Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Địa lí Lớp 12 - Đề số 12 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)

pdf 4 trang cattuong 03/12/2025 2140
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Địa lí Lớp 12 - Đề số 12 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thu_tot_nghiep_trung_hoc_pho_thong_mon_dia_li_lop_12.pdf

Nội dung tài liệu: Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Địa lí Lớp 12 - Đề số 12 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)

  1. Đ Ề MINH HỌA CHUẨN Đ Ề THI THỬ TN THPT NĂM 2023 C ẤU TRÚC 2023 Bài thi: Khoa h ọc x ã h ội Môn thi thành ph ần: Địa Lí Th ời gian l àm bài: 50 phút, không k ể thời gian phát đề Đ Ề SỐ 1 2 H ọ, t ên thí sinh: . S ố báo danh: Câu 4 1: Cho b ảng số liệu: 0396752282 S Ố DÂN V À T Ỉ LỆ DÂN TH ÀNH TH Ị CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2021 Qu ốc gia In - đô - nê - xi - a Cam - pu - chia Ma - lai - xi - a Phi - lip - pin Dân s ố (tri ệu ng ư ời) 272,2 16,6 32,6 110,2 Dân thành th ị (%) 57,3 39,3 77,7 47,7 (Ngu ồn: Ni ên giám th ống k ê ASEAN 2022, Theo b ảng số liệu, nhận xét n ào sau đây đúng khi so sánh dân s ố v à t ỉ lệ dân th ành th ị của một số quốc gia năm 2021? A. T ỉ lệ dân th ành th ị của In - đô - nê - xi - a cao nh ất. B. S ố dân của Cam - pu - chia ít nh ất. C. S ố dân của Ma - lai - xi - a đông nh ất. D. T ỉ l ệ dân th ành th ị của Phi - lip - pin th ấp nhất. Câu 4 2: Căn c ứ v ào Atlat Đ ịa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết địa điểm n ào có t ổng l ư ợng m ưa t ừ tháng 11 đ ến tháng 4 lớn nhất trong các địa điểm sau đây? A. Hà Tiên. B. L ũng Cú. C. Hu ế. D. Hà N ội. Câu 4 3: Căn c ứ v ào Atlat Đ ịa lí Việt Nam trang Các ng ành công nghi ệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghi ệp chế biến l ương th ực, thực phẩm n ào có quy mô nh ỏ nhất trong các trung tâm sau đây? A. M ộc Châu. B. Nam Đ ịnh. C. Hà N ội. D. Yên Bái. Câu 4 4: Cơ s ở nhi ên li ệu của nh à máy đi ện B à R ịa, Phú Mỹ v à Cà Mau là A. than bùn. B. than nâu. C. than đá. D. khí t ự nhi ên. Câu 4 5: Cho bi ểu đồ: 0396752282 0396752282 T ỔNG SẢN PHẨM TRONG N Ư ỚC (GDP) CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2015 VÀ 2021 (S ố liệu theo Ni ên giám th ống k ê ASEAN 2022, 1
  2. Theo bi ểu đồ, nhận xét n ào sau đây đúng v ề thay đổi tổng sản phẩm trong n ư ớc năm 2021 so với năm 2015 c ủa một số quốc gia tr ên? A. Ma - lai - xi - a tăng ch ậm h ơn Mi - an - ma. B. Mi - an - ma tăng nhanh hơn Phi - lip - pin. C. Phi - lip - pin tăng ít hơn Ma - lai - xi - a. D. Mai - lai - xi - a tăng nhi ều h ơn Mi - an - ma. Câu 4 6: Căn c ứ v ào Atlat Đ ịa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết tỉnh n ào sau đây có khu kinh t ế cửa kh ẩu? A. Sóc Tr ăng. B. Cà Mau. C. B ạc Li êu. D. An Giang. Câu 4 7: Căn c ứ v ào Atlat Đ ịa lí Việt Nam trang V ùng Đông Nam B ộ, V ùng Đ ồng bằng sông Cửu Long, cho bi ết quốc lộ n ào sau đây n ối liền Cần Th ơ v ới Vĩnh Long? A. 61. B. 91. C. 1. D. 60. Câu 4 8: Căn c ứ v ào Atlat