Đề tài Một số vấn đề về giá trị tuyệt đối trong trường THCS

doc 36 trang cattuong 30/03/2026 1060
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề tài Một số vấn đề về giá trị tuyệt đối trong trường THCS", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_tai_mot_so_van_de_ve_gia_tri_tuyet_doi_trong_truong_thcs.doc

Nội dung tài liệu: Đề tài Một số vấn đề về giá trị tuyệt đối trong trường THCS

  1. trường đại học sư phạm hà nội khoa toán – tin ====***=== đề tài nghiệp vụ sư phạm một số vấn đề về giá trị tuyệt đối trong trường thcs Giảng viên hướng dẫn: GS.TS.Tống Trần Hoàn. Người thực hiện: Đỗ Văn Tâm Hải Dương năm 2006
  2. Giá trị tuyệt đối trong trường THCS mục lục Trang A. những kiến thức cơ bản về giá trị tuyệt 3 đối I: Các định nghĩa 3 II: Các tính chất 6 B. các dạng bài toán về giá trị tuyệt đối 9 trong chương trình THCS Chủ đề I: Giải phương trình, hệ phương trình chứa 9 dấu giá trị tuyệt đối I. Kiến thức cần lưu ý 9 II. Bài tập điển hình 10 Chủ đề II: Giải bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối 14 I. Kiến thức cần lưu ý 14 II. Bài tập điển hình 14 Chủ đề III: Đồ thị hàm số chứa dấu giá trị tuyệt 17 đối I. Đồ thị hàm số y = f( x ) 17 II. Đồ thị y = f(x) 18 III. Đồ thị y = f (x) 19 IV. Đồ thị y = f x 20 V. Đồ thị y = f (x) 20 Chủ đề IV: Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu 24 thức chứa dấu giá trị tuyệt đối I. Kiến thức cần lu ý 24 II. Bài tập điển hình 24 c. Đáp án 26 d. tài liệu tham khảo 30 e.kết luận 31 f. giáo án thực nghiệm 32 1
  3. Giá trị tuyệt đối trong trường THCS Phần I: Lời nói đầu Giá trị tuyệt đối là một khái niệm được phổ biến rộng rãi trong các n gành khoa học Toán - Lí, Kỹ thuật,...Trong chương trình Toán ở bậc THCS, khái niệm giá trị tuyệt đối của một số được gặp nhiều lần, xu yên suốt từ lớp 6 đến lớp 9. ở lớp 6, học sinh bắt đầu làm quen với kh ái niệm " Giá trị tuyệt đối" qua bài 2: " Thứ tự trong Z", học sinh nắ m được cách tìm giá trị tuyệt đối của một số nguyên và bước đầu hiể u ý nghĩa hình học của nó. Nhờ đó sách giáo khoa dần dần đưa vào c ác quy tắc tính về số nguyên rồi đến số hữu tỷ. ở lớp 8, tuy không có trong chương trình giảng dạy song bài: " Giải phương trình có chứa d ấu giá trị tuyệt đối" được rất nhiều giáo viên quan tâm và trang bị đ ầy đủ cho học sinh nhất là các học sinh khá giỏi. Đến lớp 9, khi xét c ác tính chất của căn thức bậc hai, khái niệm giá trị tuyệt đối lại có t hêm ứng dụng mới( đưa một thừa số ra ngoài căn, đưa một thừa số v ào trong căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn,...) Giá