Kế hoạch giáo dục Mầm non Khối Mầm - Tuần 16: Con vật sống dưới nước - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Khối Mầm - Tuần 16: Con vật sống dưới nước - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_khoi_mam_tuan_16_con_vat_song_duoi.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Khối Mầm - Tuần 16: Con vật sống dưới nước - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông
- TUẦN 16: CON VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC (Thời gian: Từ ngày 23/12 đến ngày 27/12/2024) Thứ Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thời 23/12 24/12 25/12 26/12 27/12 điểm + Đón trẻ: Nhắc trẻ chào cô, chào ông bà, bố mẹ và nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng qui định. + Trò chuyện: - Trò chuyện về tên gọi, đặc điểm và ích lợi của các con vât sống dưới nước. Đón - Trò chuyện với trẻ về con vật sống dưới nước. trẻ,chơi, + Chơi theo ý thích. thể dục + Thể dục sáng:. sáng - Động tác hô hấp: Hít vào, thở ra - Tay: Bắt chéo 2 tay trước ngực. - Bụng: Cúi về phía trước. - Chân: Bước lên phía trước, bước sang ngang. ( Tập kết hợp theo nhạc bài hát: Cá vàng bơi) Bước lên, Quan sát So sánh số Thơ: Rong Dạy hát bài: xuống bục cao con cá. lượng hai và cá Cá vàng bơi. Hoạt (cao 30cm) nhóm đối Nghe hát: động Trò chơi: Ném tượng Tôm cua cá học bóng trúng trong phạm thi tài. đích. vi 4. Trò chơi âm nhạc: Tai ai tinh. Chơi, - Góc phân vai: Cửa hàng bán hải sản. hoạt - Góc xây dựng: Xây ao cá. động ở - Góc học tập - sách: Xem sách tranh về động vật sống dưới nước. các góc - Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề. Chơi * Hoạt động có mục đích: ngoài - Quan sát con cua. trời - Vẽ con cá.
- - Quan sát con tôm. - Nhổ cỏ vườn rau. - Dạy trẻ chơi trò chơi mới: Rồng rắn lên mây. * Trò chơi: Cò bắt ếch; Nhảy qua suối nhỏ. * Chơi tự do. - Ăn: Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe (Uống nước Ăn, đã đun sôi, ăn thức ăn đã nấu chín....) Nhận biết các bữa ăn trong ngày ngủ, vệ và ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất. sinh - Ngủ: Trẻ ngủ đủ giấc, ngủ đúng thời gian quy định. - Vệ sinh: Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh. - Chuẩn bị đồ dùng cho hoạt động khám phá ngày hôm sau. Chơi, - Dạy trẻ đan, tết len. hoạt - Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng và động đủ chất. theo ý - Nhận biết và phòng tránh những nơi không an toàn. thích - Múa hát, đọc thơ và trưng bày sản phẩm. - Nêu gương cuối ngày. - Vệ sinh. Trả trẻ - Chơi tự do. - Chuẩn bị đồ dùng cá nhân cho trẻ ra về. - Trao đổi với phụ huynh về tình hình hoạt động của trẻ trong ngày. Ngày tháng năm 2024 Phó hiệu trưởng Đã xem Nguyễn Thị Hồng Liên
- SOẠN CHUNG CẢ TUẦN Thể dục buổi sáng 1. Yêu cầu: - Trẻ thực hiện đầy đủ các động tác trong bài thể dục theo hướng dẫn. - Trẻ có kỹ năng gập, đan các ngón tay vào nhau; Quay ngón tay, cổ tay, cuộn cổ tay. - Trẻ chú ý tập luyện cùng cô. 2. Chuẩn bị: - Sân bãi sạch sẽ, loa đài. - Trang phục gọn gàng. 3. Tiến trình hoạt động: * Khởi động: - Cho trẻ đi vòng tròn kết hợp đi kiễng chân, đi bằng gót chân, chạy nhanh, chạy chậm theo nhịp bài hát: “ Đoàn tàu nhỏ xíu”. Sau đó dồn thành 2 hàng dọc theo tổ, giãn cách đều. * Trọng động: - Trẻ tập kết hợp bài hát: ‘‘Cá vàng bơi’’. + Hô hấp: Hít vào, thở ra. + Tay: Bắt chéo 2 tay trước ngực. Tư thế chuẩn bị : Đứng thẳng hai chân ngang vai - Nhịp 1: Hai tay sang ngang. - Nhịp 2: Bắt chéo 2 tay trước ngực. - Nhịp 3: Như nhịp 1. - Nhịp 4 : Về tư thế chuẩn bị: - Nhịp 5, 6, 7, 8 như nhịp 1, 2, 3, 4. + Bụng: Cúi về phía trước. - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, chân rộng bằng vai - Nhịp 1: Hai tay giơ lên cao. - Nhịp 2: Cúi người về phía trước. - Nhịp 3: Như nhịp 1. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. - Nhịp 5, 6, 7, 8 như nhịp 1, 2, 3, 4 + Động tác Chân: Bước lên phía trước, bước sang ngang. - TTCB: Đứng thẳng, 2 tay chống hông. - Nhịp 1: Chân trái đứng thẳng, chân phải bước lên phía trước.
