Kế hoạch giáo dục Mầm non Khối Lá - Tuần 17: Con vật sống trong rừng - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Khối Lá - Tuần 17: Con vật sống trong rừng - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_khoi_la_tuan_17_con_vat_song_trong.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Khối Lá - Tuần 17: Con vật sống trong rừng - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Văn Luông
- SOẠN CHUNG CẢ TUẦN Thể dục buổi sáng 1. Yêu cầu - Trẻ thực hiện đúng, thuần thục các động tác, tập kết hợp nhịp nhàng với bài hát. - Phát triển các cơ tay, chân, lườn thơng qua thực hiện các động tác - Rèn thĩi quen tập thể dục sáng cho trẻ. 2. Chuẩn bị: - Sân tập của trẻ thống rộng, nhạc bài hát: Cá vàng bơi - Đảm bảo an tồn cho trẻ. 3. Tiến trình hoạt động * Khởi động: - Cơ cho trẻ hát đồn tàu nhỏ xíu, đi theo các kiểu đi khác nhau. - Sau đĩ xếp thành 2 hàng ngang giãn cách nhau 1 sải cánh tay. * Trọng động: + Bài tập phát triển chung Tập kết hợp với bài:„ Cá vàng bơi + Động tác hơ hấp: Hít vào thở ra + Tay : Co và duỗi từng tay( Kết hợp kiễng chân) - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, hai chân giang rộng bằng vai. - Nhịp 1: Co tay trái, duỗi tay phải( Kết hợp kiễng chân) - Nhịp 2: Co tay phải, duỗi tay trái( Kết hợp kiễng chân) - Nhịp 3: Như nhịp 1( Kết hợp kiễng chân) - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. - Nhịp 5, 6, 7, 8 thực hiện như nhịp 1, 2, 3, 4. + Lườn : Quay sang trái, sang phải kết hợp tay chống hơng trân bước sang phải, sang trái -Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng 2 chân rộng bằng vai, 2 tay chống hơng. - Nhịp 1: Quay người sang trái. - Nhịp 2: Về tư thế chuẩn bị - Nhịp 3: Quay người sang phải - Nhịp 4: về tư thế chuẩn bị. - Nhịp 5, 6, 7, 8 như 1,2,3,4. + Chân : Nhảy lên đưa 2 chân sang ngang - Tư thế chuẩn bị: Đứng thẳng, tay chống hơng. - Nhịp 1: Nhảy lên đưa 2 chân sang ngang
- - Nhịp 2: Nhảy lên đưa 2 chân về - Nhịp 3: Như nhịp 1 - Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. - Nhịp 5, 6, 7, 8 thực hiện như nhịp 1, 2, 3, 4 nhưng đổi chân. * Hồi tĩnh: - Cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân vào lớp. Chơi hoạt động ở các gĩc 1. Gĩc phân vai: Bác sỹ thú y. 1.1 Yêu cầu - Trẻ biết tên gọi, cơng cụ và các cơng việc hàng ngày của nghề bác sĩ thú y - Trẻ mạnh dạn đề xuất trị chơi và thể hiện sở thích của bản thân. - Trẻ chơi tốt vai chơi của mình. 1.2 Chuẩn bị: - Đồ dùng bác sĩ ống nghe, kim tiêm, thuốc, đo độ, thuốc - Tranh gĩc. 1.3 Tiến trình hoạt động * Thỏa thuận trước khi chơi - Cơ hướng trẻ vào vai chơi: Ai là bác sĩ thú y? Ai là người đưa động vật đi khám? - Bác sĩ làm những cơng việc gì? Cơng cụ hàng ngày bác sĩ thú y phải dùng là gì? - Cơ hướng dẫn trẻ vai bác sĩ thú y phải làm gì? Bác sĩ thú y phải biết chuẩn đĩn bệnh của các con vật?. * Quá trình chơi - Cơ quan sát và chơi cùng trẻ, hướng dẫn và giúp đỡ để trẻ thể hiện được đúng các vai chơi. - Động viên và khuyến khích trẻ mạnh dạn hợp tác, tơn trọng bạn trong khi chơi - Dạy trẻ biết sử dụng lời nĩi để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong khi tham gia hoạt động. - Chú ý tạo mối liên kết với các nhĩm khác. * Nhận xét sau khi chơi - Trẻ và cơ cùng nhận xét vai chơi của bạn và của mình. - Trẻ thu dọn đồ dùng đồ chơi.
