Đề cương ôn tập học kì I môn Hóa học Lớp 11 - Đề số 1 đến 3 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Nguyễn Thái Học

doc 7 trang cattuong 02/01/2026 2320
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì I môn Hóa học Lớp 11 - Đề số 1 đến 3 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Nguyễn Thái Học", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_hoc_ki_i_mon_hoa_hoc_lop_11_de_so_1_den_3_na.doc

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì I môn Hóa học Lớp 11 - Đề số 1 đến 3 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Nguyễn Thái Học

  1. Đề cương HKI khối 11 Năm học 2021 – 2022 Trường THPT Nguyễn Thái Học ĐỀ SỐ 1 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 7 ĐIỂM). BIẾT Câu 1: Dãy chất đều là chất điện li mạnh trong nước là: A. H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S. B. HCl, H 3PO4, Fe(NO3)3, NaOH. C. HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH. D. H 2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2. Câu 2: Đặc điểm phân li Al(OH)3 trong nước là: A. theo kiểu bazơ.B. vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ. C. theo kiểu axit. D. vì là bazơ yếu nên không phân li. Câu 3: Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố thuộc phân nhóm chính V (VA) đều là : 2 2 2 3 2 4 2 5 A. ns np B. ns np C. ns np D. ns np Câu 4: Dãy kim loại đều tác dụng với HNO3 đặc nguội là: A. Cu, Ag, Zn, Fe B. Cu, Ag, Zn, Pb C. Fe, Sn, Zn, Al D. Fe, Zn, Al, Pb Câu 5: Thành phần hoá học chính của supephotphat đơn là: A. CaHPO4. B. Ca(H2PO4)2 và CaSO4. C. Ca3(PO4)2. D. Ca(H2PO4)2. Câu 6: Kim cương, fuleren và than chì là các dạng: A. đồng hình của cacbon.B. đồng vị của cacbon. C. thù hình của cacbon.D. đồng phân của cacbon. Câu 7: Quá trình tạo thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi kéo dài hàng triệu năm. Quá trình này được giải thích bằng phương trình hóa học nào sau đây? A. CaCO3 + CO2 + H2O →Ca(HCO3)2 B. Mg(HCO3)2→ MgCO3 + CO2 + H2O + 2+ C. CaCO3 + 2H → Ca + CO2 + H2O D. Ca(HCO3)2→ CaCO3 + CO2 + H2O Câu 8: Trong các hợp chất sau, không phải hợp chất hữu cơ là: A. (NH4)2CO3 B. CH3COONa C. CH3Cl D. C6H5NH2 HIỂU Câu 9: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là: 3+ 3– – 2+ 2+ – + 2– + 2+ – – + + – – A. Al , PO4 , Cl , Ba . B. Ca , Cl , Na , CO3 . C. K , Ba , OH , Cl . D. Na , K , OH , HCO3 . Câu 10: Trộn dung dịch các cặp chất sau trong các bình được đánh số: (1) BaCO3 + H2SO4; (2) NaHCO3 + Ba(OH)2; (3) Na2S + HCl; (4) (NH4)2CO3 + Ba(OH)2; (5) Na2CO3 + CaCl2. Các phản ứng tạo đồng thời kết tủa và khí là: A. (1), (2) và (4).B. (1) và (4).C. (3) và (5).D. (1), (3) và (4). Câu 11: Cho các chất FeO, Fe2O3, Fe(NO3)2, CuO, FeS. Số chất tác dụng được với HNO3 loãng giải phóng khí NO là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 2 Câu 12: d·y chÊt dùng ®Ó lµm kh« khÝ amoniac là: A. CaCl2 khan, P2O5, CuSO4 khan B. H2SO4®Æc , CaO khan, P2O5 C. NaOH r¾n, Na, CaO khan D. CaCl2 khan, CaO khan, NaOH r¾n Câu 13: Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi : A. tác dụng với kiềm. B. tác dụng với CO2. C. đun nóng. D. tác dụng với axit. Câu 14. Cacbon phản ứng được với nhóm chất: A. CO2, H2O, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, Na2O B. CO2, Al2O3, Ca, CaO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc. C. Fe2O3, MgO, CO2, HNO3, H2SO4 đặc. D. Fe2O3, Ca, CO2, H2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc. Câu 15: Trong những dãy chất sau đây, dãy các chất đồng phân của nhau là: A. C2H5OH, CH3OCH3.B. CH 3OCH3, CH3CHO. C. CH3CH2CH2OH, CH3CH2OH. D. C4H10, C6H6. Câu 16. Phát biểu không đúng là: A. Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế N2 từ muối NH4NO2 B. Zn3P2 được sử dụng để làm thuốc diệt chuột. C. P được điều chế từ quặng apatit hoặc quặng photphoric hoặc quặng dolomic. +5 D. H3PO4 là chất rắn dạng tinh thể trong suốt, không màu, tan trong nước và không thể hiện tính oxi hóa ở P . Câu 17: Người ta có thể thu khí bằng phương pháp dời chỗ không khí (theo hình 1 hoặc hình 2) và phương pháp dời chỗ nước (theo hình 3). Trong phòng thí nghiệm, hãy cho biết khí amoniac được thu theo hình nào sau đây? 1
  2. Đề cương HKI khối 11 Năm học 2021 – 2022 Trường THPT Nguyễn Thái Học Hình 2 A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 2 hoặc hình 3 VẬN DỤNG Câu 18. Trong các pứ sau, phản ứng có lượng khí NO2 thoát ra nhiều nhất ứng với 1 mol chất khử là: A. C + HNO3 → CO2 + NO2 + H2OB. S + HNO 3 → H2SO4 + NO2 + H2O C. P + HNO3 → H3PO4 + NO2 + H2O D. FeS+ HNO3 →Fe(NO3)3+H2SO4+NO2+H2O Câu 19: Cho 40 ml dd HCl 0,75M vào 160 ml dd chứa đồng thời Ba(OH) 2 0,08M và KOH 0,04M. pH của dung dịch thu được: A. 10 B. 11 C. 13 D. 12 Câu 20: Hòa tan m gam Al vào dd HNO3 loãng vừa đủ, thu được 17,92 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm N 2O và N2 biết tỉ khối hơi của X so với H2 là 18 (không còn sản phẩm khử nào khác) và dd Y chứa muối nitrat. Giá trị của m là. A. 21,6 B. 97,2 C. 64,8 D. 194,4 Câu 21: Từ 34 tấn NH3 sản xuất 160 tấn HNO3 63%.Hiệu suất của phản ứng điều chế HNO3 là A. 80% B. 50% C. 60% D. 85% Câu 22: Cho 25,98 gam hỗn hợp gồm 2 muối cacbonat của 1 kim loại hóa trị 2 và 1 kim loại hóa trị 1 tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 6,048lít khí và m gam muối. Giá trị m là : A. 28,95 B. 27,465 C. 31,92D. 32,595 Câu 23 : Phân lân suphephotphat kép thực sản xuất được thường chỉ chứa 50 % P2O5. Hàm lượng % Ca(H2PO4)2 trong phân là: A. 69,0B. 65,9C. 82,4D. 73,1 Câu 24: Một hchc gồm C, H, O ; trong đó cacbon chiếm 61,22% về khối lượng. CTPT của hợp chất là: A. C3H6O2. B. C2H2O3. C. C5H6O2. D. C4H10O. VẬN DỤNG CAO: Câu 25. Cho các câu sau: (1). Độ dinh dưỡng của phân đạm, phân lân, phân Kali được tính dựa vào %N, %P, K2O. (2). Tất cả các muối nitrat đều là chất điện li mạnh. (3). Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế HNO3 từ NaNO3. (4). Ở điều kiện thường, P trắng hoạt động hóa học mạnh hơn P đỏ. (5). Khi cho dd chứa a g NaOH tác dụng với dd chứa a g H3PO4 thì sau phản ứng thu được muối NaH2PO4 (6). Có thể dùng CO2 để dập tắt đám cháy kim loại. Số câu không đúng là: A. 1 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 26. Tiến hành các thí nghiệm sau (a) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Zn(NO3)2. (b) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl. (c). Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3. (d). NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2. Sau khi thí nghiệm kết thúc, số trường hợp thu được kết tủa là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 27: Hòa tan hoàn toàn hh X gồm 8,1 gam Al và 29,25 gam Zn bằng dd HNO3 12,6% (vừa đủ) thu được V lit N2O (đktc, khí duy nhất) và dd Y chứa 154,95 gam muối tan. Giá trị của V là: A. 3,36 B. 5,04 C. 4,48 D. 6,72 Câu 28: Câu 72: Dẫn từ từ V lít khí CO 2 vào dung dịch chứa hỗn hợp KOH và Ba(OH) 2. Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào thể tích khí CO2 tham gia phản ứng (x lít) được biểu diễn như đồ thị: 2
  3. Đề cương HKI khối 11 Năm học 2021 – 2022 Trường THPT Nguyễn Thái Học Giá trị của V là A. 5,376. B. 4,480. C. 4,928. D. 5,600. II. PHẦN TỰ LUẬN : ( 3 ĐIỂM) Câu 1: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau và cân bằng : t0 1. NH4NO2  2. Zn + HNO3 loãng → 3. AgNO3 + H3PO4  Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 12,45g hỗn hợp Al và Mg bằng dd HNO3 thì thoát ra 25,76 lit khí NO2 ( đktc). a. Viết phương trình phản ứng ? b. Tính khối lượng mỗi kim loại thu được ? Câu 3: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lit CO2 (đktc) vào 2 lit Ba(OH)2 0,05M. a. Viết phương trình phản ứng xảy ra. b. Tính khối lượng mỗi muối thu được sau phản ứng ĐỀ SỐ 2 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( ĐIỂM). BIẾT Câu 1: Chất điện li mạnh là: A. HCl, NaOH, NaClB. HCl, NaOH, CH 3COOH. C. KOH, NaCl, HgCl2 D. NaNO3 , NaNO2, NH3 . Câu 2: Cặp dung dịch chất điện li nào tác dụng với nhau tạo thành hợp chất không tan là: A. KCl, (NH4)2SO4.B. NaNO 3, K2SO4 C. NH4NO3, K2SO4 D. BaCl2, Na2SO4 Câu 3. Tính chất vật lí của P là A. P trắng là chất rắn trong suốt, tan tốt trong nước. B. P trắng bền ở trong không khí. C. P đỏ là chất bột màu đỏ, bền trong không khí ở nhiệt độ thường. D. P đỏ phát quang trong bóng tối. Câu 4: Trong công nghiệp thì Nitơ được điều chế bằng phương pháp A. chưng cất phân đoạn không khí lỏng B. nhiệt phân NH4NO2 bão hoà C. dùng photpho để đốt cháy hết oxi trong không khí được Nitơ D. cho không khí đi qua CuO/t0 Câu 5: Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá bằng hàm lượng: A. %NB. %P 2O5 C. %K2O D. %P Câu 6: Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là đúng: Tất cả muối cacbonat đều A. tan trong nước. B. bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit. C. không tan trong nước.D. bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm. Câu 7. Nước đá khô là: A. CO rắn. B. CO2 rắn.C. H 2 rắn. D. SO2 rắn. Câu 8. Cho (1) (NH4)2CO3 (2) CH3COONa (3) CH3Cl (4) C6H5NH2 . Hợp chất hữu cơ là: A. (2,4) B. (1,2,3,4) C. (2,3,4) D. (1,2) HIỂU Câu 9: Cho các dd sau: (1) H2SO4 0,5M; (2) HCl 0,5M; (3) CH3COOH 