- - Nhịp 2: Thu chân phải về. - Nhịp 3: Chân phải bước sang ngang. - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị - Nhịp 5, 6, 7, 8 như nhịp 1, 2, 3, 4 nhưng đổi bên. * Hồi tĩnh. - Cho trẻ đi nhẹ nhàng về lớp. Chơi, hoạt động ở các góc 1. Góc phân vai: Cửa hàng bán hải sản. 1.1 Yêu cầu: - Trẻ biết chơi bán hàng, biết chào hỏi. Biết được công việc của người bán hàng và người đi mua hàng. - Rèn kỹ năng nói rõ ràng mạch lạc cho trẻ. - Trẻ chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi với nhau khi chơi. 1. 2 Chuẩn bị: + Tranh mẫu: Cửa hàng bán hải sản. + Đồ dùng: Đồ dùng, đồ chơi: Các con vật sống dưới nước. 1. 3 Tiến trình hoạt động. * Thỏa thuận trước khi chơi: - Cô giới thiệu cho trẻ các góc chơi, cô cho trẻ về góc chơi, cô đến từng góc giúp trẻ phân vai chơi cho nhau. * Qúa trình chơi: - Cho trẻ tự nhận nhóm chơi, bầu ra nhóm trưởng. - Phân công việc cho từng thành viên trong nhóm chơi. - Cô nhắc trẻ chơi ngoan, đoàn kết với các bạn. - Khuyến khích trẻ giao lưu, giúp đỡ nhau trong khi chơi. - Trong khi chơi cô hỏi trẻ các bạn nhỏ đang chơi gì vậy? gợi ý cho trẻ trả lời. - Cho trẻ gọi tên các vật sống dưới nước. Cô quan sát và giúp đỡ trẻ khi cần. * Nhận xét sau khi chơi. - Trẻ và cô cùng nhận xét vai chơi của bạn và của mình. - Cô cùng trẻ thu dọn đồ dùng đồ chơi. 2. Góc xây dựng: Xây ao cá. 2.1 Yêu cầu: - Trẻ biết dùng các loại khối, gạch... khác nhau để xây ao cá. . - Phát triển trí tưởng tưởng tượng cho trẻ. - Trẻ chơi vui vẻ đoàn kết với bạn, biết thu dọn đồ chơi sau khi chơi song.