- 2. Gĩc xây dựng: Xây vƣờn bách thú 2.1 Yêu cầu - Trẻ biết xây vườn bách thú, thực hiện được cơng việc được giao. - Trẻ chơi đồn kết và hứng thú khi chơi 2.2 Chuẩn bị: - Tranh gĩc - Bộ đồ chơi lắp ghép, gạch và 1 số đồ dùng đồ chơi cần thiết, dao xây, dụng cụ xây dựng . 2.3. Tiến trình hoạt động * Thỏa thuận trước khi chơi - Cơ giới thiệu tên các gĩc, trị chuyện về gĩc chơi. Hơm nay cơ con mình cùng nhau xây vườn bách thú - Cơ hỏi trẻ: Ai là bác thợ chính? Ai là thợ phụ. Để xây được vườn bách thú cần những đồ dùng gì? - Để xây được vườn bách thú các con phải xây những gì?Các bác thợ phụ phải giúp gì? Cơ con mình cùng chơi nhé. * Quá trình chơi - Cơ theo dõi và cĩ thể giúp đỡ trẻ bằng việc cùng chơi với trẻ hoặc đàm thoại, tạo ra tình huống để trẻ cùng giải quyết. Thường xuyên gợi ý, nhắc nhở trẻ mạnh dạn đề xuất trị chơi và hoạt động thể hiện sở thích của bản thân - Chú ý để tạo mối quan hệ giữa trẻ các gĩc. * Nhận xét sau khi chơi - Trẻ và cơ cùng nhận xét vai chơi của bạn và của mình. - Trẻ dọn dẹp đồ dùng, đồ chơi. 3. Gĩc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề . 3.1 Yêu cầu - Trẻ biết tên một số bài hát về chủ đề, hát đúng giai điệu, lời ca bài hát - Trẻ cĩ kỹ năng thể hiện các động tác khéo léo biểu diễn. - Trẻ thích chơi trong gĩc chơi. 3.2 Chuẩn bị: - Một số bài hát về chủ đề động vật 3.3. Tiến trình hoạt động: * Thỏa thuận trước khi chơi: - Cơ cùng trẻ thảo luận về nội dung chơi, các yêu cầu khi trẻ về gĩc chơi. * Quá trình chơi:
- - Cơ giới thiệu tên gĩc, trị chuyện về gĩc chơi. - Cơ cho trẻ chọn vai chơi và nội dung: Hơm nay cơ sẽ cho chúng mình cùng nhau hát biểu diễn các bài hát nĩi về chủ đề động vật đồng ý khơng ? Để biểu diễn được các bài hát thật hay thì cần phải cĩ gì? Ai sẽ làm sân khấu? Ai sẽ làm người dẫn chương trình? Đội nào sẽ biểu diễn trước ? ... - Cơ quan sát, hướng dẫn trẻ cách chơi và thường xuyên gợi ý cho trẻ thực hiện ý tưởng của mình. - Cơ chú ý liên kết trẻ các gĩc lại với nhau. - Cơ và trẻ cùng nhận xét về các tiết mục của các bạn trong nhĩm. - Trẻ thu dọn đồ dùng đồ chơi. * Nhận xét sau khi chơi - Cho trẻ nhận xét về bạn chơi và nhĩm chơi, sau đĩ cơ nhận xét chung. 4. Gĩc học tập – Sách: Kể lại câu chuyện quen thuộc 4.1 Yêu cầu - Trẻ biết kể lại câu chuyện quen thuộc - Phát triển sự ghi nhớ ở trẻ - Giáo dục trẻ đồn kết với bạn 4.2 Chuẩn bị: - Tranh gĩc, tranh ảnh một số câu chuyện 4.3 Tiến trình hoạt động * Thỏa thuận trước khi chơi - Trẻ trị chuyện về chủ đề, thảo luận nội dung chơi, vai chơi. Cơ nhắc nhở trẻ trước lúc về gĩc chơi. * Trong khi chơi - Trẻ cùng nhau tiến hành kể lại câu chuyện quen thuộc - Hướng dẫn và giúp đỡ trẻ kịp thời khi trẻ khơng thực hiện được yêu cầu của gĩc chơi * Nhận xét sau khi chơi - Nhận xét quá trình chơi của trẻ. 5. Gĩc thiên nhiên: Chăm sĩc bồn hoa 5.1 Yêu cầu - Trẻ biết bảo vệ, chăm sĩc bồn hoa 5.2 Chuẩn bị: - Bồn hoa, bình tưới, kéo, các đồ chơi để chăm sĩc cây, chậu đựng nước 5.3 Tiến trình hoạt động