trị tuyệt đối là một khái niệm trừu tượng và quan trọng vì nó được sử dụng nhiều trong quá trình dạy Toán ở THCS cũng như TH PT và Đại Học,...Việc nắm vững khái niệm này ở bậc THCS sẽ là nền tảng cơ bản cần thiết để các em có thể tiếp thu những kiến thức cao hơn ở các bậc học sau. Trước nhu cầu nâng cao kiến thức của bản thân cũng như nâng ca o kiến thức cho người dạy cũng như người học về khái niệm " Giá trị tuyệt đối", chúng tôi quyết định chọn đề tài: " Giá trị tuyệt đối trong trờng THCS". Tôi mong rằng đề tài này của tôi sẽ giúp cho giáo viên cũng như họ c sinh trong quá trình giảng dạy và học tập của mình. Tôi xin trân trọng cảm ơn GS. TS Tống Trần Hoàn đã hướng dẫn và giúp đỡ tôi hoàn thành tốt đề tài này ! Vì hoàn thành trong một thời gian ngắn nên đề tài còn nhiều hạn chế, thiếu sót. Tôi rất mong nhận được sự quan tâm, đóng góp ý kiến của thầy cô giáo và các bạn đồng nghiệp. 2
  4. Giá trị tuyệt đối trong trường THCS A. nhứng kiến thức cơ bản về giá trị tuyệt đối I. Các định nghĩa 1. 1. Định nghĩa 1 Giá trị tuyệt đối thực chất là một ánh xạ f: R R+ a a với mỗi giá trị a R có một và chỉ một giá trị f(a) = a R+ 1.2. Định nghĩa 2 Giá trị tuyệt đối của một số thực a, ký hiệu a là: a nếu a 0 a = -a nếu a < 0 Ví dụ1: 15 15 32 32 0 0 1 1 17 17 *Mở rộng khái niệm này thành giá trị tuyệt đối của một biểu thức A( x), kí hiệu A(x) là: A(x) nếu A(x) 0 A(x) = -A(x) nếu A(x) < 0 Ví dụ 2: 1 2x - 1 nếu 2x- 1 0 2x - 1 nếu x 2 2x 1 = = -(2x - 1) nếu 2x - 1 < 0 1 - 2x nếu x < 1 2 1.3. Định nghĩa 3: Giá trị tuyệt đối của số nguyên a, kí hiệu là a , là số đo( theo đơn v ị dài được dùng để lập trục số) của khoảng cách từ điểm a đến điểm gốc 0 trên trục số ( hình 1). -a 0 a -a a Hình 1 3
  5. Giá trị tuyệt đối trong trường THCS Ví dụ 1: 3 a = 3 a 3 Do đó đẳng thức đã cho được nghiệm đúng bởi hai số tương ứng v ới hai điểm trên trục số ( hình 2) -3 0 3 Hình 2 a b b b Tổng quát: a ; a b a b 0 b b Ví dụ 2: a 3 nếu a 0 0 a 3 a 3 -3 a 3 -a 3 nếu a < 0 -3 a < 0 Do bất đẳng thức đã được nghiệm đúng bởi tập hợp các số của đoạn  3;3 và trên trục sôd thì được nghiệm đúng bởi tập hợp các điểm c ủa đoạn  3;3 ( hình 3) -3 0 3 Hình 3 Ví dụ 3: a 3 nếu a 0 a 3 nếu a 0 a 3 3 a hoặc a 3 -a 3 nếu a < 0 a -3 v nếu a < 0 Do bất đẳng thức đã đ- ợc nghiệm đúng bởi tập hợp các số của hai nửa đoạn (- ; 3] và [3; + ) và trên trục số thì đ- ợc nghiệm đúng bởi hai nửa đoạn tương ứng với các khoảng số đó. (hì nh 4) -3 0 3 Hình 4 4