- 2.2 Chuẩn bị: - Tranh mẫu: Tranh ảnh các bạn đang chơi xây ao cá. - Đồ dùng: Gạch nhựa, khối các loại, hàng rào, 1 số con vật sống dưới nước... 2.3 Tiến trình hoạt động. * Thỏa thuận trước khi chơi: - Cho trẻ về góc chơi, cô giúp trẻ phân công công việc cho nhau, giúp trẻ biết công việc của mình. * Qúa trình chơi: - Cô động viên khuyến khích trẻ chơi. - Trong khi trẻ chơi cô hỏi trẻ các bạn đang làm gì vậy? - Các con sẽ xây ao cá như thế nào? - Cô giúp trẻ chơi tốt góc chơi. * Nhận xét sau khi chơi. - Cho trẻ tự nhận xét góc chơi của bạn. - Nhận xét chung, cất dọn đồ chơi. 3. Góc học tập- sách: Xem sách tranh về động vật sống dưới nước. 3.1. Yêu cầu. - Trẻ biết cách xem sách tranh về động vật sống dưới nước. - Rèn kỹ năng quan sát, nhận xét cho trẻ. - Biết giữ gìn đồ dùng không tranh dành đồ dùng. 3. 2 Chuẩn bị: - Sách tranh về động vật sống dưới nước. 3. 3 Tiến trình hoạt động. * Thỏa thuận trước khi chơi: - Cho trẻ về góc chơi, cô giúp trẻ phân công công việc cho nhau. * Qúa trình chơi: - Trẻ về góc chơi, cô hướng dẫn trẻ cách quan sát sách tranh về động vật sống dưới nước. - Động viên khuyến khích trẻ, nhắc nhở các nhóm chơi liên kết với nhau. * Nhận xét sau khi chơi: - Trẻ nhận xét nhóm bạn cùng chơi. - Cô cho trẻ cất gọn đồ dùng, đồ chơi vào các góc. - Nhận xét tuyên dương và giáo dục trẻ 4. Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề. 4.1. Yêu cầu:
- - Trẻ hát tự nhiên, hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc. - Rèn kỹ năng hát to, rõ ràng. - Trẻ biết chơi đoàn kết, biết yêu quý các con vật sống dưới nước. 4.2. Chuẩn bị: - Loa đài, nhạc, các bài hát về chủ đề. 4.3. Tiến trình hoạt động. * Thỏa thuận trước khi chơi: - Hướng trẻ vào nội dung hoạt động. - Cô gợi ý cho trẻ nhận vai chơi ở góc chơi. * Qúa trình chơi: - Cô mở nhạc cho trẻ hát các bài hát về chủ đề. - Cô khuyến khích động viên trẻ hát được theo giai điệu của bài hát, hát to, rõ ràng lời bài hát. - Nhắc trẻ chơi đoàn kết. * Nhận xét sau khi chơi: - Trẻ nhận xét các bạn trong nhóm chơi. - Cô nhận xét chung và khen ngợi trẻ. - Giáo dục trẻ biết yêu quý các con vật sống dưới nước. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NGÀY Thứ hai ngày 23 tháng 12 năm 2024 1.Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. + Trò chuyện với trẻ về tên gọi của các con vật sống dưới nước. 2. Hoạt động học: BƯỚC LÊN, XUỐNG BỤC CAO (CAO 30 cm) TRÒ CHƠI: NÉM BÓNG TRÚNG ĐÍCH 2.1. Mục đích- yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết bước lên, xuống bục cao (cao 30 cm). * Kỹ năng: - Trẻ có kỹ năng nhanh, mạnh, khéo khi bước lên, xuống bục. * Thái độ: - Trẻ chú ý trong giờ học, tích cực tham gia học tập cùng cô. yêu thích thể dục. 2. 2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô:
- - Bục cao 30 cm; Bóng; đích ném bóng. * Chuẩn bị của trẻ: - Trang phục gọn gàng. 2.3. Tiến trình hoạt động. * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ: - Trò chuyện về chủ đề, sau đó hướng trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Khởi động: - Cho trẻ làm đoàn tàu đi kết hợp các kiểu chân (đi nhanh, đi chậm, đi bằng mũi bàn chân, gót chân ). - Sau đó cho trẻ xếp thành 2 hàng ngang dãn cách đều nhau. * Hoạt động 2: Trọng động: a. Bài tập phát triển chung: Tay, bụng, chân. - Trẻ tập kết hợp bài hát: ‘‘Cá vàng bơi” + Tay: Bắt chéo 2 tay trước ngực (2 lần 4 nhịp). + Bụng: Cúi về phía trước (2 lần 4 nhịp) + Động tác bổ trợ động tác chân: Bước lên phía trước, bước sang ngang (3 lần 4 nhịp) b. Vận động cơ bản: Bước lên xuống bục cao (cao 30 cm) + Đội hình: Cho trẻ đứng thành 2 hàng ngang đối diện nhau 2 hàng cách nhau 3,5- 4m. Trẻ tập ở giữa 2 hàng. - Cô giới thiệu tên bài tập: Cho trẻ nhắc lại tên bài tập. - Cô tập mẫu lần 1: không giải thích động tác. - Cô làm mẫu lần 2: Giải thích động tác. - Tư thế chuẩn bị: Cô đúng trước bục cao. - Cách thực hiện: Khi có hiệu lệnh “Bước” cô sẽ bước thật nhanh, mạnh, khéo léo lên bục cao, sau đó cô lại bước xuống đất và đi về phía cuối hàng đứng. - Cô mời 1- 2 trẻ lên tập mẫu. (Cô chú ý sửa sai cho trẻ ). - Hình thức thực hiện: Tổ chức cả lớp, tổ, nhóm, cá nhân trẻ. - Cô khuyến khích trẻ tập nhanh, mạnh, khéo léo... c. Trò chơi: Ném bóng trúng đích. - Cô phổ biến luật chơi và cách chơi cho trẻ. - Cô cho trẻ chơi theo hứng thú cuả trẻ. - Cô nhận xét, động viên, khuyến khích trẻ. * Hoạt động 3: Hồi tĩnh: - Cho trẻ làm những chú chim bay, bay nhẹ nhàng vào lớp.