- * Thỏa thuận trước khi chơi - Tập trung trẻ, giới thiệu tên các gĩc, trị chuyện về chủ đề. Cùng trẻ thảo luận về nội dung chơi, vai chơi và các yêu cầu khi trẻ về gĩc chơi. * Quá trình chơi: - Trẻ chọn đồ dùng và tham gia hoạt động của mình: tưới hoa, nhỏ cổ - Cơ chú ý theo dõi và hướng dẫn trẻ cách tưới hoa, nhổ cỏ, bĩn phân . - Nhắc nhở trẻ biết tiết kiệm nước. Biết tắt vịi nước sau khi sử dụng - Cơ hỏi trẻ ý nghĩa của việc chăm sĩc hoa? - Trẻ biết ích lợi của rau và biết chủ động đọc lập trong một số cơng việc chăm sĩc bồn hoa * Nhận xét sau khi chơi: - Cơ cho trẻ thu dọn đồ dùng vào đúng nơi quy định. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NGÀY Thứ hai ngày 30 tháng 12 năm 2024 1. Đĩn trẻ, trị chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng. - Trị chuyện: Trị chuyện với trẻ về các con vật sống trong rừng 2. Hoạt động học TUNG BĨNG LÊN CAO VÀ BẮT BĨNG TRÕ CHƠI: Ơ TƠ VÀ CHIM SẺ 2.1. Mục đích - yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết phối hợp tay mắt trong vận động: Tung bắt bĩng lên cao và bắt bĩng, nhớ tên bài vận động * Kỹ năng: - Trẻ thực hiện được vận động: Tung bĩng lên cao và bắt bĩng - Rèn cho trẻ kĩ năng khéo léo khi phối hợp tay mắt trong bài vận động * Thái độ: - Giáo dục trẻ chăm tập thể dục rèn luyện sức khoẻ. 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cơ: - Sân tập bằng phẳng, sạch sẽ, an tồn, bĩng - Bĩng đủ cho cơ và trẻ * Chuẩn bị cho trẻ: - Trang phục gọn gàng 2.3. Tiến trình hoạt động:
- n định t ch c g h ng thú cho trẻ: * Hoạt động 1: Khởi động: - Cho trẻ đi vịng trịn kết hợp đi theo nhịp bài hát: “ Đồn tàu nhỏ xíu”. - Cho trẻ xếp thành 2 hàng dọc theo tổ, giãn cách đều. * Hoạt động 2: Trọng động a. Bài tập phát triển chung: + Tay: Co và duỗi từng tay, kết hợp với kiễng chân. + Lườn: Quay sang trái, sang phải kết hợp tay chống hơng, chân bước sang phải, sang trái. + Chân: Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang. (3 lần x 8 nhịp) b. Vận động cơ bản: Tung bĩng lên cao và bắt bĩng - Cơ cho trẻ xếp thành hai đội hình hàng ngang quay mặt vào nhau cách nhau 2m. - Cơ giới thiệu với trẻ về bài tập: - Cơ thực hiện mẫu cho trẻ. + Thực hiện lần 1. + Cơ thực hiện lần 2: Kết hợp giải thích động tác. - Cơ mời trẻ lên thực hiện mẫu. ( Cơ quan sát và sửa sai cho trẻ, động viên trẻ thực hiện tốt) - Cơ lần lượt cho trẻ lên thực hiện 2 – 3 lần. - ( Cơ chú ý sửa sai và động viên khuyến khích trẻ thực hiện tốt) Cho hai tổ thi đua nhau thực hiện. c. Trị chơi: Ơ tơ và chim sẻ - Cơ giới thiệu trị chơi . - Cơ phổ biến cách chơi, luật chơi. - Cơ cho trẻ chơi (Cơ bao quát trẻ). * Hoạt động 3: Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1- 2 vịng 3. Chơi, hoạt động ở các gĩc * Gĩc phân vai: Bác sĩ thú y. * Gĩc âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề * Gĩc thiên nhiên: Chăm sĩc bồn hoa ( Cho trẻ chơi như đã soạn ở đầu tuần). 4. Chơi ngồi trời
- * Hoạt động cĩ mục đích: Dạy trẻ sử dụng lời nĩi, hành động để bảo vệ cơ thể của bản thân khi khơng thấy thoải mái. * Trị chơi: Mèo bắt chuột * Chơi tự do 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành động, tính chất và từ biểu cảm để bảo vệ cơ thể của bản thân khi khơng thấy thoải mái 4.2. Chuẩn bị: - Địa điểm sạch sẽ. Phấn, hột hạt 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động cĩ mục đích: Dạy trẻ sử dụng lời nĩi hành động để bảo vệ cơ thể của bản thân khi khơng thấy thoải mái. - Cơ giới thiệu nội dung buổi hoạt động - Cơ đưa ra một số tình huống cho trẻ trải nghiệm rồi trả lời. - Cơ hỏi cịn cảm thây thế nào khi ở trong tình huống đĩ ( con là bạn đĩ)... - Cơ cho trẻ trả lời .... => Giáo dục trẻ qua nội dung hoạt động * Hoạt động 2: Trị chơi: Mèo bắt chuột - Cơ phổ biến luật chơi + cách chơi và tổ chức cho trẻ chơi ( 2 - 3 lần). * Hoạt động 3: Chơi tự do - Cơ cho trẻ lấy phấn, hột hạt chơi tự do theo ý thích của trẻ. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Giải câu đố về các con vật trong rừng - Cơ giáo đọc câu đố cho trẻ giải ... - Nhận xét tuyên dương trẻ. 7. Trả trẻ Nhận xét cuối ngày -Tình trạng sức khoẻ của trẻ:.................................................................................. -Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ....................................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức và kỹ năng của trẻ: ............................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
- ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ ba ngày 31 tháng 12 năm 2024 1. Đĩn trẻ, trị chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng - Trị chuyện: Trị chuyện với trẻ về việc khơng tự ý uống thuốc 2. Hoạt động học QUAN SÁT CON VOI 2.1. Mục đích – Yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết phối hợp các giác quan để quan sát, xem xét đặc điểm nổi bật của con voi như: Thức ăn, sinh sản, tiếng kêu, nơi ở của con voi * Kỹ năng: - Sử dụng ngơn ngữ, khả năng quan sát kể về đặc điểm nổi bật của con voi *Thái độ: - Giáo dục trẻ biết yêu quí, cĩ ý thức bảo vệ động vật quí hiếm, an tồn khi đi xem vườn bách thú, khơng trêu chọc và khơng tự động cho các con vật ăn. 2.2. Chuẩn bị: *Chuẩn bị của cơ: - Tranh về con voi. Bài hát: Đố bạn *Chuẩn bị của trẻ: - Trang phục gọn gàng 2.3. Tiến trình hoạt động * Ổn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ:
- - Cơ và trẻ hát vận động theo nhạc bài: Đố bạn. - Trị chuyện về nội dung bài hát * Hoạt động 1: Quan sát tranh đàm thoại. + Quan sát con Voi: - Bạn nào biết gì về con voi kể cho cơ và các bạn cùng nghe nào? - Đặc điểm nổi bật của Voi là cĩ chiếc vịi rất dài đấy các con ạ. - Vậy cơ đố chúng mình biết chiếc vịi chính là bộ phận nào của voi? - À, chiếc vịi chính là chiếc mũi của con voi đấy. - Cĩ bạn nào biết nhờ chiếc mũi dài này mà voi làm được những việc gì khơng (Cho trẻ xem video voi đang dùng vịi để phun nước, ăn lá cây, uống nước ) -Trên đầu voi cĩ những gì? Ngà voi như thế nào ? - Tai voi như thế nào? Đúng rồi, tai voi to như 2 cái quạt đấy. - Các con thấy thân mình của voi trơng như thế nào? - Voi cĩ mấy chân? Ai cĩ nhận xét về chân của voi? Đúng rồi, voi cĩ 4 chân và 4 chân của voi to như 4 cái cột nhà đấy các con ạ. - Các con cĩ biết thức ăn ưa thích của voi là gì khơng? (gọi 2-3 trẻ trả lời) (Voi thích ăn mía, chuối, lá cây, cỏ và các loại rau củ quả đấy các con ạ). -Voi mẹ đẻ con hay đẻ trứng? Voi sống ở đâu? Voi giúp ích gì cho con người? - Các con ạ, voi sống ở trong rừng nhưng vì voi là con vật rất thơng minh nên voi đc con người thuần hố để kéo gỗ, chở người và biểu diễn xiếc đấy. - Cho trẻ xem video voi đang chở người, làm xiếc * Hoạt động 2: Luyện tập. + Trị chơi: Thi ai khéo. - Cơ cho trẻ tơ màu con voi - Cơ động viên khuyến khích trẻ. * Kết thúc: - Cơ nhận xét, chuyển hoạt động và kết thúc giờ 3. Chơi, hoạt động ở các gĩc * Gĩc Xây dựng: Xây vƣờn bách thú * Gĩc học tập - sách: Kể lại câu chuyện quen thuộc * Gĩc thiên nhiên: Chăm sĩc bồn hoa ( Cho trẻ chơi như đã soạn ở đầu tuần). 4. Chơi ngồi trời: * Hoạt động cĩ mục đích: Quan sát con hổ *Trị chơi: Mèo và chim sẻ
