Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn GDCD Lớp 12 - Đề số 8 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn GDCD Lớp 12 - Đề số 8 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_trung_hoc_pho_thong_mon_gdcd_lop_12_de.pdf
Nội dung tài liệu: Đề thi thử Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn GDCD Lớp 12 - Đề số 8 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)
- Đ Ề THI TH Ử CHU ẨN C ẤU K Ỳ THI T ỐT NGH I ỆP TRUNG H ỌC PH Ổ TH ÔNG N ĂM 202 3 TR ÚC MINH H ỌA B ài thi: KHOA H ỌC X Ã H ỘI Đ Ề 0 8 M ôn th i th ành ph ần: GI ÁO D ỤC C ÔNG D ÂN ( Đ ề thi c ó 0 4 trang) T h ờ i gian l àm b ài: 50 ph út, kh ông k ể th ời gian ph át đ ề H ọ, t ên thí sinh: S ố báo danh: Câu 8 1 : Theo quy đ ịnh của pháp luật, bắt ng ư ời trong tr ư ờng hợp khẩn cấp đ ư ợc tiến h ành khi có căn c ứ cho r ằng ng ư ời đó đang chuẩn bị A. th ực hiện tội phạm rất nghi êm tr ọng. B. tung tin, b ịa đặt nói xấu ng ư ời khác. C. tham gia vi ệc tranh ch ấp đất đai. D. t ổ chức phát tán bí mật gia truyền. Câu 8 2 : Bình đ ẳng trong thực hiện quyền lao động l à bình đ ẳng giữa mọi công dân trong thực hiện quy ền lao động thông qua A . v ị trí l àm vi ệc. B . t ự do tìm vi ệc làm. C. th ời gian l àm vi ệc. D . m ức l ương đư ợc h ư ởng. Câu 8 3 : M ột trong những nội dung của quyền học tập l à m ọi công dân đề u đư ợc A . h ọc th ư ờng xuy ên, h ọ c su ốt đời. B. h ọc v ư ợt c ấp v ư ợt lớp. C. ti ếp nhận học bổng danh dự. D. ấn định học phí th ư ờ ng niê n. Câu 8 4 : M ột trong những yếu tố cấu th ành tư li ệu lao động l à A. năng l ực tinh thần. B. k ết cấu hạ tầng. C. đ ặc đi ểm sin h thái . D. quy mô dân s ố. Câu 85 : Khôn g ai đư ợc tự ý v à o ch ỗ ở của n gư ờ i khá c n ếu không đ ư ợc ng ư ời đó đồng ý , tr ừ tr ư ờng h ợp A. có ng ư ời l àm c h ứng. B. trư ởng ấp cho phép. C. công an cho phép. D. pháp lu ật cho phép. Câu 86: Theo quy đ ịnh của pháp luật, quyền v à ngh ĩa vụ của công dân không A. t ách r ời nhau. B. tác đ ộng nhau. C. liên quan v ới nhau. D. ảnh h ư ởng đến nhau. Câu 87: Phá p lu ật mang tính quyền lực bắt buộc chung v ì pháp lu ật do A. nhân dân ch ỉ đạo. B. nhà nư ớc ban h ành. C. nhà nư ớc triệt ti êu. D. chính q uy ền ép buộc. Câu 8 8 : M ọi doanh nghiệp đều b ình đ ẳng về chủ động t ìm ki ếm thị tr ư ờng, khách h àng và ký k ết hợp đ ồng l à bi ểu h i ện của b ình đ ẳng trong lĩnh vực A . kinh doanh. B . th ị tr ư ờng. C . khách hàng. D . qu ản lý. Câu 8 9 : Tuân th ủ pháp luật đ ư ợc hiểu l à vi ệc các cá nhân, tổ chức A . th ực hiện những điều m à pháp lu ật cho phép. B . th ực hiện những điều m à pháp l u ật bắt buộ c. C . không th ực hiện những điều m à pháp lu ậ t c ấm. D . không th ực hiện những điều m à pháp lu ật r àng bu ộc. Câu 90: Theo quy đ ịnh c ủa pháp luật, quyền b ình đ ẳng trong kinh doanh không th ể hiện ở việc mọi doanh ngh i ệp đều đ ư ợc A . m ở rộng q uy mô s ản xu ất . B . c h ủ động t ìm ki ếm thị tr ư ờng . C. t ự do li ên doanh, liên k ết . D. h ỗ tr ợ ngu ồn v ốn ng ân sách . Câu 9 1: C ông d ân báo cho cơ quan có th ẩm quyền biết về h àn h vi vi ph ạm pháp luật của ng ư ời khác l à công dân đ ã th ực hiện quyền n ào dư ới đ ây? A. K hi ếu nại. B. B ãi n ại . C. T ố tụng. D . T ố c áo. Câu 9 2: Hành vi vi ph ạm pháp lu ật xâm phạm các quan hệ t ài s ản v à quan h ệ nh ân t h ân là vi ph ạm A. h ành ch ính . B. d ân s ự. C. qui ư ớc . D. hương ư ớc. Câu 93: Các dân t ộc có quyền d ùng ti ếng nói, chữ viết của m ình v à gi ữ g ìn, khôi ph ục, phát huy nhữn g ph ong t ục tập quán, truy ền thống văn hóa t ốt đẹp. Điều n ày th ể hiện các dân tộc đều bì nh đ ẳng về A. kinh t ế. B. chính tr ị. C. văn hóa, giáo d ục . D. t ự do tín ngư ỡng.