- 3. Chơi, hoạt động ở các góc. * Góc phân vai: Cửa hàng bán hải sản. * Góc xây dựng: Xây ao cá. * Góc học tập- sách : Xem sách tranh về động vật sống dưới nước. (Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần) 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Quan sát con cua. * Trò chơi: Cò bắt ếch. * Chơi tự do. 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết tên gọi và đặc điểm của con cua. - Trong trò chơi: Rèn luyện khả năng nhanh nhẹn, khéo léo. - Chơi tự do: Trẻ được vui chơi thoải mái, an toàn. 4.2. Chuẩ n bị: - Tranh ảnh về con cua. - Sân sạch sẽ, an toàn. 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Quan sát con cua. - Cô cho trẻ ra sân, giới thiệu buổi hoạt động. - Cô cho trẻ quan sát tranh ảnh về con cua. - Hỏi trẻ cô có tranh vẽ con gì đây? Cho trẻ gọi tên: “Con cua”. - Con cua sống ở đâu? - Cho trẻ nhận xét về đặc điểm của con cua. - Cho trẻ đếm số càng cua, cẳng cua. - Cô khái quát lại đặc điểm của con cua cho trẻ nghe. - Cô nhận xét khen trẻ. Giáo dục trẻ biết yêu quý các con vật sống dưới nước. * Hoạt động 2: Trò chơi: Cò bắt ếch. - Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi. - Cô tổ chức cho trẻ chơi. - Nhận xét sau mỗi lần chơi. * Hoạt động 3: Chơi tự do. - Trẻ chơi cô bao quát trẻ. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Chuẩn bị đồ dùng cho hoạt động khám phá ngày hôm sau.
- - Cô cùng trẻ chuẩn bị đồ dùng, đồ chơi, cho hoạt động khám phá ngày hôm sau. - Cô trò chuyện cùng trẻ về con vật sống dưới nước. * Chơi tự do - Cho trẻ chơi tụ do. 7. Trả trẻ. Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe:.............................................................................................. - Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ......................................... .. ........................................................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .. ........................................................................................................................... ................................................................................................................................. - Những điều cần lưu ý: ....... . . . ................................................................................................................................. Thứ ba ngày 24 tháng 12 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. + Trò chuyện về đặc điểm của các con vật sống dưới nước. 2. Hoạt động học: QUAN SÁT CON CÁ 1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ nhận biết gọi tên và một số đặc điểm của con cá. - Biết nới sống và thức ăn của chúng. Biết lợi ích của con cá. * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng ghi nhớ, kỹ năng nói mạch lạc cho trẻ. * Thái độ: - Trẻ biết yêu quý các con vật sống dưới nước.