- * Chơi tự do 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết sử dụng các giác quan khác nhau để nhận biết đặc điểm nổi bật của con hổ như: Thức ăn, sinh sản, tiếng kêu, nơi ở .. - Rèn kỹ năng chú ý ở trẻ - Trẻ thích thú khi tham gia trị chơi. 4. 2. Chuẩn bị: - Địa điểm chơi, tranh vẽ con hổ, video về con hổ 4.3. Tiến trình hoạt động * Hoạt động 1: oạt động cĩ mục đích: Quan sát con h - Cho trẻ xem tranh vẽ con hổ -Trên đầu voi cĩ những gì? Ngà voi như thế nào ? Con hổ cĩ những bộ phận nào ? Hổ cĩ mấy chân? Đúng rồi, hổcĩ 4 chân - Các con cĩ biết thức ăn ưa thích của hổlà gì khơng? (gọi 2-3 trẻ trả lời) (Hổ thích ăn thịt.. đấy các con ạ). - Hổ mẹ đẻ con hay đẻ trứng? (Hổ đẻ con). Hổ sống ở đâu? Hổ giúp ích gì cho con người? * Hoạt động 2: Trị chơi: Mèo bắt chuột + Cơ phổ biến luật chơi, cách chơi - Cơ tổ chức cho trẻ chơi ( 3- 5 lần) * Hoạt động 3: Chơi tự do: - Cơ cho trẻ chơi, bao quát trẻ chơi, đẩm bảo an tồn cho trẻ. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Dạy hát: Chú voi con - Cơ giới thiệu bài, tác giả - Cơ tổ chức cho trẻ hát - Hỏi lại tên bài? Tác giả - Kết thúc nhận xét tuyên dương trẻ 7. Trả trẻ Nhận xét cuối ngày -Tình trạng sức khoẻ của trẻ:.................................................................................. -Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ....................................................................... .................................................................................................................................
- - Kiến thức và kỹ năng của trẻ: ............................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ tư ngày 1 tháng 01 năm 2025 NGHỈ TẾT DƢƠNG LỊCH Thứ năm ngày 02 tháng 01 năm 2025 1. Đĩn trẻ, trị chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng - Trị chuyện: Trị chuyện với trẻ về con vật sống trong rừng. 2. Hoạt động học ĐĨNG KỊCH TRUYỆN: CHƯ DÊ ĐEN 2.1. Mục đích yêu cầu * Kiến thức: - Trẻ biết đĩng vai và nhận biết được các nhân vật trong truyện * Kĩ năng: - Trẻ đĩng được vai các nhân vật trong truyện * Thái độ: - Giáo dục trẻ chú ý trong giờ học 2.2. Chuẩn bị:
- - Một mũ Sĩi, một mũ Dê Đen, một mũ Dê Trắng. - Bài hát: Đố bạn. 2.3. Tiến trình hoạt động * Ổn định, trị chuyện với trẻ. - Trị chuyện về chủ đề *Hoạt động 1: Dạy trẻ kể truyện + Cơ kể lần 1: Kết hợp điệu bộ - Cơ và trẻ cùng nhau kể lại truyện. àm tho i - Trong câu chuyện “Chú Dê Đen” cơ vừa kể cĩ mấy nhân vật và đĩ là những nhân vật nào? - Dê Trắng đi vào rừng để làm gì? Dê Trắng đã gặp con gì?Chĩ sĩi đã quát Dê Trắng như thế nào? Cơ gọi 2 trẻ bắt chước giọng chĩ sĩi cùng cơ. - Cho cả lớp bắt chước giọng chĩ sĩi nào? Khi thấy sĩi thái độ của Dê Trắng thế nào? Dê Trắng trả lời chĩ sĩi thế nào? - Cơ cho trẻ bắt chước giọng của chĩ sĩi hỏi Dê trắng và giọng của Dê Trắng khi trả lời sĩi. Chĩ sĩi đã làm gì Dê Trắng? + Hỏi Tương tự với Dê Đen * Hoạt động 2: Trẻ đĩng kịch - Cơ cho trẻ nhận vai của mình - Cơ chọn 3 trẻ lên đĩng kịch. - Cơ nhận xét vở kịch 3. Chơi, hoạt động ở các gĩc *Gĩc xây dựng: Xây vƣờn bách thú * Gĩc phân vai: bác sỹ thú y *Gĩc thiện nhiên: Chăm sĩc bồn hoa ( Cho trẻ chơi như đã soạn ở đầu tuần). 4. Chơi ngồi trời * Hoạt động cĩ mục đích: Lao động vệ sinh sân trƣờng * Trị chơi: Mèo và chim sẻ *Chơi tự do 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết lao động vệ sinh sân trường sạch sẽ - Rèn thĩi quen cho trẻ - Giáo dục trẻ giữ gìn mơi trường xanh, sạch đẹp