- Câu 9 4: Công dân đ ủ điều kiện th eo quy đ ịnh của pháp lu ật đ ư ợc thực hiện quy ền ứng cử bằ ng h ình th ức nà o sau đây? A. Th ay đ ổi h ộ tịch. B. T ự m ình ứng cử. C. Ki ểm soát phiế u b ầu. D. V ận động ngư ời th ân . Câu 95: Theo n ội dung của quy luật cung - c ầu trong sản xuất v à lưu thông hàng hóa, khi giá c ả thị tr ư ờng gi ả m xu ống th ì A. c ầu th ư ờng có xu h ư ớ ng g i ảm xuống. B. doanh nghi ệp th ư ờng tăng cung h àng hóa. C. doanh nghi ệp th ư ờng mở r ộn g s ản xuất. D. c ầu th ư ờng có xu h ư ớng tăng l ên. Câu 9 6: Công dân kh ông d ùng phương ti ện hủy diệt nh ư m ìn đ ể đánh b ắt c á là th ực hiệ n n ội dung cơ b ản c ủ a A. pháp lu ậ t v ề bảo v ệ môi tr ư ờng. B. chính sách g ải quy ết v ấn đ ề vi ệc l àm. C. quá trình bi ến đổi khí hậu. D. chương tr ì nh t ăng thu nh ập qu ốc d ân. Câu 97: Công dân đư ợc cung cấp thông tin và chăm sóc s ức khỏe l à n ội dung quyền đ ư ợc A. h ọc tập. B. sáng t ạo. C . ph át tri ển. D . b ảo vệ. Câu 98: Công dân đư ợc b ày t ỏ quan điểm của m ình v ề các vấn đề c hí n h tr ị, kinh tế, văn hóa, x ã h ội c ủa đ ất n ư ớc thông qua quyền A. b ầu cử . B. t ự do ngôn luận. C. khi ếu nại. D . t ố cáo c ủa c ông d ân . Câu 99 : Hành vi xâm ph ạm, gây thiệt hại cho các quan hệ x ã h ội đ ư ợc pháp luật bảo vệ l à hành vi A . không thi ện chí. B . trái pháp lu ật . C . không phù h ợp. D . gây mâu thu ẫn. Câu 100 : Công d ân tham gia th ảo lu ận, g óp ý ki ến x ây d ựn g v ăn b ản lu ậ t là th ực hiện quyền tham gia q u ản lí n hà nư ớ c và xã h ội ở p h ạm vi A . cơ s ở . B . đ ịa ph ương . C. lãnh th ổ. D. c ả n ư ớc . Câu 10 1 : Theo quy đ ịnh của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền khiếu nại trong tr ư ờng hợp n ào sau đây? A. Phá t hi ện t ội p h ạm lẩn trốn. B. Gian l ận hồ s ơ khê khai n ộp th u ế. C. B ắt gặp đố i tư ợng kh ủng bố. D . Đu ổi vi ệc kh ông c ó l í do ch ính đ áng. Câu 10 2 : Công dân t hi hành pháp lu ật khi th ực h i ện h ành vi n ào sau đ ây ? A. Tìm hi ể u d ịch vụ trực tuyến. B . Đ óng thu ế thu n h ập c á nh ân . C. L ựa chọn b ảo hiể m nhân th ọ. D. The o dõi t ư v ấn pháp lí. Câu 10 3 : T rong n ền kinh tế h à n g hóa, ti ền tệ không th ực h i ện ch ức năng n ào sau đây? A. Ti ền tệ thế giới. B. Đi ều ti ết s ản su ất. C. Thư ớc đo giá trị. D. Phương ti ện thanh toán. Câu 10 4: M ột trong nhữ ng n ội dung củ a quy ền sáng tạo l à công dân đư ợc tự do A. c ấp bằng s áng ch ế . B. kh ống ch ế th í nghi ệm nguy hi ểm . C. sao ch ép sáng ki ến. D. t ạo ra các công tr ình khoa h ọc . Câu 10 5 : Cô ng dân không vi ph ạm q uy ền bất kh ả xâm phạm v ề chỗ ở khi tự ý và o nhà ngư ời kh ác đ ể A. c ứu ng ư ời b ị n ạn . B. theo d õi th ông tin c á nh ân . C. t hăm d ò tin t ức nội bộ. D. tìm đ ồ đạc bị mất trộm . Câu 10 6 : M ột trong những nội dung công dân thuộc các dân tộc Việt Nam b ình đ ẳng tr ư ớc pháp luật về l ĩnh vực văn hóa, giáo d ục l à có q uy ền A . có đ ại biểu của dân tộc m ình. B. ho ạt động kinh doanh ẩm thực. C. t ự do k ê khai h ồ s ơ lí l ịch cá nhân. D. dùng ti ếng nói của dân tộc m ình . C âu 10 7 : M ột trong nh ững tác đ ộng c ủa quy lu ậ t g iá tr ị l à A. c h ấm dứt h àng h óa đ ộc quyền. B. k ích thích l ự c lư ợ ng s ả n x u ất phát triển. C. x óa b ỏ p hân hóa giàu nghèo. D. c ân b ằng gi á tr ị c ủa m ọi h àng hóa. Câu 10 8 : Theo quy đ ịnh của pháp luậ t, ngư ờ i làm nhi ệm v ụ chuyển phá t vi p h ạm quyền đ ư ợ c b ảo đảm an toàn và b í m ật th ư tín c ủa khách hà ng khi