Đ ịa lí Vi ệt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết trạm thủy văn Mỹ Thuận ở l ưu v ực hệ thống sông n ào sau đây? A. Sông C ả. B. Sông C ửu Long. C. Sông Mã. D. Sông Thu B ồn. Câu 4 9: Cơ c ấu c ông nghi ệp phân theo l ãnh th ổ của n ư ớc ta hiện nay A. ch ỉ ở đồng bằng. B. phâ n b ố đều khắp. C. ch ỉ ở đồi núi. D. phân hóa rõ r ệt. Câu 5 0: Đ ể khai thác l ãnh th ổ theo chiều sâu trong nông nghiệp ở Đông Nam Bộ, biện pháp quan trọng h àng đ ầu l à A. đ ảm bảo nguồn n ư ớc t ư ới v ào mùa khô. B. gi ảm thiểu t ình tr ạng xói m òn, r ửa trôi. C. nâng cao trình đ ộ cho ng ư ời lao động. D. tăng cư ờng c ơ s ở vật chất - k ĩ thuật. Câu 5 1: Căn c ứ v ào Atlat Đ ịa lí Việt Nam trang V ùng Duyên H ải Nam Trung Bộ, V ùng Tây Nguyên, cho bi ết t ỉnh n ào sao đây có sân bay Liên Khương? A. Đ ắk Nông. B. Kon Tum. C. Lâm Đ ồng. D . Bình Thu ận. Câu 5 2: Căn c ứ v ào Atlat Đ ịa lí Việt Nam trang V ùng B ắc Trung Bộ, cho biết cảng biển n ào sau đây n ằm ở phía b ắc cảng Vũng Áng? A. C ửa L ò. B. Nh ật Lệ. C. Thu ận An. D. C ửa Gianh. Câu 5 3: Căn c ứ v ào Atlat Đ ịa lí Việt Nam trang Giao thông, cho bi ết cảng n ào sau đây là c ảng biển? A. Ninh Bình. B. M ỹ Tho. C. V ũng Áng. D. C ần Th ơ. Câu 5 4: Căn c ứ v ào Atlat Đ ịa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết điểm du lịch n ào sau đây n ằm tr ên đ ảo? A. Hoa Lư. B. Ba Vì. C. Cát Bà D. Chùa Hương. Câu 5 5: Căn c ứ v ào Atl at Đ ịa lí Việt Nam trang V ùng Trung du và mi ền núi Bắc Bộ, V ùng Đ ồng bằng sông H ồng, cho biết tỉnh n ào sau đây có ngành công nghi ệp khai thác khí tự nhi ên? A. H ải Ph òng. B. Thái Bình. C. Qu ảng Ninh. D. Nam Đ ịnh. Câu 5 6: Căn c ứ v ào Atlat Đ ịa lí Việt Nam tra ng Công nghi ệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp n ào có giá tr ị sản xuất nhỏ nhất trong các trung tâm sau đây? A. Th ủ Dầu Một. B. Đà N ẵng. C. V ũng T àu. D. Phan Thi ết. Câu 5 7: Căn c ứ v ào Atlat Đ ịa lí trang Dân số, cho biết tỉnh n ào sau đây có vùng m ật đ ộ dân số d ư ới 50 ngư ời/km 2 ? A. L ạng S ơn. B. Phú Th ọ. C. B ắc Giang. D. V ĩnh Phúc. Câu 5 8: Căn c ứ v ào Atlat Đ ịa lí Việt Nam trang H ành chính, cho bi ết tỉnh n ào ở xa nhất về phía bắc trong các t ỉnh sau đây? A. Thái Nguyên. B. V ĩnh Phúc. C. Cao B ằng. D. B ắc Kạ n. Câu 5 9: Căn c ứ v ào Atlat Đ ịa lí Việt Nam trang Các miền tự nhi ên, cho bi ết cao nguy ên nào sau đây thu ộc mi ền Nam Trung Bộ v à Nam B ộ? A. M ộc Châu . B. Sơn La . C. Mơ Nông . D. Tà Phình . Câu 6 0: Bi ện pháp bảo vệ t ài nguyên nư ớc ngọt ở Việt Nam l à A. tăng cư ờ ng khai thác. B. ngăn s ạt lở bờ sông. C. s ử dụng tiết kiệm. D. tích c ực thăm d ò. Câu 6 1: Nơi nào sau đây c ủa n ư ớc ta th ư ờng xảy ra lũ ống? A. Mi ền núi. B. Trung du. C. Đ ồng bằng. D. Ven bi ển. Câu 6 2: Căn c ứ v ào Atlat Đ ịa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho bi ết tỉnh n ào sau đây có di ện tích trồng cây công nghi ệp h àng năm l ớn h ơn cây công nghi ệp lâu năm? 2