- 4.2. Chuẩn bị: - Trang phục, đầu tĩc gọn gàng - Dày, dép đủ cho trẻ - Thùng rác, gang tay, chậu nước, khăn lau tay 4.3. Tiến trình hoạt động: * Hoạt động 1: Hoạt động cĩ mục đích: Lao động vệ sinh s n trường - Cơ cho trẻ ra sân giới thiệu buổi hoạt động - Để sân trường luơn sạch đẹp các con phải làm gì? - Cơ tổ chức cho trẻ lao động vệ sinh quanh sân trường - Nhận xét giáo dục trẻ * Hoạt động 2: Trị chơi: Mèo và chim sẻ - Cơ giới thiệu tên trị chơi. - Cơ gợi ý cho trẻ nhớ lại cách chơi, luật chơi. - Cơ cho trẻ chơi. * Hoạt động 3: Chơi tự do. - Cho trẻ chơi với đồ chơi ngồi trời 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Dạy trẻ ứng xử phù hợp, cơng bằng với bạn cùng giới và khác giới. - Cơ đưa ra một số tình huống cho trẻ - Cơ cùng trẻ trị chuyện và dạy trẻ cách chia sẻ giúp đỡ bạn - Kết thúc cơ nhận xét khen trẻ 7. Trả trẻ Nhận xét cuối ngày -Tình trạng sức khoẻ của trẻ:.................................................................................. -Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ....................................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức và kỹ năng của trẻ: ............................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
- ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ sáu ngày 03 tháng 01 năm 2025 1. Đĩn trẻ, trị chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng - Trị chuyện: Trị chuyện với trẻ về các con vật sống trong rừng 2. Hoạt động học GÕ ĐỆM TIẾT TẤU CHẬM : CHÚ VOI CON NGHE HÁT: GÀ TRỐNG MÈO CON VÀ CƯN CON TRÕ CHƠI: AI ĐỐN GIỎI 2.1. Mục đích yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết gõ đệm bằng dụng cụ theo tiết tấu chậm bài hát: Chú voi con * Kỹ năng: - Trẻ cĩ kỹ năng gõ đệm đúng tiết tấu chậm của bài hát, hát to và rõ ràng. * Thái độ: - Trẻ chú ý lắng nghe và hưởng ứng cùng cơ. 2.2. Chuẩn bị - Một số dụng cụ âm nhạc: Thanh phách, sắc xơ 2.3. Tiến trình hoạt động: * Ơn định tổ chức, gây hứng thú cho trẻ. - Cơ đưa ra câu đố về con voi - Trị chuyện với trẻ về con voi - Hướng trẻ vào bài hát * Hoạt động 1: Gõ đệm theo tiết tấu chậm bài “chú voi con” - Cơ giới thiệu tên bài hát “ Chú voi con ”. + Cơ hát lần 1: Cơ hỏi tên bài hát tên tác giả? + Cơ hát lần 2: Kết hợp động tác minh hoạ.
- - Trị chuyện về nội dung bài hát. Các con vừa được nghe cơ hát bài hát gì? - Bài hát nĩi về con gì? - Dạy trẻ hát 2 – 3 lần. Dạy trẻ hát, gõ đệm theo tiết tấu chậm. - Cho tổ hát, nhĩm hát, cá nhân gõ đệm theo tiết tấu chậm. - Cho trẻ hát + gõ đệm theo tiết tấu. * Hoạt động 2: Nghe hát: Gà trống mèo con và cún con + Cơ hát lần 1: Giới thiệu tên bài hát “Gà trống mèo con và cún con” + Cơ hát lần 2: Kết hợp động tác minh hoạ. - Hỏi tên bài hát. Trị chuyện về nội dung bài hát. + Cơ hát lần 3: Trẻ hưởng ứng cùng cơ. * Hoạt động 3: Trị chơi: Ai đốn giỏi - Cơ giới thiệu tên trị chơi, cách chơi, luật chơi. - Cơ cho trẻ tiến hành chơi. * Kết thúc: Cơ nhận xét, kết thúc giờ học. 3. Chơi, hoạt động ở các gĩc * Gĩc xây dựng: Xây vƣờn bách thú * Gĩc học tập – sách: Kể lại câu chuyện quen thuộc * Gĩc thiên nhiên: Chăm sĩc bồn hoa (Thực hiện như đã soạn ở đầu tuần). 4. Chơi ngồi trời * Hoạt động cĩ mục đích: Dạy trẻ trị chơi mới: Cho thỏ ăn * Chơi tự do. 4.1. Mục đích -yêu cầu: - Trẻ biết cách chơi, luật chơi của trị chơi: Cho thỏ ăn - Trẻ đi theo sự hướng dẫn của cơ, đi cĩ hàng lối, khơng đùa nghịch trong khi đang thực hiện hoạt động. - Giáo dục trẻ yêu trường lớp, bạn bè, cơ giáo, biết bảo vệ, giữ gìn dồ dùng, đồ chơi. 4.2. Chuẩn bị: - Một số đồ chơi như: củ cà rốt 4.3. Tiến trình hoạt động * Hoạt động 1: Hoạt động cĩ mục đích: Dạy trẻ trị chơi mới: Cho thỏ ăn - Cơ nêu cách chơi và luật chơi - Tổ chức cho trẻ chơi - Kết thúc cơ nhận xét tuyên dương trẻ .
