chép là gì? cá chép có tác dụng gì với sức khỏe con người
  9. => Cô chốt lại ý trẻ + Cô mở rộng thêm cho trẻ nghe về nhiều loại cá khác nhau -> Giáo dục trẻ ăn đủ chất để cơ thể khỏe mạnh. Và nên chăm sóc bảo vệ các con vật * Hoạt động 2: Trò chơi : Ai chọn nhanh * Trò chơi 1: Ai chọn nhanh - Cô giới thiệu cách chơi - Tổ chức cho trẻ chơi. - Kết thúc : Cho trẻ hát và vận động bài : Cá vàng bơi và đi ra ngoài 3. Chơi, hoạt động ở các góc * Góc xây dựng: Xây ao cá. * Góc thiên nhiên: Chăm sóc bể cá * Góc tạo hình: Vẽ theo ý thích ( Cho trẻ chơi như đã soạn ở đầu tuần). 4. Chơi ngoài trời * Hoạt động có mục đích: Dạy trẻ các kỹ năng: Đánh răng, lau mặt * Trò chơi: Thả đỉa ba ba * Chơi tự do 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết tự rửa mặt, chải răng hàng ngày. - Tập luyện các kĩ năng: Đánh răng, lau mặt - Trẻ được vui chơi vui vẻ, đoàn kết, an toàn cho trẻ. 4.2. Chuẩn bị: - Địa điểm sạch sẽ. - Bàn chải đánh răng, khăn lau mặt, chậu nước... 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Dạy trẻ các kỹ năng: Đánh răng lau mặt - Cô giới thiệu nội dung buổi hoạt động - Cô tổ chức cho trẻ thực hiện các kỹ năng: Đánh răng, lau mặt - Cô bao quát, hướng dẫn trẻ => Giáo dục trẻ qua nội dung hoạt động * Hoạt động 2: Trò chơi: Thả đỉa ba ba - Cô phổ biến luật chơi + cách chơi và tổ chức cho trẻ chơi ( 2 - 3 lần). * Hoạt động 3: Chơi tự do
  10. - Cô cho trẻ chơi đồ chơi ngoài trời 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Làm quen với đàn ocgan - Cô cho trẻ quan sát đàn và giới thiệu, cùng trẻ tìm hiểu về đàn ocgan => Cô nhận xét và đánh giá trẻ 7. Trả trẻ Nhận xét cuối ngày -Tình trạng sức khoẻ của trẻ:.................................................................................. -Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ....................................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức và kỹ năng của trẻ: ............................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ tư ngày 25 tháng 12 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng - Trò chuyện: Trò chuyện về các con vật sống dưới nước. 2. Hoạt động học ĐẾM ĐẾN 8, SỐ LƢỢNG, SỐ THỨ TỰ TRONG PHẠM VI 8, CHỮ SỐ 8 2.1 Mục đích - yêu cầu:
  11. * Kiến thức: - Trẻ nhận biết các số từ 5-8 và sử dụng các số đó để chỉ số lượng, số thứ tự trong phạm vi 8 * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng đếm trong phạm vi 8, xếp tương ứng 1 - 1. * Thái độ: - Trẻ có ý thức trong giờ học. 2.2. Chuẩn bị: - Một số đồ dùng, đồ chơi xếp xung quanh lớp - Bộ làm quen với toán 2.3. Tiến trình hoạt động: * n định t ch c gây h ng th cho trẻ: * Hoạt động 1: Ôn đếm trong phạm vi 8. - Cho trẻ tìm xung quanh lớp đồ dùng đồ chơi có số lượng trong phạm vi 8. - Trẻ tìm những nhóm đồ dùng đồ chơi trong lớp có số lượng trong phạm vi 8. - Cô cho trẻ đếm. Hoạt động 2: Đếm đến 8 số lượng số th tự trong phạm vi 8 chữ số 8 - Cho trẻ tự đi lấy “Bộ làm quen với toán” - Cô giới thiệu tên bài * Đếm đến 8: + Trẻ thực hiện: - Cho trẻ mở “Bộ làm quen với toán” ra lấy và xếp một nhóm đối tượng có số lượng 8 ra phía trước, vừa xếp vừa đếm. - Cô đến từng trẻ, cho trẻ đếm và nói lên kết quả. +Cô thực hiện: - Cô xếp một nhóm đối tượng có số lượng 8 lên bảng - Cô cùng trẻ đếm và nói kết quả * Nhận biết số lượng số thứ tự trong phạm vi 8 +Trẻ thực hiện: - Cho trẻ xếp 2 nhóm đối tượng có số lương trong phạm vi 8 - Trẻ vừa xếp vừa đếm từng nhóm và đặt thẻ số tương ứng cho từng nhóm - Cô đến từng trẻ, cho trẻ so sánh số lượng của 2 nhóm - Cho trẻ nói làm cách nào để 2 nhóm đều có số lượng bằng nhau phạm vi 8 + Cô thực hiện - Cô xếp 2 nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 8