- - Trẻ thích ăn cá và các loại thức ăn chế biến từ cá. 2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Tranh vẽ con cá. * Chuẩn bị của trẻ: - Trang phục gọn gàng. 3. Tiến trình hoạt động: * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ: - Cô cho trẻ hát bài hát: “Cá vàng bơi” Trò chuyện về bài hát, hướng trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Quan sát và đàm thoại qua tranh. + Cô cho trẻ quan sát tranh vẽ con cá. - Cô có tranh vẽ con gì đây? - Cho trẻ gọi tên: “Con cá”. - Con cá sống ở đâu? + Cho trẻ đàm thoại về con cá. + Cô cho trẻ nhận xét về lợi ích của con cá. + Hỏi trẻ về thức ăn của cá. Cho quan sát 1 số thức ăn của cá. - Cô chốt lại về tên gọi, đặc điểm, ích lợi của con cá cho trẻ nghe. - Giáo dục trẻ biết yêu quý các con vật sống dưới nước. Khuyến khích trẻ thích ăn cá và các loại thức ăn chế biến từ cá. * Hoạt động 2: Trò chơi. + Trò chơi: Ai chọn đúng. - Cô phổ biến cách luật chơi, luật chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi. - Kết thúc cô nhận xét, khen trẻ. 3. Chơi, hoạt động ở các góc. * Góc xây dựng: Xây ao cá. * Góc phân vai: Cửa hàng bán hải sản. * Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề. (Cho trẻ chơi như đã soạn ở đầu tuần) 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Vẽ con cá. * Chơi tư ̣ do. 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết vẽ các nét thẳng xiên, ngang tạo thành bức tranh con cá.
- - Rèn kỹ năng quan sát, ghi nhớ và khéo léo ở trẻ. - Giáo dục trẻ biết giữ gìn sản phẩm của mình và của bạn. 4.2. Chuẩ n bị: - Phấn đủ cho trẻ hoạt động; Sân sạch sẽ, an toàn. 4.2. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Vẽ con cá. - Cho trẻ ra sân, ổn định trẻ, giới thiệu nội dung buổi hoạt động. - Cô trò chuyện cùng trẻ về con cá. Sau đó hỏi trẻ có muốn vẽ con cá không? - Các con sẽ vẽ con cá như thế nào? - Cô vẽ mẫu con cá cho trẻ quan sát. Cô vừa vẽ, vừa hướng dẫn trẻ cách vẽ. - Cô cho trẻ vẽ con cá. Cô quan sát hướng dẫn động viên trẻ. - Cô khái quát lại và giáo dục trẻ biết giữ gìn sản phẩm của mình và của bạn. * Hoạt động 2: Chơi tự do. - Trẻ chơi cô bao quát trẻ. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Dạy trẻ đan, tết len. - Cô giới thiệu cho trẻ nội dung hoạt động. - Cô hướng dẫn trẻ cách đan tết len. - Cô cho trẻ đan tết, cô quan sát động viên và giúp đỡ trẻ. 7. Trả trẻ: Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe:.............................................................................................. - Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: .... ................................................................................................................................. .- Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ..................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những điều cần lưu ý: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
- ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ tư ngày 25 tháng 12 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. + Trò chuyện về lợi ích của các con vật sống dưới nước. 2. Hoạt động học: SO SÁNH SỐ LƯỢNG HAI NHÓM ĐỐI TƯỢNG TRONG PHẠM VI 4 2.1. Mục đích - yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết so sánh hai nhóm đối tượng trong phạm vi 4. * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng đếm ,so sánh cho trẻ. * Thái độ: - Trẻ hứng thú học bài. 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Đồ dùng, đồ chơi có số lượng là 4. - 4 hình tròn, 4 hình vuông. * Chuẩn bị của trẻ: - Giống của cô nhưng kích thước nhỏ hơn. 2.3. Tiến trình hoạt động. * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ: - Trò chuyện với trẻ về chủ đề, sau đó hướng trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Ôn nhận biết số lượng trong phạm vi 4 - Cho trẻ lên tìm và đếm nhóm đồ dùng có số lượng là 4 mà cô đã chuẩn bị sẵn. - Cho trẻ đếm to, rõ ràng. * Hoạt động 2: Dạy trẻ so sánh số lượng 2 nhóm đối tượng trong phạm vi 4. - Hỏi trẻ trong rổ có những gì? + Cho trẻ xếp tất cả hình tròn ra thành một hàng ngang, sau đó cho trẻ đếm. - Có bao nhiêu hình tròn? (4 hình tròn) + Cho trẻ xếp tất cả hình vuông ra thành một hàng ngang, sau đó cho trẻ đếm. - Có bao nhiêu hình vuông. - Chúng mình thấy 2 nhóm này như thế nào với nhau? - Có bằng nhau không?, và đều bằng mấy?