- * Hoạt động 2: Chơi tự do - Cơ cho trẻ chơi tự do. 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Tách, gộp nhĩm đối tƣợng cĩ số lƣợng 8 và đếm - Ơn nhĩm đối tượng cĩ số lượng là 8. - Tách, gộp nhĩm đối tượng cĩ số lượng là 8. + Tách, gộp theo ý của trẻ. - Các bạn hãy xếp số bơng hoa trong rổ ra và tách làm 2 phần theo ý thích của mình nào? - Cơ tổ chức cho trẻ tùy ý tách theo ý trẻ cơ quan sát, hướng dẫn, giúp đỡ trẻ. - Gộp 2 nhĩm lại với nhau và đếm + Tách, gộp theo yêu cầu của cơ. - Kết thúc cơ nhận xét tuyên dương trẻ 7. Trả trẻ Nhận xét cuối ngày -Tình trạng sức khoẻ của trẻ:.................................................................................. -Trạng thái hành vi cảm xúc của trẻ....................................................................... ................................................................................................................................. - Kiến thức và kỹ năng của trẻ: ............................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Những vấn đề cần lưu ý: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
- 1. Đĩn trẻ, trị chuyện sáng, chơi, điểm danh, thể dục sáng - Trị chuyện: Trị chuyện với trẻ về các con vật sống trong rừng + Tăng cường tiếng việt: Mở rộng vốn từ cho trẻ bằng các từ khái quát: Con vật: “Con vật sống trong rừng” : Con voi, con sư tử 2. Hoạt động học TÁCH GỘP NHĨM ĐỐI TƢỢNG CĨ SỐ LƢỢNG 8 VÀ ĐẾM 2.1. Mục đích - yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tách, gộp các nhĩm cĩ 8 đối tượng thành 2 nhĩm với các cách khác nhau đếm và so sánh số lượng của các nhĩm đĩ * Kỹ năng - Rèn kĩ năng so sánh. * Thái độ: - Giáo dục trẻ đồn kết với bạn bè. 2.2. Chuẩn bị: * Chuẩn bị của cơ: - Thẻ số từ 1 đến 8. - 8 bơng hoa. *Chuẩn bị của trẻ: - Mỗi trẻ cĩ 8 bơng hoa và thẻ số từ 1- 8( Kích thước nhỏ hơn của cơ). - Một số đồ dùng đồ chơi cĩ số lượng là 8 ở xung quanh lớp. 2.3. Tiến trình hoạt động. * Ổn đinh tổ chức, gây hứng thú cho trẻ: - Cơ trị chuyện với trẻ chủ đề * Hoạt động 1: Ơn nhĩm đối tượng cĩ số lượng là 8. - Mời trẻ tìm nhĩm đồ dùng ở xung quanh lớp cĩ số lượng 8 đếm và đặt thẻ số tương ứng. - Trẻ tìm xong cơ cùng trẻ kiểm tra và khen ngợi trẻ. * Hoạt động 2: Tách, gộp nhĩm đối tượng cĩ số lượng là 8. + Tách, gộp theo ý của trẻ. - Các bạn hãy xếp số bơng hoa trong rổ ra và tách làm 2 phần theo ý thích của mình nào? - Cơ tổ chức cho trẻ tùy ý tách theo ý trẻ cơ quan sát, hướng dẫn, giúp đỡ trẻ.