0,5M. So sánh nồng độ mol/ lít của ion H+ trong các dung dịch trên ta được: A. (3) < (2) < (1) B. (3) < (1) < (2). C. (1) < (2) < (3) D. (2) < (1) < (3). Câu 10: Cặp chất cùng tồn tại trong dung một dung dịch là A. KOH và HClB. HCl và AgNO 3 C. NaCl và NH4NO3 D. NaHCO3 và NaOH Câu 11: Muối khi nhiệt phân thì không tạo ra chất khí làm đổi màu quỳ tím ẩm là: A. (NH4)2CO3.B. NH 4NO3 C. NH4Cl.D. NH 4HCO3. Câu 12: Cho P2O5 tác dụng với dung dịch NaOH, người ta thu được một dung dịch gồm 2 chất. Hai chất đó là: 3
  4. Đề cương HKI khối 11 Năm học 2021 – 2022 Trường THPT Nguyễn Thái Học A. Na2HPO4 và Na3PO4. B. NaH2PO4 và NaOH. C. NaH2PO4 và Na3PO4. D. Na3PO4 và H3PO4. Câu 13. Cacbon phản ứng được với nhóm chất nào dưới đây ? A. Fe2O3, CaO, CO2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc. B. CO2, Al2O3, Ca, CaO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc. C. Fe2O3, MgO, CO, HNO3, H2SO4 đặc.D. CO 2, H2O lạnh, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, CaO. Câu 14: Dãy các muối cacbonat không bị nhiệt phân là: A. Na2CO3, K2CO3, Li2CO3. B. CaCO3, MgCO3, Na2CO3. C. BaCO3, NaHCO3, Ca(HCO3)2. D. KHCO3, Ba(HCO3)2, MgCO3. Câu 15: Số liên kết xích-ma (sigma: Ϭ) trong phân tử C4H8 là: A. 12. B. 10. C. 9. D. 11. Câu 16: CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây ? A. đám cháy do xăng, dầu. B. đám cháy nhà cửa, quần áo. C. đám cháy do magie hoặc nhôm. D. đám cháy do khí gas. Câu 17: Cho các dd: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2. Số chất đều tác dụng được với dd Ba(HCO3)2 là: A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. VẬN DỤNG THẤP Câu 18. Trộn 200 ml dung dịch HCl 0.05M với 200 ml dung dịch H2SO4 0.075M. Nếu coi thể tích sau khi pha trộn bằng tổng thể tích của hai dung dịch ban đầu thì pH của dung dịch thu được sau phản ứng là: A. 1,2B. 2C. 3D. 1 Câu 19. Cho 19,5g Zn hòa tan vừa đủ trong HNO3 thu được V lit NO( đktc). V và m HNO3 đã phản ứng là: A. 4,48lit; 50.4g B. 0,224lit; 5,84g C. 0,112lit; 10,42g D. 0,448lit; 2,92g Câu 20. Thêm 200 ml dung dịch NaOH 1M vào 300ml dung dịch H3PO4 2M. Khối lượng muối thu được là: A. 24g B. 28,4 g C. 32,8 g D. 12 g Câu 21: Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng với dãy chất: A. Al, Al 2O3, Mg, Na2CO3 B. Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3 C. Fe, CuO, ZnO, Fe(OH) 2 D. S, ZnO, Mg, Au. Câu 22. Cho 51,96 gam hỗn hợp gồm 2 muối cacbonat của 1 kim loại hóa trị 2 và 1 kim loại hóa trị 1 tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 12,096lít khí (đktc)và m gam muối. Giá trị m là: A. 28,95 B. 57,9 C. 31,92D. 32,595 Câu 23: Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Khối lượng Fe thu được sau phản ứng là A. 2,52 gam. B. 1,68 gam. C. 3,36 gam. D. 1,44 gam. Câu 24. Đốt cháy hoàn toàn hợp chấy hữu cơ X thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 1:1 . Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ là: A. C2H6OB. CH 4OC. C 3H8OD. C 2H4O2 VẬN DỤNG CAO: Câu 25. Hỗn hợp X gồm hai muối R2CO3 và RHCO3. Chia 44,7 gam X thành ba phần bằng nhau - Phần 1 tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 35,46 gam kết tủa. - Phần hai tác dụng hoàn toàn với dung dịch BaCl2 dư, thu được 7,88 gam kết tủa. - Phần 3 tác dụng tối đa với V ml dung dịch KOH 2M Giá trị của V là : A. 70.B. 180.C. 200.D. 110. Câu 26 : Khi sục từ từ đến dư CO2 vào dung dịch có chứa 0,1 mol NaOH, x mol KOH và y mol Ba(OH)2. Kết quả thí nghiệm thu được biểu diễn trên đồ thị sau : Số mol BaCO3 0,6 0,2 Số mol CO2 0 z Giá trị của x, y, z lần lượt là : 1,6 4
  5. Đề cương HKI khối 11 Năm học 2021 – 2022 Trường THPT Nguyễn Thái Học A. 0,6 ; 0,4 và 1,5 B. 0,3 ; 0,6 và 1,2 C. 0,2 ; 0,6 và 1,25D. 0,3 ; 0,6 và 1,4 Câu 27. Cho các câu sau đây: (1). Axit nitric (HNO3) tinh khiết là chất lỏng, màu vàng hoặc nâu, tan trong nuớc theo bất cứ tỉ lệ nào. (2). Nitơ (N2) là chất khí, không màu không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí và tan rất ít trong nuớc. (3). Amoniac (NH3) là chất khí, không màu, mùi khai và xốc, tan rất nhiều trong nước. + - (4). Các muối amoni (NH4 ) và các muối nitrat (NO3 ) đều là chất rắn, tan tốt trong nước. (5). Ở nhiệt độ thường, N2 có thể tác dụng với kim loại Li tạo thành hợp chât litinitrua có công thức Li3N. Số câu đúng là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 28: Tiến hành hai thí nghiệm. Thí nghiệm A: cho từ từ từng giọt HCl cho đến dư vào dung dịch Na 2CO3 và khuấy đều. Thí nghiệm B: cho từ từ từng giọt Na2CO3 cho đến dư vào dung dịch HCl và khuấy đều. Kết luận rút ra là A. Cả hai thí nghiệm đều không có khí. B. Cả hai thí nghiệm đều có khí bay ra ngay từ ban đầu. C. Thí nghiệm A không có khí bay ra, thí nghiệm B có khí bay ra ngay lập tức. D. Thí nghiệm A lúc đầu chưa có khí sau đó có khí, thí nghiệm B có khí ngay lập tức II. PHẦN TỰ LUẬN : ( 3 ĐIỂM) Câu 1. Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau đây: a). FeO + HNO3 đặc b). NaOH + (NH4)2CO3 c). P + O2 Câu 2. Cho 6,64 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe tác dụng hết với dung dịch HNO3 2M vừa đủ thu đươc 2,016 lít khí NO ( đktc). a. Viết phương trình phản ứng. b. Tính % khối lượng các kim loại trong hỗn hợp đầu. Câu 3. Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 100 ml dd Ba(OH)2 1,5M. a. Viết phương trình phản ứng xảy ra. b. Tính khối lượng mỗi muối thu được. ĐỀ SỐ 3 I. TRẮC NGHIỆM: ( 7 điểm ) BIẾT Câu 1. Dãy chất điện li mạnh là A. H2SiO3, H3PO4, H2SO4, KOH, LiOH. B. NaOH, H2SO4, KCl, CuCl2, AgCl C. HCl, HgCl2, CuSO4, Ba(OH)2, AgNO3. D. H2S, H2SO4, H3PO4, Fe(OH)3, CH3COOH. Câu 2. Cho: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3. Số chất có tính lưỡng tính là A. 1 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 3: Chọn công thức đúng của apatit: A. Ca3(PO4)2 B. Ca(PO3)2 C. 3Ca3(PO4)2.CaF2 D. CaP2O7 Câu 4: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ A. amoniac. B. axit nitric. C. không khí. D. amoni nitrat. Câu 5: Phát biểu đúng về tính tan của muối photphat A. Tất cả các muối photphat đều tan tốt trong nước B. Các muối đihidrophotphat tan tốt trong nước C. Các muối hidrophotphat đều tan tốt trong nước D. Các muối photphat trung hòa đều tan tốt trong nước Câu 6. Nung nóng hoàn toàn hỗn hợp CaCO3, Ba(HCO3)2, MgCO3, Mg(HCO3)2 đến khối lượng không đổi, thu được sản phẩm chất rắn gồm A. CaCO3, BaCO3, MgCO3. B. CaO, BaCO3, MgO, MgCO3. C. Ca, BaO, Mg, MgO.D. CaO, BaO, MgO. Câu 7. Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là sai ? 2- A. Các muối cacbonat (CO3 ) đều kém bền với nhiệt trừ muối cacbonat của kim loại kiềm. B. Dung dịch các muối cacbonat của kim loại kiềm bị thủy phân tạo môi trường kiềm. C. Muối NaHCO3 bị thủy phân cho môi trường axit. 5
  6. Đề cương HKI khối 11 Năm học 2021 – 2022 Trường THPT Nguyễn Thái Học Câu 8. Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ là: A. gồm có C, H và các ngtố khác. B. nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P,... C. bao gồm tất cả các nguyên tố trong BTH. D. thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P,... HIỂU Câu 9. Nhóm ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là: 2+ + - - + 2+ - - 2+ 3+ - - + 2+ - 3- A. Ca , NH4 , Cl , OH B. NH4 , Mg , Cl , NO3 C. Cu , Al , OH , NO3 D. Ag , Ba , Br , PO4 Câu 10. Phát biểu không chính xác là : A. dd NH4Cl , CuCl2 ,pH < 7 B. dd NaCl , KNO3 , H2O đều có pH = 7 C. dd Al(NO3)3 ,FeCl2 , CuSO4 có pH < 7 D. dd NaHCO3 , KHS , NaHSO4 có pH < 7 Câu 11. HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với các chất thuộc dãy: A. Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2. B. B. Al, FeCO3, HI, CaO, FeO. C. Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2. D. Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag. Câu 12: Phát biểu đúng là: A. Khi nhiệt phân tất cả muối nitrat đều cho oxit kim loại. B. Khi tham gia phản ứng với kim loại, nitơ và photpho đều thể hiện tính oxi hoá. C. Axit HNO3 và axit H3PO4 đều thể hiện tính oxi hoá mạnh. D. Tất cả các muối photphat đều tan trong nước. Câu 13: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai? t0 t0 A. CO + FeO  CO2 + Fe. B. CO + CuO  CO2 + Cu. t0 t0 C. 3CO + Al2O3  2Al + 3CO2. D. 2CO + O2  2CO2. Câu 14: Cho dãy biến đổi hoá học sau : CaCO3 CaO Ca(OH)2 Ca(HCO3 )2 CaCO3 CO2 Điều nhận định nào sau đây đúng : A. Có 2 phản ứng oxi hoá - khử. B. Có 3 phản ứng oxi hoá - khử. C. Có 1 phản ứng oxi hoá - khử. D. Không có phản ứng oxi hoá - khử. Câu 15. Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH3O. CTPT nào sau đây ứng với X? A. C3H9O3. B. C2H6O2. C. C2H6O. D. CH3O. Câu 16: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2 , FeCl2, AlCl3, Al2(SO4)3. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là A. 3. B. 5. C. 4. D. 1. Câu 17: Dung dịch chất A làm quỳ tím hoá xanh, dung dịch chất B làm quỳ tím hóa đỏ. Trộn lẫn dung dịch của 2 chất lại thì xuất hiện kết tủa. A và B có thể là : A. NaOH và K2SO4.C. K 2CO3 và FeCl3.B. K 2CO3 và Ba(NO3)2. D. Na2CO3 và KNO3. VẬN DỤNG THẤP Câu 18. Trộn 100ml dd H2SO4 1M với 400ml dd NaOH 0,8M thì dung dịch thu được có pH là: A. 12,6 B. 13,6 C. 13 D. 13,38 Câu 19. Cho các chất sau: Al, Cu, NaOH, MgO, FeO, BaCl2, AgNO3, BaCO3, S, O2 vào dung dịch HNO3 loãng. Số chất phản ứng với HNO3 ? A. 5. B. 7. C. 6. D. 8. Câu 20. Cho 42,6 g P2O5 vào dd chứa 32g NaOH, thể tích dd sau đó là 400ml. CM của những muối tạo nên trong dd thu được là A. NaH2PO4 1M, Na2HPO4 0,5M B. NaH2PO4 0,5MM, Na2HPO4 1M C. Na2HPO4 1M, Na3PO4 0,5M D. NaH2PO4 1M Câu 21. Hòa tan hoàn toàn 1,08 gam một kim loại R hóa trị 3 trong dd HNO3 loãng thì thu được 0,336 lít (đktc) A khí A có công thức NxOy và có d 22 . R là: H2 A. Al B. Fe C. Cr D. Mn 6
  7. Đề cương HKI khối 11 Năm học 2021 – 2022 Trường THPT Nguyễn Thái Học Câu 22. Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Khối lượng Fe thu được sau phản ứng là A. 2,52 gam. B. 1,68 gam. C. 3,36 gam. D. 1,44 gam. Câu 23. Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 50 ml dd HCl 1M vào 100 ml ddchứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,4M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là A. 0,010. B. 0,030. C. 0,020. D. 0,015. Câu 24: Hợp chất X có thành phần % về khối lượng : C (85,7%) và H (14,3%). Hợp chất X là A. C3H8. B. C4H10. C. C4H8.D. C 4H6. VẬN DỤNG CAO Câu 25. Cho các nhận định sau đây: (1). Rót từ từ đến dư dd Ba(OH)2 từ từ cho đến dư vào dd Al2(SO4)3 thì ban đàu xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan hết và dd trong suốt. (2). Khi pha loãng dung dịch axit thì nồng độ H+ giảm nên giá trị pH cũng giảm theo. + - (3). Ion H và ion AlO2 có thể cùng tồn tại trong một dung dịch. (4). Muối NaHPO3 , NaHSO4 đều là muối axit vì trong gốc axit vẫn còn H. Số nhận định không đúng là: A. 4 B. 2 C. 1 D. 3 Câu 26. Cho các phản ứng sau: (1). NaHCO3 + Ba(OH)2 → BaCO3 + NaOH + H2O. (2). 2NaHCO3 + Ba(OH)2 → Na2CO3 +BaCO3+ 2H2O. (3). AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3 + 3NaCl. (4). AlCl3 + 4NaOH → NaAlO2 + NaCl + 2H2O. (5). Na2ZnO2 + 4HCl → 2NaCl + ZnCl2 + 2H2O. (6). BaCl2 + CaCO3 → BaCO3 + CaCl2. Số phản ứng đúng là: A. 5 B. 3 C. 4 D. 6 Câu 27. Hỗn hợp A gồm N2 và H2 có tỉ lệ mol 1:5 . Dẫn A vào bình đựng Ni đung nóng, phản ứng tổng hợp amoniac xảy ra thì thu được hỗn hợp khí B. Trong đó MB/MA = 13/15. Hiệu suất của phản ứng là: A. 40 B. 20 C. 25 D. 30 0 Câu 28. Thổi một luồng khí CO qua ống sứ đựng m g hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3, và Al2O3 ,t . Khí thoát ra được sục vào nước vôi trong dư thì được 10 g kết tủa. Sau phản ứng chất rắn trong ống sứ có khối lượng là 152g. Giá trị m là: A. 153,6 B. 163,52 C. 161,28 D. 168,00. II. Tự luận: ( 3 điểm ) Câu 1. Hoàn thành các phương trình phản ứng sau: a. (NH4)2SO4 + NaOH → b. Ag + HNO3 loãng  c. P + Cl2 Câu 2. Hòa tan hoàn toàn 2,09 gam hỗn hợp Al và Cu trong dd HNO3 đặc , nóng (dư), thu được 2,912 lít khí NO2 (đktc). a) Viết phương trình phản ứng xảy ra? b) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu ? Câu 3. Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 vào 75 ml dung dịch nước vôi trong Ca(OH)2 1M. a) Viết phương trình phản ứng xảy ra? b) Xác định khối lượng muối thu được sau phản ứng? 7