  6. Giá trị tuyệt đối trong trường THCS a b Tổng quát: a b a b bài tập tự luyện Bài 1. Tìm tất cả các số a thoả mãn một trong các điều kiện sau: a) a = a b) a < a c) a > a d) a = -a e) a a f) a + a = 0 g) a b b Bài 2:Tìm các ví dụ chứng tỏ các khẳng định sau đây không đúng: a)  a Z a > 0 b)  a Q a > a c)  a, b Z, a = b a = b d)  a, b Q, a > b a > b Bài 3: Bổ sung thêm các điều kiện để các khẳng định sau là đúng a) a = b a = b b) a > b a > b Bài 4: Tìm tất cả các số a thoả mãn một trong các điều kiện sau, sau đó bi ểu diễn các số tìm được lên trục số: a) a 1 b) a 3 c) a - 6 = 5 d) 1 < a 3 Bài 5: a) Có bao nhiêu số nguyên x sao cho x < 50 b) Có bao nhiêu cặp số nguyên (x, y) sao cho x + y = 5 ( Các cặp số nguyên (1, 2) và (2,1)là hai cặp khác nhau) c) Có bao nhiêu cặp số nguyên (x, y) sao cho x + y < 4 5
  7. Giá trị tuyệt đối trong trường THCS II - một số tính chất về giá trị tuyệt đối 2.1. Tính chất 1: a 0  a 2.2. Tính chất 2: a = 0 a = 0 2.3. Tính chất 3: - a a a 2.4 Tính chất 4: a = a Dựa trên định nghĩa giá trị tuyệt đối người ta rễ thấy được các tính chất 1, 2, 3, 4. 2.5. Tính chất 5: a b a b Thật vậy: - a a a ; - b a b -( a + b ) a + b a + b 2.6. Tính chất 6: a - b a b a b Thật vậy: a = a b b a b b a b a b (1) a b a ( b ) a b a b a b a b (2) Từ (1) và (2) đpcm. 2.7. Tính chất 7: a b a  b Thật vậy: a b a b (1) b a b a (b a) a b ( a b ) a b (2) a b a b (3) ( a b ) Từ (1), (2) và (3) a b a b (4) a b a b a ( b) a b a b a b (5) Từ (4) và (5) đpcm. 6
  8. Giá trị tuyệt đối trong trường THCS 2.8. Tính chất 8: a.b a.b Thật vậy: a = 0, b = 0 hoặc a = 0, b 0 hay a 0, b= 0 a.b a.b (1) a > 0 và b > 0 a = a, b = b và a.b > 0 a.b a.b a.b a.b a.b (2) a 0 a.b a.b ( a)( b) a.b a.b a.b (3) a > 0 và b < 0 a = a, b = -b và a.b < 0 a.b a.b a.( b) a.b a.b a.b (4) Từ (1), (2), (3) và (4) đpcm. 2.9. Tính chất 9: a a (b 0) b b a a a Thật vậy: a = 0 0  0 (1) b b b a a a a a > 0 và b > 0 a = a, b = b và 0 (2) b b b b a a a a a a < 0 và b < 0 a = -a, b = -b và 0 b b b b b (3) a a a a a a > 0 và b < 0 a = a, b = -b và 0 (4) b b b b b Từ (1), (2), (3) và (4) đpcm. 7
  9. Giá trị tuyệt đối trong trường THCS bài tập tự luyện Bài 6: Điền vào chỗ trống các dấu , , = để khẳng đinh sau đúng  a, b a) a b ... a + b b) a b ... a - b với a b c) a.b...........a.b a a d) b b Bài 7: Tìm các số a, b thoả mãn một trong các điều kiện sau: a) a + b = a + b b) a + b = a - b Bài 8: Cho a c 3 , b c 2 Chứng minh rằng a b 5 Bài 9: Rút gọn biểu thức: a) a +a b) a - a c) a .a d) a : a e) 3(x 1) 2 x 3 f) 2 x 3 (4x 1) 8