- A. t ự tiêu h ủy th ư g ửi nh ầ m đ ịa ch ỉ. B. thay đ ổi ph ương ti ện v ận chuyển. C. b ảo quản bưu ph ẩ m đư ờng d ài. D. ch ủ động đị n h v ị k hi giao nh ận. Câu 10 9: Theo quy đ ịnh của pháp luậ t, công dân có th ể thực hiện q uy ền khiếu nạ i khi A . c h ứng kiến h ành v i đ ánh ngư ời . B. p hát hi ện đ ư ờng dây đ ánh b ạc . C. b ắt g ặp đ ối t ư ợng truy n ã . D. đ ư ợc đ ền b ù ti ền đ ất ch ưa th ả o đ á ng. Câu 1 10 : X óm X đ ã t ổ chức lấy ý ki ến của ng ư ời dân về l ắp h ệ th ống c ộ t đ èn chi ếu s áng v à camme ra a n n inh trong khu v ực x óm là b ả o đ ảm qu y ền tham gia quản lí nh à nư ớc v à xã h ội của công dân ở p h ạm vi A. lãnh th ổ. B. cơ s ở. C. toàn qu ốc. D. c ả n ư ớc. Câu 1 1 1 : T ại x ã X, v ào d ịp t ết Nguy ên Đ án c ó hi ện t ư ợng m ột s ố ngư ời d ân n ổ ph áo . Do n gh i ng ờ anh S s ử d ụn g v à bu ôn b án ph áo n ổ tr ái ph ép , trư ởng công an x ã l à anh B đ ã y êu c ầu c ông an vi ên l à anh K v à anh H đ ến nh à anh S đ ể kh ám x ét, nh ưng kh ông th ấy tang v ật. V ợ a nh S l à ch ị V đi ch ợ v ề th ấy nh à m ình b ị l ục so át n ên đ ã ch ửi b ới x úc ph ạm anh K v à anh H . A nh K đ ã kh ông ki ềm ch ế , n ên đ ã x ảy ra x ô s át, th ấy v ợ m ình b ị ng ã ra đ ất anh S li ền c ầm g ậy ở g óc nh à đ ập v ào đ ầu anh K , khi ến anh ph ải nh ập vi ệc c ấp c ứu . Anh S đ ã vi ph ạm quyền n ào sau đây c ủa công dâ n? A. Đư ợc ph áp lu ật bảo h ộ về s ức kh ỏe . B. Đư ợc pháp lu ật b ảo h ộ về danh tính. C . Đư ợc pháp lu ật bảo hộ v ề thông tin. D . Đư ợc pháp l u ật bảo hộ v ề thân thể. Câu 1 1 2 : T ại S ở X , c ó ông K giá m đ ốc , l à c h ị T kế toán , anh D l à nh ân vi ên v ăn ph òng , anh B l à nh ân vi ên đ a ng t ập s ự v à anh C l à l á i xe . Do nghi ng ờ anh D bi ết việc ch ị v à ô ng K giá m đ ốc Sở cấu kết rút ti ền c ơ quan cho vay n ặng l ãi nên xúi gi ục ông K đuổi việc anh D. Th ấy m ình b ị sa thải, lại b ị chị T tr ì hoãn thanh toán các kho ản tiền theo đúng quy đ ịnh . A nh D r ất b ứ c x úc n ên đ ã nh ờ anh B l à em con ch ú r u ột t ìm hi ểu nguy ên nh ân. Anh B bi ết anh C c ó m ối quan h ệ th ân thi ết v ới ch ị T v à ông K , ông K th ư ờng tin t ư ởng v à nh ờ anh C l àm m ột s ố vi ệc quan tr ọng , n ên anh C bi ết nhi ều b í m ật l àm ăn phi ph áp c ủa ch ị T v à ông K . V ì v ậy an h B đ ã m ời anh C đi nh ậu, đ ể h ỏi v ề v ụ anh D b ị đu ổi vi ệc, trong l úc say n ên anh B đ ã k ể th ật h ết m ọi chuy ện. Bi ết đư ợc th ông tin n ày, anh B li ền g ọi đi ện cho anh D, k ể r õ nguy ên nh ân. Anh D li ền ph ản ánh với ông Q cán bộ c ơ quan ch ức năng. V ì đ ã nh ận của