- - > Cô chốt lại. - Bây giờ chúng mình cất một hình tròn vào rổ đi nào. - Chúng mình cùng đếm xem bây giờ còn hình tròn? (3 hình tròn). - Chúng mình thấy hai nhóm này như thế nào với nhau? - Nhóm nào nhiều hơn? - Nhóm nào ít hơn? - Nhiều hơn mấy? ( Ít hơn mấy?) - > Cô chốt lại. - Cô cho trẻ cất dần từng hình tròn và so sánh số lượng hai nhóm. - Cô chú ý quan sát sửa sai cho trẻ. - > Cô khái quát lại: Có 4 cách so sánh số lượng hai nhóm đối tượng trong phạm vi 4 đó là: 4 - 4; 4 - 3; 4 - 2; 4 - 1. * Hoạt động 3: Luyện tập: - Cho trẻ chơi trò chơi “ Về đúng nhà ” - Cách chơi: Cô có các ngôi nhà có số nhà là là các cặp đối tượng bằng nhau và không bằng nhau. Khi có hiệu lệnh của cô trẻ sẽ tìm về các ngôi nhà có các cặp đối tượng bằng nhau và không bằng nhau. - Luật chơi: Ai không tìm đúng nhà của mình là bị thua và phải nhảy lò cò. - Cô tổ chức cho trẻ chơi - Cô nhận xét kết quả sau khi chơi * Kết thúc: Cô nhận xét tuyên dương trẻ. 3. Chơi, hoạt động ở các góc. * Góc học tập – sách: Xem sách tranh về động vật sống dưới nước. * Góc xây dựng: Xây ao cá. * Góc phân vai: Cửa hàng bán hải sản. (Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần) 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Quan sát con tôm. * Trò chơi: Nhảy qua suối nhỏ. * Chơi tự do. 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết tên gọi và đặc điểm của con tôm. - Trong trò chơi: Rèn luyện khả năng nhanh nhẹn, khéo léo. - Chơi tự do: Trẻ được vui chơi thoải mái, an toàn. 4.2. Chuẩ n bị:
- - Tranh ảnh về con tôm. - Sân sạch sẽ, an toàn. 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Quan sát con tôm. - Cô cho trẻ ra sân, giới thiệu buổi hoạt động. - Cô cho trẻ quan sát tranh ảnh về con tôm. - Hỏi trẻ cô có tranh vẽ con gì đây? Cho trẻ gọi tên: “Con tôm”. - Con tôm sống ở đâu? - Cho trẻ nhận xét về đặc điểm của con tôm. - Cô khái quát lại đặc điểm của con tôm cho trẻ nghe. - Con tôm có ích lợi gì? - Cô nêu ích lợi của con tôm cho trẻ nghe. - Cô nhận xét khen trẻ. - Giáo dục trẻ biết yêu quý các con vật sống dưới nước, giúp trẻ thích ăn các món ăn chế biến từ tôm. * Hoạt động 2: Trò chơi: Nhảy qua suối nhỏ. - Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi. - Cô tổ chức cho trẻ chơi. - Nhận xét sau mỗi lần chơi. * Hoạt động 3: Chơi tự do. - Trẻ chơi cô bao quát trẻ. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất. - Cô cho trẻ quan sát tranh 1 số món ăn phổ biến hàng ngày. - Cô giới thiệu cho trẻ về các bữa ăn trong ngày, dạy trẻ cần ăn uống đầy đủ lượng và chất dinh dưỡng. - Cô khen động viên trẻ. 7. Trả trẻ: Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe:.............................................................................................. - Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ...........
- ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những điều cần lưu ý: ............... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ năm ngày 26 tháng 12 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. + Trò chuyện với trẻ về con vật sống dưới nước. 2. Hoạt động học: THƠ: RONG VÀ CÁ 2.1. Mục đích- yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ thuộc và hiểu nội dung bài thơ. - Tăng cường tiếng việt cho trẻ từ: “Tơ nhuộm” - Cho trẻ làm quan chữ cái o, a trong từ: Rong và cá. * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng trả lời rõ rang mạch lạc cho trẻ. * Thái độ: - Biết yêu quý các con vật sống dưới nước. 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Tranh minh họa thơ. * Chuẩn bị của trẻ: - Trẻ ngồi đội hình chữ u. 2.3. Tiến trình hoạt động. * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ. - Cô cùng cả lớ p hát bài: “Cá vàng bơi”
- - Trò chuyêṇ về bài thơ và dẫn dắ t trẻ vào bài. * Hoạt động 1: Cô đọc diễn cảm. - Cô giới thiệu tên bài thơ, tên tác giả. - Cô đọc lần 1 diển cảm: Không có tranh. Cô hỏi trẻ tên bài, tên tác giả - Cô đọc lần 2 kết hợp tranh minh họa. Cho trẻ tìm chữ cái quen thuộc ở tên bài thơ, cô giới thiệu chữ cái o, a cho trẻ, cho trẻ làm quen chữ cái a trong từ con cá. - Cô giới thiệu nội dung bài thơ. * Hoạt động 2: Đàm thoại – trích dẫn: - Cô vừa đọc cho các con nghe bài thơ gì ? - Bài thơ nói về gì ? ( Rong và cá) - Và con vật đó được ví đẹp như thế nào ? “Có cô rong xanh Đẹp như tơ nhuộm” + Giải thích từ tơ nhuộm: Tơ là một loại sợi nhỏ mỏng manh, mềm mại. - Cho trẻ nói từ tơ nhuộm - Cô rong xanh đã làm gì ở đâu? “Giữa hồ nước trong Nhẹ nhàng uấn lượn” - Ngoài cô rong xanh trong bài thơ còn nói về con gì ? Và được ví như thế nào ? “Một đàn cá nhỏ Đuôi đỏ lụa hồng” - Đàn cá đã làm gì ? “Quanh cô rong đẹp Múa làm văn công” - Cô bổ xung ý trẻ và giáo dục trẻ biết yêu quý các con vật sống dưới nước. * Hoạt động 3: Dạy trẻ đọc thơ. - Cô tổ chức cho trẻ đọc theo hình thức cả lớp, nhóm, cá nhân trẻ đọc thơ. - Cô khuyến khích trẻ đọc thơ to, rõ ràng và chú ý sửa sai cho trẻ. - Hỏi lại trẻ tên bài thơ, tác giả? - Cho cả lớp đọc lại một lần. Kết thúc: Cô nhận xét giờ học. 3. Chơi, hoạt động ở các góc: * Góc xây dựng: Xây ao cá. * Góc học tập – sách: Xem sách tranh về các con vật sống dưới nước. * Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề. (Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần)
- 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Nhổ cỏ vườn rau. * Chơi tự do. 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết nhổ cỏ vườn rau. - Rèn kỹ năng khéo léo, bền bỉ ở trẻ. - Giáo dục trẻ biết yêu quý và chăm sóc rau. 4.2. Chuẩ n bị: - Vườn rau, nước rửa tay. 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Nhổ cỏ vườn rau. - Cho trẻ ra sân và tập trung trẻ để nói nội dung buổi hoạt động. - Cô hướng dẫn trẻ cách nhổ cỏ vườn rau. - Cho trẻ làm. Cô quan sát hướng dẫn động viên trẻ. - Khen động viên trẻ. * Hoạt động 2: Chơi tự do - Cho trẻ chơi tự do theo ý trẻ. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Nhận biết và phòng tránh những nơi không an toàn. - Cô nói nội dung buổi hoạt động. - Cho trẻ quan sát tranh một số nơi không an toàn như: Bếp đang đun, ao, hồ, - Cô cùng trẻ quan sát, trò chuyện về từng bức tranh. - Giáo dục trẻ không được chơi gần những nơi không an toàn đó, sẽ rất nguy hiểm. 7. Trả trẻ: Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe:.............................................................................................. - Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ....... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
- ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những điều cần lưu ý: ....................... Thứ sáu ngày 27 tháng 12 năm 2024 1. Đón trẻ, trò chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. - Trò chuyện với trẻ về tên gọi một số con vật sống dưới nước. 2. Hoạt động học: DẠY HÁT: CÁ VÀNG BƠI NGHE HÁT: TÔM CUA CÁ THI TÀI TRÒ CHƠI ÂM NHẠC: TAI AI TINH 2.1. Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ nhớ tên bài hát, hiểu nội dung bài hát, hát tự nhiên theo lời bài hát. - Trẻ chú ý nghe hát, thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát. * Kỹ năng: - Biết làm động tác nhún nhảy cùng cô. -Trẻ có kỹ năng chơi trò chơi. * Thái độ: - Trẻ hứng thú học hát và chơi trò chơi vui vẻ, đoàn kết. 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cô: - Bài hát: Cá vàng bơi, tôm cua cá thi tài - Mũ chóp kín. * Chuẩn bị của trẻ: - Cho trẻ ngồi hình chữ u 2.3. Tiến trình hoạt động. * Ổn định tổ chức gây hứng thú. - Cô cùng trẻ trò chuyêṇ về chủ đề và dẫn dắ t vào bài * Hoạt động 1: Dạy hát. Cá vàng bơi.