  10. Giá trị tuyệt đối trong trường THCS B. các dạng toán về giá trị tuyệt đối trong chương trình THCS chủ đề i: giải phương trình và hệ phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối I. các kiến thức cần lưu ý 1.1 A(x) nếu A(x) 0 A(x) = ( A(x) là biểu thức đại số) -A(x) nếu A(x) < 0 1.2. Định lí về dấu của nhị thức bậc nhất ax + b (a 0) Nhị thức bậc nhất ax + b (a 0) sẽ: + Cùng dấu với a với các giá trị của nhị thức lớn hơn nghiệm của nhị thức. + Trái dấu với a với các giá trị của nhị thức nhỏ hơn nghiệm của nhị thức. Giả sử x0 là nghiệm của nhị thức ax + b khi đó: + Nhị thức cùng dấu với a  x > x0 + Nhị thức trái dấu với a  x < x0 1.3. Định lí về dấu của tam thức bậc hai Xét tam thức bậc hai: f(x) = ax2 + bx + c (a 0) - Nếu < 0, thì f(x) cùng dấu với a  x - Nếu 0 thì: + f(x) cùng dấu với a  x nằm ngoài khoảng hai nghiệm + f(x) trái dấu với a  x nằm trong khoảng hai nghiệm Hay - Nếu 0  x - Nếu 0 f(x) có hai nghiệm x1 x2 nếu x1 < x < x2 a.f(x) < 0 nếu x x1 hoặc x x2 a.f(x) > 0 Nhận xét: Giả trị tuyệt đối của một biểu thức banừg chính nó( nếu biểu thức không âm) hoặc bằng biểu thức đối của nó( nếu biểu thức âm). Vì thế khi khử dấu giá tị tuyệt đối của một biểu thức, cần xét giá trị tuyệt đối của biến làm cho biểu thức dương hay âm( dựa vào 9
  11. Giá trị tuyệt đối trong trường THCS định lí về dấu của nhị thức bậc nhất hoặc định lí về dấu của tam thức bậc hai). Dấu của biểu thức thường được viết trong bảng xét dấu. II. các bài tập điển hình 2.1 Rút gọn biểu thức A = 2(3x - 1) - x 3 Thật vậy: + Với ( x - 3) 0 hay x 3 thì x 3 = x - 3 + Với ( x- 3) < 0 hay x < 3 thì x 3 = -(x - 3) = 3 - x ta xét hai trường hợp ứng với hai khoảng của biến x + Nếu x 3 thì A = 2(3x - 1) - x 3 = 2(3x - 1) - (x - 3) = 6x - 2 - x + 3 = 5x + 1 + Nếu x < 3 thì A = 2(3x - 1) - x 3 = 2(3x - 1) - (3 - x) = 6x - 2 - 3 + x = 7x - 5 2.2 Rút gọn biểu thức B = x 1 - x 5 Thật vậy Với x-1 0 hay x 1thì x 1 =x-1 Với x-1<0 hay x<1thì x 1 = -(x-1)=1-x Với x-5 0 hay x 5 thì x 5 = x+5 Với x-5<0 hay x<5 thì x 5 =-(x-5) =5-x áp dụng định lý về dấu của nhị thức bậc bậc nhất ta có bảng xét dấu sau: X 1 5 x-1 - 0 + + x-5 - - 0 + Từ bảng xét dấu ta xét ba trường hợp ứng với ba khoảng của biến x Nếu x<1 thì B = x 1 - x 5 =1-x-( 5-x) =1-x-5+x = - 4 Nếu 1 x<5 thì B = x 1 - x 5 =(x-1)-(5-x) =x-1-5+x =2x-6 Nếu x 5 thì B = x 1 - x 5 10