  3. A. Lâm Đ ồng. B. Phú Yên. C. Gia Lai. D. Đ ắk Lắk. Câu 6 3: S ản xuất lúa của n ư ớc ta hiện nay A. có di ện tích tăng l ên liên t ục. B. s ử dụng nhiều loại giống mới . C. có cơ c ấu m ùa v ụ rất ổn định. D. phát tri ển đồng đều ở các v ùng. Câu 6 4: Tây Nguyên và B ắc Trung Bộ tập trung nhiều xí nghiệp chế biến gỗ v à lâm s ản do A. ti ện đ ư ờng giao thông. B. nguyên li ệu phong phú. C. g ần thị tr ư ờng ti êu th ụ. D. t ận dụng nguồn l ao đ ộng. Câu 6 5: Ngành d ịch vụ ở n ư ớc ta hiện nay A. hi ện đại ở tất cả các lĩnh vực. B. ch ỉ phát triển ở v ùng mi ền núi. C. xu ất hiện nhiều loại h ình m ới. D. ch ủ yếu phục vụ cho sản xuất. Câu 6 6: Cơ c ấu lao động của n ư ớc ta hiện nay A. thay đ ổi trong quá tr ình phát tri ển kinh tế. B. có t ỉ trọng ở ng ành d ịch vụ giảm rất nhiều. C. tăng nhanh s ố l ư ợng, t ỉ trọng ở nông thôn. D. thư ờng xuy ên ổn định, tỉ trọng không đổi. Câu 6 7: Tài nguyên sinh v ật biển của n ư ớc ta A. phân b ố ở các cửa sông, v ịnh biển. B. phân b ố ở các đảo lớn ngo ài khơi. C. phong phú, giàu thành ph ần lo ài. D. t ập trung chủ yếu ở v ùng ven b ờ. Câu 6 8: N ằm liền kề v ành đai sinh khoáng Thái B ình D ương và Đ ịa Trung Hải n ên nư ớc ta có A. th ảm thực vật bốn m ùa xanh t ốt gi àu s ức sống. B. tài nguyên sinh v ật phong phú. C. tài nguyên khoáng s ản phong phú, đa dạng. D. khí h ậu phân hóa th ành hai mùa. Câu 6 9: Đô th ị hóa ở n ư ớc ra hiện nay A. di ễn ra không đều giữa các v ùng. B. g ắn với nền nông nghiệp h àng hóa. C. phát tri ển nhanh ở khu vực đ ồi núi. D. chưa có s ức hút đầu t ư nư ớc ngo ài. Câu 7 0: Giao thông v ận tải n ư ớc ta hiện nay A. ch ỉ có tuyến đ ư ờng biển quốc tế. B. ch ỉ tập trung phát triển đ ư ờng ô tô. C. đ ã hình thành c ảng biển n ư ớc sâu. D. đư ờng sông luôn có vai trò l ớn nhất . Câu 7 1: Gi ải pháp ch ủ yếu phát triển chăn nuôi gia súc lớn theo h ư ớng sản xuất h àng hóa ở Trung du v à mi ền núi B ắc Bộ l à A. tăng liên k ết, cải tạo các đồng cỏ, đẩy mạnh hoạt động chế biến. B. áp d ụng kỹ thuật m ới, phát triển trang trại, xây dựng th ương hi ệu. C. phòng ch ống dịch bệnh, chăn nuôi tập trung, mở rộng thị tr ư ờng. D. s ử dụng giống tốt, đảm bảo nguồn thức ăn, xây dựng chuồng trại. Câu 7 2: Bi ện pháp quan trọng để tăng c ư ờng xuất si êu ở n ư ớc ta l à A. gi ảm nhập khẩu các nguy ên li ệu, t ư li ệu sản xuất. B. tăng cư ờ ng h ợp tác, thu hút vốn đầu t ư nư ớc ngo ài. C. đ ẩy mạnh sản xuất v à không th ực hiện nhập khẩu. D. đ ẩy mạnh sản xuất, nâng cao chất l ư ợng h àng hóa. Câu 7 3: Cho bi ểu đồ về số l ư ợng trâu v à s ản l ư ợng thịt trâu n ư ớc ta, giai đoạn 2015 - 2021: 0396752282 03967 52282 (S ố liệu theo Ni ên giám th ống k ê Vi ệt Nam 2022, 3
