Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Tin học Lớp 12 - Đề số 6 - Năm học 2024-2025 (Có đáp án)

pdf 6 trang cattuong 30/12/2025 1940
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Tin học Lớp 12 - Đề số 6 - Năm học 2024-2025 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thu_tot_nghiep_trung_hoc_pho_thong_mon_tin_hoc_lop_12.pdf

Nội dung tài liệu: Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Tin học Lớp 12 - Đề số 6 - Năm học 2024-2025 (Có đáp án)

  1. PHÁT TRIỂN TỪ ĐỀ MINH HỌA ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2025 ĐỀ 6 MÔN: TIN HỌC Thời gian: 50 phút PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. AI không thể thực hiện tốt khả năng nào sau đây? A. Phân tích dữ liệu lớn. B. Ra quyết định mang tính cảm xúc. C. Học từ kinh nghiệm. D. Nhận dạng giọng nói. Câu 2. Thiết bị nào sau đây thường không được tích hợp AI? A. Robot hút bụi. B. Máy ảnh kỹ thuật số thông thường. C. Xe tự lái. D. Đồng hồ thông minh. Câu 3. Ứng dụng nào sau đây của AI không thuộc lĩnh vực giáo dục? A. Tự động tạo đề kiểm tra. B. Điều khiển robot trong nhà máy. C. Dịch thuật tài liệu học tập. D. Hỗ trợ học sinh tìm kiếm thông tin. Câu 4. Nguy cơ nào sau đây ít liên quan đến sự phát triển của AI? A. Tăng nguy cơ thất nghiệp ở một số ngành nghề. B. Sự lệ thuộc vào công nghệ. C. Ô nhiễm môi trường. D. Vấn đề đạo đức trong sử dụng AI. Câu 5. Thiết bị nào dùng để mở rộng vùng phủ sóng của mạng không dây? A. Repeater. B. Hub. C. Switch. D. Bridge. Câu 6. Mạng internet là loại mạng nào? A. Mạng diện rộng. B. Mạng cục bộ. C. Mạng cá nhân. D. Mạng đô thị. Câu 7. Để kết nối máy in với mạng LAN, máy tính cần: 1. Cài đặt driver máy in. 2. Kết nối máy in với mạng. 3. Chia sẻ máy in (nếu cần). Thứ tự đúng là: A. 2 → 1 → 3 B. 1 → 2 → 3 C. 3 → 1 → 2 D. 2 → 3 → 1
  2. Câu 8. Modem dùng để làm gì? A. Kết nối mạng LAN với mạng WAN. B. Kết nối các máy tính trong mạng LAN. C. Định tuyến dữ liệu trong mạng. D. Khuếch đại tín hiệu mạng. Câu 9. Thuộc tính src của thẻ trong HTML dùng để làm gì? A. Chỉ định đường dẫn đến hình ảnh. B. Thiết lập văn bản thay thế cho hình ảnh. C. Thiết lập chiều rộng của hình ảnh. D. Thiết lập chiều cao của hình ảnh. Câu 10. Trong CSS, font-style dùng để làm gì? A. Thiết lập kiểu chữ (in nghiêng, đậm...). B. Thiết lập màu chữ. C. Thiết lập cỡ chữ. D. Thiết lập màu nền. Câu 11. Khai báo CSS nội tuyến (inline) trong HTML dùng thuộc tính nào? A. style B. class C. id D. link Câu 12. Tạo liên kết đến email [email protected] với văn bản "Liên hệ" dùng mã HTML nào? A. B. C. D. Câu 13. A B tạo ra gì trong HTML? A. Một bảng với hai hàng, mỗi hàng một ô. B. Một bảng với một hàng, hai ô. C. Một ô chứa hai dòng A và B. D. Hai bảng, mỗi bảng một ô. Câu 14. Bộ chọn CSS p#intro { font-size: 16px; } áp dụng cho phần tử nào? A. Tất cả phần tử . B. Phần tử có id="intro". C. Phần tử có class="intro". D. Phần tử có id="intro" bất kể tên thẻ. Câu 15. Tạo danh sách không đánh số trong HTML dùng thẻ nào? A. ... B. ... C. ... D. ... Câu 16. Thuộc tính nào của xác định tên của trường dữ liệu gửi lên server? A. name B. id C. value D. type
  3. Câu 17. Đoạn mã sau hiển thị màu gì? body { background-color: red; } div { background-color: blue; width: 100px; height: 100px;} A. Hình vuông màu đỏ. B. Hình vuông màu xanh dương trên nền đỏ. C. Hình vuông màu xanh dương. D. Nền đỏ. Câu 18. Kết quả của đoạn mã C++ sau là gì? int x = 10; int y = 3; cout << x % y; A. 3 B. 1 C. 3.33 D. 0 Câu 19. Hành vi nào thiếu nhân văn trên không gian mạng? A. Lăng mạ, xúc phạm người khác. B. Chia sẻ thông tin hữu ích. C. Tôn trọng ý kiến khác biệt. D. Bảo vệ thông tin cá nhân. Câu 20. Hành vi nào không vi phạm pháp luật trên không gian mạng? A. Tải nhạc có bản quyền miễn phí. B. Sử dụng phần mềm diệt virus. C. Đăng nhập trái phép vào tài khoản người khác. D. Phát tán thông tin sai sự thật gây hoang mang dư luận. Câu 21. Đăng ảnh người khác lên mạng xã hội khi chưa được phép vi phạm quyền gì của họ? A. Quyền được bảo vệ hình ảnh. B. Quyền