15 Đề thi học sinh giỏi môn Toán Lớp 3

doc 10 trang cattuong 02/03/2026 4640
Bạn đang xem tài liệu "15 Đề thi học sinh giỏi môn Toán Lớp 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • doc14_de_thi_hoc_sinh_gioi_mon_toan_lop_3.doc

Nội dung tài liệu: 15 Đề thi học sinh giỏi môn Toán Lớp 3

  1. ĐỀ 2 I. Phần trắc nghiệm : Hãy chọn các chữ cái đặt trước câu trả lời đúng ghi vào bài làm : 1. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm : 8m 9cm = .......... cm là : A. 89 B. 890 C. 8009 D. 809 2. Giá trị của biểu thức 126 - 72 : 6 + 3 bằng : A. 12 B. 6 C. 117 D. 111 3. Ba số ở dòng nào được viết theo thứ tự tăng dần : A. 7885 ; 7858 ; 8785 B. 6897; 6879 ; 6789 C. 39889 ; 39908 ; 39921 D. 27615 ; 35661 ; 31999 4. Các tháng có 30 ngày là : A. Tháng 1 , Tháng 4 , Tháng 6 , Tháng 9 B. Tháng 4 , Tháng 6 , Tháng 9 , Tháng 11 C. Tháng 2 , Tháng 4 , Tháng 6 , Tháng 9 D. Tháng 4 , Tháng 6 , Tháng 8 , Tháng 11 5. Ngày 20 tháng 11 là ngày thứ ba thì ngày 15 tháng 10 cùng năm đó là : A. Chủ nhật B. Thứ hai C. Thứ ba D. Thứ tư 6. Cho hình chữ nhật có chu vi bằng 48cm và gấp 3 lần chiều dài. Diện tích hình chữ nhật đó là : A. 128cm2 B. 768cm2 C. 48cm2 D. 512cm2 7. Trong hình bên ta có : A C B A. C là điểm ở giữa hai điểm A và B. B. C là trung điểm của đoạn thẳng AB C. D là điểm ở giữa hai điểm A và B D. D là trung điểm của đoạn thẳng AB D 8. Số tứ giác có trong hình bên là : A. 3 B. 6 C. 5 D. 4 II. Phần vận dụng và tự luận : Bài 1 : a) Tính nhanh : 4 + 7 + 10 + 13 + .... + 58 + 61 b) Tìm x : x - 96 : 3 = 185 Bài 2 : Một cửa hàng có 4653 m vải. Buổi sáng cửa hàng bán được 1256m vải, buổi chiều cửa hàng bán được nhiều hơn buổi sáng 375m vải. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu mét vải ?.
  2. 1 Bài 3 : Bình có một túi bi. Bình lấy ra số bi trong túi và 7 viên bi thì được 19 viên bi. 5 Hỏi túi bi của Bình có mấy viên bi ?. Bài 4 : Một mảnh vườn hình vuông có chu vi 112 m. Người ta chia mảnh vườn đó thành hai mảnh vườn hình chữ nhật có hiệu hai chu vi là 8 m. Tính diện tích mỗi mảnh vườn hình chữ nhật ? Đề 3 Bài 1: ( 3 điểm ) Điền số còn thiếu và giải thích : a/ 1 ; 8 ; 15 ;.......... ; ........... b/ 2 ; 6 ; 11 ; .......... ; ............ Bài 2 ( 2 điểm ) a/ Số 589 sẽ thay đổi thế nào nếu bỏ đi chữ số 8 ? b/ Số 79 sẽ thay đổi thế nào nếu thêm vào bên phải chữ số 5 ? Bài 3 (2 điểm ) Tìm x a/ x : 6 = 7 ( dư 5 ) b/ x : 4 = 6 ( dư 3 ) Bài 4 ( 2 điểm ) Thay đổi mỗi dấu * bằng chữ số thích hợp . a/ ** : 7 = 8 ( dư 5 ) b/ 4** : 7 = * ( dư 5 ) Bài 5 ( 2 điểm ) Tìm 3 số biết rằng số thứ nhất gấp 2 lần số thứ hai , số thứ hai gấp hai lần số thứ ba và hiệu của số thứ nhất và số thứ ba là 27 . Bài 6 ( 3 điểm ) a/ Trong một phép chia , số bị chia gấp 7 lần số chia . Hỏi thương của phép chia là bao nhiêu ? b/ Chia một số cho 7 thì được 5 . Hỏi số đó chia cho 4 thì còn dư bao nhiêu ? Bài 7 ( 3 điểm ) Có hai túi gạo . Túi thứ nhất chứa 20 kg gạo và túi thứ hai chứa 8 kg gạo . Hỏi phải cùng lấy ra ở mỗi túi mấy kg gạo để số gạo còn lại ở túi thứ nhất gấp 3 lần số gạo ở túi thứ hai ? ĐỀ 4 Phần i. Trắc nghiệm Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Câu 1: Cho: X + 3 X < 3. Giá trị của X là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 2: Cho biểu thức: Y = (2 + 4 + 6 + 8 + 10) (72 – 8 8 – 8) . Giá trị của Y là:
  3. A. 30 B. 0 C. 50 D. 504 Câu 3: Mẹ hơn con 24 tuổi. Biết rằng 5 năm sau thì tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con. Hãy tính tuổi hiện nay của con là? A. 3 B. 5 C. 6 D. 8 Câu 4: Một chuồng thỏ đếm được 40 cái chân. Hỏi chuồng thỏ đó có bao nhiêu con? A. 20 B. 10 C. 15 D. 4 Câu 5: Cho dãy số: 5; 10; 15; 20; ; 2 010. Có bao nhiêu số hạng A. 5 B. 400 C. 401 D. 2 000 Câu 6: Có 36 quyển sách được chia đều thành 4 gói. Nếu có thêm 27 quyển sách như thế nữa thì sẽ có tất cả bao nhiêu gói sách? A. 3 B. 4 C. 7 D. 9 Phần II. Tự luận Câu 7: Hai anh em có 40 quyển vở. Nếu anh cho em 6 quyển vở thì số vở của 2 anh em bằng nhau. Tính số vở của mỗi người lúc đầu? Câu 8: Tìm số còn thiếu: 287 153 880 70 63 154 440 950 đề 5 i. Phần trắc nghiệm Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng bài 1. Giá trị của biểu thức 288 + 24 : 6 là a. 52 b. 292 c. 282 d. 284 Bài 2. Giá trị của biểu thức 138 x ( 174 – 168) a. 828 b. 688 c. 728 d. 788 Bài 3. Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là; a. 9999 b. 9998 c. 9876 d. 9000 Bài 4. x + 43 = 51, y – 43 = 957. Tính y : x = ? a. 225 b. 126 c. 125 d. 135 1 Bài 5. kg + 372g = 4 a. 621g b. 632g c. 622g d. 722g
  4. 1 Bài 6. km – 23m = 5 a. 277 m b. 178m c. 187m d. 177m Bài 7. x là số lớn nhất có 4 chữ số y là số bé nhất có 4 chữ số. x – y = a. 8999 b. 9999 c. 1000 d. 9000 Bài 8. Số tam giác trong hình vẽ bên là: a. 10 hình b. 6 hình c. 8 hình d. 12 hình ii. Phần tự luận Bài 1. Cho dãy số: 2, 4, 6, 8, 10, 12, . a) Số hạng thứ 20 là số nào? b) Số 93 có ở trong dãy trên không vì sao? Bài 2. Tính nhanh. a) 9- 8 + 7- 6 + 5 – 4 + 3- 2 + 1 - 0 b) 815 – 23- 77 + 185 Bài 3. Tìm x, biết x ( 143 – 135) = 904 1 Bài 4. Cô giáo có 84 quyển vở, lần đầu cô phát cho học sinh số vở, lần sau cô lại phát cho 4 1 học sinh số vở còn lại. Hỏi cô còn lại bao nhiêu quyển vở? 3 Bài 5. Điền các số 2, 3, 4, 5, 6, 7 vào 6 ô trống trong hình trên sao cho các số trên mỗi cạnh tam giác có tổng bằng 14. Đề 6 I/ Trắc nghiệm : Ghi lại chữ đặt trước kết quả đúng: 1.Số lớn nhất có 3 chữ số là : a. 989 b. 100 c. 999 d. 899 2.Khoảng thời gian từ 8 giờ kém 10 phút đến 8 giờ 30 phút là: a. 20 phút b. 30 phút c. 40 phút d. 50 phút 3.Trong các phép chia có dư với số chia là 7, số dư lớn nhất là:
  5. a. 4 b. 5 c. 6 d. 7 4.Số gồm 3 đơn vị , 7trăm , 8 chục và 2 nghìn là: a. 3782 b. 7382 c. 3782 d. 2783 II/ Tự luận : Bài 1: Tìm số có ba chữ số biết chữ số hàng trăm gấp đôi chữ số hàng chục , chữ số hàng chục gấp ba lần chữ số hàng đơn vị . Bài 2 : Ngày 6 tháng 7 là thứ ba . Hỏi ngày 5 tháng 9 cùng năm đó là thứ mấy ? Bài 3 : Ông năm nay hơn cháu 63 tuổi , hai năm nữa ông sẽ gấp 8 lần tuổi cháu . Hỏi hiện nay cháu bao nhiêu tuổi , ông bao nhiêu tuổi . Đề 7 I/ Trắc nghiệm : Ghi lại chữ đặt trước câu trả lời đúng: 1 . Cho dãy số : 2780 , 2790 , . . . , . . . hai số ở chỗ chấm là A . 2791 ,2792 B. 2750 ,2760 C .2800 ,2810 2. Cho phép chia 895 : 3 . tổng của số bị chia , số chia , thương là A . 197 B . 298 C . 1097 D. 1197 3 . Số có hai chữ số mà tổng của chúng bằng 14 và hiệu của chúng bằng 4 là : A . 84 ,48 B . 95 , 59 C .62 , 26 4.Số nào cộng với 17 090 để có tổng bằng 20 000 : A. 2010 B.2910 C. 3010 D. 1003 II/ Tự luận: Bài 1 : Năm nay mẹ 30 tuổi , hơn con 26 tuổi. Hỏi trước đây 2 năm tuổi con bằng một phần mấy tuổi mẹ? Bài 2 : Có 62 m vải, may mỗi bộ quần áo hết 3 m . Hỏi có thể may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo và còn thừa mấy m vải? Bài 3: Hãy cắt một hình vuông thành 3 mảnh và ghép thành một hình tam giác. Đề 8 I/ Trắc nghiệm: Ghi lại chữ đặt trước câu trả lời đúng: 1. 5m 6cm = cm, số cần điền vào chỗ chấm là: A. 56 B. 506 C. 560 D. 6006 1 1 2. kg .. giờ , số cần điền là: 3 2 A. > B. < C. = D. không có dấu nào
  6. 3. Trong một phép chia hết, số bị chia là số có 3 chữ sốvà chữ số hàng trăm bé hơn 8 , số chia là 8 thương trong phép chia đó là: A. Số có một chữ số B. Số có 2 chữ số C. Số có 3 chữ số. 4.Phép chia nào đúng? A. 4083 : 4 = 102 ( dư 3) B. 4083 : 4 = 120 ( dư 3) C. 4083 : 4 = 1020 ( dư 3) D. 4083 : 4 = 12 ( dư 3) II/ Tự luận: Bài 1 : Có hai chuồng lợn, mỗi chuồng có 12 con. Người ta chuyển 4 con lợn từ chuồng thứ nhất sang chuồng thứ hai. Hỏi khi đó số lợn ở chuồng thứ nhất bằng một phần mấy số lợn ở chuồng thứ hai? 1 Bài 2: Năm nay mẹ 30 tuổi , gấp 5 lần tuổi con.Hỏi sau mấy năm nữa tuổi con sẽ bằng 4 tuổi mẹ ? Bài 3:Một đoàn khách du lịch có 35 người đi thăm quan chùa Hương bằng xe ô tô. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu xe ôtô để chở hết số khách đó . Biết rằng mỗi xe chỉ chở được 7 người ( kể cả người lái xe). Đề 9 I/ Trắc nghiệm: Ghi lại chữ đặt trước câu trả lời đúng: 1.100 phút . 1 giờ 30 phút, dấu điền vào chỗ chấm là : A. C. = D. không có dấu nào. 2. Khoảng thời gian từ 6 giờ sáng đến 6 giờ tối kim giờ và kim phút gặp nhau số lần là : A. 10 lần B. 11 lần C. 12 lần D. 13 lần 3. Số bé nhất trong các số : 5067 , 5760 , 6705 , 5076 là: A. 5067 B. 5760 C. 6705 D. 5076 4.Một hình vuông có chu vi là 72cm, cạnh của hình vuông đó là : A. 18 mm B. 36 cm C. 180 mm D. 1800mm II/Tự luận: 1 Bài 1: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài120m. Chiều rộng bằng chiều dài . 3 a. Tính chu vi thửa ruộng đó. b. Dọc theo chiều dài người ta chia thửa ruộng đó thành 2 phần , một phần là hình vuông có cạnh bằng chiều rộng thửa ruộng, phần còn lại là một hình chữ nhật. Tính chu vi phần còn lại của thửa ruộng đó.