  12. - Cô và trẻ cùng đếm từng nhóm và đặt thẻ số tương ứng cho từng nhóm - Cô cùng trẻ so sánh số lượng của 2 nhóm - Cô giới thiệu với trẻ có 2 cách để 2 nhóm có số lượng bằng nhau trong phạm vi 8 * Nhận biết số 8 - Cô đưa thẻ số và cho trẻ nói tên số - Cho 2 – 3 trẻ phát âm số 8 - Cô phát âm số 8. Cho trẻ nhận xét số 8. - Cho trẻ phát âm số 8 theo các hình thức (Cả lớp,thi đua theo tổ, nhóm, cá nhân) Hoạt động 3: Củng cố + Trò chơi: Tìm cho đủ 8 - Cô giới thiệu tên trò chơi và cách chơi, luật chơi cho trẻ * Kết thúc: Cô nhận xét và cho trẻ tự đi cất “Bộ làm quen với toán” 3. Chơi, hoạt động ở các góc * Góc phân vai: Cửa hàng bán hải sản * Góc học tập – sách: Xem tranh, kể chuyện theo tranh. * Góc thiên nhiên: Chăm sóc bể cá ( Cho trẻ chơi như đã soạn ở đầu tuần). 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Dạy trẻ chơi trò chơi mới: Mèo bắt chuột * Chơi tự do. 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết cách chơi, luật chơi của trò chơi: Mèo bắt chuột - Trẻ nhanh nhẹn khéo léo khi chơi - iáo dục trẻ chơi đoàn kết 4.2. Chuẩn bị: - Trang phục, đầu tóc gọn gàng 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Dạy trẻ chơi trò chơi mới: Mèo bắt chuột - Cô giới thiệu trò chơi, nêu cách chơi, luật chơi - Tổ chức cho trẻ chơi(Cô bao quát trẻ) - Nhận xét khen trẻ * Hoạt động 2: Chơi tự do.
  13. - Cô cho trẻ chơi tự do với đồ chơi ngoài trời - Quan sát trẻ chơi an toàn trên sân. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Sử dụng các từ biểu cảm, hình tƣợng phù hợp với ngữ cảnh - Cô giáo giới thiệu trẻ biết sử dụng các từ biểu cảm, hình tượng, phù hợp với ngữ cảnh. - Cô cho trẻ sử dụng các từ biểu cảm, hình tượng, phù hợp với ngữ cảnh. - Cô giáo tổ chức cho cả sử lớp sử dụng các từ biểu cảm, hình tượng, phù hợp với ngữ cảnh. - Nhận xét tuyên dương trẻ. 7. Trả trẻ Nhận xét cuối ngày -Tình trạng sức khoẻ của trẻ:.................................................................................. -Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ....................................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức và kỹ năng của trẻ: ............................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  14. Thứ năm ngày 26 tháng 12 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng + Trò chuyện cùng trẻ: Trẻ nhận biết được mọi trẻ trai, trẻ gái đều có nhu cầu và quyền được ăn một số món ăn, thực phẩm đa dạng 2. Hoạt động học LÀM QUEN CHỮ CÁI C, B 2.1. Mục đích – yêu cầu: * Kiến thức - Trẻ nhận biết được chữ cái c, b trong bảng chữ cái tiếng Việt * Kỹ năng : - Trẻ phát âm đúng các chữ cái c, b trẻ nói được rõ ràng chữ c, b * Thái độ: - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động. 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị cho cô: - Ti vi trình chiếu. - Hình ảnh " Cá vàng", "Con bò". * Chuẩn bị cho trẻ : - Thẻ chữ cái c, b 2.3. Tiến trình hoạt động: n định t ch c g h ng th cho trẻ : Hoạt động 1: Làm quen chữ cái c b * Làm quen chữ cái c - Cho trẻ quan sát, trò chuyện hình ảnh" Cá vàng" - Cô giới thiệu cho trẻ biết dưới tranh có từ "Cá vàng". - Cô đọc từ dưới tranh và cho trẻ đọc theo cô 3 lần. - Cô cho trẻ chỉ chữ cái khác màu trong từ. Cho trẻ nhận xét hình dáng chữ c theo ý nghĩ của trẻ. - Cô giới thiệu đặc điểm chữ cái c .Cho trẻ nói lại đặc điểm chữ c - Cô phát âm mẫu 3 lần và cho trẻ phát âm theo cô, phát âm theo tổ, cá nhân trẻ. - iới thiêu chữ c viết các kiêu khác nhau: * Tương tự cho trẻ làm quen chữ cái b Hoạt động 2: T ch c trò chơi: + Trò chơi 1: Ai nhanh nhất - Cô giới thiệu tên trò chơi