tự do ngôn luận. C. Quyền truy cập internet. D. Quyền sở hữu tài sản. Câu 22. Công việc nào dưới đây không thuộc nhóm nghề sửa chữa và bảo trì máy tính? A. Sửa chữa lỗi phần cứng máy tính. B. Cài đặt phần mềm ứng dụng. C. Thiết kế và phát triển phần mềm. D. Vệ sinh và bảo dưỡng máy tính. Câu 23. Ai chịu trách nhiệm đảm bảo an ninh mạng cho một tổ chức? A. Quản trị mạng. B. Lập trình viên. C. Kỹ thuật viên phần cứng. D. Chuyên viên phân tích dữ liệu. Câu 24. Nguyên nhân chính nào dẫn đến nhu cầu tuyển dụng quản trị mạng tăng cao? A. Sự phát triển của các ứng dụng di động. B. Sự phụ thuộc ngày càng tăng vào công nghệ thông tin. C. Số lượng người dùng internet ngày càng giảm. D. Máy tính ngày càng ít gặp sự cố.
  4. PHẦN II. Thí sinh trả lời 4 câu hỏi. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. A. Phần chung cho tất cả các thí sinh Câu 1. Trường học muốn thiết lập mạng LAN, đã có modem/router/access point. Đánh giá các ý kiến: a) Mỗi phòng cần một switch riêng. b) Access Point giúp kết nối không dây trong phòng. c) Để chia sẻ thư mục, chỉ cần cấp quyền "read" nếu muốn người khác chỉ xem được nội dung. d) Nếu không có router tích hợp, phải mua router riêng và kết nối: Máy tính → Router → Modem → Switch. Câu 2. Công ty dùng CSDL gồm NHANVIEN, DUAN, THAMGIA. Đánh giá các phát biểu: a) MaNV là khóa chính của bảng NHANVIEN. b) TenDA là khóa chính của bảng DUAN. c) Hệ CSDL tập trung phù hợp khi dùng một máy chủ. d) Câu SQL sau liệt kê tên dự án và vị trí của nhân viên 'NV001': SELECT DUAN.TenDA, THAMGIA.ViTri FROM DUAN INNER JOIN THAMGIA ON DUAN.MaDA = THAMGIA.MaDA WHERE THAMGIA.MaNV = 'NV001'; B. Phần riêng Thí sinh chỉ chọn một trong hai phần sau: Thí sinh theo định hướng Khoa học máy tính làm câu 3 và 4; Thí sinh theo định hướng Tin học ứng dụng làm câu 5 và 6. Định hướng Khoa học máy tính Câu 3. Ngân hàng phân loại khách hàng. A dùng học máy có giám sát (gán nhãn trước), B dùng học máy không giám sát (phân cụm rồi gán nhãn). Đánh giá các ý kiến: a) A cần dữ liệu đã được gán nhãn. b) B không cần dữ liệu gán nhãn trước. c) A phù hợp hơn khi đã có kiến thức chuyên gia. d) B phù hợp hơn khi chưa có nhiều kiến thức chuyên gia. Câu 4. Phân tích hàm find (Python và C++): Hàm viết bằng ngôn ngữ Python Hàm viết bằng ngôn ngữ C++ def find(x, a, n): bool find(int x, int a[], int n){ found = False bool found = false; i=0 int i = 0; while (i<n) and not found: while (i<n && !found) { if a[i] == x: if (a[i] == x) found = True found = true; i= i +1 i = i + 1; } return found return found;} Đánh giá các nhận định: a) Hàm tìm kiếm tuyến tính. b) Hàm duyệt qua từng phần tử của mảng. c) Độ phức tạp là O(n). d) Nếu a = [2, 6, 3, 8] và x = 6 thì hàm trả về true.
  5. Định hướng Tin học ứng dụng Câu 5. Học sinh làm website với 3 trang. Xét các nhận định: a) Có thể tạo website bằng phần mềm soạn thảo văn bản. b) Chia sẻ website bằng cách upload lên hosting. c) Có thể nhúng video YouTube trực tiếp vào web. d) Nên dùng thư viện JavaScript để tạo hiệu ứng động cho website. Câu 6. Hiệu thuốc có CSDL gồm BENHNHAN, HOADON, THUOCBAN. Đánh giá các phát biểu: a) Excel khó khăn khi cần truy vấn dữ liệu phức tạp liên quan nhiều bảng. b) Phần mềm quản trị CSDL giúp tự động tính ThanhTien trong THUOCBAN. c) Phần mềm quản trị CSDL hỗ trợ truy vấn nhanh chóng, hiệu quả. d) Phần mềm quản trị CSDL cho phép in báo cáo thống kê theo nhiều tiêu chí.
  6. ĐÁP ÁN PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24 (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Chọn B B B C A A A A A A Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Chọn A A A B A A B B A B Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Chọn A C A B PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. A. Phần chung cho tất cả các thí sinh Câu 1 2 Đáp án a) Đúng a) Đúng b) Đúng b) Đúng c) Đúng c) Đúng d) Sai d) Đúng B. Phần riêng Câu 3 4 5 6 Đáp án a) Đúng a) Đúng a) Sai a) Đúng b) Đúng b) Đúng b) Đúng b) Đúng c) Đúng c) Đúng c) Đúng c) Đúng d) Đúng d) Đúng d) Đúng d) Đúng