  7. Bài 2: Một bể có thể chứa đầy được 1800 lít nước. Có 2 vòi nước chảy vào bể . Vòi thứ nhất chảy 10 phút được 40 lít nước , vòi thứ hai chảy 6 phút được 30 lít nước. Hỏi khi bể cạn, cả hai vòi chảy trong bao lâu thì đầy bể?( Biết rằng trong quá trình 2 vòi chảy đều không có sự cố gì.) Bài 3: Có 10 bao gạo , nếu lấy ra ở mỗi bao 5 kg thì số gạo lấy ra bằng số gạo của 2 bao nguyên . Hỏi tất cả có bao nhiêu kg gạo ? Đề 10 I/ Trắc nghiệm: Ghi lại chữ đặt trước câu trả lời đúng: 1. 76 345 > 76 x48 > 76 086 A. x=1 hoặc 2 B. x= 2 hoặc 3 C. x= 1 hoặc 4 D. x= 4 hoặc 5 2. 50 510 : 5 = A. 1012 B. 10102 C. 1102 D. 112 3. 2 giờ 30 phút . 230 phút A. > B. < C. = D. không có dấu nào. 4. 53 6 < 5316 , số cần điền vào chỗ chấm là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 0 II/Tự luận: Bài 1: Có 10 con chim đậu trên lưng một đàn trâu. Nếu có thêm 6 con trâu nữa thì số trâu bằng số chim . a, Tìm số trâu. b, Có tất cả bao nhiêu chân chim và chân trâu? Bài 2 : Lớp 3 A có 32 học sinh xếp vừa đủ ngồi vào 8 bàn học . Hỏi lớp 3B có 31 học sinh thì cần ít nhất bao nhiêu bàn học như thế? Bài 3 : Một hình chữ nhật có chu vi 72 cm và chu vi gấp 8 lần chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật đó. Đề 11 I/ Trắc nghiệm: Ghi lại chữ đặt trước câu trả lời đúng: 1.Số thích hợp để điền vào chỗ chấm trong dãy số : 1, 3, 6, 10, 15 A. 18 B. 21 C. 19 D. 20
  8. 2.Ngày 23 tháng tám là chủ nhật, ngày 2 tháng chín năm đó là: A. Thứ hai B. Thứ ba C. Thứ tư D. Thứ năm 3.51 VI, dấu cần điền vào chỗ chấm là: A. > B. < C. = D. Không có dấu nào. 1 1 4. ngày ngày, dấu cần điền là: 4 3 A. > B. < C. = D. Không có dấu nào. II/ Tự luận Bài1: Có 6 h/s mua quà sinh nhật để tặng bạn. Họ đưa cô bán hàng 50 000 đồng và nhận số tiền trả lại là 8 000 đồng. Nếu chia đều số tiền mua quà sinh nhật cho 6 người thì mỗi người phải trả bao nhiêu tiền? Bài2: Lan chia 56 viên kẹo cho Hồng và Huệ. Mỗi lần Lan chia cho Hồng 4 viên lại chia cho Huệ 3 viên. Hỏi mỗi bạn nhận được bao nhiêu viên kẹo? Bài3: Tìm diện tích một hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng bằng nửa chiều dài. Đề 12 I/ Trắc nghiệm: Ghi lại chữ đặt trước câu trả lời đúng: 1.Ngày mai của hôm qua là: A. Hôm kia B. Hôm nay C. Ngày mai 2.Những tháng có 30 ngày là: A. 4,7,9,11 B. 5,6,9,11 C. 4,6,9,11 3. Kim giờ quay được 1vòng thì kim phút quay đươc số vòng là: A. 1 vòng B. 12 vòng C. 24 vòng D. 13 vòng 4. 53 6 < 5316 . Số cần điền vào chỗ chấm là : A. 1 B. 2 C. 3 D. o II/ Tư luận: Bài1: Hai thùng có 58 lít dầu , nếu thêm vào thùng thứ nhất 5 lít thì thùng thứ nhất có số dầu kém thùng thứ hai 2 lần. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu. Bài 2 : Bác An cưa một thanh sắt thành các đoạn bằng nhau , mỗi đoạn 2m . Bác cưa 4 lần . Hỏi thanh sắt dài mấy mét?