ông K m ộ t trăm tri ệu đồng, ông Q bá o cho ông K bi ết việc n ày. Phát hi ện sự việc, anh D thu ê anh B đánh ông Q g ãy chân. Sau v ụ đ ó , ô ng K cho ngư ời đi ều tra th ì bi ết chuy ện b ị l ộ l à do anh C v ô t ình n ói ra trong l úc say r ư ợu, v ì v ậy ông đ ã t ìm c ách đ ể anh B v à C m ắc l ỗi , r ồi l ấy c ớ đ ó đu ổi vi ệc c ả hai n gư ời . Nh ững ai d ư ới đâ y có th ể vừa đ ư ợc th ực hiện quy ền khiếu n ại vừa đ ư ợc thực hi ện quyền tố cáo? A . Ch ị T , a nh D , anh B và anh C . B . Ông K và ch ị T. C . Ông K và ông Q. D . Anh D , anh B và anh C . C âu 1 1 3 : V ợ ch ồng c h ị H v à anh K k ết hôn 7 n ăm hi ện đ ã c ó 2 con g ái. B à M m ẹ ch ồng ch ị mu ốn ch ị H đ ẻ th êm ch áu trai n ữa đ ể n ối d õi t ông đư ờng, nh ưng ch ị H kh ông đ ồng ý, cho r ằng con n ào c ũng l à con . Bà M đ ã bí m ật b àn v ới anh K và đư ợc anh đồng ý nh ờ chị L m ột phụ n ữ vừa ly hôn mang thai hộ. Sau khi bi ết m ình có thai v ới anh K, chị L đ ã g ây s ức ép buộc chị H ph ải ly hôn v ới anh K đ ể c ư ới m ình làm v ợ. Phát hiện s ự việc, ch ị H đ ã đơn phương g ửi đ ơn ra t ò a ly hôn và b ỏ về nh à m ẹ đẻ sống chờ ng ày ra tòa. Th ấy e m gái mìn h b ị đối xử không tốt, anh Q là anh trai c ủa chị H đ ã đón đư ờng lăng mạ, đá nh anh K b ị th ương n ặng ph ải nh ập việ n đi ều trị nhi ều ng ày. Nh ững ai d ư ới đ ây vi ph ạm quyền b ình đ ẳng trong l ĩnh vực hôn nhân và gia đ ình? A. Anh K, ch ị L v à an h Q. B. Anh K, ch ị H và anh Q. C. Bà M, anh K và anh Q. D. Bà M, ch ị H v à ch ị L. Câu 1 1 4 : T ại x óm X , c ó g ia đ ình ông D và gia đ ình ông Q cùng là hàng xóm c ủa vợ chồng anh M, chị H. Đ ể đ ầu t ư v ào ch ơi ch ứng kho án a nh M và ch ị H t h ỏa thuận vay của ông Q số tiền 500 triệu đồng hẹn sau 3 tháng s ẽ trả. Do ch ưa có kinh nghi ệm v ề ch ứng khoán nên b ị thu lỗ nặng. Đến hạn trả nợ, chị H cố t ình tránh m ặt ông Q. Sau nhiều lần t ìm g ặp không đ ư ợc, cho rằng chị H v à anh M c ố t ình chi ếm đoạt, ông Q thuê ông D b ắt giam chị H trong nh à kho c ủa ông D suốt hai ng ày nh ằm uy hi ếp, ép anh M phải trả nợ, v ì b ị bỏ đói nhiều ng ày, ch ị H có dấu hiệu khủng hoảng v à s uy như ợc n ên ông D bu ộc phải thả chị H. Sau khi đư ợc giải thoát, chị H nảy sinh ý đ ịnh bắt cóc con ông D, c òn anh M d ự đ ịnh l à b ỏ thuốc trừ sâu v ào
- b ể n ư ớc nh à ông Q đ ể tr ả th ù. Nh ững ai sau đây vi phạm quyền bất kh ả xâm phạm về thân thể vừa vi ph ạm quyền đ ư ợc pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân ? A. Ông Q, ông D và anh M. B. Ông Q, ô ng D và ch ị H. C. Ông Q và anh M. D. Ông Q và ông D. Câu 1 1 5 : Trong cu ộc h ọp với cá c gia đ ình trong b ản, ông X t rư ởng b ản độ ng viên khe n ng ợi gia đ ình anh A , s ử dụng có hiệu có nguồ n v ốn vay của nh à nư ớc để thoát nghèo, t ừng bư ớc v ươn lên đ ã c ó c ủa ăn c ủa đ ể ttrong gia đ ình . M ô đ ình s ản xu ất c ủa ông c òn t ạo ra r ất n hi ều vi ệc l à m cho b à con trong b ản . Gia đ ình anh A đ ã th ực hiện tốt chí nh sách bình đ ẳng giữa các dân t ộc của nh à nư ớc ta tr ên phương di ện