  12. Giá trị tuyệt đối trong trường THCS =(x-1)-(x-5) =x-1-x+5 = 4 2.2 Rút gọn biểu thức B = /x2 - 4x + 3/-5 Thật vậy: Xét tam thức bậc hai: f(x) = x2 – 4x + 3 f(x) có ' = 4 -3 = 1 > 0 x1 = 1; x2 = 3 Với 1 < x < 3 1.f(x) < 0 f(x) < 0 Với x 1 hoặc x 3 4f(x) > 0 f(x) > 0 Vậy ta xét hai trường hợp ứng với ba khoảng của biến Với 1 < x < 3 thì B = -(x2 - 4x + 3) - 5 = - x2 + 4x - 3 - 5 = - x2 + 4x - 8 Với x 1 hoặc x 3 thì B = ( x2 - 4x + 3) - 5 = x2 - 4x + 3 - 5 = x2 - 4x - 2 2.3. Giải phương trình x 1 x 2 3x 1 Thật vậy: áp dụng định lí về dấu nhị thức bậc nhất và lập bảng, ta xét 3 trườ ng hợp ứng với 3 khoảng. + Nếu x < 1 ta được phương trình: 1 - x + 2 - x = 3x + 1 3 - 2x = 3x + 1 5x = 2 x = 2/5 < 1 ( là nghiệm) + Nếu 1 x < 2 ta được phương trình: x -1 + ( 2 - x) = 3x + 1 x = 0 [1, 2] ( không là nghiệm) + Nếu x 2 ta đựoc phương trình: x - 1 + x - 2 = 3x + 1 x = - 4 < 2 ( không là nghiệm) Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 2/5 2.4. Giải phương trình x 2 1 5 Thật vậy: áp dụng định nghĩa giá trị tuyệt đối ta có: x 2 1 5(1) x 2 1 5 x 2 1 5(2) x 2 6(1') Giải 1: x 2 1 5 x 2 6 x 2 6(2') Giải 1': x 2 6 x 8 x 8 ( là nghiệm) Giải 2': x 2 6 x 4 x không có giá trị Giải 2: x 2 1 5 x 2 4 ( không có nghĩa) Vậy phương trình có hai ngiệm: x = 8 hoặc x = -8 11
  13. Giá trị tuyệt đối trong trường THCS x y 1 2.5 Giải hệ phương trình x y y 2 3 Thật vậy: Phương trình thứ nhất đưa đến tập hợp hai phương trình: x y 1 y x 1(1) hay x y 1 y x 1(2) Việc phân tích phương trình thứ hai đưa đến tập hợp 4 phương trình theo các khoảng xác định. Theo dạng của phương trình thứ 2 ta thấy dễ dàng là x 1 3 và y 2 3 , từ đó - 2 x 4 và -1 y 5 Với - 2 x 1 ta có: Với -1 y 2, 1 - x + 2 - y = 3 hay là x + y = 0 (I) Với 2 y 5, 1 - x + y - 2 = 3 hay là y - x = 4 (II) Với 1 x 4 ta có : Với -1 y 2, x -1 + 2 - y = 3 hay là x - y = 2 (III) Với 2 y 5, x -1 + y - 2 = 3 hay là x + y = 6 (IV) Giải 8 hệ phương trình bậc nhất: x y 1 1 1 Hệ (1; I) x ; y , đó là nghiệm vì nó thuộc khoảng xác x y 0 2 2 định. x y 1 Hệ (1; II) không có nghiệm y x 4 x y 1 Hệ (1; III) không có nghiệm x y 2 x y 1 7 5 Hệ (1; IV) x ; y đó là nghiệm vì nó thuộc khoảng xá x y 6 2 2 c định. x y 1 1 1 Hệ (2; I) x ; y đó là nghiệm vì nó thuộc khoảng xác x y 0 2 2 định. x y 1 Hệ (2; II) không có nghiệm y x 4 x y 1 Hệ (2; III) không có nghiệm x y 2 x y 1 5 7 Hệ (2; IV) x ; y , đó là nghiệm vì nó thuộc khoảng xá x y 6 2 2 c định. Vậy nghiệm của hệ phương trình là: x1 = 1/2; y1 = -1/2 x2 = 7/2; y2 = 5/2 12
  14. Giá trị tuyệt đối trong trường THCS x3 = -1/2; y3 = 1/2 x4 = 5/2; y4 = 7/2 Bài tập luyện tập Bài 10: Tìm x trong các biểu thức a) 2x 3 5 e) 2x 1 2x 3 b) 5x 3 x 7 f) x 1 2 x 1 x 0 c) x 1 3x 1 g) x 3x 3 x 1 d) x 1 x 2 1 h) x 1 2 x 3 Bài 11: Tìm x trong các biểu thức a) x 1 1 2 e) x 2 3 1 b) x 3 (x 3) 2 f) x 2 3x 2 3x x 2 2 c) x 1 x 1 2 g) x 1 x 2 d) x 2 x x 2 4 h) 4x 1 2x 3 x 2 0 Bài 12: với giá trị nào của a, b ta có đẳng thức: a(b 2) a(2 b) Bài 13: Tìm các số a, b sao cho: a b a b Bài 14: Giải các hệ phương trình sau x y 2 3 x 5y 9 0 a) c) x y 3 2x y 7 0 x y 2 x 3 y 1 4 b) d) x y 4 x 1 y 3 5 Bài 15: Giải phương tình sau: x 2 x 1 x 2 x 2 3 Bài 16: Tìm x 2 x a x 2a 3a ( a là hằng số) 13