- - Gộp 2 nhĩm lại với nhau và đếm + Tách, gộp theo yêu cầu của cơ. - Cơ phát cho mỗi trẻ một rổ đựng 8 bơng hoa, thẻ số 1- 8. - Cơ hỏi trẻ trong rổ cĩ gì? - Cơ chốt lại: Trong rổ cĩ những bơng hoa và các thẻ số. - Trước tiên các con hãy quan sát cơ xếp những bơng hoa ra thành một hàng ngang từ trái sang phải nhé. ( Trẻ đếm cùng cơ) - Bây giờ cơ muốn các con hãy xếp tất cả số bơng hoa cĩ trong rổ ra thành một hàng ngang, xếp từ trái qua phải, vừa xếp vừa đếm. - Cơ hỏi trẻ cĩ tất cả là bao nhiêu bơng hoa? - Các con hãy tìm thẻ số 8 và đặt ở bên cạnh nhĩm bơng hoa cho cơ nào. + Bây giờ các con hãy tách nhĩm bơng hoa thành 2 phần cho cơ nào - Cách 1: Tách 8 bơng hoa thành 2 nhĩm nhỏ 1 và 7 - Cơ hỏi trẻ 2 nhĩm hoa như thế nào với nhau. - Cho trẻ đặt thẻ số tương ứng vào mỗi nhĩm nhỏ. + Bây giờ các bạn lại gộp 2 nhĩm hoa lại với nhau. - Cho trẻ đếm số hoa trẻ vừa gộp. - Tương tự như vậy cơ yêu cầu trẻ tách, gộp bằng các cách khác như 2 và 6, 3 và 5, 4-4. * Hoạt động 3: Luyện tập. + Chơi trị chơi: Thi xem tổ nào nhanh - Cách chơi: Cơ chia lớp thành 2 đội Trên bảng cơ cĩ rất nhiều nhĩm đồ vật cĩ số lượng khác nhau, yêu cầu 2 đội bật qua các vịng thể dục lên nối các nhĩm đồ vật sao cho 2 nhĩm nối lại với cĩ số lượng là 8. - Luật chơi: Đội nào nối đúng là thắng cuộc. - Tổ chức cho trẻ chơi. - Nhận xét sau khi chơi và khen ngợi trẻ. *Kết thúc: - Cơ nhận xét tuyên dương trẻ 3. Chơi, hoạt động ở các gĩc *Gĩc phân vai: Bác sĩ thú y *Gĩc xây dựng : Xây vƣờn bách thú *Gĩc học tập – sách : Kể lại câu chuyện quen thuộc ( Cho trẻ chơi như đã soạn ở đầu tuần).
- 4. Chơi ngồi trời: * Hoạt động cĩ mục đích: Dạy trẻ làm con chuồn chuồn nguyên liệu từ thiên nhiên * Trị chơi: Mèo bắt chuột * Chơi tự do 4.1. Yêu cầu: - Trẻ biết lựa chọn, phối hợp những nguyên vật liệu bằng thìa sữa chua để làm các con vật đơn giản. - Trẻ cĩ kỹ năng quan sát và trả lời rõ ràng các câu hỏi của cơ. - Giáo dục trẻ giữ gìn dồ dùng, đồ chơi và vệ sinh sau khi tham gia hoạt động. 4. 2. Chuẩn bị: - Thìa sữa chua 4.3. Tiến trình hoạt động * Hoạt động 1: oạt động cĩ mục đích: Dạy trẻ làm con chuồn chuồn nguyên liệu từ thiên nhiên - Cơ trị chuyện cùng trẻ về nội dung của buổi hoạt động. - Cơ cho trẻ nối nhau đi thành hàng dài vừa đi vừa hát bài đi dạo . - Cơ hướng trẻ vào hoạt động. - Cơ hỏi trẻ: + Cơ cĩ gì đây ? + Thìa này dùng để làm gì nào? - Nhìn xem cơ lại cơ gì nữa? + Các con cĩ nhận xét gì về các con vật này? + Cho trẻ nhận xét về đặc điểm của con vật được làm bằng lá cây. + Các con cĩ muốn làm con chuồn chuồn bằng thìa sữa chua này khơng? - Cơ hướng dẫn trẻ cách làm - Cho trẻ làm và động viên trẻ. =>Giáo dục trẻ yêu quí các con vật và bảo vệ các con vật - Kết thúc cơ nhận xét tuyên dương trẻ . => Giáo dục trẻ chơi đồn kết và chú ý khi chơi. * Hoạt động 2: Trị chơi: Mèo bắt chuột + Cơ phổ biến luật chơi, cách chơi - Cơ tổ chức cho trẻ chơi ( 3- 5 lần) * Hoạt động 3: Chơi tự do: - Cơ cho trẻ chơi, bao quát trẻ chơi, đẩm bảo an tồn cho trẻ.
- 5. Ăn, ngủ, vệ sinh. 6. Chơi, hoạt động theo ý thích. * Khơng nĩi hoặc bắt trƣớc lời nĩi tục trong bất cứ tình huống nào - Cơ dạy trẻ khơng nĩi hoặc bắt chước lời nĩi tục trong bất cứ tình huống nào - Cơ giáo dục trẻ ăn nĩi lễ phép khơng nĩi hoặc bắt chước lời nĩi tục trong bất cứ tình huống nào - Khuyến khích nhận xét 7. Trả trẻ