n ào dư ới đ ây? A. Kinh t ế . B. Ch í nh tr ị . C. Tôn giáo. D. V ăn hóa Câu 1 1 6 : Ông A giám đ ốc bệnh viện X c ùng ch ị B tr ư ởng ph òng tà i v ụ đặt mua thi ết b ị y t ế m ới nhất do anh C phân ph ối. Khi b àn giao, anh D k ỹ thuật vi ên phát hi ện số máy n ày không đ ảm bảo chất l ư ợng nh ư h ợp đồng đ ã kí k ết n ên t ừ chối nhận v à báo cáo toàn b ộ sự việc với ông A. Nh ưng ông A v à ch ị B trư ớc đ ây k í h ợp đ ồng đ ã nh ận c ủa anh C l à 5 00 tri ệu đ ồng ti ền , n ên ông A v ẫn ch ỉ đạo ch ị B y êu c ầu anh S l à b ảo vệ chuyển to àn b ộ số máy n ày vào b ệnh việ n. Trong l ần s ử dụng đ ầu ti ên cho b ệnh nh ân đ ã g ặp m ột s ố s ự c ố, nh ưng may l à m à c ấp c ứu k ịp th ời n ên kh ông nguy hi ểm đ ến t ính m ạng . Nh ững ai sau đây ph ải đ ồng t h ời chịu trách n hi ệm h ình s ự v à k ỉ lu ật ? A . Ông A, anh C và anh D . B. Ch ị B, ông A v à anh D. C . Ông A v à ch ị B . D . Ch ị B, anh C, anh S và ông A. Câu 1 1 7 : T ại điểm bầu cử đại biểu quốc hội v à đ ại biểu hội đồng nhâ n dân các c ấp, sau khi tìm hi ểu ứng c ử vi ên, anh A vi ết phiếu bầu rồi cho b ạn th ân l à anh B xem n ội dung phiếu bầu , anh B li ền t ư v ấn cho b ạn m ình b ỏ phi ếu cho m ột ng ư ời th ân c ủa m ình l à anh C . Anh A v à anh B đ ã vi ph ạm nguy ên t ắc bầu cử nào dư ới đây? A. B ình đ ẳng. B. Ph ổ thông. C. Tr ực tiếp. D. B ỏ phiếu kín . Câu 1 1 8 : Trư ờng TH PT Z , đ ã đ ầu t ư h ệ thống m áy t ính c ó k ết n ối m ạng Internet , đ ể gi úp h ọc sinh c ó th ể c ập nhật bổ sung ki ến th ức v à tra c ứu t ài li ệu, t ạo đi ều kiện cho h ọc sinh h ọc t ập t ốt nh ất . Trư ờng TH PT Z đ ã t ạo đi ều kiện để ng ư ời dân đ ư ợc h ư ởng quyền phát triển ở nội dung n ào dư ới đây? A. Hư ởng dịch vụ truyền thông. B. B ảo trợ đi ều ki ện h ọc t ập . C. Đư ợc cung c ấp thông tin. D. Nh ận chế độ ưu ti ên cho vi ệc h ọc . Câu 11 9 : Hi ến phá p 2013 quy đ ịnh “mọi c ông dân đ ều có quy ền tự do kinh doanh”, ph ù h ợp với Hiến pháp, Lu ật kinh doanh khẳng định “ M ọi công dân đ ều có quyền tự do kinh doanh trong nh ững ngành ngh ề m à pháp lu ật không cấm” Việc quy định nh ư v ậy thể hiện đ ặc trưng nào dư ới đây c ủa pháp luật ? A. Tín h xác đ ịnh chặt ch ẽ về h ình th ức. B. Tính ph áp l í c ủa pháp lu ật. C. Tính quy ền lực, bắt bu ộc ch ung. D. Tính quy ph ạm ph ổ bi ến. Câu 1 2 0 : Cơ s ở sản xu ất của b à X đư ợc ủy ban nhân dân huyện Z t ặng bằng khen do có nhiều đóng g óp, h ỗ trợ v ề vật chất v à t i nh th ầ n cho công tác phòng ch ống dịch của địa ph ương . Đ ồng th ời trong qu á tr ình s ản xu ất kinh doanh c ơ s ở s ản xu ất c ủa b à X lu ôn làm t ốt công tác n ộp thuế theo quy định c ủa pháp lu ật. Bà X đ ã th ực hiện pháp lu ật theo những h ình th ức n ào sau đây? A. Tuân th ủ pháp lu ật v à áp d ụn g pháp lu ật. B. Thi hàn h pháp lu ật v à tuân th ủ pháp luật. C. Áp d ụng pháp luật v à s ử dụng pháp luật. D. S ử dụng pháp luật v à thi hành pháp lu ật. - --- ------- H ẾT -- ------- Thí sin h khôn g đư ợ c s ử tài li ệ u . Cán b ộ coi thi không gi ả i thích gì th êm .