  9. Bài 3 : Hồng hỏi Lan “ bây giờ là mấy giờ ?” Lan trả lời : “ Thời gian từ 12 giờ trưa 1 đến bây giờ bằng thời gian từ bây giờ đến hết ngày”. Vậy bây giờ là mấy giờ? 3 Đề 13 I/ Trắc nghiệm: Ghi lại chữ đặt trước câu trả lời đúng: 1. Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là; A. 99 B. 89 C. 98 D. 97 2. Trong các số ; 537, 701, 492 , 609 , 573 , 476 ,số lớn nhất là: A. 537 B.701 C. 573 D. 492 3.Trong các phép chia có số chia là 5 , số dư lớn nhất là : A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 4. ( 15 + 3 ) : 2 .( 13+ 5) : 2 , dấu cần điền vào chỗ chấm là : A. > B. = C. < D. không có dấu nào II/ Tự luận: Bài 1 : Cho dãy số : 0, 7 , 14 , ., .. , .. Nêu qui luật viết các số trong dãy và viết thêm 3 số hạng tiếp theo của dãy. Bài 2 :Cửa hàng bán được 227 kg gạo nếp và gạo tẻ. Nếu cửa hàng bán thêm 13 kg gạo tẻ thì số gạo tẻ gấp đôi số gạo nếp. Tính số gạo tẻ , số gạo nếp cửa hàng bán được . 1 Bài 3 : Có 2 thùng dầu , thùng thứ nhất đựng 42 lít . Nếu lấy số dầu ở thùng thứ nhất và 7 1 số dầu ở thùng thứ hai thì được 12 lít. Hỏi thùng thứ hai có bao nhiêu lít dầu? 8 Đề 14 I/ Trắc nghiệm: Ghi lại chữ đặt trước câu trả lời đúng: 1. 1kg .1km , dấu cần điền vào chỗ chấm là: A. > B. < C. = D. không có dấu nào 2. 10 km ..9989 m , dấu cần điền là : A. = B. > C. < D. không có dấu nào. 3. Số tháng có 30 ngày trong một năm là:
  10. A. 5 B. 4 C.6 D. 7 4. Chữ số 6 trong số 9367 chỉ : A. 6 trăm B. 6 nghìn C. 6 chục D. 6 đơn vị II/ Tự luận : Bài 1: Hai túi có số bi bằng nhau , nếu lấy 10 viên bi ở túi thứ nhất bỏ sang túi thứ hai thì lúc đó số bi ở túi hai gấp 3 lần số bi ở túi một. Hỏi lúc đầu mỗi túi có bao nhiêu viên bi? Bài 2 : Tìm một số, biết rằng nếu giảm số đó đi 3 lần rồi lại giảm tiếp đi 5 lần thì được số 1 mới bằng số nhỏ nhất có 2 chữ số. 2 Bài 3: Một hình vuông được chia thành 2 hình chữ nhật .Tính chu vi hình vuông, biết rằng tổng chu vi 2 hình chữ nhật là 6420 cm. Đề 15 I/ Trắc nghiệm: Ghi lại chữ đặt trước câu trả lời đúng: 1.Số ở giữa 2 số 27 909 và 27 911 là: A. 27 908 B. 27 9010 C. 27 9012 D. 27 910 2.Số có 3 chữ số khác nhau lớn nhất là : A. 999 B. 897 C. 987 D. 798 3.Bố đi làm về lúc 17 giờ kém 15 phút . Mẹ đi làm về sớm hơn bố 30 phút. Vậy mẹ đi làm về lúc: A. 17 giờ 45 phút B. 16 giờ 30 phút C.16 giờ15 phút 4.Trong phép chia , số chia là 7. Có thể có mấy số dư ? A. 6 B. 5 C. 4 D. 7 II/ Tự luận: 1 1 Bài 1: Hồng nghĩ ra một số. Biết rằng số Hồng nghĩ gấp lên 3 lần rồi lấy đi kết quả thì 3 5 được 12 . Tìm số Hồng nghĩ. 1 1 Bài 2 : Tuổi Tí bằng tuổi mẹ và bằng tuổi bố . Bố hơn mẹ 5 tuổi .Tìm tuổi của mỗi 6 7 người. Bài 3 : Một hình chữ nhật có chu vi gấp đôi chu vi hình vuông cạnh 415m . Tính chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật đó. Biết chiều dài gấp 4 lần chiều rộng .