- - Cô giới thiệu bài hát, tác giả. + Cô hát lần 1. Hỏi trẻ tên bài hát? Tác giả? + Cô hát lần 2: Nói nôị dung bài hát. - Hỏi trẻ nói tên bài hát, tác giả. - Mời cả lớ p hát 2-3 lần - Mời tổ lên hát, Nhóm lên hát, Cá nhân trẻ (Cô sửa sai cho trẻ) - Hỏi trẻ nhắc lại tên bài hát. * Hoạt động 2: Nghe hát: Tôm cua cá thi tài. - Cô giới thiệu bài hát, tác giả + Cô hát lần 1. Hỏi trẻ tên bài hát? Tác giả + Cô hát lần 2.Nói nôị dung bài hát. + Cô hát lần 3: Mời trẻ hưởng ứng cùng cô. -> Giáo dục trẻ yêu quý các con vật gần gũi.. * Hoạt động 3: Trò chơi. Tai ai tinh. - Cô phổ biến luật chơi, cách chơi. - Tổ chức cho trẻ chơi 3 - 4 lần. - Trong khi trẻ chơi cô chơi cùng với trẻ. - Cô khuyến khích trẻ chơi. * Kết thúc, nhận xét giờ học. 3. Chơi, hoạt động ở các góc. * Góc xây dựng: Xây ao cá. * Góc phân vai: Cửa hàng bán hải sản. * Góc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề. (Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần) 4. Chơi ngoài trời: * Hoạt động có mục đích: Dạy trẻ chơi trò chơi mới: Rồng rắn lên mây. * Chơi tự do. 4.1 Yêu cầu: - Trẻ biết cách chơi trò chơi đúng luật. - Rèn cho trẻ kỹ năng nhanh nhẹn khi chơi trò chơi. - Hứng thú tham gia hoạt động 4.2. Chuẩn bị: - Sân sạch sẽ, an toàn. 4.2. Tiến trình hoạt động.
- * Hoạt động 1: Hoạt động có mục đích: Dạy trẻ chơi trò chơi mới: Rồng rắn lên mây. - Cô cho trẻ ra sân, giới thiệu buổi hoạt động. - Cô giới thiệu tên trò chơi. Nêu cách chơi, luật chơi. - Cô cho trẻ chơi trò chơi. Cô khuyến khích trẻ chơi vui vẻ và đọc to, rõ ràng bài đồng dao: “Rồng rắn lên mây”. - Nhận xét trẻ chơi. * Hoạt động 2: Chơi tự do. - Cô cho trẻ chơi tự do, cô bao quát trẻ. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Múa hát, đọc thơ và trưng bày sản phẩm. - Cô hỏi trẻ trong tuần con đã được học những gì? Con đã thuộc những bài thơ, bài hát nào? - Cô tổ chức cho trẻ vui, múa, hát các bài hát trong chủ đề. - Cho trẻ trưng bày sản phẩm. - Giới thiệu chủ đề sau. 7. Trả trẻ: Nhận xét cuối ngày - Tình trạng sức khỏe: .. - Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: ................................................................................................................................. - Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những điều cần lưu ý: .. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................