- Đ ÁP ÁN TH AM KH ẢO 81. A 82. B 83. A 84. B 85. D 86. A 87. B 8 8. A 89. C 90. D 91. D 92. B 93. C 94. B 95. D 96. A 97. B 98. B 99. B 100. D 101. D 10 2. B 103. B 104. D 105. A 106 . D 107. B 108. A 109. D 110. B 111. A 112. D 113. C 114. D 115. A 116. C 117. D 118. C 119. A 120. D HƯ ỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT CÂU ĐÁP ÁN HƯ ỚNG DẪN GIẢI GH I CHÚ 81 A - Theo quy đ ịnh của pháp luật, bắt ng ư ời trong tr ư ờng hợp khẩn cấp đư ợc tiến h ành khi có căn c ứ cho rằng ng ư ời đó đang chuẩn bị th ực hi ện tội phạm rất nghi êm tr ọng. => Ch ọn đáp A 82 B - Bình đ ẳng trong thực hiện quyền lao động l à bình đ ẳng giữa mọi công dân trong th ực hiện quyền lao động thông qua t ự do tìm vi ệc làm. => Ch ọn đáp B 83 A - M ột trong những nội dung của quyền học tập l à m ọi công dân đề u đư ợc h ọc th ư ờng xuy ên, h ọ c su ốt đời. => Ch ọn đáp A 84 B - M ột trong những yếu tố cấu th ành tư li ệu lao đ ộng l à k ết cấu hạ t ầng. => Ch ọn đáp B 85 D - Khôn g ai đư ợc tự ý v à o ch ỗ ở của n gư ờ i khá c n ếu không đ ư ợc ngư ời đó đồng ý , tr ừ tr ư ờng h ợp pháp lu ật cho phép. => Ch ọn đáp D 86 A - Theo quy đ ịnh của pháp luật, quyền v à ngh ĩa vụ của công dân không t ách r ời nhau. => Ch ọn đáp A 87 B - Phá p lu ật mang tính quyền lực bắt buộc chung v ì pháp lu ật do nhà nư ớc ban h ành. => Ch ọn đáp B 88 A - M ọi doanh nghiệp đều b ình đ ẳng về chủ động t ìm ki ếm thị tr ư ờng, khách hàng và ký k ết hợp đồng l à bi ểu hiện của b ình đ ẳng tr ong l ĩnh v ực kinh doanh. => Ch ọn đáp A 89 C - Tuân th ủ pháp luật đ ư ợc hiểu l à vi ệc các cá nhân, tổ chức không th ực hiện những điều m à pháp lu ậ t c ấm. => Ch ọn đáp C 90 D - Theo quy đ ịnh c ủa pháp luật, quyền b ình đ ẳng trong kinh doanh không th ể hiện ở việ c m ọi doanh ngh i ệp đều đ ư ợc h ỗ tr ợ ngu ồn v ốn ng ân sách . => Ch ọn đáp D 91 D - C ông d ân báo cho cơ quan có th ẩm quyền biết về h àn h vi vi ph ạm
- pháp lu ật của ng ư ời khác l à công dân đ ã th ực hiện quyền t ố c áo. => Ch ọn đáp D 92 B - Hành vi vi ph ạm pháp lu ật x âm ph ạm các quan hệ t ài s ản v à quan h ệ nh ân t h ân là vi ph ạm d ân s ự. => Ch ọn đáp B 93 C - Các dân t ộc có quyền d ùng ti ếng nói, chữ viết của m ình và gi ữ g ìn, khôi ph ục, phát huy nhữn g ph ong t ục tập quán, truy ền thống văn hóa t ốt đẹp. Điều n ày th ể hiện các dân t ộc đều bì nh đ ẳng về văn hóa, giáo d ục . => Ch ọn đáp C 94 B - Công dân đ ủ điều kiện th eo quy đ ịnh của pháp luật đ ư ợc thực hiện quy ền ứng cử bằ ng h ình th ức t ự m ình ứng cử. => Ch ọn đáp B 95 D - Theo n ội dung của quy luật cung - c ầu trong sản xuất v à l ưu thông hàng hóa, khi giá c ả thị tr ư ờng giảm xuống th ì c ầu th ư ờng có xu h ư ớng tăng l ên. => Ch ọn đáp D 96 A - Công dân kh ông d ùng phương ti ện hủy diệt nh ư m ìn đ ể đánh b ắt c á là th ực hiện nội dung c ơ b ản c ủ a pháp lu ậ t v ề bảo v ệ môi tr ư ờng. => Ch ọn đáp A 97 B - Công dân đư ợc cung cấp thông tin và