  4. Bi ểu đồ thể hiện nội dung n ào sau đây? A. S ự thay đổi c ơ c ấu số l ư ợng trâu v à s ản l ư ợng thịt trâu. B. Cơ c ấu số l ư ợng trâu v à s ản l ư ợng thịt trâu. C. Quy mô s ố l ư ợng trâu v à s ản lư ợng thịt trâu. D. T ốc độ tăng tr ư ởng số l ư ợng trâu v à s ản l ư ợng thịt trâu. Câu 7 4: Gi ải pháp n ào sau đây là ch ủ yếu nhằm hạn chế rủi ro trong sản xuất cây công nghiệp v à góp ph ần sử d ụng hợp lí t ài nguyên ở v ùng Tây Nguyên? A. Trao đ ổi với v ùng khác đ ể b ổ sung l ương th ực, ổn định diện tích cây trồng. B. Đa d ạng hóa các th ành ph ần kinh tế trong trồng v à ch ế biến cây công nghiệp. C. Đa d ạng hóa c ơ c ấu cây công nghiệp, đẩy mạnh h ơn n ữa công nghiệp chế biến. D. Nhà nư ớc trợ giá, thu mua v à tiêu th ụ sản phẩm c ây công nghi ệp cho nhân dân. Câu 7 5: Du l ịch biển ở v ùng Duyên h ải Nam Trung Bộ phát triển mạnh chủ yếu do A. khí h ậu cận xích đạo, nóng quanh năm, nhiều b ãi t ắm, thắng cảnh đẹp. B. đư ờng bờ biển d ài, nhi ều vũng vịnh kín gió, nhiều đảo, bán đảo ven bờ. C. nhi ều đảo, quần đảo với hệ sinh thái đa dạng, tiếp giáp v ùng bi ển sâu. D. s ố giờ nắng cao, nhiều vũng vịnh, đầm phá, nhiều b ãi t ắm rộng nổi tiếng. Câu 7 6: M ục đích chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản theo h ư ớng sản xuất h àng hoá ở v ùng Đ ồng bằng sông C ửu Long nư ớc ta l à A. chuy ển dịch c ơ c ấu ng ành thu ỷ sản, tận dụng diện tích mặt n ư ớc, t ìm ki ếm ng ư trư ờng mới. B. đ ẩy mạnh sản xuất thâm canh, đáp ứng y êu c ầu xuất khẩu, ứng phó với biến đổi khí hậu. C. chuy ển đổi c ơ c ấu nông nghiệp, tạo h àng xu ất khẩu có giá tr ị, sử dụng hợp lí t ài nguyên. D. khai thác các th ế mạnh tự nhi ên, gi ải quyết việc l àm cho ngư ời lao động, tăng thu nhập. Câu 7 7: Ý ngh ĩa chủ yếu của sự chuyển dịch c ơ c ấu ng ành trong khu v ực II của Đồng bằng sông Hồng l à A. tăng cư ờng sức hút đầu t ư nư ớ c ngoài và đ ầu t ư cơ s ở hạ tầng. B. gi ải quyết việc l àm và nâng cao thu nh ập cho ng ư ời lao động. C. thích ứng với thay đổi của thị tr ư ờng v à tăng hi ệu quả đầu t ư. D. đ ẩy nhanh quá tr ình đô th ị hóa v à hi ện đại hóa c ơ s ở hạ tầng. Câu 7 8: Ý ngh ĩa chủ yếu của vi ệc xây dựng nâng cấp sân bay ở B ắc Trung Bộ l à A. phát tri ển kinh tế, văn hóa v à thu hút khách du l ịch. B. phát tri ển sản xuất h àng hóa và thu hút khách du l ịch. C. phân b ố lại dân c ư, lao đ ộng v à thu hút đ ầu t ư nư ớc ngo ài. D. phát tri ển kinh tế, văn hóa và hình thành các đô th ị mới. Câu 7 9: Đ ịa h ình Đ ồng b ằ ng sông H ồng khác v ới Đ ồng bằng sông Cửu Long n ư ớc ta chủ yếu do tác động của A. các quá trình phong hóa, bóc mòn, b ồi tụ khác nhau ở mỗi thời k ì . B. v ận động kiến tạo, nâng l ê n và h ạ xuống khác nhau ở m ỗ i vùng. C. ho ạt động nội lực, các quá trình ngo ại lực khác nhau ở m ỗi nơi. D. v ận động kiến tạo, quá tr ình pho n g hóa khác nhau ở các giai đoạn. Câu 8 0: Cho b ảng số liệu: 0396752282 S Ố DÂN V À T Ỉ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHI ÊN C ỦA NƯ ỚC TA GIAI ĐO ẠN 2015 - 20 21 Năm 2015 2017 2018 2019 2020 2021 Dân s ố (tri ệu ng ư ời) 91,71 93,67 94,67 96,48 97,58 98,51 T ỉ lệ gia tăng dân số (%) 1,12 1,11 1,17 1,15 1,14 0,95 (Ngu ồn: Ni ên giám th ống k ê Vi ệt Nam 2022, Theo b ảng số liệu, để thể hiện số dâ n và t ỉ lệ gia tăng dân số tự nhi ên c ủa n ư ớc ta giai đoạn 2015 - 2021, d ạng biểu đồ n ào sau đây là thích h ợp nhất? A. K ết hợp. B. Tròn. C. Mi ền. D. Đư ờng. 4