  15. - Cô phổ biến cách chơi, luật chơi - Tốc chức cho trẻ chơi + Trò chơi : Xếp chữ c, b bằng hạt ngô. - Cho trẻ chơi. 3. Chơi, hoạt động ở các góc * Góc xây dựng: Xây ao cá. * Góc học tập – sách: Xem tranh, kể chuyện theo tranh. * Góctạo hình: Vẽ theo ý thích ( Cho trẻ chơi như đã soạn ở đầu tuần). 4. Chơi ngoài trời * Hoạt động có mục đích: Cho trẻ lau lá cây * Trò chơi; Thả đỉa ba ba * Chơi tự do. 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết dùng khăn để lau lá cây. - Trẻ khéo léo khi thực hiện - iáo dục trẻ chơi đoàn kết 4.2. Chuẩn bị: - xô nước, khăn, gang tay... 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Cho trẻ lau lá cây - Cô giới thiệu buổi hoạt động. Tổ chức cho trẻ thực hiện - Cô bao quát trẻ.Kết thúc Nhận xét khen trẻ * Hoạt động 2: Trò chơi: Thả đỉa ba ba - Cô giới thiệu trò chơi, Phổ biến cách chơi, luật chơi -Tổ chức cho trẻ chơi * Hoạt động 3: Chơi tự do - Cô cho trẻ chơi với đồ chơi ngoài trời - Cô bao quát quán xuyến, đảm bảo an toàn cho trẻ. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Cho trẻ thực hành tô các nét chữ c, b trong vở làm quen với chữ cái - Cô giới thiệu chữ cái: c, b. Hướng dẫn trẻ cách cầm bút, tập tô chữ cái. - Cô quan sát và giúp đỡ 1 số trẻ còn chậm - Nhận xét, tuyên dương, khen trẻ.
  16. 7. Trả trẻ Nhận xét cuối ngày -Tình trạng sức khoẻ của trẻ:.................................................................................. -Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ....................................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức và kỹ năng của trẻ: ............................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ - Những vấn đề cần lưu ý: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ áu ngày 27 tháng 12 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng Trò chuyện: Trò chuyện về các con vật sống dưới nước 2. Hoạt động học CẮT DÁN HÌNH CON CÁ 2.1. Mục đích yêu cầu: * Kiến thức: .- Trẻ biết cắt dán hình con cá * Kỹ năng: - Trẻ biết phối hợp kỹ năng cắt, dán để tạo thành hình con cá có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối * Thái độ:
  17. - Giáo dục trẻ biết yêu quý bảo vệ con vật, biết giữ gìn bảo vệ môi trường sạch sẽ. 2.2. Chuẩn bị * Chuẩn bị của cô: - Tranh cắt dán mẫu con cá. * Chuẩn bị của trẻ: - Giấy A4, giấy màu, kéo, keo, bàn, ghế.... 2.3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức, gây hứng th cho trẻ. * Hoạt động 1: Quan sát tranh mẫu - Cho trẻ quan sát bức tranh con cá. Cho trẻ nhận xét về hình dáng, các bộ phận của con cá - Các con có muốn tự tay cắt dán bức tranh thật đẹp về con cá không? - Hỏi trẻ cách cắt dán hình con cá * Hoạt động 2: Trẻ thực hiện. - Cô cho trẻ thực hiện. Trẻ cắt dán cô quan sát hướng dẫn trẻ. * Hoạt động 3: Trưng bà sản phẩm. - Cho trẻ trưng bày sản phẩm. Cho trẻ nhận xét bài của bạn? vì sao? - Cô nhận xét và khen trẻ. 3. Chơi, hoạt động ở các góc * Góc phân vai: Cửa hàng bán hải sản * Góc thiên nhiên: Chăm sóc bể cá * Góc học tập – sách: Xem tranh, kể chuyện theo tranh. ( Cho trẻ chơi như đã soạn ở đầu tuần). 4. Chơi ngoài trời * Hoạt động có mục đích: Quan sát con cá vàng * Trò chơi: Mèo đuổi chuột 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết sử dụng các giác quan để quan sát, xem xét về con cá vàng và thảo luận về tên, đặc điểm nổi bật, thức ăn, sinh sản, nơi ở của cá vàng - Trẻ yêu quý bảo vệ, chăm sóc con vật 4.2. Chuẩn bị: - Con cá vàng, chậu nước....
  18. 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Quan sát con các vàng - Cô giới thiệu bài. Cô cùng trẻ đàm thoại trò chuyện về nội dung bài học - Kết thúc cô nhận xét * Hoạt động 2: Trò chơi: Mèo đu i chuột - Hướng dẫn cách chơi, luật chơi. - Cô tổ chức cho trẻ chơi nhiều lần. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Giải câu đố về các con vật sông dƣới nƣớc - Cô cho trẻ kể tên một số con vật sông dưới nước - Cô đọc câu đố cho trẻ giải 7. Trả trẻ Nhận xét cuối ngày -Tình trạng sức khoẻ của trẻ:.................................................................................. -Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ....................................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức và kỹ năng của trẻ: ............................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................