chăm sóc s ức khỏe l à n ội dung quy ền đ ư ợc ph át tri ển. => Ch ọn đáp B 98 B - Công dân đư ợc b ày t ỏ quan điểm của m ình v ề các vấn đề c hí n h tr ị, kinh t ế, văn hóa, x ã h ội c ủa đất n ư ớc thông qua quyền t ự do ngôn lu ận. => Ch ọn đáp B 99 B - Hành vi xâm ph ạm, gây thiệt hại cho các quan hệ x ã h ội đ ư ợc pháp lu ật bảo vệ l à hành vi trái pháp lu ật . => Ch ọn đáp B 100 D - Công d ân tham gia th ảo lu ận, g óp ý ki ến x ây d ựn g v ăn b ản lu ật là th ực hiện quyền tham gia q u ản lí n hà nư ớ c và xã h ội ở p h ạm vi c ả nư ớc . => Ch ọn đáp D 101 D - Theo quy đ ịnh của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền khiếu n ại trong tr ư ờng hợp đ u ổi vi ệc kh ông c ó l í do ch ính đ áng. => Ch ọn đáp D 102 B - Công dân t hi hành pháp lu ật khi th ực h i ện h ành vi đ óng thu ế thu nh ập c á nh ân . => Ch ọn đáp B 103 B - T rong n ền kinh tế h à n g hóa, ti ền tệ không th ực h i ện ch ức năng đ i ều ti ết s ản su ất. => Ch ọn đáp B 104 D - M ột trong nhữ ng n ội dung củ a quy ền sáng tạo l à công dân đư ợc t ự do t ạo ra các công tr ình khoa h ọc . => Ch ọn đá p D
- 105 A - Cô ng dân không vi ph ạm q uy ền bất kh ả xâm phạm v ề chỗ ở khi tự ý và o nhà ngư ời kh ác đ ể c ứu ng ư ời b ị n ạn . => Ch ọn đáp A 106 D - M ột trong những nội dung công dân thuộc các dân tộc Việt Nam bình đ ẳng tr ư ớc pháp luật về lĩnh vực văn hóa, giáo d ục l à có quy ền dùng ti ếng nói của dân tộc m ình . => Ch ọn đáp D 107 B - M ột trong nh ững tác đ ộng c ủa quy lu ật g iá tr ị l à k ích thích l ự c lư ợ ng s ả n x u ất phát triển. => C h ọn đáp B 108 A - Theo quy đ ịnh của pháp luậ t, ngư ờ i làm nhi ệm v ụ chuyển phá t vi p h ạm quyền đ ư ợ c b ảo đảm an to àn và b í m ật th ư tín c ủa khách hà ng khi t ự tiêu h ủy th ư g ửi nh ầ m đ ịa ch ỉ. => Ch ọn đáp A 109 D - Theo quy đ ịnh của pháp luậ t, công dân có th ể thực hiện q uy ền khi ếu nạ i đ ư ợc đ ền b ù ti ền đ ất ch ưa th ả o đ á ng. => Ch ọn đáp D 110 B - X óm X đ ã t ổ chức lấy ý ki ến của ng ư ời dân về l ắp h ệ th ống c ộ t đ èn chi ếu s áng v à camme ra an n inh trong khu v ực x óm là b ả o đ ảm qu y ền tham gia qu ản lí nh à nư ớc v à xã h ội của công dân ở p h ạm vi cơ s ở. => C h ọn đáp B 111 A - Anh S đ ã vi ph ạm đ ư ợc ph áp lu ật bảo h ộ về s ức kh ỏe c ủa công dâ n . => Ch ọn đáp A 112 A - V ận d ụng b ài 7, GDCD 12 v ào t ình hu ống n ày, ta th ấy v ừa đư ợc q uy ền khi ếu nại, vừa đư ợc th ực hi ện t ố cáo l à a nh D , anh B và anh C v ì: + A nh D v à anh B bi ết c h ị T kế toán v à ô ng K giá m đ ốc Sở cấu k ết rút ti ền c ơ quan cho vay n ặng l ãi , c h ị T xúi gi ục ông K đuổi việc anh D . + C h ị T tr ì hoãn thanh toán các kho ản tiền theo đúng quy đ ịnh cho anh D + A nh D bi ết ông Q đ ã nh ận c ủa ông K m ộ t trăm tri ệu đồng ti ền h ối l ộ. + Ô ng đ ã t ìm c ách đ ể anh B v à C m ắc l ỗi , r ồi l ấy c ớ đ ó đu ổi vi ệc c ả hai n gư ời . + A nh C bi ết nhi ều b í m ật l àm ăn phi ph áp c