  15. Giá trị tuyệt đối trong trường THCS chủ đề II: giải bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối I. các kiến thức cần lưu ý 1.1. Các phép biến đổi bất đẳng thức a b a + c b + c a b a.c b.c ( c > 0 ) a b a.c b.c ( c < 0 ) 1.2 Các dạng cơ bản của bất phương trình +Dạng 1: f (x) a -a f(x) a a: số thực không âm f(x): hàm số một đối số +Dạng 2: f (x) a f(x) a hoặc f(x) -a a: số thực không âm f(x):hàm số một đối số f (x) g(x) +Dạng 3: f (x) g(x) f(x), g(x): hàm số một đối số f (x) g(x) +Dạng 4: f (x) g(x) -g(x) f(x) g(x) f(x), g(x): hàm số một đối số +Dạng 5: f (x) g(x) [f(x)]2 = [g(x)]2 f(x), g(x): hàm số một đối số II. bài tập điển hình 2.1 Giải bất phương trình: 2x 5 7 Thật vậy: 2x 5 7 -7 2x - 5 7 -2 2x 12 -1 x 6 2.2 Giải bất phương trình: 3x 5 10 Thật vậy: x 5 3x 5 10 3x 15 3x 5 10 5 3x 5 10 3x 5 x 3 5 Vậy x 5 hoặc x - 3 14
  16. Giá trị tuyệt đối trong trường THCS 2.3 Giải bất phương trình: x 2 2x 2 1 Thật vậy: x 2 2x 2 1 1 x 2 2x 2 1 x2-2x-2 1 và x2-2x-2 -1 Từ x 2 2x 2 1 x 2 2x 3 0 Dựa vào định lí về dấu của tam thức bậc hai -1 x 3 Từ x 2 2x 2 1 x 2 2x 1 0 x 1 2 Dựa vào định lí về dấu của tam thức bậc hai x 1 2 Kết hợp lại ta được các nghiệm của hệ là: 1 x 1 2 ; 1 2 x 3 x 2 2.4 Giải bất phương trình: 2 x 1 Thật vậy:TXĐ: x 1 x 2 2 x 2 x 1 Cách 1: 2 x 1 x 2 2 x 1 x 2 x 2 4 x + Với 2 2 0 0 1 x 4 x 1 x 1 x 1 x 2 x 2 3x + Với 2 2 0 0 0 x 1 x 1 x 1 x 1 Vậy bất phương trình có ngiệm: 1 x 4; 0 < x < 1 Cách 2: Theo định nghĩa và tính chất của giá trị tuyệt đối, ta có: x 2 x 2 2 2 x 2 2 x 1 x 1 x 1 x 2 2 x 1 0 áp dụng định lí và dấu của nhị thức, ta xét 3 trường hợp: + Nếu x -2 thì - x- 2 -2(1 - x) > 0 x > 4 > -2 ( không là nghiệ m) + Nếu -2 x 0 3x > 0 x > 0 Kết hợp với điều kiện ta có nghiệm: 0 < x < 1 + Nếu x > 1 thì x + 2 - 2(x - 1) > 0 x < 4 Kết hợp với điều kiện ta có nghiệm: 1 < x < 4 Vậy bất phương trình có ngiệm: 1 x 4; 0 < x < 1 Cách 3: Theo định nghĩa và tính chất của giá trị tuyệt đối, ta có: x 2 x 2 2 2 x 2 2 x 1 x 1 x 1 (x + 2)2 > 4(x - 1)2 15