ủa ch ị T v à ông K => Ch ọn đáp A 113 D - V ận d ụng b ài 4 , GDCD 12 v ào t ình hu ống n ày, ta th ấy b à M, anh K và anh Q vi ph ạm nội dung quyền b ình đ ẳng trong hôn nhân và gia đ ình v ì: + Bà M đ ã bí m ật b àn v ới anh K và đư ợc anh đồng ý nh ờ chị L m ột ph ụ n ữ vừa ly hôn mang thai hộ. + A nh Q là anh trai c ủa chị H đ ã đón đư ờng lăng mạ, đá nh anh K b ị thương n ặng ph ải nh ập việ n đi ều trị . => Ch ọn đáp D 114 D - V ận d ụng b ài 4 , GDCD 12 v ào t ình hu ống n ày, ta th ấy ô ng Q và ông D đ ã v i ph ạm quyền b ất khả xâm phạm về thân thể vừa vi phạm
- quy ền đ ư ợc pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân c ủa công dân v ì: + ông Q thuê ông D b ắt giam chị H trong nh à kho c ủa ông D suốt hai ngày n h ằm uy hiếp, ép anh M phải trả nợ, v ì b ị bỏ đói nhiều ng ày, ch ị H có d ấu hiệu khủng hoảng v à suy như ợc . => Ch ọn đáp D 115 A - Trong t ình hu ống n ày, g ia đ ình anh A đ ã th ực hiện tốt chí nh sách bình đ ẳng giữa các dân t ộc của nh à nư ớc ta tr ên phương di ện k i nh t ế . => Ch ọn đáp A 116 C - V ận d ụng b ài 2 , GDCD 12 v ào t ình hu ống n ày, ta th ấy ô ng A v à ch ị B đ ồng thời phải chịu trách nhiệm hình s ự v à k ỉ lu ật v ì: + Ô ng A v à ch ị B trư ớc đ ây k í h ợp đ ồng đ ã nh ận c ủa anh C l à 5 00 tri ệu đ ồng ti ền , n ên ông A v ẫn ch ỉ đạo ch ị B y êu c ầu anh S l à b ảo vệ chuy ển to àn b ộ số máy n ày vào b ệnh việ n d ẫu bi ết không đ ảm bảo ch ất l ư ợng nh ư h ợp đồng đ ã kí k ết . Ch ính v ì v ậy khi s ử d ụng cho b ệnh nh ân đ ã g ặp m ột s ố s ự c ố . = > Ch ọn đáp C 117 D - V ận d ụng b ài 7 , GDCD 12 v ào t ình hu ống n ày, ta th ấy a nh A v à anh B đ ã vi ph ạm nguy ên t ắc bầu cử b ỏ phiếu kín . => Ch ọn đáp D 118 C - V ận d ụng b ài 8 , GDCD 12 v ào t ình hu ống n ày, ta th ấy t rư ờng TH PT Z , đ ã đ ầu t ư h ệ thống m áy t ính c ó k ết n ối m ạng Internet , đ ể gi úp h ọc sinh c ó th ể c ập nhật bổ sung ki ế n th ức v à tra c ứu t ài li ệu, t ạo đi ều kiện cho h ọc sinh h ọc t ập t ốt nh ất . Trư ờng TH PT Z đ ã t ạo đi ều ki ện để ng ư ời dân đ ư ợc h ư ởng quyền phát triển ở nội dung đ ư ợc cung c ấp thông tin. => Ch ọn đáp C 119 A - Hi ến phá p 2013 quy đ ịnh “mọi công dân đều có quy ền t ự do kinh doanh”, phù h ợp với Hiến pháp, Luật kinh doanh khẳng định “ M ọi công dân đ ều có quyền tự do kinh doanh trong nh ững ngành ngh ề m à pháp lu ật không cấm” Việc quy định nh ư v ậy thể hiện đ ặc trưng t ính xác đ ịnh chặt ch ẽ về h ình th ức. => Ch ọn đáp A 1 20 D - V ận d ụng b ài 2 , GDCD 12 v ào t ình tình hu ống n ày : Bà X đ ã th ực hi ện pháp lu ật theo những h ình th ức s ử dụng pháp luật v à thi hành pháp lu ật v ì: + Đ óng g óp, h ỗ trợ v ề vật chất v à t i nh th ần cho công tác phòng ch ống d ịch của địa ph ương . T ức l à s ử dụng ph áp lu ật . + N ộp thuế theo quy định c ủa pháp lu ật . T ức l à thi hành pháp lu ật . => Ch ọn đáp D --------------- ---- ----- H ẾT ---- ------------------