  17. Giá trị tuyệt đối trong trường THCS x2 4x + 4 > 4(x2 - 2x + 1) 3x2 - 12x < 0 3x( x - 4) < 0 0 < x < 4 Kết hợp với TXĐ 1 < x < 4; 0 < x < 1 III Bài tập luyện tập Bài 17: Tìm x trong các bất đẳng thức a) 2x 1 5 b) 2x 3 4x 9 c) 2x 3 7 d) 3x 2 5x 10 Bài 18: Tìm x trong các bất đẳng thức a) 3x 2 4 b) 3 2x x 1 c) 3x 1 5 d) x 3 1 x 1 Bài 19: Tìm x trong các bất đẳng thức a) x 1 x 3 b) x 1 x 2 3 c) x 1 x 5 8 d) x 3 x 1 8 e) x 2 x 0 f) 2x 5 3x 7 0 Bài 20: Tìm x trong các bất đẳng thức x 2 1 a) 1 x 2 2x 5 b) 2 x 2 1 c) x 3 x 1 x 3 10 d) x 1 x 4 x 7 8 e) x 2 2x 5 1 8 f) 2x 2 5x 3 x 3 16
  18. Giá trị tuyệt đối trong trường THCS Chủ đề III: đồ thị hàm số chứa giá trị tuyệt đối I. Đồ thị hàm số y = f(|x|) 1.1. Kiến thức cần lưu ý: Ta thấy f( x ) = f( x ) .Do đó hàm số y = f( x )là hàm chẵn nên đồ thị của hàm số đối xứng qua trục Oy Cách dựng : - Dựng đồ thị hàm số y = f(x) đối với x > 0 - Dựng phần đò thị bên trái đối xứng với trục bên phải qua Oy 1.2 Ví dụ: Dựng đồ thị hàm số y = 2|x| - 2 Thật vậy: Đồ thị của hàm số y = 2x - 2 với x = 1 y = 0 (1, 0) thuộc đồ thị với x = 0 y = -2 ( 0, -2) thuộc đồ thị y O x -1 1 -2 Hình 6 Phần đồ thị in đậm( Hình 6) là đồ thị hàm số y = 2|x| - 2 17
  19. Giá trị tuyệt đối trong trường THCS II. đồ thị hàm số y = |f(x)| 2.1 Kiến thức càn lưu ý Nhận xét f(x) với f(x) 0 y = -f(x) với f(x) < 0 Cách dựng: - Dựng đồ thị hàm số y = f(x) - Phần đồ thị nằm ở dưới mặt phẳng Ox nghĩa là ở đấy f(x) < 0 ta dựng phần đồ thị đối xứng với phần đồ thị đó qua Ox. * Chú ý: Đồ thị hàm số y = |f(x)| + k được xem như đồ thị hàm số y = |f(x)|tịnh tiến theo đường thẳng đứng một đoạn bằn k ( k là số t hực) 2.2 Ví dụ: Dựng đồ thị hàm số y = |x - 2| Đồ thị hàm số y = x - 2 x = 0 y = -2 ( 0, -2) thuộc đồ thị hàm số x = 1 y = -1 (1, -1) thuộc đồ thị hàm số y x O 1 -1 -2 Hình 7 Phần đồ thị in đậm ( hình 7) là đồ thị hàm số y = |x - 2| III. đồ thị của hàm số y = |f(|x|)| 18
  20. Giá trị tuyệt đối trong trường THCS 3.1 Kiến thức cần lưu ý Ta có: f(|x|) với f(|x|) 0 y = |f(|x|)|= - f(|x|) với f(|x|) < 0 Cách dựng a) Dựng đồ thị hàm số y = |f(|x|)| + Dựng đồ thị hàm số y = f(x) với x > 0 + Dựng phần đồ thị bên trái đối xứng với phần bên phải qua Oy b) Phần đồ thị nằm ở mặt phẳng dưới Ox nghiã là ở đấy f(|x|) < 0 ta dựng phần đồ thị đối xứng với phần đồ thị đó qua trục Ox. ( Hay biến đổi các phần của đồ thị nằm trong nửa mặt phẳng dưới nên nửa mặt phẳng trên đối xứng qua trục Ox) 3.2 Ví dụ: Dựng đồ thị hàm số y = |1 - |x|| Thật vậy: Đồ thị hàm số y = 1- x x = 1 y = 0 ( 1, 0 ) thuộc đồ thị hàm số x = 0 y = 1 ( 0, 1) thuộc đò thị hàm số Đồ thị hàm số Đồ thị hàm số Đồ thịi hàm số y = 1 - x với x 0 y = 1 - |x| y = |1 - |x|| y y y 1 1 x -1 1 x O O -1 O 1 a) b) c) Hình 8 x Phần đồ thị in đậm trong phần b ( hình 8) là đồ thị hàm số y = |1 - |x|| IV. Đồ thị của |y| = f(x) với f(x) 0 19